Bài giảng Pháp luật đại cương - Bài 7: Giới thiệu ngành Luật Dân sự, Luật Tố tụng Dân sự - Phần B: Luật Tố tụng Dân sự (Tiếp theo) - Hà Minh Ninh

Dành cho sinh viên không chuyên ngành Luật, khối ngành  
Khoa học Tự nhiên  
Thạc sĩ: Hà Minh Ninh  
Email: minhninh89@gmail.com  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
I.Khái quát chung  
II. Thủ tục tố tụng dân sự  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
I.Khái quát chung  
Khái niệm: là một ngành luật trong hệ thống pháp luật, bao  
gồm hệ thống các QPPL điều chỉnh các quan hệ phát sinh  
trong tố tụng dân sự để bảo đảm việc giải quyết vụ việc dân  
sự và thi hành án dân sự nhanh chóng, đúng đắn, bảo vệ  
quyền, lợi ích hợp pháp của cá nhân, cơ quan, tổ chức và lợi  
ích của Nhà nước  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
I.Khái quát chung  
Vụ việc dân sự  
civil cases and matters  
Việc dân sự  
Vụ án dân sự  
civil cases  
civil matters  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
I.Khái quát chung  
• Khởi kiện yêu cầu giải quyết tranh  
Vụ án  
dân sự  
chấp dân sự, hôn nhân gia đình, kinh  
doanh thương mại, lao động  
• Yêu cầu công nhận hoặc không công  
nhận sự kiện pháp lý làm phát sinh  
quyền, nghĩa vụ dân sự, hôn nhân gia  
đình, kinh doanh thương mại, lao động  
Việc  
dân sự  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
I.Khái quát chung  
VỤ ÁN DÂN SỰ  
Điều 26,  
BLTTDS  
• Tranh chấp về dân sự (Civil disputes)  
Điều 28,  
BLTTDS  
• Tranh chấp về hôn nhân và gia  
đình (Marriage and family-related disputes)  
Điều 30,  
BLTTDS  
• Tranh chấp về kinh doanh, thương  
mại (Business, trade disputes)  
Điều 32,  
BLTTDS  
• Tranh chấp về lao động (Labor  
disputes)  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
I.Khái quát chung  
VIỆC DÂN SỰ  
Điều 27,  
BLTTDS  
• Yêu cầu về dân sự (Civil requests)  
Điều 29,  
BLTTDS  
• Yêu cầu về hôn nhân và gia đình  
(Marriage-and family-related requests)  
Điều 31,  
BLTTDS  
• Yêu cầu về kinh doanh thương  
mại (Business or trade requests)  
Điều 33,  
BLTTDS  
• Yêu cầu về lao động (Labor requests)  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
I.Khái quát chung  
Nguyên tắc (từ Điều 3 đến Điều 22)  
Tuân thủ pháp luật  
Quyền quyết định và tự định đoạt của đương sự  
Hòa giải trong tố tụng dân sự  
Thẩm phán, Hội thẩm ND xét xử vụ án DS và Thẩm phán giải quyết  
việc dân sự độc lập và chỉ tuân theo pháp luật  
Bảo đảm chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩm  
Bảo đảm tranh tụng trong xét xử  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
I.Khái quát chung  
Thẩm quyền của tòa án các cấp  
Thẩm quyền của TAND cấp huyện: Điều 35, BLTTDS  
Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách TAND cấp huyện: Điều  
36, BLTTDS  
Thẩm quyền của TAND cấp tỉnh: Điều 37, BLTTDS  
Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách TAND cấp tỉnh: Điều  
38, BLTTDS  
Thẩm quyền Tòa án theo lãnh thổ: Điều 39, BLTTDS  
Thẩm quyền của Tòa án theo sự lựa chọn của nguyên đơn,  
người yêu cầu: Điều 40, BLTTDS  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
I.Khái quát chung  
Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng  
• Chánh án, Thẩm  
phán, Hội thẩm  
Tòa án  
nhân dân, Thẩm  
nhân dân  
tra viên, Thư ký  
tòa án  
• Viện trưởng VKS,  
Viện kiểm sát  
Kiểm sát viên,  
nhân dân  
Kiểm tra viên  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
I.Khái quát chung  
Người tham gia tố tụng  
• Nguyên đơn, bị đơn (the  
plaintiffs, the defendants )  
• Người có quyền, nghĩa vụ  
liên quan (the persons with  
Đương  
sự  
(Điều 68)  
related  
obligations)  
interests  
and  
• Người bảo vệ quyền và lợi ích  
hợp pháp của đương sự  
• Người làm chứng, người giám  
định, người phiên dịch, người  
đại diện  
Người tham  
gia tố tụng  
khác  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
I.Khái quát chung  
Chứng cứ (evidences): là những gì có thật.  
Điều 94. Nguồn chứng cứ  
Chứng cứ được thu thập từ các nguồn sau đây:  
1. Tài liệu đọc được, nghe được, nhìn được, dữ liệu điện tử.  
2. Vật chứng.  
3. Lời khai của đương sự.  
4. Lời khai của người làm chứng.  
5. Kết luận giám định.  
6. Biên bản ghi kết quả thẩm định tại chỗ.  
7. Kết quả định giá tài sản, thẩm định giá tài sản.  
8. Văn bản ghi nhận sự kiện, hành vi pháp lý do người có  
chức năng lập.  
