Bài giảng Lý thuyết tập hợp - Nguyễn Thanh Sơn

LÝ THUYẾT TẬP HỢP  
Nguyễn Thanh Sơn  
Khoa KH&KT MT ĐH BK TpHCM  
@ Nguyeãn Thanh Sôn – Khoa KH&KT MT ÑHBK TpHCM  
s
Đặt vấn đề  
Chứng minh toán học là gì ?.  
Có cái gọi là phương pháp chminh hay không ?.  
Phân lọai chứng minh.  
s
@ Nguyeãn Thanh Sôn – Khoa KH&KT MT ÑHBK TpHCM  
PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH  
Chứng minh trực tiếp.  
Chứng minh bằng dạng tương đương  
eg : A (B→C) (A B) C.  
Chứng minh phản chứng.  
eg : A→B (A  B) mâu thuẫn.  
Chứng minh truy chứng.  
* Hữu hạn.  
* Vô hạn.  
Chứng minh bằng phản thí dụ.  
s
@ Nguyeãn Thanh Sôn – Khoa KH&KT MT ÑHBK TpHCM  
CHỨNG MINH TRUY CHỨNG  
Cho một họ vô hạn mệnh đề P1, P2, P3, …  
Chứng minh tất cả Pi đều đúng.  
Truy chứng hữu hạn (trên tập N) : Dạng 1.  
Giả sử Pđúng  
Pn  
Pn+1  
P1  
P2  
•
•
•
Chứng minh Pn+1 đúng  
Chứng minh P1 đúng  
→ Tất cả Pđều đúng  
s
@ Nguyeãn Thanh Sôn – Khoa KH&KT MT ÑHBK TpHCM  
CHỨNG MINH TRUY CHỨNG  
Truy chứng hữu hạn (trên tập N) : Dạng 2  
Giả sử P… Pđúng  
Pn  
Pn+1  
P1  
P2  
•
•
•
•
Chứng minh Pn+1 đúng  
Chứng minh P1 đúng  
→ Tất cả Pđều đúng  
Truy chứng vô hạn hay siêu hạn (trên tập R).  
s
@ Nguyeãn Thanh Sôn – Khoa KH&KT MT ÑHBK TpHCM  
CÁC TẬP HỢP  
Tập trống :  
Tập con :  
.  
X Y (x)( x X → x Y).  
Tập 2X = P(X)  
(power set power of set).  
Tập phổ dụng.  
Tập tách biệt.  
Tập hữu hạn, vô hạn, đếm được, …  
s
@ Nguyeãn Thanh Sôn – Khoa KH&KT MT ÑHBK TpHCM  
TẬP CÁC TẬP CON  
Tìm tập tất cả tập con của X = {1, 2} ?.  
Tập   X,  
{1} X,  
{2} X,  
{1, 2} X.  
Lấy các tập con trên biến thành phần tử của một  
tập hợp ký hiệu là 2X hay P(X).  
Vậy 2X = {, {1}, {2}, {1, 2}}.  
s
@ Nguyeãn Thanh Sôn – Khoa KH&KT MT ÑHBK TpHCM  
TẬP CÁC TẬP CON  
Tìm tập tất cả tập con của X = {a, b, c} ?.  
Tập con 0 phần tử : .  
Tập con 1 phần tử : a → {a}, b → {b}, c → {c}.  
Tập con 2 phần tử : a, b → {a, b}, a, c → {a, c}, b, c → {b, c}.  
Tập con 3 phần tử : a, b, c → {a, b, c}.  
Vậy 2X = {, {a}, {b}, {c}, {a, b}, {a, c}, {b, c}, {a, b, c}}.  
s
@ Nguyeãn Thanh Sôn – Khoa KH&KT MT ÑHBK TpHCM  
ÁNH XẠ  
Hai điều kiện để là ánh xạ từ A vào B :  
o Một phần tử của A chỉ dính dáng với 1 phần tử của B.  
o Mọi phần tử của A phải dính dáng với phần tử của B.  
s
PHÂN LOẠI ÁNH XẠ  
Ánh xạ 1-1 từ A vào B  
Ánh xạ trên từ B vào A  
s
MẶC NHIÊN THỎA  
Nếu Điều kiện thì Hậu qủa.  
Thí dụ :  
P = ”Nếu tôi có tiền thì tôi học Cao học”.  
