Đề cương chi tiết Nhập môn ngành thiết kế thời trang

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NHẬP MÔN NGÀNH THIẾT KẾ THỜI TRANG  
INTRODUCTION TO FASHION DESIGN  
(Ngành Thiết kế thời trang - Chương trình đào tạo đại học 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NHẬP MÔN NGÀNH THIẾT KẾ THỜI TRANG  
INTRODUCTION TO FASHION DESIGN  
(Ngành Thiết kế thời trang - Chƣơng trình đào tạo đại học 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................11  
GIỚI THIỆU CÁC CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................25  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Ngành thiết kế thời trang đang đƣợc xem nhƣ một trong những  
nghề thời thƣợng đƣợc nhiều bạn trẻ chọn lựa bởi sức hấp dẫn của nó về  
tính năng động, khả năng sáng tạo tối đa và thu nhập cao.  
Tuy nhiên, nghề thiết kế thời trang đƣợc hiểu khá rộng. Ngƣời thiết  
kế thời trang cũng có thể là ngƣời quản lý một đội ngũ thiết kế ở một  
công ty thời trang thể thao hoặc có thể tự gây dựng một nhãn hiệu riêng.  
Đây là ngành học phù hợp với các bạn trẻ yêu thích mỹ thuật, thời trang.  
Điều kiện để theo học ngành thiết kế thời trang:  
Thời trang trong nƣớc khát nhân lực giỏi. Hiện nay nhiều thƣơng  
hiệu thời trang nổi tiếng trong và ngoài nƣớc sẵn sàng đầu tƣ nhiều kinh  
phí để tuyển đƣợc các nhà thiết kế thời trang giỏi. Tuy nhiên, dù đỏ mắt  
tìm kiếm thì ngành thời trang Việt Nam vẫn chỉ có rất ít nhân lực cao cấp  
và phần lớn nguồn nhân lực này đều đƣợc đào tạo ở nƣớc ngoài. Ngành  
Thiết kế thời trang hiện là ngành thời thƣợng. Ngành này đòi hỏi phải có  
năng khiếu và đam mê nghề thì mới thành công đƣợc.  
Những kỹ năng bạn cần có để trở thành nhà thiết kế thời trang  
chuyên nghiệp:  
Có con mắt hội họa sáng tạo về màu sắc, hoa văn và chất liệu vải.  
Kỹ năng vẽ phác thảo tốt.  
Am hiểu về các đặc điểm của các loại vải khác nhau.  
Thành thục kỹ năng may và khâu vá các mẫu quần áo.  
Biết cách thể hiện ý tƣởng cho các tác phẩm thông qua phác thảo  
trên giấy hoặc máy tính.  
Có đủ khả năng tài chính để chi trả cho tiền nguyên vật liệu may  
mặc.  
Có khả năng tự quảng bá cho các mẫu thiết kế của mình và biết  
cách thƣơng lƣợng với khách hàng. Tự vận hành công việc của một nhà  
thiết kế tự do cả về mặt tài chính và quản lý.  
Cơ hội việc làm:  
Cử nhân chuyên ngành Thiết kế thời trang sau khi tốt nghiệp có thể  
đảm nhiệm các công việc tại doanh nghiệp may, công ty thiết kế thời  
trang, những cơ sở sản xuất về may mặc, và các lĩnh vực ngành nghề liên  
quan đến ngành công nghiệp thời trang…  
Có khả năng thành lập doanh nghiệp, các công ty, cửa hàng, dịch  
vụ về thời trang.  
Giảng dạy thực hành tại các trƣờng chuyên ngành.  
4
Chƣơng trình đào tạo ngành Thiết kế thời trang nhằm đào tạo ra  
những cử nhân có đầy đủ các kiến thức chuyên ngành TKTT để thiết kế  
và phát triển sản phẩm thời trang, có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm,  
có thái độ nghề nghiệp phù hợp đáp ứng đƣợc các yêu cầu phát triển của  
các danh nghiệp may mặc thời trang và xã hội.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học chuyên ngành “Thiết kế thời trang” của sinh viên. Thƣ viện Trƣờng  
Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông  
tin về đề cƣơng chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể  
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn học ngành “Thiết kế  
thời trang” nhằm hƣớng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các  
môn học chuyên ngành “Thiết kế thời trang” sẽ mang đến cho sinh viên  
nắm đƣợc phƣơng pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận đƣợc những ý kiến đóng  
góp từ phía ngƣời sử dụng để lần biên soạn sau đƣợc hoàn chỉnh hơn.  
