Đề cương môn Nghe - Nói trình độ trên trung cấp

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NGHE-NÓI TRÌNH ĐỘ TRÊN TRUNG CẤP  
UPPER-INTERMEDIATE LISTENING AND SPEAKING  
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ thuật)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NGHE-NÓI TRÌNH ĐỘ TRÊN TRUNG CẤP  
UPPER-INTERMEDIATE LISTENING AND SPEAKING  
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ thuật)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 04 NĂM 2020  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................11  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................23  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch  
tiếng Anh kỹ thuật” đào tạo cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến  
thức đã học vào hoạt động biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật,  
bao gồm việc thiết kế quy trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh  
giá sản phẩm biên - phiên dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy  
trình biên-phiên dịch. Ngoài các môn đại cương và cơ sở về tiếng Anh,  
sinh viên còn được đào tạo về lý thuyết dịch, biên dịch, phiên dịch và các  
môn tiếng Anh chuyên ngành như công nghệ thông tin, thương mại, công  
nghệ môi trường, điện-điện tử, cơ khí, thiết kế thời trang, dinh dưỡng và  
công nghệ thực phẩm.  
Điểm khác biệt lớn nhất của chuyên ngành Biên - Phiên dịch ở  
HCMUTE chính là sự chuyên sâu hơn về mảng khoa học kỹ thuật và  
công nghệ so với ngành Biên - Phiên dịch của các trường khác.  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng đảm nhận các công việc liên quan  
đến biên – phiên dịch tại các cơ quan, công ty, doanh nghiệp, báo đài và  
các tổ chức xã hội trong và ngoài nước có hoặc không có yếu tố kỹ thuật.  
Ngoài ra, sinh viên có thể làm các công việc liên quan đến tiếng Anh  
khác như: thư ký, trợ lý, hướng dẫn viên du lịch, tiếp viên hàng không  
hoặc giảng dạy tiếng Anh vv…  
Chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ thuật đào tạo ra  
những cử nhân có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, và phẩm chất đạo đức  
tốt để có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt  
động biên phiên dịch, đáp ứng được yêu cầu của xã hội và của nền kinh  
tế trong quá trình hội nhập quốc tế. Chương trình đào tạo trang bị cho  
người học những kiến thức về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên và hệ  
thống kiến thức về ngành Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ thuật. Từ đó,  
người học có khả năng sử dụng tốt các kỹ năng tiếng Anh và thuật ngữ  
để chuyển ngữ giữa tiếng Anh và tiếng Việt trong các lĩnh vực kỹ thuật.  
Người hoàn thành chương trình đào tạo có khả năng thu thập, phân tích  
và sàng lọc thông tin cũng như ứng dụng tri thức mới vào thực tiễn hoạt  
động biên phiên dịch.  
Sinh viên tốt nghiệp chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh Kỹ  
thuật có khả năng đảm nhiệm những công việc liên quan đến biên phiên  
dịch tại các cơ quan, công ty, doanh nghiệp, báo đài và các tổ chức xã hội  
trong và ngoài nước. Họ cũng có thể làm các công việc liên quan khác  
4
như thư ký, trợ lý, hướng dẫn viên du lịch, tiếp viên hàng không hoặc  
giảng dạy tiếng Anh. Đặc biệt, họ được phát huy các năng lực cá nhân để  
có thể tự học hiệu quả và tiếp tục nghiên cứu ở các bậc học cao hơn.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học ngành “Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch tiếng  
Anh kỹ thuật” của sinh viên. Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật  
TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn  
học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về  
các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành  
Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ thuật” nhằm  
hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn học ngành  
“Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ  
thuật” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất  
và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
3
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
7
Công Ty Cổ Phần  
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
4
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
- Trang bìa.  
8
- Trang bìa phụ.  
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
9
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
10  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NGHE-NÓI TRÌNH ĐỘ TRÊN TRUNG CẤP  
UPPER-INTERMEDIATE LISTENING AND SPEAKING  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
TP. HỒ CHÍ MINH  
Ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Anh  
Trình độ đào tạo: Đại học  
KHOA NGOẠI NGỮ  
Chương trình đào tạo: Biên Phiên dịch tiếng Anh  
kỹ thuật  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên môn học: NGHE-NÓI TRÌNH ĐỘ TRÊN TRUNG CẤP  
Mã môn học: LISP340335  
2. Tên Tiếng Anh: UPPER-INTERMEDIATE LISTENING AND  
SPEAKING  
3. Số tín chỉ: 4 tín chỉ (4/0/8 (4 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí  
nghiệm,)  
Phân bố thời gian: 15 tuần (4 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 8 tiết tự  
học/ tuần)  
4. Các giảng viên phụ trách môn học:  
1/ ………………..  
