10 Đề tài môn Đại số tuyến tính - Đặng Văn Vinh

Trường ĐH Bách Khoa Tp HCM  
Bộ môn Toán Ứng dụng.  
Đề tài matlab. Đại số tuyến tính.  
Người lập đề tài: TS Đặng Văn Vinh.  
Đề tài số 1.  
Đề tài gồm 5 câu cho một nhóm 5-10 sinh viên.  
Thang điểm: mỗi câu 2 điểm.  
Các câu 1-3 là các câu cơ bản. Được phép sử dụng tất cả các hàm có trong matlab.  
Hai câu 4, 5. Yêu cầu lập trình. Chỉ cho phép sử dụng một số hàm đã ghi ra.  
STT  
Câu hỏi  
Yêu cầu, hướng dẫn  
Đầu vào  
Đầu ra  
1
Tìm hạng của ma trận A tùy ý.  
Cho phép sử dụng các hàm của matlab Nhập ma trận A tùy ý.  
để tính rank(A)  
r(A).  
2
Tạo ra ma trận thưa, lưu trữ ma  
trận thưa.  
Ma trận thưa là ma trận có một vài S = sparse(i,j,s,m,n)  
Sử dụng các hàm: S = sparse(A)  
S = sparse(i,j,s,m,n,nzmax)  
Nhập các vécto i, j , s trong  
trường hợp tạo ra ma trận  
thưa.  
Ma trận thưa.  
phần tử khác không, đa số các  
phần tử bằng 0.  
Tìm ma trận nghịch đảo bằng biền Cho phép sử dụng các hàm của  
S = sparse(i,j,s)  
S = sparse(m,n)  
Nhập ma trận A trong trường  
hợp muốn lưu ma trận A.  
Nhập ma trận vuông A.  
3
4
5
Thông báo nếu A không vuông.  
Nghịch đảo của A. Thông báo nếu A  
không khả nghịch.  
đổi sơ cấp.  
matlab: m = size(A); I=eye(m); rref([A  
I]).  
Cho A là ma trận của ánh xạ tuyến Được dùng các hàm matlab: giải hệ  
tính f trong cơ sở E. Tìm ma trận  
của f trong cơ sở B.  
Tìm trị riêng, vécto riêng của ma  
trận vuông.  
Nhập cơ sở E, nhập ma trận A Thông báo nếu E, B không là cơ sở.  
phương trình nếu cần, rank() để kiểm  
tra tính độc lập tuyến tính.  
Lập trình, không được sử dụng các  
hàm của matlab để tìm TR, VTR.  
Cho phép dùng hàm để tính định thức,  
giải hệ pt để tìm VTR.  
của ánh xạ tuyến tính f;  
Nhập cơ sở B.  
Nhập ma trận vuông A.  
Xuất ra ma trận của ánh xạ tuyến  
tính trong cơ sở B.  
Trị riêng và cơ sở của các không  
gian con riêng.  
Thông báo nếu A không vuông.  
Trường ĐH Bách Khoa Tp HCM  
Bộ môn Toán Ứng dụng.  
Đề tài matlab. Đại số tuyến tính.  
Người lập đề tài: TS Đặng Văn Vinh.  
Đề tài số 2.  
Đề tài gồm 5 câu cho một nhóm 5-10 sinh viên.  
Thang điểm: mỗi câu 2 điểm.  
Các câu 1-3 là các câu cơ bản. Được phép sử dụng tất cả các hàm có trong matlab.  
Hai câu 4, 5. Yêu cầu lập trình. Chỉ cho phép sử dụng một số hàm đã ghi ra.  
STT  
1
Câu hỏi  
Tạo ma trận Hilbert.  
Yêu cầu, hướng dẫn  
ng hàm matlab: hilb(n).  
Đọc tài liệu về ma trận Hilbert:  
rix.  
Đầu vào  
nhiên n.  
Đầu ra  
S
ử
d
ụ
Nh  
Nh  
ậ
p s  
ố
t
ự
Ma trận Hilbert.  
1
Ma trận Hilbert: h =  
ij  
i + j −1  
1
ho  
ặ
c h = xi+ j−2dx  
ij  
∫
0
2
3
4
Tính tr  
ma tr n.  