Thƣ viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đƣờng chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trƣờng.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mƣợn về nhà  
Cập nhật thƣờng xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thƣ viện: đƣợc hƣớng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chƣơng trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website ph ục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu h ội thảo: Tƣ vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế cac  
́
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hôị nghi,̣ banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chƣơng trình nhƣ th ƣ, thông tin hôị nghi ,̣ tài  
liêụ tham khao,…  
̉
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chƣơng trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tƣ vấn và phối hợp với Thƣ viện các trƣờng trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho ngƣời học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chƣơng trình đào tạo sau đại học đƣợc đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử nhƣ may vi tinh , máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
́
́
máy tính bảng và điện thoại thông minh nhƣ iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đoc̣ , và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến ngƣời  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
3
4
Q
Công Ty Cổ Phần  
Dịch Vụ Trực Tuyến  
7
VINAPO  
Công Ty Cổ Phần  
Thƣơng Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thƣ viện Trƣờng  
Đại học Sƣ phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hƣớng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thƣ viện các Trƣờng Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lƣợng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thƣ viện các  
Trƣờng Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chƣơng trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trƣởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chƣơng trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chƣơng trình  
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc nhƣ  
sau:  
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
- Lời nói đầu: Trình bày đối tƣợng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hƣớng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
8
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chƣơng, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chƣơng, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chƣơng.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thƣ viện Trƣờng Đại Học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
9
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cƣờng năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trƣờng, từng bƣớc nâng cao chất lƣợng đào tạo và nâng  
vị thế của trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trƣờng đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trƣờng đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trƣờng khai thác.  
Việc khai thác các tƣ liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tƣ liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và đƣợc phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thƣ viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL nhƣ sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lƣợng ngƣời sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trƣờng.  
-
-
Sử dụng email do nhà trƣờng cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trƣờng.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thƣ viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
10  
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NHẬP MÔN NGÀNH THIẾT KẾ THỜI TRANG  
INTRODUCTION TO FASHION DESIGN  
Môn học Nhập môn ngành thiết kế thời trang trang bị cho sinh viên  
kiến thức về Trƣờng ĐH SPKT, Khoa CNM&TT nhằm giúp sinh viên  
nhanh chóng làm quen và hòa nhập với môi trƣờng mới. Bên cạnh đó,  
trang bị cho sinh viên những định hƣớng về nghề nghiệp; giúp sinh viên  
hiểu rõ nhiệm vụ, vai trò, trách nhiệm của ngƣời cử nhân TKTT trong  
tƣơng lai. Đồng thời, giúp sinh viên xây dựng và bồi dƣỡng nền tảng đạo  
đức nghề nghiệp cũng nhƣ rèn luyện về Kỹ năng mềm.  
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT  
TP. HỒ CHÍ MINH  
Ngành đào tạo: Thiết kế thời trang  
Trình độ đào tạo: Đại học  
KHOA CÔNG NGHỆ MAY & THỜI TRANG  
Chƣơng trình đào tạo: Thiết kế thời trang  
Đề cƣơng chi tiết môn học  
1. Tên môn học: NHẬP MÔN NGÀNH THIẾT KẾ THỜI TRANG  
Mã môn học: ITFD130352  
2. Tên Tiếng Anh: INTRODUCTION TO FASHION DESIGN  
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (2/1/6) (2 tín chỉ lý thuyết, 1 tín chỉ thực hành)  
Phân bố thời gian: 15 tuần (2 tiết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6  
tiết tự học )  
4. Các giảng viên phụ trách môn học:  
1/ ……………………  
2/ ……………………  
5. Điều kiện tham gia học tập môn học  
Môn học tiên quyết: Không  
Môn học trƣớc: Không  
6. Mô tả môn học (Course Description)  
11  
Học phần này sẽ trang bị cho sinh viên kiến thức về Trƣờng ĐH SPKT,  
Khoa CNM&TT nhằm giúp sinh viên nhanh chóng làm quen và hòa nhập  
với môi trƣờng mới. Bên cạnh đó, trang bị cho sinh viên những định hƣớng  
về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, vai trò, trách nhiệm của  
ngƣời cử nhân TKTT trong tƣơng lai. Đồng thời, giúp sinh viên xây dựng  
và bồi dƣỡng nền tảng đạo đức nghề nghiệp cũng nhƣ rèn luyện về Kỹ năng  
mềm.  
