Đồ án Thiết kế và chế tạo tấm chống lóa trên đường cao tốc

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP  
KHOA CƠ KHÍ MÁY  
THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO TẤM CHỐNG LÓA  
TRÊN ĐƯỜNG CAO TỐC  
GVHD: ThS. LÊ BÁ TÂN  
SVTH : TRẦN THANH TIẾN  
MSSV:  
SVTH: NGUYỄN ĐĂNG HUY  
MSSV:  
SKL 0 0 5 1 4 7  
Tp. Hồ Chí Minh, tháng 02/2017  
LỜI CẢM ƠN  
Trong suốt thời gian học tập tại trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM, chúng  
em nhận được nhiều sự giúp đỡ từ gia đình, nhà trường, quý thầy cô, các bạn, và  
sau 3 tháng thực hiện đồ án với sự hướng dẫn tận tình của thầy Lê Bá Tân đã giúp  
chúng em hoàn thành đúng thời gian quy định.  
Trong thời gian thực hiện đồ án tốt nghiệp này chúng em xin chân thành cảm ơn  
đến:  
Gia đình đã giúp đỡ và động viên tinh thần cho chúng em trong suốt trong  
suốt thời gian thực hiện đồ án.  
Thầy Lê Bá Tân người tận tình hướng dẫn, truyền đạt, giúp đỡ, tạo mọi điều  
kiện cho chúng em thực hiện đồ án này.  
Chúng em cám ơn Thầy Lê Bá Tân đã giúp đỡ chúng em rất nhiều khi thực  
hiện đồ án, thầy cô trong hội đồng chấm bảo vệ dành thời gian để đọc và chấp vấn  
luận văn, giúp chúng em hoàn thiện hơn bài luận văn.  
Quý thầy cô khoa Cơ Khí Máy, Trung Tâm Công Nghệ Cao Trường Đại Học  
Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM đã cung cấp cho chúng em những kiến thức quý báu  
trong quá trình học tập tại trường.  
Các bạn sinh viên đã giúp đỡ trao đổi kiến thức trong quá trình thực hiện đồ  
án này.  
TP.HCM, Ngày /2/2017  
Nhóm Sinh Viên thực hiện  
i
TÓM TẮT  
Hàng rào chắn sáng là một yếu tố quan trọng trong kỹ thuật an toàn đường cao  
tốc. Chiều cao và khoảng cách của khối rào chắn sang là thông số quan trọng trong  
thiết kế đường cao tốc kể từ khi nhiều loại xe với độ cao tầm nhìn tài xế khác nhau  
cùng chiều cao ánh sáng đầu xe khác nhau ra đời, chạy với tốc độ rất nhanh trên  
đường cao tốc. Lựa chọn khoảng cách giữa các khối chắn sáng là một vấn đề phức  
tạp. Một mô hình đã được đề xuất để xác định khoảng cách tối ưu các khối chắn  
sáng cho sự liên kết ngang. Khối chắn sáng có thể được đặt vuông góc với đường  
hoặc nghiêng một góc độ nhất định để có được chi phí tối ưu.  
Nó được tìm thấy rằng khoảng cách là tối ưu khi tổng của góc nghiêng (x) và độ  
cong (θ) là 70º; tức là, x + θ = 70 °.  
ii  
SUMMARY  
Light barrier is an important factor in safety highway techniques. Height and  
distance of the barricades to block the important parameters in the design of the  
highway since many vehicles with driver elevation different views of the same  
height different light advent of the car, running with a very high speed on the  
highway. Selecting the distance between the light blockage is a complex issue. A  
model has been proposed to determine the optimal distance opaque blocks for the  
cross-linking. Light blockage can be placed perpendicular or tilted a certain angle to  
get optimum cost.  
It is found that the distance is optimal when the sum of the angle (x) and  
curvature (θ) is 70º x + θ = 70 °.  
