Tài liệu Hướng dẫn sử dụng biến tần F7

YASKAWA  
MOTION CONTROL  
PWM SEMICONDUCTOR & INSTRUMENTS CO.,LTD  
HƯỚNG DẪN SSỬỬ DDỤỤNNGG  
BIEÁN TAÀN F7  
BIEÁN TAAÀN F7  
220V : 0.4 to 110kW  
380V : 0.4 to 300kW  
YASKAWA  
TOTAL  
S O L U T I O N  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
DANH SÁCH THÔNG SỐ  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
1
Giá  
trị  
mặc  
định  
1
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
Thiết lập A1-00 Lựa chọn  
ban đầu  
0 : English  
1 : Japanese  
2 : German  
3 : French  
0->6  
ngôn ngữ  
hiển thị  
4 : Italian  
5 : Spainish  
6 : Porturguese  
A1-01 Mức truy  
0 : chỉ cho phép giám sát  
0->2  
0->4  
1
1
2
2
cập thông số 1 : dùng để chọn các thông số A2-01 to  
A2-32, có thể đọc và cài đặt.  
2 : các thông số được đọc và cài đặt  
A1-02 Lựa chọn  
0 : điều khiển đặc tính V/f không có PG  
1 : điều khiển đặc tính V/f có PG  
2 : điều khiển vector vòng hở 1  
3 : điều khiển vector có PG  
phương  
pháp điều  
khiển  
4 : điều khiển vector vòng lập hở 2  
A1-03 Thiết lập  
ban đầu  
0 : không theo thiết lập ban đầu  
1110 : sử dụng theo điều kiện đã được thiết  
lập ở o2-03  
0->3330  
1
0
2220 : mặc định 2 dây  
3330 : mặc định 3 dây  
A1-04 Mật khẩu  
Khi mật khẩu được thiết lập ở A1-05, bất kỳ 0->9999  
1
1
0
0
thông số nào của A1-01 đến A1-03 và A2-  
01 đến 32 đều không thể đọc và thay đổi  
được trừ khi giá trị thiết lập A1-04 và A1-  
05 được xác nhận.  
A1-05 Thiết lập  
mật khẩu  
0->9999  
A2-01 Thiết lập  
Các thông số này có thể đọc hoặc thiết lập  
b1-01 ->  
o3-021  
->  
các hằng số Có hiệu lực khi truy nhập A2-01 được thiết  
lập để dùng trong chương trình.  
A2-32  
0 :Từ bộ giao diện điều khiển (Digital Operator)  
1 : Từ cực nối điều khiển từ xa (remote)  
2 : Từ mạng truyền thông MEMOBUS  
3 : Từ card truyền thông (tùy chọn)  
4 : Chuỗi xung (Pulse train)  
Chọn  
chế độ  
hoạt  
b1-01 Chọn lựa  
tham chiếu  
0 -> 4  
1
1
1
1
động  
b1-02 Chọn lựa  
phương  
0 : Từ bộ giao diện điều khiển (Digital  
Operator)  
0 -> 3  
pháp hoạt  
động  
1 : Từ cực nối điều khiển từ xa (remote)  
2 : Từ mạng truyền thông MEMOBUS  
3 : Từ card truyền thông (tùy chọn)  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 1  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
1
Giá  
trị  
mặc  
định  
1
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
Chọn  
chế độ  
hoạt  
b1-03 Chọn lựa  
phương  
0 : Dừng theo thời gian giảm tốc  
(Deceleration time)  
0 -> 3  
pháp dừng  
động cơ  
1 : Dừng tự do (Coast stop)  
2 : Dừng dùng thắng DC  
3 : Dừng tự do có thời gian  
động  
b1-04 Cấm không 0 : cho phép chạy nghịch  
0,1  
1
1
0
0
cho chạy  
nghịch  
1 : không cho phép chạy nghịch  
b1-05 Chọn thiết  
lập E1-09  
Thường thiết lập phương pháp hoạt động  
khi tần số tham chiếu ngõ vào nhỏ hơn tần  
số nhỏ nhất ngõ ra  
0 -> 3  
0 : chạy ở tần số tham chiếu (E1-09 không  
có hiệu lực)  
1 : dừng tự do  
2 : chạy ở tần số nhỏ nhất  
3 : chạy ở tần số bằng 0  
b1-06 Đọc dãy đầu Thiết lập khả năng đáp ứng đầu vào  
0,1  
0,1  
1
1
1
0
vào  
(thuận/nghịch và đầu vào đa chức năng)  
0 : 1 vòng quét 5ms  
1 : 2 vòng quét 5ms  
b1-07 Điều chỉnh  
hoạt động  
Thiết lập hoạt động bằng phím  
LOCAL/REMOTE.  
sau khi chọn 0 : tín hiệu RUN không được quan tâm đến  
Remote  
trong khi nhấn phím LOCAL/REMOTE  
1 : tín hiệu RUN có hiệu lực tức thì khi  
nhấn phím LOCAL/REMOTE  
b1-08 Chọn lệnh  
Run trong  
0 : không hoạt động  
1 : có thể hoạt động  
0,1  
1
0
chương  
trình  
Thắng  
DC  
b2-01 Tần số cho  
thắng DC  
Thường thiết lập lúc bắt đầu thắng DC theo  
đơn vị Hz khi giảm tốc để chọn dừng.  
Khi b2-01 nhỏ hơn E1-09, E1-09 là tần số  
bắt đầu thắng.  
Đặt dòng điện DC đưa vào motor khi thắng  
theo phần trăm của dòng điện định mức  
biến tần.  
0.0->  
10.0  
0.1  
Hz  
0.5Hz  
50%  
b2-02 Dòng DC  
0->100  
1%  
cho thắng  
b2-03 Thời gian  
tiêm dòng  
Đặt thời gian đưa dòng DC vào motor tại  
lúc bắt đầu khởi động cho đến khi tần số ra  
lớn hơn tần số tham chiếu nhỏ nhất (min).  
Chức năng này sẽ không tác dụng khi giá trị  
đặt là 0.0  
0.00  
->10.00  
0.01 0.00s  
s
DC tại lúc  
khởi động  
b2-04 Thời gian  
tiêm dòng  
Đặt thời gian đưa dòng DC vào motor khi  
tần số ra nhỏ hơn tần số tham chiếu nhỏ  
nhất (min). Chức năng này sẽ không tác  
dụng khi giá trị đặt là 0.0  
0.00  
->10.00  
0.01 0.50s  
s
DC tại lúc  
dừng  
b2-08 Bù từ tính  
Bù % cho dòng không tải  
0->1000 1%  
0%  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 2  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
1
Giá  
trị  
mặc  
định  
2
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
Chọn  
tìm tốc  
độ  
b3-01 Chọn cách  
tìm tốc độ  
Cho phép/không cho phép chức năng tìm  
tốc độ khi có lệnh RUN và thiết lập cách  
tìm tốc độ.  
0->3  
0 : không cho phép, tính tốc độ  
1 : cho phép, tính toán tốc độ  
2 : không cho phép, phát hiện dòng  
3 : cho phép, phát hiện dòng  
b3-02 Tìm tốc độ  
Thiết lập tìm tốc độ theo tỉ lệ dòng của biến  
0->200  
1%  
100%  
2s  
ở dòng hoạt tần. Bình thường không cần thiết lập.  
