Đề cương chi tiết môn học Nghe – Nói trình độ trung cấp

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NGHE – NÓI TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP  
INTERMEDIATE LISTENING AND SPEAKING  
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ thuật)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NGHE – NÓI TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP  
INTERMEDIATE LISTENING AND SPEAKING  
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ thuật)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 04 NĂM 2020  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................11  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................23  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch  
tiếng Anh kỹ thuật” đào tạo cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến  
thức đã học vào hoạt động biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật,  
bao gồm việc thiết kế quy trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh  
giá sản phẩm biên - phiên dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy  
trình biên-phiên dịch. Ngoài các môn đại cương và cơ sở về tiếng Anh,  
sinh viên còn được đào tạo về lý thuyết dịch, biên dịch, phiên dịch và các  
môn tiếng Anh chuyên ngành như công nghệ thông tin, thương mại, công  
nghệ môi trường, điện-điện tử, cơ khí, thiết kế thời trang, dinh dưỡng và  
công nghệ thực phẩm.  
Điểm khác biệt lớn nhất của chuyên ngành Biên - Phiên dịch ở  
HCMUTE chính là sự chuyên sâu hơn về mảng khoa học kỹ thuật và  
công nghệ so với ngành Biên - Phiên dịch của các trường khác.  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng đảm nhận các công việc liên quan  
đến biên – phiên dịch tại các cơ quan, công ty, doanh nghiệp, báo đài và  
các tổ chức xã hội trong và ngoài nước có hoặc không có yếu tố kỹ thuật.  
Ngoài ra, sinh viên có thể làm các công việc liên quan đến tiếng Anh  
khác như: thư ký, trợ lý, hướng dẫn viên du lịch, tiếp viên hàng không  
hoặc giảng dạy tiếng Anh vv…  
Chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ thuật đào tạo ra  
những cử nhân có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, và phẩm chất đạo đức  
tốt để có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt  
động biên phiên dịch, đáp ứng được yêu cầu của xã hội và của nền kinh  
tế trong quá trình hội nhập quốc tế. Chương trình đào tạo trang bị cho  
người học những kiến thức về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên và hệ  
thống kiến thức về ngành Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ thuật. Từ đó,  
người học có khả năng sử dụng tốt các kỹ năng tiếng Anh và thuật ngữ  
để chuyển ngữ giữa tiếng Anh và tiếng Việt trong các lĩnh vực kỹ thuật.  
Người hoàn thành chương trình đào tạo có khả năng thu thập, phân tích  
và sàng lọc thông tin cũng như ứng dụng tri thức mới vào thực tiễn hoạt  
động biên phiên dịch.  
Sinh viên tốt nghiệp chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh Kỹ  
thuật có khả năng đảm nhiệm những công việc liên quan đến biên phiên  
dịch tại các cơ quan, công ty, doanh nghiệp, báo đài và các tổ chức xã hội  
trong và ngoài nước. Họ cũng có thể làm các công việc liên quan khác  
4
như thư ký, trợ lý, hướng dẫn viên du lịch, tiếp viên hàng không hoặc  
giảng dạy tiếng Anh. Đặc biệt, họ được phát huy các năng lực cá nhân để  
có thể tự học hiệu quả và tiếp tục nghiên cứu ở các bậc học cao hơn.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học ngành “Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch tiếng  
Anh kỹ thuật” của sinh viên. Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật  
TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn  
học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về  
các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành  
Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ thuật” nhằm  
hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn học ngành  
“Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ  
thuật” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất  
và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
3
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
7
Công Ty Cổ Phần  
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
4
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
- Trang bìa.  
8
- Trang bìa phụ.  