ị
riêng, vécto riêng c  
ủ
a
Sử  
dụ  
ng các hàm c  
ủ
a matlab:  
ậ
ậ
ậ
p ma trận A vuông. Trị riêng và cơ sở của các không gian con  
ậ
[V,D] =e ig(A).  
riêng.  
Thông báo n  
ế
u A không vuông.  
E.  
u E không là cơ sở.  
Tìm t  
ọ
a
độ  
củ  
a mộ  
t vécto trong  
Cho phép s  
phương trình X=A\b và hàm rank() để  
ki m tra tính độc l p tuy n tính.  
ng các hàm c  
ử
d
ụng hàm matlab: gi  
ả
i hệ  
Nh  
x.  
p c  
ơ
s
ở
E và véct  
ơ
Tọ  
a
độ  
của x trong cơ sở  
mộ  
t c  
ơ
s
ở
cho trước.  
Thông báo n  
ế
ể
ậ
ế
Lậ  
p chương trình tính ∞ − chu  
ẩn  
Không được s  
ử
d
ụ
ủ
a
Nh  
p ma trận A tùy ý.  
∞ − chu  
ẩn của ma trận A.  
củ  
a ma tr n tùy ý.  
ậ
matlab.  
Đ
/ngh  
n nh  
hàng.  
ng phép Không được phép s  
phương trình c a matlab.  
ĩ
ấ
a: ∞ − chu  
ẩ
n c  
ủ
a ma tr  
ậ
n A là s  
ố
lớ  
t trong t ng tr  
ổ
ị
tuy đối củ ừ  
ệt  
a t ng  
5
Gi  
bi  
ả
i h  
ệ
phương trình b  
ằ
ử
d
ụ
ng các l  
ệnh gi  
ả
i
Nh  
ậ
p ma tr  
ậ
ộ
n A tùy ý  
t b.  
u h  
i (n  
Nghi  
ệ
m c  
ủ
a h  
. Trong trường h  
t ra c a không gian  
a h : AX = 0 và m t nghi  
a h AX = b.  
Thông báo n u h vô nghi  
ệ
trong các trường h  
ợp: duy  
ến  
đổi Gauss.  
h
ệ
ủ
và ma tr  
Thông báo n  
không t n t  
ận c  
nh t và vô s  
ấ
ố
ấ
ợp vô số  
ế
ệ
nghi  
nghi  
ệ
ệ
m, xu  
m c  
ơ sở củ  
ồ
ạ
ếu c  
ở
ủ
ệ
ộ
ệm  
của A và b không tương riêng c  
ủ
ệ
thích).  
ế
ệ
ệm.  
Trường ĐH Bách Khoa Tp HCM  
Bộ môn Toán Ứng dụng.  
Đề tài matlab. Đại số tuyến tính.  
Người lập đề tài: TS Đặng Văn Vinh.  
Đề tài số 3.  
Đề tài gồm 5 câu cho một nhóm 5-10 sinh viên.  
Thang điểm: mỗi câu 2 điểm.  
Các câu 1-3 là các câu cơ bản. Được phép sử dụng tất cả các hàm có trong matlab.  
Hai câu 4, 5. Yêu cầu lập trình. Chỉ cho phép sử dụng một số hàm đã ghi ra.  
STT  
1
Câu hỏi  
Tìm biến đổi Fourier (DFT hoặc  
FFT) của một vécto x.  
Yêu cầu, hướng dẫn  
Sử dụng hàm fft(x).  
Đọc tài liệu về biến đổi Fourier:  
Đầu vào  
Nhập vécto x.  
Đầu ra  
Xuất ra ảnh của x qua biến đổi Fourier.  
rm  
2
3
Tính định thức của ma trận vuông.  
Nhân hai ma trận với nhau.  
Cho phép sử dụng hàm matlab: tính det(A). Nhập ma trận vuông A. Thông báo nếu A không vuông.  
Xuất ra det(A).  
cho phép sử dụng hàm của matlab: nhân hai Nhập ma trận A, B tùy Tích AB của hai ma trận.  
ma trận với nhau.  
Không được s  
ý.  
