Đề cương chi tiết môn Trang điểm
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
TRANG ĐIỂM
MAKE UP
(Ngành Thiết kế thời trang - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
TRANG ĐIỂM
MAKE UP
(Ngành Thiết kế thời trang - Chƣơng trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019
LỜI NÓI ĐẦU
Ngành thiết kế thời trang đang đƣợc xem nhƣ một trong những
nghề thời thƣợng đƣợc nhiều bạn trẻ chọn lựa bởi sức hấp dẫn của nó về
tính năng động, khả năng sáng tạo tối đa và thu nhập cao.
Tuy nhiên, nghề thiết kế thời trang đƣợc hiểu khá rộng. Ngƣời thiết
kế thời trang cũng có thể là ngƣời quản lý một đội ngũ thiết kế ở một
công ty thời trang thể thao hoặc có thể tự gây dựng một nhãn hiệu riêng.
Đây là ngành học phù hợp với các bạn trẻ yêu thích mỹ thuật, thời trang.
Điều kiện để theo học ngành thiết kế thời trang:
Thời trang trong nƣớc khát nhân lực giỏi. Hiện nay nhiều thƣơng
hiệu thời trang nổi tiếng trong và ngoài nƣớc sẵn sàng đầu tƣ nhiều kinh
phí để tuyển đƣợc các nhà thiết kế thời trang giỏi. Tuy nhiên, dù đỏ mắt
tìm kiếm thì ngành thời trang Việt Nam vẫn chỉ có rất ít nhân lực cao cấp
và phần lớn nguồn nhân lực này đều đƣợc đào tạo ở nƣớc ngoài. Ngành
Thiết kế thời trang hiện là ngành thời thƣợng. Ngành này đòi hỏi phải có
năng khiếu và đam mê nghề thì mới thành công đƣợc.
Những kỹ năng bạn cần có để trở thành nhà thiết kế thời trang
chuyên nghiệp:
Có con mắt hội họa sáng tạo về màu sắc, hoa văn và chất liệu vải.
Kỹ năng vẽ phác thảo tốt.
Am hiểu về các đặc điểm của các loại vải khác nhau.
Thành thục kỹ năng may và khâu vá các mẫu quần áo.
Biết cách thể hiện ý tƣởng cho các tác phẩm thông qua phác thảo
trên giấy hoặc máy tính.
Có đủ khả năng tài chính để chi trả cho tiền nguyên vật liệu may
mặc.
Có khả năng tự quảng bá cho các mẫu thiết kế của mình và biết
cách thƣơng lƣợng với khách hàng. Tự vận hành công việc của một nhà
thiết kế tự do cả về mặt tài chính và quản lý.
Cơ hội việc làm:
Cử nhân chuyên ngành Thiết kế thời trang sau khi tốt nghiệp có thể
đảm nhiệm các công việc tại doanh nghiệp may, công ty thiết kế thời
trang, những cơ sở sản xuất về may mặc, và các lĩnh vực ngành nghề liên
quan đến ngành công nghiệp thời trang…
Có khả năng thành lập doanh nghiệp, các công ty, cửa hàng, dịch
vụ về thời trang.
Giảng dạy thực hành tại các trƣờng chuyên ngành.
4
Chƣơng trình đào tạo ngành Thiết kế thời trang nhằm đào tạo ra
những cử nhân có đầy đủ các kiến thức chuyên ngành TKTT để thiết kế
và phát triển sản phẩm thời trang, có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm,
có thái độ nghề nghiệp phù hợp đáp ứng đƣợc các yêu cầu phát triển của
các danh nghiệp may mặc thời trang và xã hội.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Thiết kế thời trang” của sinh viên. Thƣ viện Trƣờng
Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông
tin về đề cƣơng chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn học ngành “Thiết kế
thời trang” nhằm hƣớng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các
môn học chuyên ngành “Thiết kế thời trang” sẽ mang đến cho sinh viên
nắm đƣợc phƣơng pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận đƣợc những ý kiến đóng
góp từ phía ngƣời sử dụng để lần biên soạn sau đƣợc hoàn chỉnh hơn.
