Bài giảng Quản lý dành cho kỹ sư - Chương 5: Cấu trúc tổ chức và quản lý nhân sự - Nguyễn Thị Hồng Đăng

ꢊꢚꢂꢛꢄꢅ ꢜꢝꢞ ꢎꢟꢠ ꢡꢢꢠꢁ ꢣꢁoa ꢊꢤ ꢎꢥ ꢀꢁꢦ ꢧꢞꢄꢁ  
ꢣꢁoa ꢒꢨꢩꢄ ꢕꢪ ꢀꢫꢄꢅ ꢔꢅꢁꢞꢬꢤ  
ꢀꢁꢂꢃꢄꢅ ꢆ  
ꢀꢇꢈꢉꢊꢋꢌꢀꢉꢊꢍꢉꢀꢎꢏꢀꢉꢐꢑ  
ꢒꢈꢓꢔꢉꢕꢖꢉꢔꢎꢗꢔꢉꢘꢙ  
ꢭꢮꢯꢉꢊꢁꢘꢰꢉꢔꢅꢨyꢱꢄ ꢊꢁꢲ ꢎꢥꢄꢅ ꢜꢳꢄꢅ  
1
Mꢀc tiêu  
ꢀ Phân biệt các loại hình, công tác và cấu trúc tổ  
chức  
ꢀ Các nguyên tắc trong thiết kế tổ chức  
ꢀ
Các mô hình cấu trúc tổ chức.  
ꢀ Các loại quyền hạn trong tổ chức trực tuyến  
ꢀ Quy trình, mục tiêu QLNS  
ꢀ Tuyển dụng nguồn nhân lực  
ꢀ Đào tạo và huấn luyện nhân viên  
ꢀ Đánh giá nhân viên, thù lao và đãi ngộ  
2
Tài liꢁu tham khꢂo  
1. Khoa Quꢀn Lý Công Nghiꢁp, Quản Lý Dành Cho Kỹ  
Sư  
2. Trần Kim Dung, Quản Trị Nguồn Nhân Lực, Nhà xuất  
bản Giáo Dục, 1997  
3. Nguyễn Hữu Lam, Hành Vi Tổ Chức  
4. Hòang Xuân Việt, Đắc Nhân Tâm Dụng Nhân  
5. Dale Carnergie, Quẳng gánh lo đi và vui sống  
6. Specer Johrson M.D, Phút nhìn lại mình  
7. Tony Buzan, Bản đồ tư duy  
8. Stephen C. Lundin, Harry Paul, John Christensen, Triết  
Lý Chợ Cá Cho Cuộc Sống  
9. Dale Carnergie , Đắc Nhân Tâm  
10. Sách về Tâm Lý  
3
Nꢆi dung  
I. CꢃU TRÚC Tꢄ CHꢅC  
1.1 Mꢀt sꢁ khái niꢂm cꢃ bꢄn  
1.2 Các nguyên tꢅc quan trꢆng trong thiꢇt kꢇ cꢈu trúc tꢉ chꢊc  
1.3 Các loꢋi cꢈu trúc tꢉ chꢊc ꢌiꢍn hình  
1.4 Các nguyên t
ꢅ
c trong vi
ꢂ
c quy
ꢌꢎ
nh quy
ꢏ
n h
ꢋ
n  
II. QUꢇN LÝ NHÂN Sꢈ  
2.1 Khái niꢂm  
2.2 Mꢐc tiêu cꢑa QLNS  
2.3 Các nhóm chꢊc nꢒng chính cꢑa QLNS  
2.4 Vai trò QLNS cꢑa các cꢈp quꢄn lý trꢓc tuyꢇn  
2.5 Quy trình quꢄn lý nguꢔn nhân lꢓc  
4
I. Cꢀu Trúc Tꢁ Chꢂc  
5
1.1 Mꢆt sꢉ khái niꢁm cꢊ bꢂn  
• Tꢁ chꢂc (Organization):  
– Là danh tꢕ chung dùng nói vꢏ nhꢖng ꢌꢃn vꢎ trong xã hꢀi.  