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
9
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
10  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NGHE – NÓI TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP  
INTERMEDIATE LISTENING AND SPEAKING  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
Ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Anh  
TP. HỒ CHÍ MINH  
KHOA NGOẠI NGỮ  
Trình độ đào tạo: Đại học  
Chương trình đào tạo: Biên Phiên dịch tiếng Anh  
kỹ thuật  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên môn học: NGHE – NÓI TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP  
Mã môn học: LISP240235  
2. Tên Tiếng Anh: INTERMEDIATE LISTENING AND SPEAKING  
3. Số tín chỉ: 4 tín chỉ (4/0/8) (4 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí  
nghiệm)  
Phân bố thời gian: 15 tuần (4 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 8 tiết tự  
học/ tuần)  
4. Giảng viên phụ trách môn học:  
1/ ……………………  
2/ ……………………  
5. Điều kiện tham gia học tập môn học  
Môn học tiên quyết: Không  
Môn học trước: Nghe – Nói trình độ tiền trung cấp  
6. Mô tả môn học  
Học phần này nhằm giúp sinh viên đạt được năng lực nghe nói tiếng Anh  
ở trình độ trung cấp (B1+). Cụ thể, sinh viên có thể nắm bắt được các  
chiến lược nghe - nói (nghe lấy ý chính và chi tiết) và có khả năng nghe  
hiểu được về các chủ đề quen thuộc thường gặp tại nơi làm việc, trường  
học, trò tiêu khiển, sở thích cá nhân, miêu tả kinh nghiệm, ước mơ…, sau  
đó thảo luận, đưa ra lí do và giải thích ý kiến về những vấn đề liên quan  
tới bài nghe. Ngoài ra, sinh viên cũng mở rộng kiến thức nền và vốn từ  
vựng thông qua các chủ đề được học. Đồng thời, những kĩ năng được rèn  
luyện trong quá trình học như suy luận, tổng hợp, thuyết trình, làm việc  
nhóm, chiến lược làm bài thi giúp người học phát triển tư duy cũng như  
kĩ năng học ngoại ngữ.  
7. Mục tiêu môn học  
11  
Mục tiêu  
Mô tả  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
1.1  
Trình độ  
năng lực  
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)  
Hiểu được kiến thức nền và vốn từ vựng về các  
chủ đề giao tiếp, khoa học – xã hội quen thuộc;  
kiến thức chuyên môn về các kiểu mẫu phát âm,  
các chiến thuật trước và trong khi nghe, các chiến  
thuật giao tiếp và các chức năng ngôn ngữ ở trình  
độ trung cấp.  
2
2
G1  
1.2  
Có khả năng dự đoán trước khi nghe, nghe lấy ý  
chính, chi tiết, ghi chú, tóm tắt bài về các chủ đề  
học thuật, khoa học – xã hội ít quen thuộc ở trình  
độ trung cấp;  
Ý thức chủ động trong học tập và làm việc.  
Kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc nhóm  
hiệu quả.  
2.1  
3
G2  
G3  
3.1  
3.2  
2
3
8. Chuẩn đầu ra của môn học  
Chuẩn đầu  
Mô tả  
Chuẩn đầu ra  
Trình  
(Sau khi học xong môn học này, người  
ra MH  
CTĐT  
độ năng  
học có thể:)  
lực  
2
2
Mở rộng vốn kiến thức cơ bản về khoa  
học xã hội và nhân văn và khoa học tự  
nhiên thông qua nội dung các bài nghe  
và luyện tập nói.  
1.1  
1.2  
G1.1  
Phân biệt được các chiến thuật nghe và  
giao tiếp ở trình độ trung cấp.  
Giải thích được các từ vựng về các chủ  
đề khoa học – xã hội ít quen thuộc và  
mang tính học thuật ở trình độ trung cấp  
để nghe hiểu và giao tiếp.  
Nhận diện được các kiểu mẫu phát âm  
thông dụng ở trình độ trung cấp.  
Áp dụng được các chiến thuật nghe (dự  
đoán trước khi nghe, nghe lấy ý chính,  
chi tiết, ghi chú, tóm tắt bài) ở trình độ  
trung cấp.  
1.1  
1.2  
1.1  
1.2  
2
2
2
2
G1.2  
G1  
G1.3  
G1.4  
1.1  
1.2  
2
2
2.1  
3
G2.1  
Áp dụng được chiến thuật giao tiếp, các  
từ vựng liên quan đến chủ đề khoa học –  
xã hội quen thuộc để giao tiếp hiệu quả  
ở trình độ trung cấp.  
2.1  
3
G2.2  
G2  
Phát âm chính đúng trong thực hành nói  
và trong thực tế giao tiếp ở trình độ  
trung cấp.  