Thông báo nếu phép nhân không thực  
hiện được.  
4
5
1− chuẩn của ma trận A là số lớn  
nhất trong tổng trị tuyệt đối của từng  
ử
dụ  
ng các hàm c  
ủ
a matlab.  
Nhập ma trận A tùy ý. 1− chuẩn của ma trận A.  
cột. Lập chương trình tính  
chuẩ  
n
1−  
c
ủ
a ma tr  
Ma tr n A được g  
định dương n u t  
con chính (định th  
ận tùy ý.  
ậ
ọ
i là ma tr  
ậ
n xác  
Cho phép s  
ử
dụ  
ng hàm matlab: tính  
Nhập ma trận vuông A In ra tất cả n định thức con chính và kết  
tùy ý.  
ế
ấ
t cả  
các định th  
ứ
c
luận: A xác định dương hay không xác  
định dương.  
Thông báo nếu A không vuông.  
det A .  
(
)
ij  
ức dọ  
c theo đường  
t chương  
m tra tính xác định  
a ma tr n vuông cho trước.  
Không được phép sử dụng hàm eig(A).  
chéo chính đều dương). Vi  
trình matlab ki  
ương c  
ế
ể
d
ủ
ậ
Trường ĐH Bách Khoa Tp HCM  
Bộ môn Toán Ứng dụng.  
Đề tài matlab. Đại số tuyến tính.  
Người lập đề tài: TS Đặng Văn Vinh.  
Đề tài số 4.  
Đề tài gồm 5 câu cho một nhóm 5-10 sinh viên.  
Thang điểm: mỗi câu 2 điểm.  
Các câu 1-3 là các câu cơ bản. Được phép sử dụng tất cả các hàm có trong matlab.  
Hai câu 4, 5. Yêu cầu lập trình. Chỉ cho phép sử dụng một số hàm đã ghi ra.  
STT  
1
Câu hỏi  
Chéo hóa ma trận vuông A.  
Yêu cầu, hướng dẫn  
Cho phép sử dụng hàm matlab:  
[V,D]=eig(A).  
Đầu vào  
Nhập ma trận vuông A.  
Đầu ra  
Thông báo nếu A không vuông.  
Thông báo nếu không chéo hóa được.  
Ma trận chéo D và ma trận khả nghịch P.  
độ dài, tích vô hướng, tích có hướng, góc,  
khoảng cách.  
2
3
Cho vécto a và b: tính độ dài vécto Cho phép sử dụng các hàm của  
a; tích vô hướng; tích có hướng và matlab: norm(a); a’*b; cross(a,b);  
góc giữa hai vécto a và b.  
Cho ánh xạ tuyến tính f biết ma  
trận của f trong cơ sở E là A. Tìm giải hệ: X=A\b; rank() để kiểm tra  
ảnh của vécto x.  
Nhập các vécto a, b.  
Sử dụng tích vô hướng  
chính tắc.  
Nhập cơ sở E.  
Nhập ma trận A.  
acos((a*b’)/(norm(a)*norm(b))).  
Cho phép sử dụng các hàm matlab:  
Thông báo nếu E không là cơ sở.  
Thông báo nếu E, A, x tương thích.  
Xuất ra f(x).  
tính độc lập tuyến tính, nhân hai ma Nhập vécto x.  
trận với nhau.  
4
Tổng các phần tử trên đường chéo Chỉ được phép sử dụng hàm matlab: Nhập ma trận A tùy ý.  
của ma trận vuông được gọi là vết  
của ma trận này. Cho A là ma trận  
tùy ý. Vết của ma trận AT A được  
Chuẩn Frobenius của ma trận A.  
tính tích của hai ma trận AT và A .  
gọi là chuẩn Frobenius của ma trận  
A. Lập chương trình tính chuẩn  
Frobenius của ma trận tùy ý.  
5
Dùng biến đổi sơ cấp đối với hàng, Không được phép dùng các lệnh đưa Nhập ma trận A tùy ý.  
Dạng bậc thang của ma trận A.  
đưa ma trận về dạng bậc thang.  
về bậc thang và tìm hạng của matlab.  
