Đề thi học kỳ I môn Phương pháp tính - Năm học 2009-2010 - Đại học Bách khoa thành phố Hồ Chí Minh
ĐỀ THI HỌC KÌ I 2009-2010
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP. HCM
Bộ Môn Toán Ứng Dụng
—– o O o —–
Môn thi: PHƯƠNG PHÁP TÍNH
Thời gian làm bài: 90 phút
LƯU Ý:
† Sinh viên ghi đầy đủ Họ, Tên, MSSV và làm trực tiếp lên đề thi.
† Sinh viên được sử dụng tài liệu, máy tính bỏ túi, không được sử dụng máy tính lập trình.
† Đề thi gồm 10 câu (2 mặt trên 1 tờ A4). Mọi thắc mắc, sinh viên ghi trực tiếp lên đề thi.
† Gọi m và n là hai chữ số cuối của mã số sinh viên (m là chữ số hàng chục, n là chữ số hàng
2m + n + 10
đơn vị, 0 6 m, n 6 9). Đặt M =
. Ví dụ nếu mã số sinh viên là 80700276, thì
10
2 × 7 + 6 + 10
m = 7, n = 6 và M =
= 3.0
10
† Sinh viên tự điền vào bảng sau. Nếu không điền, bài thi bị xem là không hợp lệ.
Họ và Tên
Mã số sinh viên
Chữ ký giám thị 1
Chữ ký giám thị 2
M
YÊU CẦU:
† Không làm tròn kết quả trung gian. Không ghi đáp số ở dạng phân số.
† Đáp số ghi vào bài thi phải được làm tròn đến 4 chữ số sau dấu phảy thập phân.
CÂU 1. Cho phương trình f(x) = 2x3 + Mx − 1 = 0 có khoảng cách li nghiệm [0, 1]. Dùng
phương pháp Newton, chọn x0 theo điều kiện Fourier, tính nghiệm gần đúng x2 và đánh giá
sai số ∆x2 theo công thức sai số tổng quát.
Kết quả: x2 ≈
; ∆x2 ≈
.
5.2Mx1
0.22x1 + 6.3Mx2
−0.57x1
+
0.22x2
−
−
0.57x3 = 12.34
0.44x3 = 10.63 . Sử dụng phân
CÂU 2. Cho hệ phương trình:
−
0.44x2 + 7.1Mx3 = 21.75
rã Choleski A = BBT tìm các phần tử b11, b22, b33 của ma trận tam giác dưới B.
Kết quả: b11 =
; b22 =
; b33 =
.
10Mx1
2x1 + 8Mx2
2x1
+
3x2
+
−
5x3 = 2.45M
CÂU 3. Cho hệ phương trình:
3x3 = 5.12M . Với x(0)
=
+
3x2 + 11Mx3 = 3.27M
[0.25, 0.64, 0.30]T , hãy tìm vectơ x(3) bằng phương pháp Gauss-Seidel.
Kết quả: x(13)
=
; x(23)
=
; x(33)
=
.
x
0
1
2
CÂU 4. Xây dựng spline bậc ba g(x) nội suy bảng số:
kiện g0(0) = 0.5, g0(2) = 0.1M
và thoả điều
y 2.1M 2.5M 3.3M
Kết quả: A0 =
; B0 =
; C0 =
; D0 =
; D1 =
;
;
∀x ∈ [0, 1];
∀x ∈ [1, 2].
A1 =
; B1 =
; C1 =
x
4
5
6
7
8
9
10
CÂU 5. Cho bảng số
. Sử dụng phương pháp
f(x) M 2.5 1.2M 3.3 1.4M 3.8 1.6M
√
bình phương bé nhất, tìm hàm dạng f(x) = A x + 1 + Bx xấp xỉ tốt nhất bảng số trên.
Kết quả: A =
; B =
.
x
0
1
2
3
CÂU 6. Cho bảng số
. Sử dụng đa thức nội suy Newton tính gần
y M 2.5 1.5M 4.2
đúng đạo hàm y0(x) tại điểm x = 1.2.
Kết quả: y0(1.2) =
.
2
R √
3
CÂU 7. Xét tích phân: I =
Mx + 1 dx. Dùng công thức Simpson mở rộng, xác định số
1
đoạn chia tối thiểu (nmin) để sai số 6 10−6. Với giá trị n = nmin vừa tìm được, hãy xấp xỉ
tích phân trên.
Kết quả: nmin
=
; I =
.
ꢀ
y0 = xy3 + M3−x + 1.5x − 1, 1 6 x
y(1) = 0.25M
CÂU 8. Xét bài toán Cauchy
. Sử dụng công thức
Runge-Kutta cấp 4, hãy xấp xỉ giá trị của hàm y(x) tại x = 1.2 với bước h = 0.2.
Kết quả: K2 =
; y(1.2) =
.
CÂU 9. Xét bài toán Cauchy đối với ptvp cấp 2:
ꢀ
y00(t) = ln (ty(t) + 1) + (y0(t) + 2M)2 + 2.1t − 0.3M, 1 6 t
y(1) = 0.2M; y0(1) = 0.5M
Thực hiện phép đổi biến y0(t) = x(t) và sử dụng công thức Euler, hãy xấp xỉ giá trị của hàm
y(t) và đạo hàm y0(t) tại điểm t = 1.2 với bước h = 0.2.
Kết quả: y(1.2) =
; y0(1.2) =
.
CÂU 10. Xét bài toán biên:
x + M
y00 + y0 − 10My = −8x, 1.4 6 x 6 1.8
x2 + 1
y(1.4) = 0.3M; y(1.8) = 0.8M
Bằng phương pháp sai phân hữu hạn, hãy xấp xỉ giá trị của hàm y(x) trong [1.4, 1.8] với
bước h = 0.1.
Kết quả: y(1.5) =
; y(1.6) =
; y(1.7) =
.
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kỳ I môn Phương pháp tính - Năm học 2009-2010 - Đại học Bách khoa thành phố Hồ Chí Minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_thi_hoc_ky_i_mon_phuong_phap_tinh_nam_hoc_2009_2010_dai_h.pdf