Phát triển sự chủ động trong học tập và  
làm việc.  
2.1  
2.2  
3.1  
2
3
3
G2.3  
G2.4  
Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua  
các hoạt động học tập theo cặp và theo  
G3  
G3.1  
12  
nhóm.  
Phát triển kỹ năng thuyết trình.  
3.1  
3
G3.2  
9.  
Đạo đức khoa học:  
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân  
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên  
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình.  
10. Nhiệm vụ của sinh viên  
SV không thực hiện đủ chỉ một trong các nhiệm vụ sau đây sẽ bị  
cấm thi:  
- Dự lớp: 80%  
- Bài tập: 80%  
- Kiểm tra: 80%  
11. Nội dung chi tiết môn học:  
Chuẩ  
n đầu  
ra  
môn  
học  
Trìn Phươn Phươn  
h độ g pháp g pháp  
Tuầ  
n
Nội dung  
năng  
lực  
dạy  
học  
đánh  
giá  
Introduction + Unit 1: Nourishment  
A/ Các nội dung giảng dạy chính trên  
lớp: (4)  
-
Thuyết - Trắc  
-
-
Giới thiệu, làm quen với nhau  
Sơ lược về khóa học: chương trình  
học, cách thức kiểm tra, phương  
pháp dạy và học, điểm số  
giảng  
- Thảo  
luận  
cặp /  
nhóm  
nghiệ  
m
- Trả  
lời câu  
hỏi  
-
Chia nhóm thuyết trình  
G1.2  
G1.4  
G2.1  
2
2
3
Unit 1:  
1
-
-
-
Vocabulary review  
Listening 1: Brain food  
Listening  
2:  
Emotional  
nourishment  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)  
-
-
-
-
Vocabulary skill: Phrasal verbs  
Luyện nghe lại bài tập trong sách  
Luyện nghe thêm  
Chuẩn bị bài học tiếp theo  
(Grammar: Modals of Advice)  
Unit 1: Nourishment (cont.)  
Unit 2: Community  
2
13  
-
- Thực  
A/ Các nội dung giảng dạy chính trên  
lớp: (4)  
Thuyết hiện  
G1.1  
G1.2  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G2.1  
2
2
3
3
3
3
giảng  
- Thảo nhóm  
luận  
cặp /  
nhóm  
-
bài tập  
Unit 1:  
-
Speaking: Offering advice and  
suggestions  
+ Brainstorm  
- Đánh  
giá  
chéo  
- Trắc  
+ Plan  
+ Present ideas (groups)  
+ Share (giving feedback)  
Thuyết nghiệ  
trình  
m
Unit 2:  
-
-
Vocabulary preview  
Listening 1: Community service  
- Trả  
lời câu  
hỏi  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)  
-
-
Pronunciation skill: the schwa  
Talk about an advice you gave  
someone  
G1.3  
G2.2  
2
3
+ what it was  
+ whom you advised  
+ how you did it  
+ and explain how you felt about  
it.  
-
Chuẩn bị bài tiếp theo: Grammar  
(Modals of probability)  
Luyện nghe lại bài tập trong sách  
Luyện nghe thêm  
-
-
Unit 2: Community  
-
- Thực  
G1.2  
G2.1  
G1.1  
G1.2  
G1.4  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
2
3
2
2
2
3
3
3
Thuyết hiện  
A/ Các nội dung giảng dạy chính trên  
lớp: (4)  
giảng  
bài tập  
- Thảo nhóm  
-
Listening 2: A different kind of  
community  
luận  
cặp /  
nhóm  
-
- Đánh  
giá  
chéo  
- Trắc  
-
Speaking: Discussing community  
service project  
+ Brainstorm  
+ Plan  
+ Discuss about the activity  
+ Share: Giving comments  
Thuyết nghiệ  
trình  
m
3
- Trả  
lời câu  
hỏi  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)  
-
Vocabulary skill: prefixes with G1.4  
2
2
3
3
negative meanings  
G1.3  
Linking G2.2  
G2.1  
-
Pronunciation  
skill:  
vowels sounds  
-
-
Study skills: Note taking  
Talk about a community service  
you joined  
+ What it was  
14  
+ When you joined in  
+ What you did  
+ How you felt after that.  