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)  
Mục tiêu  
Mô tả  
Chuẩn đầu  
Trình độ  
(Goals)  
(Goal description)  
ra  
CTĐT  
1.1  
năng lực  
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)  
Kiến thức xã hội nhƣ: tìm hiểu về Trƣờng và  
Khoa  
3
3
G1  
1.2  
Kiến thức cơ bản về chuyên môn: mỹ thuật  
và thời trang  
Khả năng định hƣớng nghề nghiệp; xây dựng  
thái độ học tập đúng đắn và nền tảng đạo đức  
nghề nghiệp  
Kỹ năng giao tiếp (Kỹ năng mềm và anh  
văn), làm việc nhóm.  
2.1  
3
G2  
G3  
G4  
3.1  
3.2  
3.3  
4.1  
4.3  
3
3
3
3
3
Khả năng tìm hiểu đƣợc nhu cầu của xã hội  
và doanh nghiệp đối với ngành Thiết kế thời  
trang.  
8. Chuẩn đầu ra của môn học  
Chuẩn đầu  
ra MH  
Mô tả  
Chuẩn đầu  
ra  
Trình độ  
năng lực  
(Sau khi học xong môn học này, người học  
có thể:)  
CTĐT  
1.1  
Mô tả đƣợc lịch sử phát triển, sơ đồ tổ chức;  
định hƣớng của Trƣờng Đại học Sƣ phạm  
Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, Khoa  
CNM&TT; các tổ chức Đoàn – Hội và các  
CLB của Trƣờng, Khoa.  
3
G1.1  
G1  
Nhận biết đƣợc sự tƣơng quan giữa kỹ thuật,  
mỹ thuật, thời trang và cuộc sống; trình bày  
đƣợc các bƣớc thiết kế thời trang.  
1.2  
3
G1.2  
Đánh giá đƣợc những mối liên hệ giữa  
ngành TKTT với xã hội.  
2.1.1  
3.1.2  
3
3
G2  
G3  
G2.1  
G3.1  
Tổ chức hoạt động nhóm hiệu quả.  
Vận dụng thành thạo các công cụ giao tiếp  
nhƣ văn bản và thuyết trình  
Vận dụng thành thạo các kỹ năng lắng nghe  
và đối thoại.  
Giải nghĩa một số thuật ngữ cơ bản liên  
quan đến ngành thiết kế thời trang  
3.2.1  
3.2.6  
3.2.7  
3
3
3
G3.2  
G3.3  
3.3.1  
3
12  
Nhận biết vai trò và trách nhiệm của cử  
nhân TKTT  
Kiến tạo những mục tiêu học tập để đáp ứng  
yêu cầu chuyên môn của các ngành nghề sau  
khi ra trƣờng  
4.1.1  
4.3.1  
3
3
G4.1  
G4.3  
G4  
9.  
Đạo đức khoa học:  
Sinh viên không sao chép các báo cáo, tiểu luận của nhau.  