Thƣ viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đƣờng chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trƣờng.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mƣợn về nhà
Cập nhật thƣờng xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thƣ viện: đƣợc hƣớng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chƣơng trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website ph ục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản ky yếu h ội thảo: Tƣ vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế cac
̉
́
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hôị nghi,̣ banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chƣơng trình nhƣ thƣ , thông tin hôị nghi ,̣ tài
liêụ tham khao,…
̉
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chƣơng trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tƣ vấn và phối hợp với Thƣ viện các trƣờng trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho ngƣời học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chƣơng trình đào tạo sau đại học đƣợc đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
̉
̉
“UTE EBOOK” là nhƣng tac phâm chi co thê dung cac công cụ
̃
́
́
̀
́
̉
điện tử nhƣ may vi tinh , máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
́
́
máy tính bảng và điện thoại thông minh nhƣ iPhone
, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đoc̣ , và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến ngƣời
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
3
4
Q
Công Ty Cổ Phần
Dịch Vụ Trực Tuyến
om RM
7
VINAPO
Công Ty Cổ Phần
Thƣơng Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thƣ viện Trƣờng
Đại học Sƣ phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hƣớng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thƣ viện các Trƣờng Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lƣợng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thƣ viện các
Trƣờng Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chƣơng trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trƣởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chƣơng trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chƣơng trình
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc nhƣ
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tƣợng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hƣớng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
8
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chƣơng, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chƣơng, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chƣơng.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thƣ viện Trƣờng Đại Học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cƣờng năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trƣờng, từng bƣớc nâng cao chất lƣợng đào tạo và nâng
vị thế của trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trƣờng đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trƣờng đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trƣờng khai thác.
Việc khai thác các tƣ liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tƣ liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và đƣợc phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thƣ viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL nhƣ sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lƣợng ngƣời sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trƣờng.
-
-
Sử dụng email do nhà trƣờng cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trƣờng.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thƣ viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
TRANG ĐIỂM
MAKE UP
Môn học Trang điểm giới thiệu cho sinh viên ngành TKTT kiến
thức cơ bản về trang điểm và chải bới tóc. Qua môn học này, sinh viên sẽ
nắm vững các kỹ thuật lựa chọn mỹ phẩm trang điểm, kỹ thuật trang
điểm mắt môi, kỹ thuật trang điểm ấn tƣợng,kỹ thuật che khuyết điểm và
các xu hƣớng bới tóc đang thịnh hành. Từ đó, sinh viên có khả năng hình
thành ý tƣởng trong trang điểm để phục vụ cho bộ sƣu tập thiết kế thời
trang.
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Thiết kế thời trang
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA CÔNG NGHỆ MAY & THỜI TRANG
Chƣơng trình đào tạo: Thiết kế thời trang
Đề cƣơng chi tiết môn học
1. Tên học phần: TRANG ĐIỂM
Mã học phần: MAUP314452
2. Tên Tiếng Anh: MAKE UP
3. Số tín chỉ: 1 tín chỉ
4. Phân bố thời gian:(3:0:6) (3 tiết lý thuyết + 6 tiết tự học )
Thời gian học: 5 tuần
5. Các giảng viên phụ trách học phần
1/ ………………………
6. Điều kiện tham gia học tập học phần
Môn học trƣớc: không
Môn học tiên quyết: Vẽ mỹ thuật
Khác: không
7. Mô tả tóm tắt học phần
Giới thiệu cho sinh viên ngành TKTT kiến thức cơ bản về trang
điểm và chải bới tóc. Qua môn học này, sinh viên sẽ nắm vững các
kỹ thuật lựa chọn mỹ phẩm trang điểm, kỹ thuật trang điểm mắt
môi, kỹ thuật trang điểm ấn tƣợng,kỹ thuật che khuyết điểm và các
xu hƣớng bới tóc đang thịnh hành. Từ đó, sinh viên có khả năng
hình thành ý tƣởng trong trang điểm để phục vụ cho bộ sƣu tập thiết
kế thời trang.