iii  
MỤC LỤC  
Chương 1....................................................................................................................1  
TỔNG QUAN ............................................................................................................1  
1.1 Tổng quan chung. .................................................................................................1  
1.1.1. Hệ thống đường cao tốc Việt Nam. ...............................................................1  
1.1.2. Danh mục quy mô và tiến trình xây dựng các tuyến đường bộ cao tốc.........2  
1.1.3. Tiến trình xây dựng mạng đường bộ cao tốc của các phương án cụ thể: ......3  
1.2. Lý do chọn đề tài và giới hạn đề tài. ....................................................................6  
1.2.1. Lý do chọn đề tài............................................................................................6  
1.2.2. Phạm vi và giới hạn đề tài..............................................................................7  
1.3. Mục tiêu của đề tài................................................................................................7  
1.4. Phương án nghiên cứu. .........................................................................................8  
Chương 2....................................................................................................................9  
CƠ SỞ LÝ THUYẾT................................................................................................9  
2.1.Giới thiệu sơ lược về các hàng rào chắn sáng.......................................................9  
2.2. Các loại bề mặt chống lóa. .................................................................................11  
2.3. Tính toán hệ thống tấm chống lóa. .....................................................................13  
2.3.1. Khái niệm góc côn của tầm nhìn ban ngày..................................................13  
2.3.2. Tầm nhìn khi có tốc độ. ...............................................................................13  
2.3.3. Khái niệm về khối lóa vào tầm nhìn ban đêm. ............................................14  
2.3.4. Những điểm sao đây cần chú ý trong tài liệu này........................................16  
2.4. Xác định kích thước cho mỗi tấm chống lóa......................................................16  
2.4.1. Xác định kích thước cho tấm thứ nhất( 610mm x 256mm).........................17  
2.4.2. Xác định kích thước cho tấm thứ 2 ( 600mm x 240mm).............................20  
2.5.Phần mềm ANSYS 16.0......................................................................................23  
2.5.1. Giới thiệu phần mềm ANSYS 16.0 .............................................................23  
2.5.2. Cách dùng phần mềm ANSYS/ Fluid flow (CFX) ......................................25  
Chương 3..................................................................................................................40  
THIẾT KẾ TẤM CHỐNG LÓA VÀ MÔ PHỎNG.............................................40  
3.1. Mục tiêu thiết kế và mô phỏng...........................................................................40  
3.1.1. Chọn nhựa HDPE để thiết kế và mô phỏng. ...............................................40  
3.1.2. Mục tiêu mô phỏng......................................................................................40  
3.2. Thiết kế mô hình phân tích.................................................................................40  
3.2.1. Cơ sở cho quá trình thiết kế và mô phỏng. ..................................................40  
3.2.2. Thiết kế mô hình phân tích. .........................................................................45  
iv  
3.2.2.1. Thiết kế tấm hai nữa. ...................................................................................45  
3.2.2.2. Thiết kế tấm Ziczac. ....................................................................................72  
3.2.3. Kết quả mô phỏng........................................................................................85  
3.2.3.1. Kết quả mô phỏng tấm hai nửa....................................................................85  
3.2.3.2. Kết quả mô phỏng tấm Ziczac.....................................................................91  
Chương 4..................................................................................................................98  
THIẾT KẾ KHUÔN CHO CÁC SẢN PHẨM.....................................................98  
4.1.Thiết kế khuôn hai nửa........................................................................................98  
4.2.Tìm vị trí cổng phun..........................................................................................105  
4.3.Mô phỏng điền đầy với phần mềm MOLDEX 3D ...........................................109  
4.4.Thiết kế cổng làm mát cho khuôn.....................................................................116  
4.5.Thiết kế khuôn Ziczac.......................................................................................121  
4.6.Tìm vị trí cổng phun..........................................................................................128  
4.7.Mô phỏng điền đầy với phần mềm MOLDEX 3D ...........................................132  
4.8.Thiết kế hệ thống làm mát cho khuôn...............................................................138  
4.9.Chọn kênh dẫn nhựa, bạc cuốn phun ................................................................143  
4.10.Tính toán hệ thống làm nguội .........................................................................145  
4.11.Tính toán hệ thống thoát khí ...........................................................................148  
4.12. Hệ thống thoát khí trên kênh dẫn:..................................................................153  
4.13. Hệ thống đẩy sản phẩm..................................................................................158  
Chương 5................................................................................................................163  
KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA ĐỀ TÀI ..................................163  
TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................................164  
v
DANH SÁCH CÁC HÌNH  
Hình  
Trang  
