Bài tập lớn môn Giải tích 2 - Đề tài 7 - Nguyễn Tấn Cường

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA  
KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG  
  
MATLAB  
GIẢI TÍCH 2  
Đề tài 7  
Nhóm: L42 (XD11XD07)  
Giáo viên hướng dẫn: Cô Nguyễn Kiều Dung  
Họ và tên  
Mã số sinh viên  
1. Nguyễn Tấn Cường (Nhóm trưởng) 81100470  
2. Nguyễn Hữu Quang  
3. Võ Thế Nguyên  
4. Phạm Phù Sa  
81102718  
81102322  
81102870  
81104149  
81104299  
81100290  
81102177  
5. Phan Văn Tự  
6. Ngô Đức Vũ  
7. Lê Văn Bình  
8. Nguyễn Văn Nể  
CHI TIẾT PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC  
Câu 1: Phan Văn Tự.  
Câu 2: Lê Văn Bình.  
Câu 3: Nguyễn Tấn Cường + Võ Thế Nguyên.  
Câu 4: Nguyễn Hữu Quang.  
Câu 5: Nguyễn Văn Nể.  
Câu 6: Phạm Phù Sa.  
Câu 7: Ngô Đức Vũ.  
Câu 1: Tính gần đúng giá trị hàm nhiều biến  
Đề bài:  
Nhập hàm ꢀ(ꢁ, ꢂ). Nhập điểm ꢃꢄ(ꢁꢄ, ꢂꢄ). Tính gần đúng giá trị ꢀ(ꢁꢄ + ∆ꢁ, ꢂꢄ + ∆ꢂ)  
với ∆ꢁ, ∆ꢂ đủ nhỏ theo công thức:  
ꢅ
ꢅ
(
)
(
)
(
)
(
ꢇ
)
ꢀ ꢁ, ꢂ ≈ ꢀ ꢁꢄ, ꢂꢄ + ꢀ ꢁꢄ, ꢂꢄ ∆ꢁ + ꢀ ꢁꢄ, ꢂꢄ ∆ꢂ  
ꢆ
Cơ sở lý thuyết – giải thuật:  
ꢅ
ꢅ
(
)
(
)
(
)
(
ꢇ
)
Giá trị gần đúng của ꢀ ꢁ, ꢂ ≈ ꢀ ꢁꢄ, ꢂꢄ + ꢀ ꢁꢄ, ꢂꢄ ∆ꢁ + ꢀ ꢁꢄ, ꢂꢄ ∆ꢂ. Dựa vào công thức,  
ꢆ
ta cần tìm:  
+ ꢁꢄ, ꢂꢄ : lấy số nguyên gần nhất của ꢁ, ꢂ. Dùng hàm round(x), round(y).  
+ ∆ꢁ = ꢁ − ꢁꢄ , ∆ꢂ = ꢂ − ꢂꢄ  
Câu 2: Tìm đạo hàm của hàm ẩn.  
Đề bài:  
ꢅ
ꢅ( )  
Nhập hàm ꢈ(ꢁ, ꢂ), tìm ꢂ ꢁ ,ꢂ ′ꢁ) biết ꢂ = ꢂ(ꢁ) là hàm ẩn xác định từ phương trình  
ꢅ
(
)
ꢈ ꢁ, ꢂ = 0. Vẽ đồ thị minh họa ý nghĩa hình học của đạo hàm ꢂ (ꢁ) tại ꢃ(ꢁꢄ, ꢂꢄ) nhập từ bàn  
phím.  
Cơ sở lý thuyết:  
Hàm ꢈ(ꢁ, ꢂ) = 0 xác định một hàm ẩn ꢂ = ꢂ(ꢁ) sao cho ꢈ(ꢁ, ꢂ(ꢁ)) = 0 với mọi ꢁ thuộc  
ꢉꢇ  
ꢉꢆ  
ꢊꢋ/ꢊꢆ  
= −  
ꢊꢋ/ꢊꢇ ꢋꢅ  
ꢋꢅ  
ꢌ
ꢅ( )  
ꢅꢅ( )  
ꢅ( )  
miền xác định của ꢈ. Ta có ꢂ ꢁ =  
= −  
, ꢂ ꢁ = (ꢂ ꢁ )′.  
ꢍ
Giải thuật:  
Đạo hàm riêng theo ꢁ của hàm ꢈ : diff(f, x)  
Đạo hàm của hàm ẩn: D(F). Chú ý là D(F) trả về 1 biểu thức trong đó có chứa D(x), D(y). Ở đây  
D(x) = 1.  
Câu 3: cực trị có điều kiện.  
| | | |  