Có 3 ꢌꢗc trưng chung:  
– ꢘưꢙc lꢚp ra ꢌꢍ thꢓc hiꢂn 1 sꢁ mꢐc ꢌích chuyên biꢂt  
– Gꢔm mꢀt nhóm ngưꢛi  
– Mꢜi ngưꢛi có vꢎ trí và vai trò nhꢈt ꢌꢎnh  
• Công tác tꢁ chꢂc (organize): thꢓc hiꢂn viꢂc:  
- Phân chia công viꢂc ꢀ thành lꢚp nhꢖng nhóm bꢀ phꢚn  
ꢌꢍ ꢌꢄm trách các phꢝn viꢂc ꢌó.  
Qui ꢌꢎnh mꢁi quan hꢂ quyꢏn hꢋn giꢖa các bꢀ phꢚn  
6
1.1 Mꢆt sꢉ khái niꢁm cꢊ bꢂn (tt)  
• Cꢀu trúc tꢁ chꢂc: phân chia, sꢅp xꢇp các bꢀ phꢚn và  
các mꢁi quan hꢂ quyꢏn hꢋn ꢀ ꢄnh hưꢞng rõ rꢂt tꢟi  
hiꢂu quꢄ hoꢋt ꢌꢀng cꢑa tꢉ chꢊc ꢀCꢈu trúc tꢉ chꢊc là  
bꢀ khung cꢑa mꢀt tꢉ chꢊc  
• Quyꢃn hꢄn trong tꢁ chꢂc: Là mꢊc ꢌꢀ ꢌꢀc lꢚp trong  
hoꢋt ꢌꢀng dành cho mꢜi ngưꢛi thông qua viꢂc trao  
cho hꢆ quyꢏn ra mꢀt sꢁ quyꢇt ꢌꢎnh.  
• 3 loꢄi quyꢃn hꢄn:  
– Trꢓc Tuyꢇn  
– Tham mưu  
– Chꢊc nꢒng  
Mꢉi quan hꢁ giꢋa ꢌꢍc ꢌiꢎm cꢏa tꢐ chꢑc vꢒi cꢓu trúc tꢐ chꢑc  
ꢅꢆc ꢇiꢈm cꢉa tꢁ chꢂc  
ꢅꢆc ꢇiꢈm cꢉa Cꢀu trúc tꢁ chꢂc  
Loꢔi hoꢔt ꢌꢆng / công nghꢁ chính  
Hóa chꢀt, lꢊc dꢋu, cꢌ khí  
Chꢍ biꢍn thꢎc phꢏm  
Chia bꢓ phꢔn theo quy trình  
Chia bꢓ phꢔn theo sꢕn phꢏm  
Chia bꢓ phꢔn theo vùng ꢇꢑa lý  
Bán lꢐ (hàng tiêu dùng) / dꢑch vꢒ  
Quy mô doanh nghiꢁp  
Lꢖn  
Nhꢗ  
Phꢂc tꢄp  
ꢅꢌn giꢕn  
Môi trưꢕng bên ngoài  
ꢘn ꢇꢑnh  
Nhiꢃu biꢍn ꢇꢓng  
Cꢀu trúc dꢄng bꢓ máy hành chính  
Cꢀu trúc hꢙu cꢌ  
Mꢀc tiêu chiꢖn lưꢗc / chính sách cꢏa Tꢁ chꢂc bꢓ phꢔn chuyên môn hóa  
công ty Tꢁ chꢂc bꢓ phꢔn ꢇa chꢂc nꢚng  
8
1.2 Các nguyên tꢘc quan trꢙng trong viꢁc  
thiꢖt kꢖ cꢓu trúc tꢐ chꢑc  
Tꢋm quꢕn  
lý thích hꢛp  
• Mꢀc ꢌích:  
– ꢘꢋt ꢌưꢙc mꢒc  
tiêu cꢑa tꢉ chꢊc  
⇒ nguyên tꢅc  
Tam giác  
ꢇꢃu “Nhiꢝm  
vꢒ - Quyꢃn  
hꢄn – Trách  
nhiꢝm”  
Các nguyên  
tꢜc trong  
viꢝc phân  
chia bꢓ  
thꢁng nhꢈt trong  
mꢐc tiêu.  