Hình 2. 1: Mô tả các kế hoạch về hướng chiếu và mặt chiếu của ba loại tấm  
chống lóa. ..................................................................................................................12  
Hình 2. 2: Minh họa hình nón của tầm nhìn.......................................................14  
Hình 2. 3: Xác định chiều cao màn hình hàng rào chống chói...........................15  
Hình 2. 4: Tấm ghép hai nửa. .............................................................................17  
Hình 2. 5: Sơ đồ khoảng cách khối chống lóa đặt nghiêng với đường. .............18  
Hình 2. 6: Tấm ziczac.........................................................................................20  
Hình 2. 7: Sơ đồ khoảng cách khối chống lóa đặt nghiêng với đường. .............21  
Hình 2. 8: Giao diện phần mềm ANSYS 16.0 ...................................................24  
Hình 2. 9: Các module của phần mềm ANSYS Workbench 16.0......................25  
Hình 2. 10: Các chức năng của module Fluid flow (CFX) ................................25  
Hình 2. 11: Xuất file đuôi .igs vào geometry. ....................................................26  
Hình 2. 12: Tạo khối bao bên ngoài chi tiết. ......................................................26  
Hình 2. 13: Đặt tên khối part và khối air............................................................27  
Hình 2. 14: Chọn 2 bodies..................................................................................27  
Hình 2. 15: Chọn khối part .................................................................................28  
Hình 2. 16: Hai bodies sau khi đã chia lưới. ......................................................28  
Hình 2. 17: Hai bodies sau khi đã cắt ngang. .....................................................28  
Hình 2. 18: Khối Air sau khi đã đặt tên..............................................................29  
Hình 2. 19:Chọn khối Air bên ngoài. .................................................................29  
Hình 2. 20: Hướng gió vào.................................................................................30  
Hình 2. 21: Hướng gió ra....................................................................................30  
Hình 2. 22: Chọn khối Part trong. ......................................................................31  
Hình 2. 23: Giao diện Solution...........................................................................31  
Hình 2. 24: Biểu đồ thể hiện động lượng và khối lượng....................................32  
vi  
Hình 2. 25: Giao diện Results.............................................................................32  
Hình 2. 26: Kết quả sức ép của gió lên chi tiết...................................................33  
Hình 2. 27: Vận tốc gió. .....................................................................................33  
Hình 2. 28: Áp suất không khí trên mặt phẳng...................................................34  
Hình 2. 29: Vận tốc không khí thể hiện trên mặt phẳng.....................................34  
Hình 2. 30: Đường vận tốc thể hiện bằng vetor trên mặt phẳng. .......................35  
Hình 2. 31: Chuyển dữ liệu từ Static Structural vào Solution............................36  
Hình 2. 32: Tạo lưới cho khối Part.....................................................................36  
Hình 2. 33: Áp lực không khí tác động vào khối Part........................................37  
Hình 2. 34: Mặt cố định trên Part. ......................................................................37  
Hình 2. 35: Tổng biến dạng trên khối Part. ........................................................38  
Hình 2. 36: Tổng biến dạng trên khối Part. ........................................................38  
Hình 2. 37: Kết quả độ bền mỏi..........................................................................39  
Hình 2. 38: Kết quả độ nguy hiểm......................................................................39  
Hình 2. 39: Kết quả hệ số an toàn.......................................................................39  
Hình 3. 1: Đế kém cứng vững. ...........................................................................41  
Hình 3. 2: Thân tấm chống lóa tách rời phần đế. ...............................................42  
Hình 3. 3: Thân tấm chống lóa tách rời phần đế. ...............................................42  
Hình 3. 4: Tấm ghép...........................................................................................43  
Hình 3. 5: Tấm Ziczac ........................................................................................44  
Hình 3. 6: Áp suất không khí tác động lên bề mặt. ............................................85  
Hình 3. 7: Vận tốc gió tác động lên tấm chống lóa. ...........................................85  
Hình 3. 8: Vận tốc gió tác động lên tấm chống lóa. ...........................................86  
Hình 3. 9: Áp suất được thể hiện trên mặt phẳng...............................................86  
Hình 3. 10: Vận tốc gió được thể hiện trên mặt phẳng. .....................................87  
Hình 3. 11: Vector vận tốc trên mặt phẳng ........................................................87  
Hình 3. 12: Áp suất tác động vào mặt phẳng .....................................................88  
Hình 3. 13: Tổng biến dạng trên toàn khối.........................................................88  
vii  
Hình 3. 14: Ứng suất tập trung trên khối............................................................89  
Hình 3. 15: Tuổi thọ tại các vị trí lớn nhất và nhỏ nhất......................................89  
Hình 3. 16: Các vị trí nguy hiểm lớn nhất và nhỏ nhất. .....................................90  
Hình 3. 17: Hệ số an toàn lớn nhất và nhỏ nhất .................................................90  
Hình 3. 18: Áp suất không khí tác động lên bề mặt. ..........................................91  
Hình 3. 19: Vận tốc gió tác động lên tấm chống lóa. .........................................91  
Hình 3. 20: Vận tốc gió tác động lên tấm chống lóa. .........................................92  
Hình 3. 21: Vận tốc gió tác động lên tấm chống lóa. .........................................92  
Hình 3. 22: Áp suất được thể hiện trên mặt phẳng.............................................93  