Các phần trích dẫn trong báo cáo, tiểu luận phải ghi rõ xuất sứ; tên  
tác giả và năm xuất bản  
10. Nội dung chi tiết môn học:  
Chuẩn  
Trình  
độ năng pháp dạy  
Phƣơng  
Phƣơng  
pháp  
đánh giá  
đầu ra  
môn  
học  
Tuần  
Nội dung  
lực  
học  
Chương 1: Giới thiệu về trường  
ĐHSPKT, Tp.HCM (2/2/4)  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
trên lớp: (4)  
Nội dung GD trên lớp  
Chƣơng 1: Giới thiệu về  
trƣờng ĐHSPKT, Tp.HCM  
1.1. Giới thiệu về trƣờng  
ĐHSPKT, Tp.HCM  
G1.1  
3
+
thoại  
+
trình  
+
thoại  
+
Đàm + Trả lời  
câu hỏi  
Diễn +Đánh  
giá qua  
Đàm bài tập  
+Đánh  
Diễn giá qua  
quan sát  
1.1.1. Lịch sử hình thành  
và phát triển  
trình  
+ Dạy  
1.1.2. Tầm nhìn và sứ  
mạng  
học theo  
nhóm  
1.1.3. Định hƣớng phát  
triển  
1.1.4. Cơ cấu tổ chức  
1.2. Giới thiệu về Khoa CNM &  
TT  
1
1.2.1. Lịch sử hình thành  
và phát triển  
1.2.2. Tầm nhìn và sứ  
mạng  
1.2.3. Định hƣớng phát  
triển  
1.2.4. Cơ cấu tổ chức  
1.3. Tìm hiểu về các qui định,  
biểu mẫu đƣợc in trong“Sổ tay  
sinh viên”  
G2.1  
3
Viết  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (8)  
- Hãy vẽ sơ đồ để xác định vị trí  
trƣng bày các loại giáo trình và  
TLTK chuyên ngành may tại  
13  
Khoa CN May & TT tại Thƣ  
viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm  
Kỹ thuật TP.HCM.  
- Tìm hiểu thông tin về CBVC  
của Khoa (Tên, bộ môn công tác,  
môn học đảm nhiệm).  
Chương 2: Tổng quan về kỹ  
thuật, mỹ thuật và thời  
trang(2/2/4)  
G2.1  
G3.3  
G4.1  
3
3
3
+
thoại  
+
Đàm + Trả lời  
câu hỏi  
Diễn +Đánh  
giá qua  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
trên lớp: (4)  
Nội dung GD trên lớp  
Chương 2: Tổng quan về kỹ  
thuật, mỹ thuật và thời trang  
2.1. Khái quát về mỹ thuật  
2.2. Khái quát về kỹ thuật  
2.2.1. Khái niệm về kỹ  
thuật  
trình  
+Nêu và bài tập  
giải quyết +Đánh  
vấn đề  
+ Dạy  
giá qua  
quan sát  
học theo  
nhóm  
2.2.2. Kỹ thuật trong  
chuyên  
TKTT  
ngành  
2.3. Khái quát về thời trang  
2.3.1. Một số thuật  
ngữ thời trang  
2
2.3.2. Sơ lƣợc về quá  
trình phát triển  
của Thời trang  
thế giới và Việt  
Nam  
2.4. Mối liên hệ giữa TKTT,  
kỹ thuật và mỹ thuật.  
Thảo luận:  
- Thời trang trong cuộc sống  
- Những thách thức của kỹ thuật,  
mỹ thuật và thời trang trong thế  
kỷ 21  
Bài tập 1: Trang trí sản phẩm  
ứng dụng  
G2.1  
3
Viết  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (8)  
Hãy phân tích các yếu tố ảnh  
hƣởng đến kỹ thuật trong chuyên  
ngành TKTT?  
Chương 3: Thiết kế thời trang  
(2/2/4)  
G2.1  
G3.3  
G4.1  
G4.3  
3
3
3
3
+
thoại  
+
Đàm + Trả lời  
câu hỏi  
Diễn +Đánh  
giá qua  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
trên lớp: (4)  
Nội dung GD trên lớp  
Chương 3: Thiết kế thời trang  
3.1. Khái niệm về Thiết kế  
3
trình  
+Nêu và bài tập  
14  
giải quyết +Đánh  
thời trang  
vấn đề  
+ Dạy  
giá qua  
quan sát  
3.2. Tiến trình của công việc  
Thiết kế thời trang  
Bài tập 2: Thiết kế một sản  
phẩm theo nhóm.  
học theo  
nhóm và  
dự án  
G2.1  
G3.3  
3
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (8)  
Bài tập: Chuẩn bị cho phần thiết G4.1  
kế một sản phẩm theo nhóm  
chuẩn bị cho phần tài năng trong  
bài thi hết môn.  