11
8. Mục tiêu Học phần
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.2,1.3
Trình độ
năng lực
Kiến thức về làm đẹp
3
3
G1
G2
Phân tích và giải quyết các vấn đề trong làm đẹp
Thực hành trang điểm và bới tóc
Tƣ duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực
làm đẹp
Hình thành kỹ năng cá nhân và thái độ nghề
nghiệp trong quá trình học tập môn học
Kỹ năng làm việc nhóm
2.1, 2.2,
2.3, 2.4,
2.5
Trình bày kết quả trang điểm bằng hình ảnh
Nội dung thông tin bằng tiếng Anh của mỹ
phẩm và mỹ cụ
Những vấn đề xã hội liên quan đến làm đẹp
Các thƣơng hiệu mỹ phẩm phổ biến
3.1, 3.2,
3.3
3
3
G3
G4
4.1, 4.2
9. Chuẩn đầu ra của học phần
Chuẩn đầu ra
Mô tả
Chuẩn đầu
Trình độ
(Sau khi học xong môn học này,
MH
ra CTĐT
năng lực
người học có thể:)
Nhận biết các dạng khuôn mặt
Nêu đƣợc các mỹ phẩm, mỹ cụ
dùng trong trang điểm
Liệt kê đƣợc các kỹ thuật, yêu cầu
cơ bản của trang điểm chân mày,
mắt, má hồng và tô môi.
Nhận biết đƣợc các chất độc hại có
trong mỹ phẩm
Nhận thức đƣợc tác hại của mỹ
phẩm đối với da và tóc
G1.2
G1.3
1.2
1.3
3
3
G1
Trình bày đƣợc các kỹ thuật trang
điểm tự nhiên và dự tiệc
Xác định đúng chức năng của mỹ
phẩm
Tƣ vấn lựa chọn mỹ phẩm phù hợp
với da , tóc
Nhận ra các khuyết điểm trên
khuôn mặt và thực hiện đƣợc cách
khắc phục chúng
2.1.1, 2.1.3,
2.1.5
G2.1
G2.3
3
3
2.3.4
G2
Sáng tạo trong trang điểm và bới
tóc
Tự tham khảo tài liệu để học hỏi và
nâng cao tay nghề
Cập nhật thƣờng xuyên các xu
hƣớng mới của trang điểm và bới
G2.4
G2.5
2.4.3, 2.4.6
2.5.4
3
3
12
Chuẩn đầu ra
Mô tả
Chuẩn đầu
Trình độ
(Sau khi học xong môn học này,
người học có thể:)
MH
ra CTĐT
năng lực
tóc
Có khả năng trở thành chuyên viên
trang điểm
Hình thành các nhóm học tập, xác
định đƣợc nhiệm vụ của từng thành
viên trong nhóm và thảo luận giải
quyết vấn đề liên quan về trang
điểm
Thực hiện truyết trình những vấn đề
liên quan đến trang điểm, bới tóc
Gọi tên mỹ phẩm, mỹ cụ bằng tiếng
Anh
Trình bày đƣợc chức năng của các
loại mỹ phẩm, mỹ cụ qua thông tin
bằng tiếng Anh trên nhãn sản phẩm
Nhận thức đƣợc nhu cầu làm đẹp
trong môi trƣờng xã hội
G3.1
G3.2
G3.3
3.1.1, 3.1.2
3.2.6
3
3
3
G3
3.3.1
Nắm bắt đƣợc xu hƣớng phát triển
của mỹ phẩm và nhu cầu lựa chọn
của ngƣời tiêu dùng.