Hình 3. 23: Vận tốc gió được thể hiện trên mặt phẳng. .....................................93  
Hình 3. 24: Vector vận tốc trên mặt phẳng ........................................................94  
Hình 3. 25: Áp suất tác động vào mặt phẳng .....................................................94  
Hình 3. 26: Tổng biến dạng trên toàn khối.........................................................95  
Hình 3. 27: Tổng biến dạng trên toàn khối.........................................................95  
Hình 3. 28: Ứng suất tập trung trên khối............................................................96  
Hình 3. 29: Tuổi thọ tại các vị trí lớn nhất và nhỏ nhất......................................96  
Hình 3. 30: Các vị trí nguy hiểm lớn nhất và nhỏ nhất. .....................................97  
Hình 3. 31: Hệ số an toàn lớn nhất và nhỏ nhất .................................................97  
Hình 4. 1: Mặt trong và mặt ngoài tấm hai nửa..................................................98  
Hình 4. 2: Lòng khuôn sau tách........................................................................104  
Hình 4. 3: Giao diện của môi trường e-Designer trong Moldex 3D ................105  
Hình 4. 4: Sản phẩm được import trong môi trường e-Designer .....................105  
hình 4. 5: Giao diện nhập các dữ liệu đầu vào cho tính toán tối ưu vị trí cổng  
vào nhựa ..................................................................................................................106  
Hình 4. 6: Kết quả tính toán vị trí đặt cổng vào nhựa tối ưu...........................106  
Hình 4. 7: Thông số cổng vào nhựa..................................................................107  
Hình 4. 8: Vị trí đặt cổng vào nhựa ..................................................................107  
Hình 4. 9: Chọn cấp lưới chia...........................................................................108  
Hình 4. 10: Thông số lưới chia.........................................................................108  
Hình 4. 11: Mô hình lưới chia trong môi trường mô phỏng e-Designer..........109  
Hình 4. 12: Đưa mô hình chia lưới vào môi trường mô phỏng........................110  
viii  
Hình 4. 13: Chọn vật liệu mô phỏng ................................................................111  
Hình 4. 14: Thông số đầu vào của quá trình.....................................................112  
Hình 4. 15: Chọn nội dung mô phỏng là Filling (Điền đầy) ............................112  
Hình 4. 16: Tại thời điểm nhựa được điền đầy 10% ........................................113  
Hình 4. 17: Tại thời điểm nhựa được điền đầy 50% ........................................113  
Hình 4. 18: Tại thời điểm nhựa được điền đầy 100% ......................................114  
Hình 4. 19: Bọt khí trên sản phẩm....................................................................114  
Hình 4. 20: Sự co rút thể tích............................................................................115  
Hình 4. 21: Tấm khuôn âm...............................................................................116  
Hình 4. 22: Bản vẽ khuôn âm...........................................................................116  
Hình 4. 23: Mặt cắt tâm lỗ khoan sâu...............................................................117  
Hình 4. 24: Khoan sâu 2 lỗ bên làm đường thoát nước....................................118  
Hình 4. 25: Tấm khuôn sau khi gia công cổng làm mát...................................118  
Hình 4. 26: Tấm khuôn dương .........................................................................119  
Hình 4. 27: Bản vẽ tấm khuôn dương...............................................................119  
Hình 4. 28: Mặt cắt tại tâm lỗ khoan................................................................120  
Hình 4. 29: Tấm khuôn sau khi gia công cổng làm mát...................................120  
Hình 4. 30: Tấm ziczac.....................................................................................121  
Hình 4. 31: Tạo sketch để cắt sản phẩm đi một nửa.........................................123  
Hình 4. 32: Sản phẩm sau khi cắt .....................................................................123  
Hình 4. 33: Khuôn sau khi tách ........................................................................126  
Hình 4. 34: Khuôn sau khi tách ........................................................................126  
Hình 4. 35: Thiết lập khoảng cách tương đối giữa các thành phần..................127  
Hình 4. 36: Khuôn sau khi tách hoàn chỉnh .....................................................127  
Hình 4. 37: Giao diện của môi trường e-Designer trong Moldex 3D ..............128  
Hình 4. 38: Sản phẩm được import trong môi trường e-Designer ...................128  
Hình 4. 39: Giao diện nhập các dữ liệu đầu vào cho tính toán tối ưu vị trí cổng  
vào nhựa ..................................................................................................................129  
Hình 4. 40: Kết quả tính toán vị trí đặt cổng vào nhựa tối ưu..........................129  
Hình 4. 41: Vị trí đặt cổng vào nhựa ................................................................130  
Hình 4. 42: Chọn cấp lưới chia.........................................................................131  
ix  
Hình 4. 43: Thông số lưới chia.........................................................................131  
Hình 4. 44: Mô hình lưới chia trong môi trường mô phỏng e-Designer..........132  
Hình 4. 45: Đưa mô hình chia lưới vào môi trường mô phỏng........................132  
Hình 4. 46: Đưa mô hình chia lưới vào môi trường mô phỏng........................133  
Hình 4. 47: Chọn vật liệu mô phỏng ................................................................134  
Hình 4. 48: Một số thông số đầu vào của quá trình..........................................134  
Hình 4. 49: Chọn nội dung mô phỏng là Filling (Điền đầy) ............................135  
Hình 4. 50: Tại thời điểm nhựa được điền đầy 10% ........................................135  
Hình 4. 51: Tại thời điểm nhựa được điền đầy 50% ........................................135  
Hình 4. 52: Tại thời điểm nhựa được điền đầy 100% ......................................136  
