Đề cương chi tiết môn Nghe nói trình độ tiền trung cấp

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NGHE NÓI TRÌNH ĐỘ TIỀN TRUNG CẤP  
PRE-INTERMEDIATE LISTENING AND SPEAKING  
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ thuật)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NGHE NÓI TRÌNH ĐỘ TIỀN TRUNG CẤP  
PRE-INTERMEDIATE LISTENING AND SPEAKING  
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ thuật)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 04 NĂM 2020  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................11  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................20  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch  
tiếng Anh kỹ thuật” đào tạo cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến  
thức đã học vào hoạt động biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật,  
bao gồm việc thiết kế quy trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh  
giá sản phẩm biên - phiên dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy  
trình biên-phiên dịch. Ngoài các môn đại cương và cơ sở về tiếng Anh,  
sinh viên còn được đào tạo về lý thuyết dịch, biên dịch, phiên dịch và các  
môn tiếng Anh chuyên ngành như công nghệ thông tin, thương mại, công  
nghệ môi trường, điện-điện tử, cơ khí, thiết kế thời trang, dinh dưỡng và  
công nghệ thực phẩm.  
Điểm khác biệt lớn nhất của chuyên ngành Biên - Phiên dịch ở  
HCMUTE chính là sự chuyên sâu hơn về mảng khoa học kỹ thuật và  
công nghệ so với ngành Biên - Phiên dịch của các trường khác.  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng đảm nhận các công việc liên quan  
đến biên – phiên dịch tại các cơ quan, công ty, doanh nghiệp, báo đài và  
các tổ chức xã hội trong và ngoài nước có hoặc không có yếu tố kỹ thuật.  
Ngoài ra, sinh viên có thể làm các công việc liên quan đến tiếng Anh  
khác như: thư ký, trợ lý, hướng dẫn viên du lịch, tiếp viên hàng không  
hoặc giảng dạy tiếng Anh vv…  
Chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ thuật đào tạo ra  
những cử nhân có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, và phẩm chất đạo đức  
tốt để có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt  
động biên phiên dịch, đáp ứng được yêu cầu của xã hội và của nền kinh  
tế trong quá trình hội nhập quốc tế. Chương trình đào tạo trang bị cho  
người học những kiến thức về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên và hệ  
thống kiến thức về ngành Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ thuật. Từ đó,  
người học có khả năng sử dụng tốt các kỹ năng tiếng Anh và thuật ngữ  
để chuyển ngữ giữa tiếng Anh và tiếng Việt trong các lĩnh vực kỹ thuật.  
Người hoàn thành chương trình đào tạo có khả năng thu thập, phân tích  
và sàng lọc thông tin cũng như ứng dụng tri thức mới vào thực tiễn hoạt  
động biên phiên dịch.  
Sinh viên tốt nghiệp chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh Kỹ  
thuật có khả năng đảm nhiệm những công việc liên quan đến biên phiên  
dịch tại các cơ quan, công ty, doanh nghiệp, báo đài và các tổ chức xã hội  
trong và ngoài nước. Họ cũng có thể làm các công việc liên quan khác  
4
như thư ký, trợ lý, hướng dẫn viên du lịch, tiếp viên hàng không hoặc  
giảng dạy tiếng Anh. Đặc biệt, họ được phát huy các năng lực cá nhân để  
có thể tự học hiệu quả và tiếp tục nghiên cứu ở các bậc học cao hơn.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học ngành “Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch tiếng  
Anh kỹ thuật” của sinh viên. Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật  
TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn  
học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về  
các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành  
Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ thuật” nhằm  
hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn học ngành  
“Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ  
thuật” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất  
và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
3
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
7
Công Ty Cổ Phần  
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
4
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
- Trang bìa.  
8
- Trang bìa phụ.  
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
9
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
10  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NGHE NÓI TRÌNH ĐỘ TIỀN TRUNG CẤP  
PRE-INTERMEDIATE LISTENING AND SPEAKING  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
TP. HỒ CHÍ MINH  
Ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Anh  
Trình độ đào tạo: Đại học  
KHOA NGOẠI NGỮ  
Chương trình đào tạo: Biên Phiên dịch tiếng Anh  
kỹ thuật  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên môn học: NGHE NÓI TRÌNH ĐỘ TIỀN TRUNG CẤP  
Mã môn học: LISP240135  
2. Tên Tiếng Anh: PRE-INTERMEDIATE LISTENING AND  
SPEAKING  
3. Số tín chỉ: 4 tín chỉ (4/0/8) (4 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí  
nghiệm)  
Phân bố thời gian: 15 tuần (4 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 8 tiết tự  
học/ tuần)  
4. Các giảng viên phụ trách môn học:  
1/ ……………………  
2/ ……………………  
5. Điều kiện tham gia học tập môn học  
Môn học tiên quyết: Không  
Môn học trước: Không  
6. Mô tả môn học  
Học phần này được thiết kế nhằm giúp sinh viên chuyên Anh đạt  
được năng lực nghe nói tiếng Anh ở trình độ tiền trung cấp (A2).  