Thu thập đƣợc các thƣơng hiệu mỹ
phẩm
G4.1
G4.2
4.1.5
4.2.2
3
3
G4
So sánh giá trị mỹ phẩm của các
thƣơng hiệu
Đánh giá đƣợc chất lƣợng và ƣu
thế của các thƣơng hiệu
10. Đạo đức khoa học:
- Nội dung tham khảo cần ghi rõ tên tác giả, nguồn gốc xuất xứ
- Bài tập, bài thu hoạch đƣợc làm dựa trên cơ sở kiến thức bản thân, không
sao chép tiểu luận của nhau
11. Nội dung và kế hoạch thực hiện
Chuẩn Trình
Phƣơng
pháp
đánh
giá
Phƣơng
pháp
dạy học
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
Chương 1: Tổng quan về trang
điểm
1
13
A/ Cácnội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1.1. Khái niệm trang điểm, mỹ
phẩm
1.1.1. Khái niệm trang điểm
1.1.2. Khái niệm mỹ phẩm
1.2. Nguồn gốc của nghệ thuật
trang điểm
1.3. Quá trình phát triển của nghệ
thuật trang điểm
Thuyết
trình và
diễn
G1.2
G1.3
G4.1
2
3
3
giảng
Trắc
nghiệm,
vấn đáp
Thảo
luận
làm
việc
nhóm
1.3.1. Trang điểm thời kỳ thế
giới cổ đại
1.3.2. Trang điểm thời kỳ sơ
khai
1.3.3. Trang điểm thời kỳ
trung đại
1.3.4. Trang điểm thời kỳ
phục hƣng
1.3.5. Trang điểm thế kỷ 19
đầu thế kỷ 20
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
Tìm hiểu các loại mỹ phẩm đƣợc sử
dụng trong các thời kỳ cổ đại
+ Sƣu tầm 10 hình ảnh về các
phong cách trang điểm trong các
thời kỳ cổ đại
G1.2
G1.3
2
3
+ So sánh hình thức trang điểm của
thời kỳ xƣa và nay
+ Tìm hiểu kỹ thuật trang điểm của
các thời kỳ cổ đại
Chương 1: Tổng quan về trang
điểm (tt)
A/ Cácnội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1.4. Khái niệm sắc đẹp
1.5. Trang điểm trong ngành thời
trang
1.5.1. Các phong cách trang
điểm
1.5.2. Trang điểm chụp hình
1.5.3. Trang điểm biểu diễn
sân khấu
Thuyết
trình;
đàm
thoại;
Thao
tác mẫu
G1.2,
G1.3,
G2.5,
G4.1
2
2
3
3
1
Báo cáo
1.5.4. Trang điểm ấn tƣợng
14
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
+ Sƣu tập 5 hình ảnh về các phong
cách trang điểm trong ngành thời
trang
+ Tìm hiểu kỹ thuật trang điểm của
các nƣớc
+ Tìm hiểu kỹ thuật trang điểm
chụp hình
+ Tìm hiểu kỹ thuật trang điểm biểu
diễn sân khấu
2
2
3
3
G1.2
G1.3
G2.5
G4.1
+ Tìm hiểu kỹ thuật trang điểm ấn
tƣợng
Chƣơng 2 : Mỹ phẩm và mỹ cụ
trang điểm
A/ Cácnội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Thuyết
trình và
diễn
G1.2,
G1.3,
G2.1,
G3.1,
G3.2,
G 3.3,
2
2
3
3
3
3
3
3
Nội Dung (ND) GD trên lớp
2.1. Mỹ phẩm trang điểm
2.1.1. Mỹ phẩm dƣỡng da
2.1.2. Mỹ phẩm làm sạch da
2.1.3. Mỹ phẩm trang điểm nền
2.1.4. Mỹ phẩm tô sóng mũi
giảng
Báo cáo
nhóm
Thảo
luận