Đề bài: Nhập hàm ꢀ(ꢁ, ꢂ). Tìm cực trị của hàm với điều kiện ꢁ + ꢂ = 1. Vẽ hình minh họa  
trên đó chỉ ra các cực trị nếu có.  
Cơ sở lý thuyết:  
Định nghĩa cực trị có điều kiện:  
(
)
Hàm ꢀ(ꢁ, ꢂ) đạt cực đại chặt tại ꢃꢄ(ꢁꢄ, ꢂꢄ) với điều kiện ꢎ ꢁ, ꢂ = 0 nếu  
(
)
(
)
( )  
∃ꢏ ꢃꢄ, ꢐ : ∀ꢃ ∈ ꢏ ꢃꢄ, ꢐ ∩ ꢑꢒ, ꢃ ≠ ꢃꢄ: ꢀ ꢃ < ꢀ(ꢃꢄ)  
(
)
và thỏa điều kiện ràng buộc ꢎ ꢁ, ꢂ = 0.  
Định nghĩa tương tự với cực đại chặt, cực đại không chặt và cực tiểu không chặt có điều kiện.  
ꢅ
ꢅ
(
)
( )  
( )  
ꢇ
Điểm ꢃꢄ(ꢁꢄ, ꢂꢄ) được gọi là điểm kì dị của đường cong ꢎ ꢁ, ꢂ = 0 nếu ꢎ ꢃ = 0, ꢎ ꢃ =  
ꢆ
0.  
Điều kiện cần của cực trị có điều kiện:  
Điểm ꢃꢄ(ꢁꢄ, ꢂꢄ) thỏa các điều kiện:  
(
)
1. ꢃꢄ(ꢁꢄ, ꢂꢄ) không là điểm kì dị của đường cong ꢎ ꢁ, ꢂ = 0.  
(
)
2. ꢀ ꢁ, ꢂ , ꢎ(ꢁ, ꢂ)và đạo hàm riêng cấp 1 của nó liên tục trong lân cận của điểm ꢃꢄ(ꢁꢄ, ꢂꢄ).  
(
)
3. Hàm ꢀ(ꢁ, ꢂ) với điều kiện ꢎ ꢁ, ꢂ = 0 đạt cực trị tại ꢃꢄ(ꢁꢄ, ꢂꢄ). Khi đó tồn tại ꢓ sao cho:  
ꢀꢅ ꢃꢄ + ꢓꢎ′ꢆ ꢃꢄ = 0  
(
)
(
)
ꢆ
ꢀꢅ ꢃꢄ + ꢓꢎ′ꢇ ꢃꢄ = 0  
(
)
(
)
ꢔ
ꢇ
(
)
ꢎ ꢃꢄ = 0  
Số ꢓ được gọi là nhân tử Lagrange.  
(
)
(
)
Hàm ꢖ = ꢀ ꢁ, ꢂ + ꢓꢎ ꢁ, ꢂ được gọi là hàm Lagrange.  
Điều kiện đủ của cực trị có điều kiện:  
(
)
Giả sử ꢀ ꢁ, ꢂ , ꢎ(ꢁ, ꢂ) khả vi liên tục đến cấp 2 trong lân cận của ꢃꢄ(ꢁꢄ, ꢂꢄ)  
Trong lân cận của ꢃꢄ các thỏa các điều kiện trong định lý điều kiện cần.  
ꢘ
(
)
ꢗ ꢖ ꢃꢄ > 0: Cực tiểu có điều kiện.  
ꢘ
(
)
ꢗ ꢖ ꢃꢄ < 0: Cực đại có điều kiện.  
ꢘ
(
)
ꢗ ꢖ ꢃꢄ không xác định dấu – không tồn tại cực trị.  
Giải thuật:  
Với |x| + |y| = 1, ta có được 4 đoạn thẳng  
ꢗꢙ = ꢁ − ꢂ − 1, ꢗꢘ = ꢁ + ꢂ − 1, ꢗꢚ = − ꢁ − ꢂ − 1, ꢗꢛ = − ꢁ + ꢂ − 1  
Tìm cực trị có điều kiện trên mỗi đoạn theo cơ sở lý thuyết.  
Ở đỉnh của hình: tìm các lân cận của biên trên mỗi đoạn.  
Câu 4: Tích phân kép.  
Đề bài: Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi: ꢁꢘ + ꢂꢘ = 2ꢂ, ꢁꢘ + ꢂꢘ = 6ꢂ, ꢂ ≥ 3ꢁ, ꢁ ≥ 0.  
√
Vẽ hình miền phẳng đã cho.  
Xác định cận lấy tích phân.  
Cơ sở lý thuyết:  
Diện tích miền D được tính bằng công thức: ꢜꢝ = ꢝ 1ꢗꢁꢗꢂ  
∬
Cách tính tích phân kép:  
1. Giả sử miền D xác định bởi:  