Học phần này cung cấp cho sinh viên từ vựng, ngữ pháp và kiến  
thức nền tảng về những chủ đề quen thuộc trong cuộc sống và  
công việc thường ngày. Học phần này còn chú trọng phát triển kỹ  
năng nghe, cụ thể là xác định được ý chính và chi tiết trong các  
bài nói ngắn, các đoạn hội thoại và xây dựng khả năng giao tiếp  
tự tin, giải thích vấn đề, trình bày ý kiến và tham gia đàm thoại  
11  
về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích, học tập và việc  
làm. Bên cạnh đó, thông qua học phần này, sinh viên không  
những phát triển kỹ năng nghe nói mà còn hình thành kỹ năng tự  
học, lập luận, tư duy có hệ thống và sáng tạo, làm tiền đề cho  
việc phát triển năng lực tư duy, giao tiếp cần thiết trong tương  
lai.  
7. Mục tiêu môn học  
Mục tiêu  
Mô tả  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
1.1  
Trình độ  
năng lực  
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)  
Kiến thức nền tảng, từ vựng về các chủ đề quen  
thuộc trong cuộc sống và công việc thường ngày  
cũng như các cấu trúc ngữ pháp, kiểu mẫu phát  
âm và chiến lược nghe nói để mô tả về cuộc sống  
trình độ tiền trung cấp.  
1
2
G1  
1.2  
Khả năng nghe hiểu ý chính và nghe chi tiết  
trong các bài nói về chủ đề quen thuộc do người  
bản xứ thực hiện với nhiều ngữ điệu và âm  
giọng khác nhau  
Khả năng giao tiếp tự tin, mô tả, giải thích vấn  
đề, trình bày ý kiến và tham gia đàm thoại về các  
chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích, học tập  
và việc làm.  
2.1  
2.2  
3
3
G2  
Năng lực tự học  
Kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình và kỹ năng  
giao tiếp.  
3.1  
3.2  
3
3
G3  
8. Chuẩn đầu ra của môn học  
Chuẩn đầu  
ra MH  
Mô tả  
Chuẩn đầu  
ra CTĐT  
Trình độ  
năng lực  
(Sau khi học xong môn học này, người học  
có thể:)  
Ghi nhớ những kiến thức cơ bản về các  
chủ đề quen thuộc thông qua các bài nghe  
nói.  
Nhận diện được cấu trúc ngữ pháp và từ  
vựng về các chủ đề thông dụng trong bài  
nghe.  
1.1  
1.2  
1
2
G1.1  
G1.2  
G1  
Phân loại các kiểu mẫu phát âm và các lỗi  
phát âm thông thường.  
Giải thích được từ vựng có liên quan đến  
các chủ đề đã học.  
Sử dụng từ vựng và cấu trúc ngữ pháp  
đúng và phù hợp trong ngữ cảnh nghe nói.  
Giải thích và sửa chữa các lỗi phát âm.  
Nghe hiểu ý chính, chi tiết, ngữ cảnh và  
vai của người nói trong các bài nói về chủ  
đề quen thuộc trong cuộc sống.  
1.2  
1.2  
2.1  
2
2
2
G1.3  
G1.4  
G2.1  
2.1  
2.1  
2
2
G2.2  
G2  
G2.3  
12  
Tham gia đàm thoại, phỏng vấn về một  
chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.  
Thuyết trình, mô tả và phát biểu ý kiến về  
một chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.  
Nâng cao năng lực tự học thông qua các  
bài giảng, bài tập hướng dẫn của giáo  
viên.  
2.1  
2.1  
2.4  
3
3
3
G2.4  
G2.5  
G2.6  
Thảo luận, bàn bạc, phân việc trong  
nhóm để trình bày các chủ đề quen  
thuộc.  
Phát triển kỹ năng giao tiếp, thuyết trình,  
thảo luận.  
3.1  
3.2  
3
3
G3.1  
G3.2  
G3  
9.  
Đạo đức khoa học:  
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân  
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên  
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.  
10. Nội dung chi tiết môn học:  
Chuẩn Trình  
Phương Phương  
đầu ra  
môn  
học  
độ  
năng  
lực  
Tuần  
Nội dung  
pháp  
pháp  
dạy học đánh giá  
Introduction  
Character  
+
Unit  
1:  
1.1-1.4  
2.1-2.4  
2
2
-Thuyết  
giảng  
- Thảo  
luận  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Introduction to the  
course.  