9. Văn bản công chứng, chứng thực.  
10. Các nguồn khác mà pháp luật có quy định.  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
I.Khái quát chung  
Điều 97. Xác minh, thu thập chứng cứ  
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền tự mình thu thập tài liệu, chứng cứ  
bằng những biện pháp sau đây:  
a) Thu thập tài liệu đọc được, nghe được, nhìn được; thông điệp dữ liệu điện  
tử;  
b) Thu thập vật chứng;  
c) Xác định người làm chứng và lấy xác nhận của người làm chứng;  
d) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cho sao chép hoặc cung cấp những tài  
liệu có liên quan đến việc giải quyết vụ việc mà cơ quan, tổ chức, cá nhân  
đó đang lưu giữ, quản lý;  
đ) Yêu cầu Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực chữ ký của người làm  
chứng;  
e) Yêu cầu Tòa án thu thập tài liệu, chứng cứ nếu đương sự không thể thu  
thập tài liệu, chứng cứ;  
g) Yêu cầu Tòa án ra quyết định trưng cầu giám định, định giá tài sản;  
h) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện công việc khác theo quy  
định của pháp luật.  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
I.Khái quát chung  
Các biện pháp khẩn cấp tạm thời (Điều 115 đến Điều 132)  
Điều 114. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời  
1. Giao người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người  
có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi cho cá nhân hoặc tổ chức  
trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục.  
2. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ cấp dưỡng.  
3. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do tính  
mạng, sức khoẻ bị xâm phạm.  
4. Buộc người sử dụng lao động tạm ứng tiền lương, tiền bảo hiểm y tế,  
bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, chi phí cứu chữa tai nạn lao động  
hoặc bệnh nghề nghiệp, tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động hoặc bệnh  
nghề nghiệp cho người lao động.  
5. Tạm đình chỉ thi hành quyết định đơn phương chấm dứt hợp đồng lao  
động, quyết định sa thải người lao động.  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
I.Khái quát chung  
Các biện pháp khẩn cấp tạm thời (tt)  
Điều 114. Các biện pháp khẩn cấp tạm th
6. Kê biên tài sản đang tranh chấp.  
7. Cấm chuyển dịch quyền về tài sản đối với tài sản đang tranh chấp.  
8. Cấm thay đổi hiện trạng tài sản đang tranh chấp.  
9. Cho thu hoạch, cho bán hoa màu hoặc sản phẩm, hàng hóa khác.  
10. Phong tỏa tài khoản tại ngân hàng, tổ chức tín dụng khác, kho bạc nhà  
nước; phong tỏa tài sản ở nơi gửi giữ.  
11. Phong tỏa tài sản của người có nghĩa vụ.  
12. Cấm hoặc buộc thực hiện hành vi nhất định.  
13. Cấm xuất cảnh đối với người có nghĩa vụ.  
14. Cấm tiếp xúc với nạn nhân bạo lực gia đình.  
15. Tạm dừng việc đóng thầu và các hoạt động có liên quan đến việc đấu  
thầu.  
16. Bắt giữ tàu bay, tàu biển để bảo đảm giải quyết vụ án.  
17. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác mà luật có quy định.  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
I.Khái quát chung  
Án phí, lệ phí:  
Điều 143. Tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí; án phí, lệ  
phí  
1. Tiền tạm ứng án phí bao gồm tiền tạm ứng án phí sơ thẩm và  
tiền tạm ứng án phí phúc thẩm.  
2. Án phí bao gồm án phí sơ thẩm và án phí phúc thẩm.  
3. Tiền tạm ứng lệ phí giải quyết việc dân sự bao gồm tiền tạm ứng  
lệ phí sơ thẩm và tiền tạm ứng lệ phí phúc thẩm.  
4. Lệ phí bao gồm lệ phí cấp bản sao bản án, quyết định và các  
giấy tờ khác của Tòa án, lệ phí nộp đơn yêu cầu Tòa án giải quyết  
việc dân sự, lệ phí giải quyết việc dân sự và các khoản lệ phí khác  
mà luật có quy định.  
Cơ sở pháp lý:  
Luật phí và lệ phí năm 2015  
Nghị quyết 362/2016/UBTVQH ngày 21/12/2016  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
I.Khái quát chung  
Thời hạn hiệu khởi kiện, thời hiệu yêu cầu  
(The statute of limitations for lawsuits, the statute of limitations for requests)  
“Thời hiệu khởi kiện là thời hạn mà chủ thể được quyền khởi  
kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án dân sự bảo vệ quyền  
và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm; nếu thời hạn đó kết thúc  
thì mất quyền khởi kiện.” Khoản 3, Điều 150, BLDS 2015  
Điều 184. Thời hiệu khởi kiện, thời hiệu yêu cầu giải  
quyết việc dân sự  
1. Thời hiệu khởi kiện, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân  
sự được thực hiện theo quy định của Bộ luật dân sự.  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
II. Thủ tục tố tụng dân sự  
Thủ tục giải quyết VỤ ÁN DS  
Xem xét lại Bản  
án, Quyết định  
Thi  
hành  
án  
Khởi  
kiện  
Thụ lý  
vụ án  
Hòa  
giải  
Xét  
xử  
Hòa giải  
thành  
Sơ thẩm  
Quyết định công  
nhận hòa giải  
thành  
Phúc thẩm  
B.Luật Tố tụng Dân sự  
II. Thủ tục tố tụng dân sự  
Thủ tục giải quyết VIỆC DS  
Xem Phần thứ năm: Thủ tục  
giải quyết việc dân sự, từ Điều  
311 đến Điều 341  
pdf 19 trang myanh 28320 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Pháp luật đại cương - Bài 7: Giới thiệu ngành Luật Dân sự, Luật Tố tụng Dân sự - Phần B: Luật Tố tụng Dân sự (Tiếp theo) - Hà Minh Ninh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_phap_luat_dai_cuong_bai_7_gioi_thieu_nganh_luat_da.pdf