Đề cương chi tiết môn Nghe-Nói trình độ trên Trung cấp
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
NGHE-NÓI TRÌNH ĐỘ TRÊN TRUNG CẤP
UPPER-INTERMEDIATE LISTENING AND SPEAKING
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Tiếng Anh Thương mại)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
NGHE-NÓI TRÌNH ĐỘ TRÊN TRUNG CẤP
UPPER-INTERMEDIATE LISTENING AND SPEAKING
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Tiếng Anh Thương mại)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” đào
tạo cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt
động biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế
quy trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên -
phiên dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.
Ngoài các môn đại cương và cơ sở về tiếng Anh, sinh viên còn được đào
tạo về lý thuyết dịch, biên dịch, phiên dịch và các môn tiếng Anh chuyên
ngành như công nghệ thông tin, thương mại, công nghệ môi trường, điện-
điện tử, cơ khí, thiết kế thời trang, dinh dưỡng và công nghệ thực phẩm.
Chương trình Tiếng Anh Thương Mại đào tạo ra những cử nhân có
kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, và phẩm chất đạo đức tốt để có thể làm
việc hiệu quả trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt động thương mại, đáp
ứng được yêu cầu của xã hội trong quá trình hội nhập quốc tế. Chương
trình đào tạo trang bị cho người học những kiến thức về khoa học xã hội,
khoa học tự nhiên và hệ thống kiến thức về ngành Tiếng Anh Thương
Mại. Từ đó, người học có khả năng sử dụng tốt các kỹ năng tiếng Anh và
khối lượng kiến thức nhất định về thương mại để có thể đảm nhận tốt các
vị trí bán hàng, giao dịch viên, nhân sự, truyền thông, đối ngoại, thư ký,
trợ lý, phiên dịch, và quản lý các cấp trong các công ty, tổ chức về
thương mại, ngân hàng, xuất nhập khẩu của Việt Nam và quốc tế.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” của sinh
viên. Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã
biên soạn tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp
cho sinh viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học
chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngôn ngữ
Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và
sử dụng tài liệu học tập các môn học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương
trình tiếng Anh thương mại” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được
phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
6
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
8
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
NGHE-NÓI TRÌNH ĐỘ TRÊN TRUNG CẤP
UPPER-INTERMEDIATE LISTENING AND SPEAKING
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Anh
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA NGOẠI NGỮ
Chương trình đào tạo: tiếng Anh thương mại
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: NGHE-NÓI TRÌNH ĐỘ TRÊN TRUNG CẤP
Mã môn học: LISP340335
2. Tên Tiếng Anh: UPPER-INTERMEDIATE LISTENING AND
SPEAKING
3. Số tín chỉ: 4 tín chỉ (4/0/8 (4 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm,)
Phân bố thời gian: 15 tuần (4 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 8 tiết tự
học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ …………………..
2/ …………………..
3/ …………………..
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trước: Nghe- Nói trình độ tiền trung cấp và trung cấp
6. Mô tả môn học (Course Description).
Học phần Nghe-Nói trình độ trên trung cấp được thiết kế nhằm giúp sinh
viên đạt được năng lực nghe nói tiếng Anh ở trình độ cận trên trung cấp
(B1+). Cụ thể, sinh viên có thể nghe hiểu các bài phát thanh và các bài
giảng ngắn, đồng thời ghi chú khi nghe, sau đó thảo luận hoặc tranh luận
về các vấn đề được đề cập trong bài nghe. Thông qua các hoạt động dựa
trên nhiệm vụ và phương pháp dạy lấy người học làm trung tâm, sinh
viên đồng thời phát triển các kỹ năng như suy luận, phân tích, tổng hợp,
giải quyết tình huống, cá nhân hóa, phân biệt ngôn ngữ, làm bài thi, làm
việc nhóm, tư duy phê phán và kỹ năng học ngoại ngữ, giúp người học
10
thành công trong môi trường đại học và trong cuộc sống sau này. Các
chủ đề đa dạng giúp sinh viên hình thành thái độ có chọn lọc và mang
tính xây dựng đối với các giá trị về học thuật lẫn kinh tế - xã hội.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.1
Trình
độ năng
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)
lực
2
2
Kiến thức nền và vốn từ vựng về các chủ đề học
thuật, khoa học – xã hội ít quen thuộc; kiến thức
chuyên môn về các kiểu mẫu phát âm, các chiến
thuật trước và trong khi nghe, các chiến thuật giao
tiếp và các chức năng ngôn ngữ ở trình độ cận trên
trung cấp.
G1
1.2
Có khả năng dự đoán trước khi nghe, nghe lấy ý
chính, chi tiết, ghi chú, tóm tắt bài về các chủ đề
học thuật, khoa học – xã hội ít quen thuộc ở trình
độ cận trên trung cấp;
Ý thức chủ động trong học tập và làm việc.
Kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc nhóm hiệu
quả.
2.1
3
G2
G3
3.1, 3.2
2, 3
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
ra MH
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.1
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Mở rộng vốn kiến thức cơ bản về khoa học xã
hội và nhân văn và khoa học tự nhiên thông
qua nội dung các bài nghe và luyện tập nói.
Phân biệt được các chiến thuật nghe và giao
tiếp ở trình độ cận trên trung cấp.
2
2
1.2
G1.1
1.1
1.2
2
2
G1.2
G1
Giải thích được các từ vựng về các chủ đề
khoa học – xã hội ít quen thuộc và mang tính
học thuật ở trình độ cận trên trung cấp để nghe
hiểu và giao tiếp.
1.1
1.2
2
2
G1.3
Nhận diện được các kiểu mẫu phát âm thông
dụng ở trình độ cận trên trung cấp.
1.1
1.2
2
2
G1.4
Vận dụng các chiến thuật nghe (dự đoán trước
khi nghe, nghe lấy ý chính, chi tiết, ghi chú,
tóm tắt bài) ở trình độ cận trên trung cấp.
Vận dụng chiến thuật giao tiếp, các từ vựng
liên quan đến chủ đề khoa học – xã hội ít quen
thuộc và mang tính học thuật để giao tiếp hiệu
quả ở trình độ cận trên trung cấp.
2.1
2.1
3
3
G2.1
G2
G2.2
Phát âm chính xác, phát triển ngữ điệu – thanh
2.1
3
G2.3
11
điệu trong thực hành nói và trong thực tế giao
tiếp ở trình độ cận trên trung cấp.
Phát triển sự chủ động trong học tập và làm
việc.
2.1
3
G2.4
Thực hành và củng cố kỹ năng làm việc nhóm
Thực hành và củng cố kỹ năng thuyết trình và
sự tự tin trong việc nói chuyện trước công
chúng.
3.1
3.2
3
3
G3.1
G3.2
G3
8.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
9.
Đánh giá kết quả học tập:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Chuẩn
Trình
độ
năng
lực
Hình
thức
KT
Phương Công cụ
Thời
điểm
đầu ra
đánh
giá
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
pháp
đánh
đánh giá
giá
Bài
30
tập,
dự
lớp
Listening porfolio
Focus on Listening
section 1,2,3 in
Tuần
3, 6,
9, 12
1.1
1
3
Hồ sơ
học
tập
(Portfo
lio)
1
0
Đánh
giá
BT1
1.2
1.3
2.1
qua
IELTS Test format
thực
hiện
Dự án
học
tập
(cá
nhân/
nhóm)
Đánh
giá
Speaking videos
BT2 (Topic assigned by
the Lecturer)
Tuần
5,10
1.1
1.2
1.3
2.2
2.3
2.4
1
3
1
0
Tìn
h
huố
ng
học
tập
Rub
rics
qua
giải
quyết
tình
huống
học
tập
Group Speaking
12
Tuần
1.1
1
1
Đánh
Tìn
Project Presentation
15
1.2
1.3
2.2
2.3
2.4
3.1
3.2
3
giá
qua
giải
quyết
tình
huống
học
h
huố
ng
học
tập
Rub
rics
0
BT3
tập
Đánh
giá
qua
quan
sát
Đánh
giá
đồng
đẳng
Bài kiểm tra
20
-Listening test 1
(20 phút)
Tuần
6
1.1
1.2
1.3
2.1
1
3
5
Bài
tập 1
phút
Trắc
nghiệ
m
Câu
hỏi
TN
KQ
Câu
hỏi
KT1
khách
quan
Trả
lời
câu
hỏi
ngắn
Bài
tập 1
phút
Trắc
nghiệ
m
Listening test 2
(20 phút)
Tuần
10
1.1
1.2
1.3
2.1
1
3
5
Câu
hỏi
TN
KQ
Câu
hỏi
khách
quan
Trả
lời
KT2
câu
hỏi
ngắn
13
Speaking test
(5 minutes/
candidate)
Tuần
14
1.1
1.2
1.3
2.2
2.3
1
3
10
Đánh
giá
Trả
lời
câu
hỏi
ngắ
n
Tìn
h
huố
ng
học
tập
Rub
rics
qua
thực
hiện
Dự án
học
tập
(cá
KT3
nhân/
nhóm)
Đánh
giá
qua
giải
quyết
tình
huống
học
tập
Thi cuối kỳ
50
- Nội dung bao
quát tất cả các
chuẩn đầu ra quan
trọng của môn
học.