Luyện nghe lại bài tập trong sách  
Làm bài tập trong listening  
portfolio  
-
-
Unit 3: Space  
G1.4  
G1.2  
G2.1  
G1.2  
2
2
3
2
-
Trắc  
A/ Các nội dung giảng dạy chính trên  
lớp: (4)  
Thuyết nghiệ  
-
-
-
-
Vocabulary review  
giảng  
- Thảo  
luận  
m
Listening 1: Work space  
Listening 2: Urban sprawl  
Speaking skill: Shifting the topic  
- Trả  
lời câu  
hỏi  
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)  
-
Vocabulary skill: Synonyms and G1.4  
2
2
3
Antonyms  
G1.3  
G2.1  
-
-
Grammar: Tag questions  
Pronunciation skill: intonation in  
tag questions  
-
-
Luyện nghe lại bài tập trong sách  
Luyện nghe thêm  
Unit 3: Space (cont.)  
Unit 4: Scale  
-
- Thực  
A/ Các nội dung giảng dạy chính trên  
lớp: (4)  
Thuyết hiện  
G1.1  
G1.2  
G2.2  
G2.3  
G3.1  
G3.2  
G1.4  
G2.2  
2
2
3
2
3
3
2
3
giảng  
- Thảo nhóm  
luận  
nhóm  
-
bài tập  
Unit 3: Space  
-
Speaking task  
+ Brainstorm  
+ Plan  
+ Present and discuss about a city  
you’re interested in  
+ Share: Giving comments  
- Đánh  
giá  
chéo  
Thuyết - Trắc  
trình  
nghiệ  
m
Unit 4: Scale  
-
-
Vocabulary review  
Listening 1: Building big  
- Trả  
lời câu  
hỏi  
5
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)  
-
-
Study skill: Active listening  
Talk about your city:  
G2.2  
G2.1  
3
3
+ Where it is  
+ What it is famous for  
+ What the advantages and  
disadvantages of living there are  
+ What some problems your city  
faces.  
-
-
Luyện nghe lại bài tập trong sách  
Luyện nghe thêm  
15  
Unit 4: Scale (cont.)  
-
- Thực  
A/ Các nội dung giảng dạy chính trên  
lớp: (4)  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G3.1  
G3.2  
2
2
3
3
2
3
3
Thuyết hiện  
giảng  
- Thảo nhóm  
luận  
cặp /  
nhóm  
-
-
-
-
Kiểm tra bài nghe 1  
Listening 2: Big business  
Speaking skill: Asking for  
clarification  
bài tập  
- Đánh  
giá  
chéo  
- Trắc  
-
Speaking:  
+ Brainstorm  
+ Plan  
Thuyết nghiệ  
+ Discuss about a certain company  
+ Share: Giving feedback  
trình  
m
- Trả  
lời câu  
hỏi  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)  
6
-
-
-
Vocabulary skill: Word families  
Grammar: Making contrasts  
Pronunciation skill: Stress patterns  
in short phrases  
G1.4  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
2
2
3
3
-
-
-
Study skill: Manage your time  
Luyện nghe lại bài trong sách  
Làm bài tập trong listening  
portfolio  
-
Talk about a company where you  
live and they employ a lot of  
people  
+ What it is  
+ How many employees work  
there  
+ What its work is  
+ What you think about it.  
Unit 5: Success  
-
-Trắc  
A/ Các nội dung giảng dạy chính trên  
lớp: (4)  
G1.2  
G1.4  
G2.1  
2
2
3
Thuyết nghiệ  
-
-
-
Vocabulary review  
Listening 1: What is success?  
Listening 2: Bidding for the Games  
giảng  
- Thảo  
luận  
m
- Trả  
lời câu  
hỏi  
7
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)  
-
-
Vocabulary skill: Homophones  
Grammar: The past progressive  
tense  
Pronunciation skill: Stress in  
compound nouns  
G1.4  
G1.3  
G1.2  
G2.1  
2
2
2
3
-
-
Speaking skill: Agreeing and  
disagreeing  
16  
-
-
Luyện nghe lại bài tập trong sách  
Luyện nghe thêm  
Unit 5: Success (cont.)  