ꢟ ≤ ꢁ ≤ ꢠ  
ꢞ
( )  
ꢂꢙ ꢁ ≤ ꢂ ≤ ꢂꢘ(ꢁ)  
2. Thì ꢡ = ꢝ ꢀ ꢁ, ꢂ ꢗꢁꢗꢂ = ꢤ ꢗꢁ  
∫
( )  
ꢇ
ꢣ
ꢇ (ꢆ)  
ꢢ
(
)
( )  
ꢀ ꢁ, ꢂ ꢗꢂ  
∬
∫
ꢥ
ꢆ
(tương tự khi đổi thứ tự lấy tích phân)  
Dùng tọa độ cực:  
ꢁ = ꢐꢦꢧꢨ(ꢎ)  
ꢂ = ꢐꢨꢩꢪ(ꢎ)  
ꢞ
Đặt:  
[
]
ꢎꢙ ≤ ꢎ ≤ ꢎꢘ ( ꢎ ∈ 0, 2ꢫ )  
ꢐꢙ ≤ ꢐ ≤ ꢐꢘ  
ꢞ
Miền D được xác định trong tọa độ cực:  
ꢭ
ꢬ
ꢢ
ꢢ ꢗꢎ  
∫
ꢬ
(
)
(
( )  
ꢀ ꢐꢦꢧꢨ ꢎ , ꢐꢨꢩꢪ(ꢎ) ꢐꢗꢐ  
ꢢ
)
Thì tích phân được tính như sau: ꢡ = ꢝ ꢀ ꢁ, ꢂ ꢗꢁꢗꢂ =  
∬
∫
ꢭ
ꢣ
Giải thuật:  
Vẽ hình miền D, ta thấy có biên là cung tròn =>> dùng tọa độ cực.  
Câu 5: Tích phân bội 3.  
ꢀ(ꢁ, ꢂ, ꢮ) ꢗꢁꢗꢂꢗꢮ  
∭
ꢯ
Đề bài: Nhập hàm ꢀ(ꢁ, ꢂ, ꢮ). Tính tích phân bội 3: ꢡ =  
với E là vật thể giới  
hạn bởi: ꢮ = ꢁꢘ + ꢂꢘ, ꢮ = 2 + ꢁꢘ + ꢂꢘ, ꢁꢘ + ꢂꢘ = 1. Vẽ hình vật thể E và hình chiếu của E  
xuống ꢰꢁꢂ, từ đó xác định lấy tích phân.  
Cơ sở lý thuyết  
Tích phân bội 3 với tọa độ trụ:  
ꢁ = ꢐꢦꢧꢨ(ꢎ)  
ꢱ
ꢂ = ꢐꢨꢩꢪ(ꢎ)  
ꢮ = ꢮ  
ꢲ = ꢐ  
(
)
( )  
ꢳ ꢀ(ꢐꢦꢧꢨ ꢎ , ꢐꢨꢩꢪ ꢎ , ꢮ)ꢐꢗꢐꢗꢎꢗꢮ  
∭
( )  
Tích phân tính bằng: ꢴ ꢀ ꢁ, ꢂ, ꢮ ꢗꢁꢗꢂꢗꢮ =  
∭
Ở đây, Ω nằm trong miền ꢐ ≥ 0, 0 ≤ ꢎ ≤ 2ꢫ, − ∞ < ꢮ < + ∞  
Giải thuật:  
Vẽ hình vật thể E, từ đó xác định cận tính tích phân.  
Đổi về tọa độ trụ để tính tích phân trên Ω.  
Câu 6: Tích phân đường.  
Đề bài:  
ꢌ
ꢍ
ꢷ
ꢆ
ꢆ
(
)
(
)
( )  
Cho: ꢵ ꢁ, ꢂ = ꢁꢶ + 1, ꢸ ꢁ, ꢂ = 1 − ꢇ . Tìm hàm ꢹ ꢺꢇꢻ thỏa ꢹ 0 = 1 và biểu thức  
ꢆ
ꢆ
(
)
(
)
ꢹ ꢺꢇꢻ ꢵ ꢁ, ꢂ ꢗꢁ + ꢹ ꢺꢇꢻ ꢸ ꢁ, ꢂ ꢗꢂ là tích phân toàn phần của hàm ꢼ(ꢁ, ꢂ) nào đó.  
ꢆ
ꢆ
Với ꢹ ꢺꢆꢇꢻ vừa tìm, tính ꢡ = ꢹ ꢺ ꢻ ꢵ ꢁ, ꢂ ꢗꢁ + ꢹ ꢺ ꢻ ꢸ ꢁ, ꢂ ꢗꢂ . Với L là đường cong  
(
)
(
)
∫
ꢽ
ꢇ
ꢇ
ꢙ
ꢙ
( )  
ꢂ = cosh ꢁ − ꢛ, từ ꢾ ꢺ0, ꢛꢻ đến ꢏ(ln 2, 1). Vẽ đường lấy tích phân L và A, B.  
Giải thuật:  
+ Giải tìm ꢹ ꢺꢆꢇꢻ: do tích phân toàn phần không phụ thuộc đường đi, dựa vào tính chất  
ꢌ
ꢍ
ꢌ
ꢍ
(
)
(
)
ꢊꢿꣀꢺ ꢻꣁ ꢆ,ꢇ ꣂ  
ꢊꢿꣀꢺ ꢻꣃ ꢆ,ꢇ ꣂ  
=
ꢊꢆ  
ꢊꢇ  
( )  
Ta có dược một phương trình vi phân tuyến tính cấp 1: ꢹ’ = ꣄ ꢼ ꢹ  
꣆(꣇)ꢉ꣈  
Phương trình này có nghiệm: ꢹ(ꢼ) = ꣅꢶ∫  
.
Ở bài này, ꢼ = ꢆꢇ, dùng matlab giải ra ꢹ = ꢹ′. Suy ra ꣄(ꢼ)= 1.  
ꢌ
ꢍ
Hàm ꢹ = ꢶ  
ꢆ
ꢇ
꣋
ꢆ
ꢆ
꣋
꣋
(
)
( )  
ꢹ ꢺ ꢇ ꢻ ꢵ ꢁ꣌, ꢂ ꢗꢂ  
꣉
+ Tính tích phân: ꢡ =  