Hình 4. 53: Bọt khí trên sản phẩm....................................................................136  
Hình 4. 54: Kiểm tra vết đường hàn.................................................................137  
Hình 4. 55: Sự co rút thể tích............................................................................137  
Hình 4. 56: Tấm khuôn âm...............................................................................138  
Hình 4. 57: Bản vẽ khuôn âm...........................................................................138  
Hình 4. 58: Mặt cắt tâm lỗ khoan sâu...............................................................139  
Hình 4. 59: Khoan sâu 2 lỗ bên làm đường thoát nước....................................140  
Hình 4. 60: Tấm khuôn dương .........................................................................140  
Hình 4. 61: Bản vẽ khuôn dương......................................................................141  
Hình 4. 62: Mặt cắt tâm lỗ làm mát..................................................................141  
Hình 4. 63: Vị trí bạc cuống phun và hướng vào nhựa ....................................144  
Hình 4. 64: Tính toán kích thước miệng phun cuống phun..............................144  
Hình 4. 65: Thành phần hệ thống làm nguội....................................................146  
Hình 4. 66: Hệ thống làm nguội trên khuôn.....................................................146  
Hình 4. 67: Rãnh thoát khí................................................................................148  
Hình 4. 68: Kích thước hệ thống thoát khí trên mặt phân khuôn.....................149  
Hình 4. 69: Rãnh thoát khí................................................................................149  
Hình 4. 70: Cách bố trí rãnh thoát khí..............................................................151  
Hình 4. 71: Cách bố trí rãnh thoát khí..............................................................151  
Hình 4. 72: Thoát khí thông qua lỗ khí và kênh dẫn hình vành khuyên ..........152  
Hình 4. 73: Cách bố trí rãnh thoát khí..............................................................152  
x
Hình 4. 74: Cách bố trí rãnh thoát khí trên kênh dẫn .......................................153  
Hình 4. 75: Cách bố trí rãnh thoát khí trên ti đẩy.............................................154  
Hình 4. 76: Cách bố trí rãnh thoát khí trên ti đẩy.............................................154  
Hình 4. 77: Cách bố trí hệ thống hút chân không.............................................155  
Hình 4. 78: Hệ thống hút chân không trong khuôn ..........................................156  
Hình 4. 79: Cách bố trí rãnh thoát khí chỗ miếng ghép ...................................156  
Hình 4. 80: Cách bố trí rãnh thoát khí trên kênh làm mát................................157  
Hình 4. 81: Hệ thống đẩy và hình dạng các chốt đẩy thường sử dụng.............158  
Hình 4. 82: Chắc năng của chốt hồi..................................................................159  
Hình 4. 83: Chốt hồi khi khuôn mở (trái) và khuôn đóng (phải) .....................159  
Hình 4. 84: Đặc tính cơ học (Hệ số ma sát HDPE)..........................................160  
Hình 4. 85: Một số thông số về đặc tính chịu nhiệt..........................................160  
Hình 4. 86: Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ nhựa trong lòng khuôn khi phun 161  
xi  
DANH MỤC CÁC BẢNG  
Bảng 1. 1 Các loại đường giao thông ở Việt Nam ...............................................1  
Bảng 1. 2: Tuyến đường phương án cao ..............................................................5  
Bảng 1. 3: Tuyến đường phương án thấp .............................................................6  
Bảng 2. 1: Chiều rộng tính từ 0o – 90o của tấm 2 nửa.........................................19  
Bảng 2. 2: Khoảng cách song song giữ 2 tấm chống lóa tấm 2 nửa...................19  
Bảng 2. 3: Số lượng tấm chống lóa đặt trên một 1km đương cao tốc................19  
Bảng 2. 4: Chiều rộng tính từ 0o- 900 của tấm Ziczac........................................22  
Bảng 2. 5: Khoảng cách song song giữ 2 tấm chống lóa tấm Ziczac.................22  
Bảng 2. 6: Số lượng tấm chống lóa đặt trên một 1km đương cao tốc................22  
Bảng 4. 1: Các chất làm nguội thông dụng.......................................................145  
Bảng 4. 2: Độ dẫn nhiệt của kim loại............................................................... 146  
Bảng 4. 3: Chiều sâu vị trí rãnh dẫn................................................................. 150  
xii  
Chương 1  
TỔNG QUAN  
1.1 Tổng quan chung.  
1.1.1. Hệ thống đường cao tốc Việt Nam.  
Theo Báo cáo Điều chỉnh quy hoạch phát triển GTVT đường bộ đến năm 2020  
và định hướng đến 2030, hiện trạng GTĐB của Việt Nam được tổng kết như sau:  
TT  
1
Loại đường  
Quốc lộ, cao tốc  
Chiều dài (km)  
18.744  
Tỷ lệ (%)  
7.26  
2
Đường tỉnh  
23.520  
9.11  
3
Đường huyện  
Đường xã  
49.823  
19.3  
4
151.187  
8.492  
58.55  
3.29  
5
Đường đô thị  
Đường chuyên dùng  
6
6.434  
2.49  
Bảng 1. 1 Các loại đường giao thông ở Việt Nam  
Qua thực trạng số liệu trên cho thấy, tổng chiều dài đường bộ nước ta đến năm  
2010 hiện có khoảng 258.200km. Trong đó, hệ thống QL gồm 104 tuyến QL, 5  
đoạn tuyến cao tốc với tổng chiều dài 18.744km. Mạng lưới GTĐB được phân phối  
tương đối hợp lý khắp cả nước và cải thiện rõ rệt trong những năm qua.  
Tuy nhiên, trên thực tế, đến năm 2010, đường bộ Việt Nam có quy mô nhỏ bé,  
tiêu chuẩn kĩ thuật thấp. Tính riêng QL tỉ lệ đường có quy mô 4 làn trở nên có  
khoảng 1.050km, chiếm 6%; đường 1 làn xe khoảng 3.620km, chiếm 20,8%; chất  
lượng mặt đường xấu: Tỉ lệ QL tốt đạt 7.485km, chiếm 43%; trung bình 6.383km,  
chiếm 37%; tỉ lệ đường xấu và rất xấu 3.571km, chiếm 20%. Nhiều đoạn tuyến QL  
chưa đảm bảo tiêu chuẩn kĩ thuật: Trên các tuyến QL có khoảng trên 400 đèo dốc,  
trong đó có khoảng 100 đèo nguy hiểm, đường quanh co khúc khuỷu, có nhiều cua  
gấp, tầm nhìn hạn chế, độ dốc lớn phổ biến từ 10 - 12% (có nơi dốc hơn 15%), thiếu  
cầu vượt sông. Hiện nay, trên toàn tuyến QL và tỉnh lộ có 7.234 cầu/187.287km,  
trong đó cầu vĩnh cửu chiếm khoảng 70%. Các tuyến đường bộ kết nối các phương  
thức vận tải khác chưa tốt, các tuyến đường bộ kết hợp nối với cảng biển lớn đang  
trong tình trạng quá tải, tiêu chuẩn kĩ thuật thấp.  