2/ ………………..  
3/ ………………..  
5. Điều kiện tham gia học tập môn học  
Môn học tiên quyết: Không  
Môn học trước: Nghe- Nói trình độ tiền trung cấp và trung cấp  
6. Mô tả môn học (Course Description).  
Học phần Nghe-Nói trình độ trên trung cấp được thiết kế nhằm giúp sinh  
viên đạt được năng lực nghe nói tiếng Anh ở trình độ cận trên trung cấp  
(B1+). Cụ thể, sinh viên có thể nghe hiểu các bài phát thanh và các bài  
giảng ngắn, đồng thời ghi chú khi nghe, sau đó thảo luận hoặc tranh luận  
về các vấn đề được đề cập trong bài nghe. Thông qua các hoạt động dựa  
trên nhiệm vụ và phương pháp dạy lấy người học làm trung tâm, sinh  
viên đồng thời phát triển các kỹ năng như suy luận, phân tích, tổng hợp,  
giải quyết tình huống, cá nhân hóa, phân biệt ngôn ngữ, làm bài thi, làm  
việc nhóm, tư duy phê phán và kỹ năng học ngoại ngữ, giúp người học  
11  
thành công trong môi trường đại học và trong cuộc sống sau này. Các  
chủ đề đa dạng giúp sinh viên hình thành thái độ có chọn lọc và mang  
tính xây dựng đối với các giá trị về học thuật lẫn kinh tế - xã hội.  
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)  
Mục tiêu  
Mô tả  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
1.1  
Trình  
độ năng  
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)  
lực  
2
2
Kiến thức nền và vốn từ vựng về các chủ đề học  
thuật, khoa học – xã hội ít quen thuộc; kiến thức  
chuyên môn về các kiểu mẫu phát âm, các chiến  
thuật trước và trong khi nghe, các chiến thuật giao  
tiếp và các chức năng ngôn ngữ ở trình độ cận trên  
trung cấp.  
G1  
1.2  
Có khả năng dự đoán trước khi nghe, nghe lấy ý  
chính, chi tiết, ghi chú, tóm tắt bài về các chủ đề  
học thuật, khoa học – xã hội ít quen thuộc ở trình  
độ cận trên trung cấp;  
Ý thức chủ động trong học tập và làm việc.  
Kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc nhóm hiệu  
quả.  
2.1  
3
G2  
G3  
3.1, 3.2  
2, 3  
8. Chuẩn đầu ra của môn học  
Chuẩn đầu  
ra MH  
Mô tả  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
1.1  
Trình độ  
năng lực  
(Sau khi học xong môn học này, người học có  
thể:)  
Mở rộng vốn kiến thức cơ bản về khoa học xã  
hội và nhân văn và khoa học tự nhiên thông  
qua nội dung các bài nghe và luyện tập nói.  
Phân biệt được các chiến thuật nghe và giao  
tiếp ở trình độ cận trên trung cấp.  
2
2
1.2  
G1.1  
1.1  
1.2  
2
2
G1.2  
G1  
Giải thích được các từ vựng về các chủ đề  
khoa học – xã hội ít quen thuộc và mang tính  
học thuật ở trình độ cận trên trung cấp để nghe  
hiểu và giao tiếp.  
1.1  
1.2  
2
2
G1.3  
Nhận diện được các kiểu mẫu phát âm thông  
dụng ở trình độ cận trên trung cấp.  
1.1  
1.2  
2
2
G1.4  
Vận dụng các chiến thuật nghe (dự đoán trước  
khi nghe, nghe lấy ý chính, chi tiết, ghi chú,  
tóm tắt bài) ở trình độ cận trên trung cấp.  
Vận dụng chiến thuật giao tiếp, các từ vựng  
liên quan đến chủ đề khoa học – xã hội ít quen  
thuộc và mang tính học thuật để giao tiếp hiệu  
quả ở trình độ cận trên trung cấp.  
2.1  
2.1  
3
3
G2.1  
G2  
G2.2  
Phát âm chính xác, phát triển ngữ điệu – thanh  
2.1  
3
G2.3  
12  
điệu trong thực hành nói và trong thực tế giao  
tiếp ở trình độ cận trên trung cấp.  