ꢹ ꢺ ꢻ ꢵ ꢁ, ꢂ ꢗꢁ +  
∫
∫
꣊
ꢆ
ꢇ
ꢇ
꣉
꣉
Câu 7: Tích phân mặt  
Đề bài:  
Tính tích phân:  
(
)
(
)
(
)
2ꢁ + ꢂ ꢗꢂꢗꢮ + 2ꢂ + ꢮ ꢗꢮꢗꢁ + 2ꢮ + ꢁ ꢗꢁꢗꢂ với S là mặt phẳng  
∬
꣍
ꢁ + ꢂ + ꢮ = 3 nằm trong hình trụ ꢁꢘ + ꢂꢘ = 2ꢁ, phía dưới hướng theo trục ꢰꢮ. Vẽ mặt cong ꢜ,  
pháp véctơ với mặt cong vẽ tại ꢃ(ꢁꢄ, ꢂꢄ, ꢮꢄ).  
Cơ sở lý thuyết + giải thuật:  
1.Mặt định hướng  
Nếu trên mặt S ta qui ước một phía là dương, phía còn lại là âm thì mặt S được gọi là mặt  
định hướng.  
Cách xác định pháp vector của mặt định hướng  
Khi đứng lên phía dương của mặt định hướng thì pháp véctơ đi từ chân lên đầu.  
Ở bài này, góc tạo bởi véctơ pháp tuyến có cosγ < 0. Dùng hàm if để kiểm tra.  
2.Tích phân mặt loại 2  
ꢵ(ꢁ, ꢂ, ꢮ), ꢸ(ꢁ, ꢂ, ꢮ), ꣄(ꢁ, ꢂ, ꢮ) xác định trên mặt định hướng ꢜ.  
Pháp véctơ đơn vị của mặt S là: ꢪ꣎⃗ = (cos꣏ , cos ꣐ , cosγ), có độ dài là 1 đơn vị.  
Tích phân mặt loại một: ꢡ =  
(Pcos ꣏ + Qcos꣐ + ꣄cosγ)dS được gọi là tích phân mặt  
∬
꣍
loại hai của P, Q, R trên mặt định hướng S, ký hiệu:  
꣑
ꢡ =  
ꢵꢗꢂꢗꢮ + ꢸꢗꢁꢗꢮ + ꣄ꢗꢁꢗꢂ  
꣍
Cách tính tích phân mặt loại 2:  
Vì tích phân mặt loại hai là tích phân mặt loại một nên ta có thể sử dụng cách tính tích  
phân mặt loại một.  
Chuyển về tích phân mặt loại 1 bằngcách:  
Pháp véctơ đơn vị của mặt S là: ꢪ꣎⃗ = (cos꣏ , cos ꣐ , cosγ)  
Tích phân mặt loại một:ꢡ =  
(Pcos꣏ + Qcos ꣐ + ꣄cosγ)dS  
∬
꣍
Hay tích phân 1 loại 1 có dạng  
ꢅ
ꢘ
ꢅ ꢘ  
(
)
(
)
꣓
ꢀ ꢁ, ꢂ, ꢮ ꢗꢜ= ꢀ(ꢁ, ꢂ, ꢮ ꢁ, ꢂ ) (ꢮ ) + (ꢮ ) + 1ꢗꢁꢗꢂ với D là hình chiếu của S lên Oxy.  
∬
∬
ꢆ
ꢇ
꣒
ꢝ
Code câu 1 + Ví dụ  
reset():  
f:= input("Nhap vao ham f(x, y):", f):  
[a, b]:= input("Nhap vao gia tri cua x, y:"):  
print(Unquoted, NoNL, "Ham f nhap vao la: f="): print(Typeset, f):  
c:= a - round(a): d:= b - round(b):  
f0:= subs(f, x= round(a), y= round(b)):  
fxy:= f0 + c*subs(diff(f, x), x= round(a), y= round(b))+  
d*subs(diff(f, y), x= round(a), y= round(b)):  
print(Unquoted, "Tai x= ".a, "y= ".b, "f(x, y)~ ". float(fxy)):  
print(Unquoted, "So voi gia tri thuc, f= ". subs(f, x= a, y= b)):  
  