2. Listening 1: Birth order  
and personality  
1
3. Listening  
Temperament  
2:  
4. Speaking:  
introductions  
Making  
2.4-2.6  
3.1  
3.2  
3
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Speaking task: Taking good  
notes  
Unit 1: Character (cont.)  
Unit 2: Time  
2
13  
1.1-1.4  
2.1-2.4  
2
3
-Thuyết  
giảng  
- Thảo  
luận  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Speaking task Unit 1  
2. Listening 1: Circadian  
rhythm  
3. Listening  
2:  
Investigating the effects  
of the moon  
4. Speaking: Conducting a  
survey  
2.4-2.6  
3.1  
3.2  
3
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Speaking task + Study skills  
Unit 2: Time (cont)  
1.1-1.4  
2.1-2.4  
3
2
-Thuyết  
giảng  
- Thảo  
luận  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Speaking task Unit 2  
2. Listening practice tests  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
3
2.3  
2.6  
3
3
-
Listening Porfolio  
Unit 3: Home  
1.1-1.4  
2.1-2.5  
2
3
-Thuyết  
giảng  
- Thảo  
luận  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Listening 1: Multi-  
generational homes  
2. Listening 2: Less is  
more  
4
3. Speaking: Designing a  
dream house  
2.4-2.6  
3.1  
3.2  
3
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
-
Speaking task  
Unit 3: Home (cont)  
Unit 4: Size  
1.1-1.4  
2.1-2.5  
3
2
2
3
-Thuyết  
giảng  
- Thảo  
luận  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
5
1. Speaking task Unit 3  
2. Listening 1: Wallscapes  
3. Listening 2: Miniature  
medical devices  
Speaking: Talking about a trend  
14  
2.4-2.6  
3.1  
3.2  
3
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
-
Speaking task Unit 4  
Unit 4: Size (cont)  
1.1-1.4  
2.1-2.5  
3
2
-Thuyết  
giảng  
- Thảo  
luận  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Speaking task Unit 4  
2. Listening test 1  
6
2.3  
2.6  
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
-
Listening porfolio  
Unit 5: Patterns  
1.1-1.4  
2.1-2.5  
2
3
-Thuyết  
giảng  
- Thảo  
luận  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Listening 1:  
Graphology  
2. Listening 2: Flocks,  
7
schools and swarms  
3. Speaking: Giving advice  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
3.1  
3.2  
3
3
-
Speaking task U5  
(Video)  
Unit 5: Patterns (cont.)  
Unit 6: Speed  
1.1-1.4  
2.1-2.5  
2
3
-Thuyết  
giảng  
- Thảo  
luận  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Speaking task Unit 5  
2. Listening 1: It’s fun to  
be scared  
8
3. Listening 2: The race to  
be the slowest  
4. Speaking: Comparing  
vacations  
2.6  
3.1  
3.2  
3
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
-
Speaking task U6  
Unit 6: Speed (cont)  
1.1-1.4  
2.1-2.5  
3
2
-Thuyết  
giảng  
- Thảo  
luận  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
9
-
Speaking task U6  
15  
-
Listening test 2  
2.3  
2.6  
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Listening profolio  
Unit 7: Vision  
1.1-1.4  
2.1-2.5  
2
3
-Thuyết  
giảng  
- Thảo  
luận  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. Listening 1: Our world,  
our senses  
2. Listening 2: Dans le  
noir  
10  
3. Speaking: Taking part  
in a quiz  
2.6  
3.1  
3.2  
3
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Speaking task U7  
Unit 7 : Patterns (cont)  
Unit 8: Extremes  
1.1-1.4  
2.1-2.5  
2
3
-Thuyết  
giảng  
- Thảo  
luận  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Speaking task Unit 7  
2. Listening 1: Ultimate  
memory  
11  
3. Listening 2: Extreme  
environments  
4. Speaking: Interviewing  
about memory  
3.1  
3.2  
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Speaking task U8  
Unit 8 : Extremes (cont)  
1.1-1.4  
2.1-2.5  
3
2
-Thuyết  
giảng  
- Thảo  
luận  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp:  
1. Speaking task Unit 8  
2. Listening practice  
3. Review speaking topics  
and questions  
12  
2.3  
2.6  
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
-
Listening porfolio  
Unit 9: Life  
13  
16  
1.1-1.4  
2.1-2.5  
2
3
-Thuyết  
giảng  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
- Thảo  
luận  
Nội Dung (ND) GD trên lớp:  
1. Listening 1: A life  
lesson  
2. Listening 2: Heifer  
International  
3. Speaking: Telling a  
story  
2.6  
3.1  
3.2  
1
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
-
Speaking  
(Video)  
task  
U9  
Speaking test  
1.1-1.4  
2.1-2.2  
2.4-2.5  
3
-Thuyết  
giảng  
- Thảo  
luận  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Speaking task Unit 9  
2. Speaking test  