Phát triển sự chủ động trong học tập và làm  
việc.  
2.1  
3
G2.4  
Thực hành và củng cố kỹ năng làm việc nhóm  
Thực hành và củng cố kỹ năng thuyết trình và  
sự tự tin trong việc nói chuyện trước công  
chúng.  
3.1  
3.2  
3
3
G3.1  
G3.2  
G3  
8.  
Đạo đức khoa học:  
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân  
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên  
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.  
9.  
Đánh giá kết quả học tập:  
- Thang điểm: 10  
- Kế hoạch kiểm tra như sau:  
Chuẩn Trình  
Hình  
thức  
KT  
Phương  
pháp đánh  
giá  
Thời  
điểm  
đầu ra  
đánh  
giá  
độ  
năng  
lực  
Công cụ  
đánh giá  
Tỉ lệ  
(%)  
Nội dung  
Bài tập, dự lớp  
30  
1
0
Listening  
BT porfolio  
Tuần  
3, 6,  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
1
3
Hồ sơ  
học tập  
(Portfoli  
o)  
Đánh giá  
qua thực  
hiện Dự  
án học  
tập (cá  
nhân/nhó  
m)  
1
Focus on  
Listening  
section 1,2,3  
in IELTS  
9, 12  
Test format  
Speaking  
BT videos  
Tuần  
5,10  
1.1  
1.2  
1.3  
2.2  
2.3  
2.4  
1
3
1
0
Đánh giá  
qua giải  
quyết  
tình  
huống  
Tình  
huống  
học  
tập  
Rubric  
s
2
(Topic  
assigned by  
the Lecturer)  
học tập  
Group  
Speaking  
BT Project  
Presentation  
Tuần  
15  
1.1  
1.2  
1.3  
2.2  
2.3  
2.4  
3.1  
3.2  
1
3
1
0
Đánh giá  
qua giải  
quyết  
tình  
huống  
học tập  
Đánh giá  
qua quan  
sát  
Tình  
huống  
học  
tập  
Rubric  
s
3
Đánh giá  
13  
đồng  
đẳng  
Bài kiểm tra  
20  
-Listening test Tuần  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
1
3
5
Bài tập 1  
phút  
Trắc  
nghiệm  
khách  
quan  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
Câu  
hỏi  
1
6
KT  
1
(20 phút)  
Trả lời  
câu hỏi  
ngắn  
Listening test  
2
(20 phút)  
Tuần  
10  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
1
3
5
Bài tập 1  
phút  
Trắc  
nghiệm  
khách  
quan  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
Câu  
hỏi  
Trả lời  
câu hỏi  
ngắn  
Đánh giá  
qua thực  
hiện Dự  
án học  
tập (cá  
nhân/nhó  
m)  
KT  
2
Speaking test  
(5 minutes/  
candidate)  
Tuần  
14  
1.1  
1.2  
1.3  
2.2  
2.3  
1
3
10  
Trả lời  
câu  
hỏi  
ngắn  
Tình  
huống  
học  
tập  
Rubric  
s
Đánh giá  
qua giải  
quyết  
KT3  
tình  
huống  
học tập  
Thi cuối kỳ  
50  
- Nội dung  
bao quát tất  
cả các  
chuẩn đầu  
ra quan  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.2  
2.3  
2.4  
3.1  
3.2  
Trắc  
nghiệm  
khách  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
Câu  
hỏi  
Tình  
huống  
học  
tập  
2
1
3
quan  
Trả lời  
câu hỏi  
ngắn  
Đánh giá  
qua thực  
hiện Dự  
án học  
tập (cá  
nhân/nhó  
m)  
trọng của  
môn học.  
- Hình thức  
thi: Tranh  
luận thể hiện ý  
kiến cá nhân  
(Debate) và  
nói về chủ đề  
nhất định  
Rubric  
s
14  
trong vòng 2  
phút (tương  
tự phần 2  
Đánh giá  
qua giải  
quyết  
trong kì thi nói  
IELTS)  
tình  
huống  
học tập  
CĐR  
môn học  
Hình thức kiểm tra  
BTL #1  
BT #1  
BT #2  
BTL #3  
(Group  
Thi cuối kỳ  
(Speaking  
(Speaking  
(Listening  
Video W5) Video W10)  
Portfolio)  
Presentatio  
n)  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G1.4  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G3.1  
G3.2  
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
10. Tài liệu học tập  
- Sách, giáo trình chính:  
Boyle, M.& Kisslinger, E. 2013. Skillfull Listening & Speaking SB3.  
