Đề cương chi tiết môn Xác suất – thống kê ứng dụng
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
XÁC SUẤT – THỐNG KÊ ỨNG DỤNG
PROBABILITY AND APPLIED STATISTICS
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) - CTĐT 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 05 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
XÁC SUẤT – THỐNG KÊ ỨNG DỤNG
PROBABILITY AND APPLIED STATISTICS
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) – CTĐT 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” Sinh viên được
trang bị những kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành kỹ thuật y
sinh, ngôn ngữ lập trình, hệ thống nhúng, xử lý tín hiệu y sinh, an toàn
trong y tế, vi xử lý, cảm biến y sinh, xử lý ảnh y sinh, trang thiết bị y
tế,…
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng thiết kế các trang thiết bị y tế,
thiết bị hỗ trợ phục vụ cho y tế; tư vấn, thiết kế, xây dựng hệ thống trang
thiết bị y tế cho các cơ sở thăm khám, chăm sóc sức khỏe, bệnh viện; có
kỹ năng giao tiếp tốt và làm việc theo nhóm hiệu quả; khả năng nghiên
cứu, làm việc độc lập cao.
Sinh viên có nhiều thời gian học thực hành trên thiết bị thực tế, có
khả năng thiết kế và thi công và vận hành các máy móc trong y tế.
Kỹ sư kỹ thuật y sinh hỗ trợ, phối hợp tốt với bác sỹ trong các bệnh
viện hoặc trung tâm chăm sóc sức khỏe; làm việc trong các công ty liên
quan đến thiết bị y tế; giảng dạy, nghiên cứu tại các viện, trường, các
trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ.
Ngành kỹ thuật y sinh có nhu cầu cao và được trả lương cao trong
xã hội. Ngoài khả năng đáp ứng trong công việc thực tế; Sinh viên tốt
nghiệp ngành kỹ thuật y sinh có đủ trình độ, kiến thức để học tập, nghiên
cứu sau đại học.
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” của sinh viên. Thư
viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn
tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh
viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Kỹ
thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài
liệu học tập các môn học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)”
sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt
hiệu quả.
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
7
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ
PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC TRỰC TUYẾN
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
8
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Địa chỉ truy cập: http://csdl.hcmute.edu.vn/
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
XÁC SUẤT – THỐNG KÊ ỨNG DỤNG
PROBABILITY AND APPLIED STATISTICS
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Ngành đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
(Điện tử Y sinh)
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: XÁC SUẤT – THỐNG KÊ ỨNG DỤNG
Mã môn học: MATH 132901
2. Tên Tiếng Anh: PROBABILITY AND APPLIED STATISTICS
3. Số tín chỉ:03 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/
thí nghiệm).
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 6 tiết
tự học/1tuần).
4. Các giảng viên phụ trách môn học.
1/ GV phụ trách chính: ……………….
2/ Danh sách giảng viên cùng GD: ……………….
5. Điều kiện tham gia học tập môn học.
Môn học trước: Toán 2 Toán Kinh tế 1.
6. Mô tả môn học (Course Description).
Học phần này bao gồm thống kê mô tả, xác suất sơ cấp, biến
ngẫu nhiên và luật phân phối xác suất, các số đặc trưng của biến ngẫu
nhiên, ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết, tương quan và hồi
qui tuyến tính.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals).
Mục tiêu
Mô tả(Goal description)
(Học phần này trang bị
cho sinh viên:)
Chuẩn Trình độ
(Goals)
đầu
ra
năng lực
CTĐT
11
Kiến thức cơ bản về thống kê mô tả, biến cố 1.1
ngẫu nhiên, xác suất, biến ngẫu nhiên và luật
phân phối xác suất, lý thuyết mẫu, ước lượng
tham số, kiểm định giả thuyết, hồi qui và tương
quan tuyến tính.
2
G1
Khả năng phân tích, giải thích và lập luận để 2.1
giải quyết các bài toán xác suất thống kê và khả
năng tự đọc tài liệu theo hướng dẫn gợi ý của
giáo viên.
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và thuyết trình 3.1,3.2
giải thích vần đề trong nhóm cũng như trước lớp.
3
2
G2
G3
8.Chuẩn đầu ra của môn học.
Chuẩn đầu
Mô tả
(Sau khi học xong môn học này, người học
có thể:)
Chuẩn
đầura
CDIO
Trình độ
năng lực
ra
HP
Hiểu được các khái niệm xác suất cơ bản và 1.1
các số đặc trưng của biến ngẫu nhiên.
