Đề cương môn Tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ
ENGLISH FOR MECHANICAL ENGINEERING
(Ngành Sư phạm tiếng Anh – CTĐT 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ
ENGLISH FOR MECHANICAL ENGINEERING
(Ngành Sư phạm tiếng Anh – CTĐT 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Sư phạm tiếng Anh” đào tạo cho sinh viên có khả năng
ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động chuyên môn, sư phạm,
cũng như các kỹ năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những
thay đổi trong môi trường giảng dạy tiếng Anh. Sinh viên được phát triển
kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng nghề nghiệp và phát triển cá
nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm, đồng thời hình thành
ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong môi trường nghề nghiệp và
xã hội.
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía
Nam đào tạo ngành Sư phạm tiếng Anh kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn
của sinh viên khi ra trường vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy
tiếng Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin được việc làm trong các trường nghề,
trung học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy,
sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều
lĩnh vực khác nhau như biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng
không, thư ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hướng dẫn viên du lịch,
viết báo tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các
sở ngoại giao, các công ty nước ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng
tiếng Anh…
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngành Sư phạm tiếng Anh” của sinh viên. Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Sư
phạm tiếng Anh” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập
các môn học ngành “Ngành Sư phạm tiếng Anh” sẽ mang đến cho sinh
viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
6
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
8
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ
ENGLISH FOR MECHANICAL ENGINEERING
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Anh
TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA NGOẠI NGỮ
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Anh
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ
Mã môn học: ENME330437
2. Tên Tiếng Anh: ENGLISH FOR MECHANICAL ENGINEERING
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm,)
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 6 tiết tự
học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ .......................
2/ .......................
3/ .......................
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trước: Advanced Listening & Speaking, Academic
Writing, Upper-intermediate Reading.
6. Mô tả môn học (Course Description)
Học phần này cung cấp cho sinh viên những thuật ngữ và cấu
trúc ngữ pháp liên quan đến chuyên ngành Cơ khí như: các loại
máy đơn giản, máy công cụ, các phương pháp cắt gọt, kết nối
vật liệu, đặc tính, phân loại vật liệu… Các kỹ năng nghe, nói,
đọc, viết cùng với kỹ năng dịch được củng cố và phát triển nhằm
giúp sinh viên vận dụng các kiến thức đã học trong môi trường
kỹ thuật. Qua đó, sinh viên nắm vững kiến thức không những
về tiếng Anh kỹ thuật mà còn về chuyên ngành cơ khí để đọc
sách, nghiên cứu và phục vụ cho nghề nghiệp trong tương lai.
10
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.1
Trình độ
năng lực
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Kiến thức cơ bản về chuyên ngành cơ khí: các
loại máy cơ bản, đặc tính, ứng dụng và phân
loại vật liệu, những quy trình trong lĩnh vực
kỹ thuật cơ khí (quy trình thiết kế, hiệu chỉnh,
lắp ráp, sửa chữa và bảo trì); kiến thức về các
thuật ngữ chuyên ngành cơ khí.
Khả năng đọc hiểu, tóm tắt và dịch các tài liệu
liên quan đến chuyên ngành cơ khí; khả năng
trình bày bằng tiếng Anh các vấn đề cơ khí dựa
trên khả năng phân tích, tổng hợp tài liệu liên
quan đến chuyên ngành cơ khí
2
2
1.2
G1
G2
2.1
2.2
3
3
Kỹ năng thuyết trình nhóm về các chủ đề
thuộc chuyên ngành cơ khí và kỹ năng giao
tiếp.
Có khả năng hình thành ý tưởng, triển khai và
vận dụng kiến thức, công nghệ mới để có thể
biên dịch và phiên dịch tốt những tài liệu về
tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí.
3.1
3.2
3
3
G3
G4
4.1
4.2
3
3
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
ra MH
Mô tả
Chuẩn đầu ra
CTĐT
Trình
độ năng
lực
(Sau khi học xong môn học này, người
học có thể:)
Giải thích được các thuật ngữ cơ bản
dùng trong ngành cơ khí.
1.1
1.2
2
G1.1
G1.2
Nhận biết đặc tính, ứng dụng và phân
loại vật liệu và một số quy trình trong
lĩnh vực kỹ thuật cơ khí như quy trình,
quy trình lắp ráp, quy trình sửa chữa và
quy trình bảo trì.
1.1
1.2
2
Nhận diện các loại máy, hình dạng và
cấu trúc của máy, xe, và các dụng cụ
khác. Hiểu được một số chức năng,
nguyên tắc hoạt động, ứng dụng và tầm
quan trọng của các thiết bị cơ khí, các
dụng cụ, linh kiện trong kỹ thuật
Hiểu được các quy tắc an toàn lao động,
biết đọc và hiểu ý nghĩa của các biểu
tượng cấm, cảnh báo, đề phòng.