Phân chia  
bꢓ phꢔn  
phꢔn  
– Tꢒng tính hiꢝu  
quꢕ ⇒ nguyên  
tꢅc tính hiꢂu quꢄ  
vꢏ tꢉ chꢊc.  
Mꢓt ꢇꢋu  
mꢞi quꢕn lý  
9
1.3 Các loꢔi cꢓu trúc tꢐ chꢑc ꢌiꢎn hình  
1.3.1 Cꢀu trúc dꢄng bꢓ máy hành chính (Mechanic):  
– Thꢈ hiꢝn mꢞi quan hꢝ trong tꢁ chꢂc này là theo cꢀp bꢔc,  
có trꢔt tꢎ thꢂ bꢔc giꢙa các cꢀp / các bꢓ phꢔn.  
Theo quy ꢌꢎnh  
quyꢏn hꢋn  
Theo cách  
chia bꢀ phꢚn  
Theo chꢊc  
nꢒng  
Trꢓc tuyꢇn  
Trꢓc tuyꢇn –  
tham mưu  
Theo sꢄn  
phꢠm  
Trꢓc tuyꢇn –  
chꢊc nꢒng  
Theo vùng  
ꢌꢎa lý  
Theo khách  
hàng  
Theo thꢛi  
gian (ca, kíp)  
Giám ꢇꢞc  
Trꢛ lý giám ꢇꢞc  
PGD Kꢠ thuꢔt –  
PGD Nhân sꢎ -  
PGD KT – tài  
chính  
PGD Marketing  
Nghiên cꢂu thꢑ  
SX  
Hành chính  
Lꢔp kꢍ hoꢄAch  
Kꢍ hoꢄch tài  
Nghiên cꢂu &  
phát triꢈn SP  
trưꢟng  
nhân sꢎ  
chính  
Lꢔp kꢍ hoꢄch  
Tuyꢈn dꢒng  
Kꢍ toán quꢕn trꢑ  
Ngân quꢠ  
Hoꢄch ꢇꢑnh SX  
Quꢕn lý công nghꢝ  
KT ꢇiꢝn - Cꢌ  
marketing  
ꢅào tꢄo & phát  
triꢈn nhân viên  
Tuyên truyꢃn và  
quꢕng cáo  
Khuyꢍn mãi và  
Quꢕn lý tiꢃn  
lưꢌng & ꢇãi ngꢓ  
Phân tích tài  
chính  
PR  
Quꢕn lý dꢙ liꢝu  
Ktra chꢀt lưꢛng  
ꢅóng gói  
KT-TC  
VD: Sꢌ ꢇꢡ cꢀu trúc Trꢎc tuyꢍn – Chꢂc nꢚng  
11  
1.3 Các loꢔi cꢓu trúc tꢐ chꢑc ꢌiꢎn hình (tt)  
1.3.2 Cꢀu trúc hꢙu cꢌ (Organic):  
–Thꢍ hiꢂn mꢁi quan hꢂ trong tꢉ chꢊc này là  
không có nhiꢏu cꢈp bꢚc, chꢑ yꢇu dꢓa trên  
mꢁi liên kꢇt tưꢃng hꢜ (ngang cꢈp) vꢟi nhau.  