2
2
G1
1
2
Hiểu được ý nghĩa của các đặc trưng mẫu,
gồm trung bình,
1.1
median, mod, độ lệch chuẩn, phương sai và
phân vị.
Hiểu được ước lượng điểm, ước lượng 1.1
khoảng, kiểm định giả thiết, và mô hình hồi
qui tuyến tính.
2
3
Áp dụng được các kiến thức đã học để giải 2.1
quyết các bài toán xác suất trong thực tế.
Áp dụng được các tính chất của hàm xác 2.1
suất, hàm phân phối xác suất, hàm mật độ
xác suất, phân phối siêu bội, nhị thức,
Poisson, chuẩn và mối liên hệ giữa các phân
phối này.
3
3
G2
1
2
Áp dụng được các ước lượng, các tiêu chuẩn 2.1
kiểm định giả thiết, và hàm hồi qui tuyến
tính thực nghiêm để giải quyết các bài toán
trong thực tế
3
3
Có tính trung thực trong quá trình làm bài tập 2.1
cá nhân, làm bài tập nhóm, làm bài kiểm tra.
3
3
4
5
Có kỹ năng tự đọc và nghiên cứu các phần tự 2.1
học trong tài liệu mà giáo viên yêu cầu.
Có thái độ tích cực hợp tác với giáo viên và 3.1
các sinh viên khác trong quá trình học và làm
bài tập.
2
G3
1
12
Phân công công việc trong một nhóm bài tập 3.2
một cách hiệu quả.
2
2
2
3
Có khả năng thuyết trình các vấn đề tự học ở 3.1
nhà và báo cáo kết quả làm việc của nhóm
trước lớp.
9. Đạo đức khoa học.
+ Sinh viên phải tự mình giải các bài tập, tham gia tích cực vào hoạt
động nhóm khi giáo viên yêu cầu làm bài tập theo nhóm trên lớp.
+ Sinh viên phải tham gia làm các bài kiểm tra quá trình vào đúng
thời gian mà giáo viên yêu cầu (nếu kiểm tra sau phải có lý do chính
đáng).
+ Sinh viên thi hộ thì cả người thi hộ và nhờ thi hộ sẽ bị xử lý kỷ
luật theo quy định của nhà trường
10. Nội dung chi tiết môn học.
Tuần
Chuẩn Trình Phương Phương
đầu ra
học
phần
độ
pháp
pháp
Nội dung
năng dạy học đánh giá
lực
1
Chương 1: TỔNG QUAN VÀ THỐNG
KÊ MÔ TẢ
G1.1
G2.1
2
3
Thuyết Vấn đáp
trình
A/ Cácnội dung và PPGD chính trên
lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
1.1
1.2 Phương pháp trực quan và biểu đồ.
1.3 Các số đo dặc trưng vị trí.
Tổng thể, mẫu và qui trình.
Nêu và Viết
giải
quyết
B/Các nội dung cần tự
học ở nhà: (6) + Bài tập
phần 1.1.
+ Bài tập phần 1.2.
+ Bài tập phần 1.3.
vấn đề
2
Chương 1: TỔNG QUAN VÀ THỐNG
KÊ MÔ TẢ
(tiếp theo)
G1.1,
G2.1,
G2.2
2
3
Thuyết Vấn đáp
A/Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
trình
Viết
1.4
Các số đo dặc trưng biến thiên.
Bài tập.
G2.1,
G2.2
3
Thảo
luận
nhóm
Viết
B/Các nội dung cần tự
học ở nhà: (6) + Bài tập
1.4.
13
3
Chương 2: PHÉP TÍNH XÁC SUẤT
G2.1,
G2.2
3
Thuyết Vấn đáp
trình
A/ Cácnội dung và PPGD chính trên
lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
2.1 Không gian mẫu và biến cố.
2.2 Các tiên đề và tính chất của xác
suất.
2.3 Giải tích tổ hợp.
G2.5
3
Thảo
luận
nhóm
Viết
B/Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6) + Bài tập phần
2.1.
+ Bài tập phần 2.2.
+ Bài tập phần 2.3.
4
Chương 2: PHÉP TÍNH XÁC
SUẤT (tiếp theo)
G2.1, G2.2
3
3
Viết,
Thuyết Vấn đáp
A/ Cácnội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
2.4 Xác suất có điều kiện.
2.5 Sự độc lập.
Bài tập.