động  
b3-03 Dựa vào  
Thiết lập thời gian giảm tốc tần số ngõ ra  
trong suốt quá trình chạy có đơn vị là 1s .  
Thiết lập thời gian cho việc giảm tốc là lớn  
nhất để có tần số là nhỏ nhất.  
Tìm tốc độ được thi hành sau khi được phục  
hồi từ việc mất nguồn trong thời gian rất  
ngắn, hiển thị thời gian thiết lập tại thời  
điểm này.  
0->10.0 0.1s  
thời gian  
giảm tốc  
b3-05 Theo thời  
gian chờ  
0.0-  
>20.0  
0.1s  
0.2s  
1.10  
b3-10 Tính toán  
Tăng giá trị thiết lập này nếu xảy ra quá áp  
khi thi hành tìm tốc độ sau khi baselock kéo  
dài.  
1.0->1.2 0.01  
bù tốc độ  
b3-13 Độ lợi P  
trong quá  
Thiết lập điều khiển PI của việc ước lượng  
tốc độ trong quá trình tìm tốc độ thiết lập  
N4-08 .  
0.1->2.0 0.1% 1.0%  
trình tìm  
Bình thường không cần phải thay đổi, tuy  
nhiên nếu quá áp hay quán tính tải lớn xảy  
ra trong quá trình tìm thì giảm giá trị thiết  
lập xuống.  
b3-14 Lựa chọn  
phát hiện  
0 : không cho phép  
1 : cho phép  
0,1  
1
1
chiều quay  
b3-17 Tìm lại  
dòng  
Thiết lập mức dòng để tìm tốc độ, lấy theo tỉ 0->2000 1%  
lệ dòng biến tần.  
150%  
b3-18 Tìm lại thời Thiết lập thời gian cho việc phát hiện tìm lại  
0.00  
->1.00  
0.01 0.01s  
s
gian phát  
hiện tốc độ  
tốc độ  
b3-19 Số của tìm  
tốc độ  
Thiết lập số thời gian để có thể tìm lại tốc  
độ  
0->10  
1
0
Chức  
năng  
thời gian  
b4-01 Chức năng  
Timer ON-  
-Khi thời gian đầu vào ‘đóng’ trong thời  
gian ngắn (nhỏ hơn giá trị b4-01), thời gian  
đầu ra ‘mở’.  
0-  
>300.0  
0.1s  
0.0s  
delay  
-Khi thời gian đầu vào ‘đóng’ (lớn hơn giá  
trị b4-01), thời gian đầu ra ‘đóng’ sau  
khoảng thời gian được thiết lập ở b4-01.  
-Khi thời gian đầu vào ‘mở’ trong thời gian  
ngắn (nhỏ hơn giá trị b4-02), thời gian đầu  
ra ‘đóng’.  
b4-02 Chức năng  
Timer OFF-  
delay  
0-  
>300.0  
0.1s  
0.0s  
-Khi thời gian đầu vào ‘đóng’ (lớn hơn giá  
trị b4-02), thời gian đầu ra ‘đóng’ sau  
khoảng thời gian được thiết lập ở b4-02.  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 3  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
1
Giá  
trị  
mặc  
định  
0
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
Điều  
khiển  
b5-01 Lựa chọn  
phương  
0 : không PID  
0->4  
1 : có PID (hiệu chỉnh D)  
theo PID  
pháp điều  
khiển PID  
2 : có PID (hiệu chỉnh D có hồi tiếp)  
3 : có PID (hiệu chỉnh tần số tham chiếu D  
+ đầu ra PID )  
4 : có PID (hiệu chỉnh tần số tham chiếu D  
+ đầu ra PID hoặc giá trị hồi tiếp về)  
b5-02 Độ lợi (P)  
b5-03 Thời gian  
P : điều chỉnh tỉ lệ. Điều chỉnh không thi  
hành khi giá trị thiết lập là 0.00  
0.00  
->25.00  
0.01  
0.1s  
1.0  
I : điều chỉnh tích phân  
0.0  
1.0s  
tích phân (I) Điều chỉnh không thi hành khi giá trị thiết  
lập là 0.0  
->360.0  
b5-04 Giới hạn  
tích phân (I)  
b5-05 thời gian vi D : điều chỉnh vi phân  
Thiết lập giới hạn % tần số lớn nhất đầu ra  
0-  
0.1% 100.0  
%
>100.0  
0.00->  
10.00  
0.01  
s
0.00  
s
phân (D)  
Điều chỉnh không thi hành khi giá trị thiết  
lập là 0.00  
b5-06 Giới hạn  
Thiết lập giới hạn sau khi điều chỉnh PID  
tương đương % tần số lớn nhất đầu ra  
0.0  
->100.0  
0.1% 100.0  
%
PID  
b5-07 Điều chỉnh  
offset PID  
b5-08 Hằng số  
Offset theo % tần số lớn nhất đầu ra  
-100  
->+100  
0.00  
0.1% 0.0%  
Hằng số thời gian lọc nhiễu cho PID. Bình  
0.01 0.00s  
s
thời gian cơ thường không cần thiết lập  
->10.00  
bản PID  
b5-09 Lựa chọn  
0 : chạy thuận  
0,1  
1
0
đặc tính ngõ 1 : chạy nghịch  
ra PID  
b5-10 Độ lợi ngõ  
ra PID  
b5-11 Lựa chọn  
ngõ ra đảo  
Thiết lập độ lợi ngõ ra.  
0.0-  
>25.0  
0,1  
0.1  
1
1.0  
0
0 : giới hạn 0 khi đầu ra PID âm (negative)  
1 : đảo khi đầu ra PID âm (negative)  
PID  
b5-12 Chọn lệnh  
phát hiện  
0 : không phát hiện  
1 : phát hiện, sai chức năng  
2 : phát hiện, dừng tự do và báo lỗi  
0->2  
1
0
mất phản  
hồi PID  
b5-13 Phát hiện  
mất phản  
hồi PID  
theo mức  
b5-14 Phát hiện  
mất phản  
Thiết lập phát hiện mất phản hồi theo mức  
tương đương với tần số đầu ra lớn nhất là  
100%.  
0->100  
1%  
0.1s  
0%  
1.0s  
Thiết lập phát hiện mất phản hồi theo đơn vị  
giây (s)  
0.0-  
>25.5  
hồi PID  
theo thời  
gian  
b5-15 Chức năng  
PID sleep  
Thiết lập chức năng PID sleep.  
0-  
>400.0  
0.1  
Hz  
0.0Hz  
theo mức  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 4  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
0.1s  
Giá  
trị  
mặc  
định  
0.0s  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
Điều  
khiển  
b5-16 Thời gian  
hoạt đông  
Thiết lập thời gian chờ cho tới khi chức  
năng PID sleep bắt đầu từ giây thứ 2  
0.0-  
>25.5  
theo PID  
PID  
b5-17 Tham chiếu Thiết lập thời gian tăng/giảm cho tần số PID  
0.0-  
0.1s  
0.0s  
thời gian  
tăng/giảm  
theo thời gian tính bằng s  
>25.5  
PID  
Chức  
năng  
giàm  
b6-01 Tần số lúc  
khởi động  
b6-02 Thời gian  
lúc khởi  
Chức năng này dùng tần số ngõ ra tạm thời  
cho động cơ tải nặng.  