làm
việc
nhóm
2.1.5. Mỹ phẩm trang điểm mắt G4.1,
2.1.6. Mỹ phẩm tô má hồng
2.1.7. Mỹ phẩm tô môi
G4.2
2
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
Các dòng mỹ phẩm mới ngày nay,
gồm có
+ Tìm hiểu tên các hãng mỹ phẩm
+ Tìm hiểu tính ƣu việt và không G2.5,
ƣu việt của các thƣơng hiệu trên G3.3,
+ Tìm hiểu các dòng mỹ phẩm G4.1,
3
3
3
3
mới
G4.2
+ Tìm hiểu các loại mỹ phẩm mới
và chức năng của chúng
+ Tìm hiểu tính hạn chế của mỹ
phẩm mới
Chƣơng 2 : Mỹ phẩm và mỹ cụ
trang điểm (tt)
G1.2,
G1.3,
G2.1,
G3.1,
G3.2,
2
2
3
3
3
Thuyết
trình và
diễn
A/ Cácnội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Chƣơng 2 : Mỹ phẩm và mỹ cụ
trang điểm (tt)
2
Báo cáo
nhóm
giảng
15
G 3.3,
G4.1,
G4.2
3
3
3
Thảo
luận
làm
việc
nhóm
2.2. Mỹ cụ trang điểm
2.2.1.
2.2.2.
2.2.3.
2.2.4.
2.2.5.
2.2.6.
2.2.7.
2.2.8.
2.2.9.
Bông tẩy trang
Bông phấn
Mút tán kem
Bấm lông mi
Nhíp
Kéo
Tăm bông
Lông mi giả
Miếng dán mí
2.2.10. Keo dán mi
2.2.11. Miếng tạo hình chân
mày
2.2.12. Các loại cọ
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
+
cụ
+
Tìm hiểu tên tiếng Anh của mỹ
Tìm hiểu tên các hãng sản xuất
mỹ cụ
G2.5,
3
3
3
3
+
Tìm hiểu các hình dáng mới G3.3,
của mỹ cụ
G4.1,
G4.2
+
Tìm hiểu đặc điểmchất liệu sản
xuất của các loại cọ
điểm
trang
+
Tìm hiểu các phƣơng pháp vệ
sinh và bảo quản mỹ cụ
Tìm hiểu các lỗi trong trang
+
điểm khi sử dụng sai mỹ cụ
Chương 3: Phƣơng pháp nhận
dạng gƣơng mặt
Chƣơng 4 : Kỹ thuật tô điểm
chân mày
A/ Cácnội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Chương 3: Phƣơng pháp nhận
dạng gƣơng
Thuyết
trình và
diễn
G1.2,
G2.3,
G2.4,
G3.1,
G3.2
mặt
3
2
3
3
3
3.1. Phƣơng pháp nhận dạng gƣơng
giảng
mặt
Báo cáo
nhóm
3.1.1. Nhận dạng gƣơng mặt
chuẩn
3.1.2. Các dạng gƣơng mặt
3.2. Phƣơng pháp trang điểm các
dạng khuôn mặt
Thảo
luận
làm
việc
nhóm
3.2.1. Mặt trái xoan
3.2.2. Mặt tròn
3.2.3. Mặt vuông
16
3.2.4. Mặt trái lê
3.2.5. Mặt dài
3.2.6. Mặt tam giác
3.2.7. Mặt trái tim
3.2.8. Mặt thoi
Chƣơng 4 : Kỹ thuật tô điểm
chân mày
4.1. Chân mày chuẩn
4.2. Nguyên tắc của chân mày
đẹp
4.3. Kỹ thuật chỉnh chân mày
4.4. Các dạng chân mày
4.5. Chân mày và khuôn mặt
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
+ Sử dụng bút chì màu hoàn tất
cách che khuyết điểm cho các dạng
gƣơng mặt
+ Sƣu tầm 5 dạng khuôn mặt thật
trên thực tế
+ Tìm hiểu các kỹ thuật xâm chân G2.4,
G2.3,
3
3
3
mày
G2.5
+ Chọn và vẽ chân mày phù hợp
cho các dạng khuôn mặt
+ Tìm hiểu kỹ thuật tô điểm chân