Giải bài tập chương 1
B/Các nội dung
trình
G2.3
Viết
Thảo
cần tự học ở nhà:
(6) + Bài tập phần
2.4.
luận
nhóm
+ Bài tập phần 2.5.
5
Chương 3: BIẾN NGẪU
NHIÊN RỜI RẠC VÀ
PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
G1.2, G2.3
3
3
Viết, vấn
A/ Cácnội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Thuyết
trình
đáp
3.1
3.2
Biến ngẫu nhiên
Phân phối xác suất
của biến ngẫu nhiên
ròi rạc.
3.3
Kỳ vọng và phương sai.
G2.3
Viết
B/Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6) + Bài tập phần
3.1.
Thảo
luận
nhóm
+ Bài tập phần 3.2.
+ Bài tập phần 3.3.
14
6
Chương 3: BIẾN NGẪU
NHIÊN RỜI RẠC VÀ
PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
G1.3, G2.3,
G2.5
2
3
A/ Cácnội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Thuyết
trình
Vấn
đáp,
Nội dung GD lý thuyết:
3.4
Phân phối nhị thức.
3.5 Phân phối nhị thức âm và
siêu bội.
3.6
Phân phối Poisson
Bài tập
viết
G2.3, G2.5
3
Viết
B/Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6) + Bài tập phần
3.4.
Thảo
luận
nhóm
+ Bài tập phần 3.5.
+ Bài tập phần 3.6.
7
Chương 4: BIẾN NGẪU
NHIÊN LIÊN TỤC VÀ
PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
G2.5
3
3
A/ Cácnội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội dung GD
Thuyết Viết , vấn
trình
đáp
4.1
4.2
Hàm mật độ xác suất.
Hàm phân phối tích
lũy và các số đặc trưng.
4.3 Phân phối chuẩn.
+ Giải bài tập chương 2
B/Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6) + Bài tập phần
4.1.
G2.4, G2.5
Thảo
luận
Viết
nhóm
+ Bài tập phần 4.2.
+ Bài tập phần 4.3.
8
Chương 4: BIẾN NGẪU
NHIÊN LIÊN TỤC VÀ
PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
15
G2.1,
G2.2,
G2.3,
G2.4,
G2.5,
A/ Cácnội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
4.4 Phân phối mũ và
Gamma.
Thuyết Viết , vấn
trình đáp
3
2
4.5 Mốt số phân phối liên tục
khác.
G3.1,
G3.2, G3.3
Bài tập
+ Sinh viên làm bài kiểm tra
60 phút.
G2.5
3
B/Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Nêu và Viết , vấn
+ Chương 5:PHÂN PHỐI
XÁC SUẤT ĐỒNG
THỜI VÀ
giải
quyết
vấn
đáp
MẪU NGẪU
NHIÊN
+ Bài tập phần 4.4.
+ Bài tập phần 4.5.
+ Bài tập phần 4.6.
đề,
thảo
luận
nhóm
9
Chương 6: ƯỚC LƯỢNG
ĐIỂM
Chương 7: ƯỚC LƯỢNG
KHOẢNG
G1.3,
G2.4
2
3
A/ Cácnội dung và PPGD
chính trên lớp: (3) Nội dung
GD lý thuyết:
Thuyết Viết , vấn
trình
đáp
6.1 Một số khái niệm tổng quát
về ước lượng điểm
7.1
Các tính chất cơ bản
của khoảng tin cậy.
7.2 Khoảng tin cậy mẫu lớn
cho trung bình tổng thể.
G2.5
3
B/Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Thảo
luận
Viết
6.2
Các phương
pháp ước lượng
điểm. + Bài tập phần
6.1.
nhóm
+ Bài tập phần 6.2.
+ Bài tập phần 7.1.
+ Bài tập phần 7.2.
10
Chương 7: ƯỚC LƯỢNG
KHOẢNG
16
G1.4,
G2.3
2
3
Thuyết Viết , vấn
A/ Cácnội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
7.3 Các khoảng dựa trên phân
phối chuẩn.
giảng
Thuyết
trình
đáp
7.4 Khoảng tin cậy của
phương sai và độ lệch
chuẩn của phân phối
chuẩn.
Bài tập
G2.3
3
B/Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6) + Bài tập phần
7.3.
Thảo
luận
Viết
nhóm
+ Bài tập phần 7.4.
