Bài giảng Thống kê ứng dụng - Chương 5: Xác suất căn bản, biến ngẫu nhiên và luật phân phối xác suất - Lê Văn Hòa
1-1
Chương 5. XÁC SUẤT CĂN
BẢN, BIẾN NGẪU NHIÊN
VÀ LUẬT PHÂN PHỐI XÁC
SUẤT
Ths. Lê Văn Hòa
1-2
MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG
● Sau khi kết thúc chương này, người học có thể:
● Nắm được ý nghĩa và cách tính xác suất của một sự
vật hiện tượng
● Phân biệt được biến ngẫu nhiên liên tục và biến
ngẫu nhiên rời rạc
● Biết cách tra bảng Z để tìm xác suất khi biết giá trị
của biến Z và ngược lại
1-3
CÁC NỘI DUNG CHÍNH
5.1 Xác suất căn bản
5.2 Biến ngẫu nhiên và các quy luật phân phối XS
5.3 Các phân phối lý thuyết quan trọng
1-4
5.1 XÁC SUẤT CĂN BẢN
● 5.1.1 Ý nghĩa của XS
● 5.1.2 Phép thử và biến cố
● 5.1.3 Tính XS theo các định nghĩa
● 5.1.4 Một vài tính chất của XS
● 5.1.5 Tính XS theo các quy tắc XS
1-5
5.1.1 Ý nghĩa của XS
● Quy luật ẩn sau trò chơi may rủi
● VD: tung đồng xu n lần, m lần
xuất hiện mặt ngửa (mặt số)
● Khi n →∞, f = m/n tiến tới một giá
trị ổn định
1-6
5.1.2 Phép thử và biến cố
● Phép thử: hoạt động nghiên cứu nhằm tìm hiểu
quan hệ nhân quả, nếu - thì
● Biến cố: kết quả xuất hiện của một phép thử
● VD: Biến cố xuất hiện mặt số
● Kết cục = kết quả
● Phân loại biến cố
● Biến cố sơ cấp và biến cố thứ cấp
● Biến cố không thể và biến cố chắc chắn
● Biến cố ngẫu nhiên
● Biến cố độc lập và biến cố phụ thuộc
● Biến cố xung khắc từng đôi: A1, A2, … An
1-7
5.1.3 Tính XS theo các định nghĩa về XS
● 5.1.3.1 Đ.nghĩa cổ điển về XS
•Trong một phép thử có n kết cục đồng khả
năng và xung khắc, trong đó có m kết cục
thuận cho biến cố A xuất hiện, thì XS của
biến cố A là
• P(A) = m/n
• VD: XS rút trúng lá Át trong 1 bộ tú-lơ-
khơ 52 lá bài
1-8
● 5.1.3.2 Đ.nghĩa TK về XS (đ.nghĩa theo kết quả
thực nghiệm)
● Thực hiện n lần thử, biến cố A xuất hiện m lần
● Tần suất của biến cố A là f(A) = m/n
Người thí
nghiệm
Số lần tung
đồng xu (n)
Số lần xuất hiện Tần suất (m/n)
mặt số (m)
Buffon
Pearson
Pearson
4040
12000
24000
2048
6019
0,5069
0,5016
0,5005
12012
1-9
5.1.4 Một số tính chất của XS
● XS luôn nhận giá trị giữa
0 và 1
● XS của biến cố chắc
chắn bằng 1
● XS của biến cố không thể
bằng 0
● Nếu A1, A2, …, An là tập
đầy đủ của các biến cố,
thì XS của tổng n biến cố
này phải bằng 1
1-10
5.1.5 Tính XS theo các quy tắc XS
● 5.1.5.1 Quy tắc cộng XS
● Quy tắc cộng XS đơn giản
● A và B là biến cố xung khắc của một phép thử
● P(A+B) = P(A) + P(B), hoặc
● P(A
ᴗ
B) = P(A) + P(B)
● VD Trang 109
● Quy tắc cộng XS tổng quát
● P(A+B) = P(A) + P(B) – P(A.B), hoặc
● P(AᴗB) = P(A) + P(B) – P(AᴖB)
● VD Trang 110
1-11
5.1.5.2 Quy tắc nhân XS
● Quy tắc nhân đơn giản
● A và B là 2 biến cố độc lập
● P(A.B) = P(A).P(B), hoặc
● P(AᴖB) = P(A).P(B)
● VD Trang 111
● Quy tắc nhân tổng quát
● XS có điều kiện P(A/B)
● P(A.B) = P(A).P(B/A) = P(B).P(A/B)
● VD Trang 112
1-12
5.1.5.3 Quy tắc XS đầy đủ
● Xét một phép thử có các kết cục H1, H2, ..., Hn,
tạo thành một nhóm đầy đủ các biến cố. Biến cố A
liên quan đến phép thử này. A có thể xảy ra đồng
thời với chỉ một trong các biến cố H1, H2, ..., Hn.