Trường ĐH Bách Khoa Tp HCM  
Bộ môn Toán Ứng dụng.  
Đề tài matlab. Đại số tuyến tính.  
Người lập đề tài: TS Đặng Văn Vinh.  
Đề tài số 5.  
Đề tài gồm 5 câu cho một nhóm 5-10 sinh viên.  
Thang điểm: mỗi câu 2 điểm.  
Các câu 1-3 là các câu cơ bản. Được phép sử dụng tất cả các hàm có trong matlab.  
Hai câu 4, 5. Yêu cầu lập trình. Chỉ cho phép sử dụng một số hàm đã ghi ra.  
STT  
1
Câu hỏi  
Yêu cầu, hướng dẫn  
Đầu vào  
Nhập vào ma trận vuông Thông báo nếu A không vuông.  
A. Xuất ra đa thức đặc trưng và các trị riêng.  
Đầu ra  
Tìm phương trình đặc trưng của A, Cho phép dùng hai hàm matlab:  
giải phương trình đặc trưng để tính poly(A) và roots.  
trị riêng.  
2
3
4
5
Giải hệ Cramer AX = b.  
Cho phép sử dụng hàm X= A/b, tính Nhập vào ma trận vuông Thông báo nếu ma trận không vuông.  
det(A) để kiểm tra có phải là hệ  
cramer.  
A, ma trận cột b.  
Thông báo nếu không là hệ Cramer.  
Xuất ra nghiệm X.  
Phân tích LU của ma trận vuông A Cho phép sử dụng hàm: [L,U]=lu(A) Nhập vào ma trận tùy ý.  
Thông báo nếu không phân tích LU được,  
Xuất ra ma trận L, ma trận U trong trường  
hợp LU được, xuất thêm ma trận P  
Thông báo nếu họ vécto không độc lập tuyến  
tính.  
Hoặc [L,U,P]=lu(A) trong trường  
hợp PA=LU  
Chỉ được phép dùng hàm a*b’ để  
Dùng quá trình trực giao hóa  
Gram-Schmidt để tìm họ trực giao tính tích vô hướng hai vécto và hàm lập tuyến tính.  
của họ vécto.  
Nhập vào họ vécto độc  
rank(A) để tính hạng.  
Xuất ra họ véc tơ trực giao.  
Chỉ được phép dùng hàm det để tính Nhập vào ma trận vuông Thông báo nếu ma trận không vuông.  
các định thức con. A.  
Tìm ma trận phụ hợp P của ma  
A
Xuất ra ma trận P .  
trận vuông.  
A
Trường ĐH Bách Khoa Tp HCM  
Bộ môn Toán Ứng dụng.  
Đề tài matlab. Đại số tuyến tính.  
Người lập đề tài: TS Đặng Văn Vinh.  
Đề tài số 6.  
Đề tài gồm 5 câu cho một nhóm 5-10 sinh viên.  
Thang điểm: mỗi câu 2 điểm.  
Các câu 1-3 là các câu cơ bản. Được phép sử dụng tất cả các hàm có trong matlab.  
Hai câu 4, 5. Yêu cầu lập trình. Chỉ cho phép sử dụng một số hàm đã ghi ra.  
STT  
Câu hỏi  
Yêu cầu, hướng dẫn  
Đầu vào  
Đầu ra  
1
Tìm số chiều của không gian  
nghiệm của hệ AX = 0.  
Cho phép dùng hàm rank(A).  
Nhập ma trận tùy ý.  
Xuất ra số chiêu của không gian nghiệm của  
hệ: dim = n –rank(A).  
2
3
Đưa ma trận về dạng bậc thang. Cho phép dùng hàm rref(A).  
Nhập ma trận tùy ý.  
Nhập ma trận A tùy ý.  
Xuất ra dạng bậc thang của ma trận.  
Thông báo nếu không phân tích QR được.  
(Nếu họ vecto cột của A không độc lập tt)  
Xuất ra ma trận Q và ma trận R.  
Phân tích QR của ma trận  
Cho phép dùng [Q,R] = qr(A).  
Cho dùng hàm rank để tìm hạng của  
họ vécto cột, suy ra có ptich QR  
không  
vuông.  