11
Chương 8: KIỂM ĐỊNH GIẢ
THUYẾT THỐNG
KÊ
G2.3
3
A/ Cácnội dung và PPGD
chính trên lớp: (3) Nội dung
GD lý thuyết:
Thuyết
Viết ,
8.1
Giả thiết
trình
vấn đáp
và thủ tục kiểm
định 8.2
Kiểm
định về trung bình
tổng thể.
8.3
Kiểm định về tỷ lệ.
G2.5
3
B/Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6) + Bài tập phần
8.1.
Thảo
luận
Viết
nhóm
+ Bài tập phần 8.2.
+ Bài tập phần 8.3.
12
Chương 8: KIỂM ĐỊNH GIẢ
THUYẾT THỐNG
KÊ
G1.3,
G2.5
2
3
A/ Cácnội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Thuyết Viết , vấn
trình đáp
8.4
8.5
P giá trị
Một số chú ý về chọ
Bài tập
17
G1.3,
G2.5
2
3
B/Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6) + Bài tập phần
8.4.
Thảo
luận
nhóm
Viết
+ Bài tập phần 8.5.
13
Chương 9: CÁC KẾT LUẬN
DỰA TRÊN HAI
MẪU
G2.5
3
A/ Cácnội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
9.1 Tiêu chuẩn z và khoảng tin
cậy cho hiệu giữa hai trung
bình.
Thuyết Viết , vấn
trình
đáp
9.2 Tiêu chuẩn t và khoảng tin
cậy.
9.3 Phân tích số liệu ghép đôi.
B/Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6) + Bài tập phần
G2.5
3
Thảo
luận
Viết
9.1.
nhóm
+ Bài tập phần 9.2.
+ Bài tập phần 9.3.
14
Chương 9: CÁC KẾT LUẬN
DỰA TRÊN HAI
MẪU
G2.4,G2.4,
G2.5
3
3
A/ Cácnội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Thuyết Viết , vấn
trình
đáp
9.4
Các kết luận liên qu
+ Giải bài tập chương 9.
+ Sinh viên làm bài kiểm tra
60 phút.
B/Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6) + Bài tập phần
9.4.
G2.4, G2.5
Thảo
luận
Viết
nhóm
+ Bài tập phần 9.5.
15
Chương 12: TƯƠNG QUAN
VÀ HỒI QUI TUYẾN TÍNH
18
G1. 3,
G2. 5
2
3
A/ Cácnội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Thuyết Viết , vấn
trình
đáp
Nội dung GD lý thuyết:
12.1
tính.
12.2
hình.
12.5
Mô hình hồi qui tuyến
Ước lượng tham số mô
Hệ số tương quan.
B/Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+Bài tập phần 12.1.
+ Bài tập phần 12.2.
+ Ôn tập toàn bộ kiến thức của
môn học.
G2.1-2.3
3
Thảo
luận
nhóm
Viết
11. Đánh giá kết quả học tập.
-
Thang điểm: 10.
-
Kế hoạch kiểm tra như sau:
Hình
thức
KT
Thời
điểm
Công Chuẩn đầu
Trình Phương Tỉ lệ
cụ
ra KT
độ
năng
lực
pháp
đánh
giá
(%)
KT
Nội dung
Kiểm tra
50
KT1
KT2
Kiểm tra chương
1,2, 3 và 4
Tuần8
Bài
kiểm
tra
G1.1, G2.1,
G2.2, G2.3,
G2.4, G2.5,
G3.1, G3.2,
G3.3
2
3
Viết
25
Kiểm tra chương
6, 7, 8 và 9
Tuần
14
Bài
kiểm
tra
G2.3, G2.5,
G3.1, G3.2,
G3.3
3
2
Viết
Viết
25
Thi cuối kỳ
50
Cuối
học kỳ
Thi tự G2.1, G2.2,
luận
3
2
-
Nội dung bao
quát tất cả các
chuẩn đầu ra
quan trọng
G2.3, G2.4,
G2.5
50
của môn học.
-
Thời gian làm
bài 90 phút.
12. Tài liệu học tập.
-
Probability and Statistics for Engineering and Science by
Devore, 8th Edition (published by Cengage Learning), 8th
19
edition with Enhanced WebAssign, regular edition ISBN
1111655499
-
Bài giảng Xác suất và Thống kê cho khoa học và kỹ thuật,
Bộ môn Toán, Khoa KHCB.
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa
Trưởng BM
Nhóm biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày <người cập nhật ký
tháng năm
và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn:
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Xác suất – thống kê ứng dụng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_xac_suat_thong_ke_ung_dung.pdf