0.0  
->400.0  
0.0-  
0.1  
Hz  
0.1s  
0.0Gz  
0.0s  
dần đều  
>10.0  
động  
b6-03 Tần số lúc  
dừng  
b6-04 Thời gian  
lúc dừng  
0.0  
->400.0  
0.0-  
>10.0  
0.0  
0.1  
Hz  
0.1s  
0.0Gz  
0.0s  
0.0  
Mất điều b7-01 Mất điều  
Thiết lập độ trượt theo % của tần số lớn  
0.1  
khiển  
chỉnh độ lợi nhất, khi tần số đầu ra được xác định và tỉ lệ ->100.0  
mômen xảy ra. Lệnh không thi hành khi  
thiết lập về 0.0  
b7-02 Mất điều  
chỉnh thời  
Hằng số thời gian đáp ứng, khi xảy ra dao  
động thì tăng giá trị lên.  
0.03  
->2.00  
0.01 0.05s  
s
gian chờ  
(delay)  
Tiết  
b8-01 Chọn  
phương  
0: khôngcho phép  
1: cho phép  
0,1  
1
0
kiệm  
năng  
lượng  
pháp tiết  
kiệm năng  
lượng  
b8-02 Độ lợi tiết  
kiệm năng  
lượng  
b8-03 Hằng số  
thời gian lọc  
b8-04 hệ số tiết  
kiệm năng  
lượng  
với điều khiển vectơ vòng hở  
Với điều khiển vectơ vòng hở  
0.0-  
>10.0  
0.1  
0.7  
0.00  
->10.00  
0.00  
0.01 0.50s  
s
0.01  
Hệ số tiết kiệm năng lượng được tính toán  
theo điện áp lớn nhất của motor, giá trị này  
được thiết lập theo tiêu chuẩn motor của  
YASKAWA. Khi tăng hệ số tiết kiệm năng  
lượng tức là làm cho điện áp đầu ra tăng  
lên.  
-
>655.00  
Khi dùng motor khác tiêu chuẩn  
củaYAKAWA, ta phải thay đổi giá trị này  
chênh lệch 5% từ những thông số tiêu chuẩn  
của motor YASKAWA vì thế ta có thể tìm  
ra những giá trị tối ưu cho việc tiết kiệm  
năng lượng.  
b8-05 Thời gian  
phát hiện  
Thời gian phát hiện nguồn ra  
0->2000 1ms 20ms  
nguồn nhiễu  
b8-06 Tìm áp giới  
hạn  
Giá trị giới hạn của dãy áp trong quá trình vận  
hành.Thiết lập về 0 là không cho phép tìm.  
0->100  
1%  
0%  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 5  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
1
Giá  
trị  
mặc  
định  
5
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
Zero-  
servo  
b9-01 Độ lợi Zero- Điều chỉnh độ ổn định của zero-servo. Cho  
0->100  
servo  
phép khi lệnh zero-servo được thiết lập ở  
đầu vào đa chức năng. Khi zero-servo có ở  
đầu vào và tần số tham chiếu giảm xuống,  
vòng điều khiển vị trí được tạo mới và dừng  
motor. Tăng độ zero-servo để tăng độ ổn  
định. Nhưng tăng nó cũng là tăng độ dao  
động.  
b9-02 Độ rộng  
Thiết lập độ rộng của tín hiệu hoàn thành P-  
clock. Cho phép khi zero-servo completion  
được thiết lập ở đầu vào đa chức năng. Tín  
hiệu zero-servo hoàn thành là ON khi vị trí  
mặc định là 1 dãy hẹp (zero-servo position  
+ zero-servo completion width)  
0-  
>16383  
1
10  
Zero-servo  
Thời  
gian  
C1-01 Thời gian  
tăng tốc 1  
Thiết lập thời gian từ khi motor dừng cho  
đến khi motor có tần số đầu ra lớn nhất (E1-  
0.0  
-
0.1s 10.0s  
tăng tốc/  
giảm tốc  
04) và thời gian motor đang chạy với tần số >6000.0  
lớn nhất cho đến khi motor dừng.  
C1-02 Thời gian  
giảm tốc 1  
Thời gian tăng/giảm tốc được kích hoạt khi  
đầu vào đa chức năng được bật lên ‘ON’.  
C1-03 Thời gian  
tăng tốc 2  
C1-04 Thời gian  
giảm tốc 2  
C1-05 Thời gian  
tăng tốc 3  
C1-06 Thời gian  
giảm tốc 3  
C1-07 Thời gian  
tăng tốc 4  
C1-08 Thời gian  
giảm tốc 4  
C1-09 Thời gian  
Thời gian giảm tốc khi đầu vào đa chức  
tắt khẩn cấp năng ‘EMERGENCY STOP’ được bật lên  
‘ON’ thì chức năng này sử dụng cho  
phương pháp dừng khi lỗi được phát hiện.  
C1-10 Thiết lập  
0 : 0.01s  
1 : 0.1s  
0, 1  
0.0  
1
1
đơn vị thời  
gian  
tăng/giảm  
tốc  
C1-11 Thời gian  
tăng/giảm  
tần số  
Thiết lập thời gian tăng/giảm tốc tự động  
Thiết lập tần số thấp : thời gian tăng/giảm 4 ->400.0  
khi tần số đầu ra >=C1-11  
0.1  
Hz  
0.1Hz  
Thiết lập tần số cao : thời gian tăng/giảm 1  
khi tần số đầu ra <C1-11  
Đầu vào đa chức năng thời gian tăng/giảm 4  
hoặc 1 được ưu tiên.  
Nếu thiết lập C1-11=0.0Hz thì chức năng  
không được kích hoạt.  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 6  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Mô tả  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
Giá  
trị  
mặc  
định  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Đường  
cong  
C2-01 Đặc tính  
Tăng/giảm tốc theo đường cong mẫu để  
0.00  
->2.50  
0.01 0.20s  
s
thời gian lúc tránh hiện tượng (shock) ‘rung động’ lúc  
chữ S  
trong  
bắt đầu tăng khởi động hoặc dừng máy.  
tồc  
thời gian  
tăng  
tốc/giảm  
tốc  
C2-02 Đặc tính  
0.00  
->2.50  
0.01 0.20s  
s
thời gian lúc  
kết thúc  
tăng tồc  
C2-03 Đặc tính  
0.00  
->2.50  
0.01 0.20s  
s
thời gian lúc  
bắt đầu  
giảm tồc  
C2-04 Đặc tính  
0.00  
->2.50  
0.01 0.00s  
s
thời gian lúc  
kết thúc  
giảm tồc  
Bù trượt C3-01 Độ lợi bù hệ Khi tải motor lớn thì hệ số trượt motor cũng 0.0->2.5 0.1  
0.0  
motor  
số trượt  
C3-02 Hằng số  
thời gian  
lớn, kết quả là làm giảm tốc độ motor. Điều  
chỉnh chức năng bù tốc độ motor (hằng số tỉ  
lệ) khi tải thay đổi.  