Macmillan.  
- Sách (TLTK) tham khảo:  
o IELTS Practice Tests  
o Northstar. Listening and speaking. Level 4. White Plains,  
NY :Pearson/Longman,  
o Q: Skills For Success (2 Ed.) Listening And Speaking 4:  
Student Book With Online Practice  
- Online resources  
11. Nội dung chi tiết môn học:  
15  
Chuẩn Trình  
Phương  
pháp dạy pháp đánh  
Phương  
đầu ra  
môn  
học  
độ  
năng  
lực  
Tuần  
Nội dung  
học  
giá  
Introduction  
IDENTITY  
+
Unit  
1:  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.2  
2
2
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Đàm  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Introduction to the  
course.  
Trắc  
nghiệ  
m
khách  
quan  
Trả lời  
câu  
thoại  
- Dạy học  
theo tình  
huống  
- Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
2. Listening 1: Life events:  
Psychology  
3. Listening 2: Beyond  
the ID card : Biometrics  
4. Speaking 1: Expressing  
interest in ideas you hear  
1
hỏi  
ngắn  
Tình  
huống  
học  
tập  
3.1  
3.2  
2
3
-Thuyết  
trình  
- Đàm  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Digibook video activity  
Study skills  
Trắc  
nghiệ  
m
khách  
quan  
Trả lời  
câu  
thoại  
- Dạy học  
theo tình  
huống  
- Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
hỏi  
ngắn  
Tình  
huống  
học  
tập  
Unit 1: IDENTITY (con’t)  
Unit 2: DESIGN  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.2  
2
2
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Đàm  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Speaking 2 (Unit 1) :  
Sharing a self-  
Trắc  
nghiệ  
m
khách  
quan  
Trả lời  
câu  
thoại  
- Dạy học  
theo tình  
huống  
- Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
introduction  
2
1. Listening 1: The  
inventions of Arthur  
Pedrick: Engineering  
2. Listening 2: Patents  
for living creatures :  
Ethics  
hỏi  
ngắn  
Tình  
huống  
học  
tập  
16  
3.1  
3.2  
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Digibook video activity  
Study skills  
Unit 2: DESIGN (con’t)  
Unit 3: THOUGHT  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.2  
2
2
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Đàm  
Trắc  
nghiệ  
m
khách  
quan  
Trả lời  
câu  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Speaking 1 (Unit 2):  
Giving examples  
thoại  
- Dạy học  
theo tình  
huống  
- Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
2. Speaking 2 (Unit 2):  
Presenting the pros and  
cons of an invention  
3. Listening 1: Catching  
lies in the brain:  
hỏi  
3
ngắn  
Tình  
huống  
học  
Neuroscience  
tập  
3.1  
3.2  
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
-
-
-
Listening Porfolio  
Digibook video activity  
Study skills  
Unit 3: THOUGHT (con’t)  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.2  
2
2
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Đàm  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Trắc  
nghiệ  
m
khách  
quan  
Trả lời  
câu  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Listening 2: Animal  
intelligence : Zoology  
2. Speaking 1: Giving  
reasons  
thoại  
- Dạy học  
theo tình  
huống  
- Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
3. Speaking 2:  
hỏi  
4
Discussing the results of  
an experiment  
ngắn  
Tình  
huống  
học  
tập  
3.1  
3.2  
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Digibook video activity  
Study skills  
Unit 4: FIRE  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2
2
2
3
-Thuyết  
trình  
- Đàm  
thoại  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Trắc  
nghiệ  
m
5
1. Listening 1: The  
discovery of fire:  
khách  
17  
History  
2.2  
2.3  
3
2
3
- Dạy học  
theo tình  
huống  
- Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
quan  
Trả lời  
câu  
2. Listening 2: Forest  
fires: friend or foe?:  
Environmental studies  
3. Speaking 1: Changing  
the topic and returning  
to it  
hỏi  
ngắn  
Tình  
huống  
học  
tập  
3.1  
3.2  
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Speaking videos 1  
Digibook video activity  
Study skills  
Unit 4: FIRE (con’t)  
Unit 5: MOVEMENT  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Speaking 2 (Unit 4) :  
Debate: Does fire do  
more harm than good?  