Đọc tài liệu để hiểu quá trình QR.  
4
5
Tìm ma trận nghịch đảo bằng  
Chỉ phép sử dụng các hàm của  
Nhập ma trận vuông A.  
Thông báo nếu A không vuông.  
Nghịch đảo của A. Thông báo nếu A không  
khả nghịch.  
1
công thức A−1 =  
PA .  
matlab: tính det(A), det A  
(
)
ij  
det(A)  
Tìm ma trận chuyển cơ sở từ E  
sang F.  
Chỉ được phép dùng các hàm matlab: Nhập cơ sở E.  
giải hệ: X=A\b; kiểm tra tính độc lập Nhập cơ sở F.  
tuyến tính: rank.  
Thông báo nếu E không là cơ sở.  
Xuẩt ra tọa độ của x trong cơ sở E.  
Trường ĐH Bách Khoa Tp HCM  
Bộ môn Toán Ứng dụng.  
Đề tài matlab. Đại số tuyến tính.  
Người lập đề tài: TS Đặng Văn Vinh.  
Đề tài số 7.  
Đề tài gồm 5 câu cho một nhóm 5-10 sinh viên.  
Thang điểm: mỗi câu 2 điểm.  
Các câu 1-3 là các câu cơ bản. Được phép sử dụng tất cả các hàm có trong matlab.  
Hai câu 4, 5. Yêu cầu lập trình. Chỉ cho phép sử dụng một số hàm đã ghi ra.  
STT  
1
Câu hỏi  
Yêu cầu, hướng dẫn  
Được dùng hàm trace(A).  
Đầu vào  
Nhập ma trận vuông A.  
Đầu ra  
Thông báo nếu A không vuông.  
Xuất ra vết của ma trận A.  
Tìm vết của ma trận vuông A.  
Vết của ma trận là tổng các  
phần tử trên đường chéo chính.  
Kiểm tra vécto x có là tổ hợp  
tuyến tính của họ vécto.  
2
3
Cho phép sử dụng hàm rank().  
Nhập họ vécto M.  
Kết luận: x có là tổ hợp tuyến tính của M.  
Chỉ dẫn: vecto x là tổ hợp tuyến tính Nhập vécto x.  
của họ M nếu hạng của M trước và  
sau khi thêm x bằng nhau.  
Cho ma trận A. Xóa một số cột Cho phép sử dụng hàm matlab.  
của ma trận A.  
Nhập ma trận tùy ý.  
Nhập thứ tự các cột cần  
xóa.  
Xuất ra ma trận còn lại sau khi xóa.  
A([1:k-1,k+1:n],[1:l-  
1,l+1:n]);  
A([1:k,l:n],1:p,s:m])  
4
5
Tính p(A), biết p(x) và A.  
Chỉ cho phép dùng hàm tính tích hai Nhập ma trận vuông A.  
Thông báo nếu ma trận không vuông.  
Xuất ra ma trận p(A).  
Thông báo nếu A không vuông.  
Xuất ra det(A).  
ma trận.  
Nhập hàm đa thức p(x)  
Tính định thức bằng biến đổi sơ Không được dùng các hàm det(A).  
cấp.  
Nhập ma trận vuông A.  
Trường ĐH Bách Khoa Tp HCM  
Bộ môn Toán Ứng dụng.  
Đề tài matlab. Đại số tuyến tính.  
Người lập đề tài: TS Đặng Văn Vinh.  
Đề tài số 8.  
Đề tài gồm 5 câu cho một nhóm 5-10 sinh viên.  
Thang điểm: mỗi câu 2 điểm.  
Các câu 1-3 là các câu cơ bản. Được phép sử dụng tất cả các hàm có trong matlab.  
Hai câu 4, 5. Yêu cầu lập trình. Chỉ cho phép sử dụng một số hàm đã ghi ra.  
STT  
Câu hỏi  
Yêu cầu, hướng dẫn  
Đầu vào  
Đầu ra  
1
Tìm không gian nghiệm của hệ Cho phép dùng hàm của matlab  
Nhập ma trận A tùy ý.  
Cơ sở của không gian nghiệm và số chiều.  