0-  
>10000  
1ms 2000m  
s
Biến tần cộng tần số cân bằng với hệ số  
trượct của động cơ cho đầu ra tần số phù  
hợp với tải.  
chờ bù trượt  
C3-03 Giới hạn bù  
trượt  
C3-04 Hiệu chỉnh  
hệ số truợt  
trong khi  
0->250  
0,1  
1%  
1
200%  
0
động cơ  
họat động ở  
chế độ tái  
sinh  
C3-05 Hiệu chỉnh  
áp ra giới  
0,1  
1
0
hạn  
Bù  
momen  
C4-01 Hệ số bù  
mômen  
Chức năng để phát hiện tăng tải motor và  
tăng mômen đầu ra  
0.00 –> 0.01  
2.50  
1.00  
Điều chỉnh khi dòng động cơ dao động,  
không ổn định hoặc đáp ứng tốc độ chậm  
thời gian chờ bù mômen được tính bằng ms.  
C4-02 Hằng thời  
0 –>  
1ms  
20s  
gian chờ bù Thường không quan tâm. Chỉ điều chỉnh  
10000  
mômen  
những trường hợp sau:  
-Khi motor dao động, tăng giá trị lên  
-Khi đáp ứng motro thấp, giảm giá trị xuống  
Thiết lập mômen chạy thuận theo tỉ lệ %  
mômen.  
C4-03 Khởi động  
mômen  
0.0  
->200.0  
0.1% 0.0%  
chạy thuận  
C4-04 Khởi động  
mômen  
Thiết lập mômen chạy nghịch theo tỉ lệ %  
mômen  
-200.0 0.1% 0.0%  
->0.0  
chạy nghịch  
C4-05 Hằng số  
khởi động  
Thời gian chờ mômen khởi độn. Lọc nhiễu  
không cho phép nếu thời gian thiết lập từ 0-  
4ms.  
0->200 1ms 10ms  
mômen  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 7  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
Giá  
trị  
mặc  
định  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
Điều  
C5-01 ASR tỉ lệ độ  
lợi (P) 1  
0.00  
-
>300.00  
0.000  
-
0.01 20.00  
chỉnh  
tốc độ  
ASR  
C5-02 ASR thời  
gian tích  
0.00 0.500s  
1s  
phân (I) 1  
C5-03 ASR tỉ lệ độ  
lợi (P) 2  
>10.000  
0.00  
0.01 20.00  
-
>300.00  
0.000  
-
C5-04 ASR thời  
gian tích  
0.00 0.500s  
1s  
phân (I) 2  
>10.000  
C5-05 ASR giới  
hạn  
Thiết lập giới hạn trên cho bù tần số vòng  
lặp điều khiển tốc độ (ASR), % tần số đầu  
ra lớn nhất  
0.0-  
>20.0  
0.1% 5.0%  
C5-06 ASR thời  
bản  
Thiết lập thời gian cho mômen từ vòng điều  
gian chờ cơ khiển tốc độ (ASR).  
0.000  
->0.500  
0.00 0.004s  
1s  
Với điều khiển vòng lặp hở vectơ, dãy cho  
phép 0-35Hz.  
Thường không cần quan tâm  
C5-07 ASR tần số Thiết lập tần số giữa P gain 1,2 và I time 1,2  
0.0  
->400.0  
0-  
0.1  
Hz  
1%  
0.0Hz  
400%  
C5-08 ASR giới  
hạn tích  
Thiết lập giá trị nhỏ để ngăn chặn thay đổi  
tải. thiết lập đến 100% tần số ngõ ra lớn  
nhất.  
>400.0  
phân (I)  
C5-10 ASR thời  
Với điều khiển vectơ vòng hở, giá trị thiết  
0.000  
->0.500  
0.00 0.001s  
1
gian chờ cơ lập không được lớn hơn 35Hz  
bản  
C6-02 chọn tần số Chọn sóng mang mẫu đóng ngắt, chọn F để  
Tần số  
sóng  
mang  
1->F  
1
6
sóng mang  
C6-03 Giới hạn  
trên tần số  
thiết lập các thông số C6-03 – C6-07  
Thiết lập tần số sóng mang giới hạn  
trên/dưới : kHz. Độ lợi tần số sóng mang  
được thiết lập như sau :  
2.0-  
>15.0  
0.1k 15.0k  
Hz Hz  
sóng mang  
Với phương pháp vectơ vòng hở, giới hạn  
trên : C6-03.  
C6-04 Giới hạn  
dưới tần số  
0.4-  
>15.0  
0.1k 15.0k  
Hz  
Hz  
K : hệ số phụ thuộc vào C6-03.  
C6-03>=10.0kHz : K=3  
10.0kHz>C6-03>5.0kHz : K=2  
C6-03<5.0kHz : K=1  
sóng mang  
C6-05 Tỉ lệ độ lợi  
tần số sóng  
00->99  
1->4  
1
0
mang  
C6-11 Chọn số  
sóng mang  
Chọn tần số sóng mang khi sử dụng vòng  
hở vectơ :  
1
4
cho điều  
1 : 2 kHz  
khiển vectơ 2 : 4 kHz  
vòng hở  
3 : 6 kHz  
4 : 8kHz  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 8  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
0.01  
Hz  
Giá  
trị  
mặc  
định  
0.00  
Hz  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
Tần số  
tham  
d1-01 Tần số tham Đặt tần số tham chiếu 1  
0-  
>400.00  
chiếu 1  
chiếu  
d1-02 Tần số tham Đặt tần số tham chiếu 2  
chiếu 2  
d1-03 Tần số tham Đặt tần số tham chiếu 3  
chiếu 3  
d1-04 Tần số tham Đặt tần số tham chiếu 4  
chiếu 4  
d1-05 Tần số tham Đặt tần số tham chiếu 5  
chiếu 5  
d1-06 Tần số tham Đặt tần số tham chiếu 6  
chiếu 6  
d1-07 Tần số tham Đặt tần số tham chiếu 7  
chiếu 7  
d1-08 Tần số tham Đặt tần số tham chiếu 8  
chiếu 8  
d1-09 Tần số tham Đặt tần số tham chiếu 9  
chiếu 9  
d1-10 Tần số tham Đặt tần số tham chiếu 10  
chiếu 10  
d1-11 Tần số tham Đặt tần số tham chiếu 11  
chiếu 11  
d1-12 Tần số tham Đặt tần số tham chiếu 12  
chiếu 12  
d1-13 Tần số tham Đặt tần số tham chiếu 13  
chiếu 13  
d1-14 Tần số tham Đặt tần số tham chiếu 14  
chiếu 14  
d1-15 Tần số tham Đặt tần số tham chiếu 15  
chiếu 15  
d1-16 Tần số tham Đặt tần số tham chiếu 16  
chiếu 16  
d1-17 Tần số Jog  
Đặt tần số Jog  
0.0 –>  
400Hz  
0.0  
0.01 6.0Hz  
Hz  
0.1% 100.0  
%
Tần số  
giới hạn  
d2-01 Tần số tham d2-01max=E1-04  
chiếu giới  
hạn trên  
Tần số tham chiếu giới hạn trên: tần số lớn  
nhất motor có thể hoạt động  
->110.0  
Tần số tham chiếu giới hạn dưới: tần số nhỏ  
nhất motor có thể hoạt động (hoặc bằng 0),  
giá trị này có thể điều chỉnh từ d2-02 hoặc  
d2-03  
d2-02 Tần số tham  
chiếu giới  
0.0  
->110.0  
0.1% 0.0%  
0.1% 0.0%  
hạn dưới  
d2-03 Tốc độ tham  
chiếu giới  
0.0  
->110.0  
hạn dưới  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 9  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Đơn  
vị  
Giá  
trị  
mặc  
định  
0.0Hz  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
cài  
đặt  
0.1  
Hz  
0.1  
Hz  
0.1  
Hz  
0.1  
Hz  
Nhảy  
tần số  
d3-01 Tần số nhảy Đặt tần số nhảy, để tránh đặc tính cộng  
0-  
>400.0  
1
hưởng của máy, bỏ qua vùng chết  
Khi thiết lập ở 0.0, xem như chức năng bị  
vô hiệu hoá  
d3-02 Tần số nhảy  
0.0Hz  
0.0Hz  
1.0Hz  
2
d3-01>=d3-02>=d3-03  
d3-03 Tần số nhảy  
3
d3-04 Độ rộng  
xung nhảy  
Thiết lập tần số nhảy, tính bằng kHz  
Tần số nhảy sẽ nhảy trong khoảng +/- d3-  
04.  