1
Mạng lưới đường bộ Việt Nam tính đến tháng 02/2014 có khoảng 300.000km  
đường các loại, chia thành QL, đường tỉnh, đường huyện, đường xã và đường  
chuyên dùng.  
Hệ thống QL của Việt Nam tính đến thời điểm tháng 02/2014 có chiều dài  
khoảng 19.457km và gần 5.000 cầu đường bộ. Đường có tiêu chuẩn kỹ thuật cao và  
trung bình (cấp I, II, III) chiếm 47%, còn lại 53% là đường cấp thấp (cấp IV chiếm  
32%, cấp V chiếm 21%). Tỷ lệ đường có chiều rộng nền, mặt đường theo đúng cấp  
kỹ thuật còn thấp, chủ yếu có yếu tố hình học về bán kính cong, chiều rộng châm  
chước; chiều rộng mặt đường ≥7m có khoảng 46%, mặt đường 5~6,9m khoảng  
33%, khoảng 21% còn lại là mặt đường có bề rộng dưới 5m.  
Tính đến năm 2014, hệ thống đường bộ đã được thay đổi và phát triển nhiều,  
đặc biệt là hệ thống đường cao tốc. Đường cao tốc đã được hoàn thành nhiều, nâng  
tầng phát triển của GTĐB nên một tầm cao, thể hiện sự hiện đại và phát triển.  
1.1.2.  
Danh mục quy mô và tiến trình xây dựng các tuyến đường bộ cao  
tốc  
Căn cứ vào chiến lược GTVT Việt Nam đến năm 2020, Quy hoạch phát triển  
ngành Giao thông vận tải đường bộ Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến  
năm 2020, Quy hoạch các vùng Kinh tế trọng điểm, thực tế triển khai các dự án  
đường bộ cao tốc và các dự án khác có liên quan, khả năng huy động nguồn vốn cho  
việc xây dựng đường bộ cao tốc...  
Quy hoạch đề xuất 02 phương án phân kỳ đầu tư xây dựng các tuyến đường bộ  
cao tốc như sau:  
a) Phương án thấp:  
Là phương án mà tuyến cao tốc Bắc - Nam phía Tây, tuyến Vinh - Hương Sơn,  
đoạn Hà Nha - Ngọc Hồi, đoạn Quảng Ngãi - Nha Trang được xây dựng với quy  
mô tiền cao tốc; đoạn Hạ Long - Móng Cái và đoạn Cần Thơ - Cà Mau xây dựng  
sau năm 2025.  
Với phương án thấp, giai đoạn 2005 - 2015 xây dựng khoảng 2.353 km trong đó  
có 783 km tiền cao tốc (trung bình xây dựng khoảng 157 km đường cao tốc hoàn  
chỉnh và 78km đường có quy mô tiền cao tốc trong một năm); giai đoạn 2015 -  
2025 xây dựng khoảng 2.606 km trong đó có 1.480km tiền cao tốc (trung bình xây  
dựng khoảng 113 km đường cao tốc hoàn chỉnh và 148 km đường có quy mô tiền  
cao tốc trong một năm); giai đoạn sau 2025 xây dựng khoảng 1.354 km trong đó có  
234 km tiền cao tốc.  
2
Thời điểm xây dựng các tuyến đường có quy mô tiền cao tốc thành đường cao  
tốc hoàn chỉnh phù hợp với nhu cầu vận tải của các tuyến đường đó.  
b) Phương án cao:  
Là phương án mà tuyến cao tốc Bắc - Nam phía Tây, tuyến Vinh - Hương Sơn,  
đoạn tuyến Hà Nha - Ngọc Hồi và đoạn Quảng Ngãi - Nha Trang được xây dựng  
với quy mô cao tốc hoàn chỉnh; đoạn Hạ Long - Móng Cái và đoạn Cần Thơ - Cà  
Mau xây dựng trước năm 2025, trong đó đoạn Cần Thơ - Cà Mau được xây dựng  
với quy mô tiền cao tốc.  
Với phương án cao, giai đoạn từ năm 2005 - 2015 dự kiến xây dựng khoảng  
2.353 km (trung bình xây dựng khoảng 235 km/năm); giai đoạn từ 2015 - 2025 dự  
kiến xây dựng khoảng 2.941 km trong đó có 160 km tiền cao tốc (trung bình xây  
dựng khoảng 278 km đường cao tốc hoàn chỉnh và 16km đường cáo quy mô tiền  
cao tốc trong một năm); còn khoảng 1.019 km đường bộ cao tốc sẽ được đầu tư xây  
dựng sau năm 2025.  
1.1.3.  