- Hình thức thi:
Tranh luận thể hiện
ý kiến cá nhân
(Debate) và nói về
chủ đề nhất định
trong vòng 2 phút
(tương tự phần 2
trong kì thi nói
IELTS)
1.1
1.2
1.3
2.1
2.2
2.3
2.4
3.1
3.2
Trắc
nghiệ
m
khách
quan
Trả
lời
câu
hỏi
ngắn
Đánh
giá
Câu
hỏi
TN
KQ
Câu
hỏi
Tìn
h
huố
ng
học
tập
Rub
rics
2
1
3
qua
thực
hiện
Dự án
học
tập
(cá
nhân/
nhóm)
Đánh
giá
qua
giải
quyết
tình
huống
14
học
tập
CĐR
môn học
Hình thức kiểm tra
BT #2 BTL #1
(Speaking (Speaking (Listening
BT #1
BTL #3
(Group
Thi
cuối kỳ
Video
W5)
x
Video
W10)
Portfolio) Presentati
on)
G1.1
G1.2
G1.3
G1.4
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
G3.1
G3.2
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
10. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
Boyle, M.& Kisslinger, E. 2013. Skillfull Listening & Speaking SB3.
Macmillan.
- Sách (TLTK) tham khảo:
o IELTS Practice Tests
o Northstar. Listening and speaking. Level 4. White Plains,
NY :Pearson/Longman,
o Q: Skills For Success (2 Ed.) Listening And Speaking 4:
Student Book With Online Practice
- Online resources
15
11. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn Trình
Phương
pháp
dạy học đánh giá
Phương
pháp
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
Introduction
IDENTITY
+
Unit
1:
1.1
1.2
1.3
2.1
2.2
2
2
3
3
3
-Thuyết
Trắc
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1. Introduction to the
course.
trình
nghiệm
khách
quan
- Đàm
thoại
- Dạy
học theo
tình
Trả lời
câu hỏi
ngắn
1
2. Listening 1: Life events:
Psychology
3. Listening 2: Beyond the
ID card : Biometrics
4. Speaking 1: Expressing
interest in ideas you hear
huống
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
Tình
huống
học tập
vấn đề
-Thuyết
trình
- Đàm
thoại
3.1
3.2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Digibook video activity
Study skills
Trắc
nghiệm
khách
quan
- Dạy
học theo
tình
Trả lời
câu hỏi
ngắn
huống
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
Tình
huống
học tập
vấn đề
Unit 1: IDENTITY (con’t)
Unit 2: DESIGN
1.1
1.2
1.3
2.1
2.2
2
2
3
3
3
-Thuyết
trình
- Đàm
thoại
- Dạy
học theo
tình
huống
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1. Speaking 2 (Unit 1) :
Sharing a self-
Trắc
nghiệm
khách
quan
Trả lời
câu hỏi
ngắn
Tình
huống
học tập
2
introduction
1. Listening 1: The
inventions of Arthur
Pedrick: Engineering
2. Listening 2: Patents for
living creatures : Ethics
vấn đề
16
3.1
3.2
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Digibook video activity
Study skills
Unit 2: DESIGN (con’t)
Unit 3: THOUGHT
1.1
1.2
1.3
2.1
2.2
2
2
3
3
3
-Thuyết
trình
- Đàm
thoại
- Dạy
học theo
tình
huống
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
Trắc
nghiệm
khách
quan
Trả lời
câu hỏi
ngắn
Tình
huống
học tập
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1. Speaking 1 (Unit 2):
Giving examples
2. Speaking 2 (Unit 2):
Presenting the pros and
cons of an invention
3. Listening 1: Catching
lies in the brain:
3
Neuroscience
vấn đề
3.1
3.2
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
-
-
Listening Porfolio
Digibook video activity
Study skills
Unit 3: THOUGHT (con’t)
1.1
1.2
1.3
2.1
2.2
2
2
3
3
3
-Thuyết
trình
- Đàm
thoại
- Dạy
học theo
tình
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Trắc
nghiệm
khách
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1. Listening 2: Animal
intelligence : Zoology
2. Speaking 1: Giving
reasons
quan
Trả lời
câu hỏi
ngắn
3. Speaking 2: Discussing
the results of an
huống
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
4
Tình
huống
học tập
experiment
vấn đề
3.1
3.2
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Digibook video activity
Study skills
Unit 4: FIRE
1.1
1.2
1.3
2.1
2.2
2
2
2
3
3
-Thuyết
trình
- Đàm
thoại
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Trắc
nghiệm
khách
quan
Trả lời
5
1. Listening 1: The
discovery of fire: History
2. Listening 2: Forest
- Dạy
17
fires: friend or foe?:
Environmental studies
3. Speaking 1: Changing
the topic and returning to
it
2.3
2
3
học theo
tình
huống
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
câu hỏi
ngắn
Tình
huống
học tập
vấn đề
3.1
3.2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Speaking videos 1
Digibook video activity
Study skills
Unit 4: FIRE (con’t)
Unit 5: MOVEMENT
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1. Speaking 2 (Unit 4) :
Debate: Does fire do
more harm than good?