mày xƣa và nay, kèm theo hình ảnh
minh họa ( tối thiểu 3 hình )
Chƣơng 5 : Kỹ thuật vẽ sóng mũi
Chƣơng 6 : Kỹ thuật tô má hồng
A/ Cácnội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Chƣơng 5 : Kỹ thuật vẽ sóng mũi
5.1. Các dạng sóng mũi
Thuyết
trình và
diễn
5.2. Nguyên tắc tô sóng mũi
G 1.2,
G2.3,
G 3.1,
G 3.2,
G 3.3
2
3
3
3
3
giảng
Chƣơng 6 : Kỹ thuật tô má hồng
6.1. Giới thiệu các màu má
hồng
6.2. Kỹ thuật tô má hồng
6.2.1. Má hồng cho
gƣơng mặt thƣờng
3
Báo cáo
nhóm
Thảo
luận
làm
việc
6.2.2. Má hồng cho
gƣơng mặt dài
nhóm
6.2.3. Má hồng cho
gƣơng mặt ngắn
6.3. Các kiểu tô má hồng
17
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
+ Tìm hiểu kỹ thuật tô sóng mũi
thực tế đối với các dạng sống mũi ,
kèm theo hình ảnh minh họa ( tối
thiểu 5 hình )
+ Tìm hiểu các mỹ phẩm tô má
hồng ngày nay
G 2.4,
G 2.5,
G4.1
3
3
3
+ Sƣu tầm các kiểu tô mắt ( tối
thiểu 5 kiểu )
Chƣơng 7 : Kỹ thuật tô son môi
Chƣơng 8 : Kỹ thuật vẽ viền mắt
A/ Cácnội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Thuyết
trình và
diễn
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Chƣơng 7 : Kỹ thuật tô son môi
7.1. Giới thiệu các màu son
7.2. Kỹ thuật tô son môi
7.3. Các kiểu tô son môi
7.4. Các điểm khắc phục đối
với cặp môi
G 1.2,
G2.3, ,
G 3.1,
G 3.2,
G 3.3
2
3
3
3
3
giảng
Báo cáo
nhóm
Thảo
luận
làm
việc
nhóm
Chƣơng 8 : Kỹ thuật vẽ viền mắt
8.1. Giới thiệu các kiểu mắt
8.2. Kỹ thuật vẽ viền mắt cơ
bản
4
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
+ Tổng hợp các kỹ thuật trang điểm
che khuyết điểm thực tế
3
3
3
3
3
3
+ Tìm hiểu mối tƣơng quan giữa G2.1,
màu da và màu son G2.3,
+ Tìm hiểu các lựa chọn son môi G2.4,
phù hợp với da G2.5,
+Tìm hiểu các tông màu son ngày G3.2,
nay
G4.1
+ Tìm hiểu các ứng dụng của mỹ
phẩm kẻ viền mắt
+ Tìm hiểu các loại mỹ phẩm kẻ
viền mắt
Chƣơng 9 : Kỹ thuật trang điểm
mắt
G1.2,
G1.3,
G2.3,
G3.1,
2
2
3
3
Thuyết
trình và Báo cáo
diễn
giảng
A/ Cácnội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
9.1. Các vùng tô màu mắt
4
nhóm
18
9.2. Yêu cầu kỹ thuật
9.3. Các kiểu tô mắt
9.3.1. Tán thƣờng
G3.2,
G3.3
3
3
Thảo
luận
làm
9.3.2. Tán ngang
9.3.3. Tán xếch
việc
9.3.4. Nhấn mí
nhóm
9.3.5. Nhấn V
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
+Phối hợp màu sắc phù hợp và tô
các kiểu mắt khác nhau, kết hợp với G1.2,
tô son và má hồng G1.3,
+ Sƣu tầm 5 hình ảnh về các kiểu tô G2.4,
2
2
3
3
3
mắt khác nội dung đã học
G2.5,
G4.1
+ Sƣu tầm 10 kiểu phối màu mắt
cho tiệc ngày và đêm.