AX = 0.  
null(A) và hàm rank(A)  
2
3
4
Kiểm tra tính đối xứng và xác  
định dương của ma trận vuông. isequal(A,A’), eig(A).  
Cho phép sử dụng các hàm matlab:  
Nhập ma trận vuông A.  
Nhập ma trận A tùy ý.  
Thông báo nếu A không vuông.  
Kết luận: đối xứng và xác định dương  
không?  
Sắp xếp các phần tử của cột  
(hoặc hàng) theo thứ tự tăng dần sort(A,2,’descend’).  
hoặc giảm dần.  
Tìm khoảng cách của một vécto Có th  
đến không gian con sinh ra bởi  
họ vécto.  
Cho phép dùng hàm sort(A,1)  
Xuất ra ma trận theo yêu cầu (sau khi sort).  
ể
tham kh  
trong Tcodes.  
Được dùng các hàm rref, inv.  
ả
o các  
đ
o
ạ
n code  
Nhập họ đa th  
ức là tập  
Khoảng cách từ vécto f(x) đến không gian  
con F.  
sinh c  
ủ
a không gian con  
F.  
Nhập vécto f(x).  
Xét trong không gian P [x] với  
n
tích vô hướng là  
b
(p,q) = p(x)q(x)dx  
∫
a
5
Dùng bi  
ến  
đổi s  
ơ
c
ấp, tìm ma  
Không được phép dùng hàm inv(A). Nhập ma trận vuông A.  
Thông báo nếu A không vuông hoặc không  
tr n ngh  
ậ
ị
ch đảo.  
kh  
ả
ngh  
ịch.  
Xuất ra ma trận nghịch đảo.  
Trường ĐH Bách Khoa Tp HCM  
Bộ môn Toán Ứng dụng.  
Đề tài matlab. Đại số tuyến tính.  
Người lập đề tài: TS Đặng Văn Vinh.  
Đề tài số 9.  
Đề tài gồm 5 câu cho một nhóm 5-10 sinh viên.  
Thang điểm: mỗi câu 2 điểm.  
Các câu 1-3 là các câu cơ bản. Được phép sử dụng tất cả các hàm có trong matlab.  
Hai câu 4, 5. Yêu cầu lập trình. Chỉ cho phép sử dụng một số hàm đã ghi ra.  
STT  
1
Câu hỏi  
Tìm cơ sở và số chiều của  
không gian con sinh ra bởi  
họ vécto.  
Yêu cầu, hướng dẫn  
Cho phép dùng các hàm của matlab:  
[V, pivot] = rref(A);  
r = length(pivot); cs = A(:,pivot);  
ns = null(A,'r');  
Đầu vào  
Nhập họ vécto.  
Đầu ra  
Cơ sở và số chiều của không gian con sinh ra  
bởi họ vécto.  
2
3
4
Tạo ma trận ba đường chéo, Cho phép dùng các hàm trong matlab.  
Nhập phần tử trên đường Xuất ra ma trận ba đường chéo.  
có các phần tử trên mỗi  
đường chéo như nhau.  
T = b*diag(ones(n,1)) + c*diag(ones(n- chéo chính là a, phía trên  
1,1),1) + a*diag(ones(n-1,1),-1)  
đường chéo chính là b,  
phía dưới đường chéo  
chính là c và nhập cấp n.  
Tìm tổng của từng hàng  
(từng cột trong ma trận A).  
Cho phép dùng hàm cumsum(A,1)  
hoặc cumsum(A,2) hoặc đơn giản hàm  
sum(A,1) hay sum(A,2).  
Nhập ma trận A tùy ý.  
Xuất ra một vécto hàng (ghi tổng của từng  
cột), hoặc vécto cột (ghi tổng của từng hàng).  
Chú ý chỉ xuất ra một hàng hoặc một cột.  
So sánh hai hàm matlab: sum và  
cumsum với nhau.  
Viết chương trình matlab  
kiểm tra tính xác định âm  
của ma trận vuông cho  
trước.  
Cho phép sử dụng hàm matlab: tính  
Nhập ma trận vuông A  
tùy ý.  
In ra tất cả n định thức con chính và kết luận:  
A xác định âm hay không xác định âm.  