● Xác suất xảy ra biến cố A được tính bằng công
thức sau:
VD Trang 113
1-13
5.1.5.4 Định lý Bayes (Bây-zơ)
● Xét một phép thử có các kết cục H1, H2, ...,
Hn, tạo thành một nhóm đầy đủ các biến cố.
Biến cố A liên quan đến phép thử này. A có thể
xảy ra đồng thời với chỉ một trong các biến cố
H1, H2, ..., Hn.
● Biến cố A đã xảy ra. XS của biến cố Hi với
điều kiện biến cố A đã xảy ra được tính theo
công thức:
● VD Trang 115
1-14
5.2 BIẾN NGẪU NHIÊN VÀ CÁC QUY LUẬT
PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
● 5.2.1 Biến ngẫu nhiên (BNN)
● 5.2.2 Phân phối XS của BNN
● 5.2.3 Các đặc trưng cơ bản của BNN
● 5.2.4 Ứng dụng kỳ vọng vào việc ra quyết định KD
1-15
5.2.1 Biến ngẫu nhiên (BNN)
● Biến số mà giá trị của nó được xác định một cách
ngẫu nhiên
● Ký hiệu biến ngẫu nhiên là chữ hoa: X
● Ký hiệu giá trị của BNN X là chữ thường: x1, x2,
x3 ...
● Phân loại
● BNN rời rạc
● BNN liên tục
1-16
5.2.2 Phân phối XS của biến ngẫu nhiên
● 5.2.2.1 Phân phối XS của
BNN rời rạc
● VD: Tung 2 đồng xu
● Lập hàm phân phối XS
1-17
● 5.2.2.2 Phân phối XS của biến liên tục
● Lập hàm mật độ XS ꢀ(ꢁ)
1-18
5.2.3 Các đặc trưng cơ bản của biến
ngẫu nhiên
● 5.2.3.1 Kỳ vọng E(X)
● 5.2.3.2 Phương sai V(X)
● 5.2.3.3 Độ lệch chuẩn σX
1-19
5.2.4 Ứng dụng kỳ vọng vào việc ra quyết định
kinh doanh
5.2.4.1 Khái niệm ra quyết định
5.2.4.2 Lập bảng kết toán và ra quyết định bằng
phương pháp EMV
● Bảng kết toán: bảng 2 chiều liệt kê các biến có có thể
xảy ra cho từng phương án hành động
● VD: Bảng 5.6 Trang 129
● EMV (Expected Monetary Value):Giá trị tiền tệ kỳ
Vọng
5.2.4.3 Lập bảng tổn thất cơ hội và ra quyết định
bằng phương pháp EOL
● EOL (Expected Opportunity Loss): Tổn thất cơ hội kỳ
vọng
1-20
5.3 CÁC PHÂN PHỐI LÝ THUYẾT QUAN TRỌNG
● 5.3.1 Phân phối LT cho biến rời rạc
● 5.3.1.1 Phân phối nhị thức
● 5.3.1.2 Phân phối Poisson
● 5.3.2 Phân phối LT cho biến liên tục
● 5.3.2.1 PP bình thường (normal distribution)
● 5.3.2.2 PP bình thường chuẩn hoá
● 5.3.2.3 Dùng PP bình thường xấp xỉ một số PP rời rạc
● 5.3.2.4 PP đều
● 5.3.2.5 PP mũ
● 5.3.2.6 Kiểm tra tính bình thường (normality) của PP
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Thống kê ứng dụng - Chương 5: Xác suất căn bản, biến ngẫu nhiên và luật phân phối xác suất - Lê Văn Hòa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_thong_ke_ung_dung_chuong_5_xac_suat_can_ban_bien_n.pdf