0.0  
->200.0  
Tần số  
tham  
d4-01 Chọn chức  
0 : không cho phép (khởi động lại từ 0)  
0,1  
1
0
năng tần số 1 : cho phép khởi động lại tại tần số ngay  
chiếu  
tham chiếu  
d4-02 +- giới hạn  
tốc độ  
thời gian giữ trước đó.  
thiết lập tầnsố để cộng/trừ từ tần số tham  
chiếu analog theo %, % đầu ra lớn nhất là  
100%. Cho phép khi lệnh tốc độ tăng (+)  
hoặc trừ khi lệnh giảm tốc độ được thiết lập  
ở đầu vào đa chức năng.  
0->100  
1%  
100%  
Điều  
chỉnh  
mômen  
d5-01 Hiệu chỉnh  
0 : hiệu chỉnh tốc độ( C5-01 đến C5-07 )  
1 : hiệu chỉnh mômen  
Chức năng này chỉ áp dụng cho phương  
pháp vectơ.  
0,1  
1
0
mômen  
d5-02 Thời gian  
hiệu chỉnh  
Thiết lập thời gian chờ tần số mômen là ms. 0->1000 1ms  
Chức năng này có thể điều chỉnh tín hiệu  
gây nhiễu hoặc đáp ứng của bộ điều khiển.  
Khi xảy ra dao động trong quá trình điều  
chỉnh mômen, tăng giá trị.  
0ms  
mômen  
tham chiếu  
d5-03 Chọn giới  
hạn tốc độ  
1 : tần số giới hạn tham chiếu của giới hạn  
đầu vào analog  
1,2  
1
1
2 : giới hạn bởi d5-04  
d5-04 Giới hạn tốc Thiết lập giới hạn tốc độ trong suốt quá  
-120  
1%  
0%  
độ  
trình hiệu chỉnh mômen tương đương với % ->+120  
tần số lớn nhất ngõ ra.  
Chức năng này được cho phép khi d5-02  
=2.  
+ : lệnh RUN (hướng)  
- : lệnh RUN (vị trí)  
d5-05 Sai lệch giới Theo % tần số đầu ra lớn nhất.  
0->120  
1%  
10%  
hạn tốc độ  
Độ lệch phải được xác định giới hạn tốc độ.  
Nó có thể được dùng để điều chỉnh có lợi  
cho việc điều chỉnh tốc độ.  
d5-06 Thời gian  
hiệu chỉnh  
tốc  
Thời gian chờ từ ngõ vào đa chức năng  
‘speed/torque control change’ (ON->OFF,  
OFF->ON)  
0->1000 1ms  
0ms  
1
độ/mômen  
d5-07 Chọn chiều 0 : không cho phép  
0,1  
1
hoạt động  
1 : cho phép  
Thường dung 1 (cho phép)  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 10  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Mô tả  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
1V  
Giá  
trị  
mặc  
định  
200V  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Đặc  
E1-01 Thiết lập  
Đây là giá trị tham chiếu cho chức năng bảo  
điện áp vào vệ  
155-  
>255  
0->F  
tuyến  
điều  
khiển  
V/f  
E1-03 Chọn đặc  
tính V/f  
Thiết lập đặc tính V/f  
0-E : có 15 thông số  
1
F
chuẩn  
F : áp dụng cho thiết lập E1-04 -> E1-10  
Thiết lập khi có yêu cầu sử dụng mortor (tốc  
độ cao) hoặc yêu cầu về mômen. Mômen  
motor tăng lên thì đặc tính V/f (áp ra) tăng,  
nhưng áp ra cao quá có thể dẫn đến lỗi.  
Thiết lặp E1-04 đến E1-11 sao cho :  
E1-04>E1-11>E1-06>E1-07>E1-09  
Để tạo nên đường đặc tính V/f là đường  
thẳng thì thiết lặp giá trị E1-07 và E1-09  
tương đương nhau. Đôi khi việc thiết lập  
E1-08 là không cần thiết.  
E1-04 Tần số ra  
Max.  
E1-05 Điện áp  
Max.  
E1-06 Tần số cơ  
bản  
E1-07 Tần số ra  
giữa (Mid.)  
E1-08 Điện áp  
tương ứng  
40 –>  
400  
0.0-  
>255  
0->400  
0.1  
Hz  
60.0  
Hz  
0.1V 200.0  
V
0.1  
Hz  
0.1  
Hz  
60.0  
Hz  
3.0Hz  
0->400  
0.1 –> 0.1V  
255 V  
11V  
với tần số ra  
Mid.  
E1-09 Tần số ra  
Min.  
0->400  
0.1  
Hz  
0.50  
Hz  
E1-10 Điện áp  
tương ứng  
0.1 –> 0.1V  
255V  
2.V  
tần số ra  
Min.  
E1-11 Tần số ra  
giữa Mid 2  
Chỉ dùng để hiệu chỉnh đặc tính V/f cho dãy 0->400  
ngõ ra. Bình thường không dùng.  
0.1  
Hz  
0.0Hz  
E1-12 Điện áp  
tương ứng  
0.1 –> 0.1V 0.0V  
255V  
với tần số ra  
Mid 2.  
E1-13 Điện áp cơ  
bản  
Thiết lập này thay đổi khi điều chỉnh đường  
đặt tính V/f trong vùng ngõ ra. Bình thường  
không cần phải thay đổi thiết lập này.  