14  
1
1
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
-
N/A  
Revision, feedback & course  
evaluation  
G1  
G2  
G3  
3
-Thuyết  
giảng  
- Thảo  
luận  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Review units 1 – 9  
2. Course evaluation  
15  
11. Đánh giá kết quả học tập:  
- Thang điểm: 10  
- Kế hoạch kiểm tra như sau:  
Chuẩn  
Trình  
độ  
năng  
lực  
Công  
cụ  
đánh  
giá  
Hình  
thức  
KT  
Phương  
pháp  
đánh giá  
Thời đầu ra  
Tỉ lệ  
(%)  
Nội dung  
điểm  
đánh  
giá  
Bài tập, dự lớp  
30  
1
0
Listening porfolio  
Tuần  
1.1-  
1.4,  
2.1-  
2.3  
3
Bài  
tập về  
nhà  
BT1  
BT2  
3,  
6,9,  
12  
2.6  
Speaking videos  
Tuần  
7, 13  
1.1  
1.2  
1.3  
2.2  
2.3  
1
3
Bài  
tập về  
nhà  
1
0
17  
Speaking  
homework  
Tuần  
1,2,4  
,5,7,  
8,10,  
11  
1.1  
1.2  
1.3  
2.2  
2.3  
1
3
Bài  
tập về  
nhà  
1
0
BT3  
KT1  
Bài kiểm tra  
20  
5
-Listening test 1  
Tuần  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
1
3
Kiểm  
tra  
trên  
lớp  
6
KT2 Listening test 2  
KT3 Speaking test  
Tuần  
9
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
1
3
Kiểm  
tra  
trên  
lớp  
5
Tuần  
14  
1.1  
1.2  
1.3  
2.2  
2.3  
1
3
Kiểm  
tra  
trên  
lớp  
10  
Thi cuối kỳ  
50  
- Nội dung bao  
quát tất cả các  
chuẩn đầu ra  
quan trọng của  
môn học.  
1.1  
1.2  
1.3  
2.1  
2.2  
2.3  
3
Trắc  
nghiệ  
m/ tự  
luận  
Thi trắc  
nghiệm  
CĐR  
Hình thức kiểm tra  
môn học  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G1.4  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G2.6  
G3.1  
G3.2  
BT #1  
BT #2  
BT #3  
KT #1  
KT #2  
KT #3  
Thi cuối kỳ  
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
X
X
X
x
x
x
x
x
x
x
x
x
X
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập  
- Sách, giáo trình chính:  
18  
Baker, L.& Gershon, S. 2012. Skillfull Listening & Speaking SB1.  
Macmillan.  
- Sách (TLTK) tham khảo:  
PET Practice Tests  
13. Ngày phê duyệt lần đầu:  
14. Cấp phê duyệt:  
Trưởng khoa  
Trưởng BM  
Nhóm biên soạn  
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT  
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày <người cập nhật ký  
tháng năm  
và ghi rõ họ tên)  
Tổ trưởng Bộ môn:  
19  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO  
1.  
Ngành Sư phạm tiếng Anh (7140231D)  
Đào tạo giáo viên Anh văn kỹ thuật đáp ứng nhu cầu ngày càng  
tăng ở các trường trung cấp, cao đẳng, đại học. Giúp cho người học phát  
triển toàn diện với các kỹ năng chuyên môn, sư phạm, cũng như các kỹ  
năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những thay đổi trong môi  
trường giảng dạy tiếng Anh.  
Sinh viên được phát triển kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng  
nghề nghiệp và phát triển cá nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo  
nhóm, đồng thời hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong  
môi trường nghề nghiệp và xã hội.  
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía  
Nam đào tạo ngành Sư phạm Anh văn Kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn của  
sinh viên khi ra trường vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy Tiếng  
Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin được việc làm trong các trường nghề, trung  
học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy, sinh  
viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều lĩnh  
vực khác nhau như biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng không,  
thư ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hướng dẫn viên du lịch, viết báo  
tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các sở  
ngoại giao, các công ty nước ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng  
tiếng Anh…  
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau  
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến  
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.  
Được đào tạo tại khoa Ngoại ngữ.  
2.  
Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201D)  
Ngành Ngôn Ngữ Anh, chuyên ngành Biên – Phiên dịch đào tạo  
cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động  
biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế quy  
trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên - phiên  
dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 23 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 11940 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Nghe nói trình độ tiền trung cấp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_nghe_noi_trinh_do_tien_trung_cap.pdf