G1
1.1
1.2
2
2
G1.3
1.1
1.2
G1.4
Đọc hiểu, tóm tắt và dịch tài liệu kỹ
thuật liên quan đến chuyên ngành cơ khí
bằng tiếng Anh
2.1
2.2
3
G2.1
G2
Trình bày bằng tiếng Anh các vấn đề
cơ khí dựa trên khả năng phân tích,
2.1
2.2
3
G2.2
11
tổng hợp tài liệu liên quan.
Thảo luận, bàn bạc, phân việc trong
nhóm để trình bày các chủ đề trong
lĩnh vực cơ khí.
Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua
các hoạt động học tập.
3.2
3
3
G3.1
G3.2
G3
3.1
3.2
Xây dựng thái độ tích cực trong việc học
tiếng Anh chuyên ngành cơ khí và tiếng
Anh kỹ thuật: tự tra cứu, chọn lọc, sử
dụng hình ảnh, tư liệu trên internet cũng
như vai trò của biên phiên dịch Anh-Việt,
Việt-Anh trong thời đại toàn cầu hóa.
Vận dụng được các kiến thức để có thể
thực hiện được các công việc biên phiên
dịch, biên tập, hiệu đính cũng như đánh
giá sản phẩm biên phiên dịch trong lĩnh
vực tiếng Anh chuyên ngành Cơ Khí.
4.1
4.2
3
3
G4.1
G4.2
G4
9.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn
đầu ra
môn
Trình
độ
năng
lực
Phương
pháp dạy
học
Phương
pháp
đánh giá
Tuần
Nội dung
học
Unit 1: Hand tools
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G1.2
G1.3
G2.1
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
+
Introducing
course.
to
the
lời câu
hỏi ngắn
nhóm
+
Using hand tools
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
1
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+
Applying basic cutting
angles to hand tools
Using hammers,
+
Hacksaws, Filing
12
Unit 2: Simple machines
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
+
Classifying types of
simple machines
lời câu
hỏi ngắn
nhóm
2
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
G1.2
G2.1
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Describing complex
machines
Unit 3 : Mechanisms
G1.1
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp:
G1.2
G1.3
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G1.3
G2.1
+
+
Describing types of
motion
Describing operations of
engines
lời câu
hỏi ngắn
nhóm
3
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+
+
Mechanisms
Kinds of engines
Unit 4: Forces
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G1.3
G2.1
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp:
+
Identifying forces on an
object
lời câu
hỏi ngắn
nhóm
4
5
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+
Forces in engineering
Unit 5: Technology in use
13
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
2
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
+ Describing technical
lời câu
hỏi ngắn
functions and applications
nhóm
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+
Describing
functions
technical
and
applications of machines
and tools
Unit 5: Technology in use (cont.)
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
2
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
Nội Dung (ND) GD trên lớp
+
Explaining
how
lời câu
hỏi ngắn
technology works
nhóm
+
Emphasizing technical
advantages
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
6
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+
Simplifying and
illustrating technical
explanations
Unit 6: Materials technology
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
2
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
+
+
Describing specific
materials
Categorising materials
lời câu
hỏi ngắn
nhóm
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
7
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+
Describing and
Classifying materials
Unit 6: Materials technology
(cont.)
8
14
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
2
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
+
Specifying and
lời câu
hỏi ngắn
describing properties
nhóm
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+
Discussing material
properties and quality
issues
Unit 7: Components and
assemblies
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
2
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
+
Explaining and assessing
manufacturing
lời câu
hỏi ngắn
techniques: cutting
operations, machine
tools
nhóm
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
9
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+
Describing shapes and
features
+
Working with drawings
Unit 7: Components and
assemblies (Cont.)
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
2
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
+
Explaining jointing and
fixing techniques: joints
and fixings
lời câu
hỏi ngắn
nhóm
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
10
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+
Describing positions of
assembled components
Unit 8: Breaking point + Mid-
term Test
11
15
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
2
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
+
+
+
Describing car parts and
damage of car parts
Describing types of
technical problems
Mid-term test
lời câu
hỏi ngắn
nhóm
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+
Describing exterior and
interior car parts, types
of cars
Unit 8: Breaking point (cont.)
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
2
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
+
Assessing and
lời câu
hỏi ngắn
interpreting faults
Discussing repairs and
maintenance
nhóm
+
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
12
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+
Describing the causes of
faults
+
Checking for required
items: tire changing
guide
Unit 9: Procedures and
Precautions
G1.1
G1.2
G1.4
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
2
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
+
Describing health and
safety precautions
lời câu
hỏi ngắn
nhóm
+
Working With Written
Instructions And Notices
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
13
16
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+
Descrbing types of PPE
Unit 9: Procedures and
Precautions (cont.)