Tình trạng 1 : có tiền + học Cao học.  
Tình trạng 2 : có tiền + không học Cao học.  
Tình trạng 3 : không có tiền + học Cao học.  
Tình trạng 4 : không có tiền + không học Cao học.  
s
@ Nguyeãn Thanh Sôn – Khoa KH&KT MT ÑHBK TpHCM  
MẶC NHIÊN THỎA  
Ap dụng.  
Chứng minh :   X, X.  
Định nghĩa chứa trong :  
A X (x)(x A → x X)  
Lấy A = .  
Khái niệm chứa trong trở thành :  
  X (x)(x   → x X)  
Mệnh đề (x   → x X) mặc nhiên thỏa.  
Vậy   X, X.  
s
@ Nguyeãn Thanh Sôn – Khoa KH&KT MT ÑHBK TpHCM  
CẤU TRÚC ĐẠI SỐ  
X là một CTĐS X là tập hợp + Hữu hạn toán tử.  
s
@ Nguyeãn Thanh Sôn – Khoa KH&KT MT ÑHBK TpHCM  
TOÁN TỬ  
Các tính chất của toán tử.  
Thí dụ :  
x + y = y + x,  
(x + y) + z = x + (y + z), (phối hợp)  
(giao hoán)  
x + 0 = 0 + x = x,  
(0 là pt trung hòa của +)  
x * 1 = 1 * x = x,  
(1 là pt trung hòa của *)  
x + (−x) = (−x) + x = 0,  
(−x là pt nghịch đảo)  
x * (y + z) = (x * y) + (x * z), (* phân bố với +).  
s
@ Nguyeãn Thanh Sôn – Khoa KH&KT MT ÑHBK TpHCM  
CẤU TRÚC ĐẠI SỐ  
Thí dụ :  
<X, > là groupoid nếu X là tập hợp và là toán tử cấp 2.  
<X, > là bán nhóm nếu là groupoid và phối hợp.  
<X, > là nhóm nếu là groupoid, phối hợp,  
có phần tử trung hòa, có phần tử nghịch đảo.  
<X, , > là vành nếu <X, > là nhóm giao hoán,  
<X, > là bán nhóm và phân bố với .  
Những cấu trúc đại số khác :  
Vành giao hoán, miền nguyên, vành chia, trường, modul, không gian  
vector, lattice, đại số boolean.  
s
@ Nguyeãn Thanh Sôn – Khoa KH&KT MT ÑHBK TpHCM  
CTĐS - NHÓ M  
Một cấu trúc đại số <X, •> với • là toán tử cấp 2 có :  
Tính phối hợp  
(a, b, c) (a • b) • c = a • (b • c)  
Phần tử đơn vị  
( u)( x) (x • u = u • x = x)  
Phần tử đảo  
(x) ( x*) (x • x* = x* • x = u)  
s
CTĐS - VÀNH  
Một cấu trúc đại số <X, , •> với , • là toán tử cấp 2 có :  
<X, > là nhóm  
Tính giao hoán của   
(a, b) (a b = b a).  
Tính phối hợp của •  
(a, b, c) (a • b) • c = a • (b • c)  
Tính phân bố của • đối với   
a • (b c) = (a • b) (a c)  
(b c) • a = (b • a) (c a)  
s
CTĐS - TRƯỜNG  
Một cấu trúc đại số <X, , •> với , • là toán tử cấp 2 có :  
<X, , • > là vành  
<X − {0 }, • > là nhóm giao hoán  
(0 là phần tử đơn vị của )  
s
CẤU TRÚC ĐẠI SỐ  
Tương quan giữa các tập hợp thông dụng :  
N Z Q R C nhóm quaternion.  
Các cấu trúc đại số :  
< N, +>  
là bán nhóm.  
< Z, + , * > là vành.  
< Q,+ , * > là trường.  
< R, + , * > là trường.  
< C, + , * > là trường.  
s
@ Nguyeãn Thanh Sôn – Khoa KH&KT MT ÑHBK TpHCM  
QUAN HỆ  
s
@ Nguyeãn Thanh Sôn – Khoa KH&KT MT ÑHBK TpHCM  
Tải về để xem bản đầy đủ
ppt 87 trang myanh 27320 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lý thuyết tập hợp - Nguyễn Thanh Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptbai_giang_ly_thuyet_tap_hop_nguyen_thanh_son.ppt