Chương 4: Định hướng nghề  
nghiệp (2/2/4)  
G1.2  
3
3
3
3
+
thoại  
+
Đàm + Trả lời  
câu hỏi  
Diễn +Đánh  
giá qua  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
trên lớp: (4)  
Nội dung GD trên lớp  
Chương 4: Định hướng nghề  
nghiệp  
G2.1  
G4.1  
G4.3  
trình  
+Nêu và bài tập  
giải quyết +Đánh  
vấn đề  
+ Dạy  
4.1. Giới thiệu về Ngành  
TKTT  
giá qua  
quan sát  
4.1.1.  
4.1.2.  
4.1.3.  
Vai trò của ngành  
TKTT trong xã  
hội hiện nay  
Giới thiệu Chuẩn  
đầu ra của ngành  
TKTT  
Giới thiệu các  
ngành liên quan  
gần với ngành  
TKTT  
học theo  
nhóm  
4
4.1.4.  
Vai trò, vị trí,  
nhiệm vụ của  
ngƣời kỹ sƣ  
ngành TKTT  
4.2. Giới thiệu Chƣơng trình  
đào tạo ngành TKTT  
4.2.1.  
4.2.2.  
4.2.3.  
Giới  
thiệu  
chƣơng trình đại  
cƣơng  
Giới  
chƣơng  
chuyên ngành  
Phân tích sự cần  
thiết, mối liên  
quan giữa các  
môn học  
thiệu  
trình  
Chơi trò chơi Ghép  
tranh  
4.2.4.  
Phân tích mối  
15  
liên hệ giữa các  
môn học với thực  
tiễn  
4.2.5.  
4.2.6.  
Giới thiệu địa chỉ  
web, giáo trình và  
tài liệu tham khảo  
Giới thiệu những  
cơ hội và thách  
thức NN trong  
tƣơng lai  
4.3. Những chuẩn mực nghề  
nghiệp  
-
Xây dựng hình ảnh cá  
nhân chuyên nghiệp  
7 thói quen để thành  
đạt.  
-
4.4. Định hƣớng nghề nghiệp  
Bài tập 3: Thử tài Stylist  
G1.2  
G2.1  
3
3
3
Viết  
Quan sát  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (8)  
1. Tìm hiểu và sƣu tập 5 đầu G4.1  
sách có liên quan đến  
chuyên  
ngành  
TKTT?  
(chuẩn bị cho bài thi hết  
môn)  
2. Sinh viên hãy nghiên cứu  
chuẩn đầu ra của ngành, nội  
dung các môn học và phân  
tích mối liên quan giữa các  
môn học và chuẩn đầu ra?  
Chương 4: Định hướng nghề  
nghiệp (2/2/4)  
G2.1  
G4.1  
G4.3  
3
3
3
+
thoại  
Đàm + Bài thu  
hoạch  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
trên lớp: (4)  
Nội dung GD trên lớp  
4.5. Giao lƣu với cựu sinh  
viên  
+Đánh  
giá qua  
quan sát  
+ GV giới thiệu nhân vật giao  
lƣu: Họ, Tên; Chức vụ hiện tại;  
Nhiệm vụ chuyên môn đảm  
trách  
5
+ Tổ chức giao lƣu: nhân vật  
chia sẻ những bí quyết thành  
công  
+ SV đặt câu hỏi, tìm hiểu về  
cách giải quyết các khó khăn khi  
tiếp cận thực tế.  
+ Tọa đàm và ghi nhận thông tin  
của buổi giao lƣu.  
16  
G2.1  
G4.3  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (8)  
Bài tập: Viết bài thu hoạch về  
buổi giao lƣu.  
Chương 5: Phương pháp học  
tập hiệu quả trong trường ĐH  
(2/2/4)  
G3.1  
G3.2  
G3.3  
3
3
3
+
thoại  
+
Đàm + Trả lời  
câu hỏi  
Diễn +Đánh  
giá qua  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
trên lớp: (4)  
Nội dung GD trên lớp  
Chương 5: Phương pháp học  
tập hiệu quả trong trường ĐH  
5.1. Xác định mục đích và động  
cơ học tập đúng đắn  
5.2. Xây dựng kế hoạch học tập  
và biểu đồ quản lý thời  
gian  
trình  
+Nêu và bài tập  
giải quyết +Đánh  
vấn đề  
+ Dạy  
học theo  
tình  
giá qua  
quan sát  
5.3. Giới thiệu các phƣơng  
pháp học tập hiệu quả  
huống  
5.4. Giới thiệu một số kỹ năng  
hỗ trợ quá trình học tập  
5.4.1.  