Unit 6: Pressure  
-
- Thực  
A/ Các nội dung giảng dạy chính trên  
lớp: (4)  
Unit 5: Success  
G1.1  
G1.2  
G2.2  
G2.3  
G3.1  
G3.2  
G1.4  
G1.2  
G2.1  
2
2
3
2
3
3
2
2
3
Thuyết hiện  
giảng  
- Thảo nhóm  
luận  
bài tập  
-
Speaking:  
+ Brainstorm  
+ Plan  
+ Debate to choose a city to host  
the Olympic Games  
+ Share: Giving feedback  
- Đánh  
giá  
-
Thuyết chéo  
trình  
- Trắc  
nghiệ  
m
Unit 6: Pressure  
-
-
Vocabulary review  
Listening 1: Peer pressure  
- Trả  
lời câu  
hỏi  
8
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)  
-
-
-
-
-
Study skill: Studying for tests  
Luyện nghe lại bài trong sách  
Luyện nghe thêm  
Thu hình bài nói  
Talk about a city which impressed  
you  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
3
3
2
+ Where it is located  
+ Why you visited that place  
+ What there is to see there  
+ Why you liked that place so  
much.  
9
Unit 6: Pressure (cont.)  
-
- Thực  
A/ Các nội dung giảng dạy chính trên  
lớp: (4)  
G1.2  
G2.1  
G1.1  
G2.2  
G2.3  
G3.1  
G3.2  
2
3
2
3
2
3
3
Thuyết hiện  
giảng  
- Thảo nhóm  
luận  
-
-
Listening 2: Earthquakes  
Speaking skill: Explaining  
something you don’t know the  
word for  
bài tập  
- Đánh  
giá  
-
-
Speaking:  
Thuyết chéo  
trình  
+ Brainstorm  
+ Plan  
+ Discuss ways of reducing  
pressure on students  
+ Share  
- Trắc  
nghiệ  
m
- Trả  
lời câu  
hỏi  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)  
-
Vocabulary skill: Collocations G1.4  
2
2
3
with get  
G1.3  
G2.1  
-
Grammar: Present conditionals  
17  
-
-
Pronunciation skill: Intonation in  
conditional sentences  
Study skill: Being an effective  
group member  
G2.2  
3
-
-
Luyện nghe lại bài trong sách  
Làm bài tập trong listening  
portfolio  
-
Talk about a nice place for  
relaxation you know and use:  
+ Where and what this place is  
+ Why you go there  
+ Who you go with  
+ What you think about it.  
Unit 7: Fear  
-
-Trắc  
A/ Các nội dung giảng dạy chính trên  
lớp: (4)  
G1.4  
G1.2  
G2.1  
2
2
3
Thuyết nghiệ  
-
-
-
Kiểm tra bài nghe lần 2  
Vocabulary review  
Listening 1: Fear of public  
speaking  
giảng  
- Thảo  
luận  
m
- Trả  
lời câu  
hỏi  
10  
-
Listening 2: Phobias  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)  
G1.4  
2
2
-
-
-
Vocabulary skill: Suffixes -ful and G1.3  
-less  
Grammar: The present perfect  
tense  
Pronunciation skill  
Unit 7 : Fear (cont.)  
Unit 8: Stories  
-
- Thực  
A/ Các nội dung giảng dạy chính trên  
lớp: (4)  
Unit 7: Fear  
G1.1  
G1.2  
G2.2  
G2.3  
G3.1  
G3.2  
G1.4  
G2.1  
2
2
3
2
3
3
2
3
Thuyết hiện  
giảng  
bài tập  
-
-
Speaking skill: Managing  
questions  
Speaking:  
+ Brainstorm  
- Thảo nhóm  
luận  
- Đánh  
giá  
-
Thuyết chéo  
+ Plan  
trình  
- Trắc  
nghiệ  
m
+ Present a problem you’ve had to  
solve  
11  
+ Share  
Unit 8: Stories  
- Trả  
lời câu  
hỏi  
-
-
Vocabulary review  
Listening 1: A travel story  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)  
-
Study skill: Increasing confidence  
when speaking  
Luyện nghe lại bài tập trong sách  
Luyện nghe thêm  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
3
3
2
-
-
-
Thu hình bài nói  
18  
-
Talk about an important decision  
you have made  
+ What the decision was  
+ Why you made that choice  
+ Who helped you make the choice  
+ Why the decision was so  
important.  