0.1 –> 0.1V 0.0V  
255V  
Cài đặt  
thông số  
motor  
E2-01 Dòng motor Thiết lập giá trị dòng điện cho motor theo  
nhãn ghi trên motor. Giá trị này sẽ được  
0.32-  
>6.4  
0.01 1.90A  
A
dùng cho việc bảo vệ motor trong quá nhiệt,  
quá tải, quá mômen motor  
E2-02 Hệ số trượt Đơn vị :Hz  
0.00  
->20.00  
0.01  
Hz  
2.90  
Hz  
Giá trị thiết lập trở thành giá trị tần số cho  
việc bù hệ số trượt. hệ số này tự động hiệu  
chỉnh trong quá trình chạy autotuning.  
E2-03 Dòng không Thiết lập giá trị dòng không tải của motor.  
0.00  
->1.89  
0.01 1.20A  
A
tải  
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá  
trình chạy Autotuning.  
E2-04 Số cực  
Thiết lập số cực trên motor, giá trị này dùng  
thiết lập tự động trong quá trình chạy  
Autotuning  
2->48  
2
4 pole  
motor  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 11  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
Giá  
trị  
mặc  
định  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
Cài đặt  
thông số  
motor  
E2-05 Điện trở  
Đơn vị : Ω  
0.000  
-
>65.000 Om  
0.00 9.842  
Om  
motor  
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá  
trình chạy Autotuning.  
1
E2-06 Điện rò  
Điện áp giảm theo dòng điện rò như tỉ lệ %  
điện áp motor.  
0.0-  
>40.0  
0.1% 18.2%  
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá  
trình chạy Autotuning  
E2-07 Hệ số bảo  
hoà motor 1  
E2-08 Hệ số bảo  
hoà motor 2  
50%  
75%  
0.00  
->0.50  
0.5-0.75 0.01  
0.01  
0.5  
0.75  
0.0  
E2-09 Công suất bị Bình thường không quan tâm.  
0.0-  
tiêu hao do  
ma sát  
Điều chỉnh khi :  
• Tiêu hao mômen lớn do bạc đạn motor  
• Tiêu hao mômen trong quạt, bơm là lớn  
>10.0  
E2-10 Bù mômen  
do ma sát  
làm tiêu hao  
E2-11 Tỉ lệ ra  
motor  
Đơn vị : W  
Đơn vị : 0.01kW  
130%  
0-  
>65535  
1W  
14W  
0.00  
-
>650.00  
1.30  
->1.60  
0->4  
0.01 0.4kW  
kW  
E2-12 Hệ số bảo  
hoà motor 3  
Đặc tính E3-01 Lựa chọn  
0.01  
1
1.30  
2
0 : điều chỉnh V/f  
V/f của  
motor 2  
phương  
pháp điều  
1 : điều chỉnh V/f có PG  
2 : điều chỉnh vectơ vòng hở  
khiển motor 3 : điều chỉnh vectơ vòng kín  
2
4 : điều chỉnh vectơ vòng hở 2  
E3-02 Tần số ra  
Max  
Thiết lập đường đặc tính V/f.  
E3-02>=E3-04>E3-05>E3-07  
40.0  
->400.0  
0.1  
Hz  
60.0  
Hz  
(FMAX)  
E3-03 Điện áp ra  
max  
0.0  
->255.0  
0.1V 200.0  
V
(VMAX)  
E3-04 Điện áp tần  
số max (FA)  
E3-05 Tần số ra  
giữa (FB)  
E3-06 Điện áp ra  
giữa (VC)  
E3-07 Tần số ra  
min (FMIN)  
E3-08 Điện áp ra  
min  
0.0-  
>400  
0.0  
->400.0  
0.0  
->255.0  
0.0-  
400.0  
0.1  
Hz  
0.1  
Hz  
400.0  
Hz  
3.0Hz  
0.1V 11.0V  
0.1  
Hz  
0.5Hz  
0.0  
->255.0  
0.1V 2.0V  
(VMIN)  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 12  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
Giá  
trị  
mặc  
định  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
Cài đặt  
motor 2  
E4-01 Dòng motor Thiết lập giá trị dòng điện cho motor theo  
0.32-  
>6.4  
0.01 1.90A  
A
2
nhãn ghi trên motor. Giá trị này sẽ được  
dùng cho việc bảo vệ motor trong quá nhiệt,  
quá tải, quá mômen motor  
E4-02 Hệ số trượt Đơn vị: Hz  
motor 2 Giá trị thiết lập trở thành giá trị tần số cho  
0.00  
->20.00  
0.01  
Hz  
2.90  
Hz  
việc bù hệ số trượt. hệ số này tự động hiệu  
chỉnh trong quá trình chạy autotuning.  
E4-03 Dòng không Thiết lập giá trị dòng không tải của motor.  
0.00  
->1.89  
0.01 1.20A  
A
tải  
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá  
trình chạy Autotuning.  
E4-04 Số cực  
Thiết lập số cực trên motor, giá trị này dùng  
thiết lập tự động trong quá trình chạy  
Autotuning  
2->48  
2
4 pole  
E4-05 Điện trở  
E4-06 Điện rò  
Đơn vị : Ω  
0.000  
-
>65.000 Om  
0.00 9.842  
Om  
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá  
trình chạy Autotuning.  
1
Điện áp giảm theo dòng điện rò tương  
đương với tỉ lệ % điện áp motor.  
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá  
trình chạy Autotuning  
0.0-  
>40.0  
0.1% 18.2%  
E4-07 Tỉ lệ ra  
Đơn vị : 0.01kW  
0.00  
-
0.01 0.4kW  
kW  
motor  
>650.00  
Chọn cài F1-01 Hằng số PG Xung máy hoặc encoder đang được sử  
0-  
>60000  
1
1
600  
1
đặt PG  
dụng. Số xung/1 vòng  
F1-02 Chọn chế độ 0 : giảm tốc đến khi dừng theo C1-02  
0->3  
hoạt động  
PG mạch hở 2 : dừng nhanh (dừng khẩncấp)  
(PGO) 3 : tiếp tục hoạt động  
1 : dừng tự do  
F1-03 Chọn chế độ Thiết lập phương pháp dừng khi xảy ra lỗi  
hoạt động (OS) quá tốc độ.  
vượt quá tốc 0 : giảm tốc đến khi dừng theo C1-02  
1
1
1
3
độ  
1 : dừng tự do  
2 : dừng nhanh (dừng khẩncấp)  
3 : tiếp tục hoạt động  
F1-04 Chọn chế độ thiết lập phương pháp dừng khi xảy ra lỗi  
0->3  
hoạt động  
khi bị lệch  
(DEV) lệch.  
0 : giảm tốc đến khi dừng theo C1-02  
1 : dừng tự do  
2 : dừng nhanh (dừng khẩncấp)  
3 : tiếp tục hoạt động  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 13  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
1
Giá  
trị  
mặc  
định  
0
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
Chọn cài F1-05 Chuyển  
0 : pha A, vị trí ban đầu, chạy thuận pha A,  
chạy nghịch pha B  
0,1  
đặt PG  
động quay  
PG  
1 : pha B, vị trí ban đầu, chạy thuận pha B,  
chạy nghịch pha A  
F1-06 Tỉ lệ chia  
nhỏ PG  
Division ratio=(1+n)/m  
(n=0 hoặc 1, m=1-32)  
Việc kết nối có hiệu lực khi PG-B2 được  
dùng.  