Kỹ năng xây  
dựng kế hoạch  
học tập  
5.4.2.  
5.4.3.  
Kỹ năng quản  
lý thời gian  
Kỹ năng nghe  
giảng và ghi  
chép  
6
5.4.4.  
5.4.5.  
Kỹ năng tƣ  
duy  
Kỹ năng tìm  
kiếm thông tin  
5.4.5.1.  
Kỹ  
thuật tìm kiếm  
TT trên mạng  
5.4.5.2.  
Kỹ  
thuật tìm kiếm  
TT qua sách,  
báo, TLTK  
5.4.5.3.  
Quy  
trình tìm kiếm  
thông tin  
5.4.5.4.  
Thực  
hành tìm kiếm  
thông tin  
5.4.6.  
Kỹ năng tự  
học và học tập  
suốt đời  
G4.1  
3
Viết  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
17  
nhà: (8)  
Quan sát  
Bài tập 4: Lập kế hoạch học tập  
và biểu đồ quản lý thời gian cho  
1 tuần  
Chương 6: Kỹ năng làm việc  
nhóm (2/2/4)  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
3
3
3
+
thoại  
+
Đàm + Trả lời  
câu hỏi  
Diễn +Đánh  
giá qua  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
trên lớp: (4)  
Nội dung GD trên lớp  
6.1 Tầm quan trọng của  
KNLVN  
trình  
+Nêu và bài tập  
giải quyết +Đánh  
vấn đề  
+ Dạy  
6.2 Nguyên tắc làm việc nhóm  
6.3 Kỹ năng làm việc nhóm  
giá qua  
quan sát  
6.3.1  
Xây dựng nhóm làm  
7
học theo  
tình  
việc  
6.3.2  
Kỹ năng xây dựng dự  
huống  
án  
Bài tập: Thực hành kỹ năng làm  
việc nhóm “Xây dựng tháp cao  
nhất“  
G3.1  
G3.2  
3
3
3
Quan sát  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (8)  
Chuẩn bị cho bài Thuyết G4.1  
trình cuối kỳ  
Chương 6: Kỹ năng làm việc  
nhóm (2/2/4)  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
3
3
3
+
thoại  
+
Đàm + Trả lời  
câu hỏi  
Diễn +Đánh  
giá qua  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
trên lớp: (4)  
Nội dung GD trên lớp  
6.3. Kỹ năng làm việc nhóm  
(tt)  
trình  
+Nêu và bài tập  
giải quyết +Đánh  
vấn đề  
+ Dạy  
6.3.3  
6.3.4  
6.3.5  
Kỹ năng lập kế hoạch  
và điều hành nhóm  
Kỹ năng quản lý xung  
đột  
Kỹ năng nhận định và  
đánh giá hoạt động  
nhóm  
giá qua  
quan sát  
8
học theo  
nhóm  
G3.2  
G4.1  
3
3
Viết  
Quan sát  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (8)  
Bài tập 5:  
Xây dựng kế hoạch tổ chức  
lễ Halowen truyền thống  
ngành thời trang.  
Chương 7: Kỹ năng giao tiếp  
(2/2/4)  
9
G3.1  
G3.2  
3
3
+
thoại  
+
Đàm + Trả lời  
câu hỏi  
Diễn +Đánh  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
trên lớp: (4)  
Nội dung GD trên lớp  
18  
trình  
giá qua  
7.1. Kỹ năng giao tiếp  
bằng lời  
+Nêu và bài tập  
giải quyết +Đánh  
vấn đề  
+ Dạy  
học theo  
tình  
huống  
7.1.1. Kỹ năng tham  
gia hội họp  
Bài tập: Thực hành nhóm về kỹ  
năng giao tiếp trong cuộc họp về  
chuẩn bị cuộc thi thời trang giấy  
cho sinh viên.  
giá qua  
quan sát  
7.1.2. Kỹ năng thuyết  
trình  
G3.1  
G3.2  
3
3
Vấn đáp  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (8)  
Làm việc nhóm: luyện tập kỹ  
năng đối thoại và lắng nghe theo  
yêu cầu cho trƣớc.  
