Đề thi cuối kỳ I lớp chính quy môn Nhiệt động lực học kỹ thuật - Năm học 2010-2011 - Nguyễn Thị Minh Trinh (Có đáp án)

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM – TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA  
KHOA CƠ KHÍ – BỘ MÔN CÔNG NGHỆ NHIỆT LẠNH  
ĐỀ THI HỌC KỲ 1 - LỚP CHÍNH QUY  
– NĂM HỌC (2010-2011)  
Duyệt đề  
GV ra đề  
Môn: Nhiệt Động Lực Học Kỹ Thuật  
Thời gian: 90’  
Ngày thi: 14/01/2011  
----------  
Ghi chú: Sinh viên được sử dụng tài liệu  
TS.Hà Anh Tùng  
ThS.Nguyễn Thị Minh Trinh  
Đề thi có 2 trang  
Câu 1 (3,5 điểm)  
T
Khảo sát chu trình thiết bị lạnh làm việc với tác nhân lạnh là  
K
2
R22 như hình vẽ. Thông số làm việc của chu trình như sau:  
- Áp suất bay hơi p0 = 4 bar  
- Áp suất ngưng tụ pk = 18 bar  
pk = 18 bar  
3
- Độ quá nhiệt của hơi R22 khi ra khỏi thiết bị bay hơi  
tqn = 60C  
- Độ quá lạnh của lỏng R22 ra khỏi thiết bị ngưng tụ  
tql = 40C  
1
p0 = 4 bar  
4
x = 1  
x = 0  
- Công suất máy nén là 150 HP  
s
(R22 được quá nhiệt và quá lạnh ngay trong thiết bị  
bay hơi và thiết bị ngưng tụ)  
Xác định:  
1.Entanpy của R22 tại các điểm 1,2,3,4  
2.Hệ số làm lạnh của chu trình  
3.Nhiệt độ nước lạnh ra khỏi thiết bị bay hơi. Biết nhiệt độ nước lạnh vào thiết bị tn1 = 150C và  
lưu lượng nước lạnh đi qua thiết bị Gn = 20 kg/s.  
Câu 2 (3,5 điểm)  
Hôi nöôùc  
ph = 6 bar , th1 = 2000C  
th2 = 800C  
Khảo sát hệ thống sấy hoạt động theo  
nguyên tắc như hình vẽ và có các thông số  
làm việc như sau:  
Vaät saáy  
t ,  
t2  
1  
3  
1
Khoâng  
khí  
- Không khí ẩm vào Calorifer có  
t1 = 280C, 1 = 75%  
- Không khí ẩm ra khỏi Calorifer có  
Calorifer  
Buoàng saáy  
t2 = 850C  
- Không khí ẩm ra khỏi buồng sấy có 3 = 95%  
- Hơi nước vào gia nhiệt cho Calorifer có ph = 6 bar, th1 = 2000C  
- Nước ngưng ra khỏi Calorifer có th2 = 800C  
- Khối lượng tươi của vật sấy là 500kg. Sau thời gian sấy 8 giờ sản phẩm khô còn lại là 380kg.  
Xác định lưu lượng không khí và lưu lượng hơi nước cần cung cấp cho hệ thống.  
Tiếp theo trang sau   
1/ 4  
p
Câu 3 (3 điểm)  
Khảo sát chu trình Carnot thuận chiều làm việc như  
1
q1  
hình vẽ với chất môi giới là không khí. Thông số làm việc  
của chu trình như sau:  
TN  
= const  
2
- Nhiệt độ nguồn nóng tN = 6000C  
- Nhiệt độ nguồn lạnh tL = 370C  
- Áp suất lớn nhất p1 = 45 bar  
- Áp suất nhỏ nhất p3 = 1 bar  
s = const  
s = const  
4
3
Xác định nhiệt lượng cấp vào q1 và nhiệt lượng nhả ra q2  
của chu trình. (Tính cho 1 kg chất môi giới)  
q2  
v
--- HẾT ---  
2/ 4  
ĐÁP ÁN  
Câu 1 (3,5 điểm)  
p0 = 4 bar t0 = – 60C t1 = t0 + tqn = 00C  
pk = 18 bar tk = 470C t3 = tk – tql = 430C  
Trạng thái  
1 (Hơi quá nhiệt)  
2 (Hơi quá nhiệt)  
3 (Lỏng sôi)  
p, bar  
4
t, 0C  
i, kJ/kg  
706,46  
745,76  
553,31  
553,31  
s, kJ/kgK  
1,7749  
1,7749  
1,1778  
-
0
18  
18  
4
-
43  
- 6  
4 (Hơi bão hòa ẩm)  
i1 i4 706,46 553,31  
i2 i1 745,76 706,46  
   
3,897  
150.0,7457  
GR22  
2,8459 kg/s  
745,76 706,46  
2,8459 .  
706,46 553,31  
20.4,18  
tn2 15   
9,7860 C  
Q0 = 435,857 kW  
Bài 2 (3,5 điểm)  
Không khí:  
Trạng thái  
t, 0C  
28  
, %  
75  
I, kJ/kg  
74,778  
d, kg/kg  
0,0183  
0,0183  
0,0395  
1
2
3
85  
5
133,865  
133,865  
37  
95  
Hơi nước:  
Trạng thái  
p, bar  
t, 0C  
200  
80  
i, kJ/kg  
2849  
1
2
6
6
335,2  
500 380  
Gn   
15 kg/h  
8
15  
Gkk   
707,55 kg/h = 0,1965 kg/s  
0,0395 0,0183  
707,55.  
133,865 74,778  
Gh   
16,63 kg/h = 0,00462 kg/s  
2849 335,2  
3/ 4  
Bài 3 (3 điểm)  
0
t tN 600 C  
8314 .  
600 273  
1  
v1   
0,05562 m3/kg  
29.45.105  
p 45 bar  
1  
0
t3 tL 37 C  
8314 . 37 273  
v3   
0,88874 m3/kg  
29.105  
p 1bar  
3  
- Quá trình 2-3: đoạn nhiệt  
1
1,41.0,88874 0,06678 m3/kg  
37 273  
600 273  
v   
2
- Quá trình 1-2: đẳng nhiệt  
v2 8314  
0,06678  
0,05562  
q1 RTN ln  
600 273  
ln  
45,774 kJ/kg  
v1  
29  
Tính q2: 2 cách  
- Quá trình 4-1: đoạn nhiệt  
TN TL 600 37  
   
0,6449  
1
TN  
1  
10,6449  
q2 = – 16,254 kJ/kg (nhiệt lượng nhả ra)  
600 273  
600 273  
37 273  
v   
1,41.0,05562 0,74 m3/kg  
4
q2   
.q1  
.45,774 16,254 kJ/kg  
- Quá trình 3-4: đẳng nhiệt  
v4  
q2 RTL ln  
v3  
8314  
0,7402  
0,8887  
37 273  
ln  
 16,254 kJ/kg  
29  
– Hết –  
4/ 4  
pdf 4 trang myanh 17740 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi cuối kỳ I lớp chính quy môn Nhiệt động lực học kỹ thuật - Năm học 2010-2011 - Nguyễn Thị Minh Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_thi_cuoi_ky_i_lop_chinh_quy_mon_nhiet_dong_luc_hoc_ky_thu.pdf