Các bꢀ phꢚn liên kꢇt vꢟi nhau thành mꢋng:  
• Cꢈu trúc ꢌꢃn giꢄn  
• Cꢈu trúc ma trꢚn: quꢄn lý dꢓ án, quꢄn lý sꢄn  
phꢠm,…  
Tꢉ chꢊc thành các ꢌꢃn vꢎ kinh doanh chiꢇn  
lưꢙc (SBU – Strategic Business Unit)  
12  
Hành  
chánh  
Thiꢍt kꢍ  
Chꢍ tꢄo  
Kꢍ toán  
Nhân sꢎ  
Nhóm  
thiꢍt  
kꢍ  
Nhóm  
chꢍ  
Nhóm  
hành  
chính  
Nhóm  
kꢍ  
toán  
Nhóm  
nhân  
sꢎ  
Dꢎ án  
A
tꢄo  
Nhóm  
thiꢍt  
kꢍ  
Nhóm  
chꢍ  
Nhóm  
hành  
chính  
Nhóm  
kꢍ  
toán  
Nhóm  
nhân  
sꢎ  
D
ꢎ
án  
B
tꢄo  
Nhóm  
thiꢍt  
kꢍ  
Nhóm  
chꢍ  
Nhóm  
hành  
chính  
Nhóm  
kꢍ  
toán  
Nhóm  
nhân  
sꢎ  
Dꢎ án  
C
tꢄo  
Sꢃ ꢌꢔ cꢈu trúc ma trꢚn  
13  
Đặc trưng của 2 mô hình  
Mô hình Bộ Máy Hành Chính  
Mô Hình Linh Hoạt  
Đặc điểm  
Đặc điểm  
-Tính phức hợp, bài bản cao  
-Tính phức hợp, bài bản thấp  
-Nhiều chức danh (nhiều cấp  
QT) riêng biệt  
- Ít chức danh (nhiều cấp QT)  
riêng biệt  
-Quan hệ phân cấp chặt, ít chú  
trọng hợp tác  
-Hợp tác hàng dọc, ngang + tham  
vấn phụ trợ  
-Tập quyền (tập trung cấp cao  
nhất)  
-Phi tập trung hóa quyền hành  
-Nhiệm vụ được định sẵn  
-Các nhiệm vụ tùy tình huống  
-Chính thức + không chính thức  
-Kênh, luồng thông tin chính  
thức  
Phạm vi hoạt động  
Phạm vi hoạt động  
-Cty/ tổ chức quy mô lớn hoặc  
-Các công ty vừa và nhỏ, đơn vị  
các đơn vị hành chính sự nghiệp kinh doanh, dịch vụ  
15  
-Môi trường hoạt động ổn địng -Phù hợp môi trường biến động  
Tꢉng công ty cꢃ khí giao thông vꢚn tꢄi Sài Gòn  
16  
VD: Cꢓu trúc tꢐ chꢑc theo bꢆ phꢚn theo sꢂn  
phꢛm : ꢜưꢗc ꢝꢞꢛm Vidipha.  
17  
Sꢌ ꢇꢡ  
tꢁ  
chꢂc  
Tꢁng  
công  
ty  
Muꢞi  
Viꢝt  
Nam  
18  
1.4 Các nguyên tꢘc trong viꢁc quy ꢌꢟnh  
quyꢠn hꢔn  
• Quyꢏn hꢋn cꢑa mꢜi cá nhân / bꢀ phꢚn là  
phꢋm vi ra quyꢇt ꢌꢎnh, chꢡ thꢎ cho ngưꢛi  
/ bꢀ phꢚn khác.  
• Viꢂc phân giao quyꢏn hꢋn:  
– Là công cꢐ mà ngưꢛi quꢄn lý cꢝn có ꢌꢍ tꢓ chꢑ  
ꢌꢀng trong công viꢂc và tꢋo ra môi trưꢛng thuꢚn  
lꢙi cho viꢂc thꢓc hiꢂn công viꢂc cꢑa mꢜi ngưꢛi.  
VD: Con khꢡ trên vai nhà quꢂn lý  
1.4 Các nguyên tꢘc trong viꢁc quy ꢌꢟnh quyꢠn  
hꢔn (tt)  
Nguyên tꢜc  
bꢔc thang  
Nguyên tꢜc  
Nguyên tꢜc  
duy trì cꢀp  
quyꢃn lꢎc  
giao quyꢃn  
theo kꢍt  
quꢕ mong  
muꢞn  
M
ꢓ
t s
ꢞ  
nguyên tꢜc  
hꢙu ích  
trong viꢝc  
tꢁ chꢂc  
Nguyên tꢜc  
nhꢀt quán  
trong mꢝnh  
lꢝnh  
Nguyên tꢜc  
tính tuyꢝt  
ꢇꢞi vꢃ trách  
nhiꢝm  
Nguyên tꢜc  
tưꢌng ꢇꢡng  
giꢙa quyꢃn  
hꢄn &  
trách  
nhiꢝm  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 50 trang myanh 28220 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản lý dành cho kỹ sư - Chương 5: Cấu trúc tổ chức và quản lý nhân sự - Nguyễn Thị Hồng Đăng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_quan_ly_danh_cho_ky_su_chuong_5_cau_truc_to_chuc_v.pdf