Thông báo nếu A không vuông.  
det A . Không được dùng hàm  
(
)
ij  
eig(A). Ma trận A được gọi là ma trận  
xác định âm nếu tất cả các định thức  
con chính định thức dọc theo đường  
chéo chính) cấp lẻ âm, cấp chẵn dương.  
5
Chéo hóa ma trận vuông A. Không được phép sử dụng các hàm của Nhập ma trận vuông A.  
Ma trận chéo D và ma trận P.  
Thông báo nếu A không vuông và không chéo  
hóa được.  
matlab để chéo hóa.  
Có thể sử dụng các hàm tính det; giải  
hệ ptrình.  
Trường ĐH Bách Khoa Tp HCM  
Bộ môn Toán Ứng dụng.  
Đề tài matlab. Đại số tuyến tính.  
Người lập đề tài: TS Đặng Văn Vinh.  
Đề tài số 10.  
Đề tài gồm 5 câu cho một nhóm 5-10 sinh viên.  
Thang điểm: mỗi câu 2 điểm.  
Các câu 1-3 là các câu cơ bản. Được phép sử dụng tất cả các hàm có trong matlab.  
Hai câu 4, 5. Yêu cầu lập trình. Chỉ cho phép sử dụng một số hàm đã ghi ra.  
STT  
Câu hỏi  
Yêu cầu, hướng dẫn  
Đầu vào  
Đầu ra  
1
Phân tích cholesky của ma trận Cho phép sử dụng các hàm: eig(A)  
Nhập ma trận A vuông.  
Thông báo nếu A không vuông.  
Thông báo nếu A không xác định dương.  
Xuất ra ma trận R (trong phân tích A =  
đối xứng, xác định dương A.  
để kiểm tra tính xác định dương.  
Đọc lý thuyết về phân tích cholesky.  
A = R RT  
)
2
3
Cho ma trận A vuông, lấy ra  
phần trên đường chéo (dưới  
đường chéo, hoặc đường chéo  
chính của A)  
Tìm ma trận nghịch đảo bằng  
biến đổi sơ cấp.  
Cho phép dùng hàm tril(A), tril(A,0), Nhập ma trận vuông A.  
diag(diag(A)).  
Thông báo nếu A không vuông.  
Xuất ra ba ma trận theo yêu cầu.  
Cho phép dùng các hàm matlab:  
m = size(A,1); E=eye(m); B =  
rref([A E]); C= B(:,m+1:2*m) và  
hàm det(A)  
Nhập ma trận vuông A.  
Thông báo nếu A không vuông và nếu A  
không khả nghịch (det A =0).  
Xuất ra ma trận nghịch đảo.  
4
5
Tìm hình chiếu vuông góc của  
một vécto xuống không gian  
con sinh ra bởi họ vécto.  
Cho dạng toàn phương  
Q(X ) = X T AX . Phân loại dạng  
toàn phương.  
Có thể tham khảo các đoạn code  
trong Tcodes.  
Được dùng các hàm rref, inv.  
Được dùng hàm eig(A);  
isequal(A,A’).  
Nhập họ vécto là tập sinh Hình chiếu vuông góc của x xuống không  
của không gian con F.  
Nhập vécto x.  
gian con F.  
Nhập ma trận của dạng  
toàn phương.  
Thông báo nếu A không vuông hoặc không  
đối xứng.  
Kết luận: một trong 5 dạng.  
pdf 10 trang myanh 27060 Free
Bạn đang xem tài liệu "10 Đề tài môn Đại số tuyến tính - Đặng Văn Vinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdf10_de_tai_mon_dai_so_tuyen_tinh_dang_van_vinh.pdf
  • mcoso.m
  • mhang.m
  • mtoanphuong.m
  • mcheohoa.m
  • mxoa.m
  • mdathuc.m
  • mchuyencs.m
  • mphuhop.m
  • mtracchuan.m
  • mxacdinh.m
  • mgiaihe.m
  • mtririeng.m
  • mmatrantt.m
  • mmatranbt.m
  • mhinhchieu.m
  • mnghichdaosc.m
  • mkhoangcach.m
  • mdinhthucsc.m