Unit 8 : Stories (cont.)  
-
- Thực  
A/ Các nội dung giảng dạy chính trên  
lớp: (4)  
G1.2  
G1.1  
G2.2  
G2.3  
G3.1  
G3.2  
2
2
3
2
3
3
Thuyết hiện  
giảng  
- Thảo nhóm  
luận  
-
-
Listening 2: Elements of a plot  
Speaking skill: Being an effective  
public speaker  
bài tập  
- Đánh  
giá  
-
Speaking:  
-
+ Brainstorm  
Thuyết chéo  
+ Plan  
+ Tell a dramatic story  
+ Share  
trình  
- Trắc  
nghiệ  
m
- Trả  
lời câu  
hỏi  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)  
-
-
-
Vocabulary skill: Using descriptive G1.4  
2
2
3
3
12  
adjectives  
Grammar: Defining relative  
clauses  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
Pronunciation skill: Emphatic  
stress  
-
-
-
Study skill: Learning styles  
Luyện nghe bài lại trong sách  
Làm bài tập nghe trong listening  
portfolio  
-
Talk about a story that people in  
your hometown know well:  
+ What the story is  
+ Who told you the story  
+ Why you remember that story  
+ Why this is a famous story in  
your hometown  
Unit 9: Water  
-
- Thực  
A/ Các nội dung giảng dạy chính trên  
lớp: (4)  
G1.2  
2
3
2
3
2
Thuyết hiện  
giảng  
- Thảo nhóm  
luận  
13  
-
Listening 2: An experiment with G2.1  
dry ice G1.1  
Speaking skill: Using and referring G2.2  
to visual aids G2.3  
bài tập  
-
- Đánh  
giá  
-
19  
-
Speaking:  
+ Brainstorm  
+ Plan  
+ Present the process of how  
something is made  
+ Share  
G3.1  
G3.2  
3
3
Thuyết chéo  
trình  
- Trắc  
nghiệ  
m
- Trả  
lời câu  
hỏi  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)  
-
-
-
Vocabulary review  
Listening 1: Bottled water  
Vocabulary skill: Working out G1.3  
meaning from context  
G1.4  
G2.1  
2
3
2
-
-
Study skills: Making your point  
Grammar: Present and modal  
passives  
-
Pronunciation skill: stress in words  
with suffixes  
Ôn tập và kiểm tra nói  
-
Giải  
A/ Các nội dung giảng dạy chính trên  
lớp: (4)  
G2.2  
G2.3  
3
2
Thuyết quyết  
giảng tình  
- Thảo huống  
14  
-
-
Ôn tập từ bài 1-9  
Kiểm tra kĩ năng nói  
luận  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)  
Không có bài tập về nhà  
-
Thuyết trình nhóm và đánh giá môn học  
Các nội dung giảng dạy chính trên lớp:  
(4)  
G3.1  
G3.2  
3
3
-
Thuyết  
giảng  
- Thảo  
luận  
15  
-
-
Thuyết trình nhóm  
Đánh giá môn học  
12. Đánh giá kết quả học tập:  
- Thang điểm: 10  
- Kế hoạch kiểm tra như sau:  
Chuẩn Trình  
Công  
Hình  
thức  
KT  
Phương  
pháp  
đánh giá  
Thời  
điểm  
đầu ra  
đánh  
giá  
độ  
năng  
lực  
cụ  
đánh  
giá  
Tỉ lệ  
(%)  
Nội dung  
Bài tập,  
20  
dự lớp  
Tuần G2.1  
3, 6,  
Listening porfolio  
3
Dự án  
học tập  
cá nhân  
Bài  
tập vể  
nhà  
10  
BT  
1
9, 12  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 26 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 14760 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn học Nghe – Nói trình độ trung cấp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_hoc_nghe_noi_trinh_do_trung_cap.pdf