Chương 7: Kỹ năng giao tiếp  
(2/2/4)  
G3.1  
G3.2  
3
3
+
thoại  
+
Đàm + Trả lời  
câu hỏi  
Diễn +Đánh  
giá qua  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
trên lớp: (4)  
7.1.Kỹ năng giao tiếp bằng lời  
(tt)  
trình  
+Nêu và bài tập  
giải quyết  
vấn đề  
7.1.2.Kỹ năng thuyết trình (tt)  
Bài tập: Thực hiện thiết kế bài  
báo cáo bằng powerpoint theo  
chủ đề và yêu cầu cho trƣớc  
+ Dạy  
10  
học theo  
tình  
huống  
G3.1  
G3.2  
3
3
3
Viết  
Vấn đáp  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (8)  
1. Viết bài báo cáo về những G3.3  
kinh nghiệm đúc kết đƣợc từ  
buổi thuyết trình của các  
bạn trƣớc lớp?  
2. Chuẩn bị bài giới thiệu bản  
thân bằng tiếng Anh?  
Chương 7: Kỹ năng giao tiếp  
(2/2/4)  
G3.1  
G3.2  
G3.3  
3
3
3
+
thoại  
+
Đàm + Trả lời  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
trên lớp: (4)  
Nội dung GD trên lớp  
7.2.Kỹ năng giao tiếp bằng lời  
(tt)  
câu hỏi  
Diễn +Đánh  
giá qua  
trình  
+Nêu và bài tập  
giải quyết  
vấn đề  
11  
7.2.1.Kỹ năng thƣơng lƣợng –  
thuyết phục  
+ Dạy  
học theo  
tình  
7.2.2.Kỹ năng giao tiếp bằng  
tiếng Anh  
Bài tập 6: Thực  
hiện giới thiệu bản thân  
bằng tiếng Anh  
huống  
19  
G3.1  
G3.2  
G3.3  
3
3
3
Vấn đáp  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (8)  
Sinh viên sƣu tầm thêm một số  
tình huống giao tiếp thông  
thƣờng bằng tiếng Anh  
Chương 7: Kỹ năng giao tiếp  
(2/2/4)  
G3.1  
G3.2  
3
3
+
thoại  
+
Đàm + Trả lời  
câu hỏi  
Diễn +Đánh  
giá qua  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
trên lớp: (4)  
Nội dung GD trên lớp  
7.2.Kỹ năng giao tiếp bằng văn  
bản thông thƣờng  
7.2.1.Kỹ năng soạn thảo một số  
văn bản, đơn từ  
7.2.2.Kỹ năng soạn thảo email  
7.3.Kỹ năng viết báo cáo  
chuyên ngành  
trình  
+Nêu và bài tập  
giải quyết +Đánh  
vấn đề  
+ Dạy  
học theo  
tình  
giá qua  
quan sát  
12  
huống  
7.4.Kỹ năng trình bày bài tập  
chuyên ngành  
G3.1  
G3.2  
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (8)  
Hãy soạn thảo đơn xin cấp  
giấy giới thiệu?  
Chƣơng 8: Kỹ năng giải quyết  
vấn đề (2/2/4)  
+
thoại  
+
Đàm + Trả lời  
câu hỏi  
Diễn +Đánh  
giá qua  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
trên lớp: (4) Nội dung GD trên  
lớp  
Chƣơng 8: Kỹ năng giải quyết  
vấn đề  
trình  
+Nêu và giải quyết  
giải quyết tình  
vấn đề  
+ Dạy  
8.1. Khái niệm về vấn  
đề  
8.2. Tầm quan trọng  
của kỹ năng giải quyết  
vấn đề đến hiệu quả  
công việc  
huống  
học tập  
G3.2  
học theo +Đánh  
13  
tình  
giá qua  
huống  
quan sát  
8.3. Qui trình giải  
quyết vấn đề  
8.4. Các công cụ để  
giải quyết vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (8)  
Sinh viên tự giải quyết một vấn  
đề trong cuộc sống do giáo viên  
gợi ý trƣớc.  
G3.2  
Chương 9: Đạo đức nghề  
nghiệp (2/2/4)  
14  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 28 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 16720 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết Nhập môn ngành thiết kế thời trang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_nhap_mon_nganh_thiet_ke_thoi_trang.pdf