Ham f nhap vao la: f= x2 + y3  
Tai x= 1.02, y= 1.97, f(x, y)~ 2.946666667  
So voi gia tri thuc, f= 2.947163552  
Code câu 2:  
Tìm đạo hàm:  
reset():  
f:= input("Nhap vao ham f(x, y)", f):  
yx:= -diff(f, x)/diff(f, y):  
yxx:= subs(D(yx), D(y)= yx, D(x) = 1):  
print(Unquoted, NoNL, "Ham F(x, y)= "): print(Typeset, f):  
print(Unquoted, NoNL, "y'(x)= "):  
print(Typeset, yx):  
print(Unquoted, NoNL, "y''(x)= "):  
print(Typeset, yxx):  
Ham F(x, y)= x2 + y2 - 4  
x
  
y'(x)=  
y''(x)=  
Vẽ hình:  
-
y
x2  
1
   
-
-
y3  
y
M:= input("Nhap toa do cua M"):  
hsg:= subs (yx,[x= M[1], y= M[2]]):  
plot(f= 0, y - M[2]= hsg*(x- M[1]),  
(plot::Point2d(M, Title= "M (".M[1].",".M[2].")",  
TitlePosition = [M[1] + 0.15, M[2] + 0.15],  
TitleAlignment = Left))):  
print(Unquoted, "Y nghia hinh hoc cua y'(x) tai M".  
" la he so goc cua tiep tuyen tai M")  
y
5
4
3
M (1,3^(1/2))  
2
1
-5  
-4  
-3  
-2  
-1  
1
2
3
4
5
-1  
-2  
-3  
-4  
-5  
x
Y nghia hinh hoc cua y'(x) tai M la he so goc cua tiep tuyen tai M  
Code câu 3 + Ví Dụ  
Minh họa điều kiện của cực trị:  
plot(abs(x) + abs(y) = 1, x= -2..2)  
y
2
1
-2.0  
-1.5  
-1.0  
-0.5  
0.5  
1.0  
1.5  
2.0  
x
-1  
-2  
Tìm cực trị ở các đoạn thẳng:  
reset():  
f:= input("Nhap vao ham f(x, y)", f):  
print(Unquoted, NoNL, "Ham f nhap vao la "): print(Typeset, f):  
dk[1]:= x - y -1: dk[2]:= x + y -1: dk[3]:= - x + y -1: dk[4]:= - x - y -1: m:= 0:  
for i from 1 to 4 do  
L[i]:= f + lamda*dk[i]:  
dLx[i]:= diff(L[i], x):  
dLy[i]:= diff(L[i], y):  
dLxx[i]:= diff(dLx[i], x):  
dLxy[i]:= diff(dLx[i], y):  
dLlamda[i]:= diff(L[i], lamda): dLyy[i]:= diff(dLy[i], y):  
stop[i]:= solve ([dLx[i]= 0, dLy[i]= 0, dLlamda[i]]= 0, [x, y, lamda], Real, IgnoreSpecialCases):  
for j from 1 to nops(stop[i]) do  
if is(length(type(stop[i]))= 1) then  
DD:= stop[i][j]:  
if is(subs(abs(x) + abs(y),DD)=1 and subs(abs(x),DD) <1 and subs (abs(y), DD)<1) then  
A[i][j]:= subs(dLxx[i], DD): B[i][j]:= subs(dLxy[i], DD): C[i][j]:= subs(dLyy[i], DD):  
dphi[i][j]:= dx*diff(dk[i], x) + dy*diff(dk[i], y):  
d2l[i][j]:= A[i][j]*dx^2 + 2*B[i][j]*dx*dy + C[i][j]*dy^2:  
tem[i][j]:= solve(dphi[i][j]=0, dy): signd2l[i]:= subs(d2l[i][j], dy= tem[i][j][1], dx= 1):  
m:= m+ 1: CTpoint[m]:= subs(x, DD), subs(y, DD), subs(f, DD):  
if is(signd2l[i] >0) then  
print(Unquoted, "Cuc tieu ".DD[1].", ".DD[2]. " ung voi ".DD[3]):  
CTtext[m]:= "Cuc tieu":  
else if is(signd2l[i] <0) then  
print(Unquoted, "Cuc dai ".DD[1].", ".DD[2]. " ung voi ".DD[3]):  
CTtext[m]:= "Cuc dai":  
else print(Unquoted, "Khong la cuc tri khi x= ".DD[1]." ". DD[1]." ung voi".DD[3]):  
CTtext[m]:= "Khong la cuc tri":  
end_if: end_if: end_if: end_if: end_for:  
delete j:  
end_for: delete i:  
if m= 0 then print(Unquoted, "Ham nhap vao khong co cuc tri voi dieu kien da cho"): end_if  
2