Tiến trình xây dựng mạng đường bộ cao tốc của các phương án  
cụ thể:  
Phương án cao :  
Tổng vốn  
đầu tư (tỷ  
đồng)  
Điểm đầu- điểm  
cuối  
Chiều Quy mô  
Tuyến đường  
dài (km) (làn xe )  
Các dự án từ năm  
2015-2025  
2941  
258.315  
80340  
9540  
Trục cao tốc Bắc Nam  
phía Đông  
1011  
Km858/QL1A (La Sơn)-  
Đà Nẵng  
La Sơn-Đà Nẵng  
106  
395  
4-6  
4-6  
Quãng Ngãi-Nha  
Trang  
Quãng Ngãi-Nha Trang  
31600  
Dầu Dây-Nha  
Trang  
Dầu Dây-Nha Trang  
350  
160  
4-6  
2
31600  
11200  
106450  
Cần Thơ-Cà Mau  
Trục cao tốc Bắc Nam  
phía Tây  
Cần Thơ-Cà Mau  
1085  
Đoan Hùng-Hòa  
Lạc  
Đoan Hùng-Hòa Lạc  
94  
4-6  
4-6  
8400  
Ngọc Hồi-Chơn Thành  
Ngọc Hồi-Chơn  
551  
49590  
3
Thành  
Chơn Thành-Rạch  
Giá  
Chơn Thành-Rạch Gía  
Khu vực phía Bắc  
Đoan Hùng-Lào Cai  
440  
717  
220  
4-6  
48.400  
60225  
17600  
Đoan Hùng-Lào  
Cai  
4-6  
4-6  
4-6  
4-6  
Bắc Ninh-Hạ Long-  
Bắc Ninh-Móng  
Cái  
285  
50  
24225  
4000  
Móng Cái  
Hòa Lạc-Hòa  
Bình  
Hòa Lạc-Hòa Bình  
Ninh Bình-Hải Phòng-  
Quảng Ninh  
Tx.Ninh Bình-  
Tx.Uông Bí  
160  
48400  
50  
50  
80  
4500  
4500  
6800  
Khu vực Miền Trung  
Đà Nẵng-Hà Nha  
Khu vực Phía Nam  
Tp.Hồ Chí Minh-Mộc  
Bài  
Đà Nẵng-Hà Nha  
4-6  
4-6  
Tp.Hồ Chí Minh-  
Mộc Bài  
80  
6800  
Các dự án sau năm 2025  
Khu vực Miền Trung  
Và Tây Nguyên  
1019  
474  
Tp.Vinh-Hơng  
Sơn  
Vinh-Hơng  
51  
80  
4-6  
4-6  
Tx.Đông Hà-  
Ck.Lao Bảo  
Tp.Quy Nhơn-  
Tp.Plieku  
Đông Hà-Lao Bảo  
Quy Nhơn-Plieku  
160  
4-6  
4
Hà Nha-Ngọc Hồi  
Khu vực phía Nam  
Châu Đốc-Cần Thơ-Sóc  
Trăng  
Hà Nha-Ngọc Hồi  
183  
545  
Châu Đốc-Sóc  
200  
225  
4-6  
4-6  
4-6  
Trăng  
Hà Tiên-Rạch Gía-Bạc  
Liêu  
Hà Tiên-Bạc Liêu  
Mỹ Tho-Bến Tre-Trà  
Vinh-Sóc Trăng  
Tổng cộng  
Mỹ Tho-Sóc  
120  
Trăng  
6313  
4
Bảng 1. 2: Tuyến đường phương án cao  
Phương án thấp :  
Tổng vốn  
đầu tư (tỷ  
đồng)  
Điểm đầu- điểm Chiều Quy mô  
Tuyến đường  
cuối  
dài(km) (làn xe )  
Các dự án từ năm  
2015-2025  
2606  
165190  
55315  
9540  
Trục cao tốc Bắc Nam  
phía Đông  
851  
Km858/QL1A(La Sơn)-  
Đà Nẵng  
La Sơn-Đà Nẵng  
106  
395  
350  
1085  
94  
4-6  
2
Quãng Ngãi-Nha  
Trang  
Quãng Ngãi-Nha Trang  
17775  
28000  
53225  
4230  
Dầu Dây-Nha  
Trang  
Dầu Dây-Nha Trang  
4-6  
Trục cao tốc Bắc Nam  
phía Tây  
Đoan Hùng-Hòa  
Lạc  
Đoan Hùng-Hòa Lạc  
2
2
2
Ngọc Hồi-Chơn  
Thành  
Ngọc Hồi-Chơn Thành  
551  
24795  
Chơn Thành-  
Rạch Gía  
Chơn Thành-Rạch Gía  
Khu vực phía Bắc  
Đoan Hùng-Lào Cai  
440  
540  
220  
24200  
45350  
17600  
Đoan Hùng-Lào  
Cai  
4-6  
4-6  
4-6  
4-6  
Bắc Ninh-Hạ  
Long  
Bắc Ninh-Hạ Long  
Hòa Lạc-Hòa Bình  
110  
50  
9350  
4000  
Hòa Lạc-Hòa  
Bình  
Ninh Bình-Hải Phòng-  
Quảng Ninh  
Tx.Ninh Bình-  
Tx.Uông Bí  
160  
50  
14400  
4500  
4500  
Khu vực Miền Trung  
Đà Nẵng-Hà  
Đà Nẵng-Hà Nha  
50  
4-6  
Nha  
5
80  
80  
6800  
6800  
Khu vực Phía Nam  
Tp.Hồ Chí Minh-Mộc  
Bài  
Tp.Hồ Chí  
4-6  
Minh-Mộc Bài  
Trục cao tốc Bắc –  
Nam phía Đông  
160  
Cần Thơ-Cà  
Cần Thơ-Cà Mau  
Khu vực phía Bắc  
Hạ Long-Móng Cái  
160  
175  
175  
4-6  
4-6  
Mau  
Tp.Hạ Long-  
Tx.Móng Cái  
Khu vực Miền Trung  
474  
51  