2. Listening 1:
1.1
1.2
1.3
2.1
2.2
2.3
2
2
2
3
3
3
3
-Thuyết
trình
- Đàm
thoại
- Dạy
học theo
tình
Trắc
nghiệm
khách
quan
Trả lời
câu hỏi
ngắn
Globalization in history:
Business studies
3. Listening 2:
huống
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
Tình
huống
học tập
6
Urbanization: Urban
planning
vấn đề
-Listening test 1(20 phút)
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
1.1
1.2
1.3
3
3
3
-
-
-
Listening porfolio
Digibook video activity
Study skills
Unit 5: MOVEMENT (con’t)
Unit 6: DISEASE
1.1
1.2
1.3
2.1
2.2
2.3
2
2
2
3
3
3
-Thuyết
trình
- Đàm
thoại
- Dạy
học theo
tình
huống
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Trắc
nghiệm
khách
quan
Speaking 1 (Unit 5):
Interrupting politely
Speaking 2 (Unit 5): : Giving a
presentation about a city
Trả lời
câu hỏi
ngắn
Tình
huống
học tập
7
Listening
1:
Germ myths:
Medicine
vấn đề
18
3.1
3.2
2
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
-
Digibook video activity
Study skills
Unit 6: DISEASE
1.1
1.2
1.3
2.1
2.2
2.3
2
2
2
3
3
3
-Thuyết
trình
- Đàm
thoại
- Dạy
học theo
tình
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Trắc
nghiệm
khách
quan
Trả lời
câu hỏi
ngắn
1. Listening 2: Disease
detectives: Forensic
science
8
2. Speaking 1: Asking to
clarify or confirm ideas
you hear
3. Speaking 2: Discussion
of research findings and
applications
huống
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
Tình
huống
học tập
vấn đề
3.1
3.2
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
-
Digibook video activity
Study skills
9
Unit 7: SURVIVAL
1.1
1.2
1.3
2.1
2.2
2.3
2
2
3
3
3
3
-Thuyết
trình
- Đàm
thoại
- Dạy
học theo
tình
huống
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Trắc
nghiệm
khách
quan
Trả lời
câu hỏi
ngắn
Tình
huống
học tập
1. Listening 1: Kindness
as
a
survival skill:
Sociology
2. Listening 2: Building
for the future: Urban
planning
3. Speaking 1:
Contributing additional
information to a
vấn đề
discussion
1.1
1.2
1.3
2
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
-
-
Listening profolio
Digibook video activity
Study skills
Unit 7: SURVIVAL (con’t)
Unit 8: DRIVE
10
1.1
1.2
1.3
2
2
3
-Thuyết
trình
- Đàm
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Trắc
nghiệm
khách
1. Speaking 2 ( Unit 7):
19
Group discussion on
water issues
2. Listening 1: What
makes some hoarders?
Psychology
3. Listening 2: The
hierarchy of needs
Sociology
-Listening Mini test 2 (20
phút)
2.1
2.2
2.3
3
3
2
thoại
quan
Trả lời
câu hỏi
ngắn
Tình
huống
học tập
- Dạy
học theo
tình
huống
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
3.1
3.2
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
-
-
Speaking videos 2
Digibook video activity
Study skills
Unit 8: DRIVE (con’t)
Unit 9: SOUND
1.1
1.2
1.3
2.1
2.2
2.3
2
2
3
3
3
2
-Thuyết
trình
- Đàm
thoại
- Dạy
học theo
tình
huống
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1. Speaking 1 (Unit 8):
Making repairs
Trắc
nghiệm
khách
quan
Trả lời
câu hỏi
ngắn
Tình
huống
học tập
2. Speaking 2 (Unit 8):
Presentation on personal
and community values
3. Listening 1: That’s so
annoying! Psychology
11
vấn đề
3.1
3.2
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
-
Digibook video activity
Study skills
Unit 9: SOUND
1.1
1.2
1.3
2.1
2.2
2.3
2
2
3
3
3
3
-Thuyết
trình
- Đàm
thoại
- Dạy
học theo
tình
huống
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp:
1. Listening 2: Was that
my phone ringing?:
Neuroscience
Trắc
nghiệm
khách
quan
Trả lời
câu hỏi
ngắn
Tình
huống
học tập
12
2. Speaking 1: Fielding
questions during a
presentaion
3. Speaking 2:
Presentation of a plan for
a public space
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Nghe-Nói trình độ trên Trung cấp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_nghe_noi_trinh_do_tren_trung_cap.pdf

