Bài giảng Electronic devices and circuit - Chapter 2: BJT Transistor - Võ Tấn Phương

dce  
2016  
ELECTRONIC DEVICES AND  
CIRCUIT  
Faculty of Computer Science and Engineering  
Department of Computer Engineering  
BK  
TP.HCM  
Vo Tan Phuong  
dce  
2016  
Chapter 2  
BJT Transistor  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
2
dce  
2016  
Nội dung trình bày  
• Cấu tạo của BJT Transistor  
• Nguyên lý hoạt động  
• Các thông số và đặc tuyến  
• Các chế độ làm việc  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
3
dce  
2016  
Cấu tạo BJT Transistor  
• BJT = Bibolar Junction Transistor  
– Bibolar: cả lỗ trống và electron tham gia vào hoạt động dẫn điện  
– Gồm 2 mối nối PN nối tiếp nhau => có 2 cách PNP và NPN  
• Gồm 3 cực E (phát), B (nền), C (thu):  
– Nồng độ tạp chất thêm vào (doping): E > C (bình thường) > B  
– Lớp bán dẫn nền B ở giữa rất mỏng  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
4
dce  
2016  
Nguyên lý hoạt động  
• Phân cực 2 mối nối (EBJ và CBJ) quyết định các chế độ  
hoạt động của BJT  
• Có 4 khả năng:  
Chế độ hoạt động  
Tắt  
Mối nối EBJ  
Mối nối CBJ  
Phân cực ngược  
Phân cực thuận  
Phân cực ngược  
Phân cực thuận  
Phân cực ngược  
Phân cực ngược  
Phân cực thuận  
Phân cực thuận  
Khuếch đại  
Không dùng  
Mở (bảo hòa)  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
5
dce  
2016  
Chế độ khuếch đại  
• EBJ: phân cực thuận  
– Hạt tải chính từ E tràn  
sang B là loại hạt tải  
phụ của B  
• CBJ: phân cực ngược  
– Chỉ cho phép các hạt  
tải phụ bên B đi qua  
I I I  
E C B  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
6
dce  
2016  
Chế độ khuếch đại (tt)  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
7
dce  
2016  
Nội dung trình bày  
• Cấu tạo của BJT Transistor  
• Nguyên lý hoạt động  
• Các thông số và đặc tuyến  
• Các chế độ làm việc  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
8
dce  
2016  
Tỉ số dòng điện  
• Xét BJT ở chế độ  
khuếch đại  
– EBJ phân cực thuận  
Các hạt dẫn đa số từ E  
tràn sang B  
– CBJ phân cực ngược,  
hút các hạt dẫn từ E  
tràn sang B đến C  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
9
dce  
2016  
Các loại điện thế trên BJT  
• Có 3 loại điện thế liên quan đến BJT trong mạch điện:  
– Nguồn cung cấp: VCC , VBB  
– Điện thế tại các cực: VC , VB , VE  
– Hiệu điện thế giữa các cực: VBE , VCE , VCB  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
10  
dce  
2016  
Tính toán áp và dòng trong mạch  
• Mối nối E-B phân cực thuận,  
tương tự diode, VBE ≈ 0.7V  
• Phần mạch bên cực nền:  
• Phần mạch bên cực thu:  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
11  
dce  
2016  
Họ đặc tuyến i-v  
• Thông số quan trọng nhất là các họ đặc tuyến i-v:  
– Thể hiện giá trị IC tương ứng với giá trị VCE cho các giá trị IB  
khác nhau  
• Có 4 vùng:  
– Khuếch đại (Active)  
– Bão hòa (Saturation)  
– Ngưng dẫn (Cutoff)  
– Đánh thủng (Breakdown)  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
12  
dce  
2016  
Đường tải DC trên họ đặc tuyến i-v  
• Xét phần mạch bên cực thu C:  
– Đường tải DC cắt trục x tại VCE = VCC tương ứng IC = 0  
– Đường tải DC cắt trục y tại IC = VCC/RC tương ứng VCE = 0  
– Giao điểm đường tải DC với với các đường đặc tuyến xác định  
điểm làm việc tĩnh (Q-point)  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
13  
dce  
2016  
Đường tải DC trên họ đặc tuyến i-v (tt)  
• Chuyển đổi giữa các vùng:  
– IB = 0, BJT ở trạng thái ngưng dẫn  
– IB tăng, BJT vào vùng khuếch đại, IC = βIB , IC tăng làm VCE giảm  
– VCB = VCE – VBE khi VCE giảm đến giá trị bão hòa VCESAT,làm cho  
mối nối BC phân cực thuận (VCB ≤ -0.5V) ngăn IC tăng  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
14  
dce  
2016  
Tóm tắc các vùng trên đồ thị họ đặc tuyến  
• Vùng khuếch đại (Active)  
– Mối nối EB phân cực thuận  
– Mối nối CB phân cực ngược  
– IC được điều khiển bởi IB  
• Vùng bão hòa (Saturation)  
– Mối nối EB phân cực thuận  
– Mối nối CB phân cực thuận  
– IC đạt giá trị tối đa ICSAT  
– VCE đạt giá trị nhỏ nhất VCESAT  
• Vùng đánh thủng  
(Breakdown)  
– IC, VCE và  
• Vùng ngưng dẫn (Cutoff)  
vượt  
– Mối nối EB phân cực ngược,  
không có dòng chạy qua  
giới hạn cho phép  
– BJT bị hỏng  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
15  
dce  
2016  
Bảng thông số kỹ thuật Datasheet của BJT  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
16  
dce  
2016  
Nội dung trình bày  
• Cấu tạo của BJT Transistor  
• Nguyên lý hoạt động  
• Các thông số và đặc tuyến  
• Các chế độ làm việc  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
17  
dce  
2016  
Các chế độ làm việc của BJT  
• Transistor được phân  
cực để làm việc trong  
vùng giới hạn cho phép  
(vùng màu trắng)  
– IC < IC(max)  
– VCE < VCE(max)  
– PD = IC*VCE < PD(max)  
• Có hai chế độ làm việc:  
– Khóa (Switch)  
– Khuếch đại (Amplifier)  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
18  
dce  
2016  
Chế độ khóa  
• Transistor phân cực hoạt động trong 2 vùng  
– Ngưng dẫn, IB = 0 không có dòng chạy qua transistor IC = 0,  
khóa hở  
– Bão hòa, IC đạt giá trị cực đại IC(sat) ,VCE đạt giá trị cực tiểu  
VCE(sat) ≈ 0.2V đến 0.5V, khóa đóng  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
19  
dce  
2016  
Chế độ khóa (tt)  
• Vin = 0V (Low) IB = 0   
Transistor ngưng dẫn, IC = 0   
VOut = VCC (High)  
• Vin = VCC (High), Transistor ở  
trạng thái bão hòa   
VOut = VCE(Sat) (Low)  
푉 − 푉퐵퐸  
푖푛  
퐼퐵 =  
> 퐼퐵(푚푖푛) = 훽퐼퐶(푠푎푡)  
푅퐵  
ELECTRONIC DEVICES AND CIRCUIT– Chapter 2  
© Spring 2016  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 26 trang myanh 24180 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Electronic devices and circuit - Chapter 2: BJT Transistor - Võ Tấn Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_electronic_devices_and_circuit_chapter_2_bjt_trans.pdf
  • docxBTW2.docx