2. Listening 1:  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.2  
2.3  
2
2
2
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Đàm  
Trắc  
nghiệ  
m
khách  
quan  
Trả lời  
câu  
thoại  
- Dạy học  
theo tình  
huống  
- Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
Globalization in history:  
Business studies  
3. Listening 2:  
Urbanization: Urban  
planning  
-Listening test 1(20 phút)  
hỏi  
6
ngắn  
Tình  
huống  
học  
tập  
1.1  
1.2  
1.3  
3
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
-
-
-
Listening porfolio  
Digibook video activity  
Study skills  
Unit 5: MOVEMENT (con’t)  
Unit 6: DISEASE  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.2  
2.3  
2
2
2
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Đàm  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
Trắc  
nghiệ  
m
khách  
quan  
Trả lời  
câu  
thoại  
7
- Dạy học  
theo tình  
huống  
- Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
Speaking 1 (Unit 5):  
Interrupting politely  
Speaking 2 (Unit 5): : Giving a  
presentation about a city  
hỏi  
Listening  
1:  
Germ myths:  
ngắn  
Tình  
huống  
Medicine  
18  
học  
tập  
3.1  
3.2  
2
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
-
-
Digibook video activity  
Study skills  
Unit 6: DISEASE  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.2  
2.3  
2
2
2
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Đàm  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
Trắc  
nghiệ  
m
khách  
quan  
Trả lời  
câu  
thoại  
1. Listening 2: Disease  
detectives: Forensic  
science  
2. Speaking 1: Asking to  
clarify or confirm ideas  
you hear  
- Dạy học  
theo tình  
huống  
- Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
hỏi  
8
ngắn  
Tình  
huống  
học  
3. Speaking 2:  
Discussion of research  
findings and applications  
tập  
3.1  
3.2  
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
-
-
Digibook video activity  
Study skills  
9
Unit 7: SURVIVAL  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.2  
2.3  
2
2
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Đàm  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
Trắc  
nghiệ  
m
khách  
quan  
Trả lời  
câu  
thoại  
1. Listening 1: Kindness  
- Dạy học  
theo tình  
huống  
- Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
as  
a
survival skill:  
Sociology  
2. Listening 2: Building  
for the future: Urban  
planning  
3. Speaking 1:  
Contributing additional  
information to a  
hỏi  
ngắn  
Tình  
huống  
học  
tập  
discussion  
1.1  
1.2  
1.3  
2
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
-
-
-
Listening profolio  
Digibook video activity  
Study skills  
Unit 7: SURVIVAL (con’t)  
Unit 8: DRIVE  
10  
19  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.2  
2.3  
2
2
3
3
3
2
-Thuyết  
trình  
- Đàm  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. Speaking 2 ( Unit 7):  
Group discussion on  
water issues  
Trắc  
nghiệ  
m
khách  
quan  
Trả lời  
câu  
thoại  
- Dạy học  
theo tình  
huống  
- Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
2. Listening 1: What  
makes some hoarders?  
Psychology  
3. Listening 2: The  
hierarchy of needs  
Sociology  
hỏi  
ngắn  
Tình  
huống  
học  
-Listening Mini test 2 (20  
phút)  
tập  
3.1  
3.2  
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
-
-
-
Speaking videos 2  
Digibook video activity  
Study skills  
Unit 8: DRIVE (con’t)  
Unit 9: SOUND  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.2  
2.3  
2
2
3
3
3
2
-Thuyết  
trình  
- Đàm  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Speaking 1 (Unit 8):  
Making repairs  
Trắc  
nghiệ  
m
khách  
quan  
Trả lời  
câu  
thoại  
- Dạy học  
theo tình  
huống  
- Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
2. Speaking 2 (Unit 8):  
Presentation on personal  
and community values  
3. Listening 1: That’s so  
annoying! Psychology  
11  
hỏi  
ngắn  
Tình  
huống  
học  
tập  
3.1  
3.2  
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
-
-
Digibook video activity  
Study skills  
Unit 9: SOUND  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.2  
2.3  
2
2
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Đàm  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp:  
1. Listening 2: Was that  
my phone ringing?:  
Neuroscience  
Trắc  
nghiệ  
m
khách  
quan  
Trả lời  
câu  
hỏi  
ngắn  
Tình  
thoại  
12  
20  
- Dạy học  
theo tình  
huống  
- Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
2. Speaking 1: Fielding  
questions during a  
presentaion  
3. Speaking 2:  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 26 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 11760 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương môn Nghe - Nói trình độ trên trung cấp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_mon_nghe_noi_trinh_do_tren_trung_cap.pdf