Ham f nhap vao la x4 - x + y+ y4  
Cuc dai x = 1/2, y = -1/2 ung voi lamda = -1/2  
Cuc tieu x = 1/2, y = 1/2 ung voi lamda = 3/2  
Cuc dai x = -1/2, y = 1/2 ung voi lamda = -1/2  
Cuc tieu x = -1/2, y = -1/2 ung voi lamda = 3/2  
Xét cực trị ở 4 đỉnh  
dinh[1]:= [1, 0, subs(f, x= 1, y= 0)]:  
dinh[2]:= [0, 1, subs(f, x= 0, y= 1)]:  
dinh[3]:= [-1, 0, subs(f, x= -1, y= 0)]:  
dinh[4]:= [0, -1, subs(f, x= 0, y= -1)]:  
for i from 1 to 4 do  
c:= 0:  
for j from 1 to 100 do  
r:= random(10^5..10^6): n:= 1/r():  
if dinh[i][1] <> 0 then  
a:= subs(f, x= dinh[i][1] - sign(dinh[i][1])*n, y= n)- dinh[i][3]:  
b:= subs(f, x= dinh[i][1] - sign(dinh[i][1])*n, y= -n)- dinh[i][3]:  
end_if:  
if dinh[i][2] <> 0 then  
a:= subs(f, y= dinh[i][2] - sign(dinh[i][2])*n, x= n)- dinh[i][3]:  
b:= subs(f, y= dinh[i][2] - sign(dinh[i][2])*n, x= -n)- dinh[i][3]:  
end_if:  
if a*b > 0 then  
c:= c+ 1: end_if:  
end_for:  
if (a > 0) and (c= 100) then  
m:= m+ 1: CTtext[m]:= "Cuc tieu": CTpoint[m]:= dinh[i][1], dinh[i][2], dinh[i][3]:  
print(Unquoted, "Cuc tieu x = ".dinh[i][1]." y= ".dinh[i][2]):  
else if (a < 0) and (c= 100) then  
m:= m+ 1: CTtext[m]:= "Cuc dai": CTpoint[m]:= dinh[i][1], dinh[i][2], dinh[i][3]:  
print(Unquoted, "Cuc dai x = ".dinh[i][1]." y= ".dinh[i][2]):  
else  
print(Unquoted, "Khong la cuc tri khi x = ".dinh[i][1]." y= ".dinh[i][2]):  
m:= m+ 1: CTtext[m]:= "Khong la cuc tri": CTpoint[m]:= dinh[i][1], dinh[i][2], dinh[i][3]:  
end_if: end_if:  
end_for:  
if m= 0 then print(Unquoted, "Ham nhap vao khong co cuc tri voi dieu kien da cho"): end_if  
Khong la cuc tri khi x = 1 y= 0  
Khong la cuc tri khi x = 0 y= 1  
Khong la cuc tri khi x = -1 y= 0  
Khong la cuc tri khi x = 0 y= -1  
Vẽ hình  
pointext:= ():  
for j from 1 to m do  
pointext:= pointext, plot::Point3d([CTpoint[j]], Title= CTtext[j]):  
end_for:  
graphf:=plot::Function3d(piecewise([(abs(x) + abs(y)) > 1 , f]),  
x = -1.1.. 1.1 , y = -1.1.. 1.1, Color= RGB::Green.[0.001]):  
dieukien:= piecewise([(abs(x) + abs(y)) < 1 , f]):  
plot(dieukien, graphf, pointext , #3D, x= -1.1..1.1, y=-1.1..1.1, z= 0..4 ):  
Code câu 4  
Vẽ hình miền phẳng:  
reset():  
a:= x^2 + y^2 - 2*y:  
b:= x^2 + y^2 - 6*y:  
c:= 3^(1/2)*x:  
M:= solve(subs(a, y= c), x):  
N:= solve(subs(b, y= c), x):  
A:= solve(a, y):  
B:= solve(b, y):  
f:= piecewise([N[1]<= x and x<= N[2], B[1]]):  
g:= piecewise([M[1]<= x and x<= M[2], A[1]],[M[2]<= x and x <= N[2], c]):  
plot(plot::Function2d(f, LineWidth= 1.5),  
plot::Function2d(g, LineWidth= 1.5),  
plot::Line2d([0, 2], [0, 6], LineWidth= 1.5),  
a= 0,b =0, c=y, x= 0, x= -4..4, y= -1..7):  
print(Unquoted, "Mien D gioi han boi: "):  
print(Typeset, a= 0, b= 0, y>= c, x>= 0):  
y
7
6
5
4
3
2
1
-5  
-4  
-3  
-2  
-1  
1
2
3
4
5
x
-1  
Mien D gioi han boi:  
x2 + y2 - 2 y = 0, x2 + y2 - 6 y = 0, 3 x £ y, 0 £ x  
  