1->132  
1
1
1
0
1/32 =<F1-06 =<1  
F1-07 Giá trị I  
trong quá  
trình  
Thiết lập điều khiển I.  
0 : không cho phép  
1 : cho phép  
0,1  
tăng/giảm  
tốc cho  
phép/không  
cho phép  
F1-08 Vượt quá  
tốc độ theo  
Báo lỗi quá tốc độ.  
0->120  
1%  
115%  
0.0s  
định mức  
F1-09 Vượt quá  
tốc độ theo  
0.0->2.0 0.1s  
thời gian  
F1-10 Quá mức độ Độ lệch tốc độ là sự khác nhau giữa tốc độ  
0->50  
1%  
10%  
0.5s  
lệch tốc độ  
theo mức  
động cơ và tần số tốc độ tham chiếu thiết  
lập.  
F1-11 Chia nhỏ  
theo thời  
0.0-  
>10.0  
0.1s  
gian  
F1-12 Số răng của ((Xung vào từ PG x 60) x F1-13)/(F1-01 x  
0->1000  
1
1
0
0
bánh răng 1 F1-12)  
PG1  
F1-13 Số răng của  
bánh răng 2  
PG2  
F1-14 Thời gian  
phát hiện  
PGO sẽ được phát hiện nếu thời gian phát  
hiện không nằm trong phạm vi thời gian cài  
0.0-  
>10.0  
0.1s  
2.0s  
PG mạch hở đặt.  
Tham  
chiếu  
tương tự  
từ Card  
F2-01 Chọn đầu  
vào đa cực  
hoặc đơn  
Thiết lập chức năng cho 3 kênh 1-3.  
0 : 3-kênh riêng lẽ  
(kênh 1: A1, kênh 2 : A2, kênh 3 : A3)  
1 : 3 kênh kết hợp (công giá trị tần số tham  
chiếu)  
0,1  
1
0
cực  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 14  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
1
Giá  
trị  
mặc  
định  
0
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
Tham  
chiếu số  
từ Card  
F3-01 Lựa chọn  
đầu vào số  
0 : BCD 1%đơn vị  
0->7  
1 : BCD 0.1%đơn vị  
2 : BCD 0.01%đơn vị  
3 : BCD 1%Hz  
4 : BCD 0.1%Hz  
5 : BCD 0.01%Hz  
6 : BCD đặt biệt  
7 : ngõ vào nhị phân  
6 chỉ áp dụng khi DI-16H2 được dung.  
Khi o1-03 được thiết lập là 2 hoặc cao hơn,  
đầu vào sẽ là BCD và đơn vị sẽ thay đổi để  
thiết lập o1-03.  
Theo dõi F4-01 Chọn hiển  
Có hiệu lực khi Analog Monitor Board  
được dùng  
Chọn Monitor: thiết lập số mục hiển thị cho  
đầu ra  
Độ lợi: thiết lập chức năng mục giám sát  
đầu ra anlog 10V  
0->45,  
1->50  
0.00-  
>2.50  
0->45,  
150  
1
0.01  
1
2
1.00  
3
tín hiệu  
tương tự  
từ Card  
thị kênh 1  
F4-02 Độ lợi kênh  
1
F4-03 Chọn hiển  
thị kênh 2  
F4-04 Độ lợi kênh  
2
F4-05 Độ lệch đầu 100%/10V  
ra kênh 1  
F4-06 Độ lệch đầu 100%/10V  
ra kênh 2  
F4-07 Tín hiệu ra  
tương tự  
0.00-  
>2.50  
-10.0-  
>10.0  
-10.0-  
>10.0  
0,1  
0.01  
0.1  
0.1  
1
0.5  
0.0  
0.0  
0
Khi Analog Monitor Board được dùng  
Khi Analog Monitor Board được dùng  
0 : 0-10V  
1 : -10V -> +10V  
kênh 1  
F4-08 Tín hiệu ra  
số kênh 2  
0 : 0->10V  
1 : -10V -> +10V  
0,1  
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
0
0
Đầu ra  
số từ  
Card  
F5-01 Chọn đầu ra Có hiệu lực khi Analog output Board được  
kênh 1 dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
F5-02 Chọn đầu ra Có hiệu lực khi Analog output Board được  
kênh 2 dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
F5-03 Chọn đầu ra Có hiệu lực khi Analog output Board được  
kênh 3 dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
F5-04 Chọn đầu ra Có hiệu lực khi Analog output Board được  
kênh 4 dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
F5-05 Chọn đầu ra Có hiệu lực khi Analog outputt Board được  
kênh 5 dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
F5-06 Chọn đầu ra Có hiệu lực khi Analog outputt Board được  
kênh 6 dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
F5-07 Chọn đầu ra Có hiệu lực khi Analog output Board được  
kênh 7 dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
F5-08 Chọn đầu ra Có hiệu lực khi Analog outputt Board được  
kênh 8 dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
F5-09 DO-08 chọn Có hiệu lực khi Analog output Board được  
phương dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
0->37  
0->37  
0->37  
0->37  
0->37  
0->37  
0->37  
0->37  
0->2  
1
2
4
6
37  
0F  
0F  
0
pháp đầu ra 0 : 8 kênh ngõ ra riêng lẽ  
1 : ngõ ra mã nhị phân  
2 : ngõ ra theo F5-01 – F5-08  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 15  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
1
Giá  
trị  
mặc  
định  
1
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
Lựa  
F6-01 Chọn chế độ 0 : dừng theo thời gian giảm tốc C1-02  
0->3  
chọn  
Card  
truyền  
thông  
hoạt động  
sau khi có  
lỗi truyền  
1 : dừng tự do  
2 : dừng khẩn cấp  
3 : tiếp tục chạy  
thông  
F6-02 Mức đầu  
vào lỗi bên  
ngoài từi  
Card truyền  
thông  
F6-03 Cách dừng  
cho các lỗi  
bên ngoài  
0 : luôn phát hiện  
1 : phát hiện trong quá trình chạy  
0,1  
1
1
0
1
0 : dừng theo thời gian giảm tốc C1-02  
1 : dừng tự do  
2 : dừng khẩn cấp  
0->3  
lựa chọn từ 3 : tiếp tục chạy  
Card truyền  
thông  
F6-04 Lấy mẫu từ  
Card truyền  
thông  
F6-06 Chọn  
mômen  
0-  
>60000  
1
1
0
0
0 : không cho phép  
1 : cho phép  
0,1  
tham  
chiếu/giới  
hạn từ Card  
truyền thông  
F6-08 Chọn chế độ Thiết lập chế độ dừng cho lỗi SI-WDT.  