+ Sƣu tầm các kỹ thuật trang điểm
che khuyết điểm mắt
Chƣơng 10 : Trang điểm cơ bản
A/ Cácnội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
10.1. Kỹ thuật trang điểm cơ bản
10.1.1. Qui trình trang điểm
10.1.2. Yêu cầu kỹ thuật
10.2. Trang điểm dự tiệc
10.2.1. Trang điểm tiệc sáng
10.2.1.1. Qui trình
trang điểm
10.2.1.2. Kỹ thuật tô
mắt
10.2.1.3. Yêu cầu kỹ
thuật
Thuyết
trình và
diễn
G1.2,
G1.3,
G3.1,
G3.2,
G3.3
2
2
3
3
3
giảng
Báo cáo
nhóm
Thảo
luận
làm
việc
nhóm
5
10.2.2. Trang điểm tiệc tối
10.2.2.1. Qui trình
trang điểm
10.2.2.2. Kỹ thuật tô
mắt
10.2.2.3. Yêu cầu kỹ
thuật
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
+Tìm hiểu các phong cách trang
điểm ấn tƣợng của các ngôi sao trên G 2.3,
thế giới
+ Suy nghĩ và phác thảo các mẫu
trang điểm ấn tƣợng
+ Phối hợp màu sắc phù hợp và tô G 4.1
các kiểu mắt khác nhau, kết hợp với
2
2
3
3
3
3
3
G 1.2,
G 1.3,
G 2.4,
G 2.5,
G 3.2,
19
tô son và má hồng
Chƣơng 11 : Trang điểm theo
mục đích
Chƣơng 12 : Trang điểm ấn
tƣợng
A/ Cácnội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Chƣơng 11 : Trang điểm theo
mục đích
1. Trang điểm chụp hình
2. Trang điểm sân khấu
Chƣơng 12 : Trang điểm ấn
tƣợng
1. Giới thiệu nghệ thuật vẽ
fantascy
2. Giới thiệu mỹ phẩm,mỹ cụ
3. Giới thiệu kỹ thuật vẽ
fantascy
Thuyết
trình và
diễn
G1.2,
G1.3,
G3.1,
G3.2,
G3.3,
G4.1
22
3
3
3
3
giảng
Báo cáo
nhóm
Thảo
luận
làm
việc
nhóm
5
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
1. Phong các trang điểm xƣa
và nay ở Việt Nam
2. Phong cách trang điểm ngày
nay ở các nƣớc
3. Các loại hình trang điểm
mang tính dân tộc và
truyền thống
G1.3,
G 2.4,
G 2.5,
G3.2,
G 4.1
2
3
3
3
3
12. Đánh giá sinh viên:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra nhƣ sau:
+ Giữa kỳ : 50%
+ Cuối kỳ : 50%
%
điểm
số
Phƣơng
pháp đánh
giá
Thời gian
Chuẩn
đầu ra
STT
Nội dung
Hình thức
TH
Đánh giá quá trình
50%
Các dòng mỹ
G 2.5
G 4.2
G 3.2
G 3.2
G 3.3
Nhóm
Tuần3
3 SV
Tiểu luận –
Báo cáo
phẩm
mới
10
BT1
BT2
20
ngày nay
Nhận biết tên
và chức năng
Cá nhân
Tuần 4
Thuyết trình
10
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Trang điểm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_trang_diem.pdf