Và Tây Nguyên  
Tp.Vinh-Hơng  
Sơn  
Vinh-Hơng  
2
Tx.Đông Hà-  
Ck.Lao Bảo  
Tp.Quy Nhơn-  
Tp.Plieku  
Đông Hà-Lao Bảo  
Quy Nhơn-Plieku  
Hà Nha-Ngọc Hồi  
80  
4-6  
4-6  
2
160  
Hà Nha-Ngọc  
Hồi  
183  
545  
200  
Khu vực phía Nam  
Châu Đốc-Cần Thơ-Sóc  
Trăng  
Châu Đốc-Sóc  
Trăng  
4-6  
4-6  
4-6  
Hà Tiên-Rạch Gía-Bạc  
Liêu  
Hà Tiên-Bạc  
Liêu  
225  
120  
Mỹ Tho-Bến Tre-Trà  
Vinh-Sóc Trăng  
Mỹ Tho-Sóc  
Trăng  
Tổng cộng  
6313  
Bảng 1. 3: Tuyến đường phương án thấp  
1.2. Lý do chọn đề tài và giới hạn đề tài.  
1.2.1.  
Lý do chọn đề tài.  
Lái xe vào ban đêm nguy hiểm hơn và khó khăn hơn so với ban ngày. Điều này  
được thể hiện bằng tỷ lệ tai nạn cao. Thường rất khó cho người lớn tuổi lái xe vào  
ban đêm. Choá sáng làm giảm tầm nhìn của các phương tiện hoặc các vật khác trên  
6
đường bộ và là nguyên nhân gây mệt mỏi cho lái xe. Bản chất choá sáng là một yếu  
tố gây tai nạn và được nhận ra là một sự khó chịu cho tất cả những ai đi xe đường  
cao tốc.  
Giảm tai nạn sau khi cài đặt các rào cản chống chói đã được báo cáo trong một  
số nghiên cứu. Một tỷ lệ tai nạn của 35,3% trước khi đặt đã được giảm xuống còn  
21,6% sau khi đặt rào cản chống chói trên US -22 ở New Jersey. Tỷ lệ tai nạn do  
lưu lượng giao thông, liên kết ngang và dọc (người lái thấy con đường thẳng theo  
phương dọc trước mắt nhưng thật ra là một con dốc rất lớn khi nhìn theo phương  
ngang), độ ma sát, điều kiện thời tiết ... vv, trước và sau khi cài đặt các rào cản  
chống choá là 88,4% và 64,7% trên đường cao tốc M6 trên Midlands Link. Sau khi  
màn hình 19km đã được cài đặt, tỷ lệ tai nạn đã giảm sau khi cài đặt các rào cản  
màn hình chói (Walker, 1980). Vì thế Tác giả chọn đề tài “THIẾT KẾ VÀ CHẾ  
TẠO TẤM CHỐNG LÓA CHO ĐƯỜNG CAO TỐC”.  
1.2.2. Phạm vi và giới hạn đề tài.  
Căn cứ vào tài liệu hiện có và sự thiếu hụt / hạn chế công trình nghiên cứu trước  
đó, các phạm vi và gới hạn đề tài sau đây đã được định ra:  
• Tổng quan về khối chống chói.  
• Xác định khoảng cách ngang của khối chống chói.  
Dựa trên nhu cầu hiện tại cũng như phát hiện từ các tài liệu, các khía cạnh  
dưới đây được khảo sát:  
• Phát triển một mô hình cho việc tối ưu hóa khoảng cách ngang của hàng rào  
màn hình chói.  
• Thiết kế khuôn và sản phẩm trên phần mềm SOLIDWORKS 2016, mô  
phỏng dòng chảy nhựa trên MOLDEX 3D.  
• Mô phỏng gió, ứng suất, độ bền trên phần mềm ANSYS 16.0  
1.3. Mục tiêu của đề tài.  
• Xác định khoảng cách ngang của khối chống chói.  
• Nguyên cứu và xác định kích thước tấm chống lóa trên tuyến đường cao tốc.  
• Xác định góc nghiêng phù hợp cho tấm chống lóa sao cho việc lắp đặt các  
tấm chống lóa trên 1km đường cao tốc là tối ưu nhất.  
• Thiết kế tấm chống lóa và mô phỏng, phân tích khí động học cho sản phẩm.  
• Dùng nhựa HDPE để làm thí nghiệm mô phỏng.  
• Thiết kế khuôn và mô phỏng dòng chảy điền đầy cho các sản phẩm.  
7
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 22 trang Mãnh Khiết 09/01/2024 23120 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Thiết kế và chế tạo tấm chống lóa trên đường cao tốc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfdo_an_thiet_ke_va_che_tao_tam_chong_loa_tren_duong_cao_toc.pdf