0->3  
1
1
vận hành  
sau khi có  
0 : dừng theo thời gian giảm tốc  
1 : dừng tự do  
lỗi SI-WDT 2 : dừng khẩn cấp  
3 : tiếp tục vận hành  
F6-09 Phát hiện số Thiết lập phát hiện lỗi SI-BUS  
lỗi SI-BUS  
2->10  
0->79  
1
1
2
Các cực H1-01 Chọn chức  
0 : Lựa chọn quay thuận/nghịch điều khiển  
3 dây  
24  
đầu vào  
đa chức  
năng  
năng cho  
đầu vào đa  
chức năng  
S3  
1 : Lựa chọn điều khiển tại chỗ/kéo dây tín  
hiệu ra xa biến tần  
2 : Lựa chọn/đổi chiều  
3 : Tham chiếu tốc độ đa cấp 1  
4 : Tham chiếu tốc độ đa cấp 2  
5 : Tham chiếu tốc độ đa cấp 3  
6 : Lệnh chạy tần số Jog  
7 : Lựa chọn thời gian tăng/giảm tốc 1  
8 : Lệnh ngắt của biến tần (NO)  
9: Lệnh ngắt của biến tần (NC)  
A : Cấm tăng/giảm tốc  
B : Tín hiệu cảnh báo quá nhiệt  
C : Lựa chọn đầu vào đa chức năng tín hiệu  
tương tự  
D : điều khiển đặc tính V/f có PG  
E : reset ASR  
F : không dùng  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 16  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
1
Giá  
trị  
mặc  
định  
24  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
Các cực H1-01 Chọn chức  
10 : UP  
0->79  
đầu vào  
đa chức  
năng (tt)  
năng cho  
đầu vào đa  
chức năng  
S3  
11 : DOWN  
12 : Jog thuận  
13 : Jog nghịch  
14 : reset lỗi  
15 : Dừng khẩn cấp (thường hở NO)  
16: Motor  
17 : Dừng khẩn cấp (thường đóng NC)  
18 : Chức năng đầu vào Timer  
19 : Vô hiệu lực PID  
1A : Chọn thời gian tăng tốc/giảm tốc 2  
1B : Chương trình cho phép  
1C : + tốc độ tần số  
1D : - tốc độ tần số  
1E : cho phép/không cho phép dùng tín hiệu  
tương tự  
20~2F : Lỗi từ bên ngoài  
30 : reset PID  
31 : không dùng điều khiển PID  
32 : Tham chiếu tốc độ đa cấp 4  
34 : PID SFS ON/OFF  
35 : Đặc tính ngõ vào PID  
60 : Cho phép thắng DC  
61 : Tìm tần số ra lớn nhất  
62 : Tìm tần số tham chiếu  
65 : mất nguồn (NC)  
66 : mất nguồn (NO)  
67 : Chọn phương pháp kiểm tra truyền  
thông  
68 : HSB  
71 : Điều chỉnh tốc độ/mômen (ON: điều  
khiển mômen)  
72 : ON: zero servo  
77 : độ lợi P  
78 : phân cực ngược  
79 : mất tín hiệu  
H1-02 Chọn chức  
năng cho  
Tương tự H1-01  
Tương tự H1-01  
Tương tự H1-01  
0->79  
0->79  
0->79  
1
1
1
14  
3
đầu vào đa  
chức năng 2  
(S4)  
H1-03 Chọn chức  
năng cho  
đầu vào đa  
chức năng 3  
(S5)  
H1-04 Chọn chức  
năng cho  
4
đầu vào đa  
chức năng 4  
(S6)  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 17  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
1
Giá  
trị  
mặc  
định  
6
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
Các cực H1-05 Chọn chức  
Tương tự H1-01  
0->79  
0->79  
0->79  
đầu vào  
đa chức  
năng (tt)  
năng cho  
đầu vào đa  
chức năng 5  
(S7)  
H1-06 Chọn chức  
năng cho  
Tương tự H1-01  
Tương tự H1-01  
1
1
8
5
đầu vào đa  
chức năng 6  
(S8)  
H1-07 Chọn chức  
năng cho  
đầu vào đa  
chức năng 7  
(S9)  
H1-08 Chọn chức  
năng cho  
Tương tự H1-01  
Tương tự H1-01  
Tương tự H1-01  
0->79  
0->79  
0->79  
1
1
1
32  
7
đầu vào đa  
chức năng 7  
(S10)  
H1-09 Chọn chức  
năng cho  
đầu vào đa  
chức năng 7  
(S11)  
H1-10 Chọn chức  
năng cho  
15  
đầu vào đa  
chức năng 7  
(S12)  
Các cực H2-01 Chọn lựa  
0 : Đang hoạt động  
0->37  
1
0
đầu ra  
đa chức  
năng  
chức năng  
cho đầu ra  
tiếp điểm  
M1-M2  
1 : Tốc độ zero  
2 : Phát hiện tốc độ 1(ON: Tần số ra trùng  
với tần số tham chiếu)  
3 : Phát hiện tần số  
4 : Phát hiện tần số 1 (ON: tần số ra ≥ mức  
phát hiện tần số)  
5 : Phát hiện tần số 2 (ON: tần số ra ≤ mức  
phát hiện tần số trong)  
6 : Biến tần đang sẵn sàn hoạt động  
7 : Phát hiện dưới mức điện áp (UV)  
8 : Chế độ baselock (NO)  
9 : Chọn trạng thái tham chiếu tần số  
A : Chọn trạng thái lệnh Run  
B : Phát hiện cao/thấp mômen 1 (NO)  
C : Báo mất tần số tham chiếu  
D : Lỗi điện trở thắng  
E : Báo lỗi  
F : Không dùng  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 18  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng F7  
Đơn  
vị  
cài  
đặt  
1
Giá  
trị  
mặc  
định  
0
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
Các cực H2-01 Chọn lựa  
10 : Lỗi không quan trọng (ON: khi hiển thị  
cảnh báo)  
0->37  
đầu ra  
đa chức  
năng (tt)  
chức năng  
cho đầu ra  
tiếp điểm  
M1-M2  
11 : Reset biến tần  
12 : Chức năng ngõ ra của Timer  
13 : Phát hiện tần số 2  
14 : Chọn phát hiện tần số 2  
15 : Phát hiện tần số ra 3  
16 : Phát hiện tần số ra 4  
17 : Phát hiện cao/thấp mômen 1 (NC)  
18 : Phát hiện cao/thấp mômen 2 (N0)  
19 : Phát hiện cao/thấp mômen 3 (NC)  
1A : Quay nghịch  
1B : Chế độ baselock 2 (NC)  
1C : Chọn motor (thứ 2)  
1D : Trong suốt quá trình phục hồi  
1E : Cho phép khởi động lại sau khi báo lỗi  
1F : Báo quá tải động cơ OL1 ( bao gồm  
OH3)  
20 : Báo quá nhiệt OH  
30 : Giới hạn mômen  
31 : Giới hạn tốc độ (NO)  
32 : Mạch điều khiển tốc độ cho mômen (áp  
dụng khi dừng)  
33 : Zero-servo end(ON: khi chức năng  
zero-servo hoàn thành)  
37 : Hoạt động 2  
Chọn chức  
năng cho đầu  
ra  
Photocoupler:  
P1  
H2-02  
H2-03  
H2-04  
H2-05  
0->37  
0->37  
0->37  
0->37  
1
1
1
1
1
2
Chọn chức  
năng cho đầu  
ra  
Photocoupler:  
P2  
Chọn chức  
năng cho đầu  
ra  
Photocoupler:  
P
6
Chọn chức  
năng cho đầu  
ra  
10  
Photocoupler:  
P4  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 19  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 33 trang myanh 22600 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu Hướng dẫn sử dụng biến tần F7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_huong_dan_su_dung_bien_tan_f7.pdf