Tính diện tích  
Dientich:= int(int(1, y=A[1]..B[1]), x=M[1]..M[2])  
+ int(int(1, y=c..B[1]), x= M[2]..N[2])  
  
4 p  
3
  
+ 2  
3
Dùng tọa độ cực:  
x:= r*cos(t): y:= r*sin(t):  
d:= Simplify(a=0): e:=Simplify(b= 0):  
print(Unquoted, "Duong tron duoc gioi han boi 2 cung"):  
print(Typeset, d[1], e[1]):  
print(Unquoted, "Voi t tu ".arctan(c/x)." den PI/2")  
Duong tron duoc gioi han boi 2 cung  
r = 2 sint, r = 6 sint  
Voi t tu PI/3 den PI/2  
Diện tích (theo tọa độ cực)  
Dientich:= int(int(r, r= d[1][2]..e[1][2]), t= arctan(c/x)..PI/2)  
  
4 p  
3
  
+ 2  
3
Code câu 5 + Ví dụ  
reset():  
a:= x^2 + y^2 =z: b:= x^2 + y^2 + 2 =z: c:= x^2 + y^2 = 1:  
f:= input("Nhap vao ham f(z, y, z)", f):  
print(Unquoted, "Tinh tich phan cua ham f= ".f):  
print(Unquoted, "Vat the E gioi han boi"):  
print(Typeset, a, b, c)  
Tinh tich phan cua ham f= x^3 + y^2 - z  
Vat the E gioi han boi  
x2 + y2 = z, x2 + y2 + 2 = z, x2 + y2 = 1  
Chuyển về tọa độ trụ  
x:= r*cos(phi): y:= r*sin(phi):  
print(Unquoted, "Vat the E gioi han boi"):  
print(Simplify(a), Simplify(b), Simplify(c))  
Vat the E gioi han boi  
r2 = z, r2 + 2 = z, r2 = 1  
C:= plot::Cylindrical([1, phi, z], phi = 0..2*PI, z = 1..3, Color= RGB::Green.[0.001]):  
A:= plot::Cylindrical([r, phi, r^2], r = 0..1, phi = 0..2*PI):  
B:= plot::Cylindrical([r, phi, 2 + r^2], r = 0..1, phi = 0..2*PI):  
F:= plot::Cylindrical([r, phi, 0], r = 0..1, phi = 0..2*PI):  
G:= plot::Cylindrical([1, phi, z], z = 0..1, phi = 0..2*PI, Filled= FALSE):  
plot(A, B, C, F, G):  
Tính tích phân  
print(Unquoted, "Can cua tich phan"):  
0 <=`&phiv;` <= 2*PI; 0<=r<=1; Simplify(a)[1]<= z<= Simplify(b)[1]  
Can cua tich phan  
0 £ j£ 2 p  
0 £ r£ 1  
r2 £ z£ r2 + 2  
print(Unquoted, NoNL, "Gia tri cua tich phan tinh duoc: "):  
TichPhan:= int(int(int(f*r, z= Simplify(a)[1]..Simplify(b)[1]),  
r=0..Simplify(c)[2]), phi= 0..2*PI)  
5 p  
2
  
Gia tri cua tich phan tinh duoc:  
-
Code câu 6:  
Tìm G  
reset():  
P:= x*exp(-x/y)+ 1: Q:= 1 - x/y: v:= x/y:  
H:= g*diff(Q, x) + dg*diff(v, x)*Q - (g*diff(P, y) + dg*diff(v, y)*P):  
i:= solve(H, g, IgnoreSpecialCases):  
G:= C*E^(int(i[1]/dg, u)): C:= solve(subs(G, u =0)= 1, C):  
G:= subs(G, u= v)[1]: print(Unquoted, NoNL, "Ham G la"):  
print(Typeset, G):  
Ham G laexy  
Tìm tích phân  
A:= [0, 3/4]: B:= [ln(2), 1]:  
GP:= subs(G*P, y= A[2]): GQ:= subs(G*Q, x=B[1]):  
simplity(GP):simplify(GQ):  
L:= cosh(x) - 1/4:  
integral:= int(GP, x= A[1].. B[1]) + int(GQ, y= A[2]..B[2]):  
print(Unquoted, NoNL, "Gia tri cua tich phan tinh duoc: "):  
print(Typeset, integral)  
2
ln2  
5
4
  