G1.1
G1.2
G1.4
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G1.1
G1.4
G2.1
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
+
Emphasising the
importance of
lời câu
hỏi ngắn
precautions
nhóm
14
+
Discussing regulations
and standards
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+
Distinguishing types of
safety signs
Revision, feedback & course
evaluation
G1.1
G1.2
G1.3
G1.4
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
2
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1. Review units 1 – 9
2. Feedback on students‘
presentations
lời câu
hỏi ngắn
15
nhóm
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
3. Course evaluation
11. Đánh giá kết quả học tập:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Chuẩn
Thời đầu ra
Trình
độ
năng
lực
Công
cụ
đánh
giá
Tỉ
lệ
(%
)
Hình
thức
KT
Phương
pháp
đánh giá
Nội dung
điểm
đánh
giá
Bài tập, dự lớp
30
Hand tools,
simple machines,
motion, engines
Tuần G1.1
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
Trắc
Câu
5
BT
#1
4
G1.2
G1.3
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
nghiệm
khách
quan/
tự luận/
bài dịch
hỏi
Câu
hỏi
TNK
Q
Các loại lực, nhận
biết đặc tính, ứng
Tuần G1.1
G1.2
Trắc
nghiệm
Câu
hỏi
5
BT
8
17
#2
dụng và phân loại
vật liệu.
G1.3
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
3
3
3
3
3
3
khách
quan/
tự luận/
bài dịch
Câu
hỏi
TNK
Q
Nhận biết và mô Tuần G1.3
Trắc
Câu
hỏi
Câu
hỏi
TNK
Q
5
tả các dạng lỗi kỹ 14
thuật, đánh giá,
diễn giải và trình
bày được nguyên
nhân của các lỗi
ấy. Nhận biết các
quy tắc an toàn
lao động, biết đọc
và hiểu ý nghĩa
các biểu tượng
G1.4
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
nghiệm
khách
quan/
tự luận/
bài dịch
BT
#3
Các bài tập
Tuần G1.1
1-15 G1.2
G1.3
2
2
2
2
3
3
3
3
3
3
Trắc
Câu
hỏi
Câu
hỏi
TNK
Q
1
5
BT
#4
khác/Tham gia
hoạt động trên
lớp/ở nhà
nghiệm
khách
quan/
tự luận/
bài dịch
G1.4
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
Bài kiểm tra
Tuần G1.1
10
-Kiểm tra ( từ
chương 1 đến
chương 7)
-Thời gian làm
bài: 30 – 45 phút
2
2
2
2
3
3
3
3
Trắc
Câu
hỏi
Câu
hỏi
TNK
Q
11
G1.2
G1.3
nghiệm
khách
quan/
tự luận/
bài dịch
KT
G1.4
G2.1
G2.2
G4.1
G4.2
Thuyết trình
10
Hàng tuần, một
nhóm sinh viên
được yêu cầu
đọc và tìm hiểu
trước về đề tài
sẽ học trong
tuần và nhóm
báo cáo trước
lớp nội dung
mình tìm hiểu
được.
Tuần G1.1
2-15 G1.2
G1.3
2
2
2
2
3
3
3
3
3
3
Đánh giá
qua thực
hiện dự
án học
tập
Rubric
s
G1.4
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
TT
Thi cuối kỳ
50
18
- Nội dung bao
quát tất cả các
chuẩn đầu ra
quan trọng của
môn học.
G1.1
G1.2
G1.3
G1.4
G2.1
G2.2
G4.1
G4.2
2
2
2
2
3
3
3
3
Trắc
Câu
hỏi
Câu
hỏi
TNK
Q
nghiệm
khách
quan/
tự luận/
bài dịch
- Thời gian làm
bài 60 -75 phút.
CĐR
Hình thức kiểm tra
môn học
BT#1
BT#2
BT#3
BT#4
KT
TT
Thi
cuối kỳ
G1.1
G1.2
G1.3
G1.4
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
1. English for mechanical engineering (Compiled)
- Sách (TLTK) tham khảo:
1. Glendinning, Eric H. & Glendinning, N. 2002. Oxford
English for Electrical and
Mechanical Engineering.Oxford. OUP.
2. Bonamy, D.2008.Technical English 3. Longman. Pearson
Education Limited.
3. Bonamy, D.2008.Technical English 4. Longman. Pearson
Education Limited.
4. Mark Ibbotson. 2008. Cambridge English for Engineering.
Cambridge University
Press.
5. Timings R. 2002. Engineering fundamentals. Newnes Publishing.
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
19
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa
Trưởng BM
Nhóm biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: <người cập nhật ký
ngày tháng năm
và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn:
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương môn Tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_mon_tieng_anh_chuyen_nganh_co_khi.pdf