Gia tri cua tich phan tinh duoc:  
+
2
Đồ thị minh họa:  
pointA:= plot::Point2d(A, Title= "A", TitlePosition = [A[1] + 0.05, A[2]],  
TitleAlignment = Left):  
pointB:= plot::Point2d(B, Title= "B", TitlePosition = [B[1] + 0.05, B[2]],  
TitleAlignment = Left):  
lineL1:= plot::Function2d(L, x= -0.5..1):  
lineL2:= plot::Function2d(L, x= A[1]..B[1], LineWidth= 1, Color= RGB::Red):  
plot(pointA, pointB, lineL1, lineL2, plot::Point2d(0, 0, PointSize= 0.1))  
y
1.2  
B
1.0  
0.8  
A
0.6  
0.4  
0.2  
-0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0.0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0  
x
Câu 6 (Tùy chỉnh)  
Tìm G  
reset():  
P:= input("Nhap vao P: "):  
Q:= input("Nhap vao Q: "):  
v:= input("Nhap vao u: "):  
H:= g*diff(Q, x) + dg*diff(v, x)*Q - (g*diff(P, y) + dg*diff(v, y)*P):  
i:= solve(H, g, IgnoreSpecialCases):  
G:= C*E^(int(i[1]/dg, u)): C:= solve(subs(G, u =0)= 1, C):  
G:= subs(G, u= v)[1]: print(Unquoted, NoNL, "Ham G la"):  
print(Typeset, G):  
Ham G laexy  
Tìm tích phân  
A:= input("Nhap vao toa do diem A: "):  
B:= input("Nhap vao toa do diem B: "):  
GP:= subs(G*P, y= A[2]): GQ:= subs(G*Q, x=B[1]):  
simplity(GP):simplify(GQ):  
L:= input("Nhap vao duong lay tich phan"):  
integral:= int(GP, x= A[1].. B[1]) + int(GQ, y= A[2]..B[2]):  
print(Unquoted, NoNL, "Gia tri cua tich phan tinh duoc "):  
print(Typeset, integral)  
2
ln2  
5
4
   
Gia tri cua tich phan tinh duoc  
+
2
Đồ thị minh họa:  
pointA:= plot::Point2d(A, Title= "A", TitlePosition = [A[1] + 0.05, A[2]],  
TitleAlignment = Left):  
pointB:= plot::Point2d(B, Title= "B", TitlePosition = [B[1] + 0.05, B[2]],  
TitleAlignment = Left):  
lineL1:= plot::Function2d(L, x= -0.5..1):  
lineL2:= plot::Function2d(L, x= A[1]..B[1], LineWidth= 1, Color= RGB::Red):  
plot(pointA, pointB, lineL1, lineL2, plot::Point2d(0, 0, PointSize= 0.1))  
y
1.2  
B
1.0  
0.8  
A
0.6  
0.4  
0.2  
-0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0.0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0  
x
Code câu 7 + Ví dụ  
Tìm véctơ pháp tuyến  
reset():  
a:= x^2 + y^2 - 2*x:  
mp1:= piecewise([ a<= 0, 3 - (x + y)]):  
mp2:= piecewise([ a> 0, 3 - (x + y)]):  
s:= 3 - x - y -z:  
P:= 2*x + y: Q:= 2*y + z: R:= 2*z + x:  
i:= diff(s, x): j:= diff(s, y): k:= diff(s, z):  
n:= [i, j, k]/sqrt(i^2 + j^2 + k^2):  
if is(n[3] > 0) then  
n:= - n  
end_if:  
print(Unquoted, NoNL, "Phap vecto n la "), print (Typeset, n)  
  
  
  
3
3
3
3
3
3
  
  
  
Phap vecto n la  
-
, -  
, -  
Vẽ hình  
M:= input("Nhap vao M"):  
print(Unquoted, "Toa do M nhap vao la ".M):  
pointM:= plot::Point3d(M, Title= "M", TitlePosition= M + [0, 0, 0.3]):  
vectoM:= plot::Arrow3d(M, M + n, Color= RGB::Black.[1]):  
mattru:= plot::Implicit3d(x^2 + y^2 =2*x,  
x= -0.5..2.5, y= -1.5..1.5, z = -1..5,  
LineColor= RGB::Red.[0.1], Filled= FALSE):  
mats1:= plot::Function3d(mp1, FillColor = RGB::Blue):  
mats2:= plot::Function3d(mp2, x= -0.5..2.5, y= -1.5..1.5,  
FillColor= RGB::Red.[0.01]):  
matS:= plot::Scene3d(mats1, mats2, pointM, vectoM):  
plot(pointM, vectoM, mats1, mats2, mattru):  
Toa do M nhap vao la [1, 0, 2]  
Tính tích phân:  
c:= solve (s, z)[1]:  
S:= subs((P*n[1] + Q*n[2] + R*n[3]), z = c)  
*sqrt(1 + (diff(c, x))^2 + (diff(c, y))^2):  
S:= simplify(S):  
x:= r*cos(t): y:= r*sin(t):simplify(a=0):  
R:= simplify(solve(a= 0, r, IgnoreSpecialCases)):  
print(Unquoted, NoNL, "Gia tri cua tich phan la"):  
integal:= int(int(S*r,r= R[1]..R[2] ), t= 0..PI)  
Gia tri cua tich phan la - 9 p  
pdf 17 trang myanh 28300 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập lớn môn Giải tích 2 - Đề tài 7 - Nguyễn Tấn Cường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_lon_mon_giai_tich_2_de_tai_7_nguyen_tan_cuong.pdf