Đề cương chi tiết môn Mỹ dung
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
MỸ DUNG
MAKE UP
(Ngành Kỹ thuật Nữ Công - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
MỸ DUNG
MAKE UP
(Ngành Kỹ thuật Nữ Công - CTĐT đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành Kỹ thuật Nữ Công sẽ được đào tạo, có kiến thức khoa
học cơ bản, kiến thức cơ sở và chuyên ngành trong lĩnh vực ẩm thực và
trang trí. Có khả năng phân tích, giải quyêt vấn đề và đánh giá các giải
pháp chuyên ngành; có năng lưc xây dựng và quản lý bếp công nghiệp;
có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm; có thái độ nghề nghiệp phù hợp,
đáp ứng các yêu cầu phát triển của ngành và xã hội.
Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực:
- Có kiến thức nền tảng và lập luận kỹ thuật về khoa học xã hội,
khoa học tự nhiên và chuyên ngành.
- Phát triển khả năng rèn luyện để khám phá tri thức, giải quyết vấn
đề, tư duy hệ thống, nắm vững các thuộc tính chuyên ngành và
nâng cao tác phong chuyên nghiệp.
- Phát triển khả năng giao tiếp và làm việc trong các nhóm đa kỹ
năng.
- Phát triển khả năng hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận
hành các qui trình thuộc chuyên ngành liên quan phù hợp với bối
cảnh xã hội và doanh nghiệp.
Đặc biệt, với phương châm “đào tạo gắn kết với thực tiễn”, Nhà
trường luôn tạo cơ hội cho sinh viên được tiếp cận với môi trường thực tế
thông qua những chương trình giao lưu học tập trực tiếp ngay tại các
doanh nghiệp. Từ đó, sinh viên dần làm quen với môi trường làm việc
sau này, nâng cao khả năng cạnh tranh của bản thân.
Sinh viên ngành Kỹ thuật Nữ Công có dễ xin việc có thể làm việc ở
đâu?
Với vốn kiến thức chuyên ngành và những kỹ năng được trang bị,
kỹ sư ngành Kỹ thuật Nữ Công sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm các
vị trí sau: có thể làm việc tại bếp của các nhà hàng, khách sạn, công ty
sản xuất suất ăn công nghiệp; nhân viên tư vấn dinh dưỡng cho các trung
tâm dinh dưỡng và bệnh viện; nhân viên phát triển sản phẩm tại các công
ty chế biến thực phẩm. Ngoài ra, sinh viên còn có khả năng giảng dạy tại
các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông và cơ sở đào tạo Nữ
công gia chánh; có khả năng làm chủ các cửa hàng thuộc lĩnh vực ẩm
thực và trang trí.
4
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Kỹ thuật Nữ Công” của sinh viên. Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Kỹ thuật Nữ
Công” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn học
chuyên ngành “Kỹ thuật Nữ Công” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được
phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
7
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
8
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: yttn@hcmute.edu.vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
MỸ DUNG
MAKE UP
Cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về: Cấu tạo da; Phương
pháp chăm sóc da và tóc; Hướng dẫn và rèn luyện cho sinh viên các kỹ
thuật trang điểm cơ bản: tự nhiên, công sở, dạo phố và dự tiệc.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Kỹ thuật Nữ Công
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA CÔNG NGHỆ MAY & THỜI TRANG
Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Nữ Công
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên học phần: MỸ DUNG
Mã học phần: MAUP324653
2. Tên Tiếng Anh: MAKE UP
3. Số tín chỉ: 2 tín chỉ (1 +1) (1 tín chỉ lý thuyết, 1 tín chỉ thực hành)
Phân bố thời gian: (2:1:6) (1 tín chỉ lý thuyết + 1 tín chỉ thực hành + 4
tín chỉ tự học )
4. Các giảng viên phụ trách học phần:
1/ GV phụ trách chính: …………….
2/ Danh sách giảng viên cùng GD: …………….
5. Điều kiện tham gia học tập học phần
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trước: Không
6. Mô tả học phần (Course Description)
Cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về: Cấu tạo da; Phương
pháp chăm sóc da và tóc; Hướng dẫn và rèn luyện cho sinh viên các
kỹ thuật trang điểm cơ bản: tự nhiên, công sở, dạo phố và dự tiệc.
7. Mục tiêu học phần (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn đầu ra
CTĐT
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)
Kiến thức về làm đẹp
Phân tích và giải quyết các vấn đề trong làm đẹp
G1
G2
1.2,1.3
2.1, 2.2, 2.3,
11
Thực hành trang điểm và bới tóc
2.4, 2.5
Tư duy có hệ thống các vấn đề trong lĩnh vực làm đẹp
Hình thành kỹ năng cá nhân và thái độ nghề nghiệp
trong quá trình học tập môn học
Kỹ năng làm việc nhóm
G3
G4
Trình bày kết quả trang điểm bằng hình ảnh
Nội dung thông tin bằng tiếng Anh của mỹ phẩm và mỹ
cụ
Những vấn đề xã hội liên quan đến làm đẹp
Các thương hiệu mỹ phẩm phổ biến
3.1, 3.2, 3.3
4.1, 4.2
8. Chuẩn đầu ra của học phần
MÔ TẢ
CHUẨN
ĐẦU RA
CDIO
CĐR
HỌC PHẦN
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Trình bày được cấu tạo của da
Phân loại các dạng tóc
Nhận biết các dạng khuôn mặt
Nêu được các mỹ phẩm, mỹ cụ dùng trong
trang điểm
Liệt kê được các kỹ thuật, yêu cầu cơ bản của
trang điểm chân mày, mắt, má hồng và tô
môi.
Liệt kêđược các hiện tượng thường gặp trên da
Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng trên tóc
Nhận biết được các chất độc hại có trong mỹ
phẩm
Nhận thức được tác hại của mỹ phẩm đối với
da và tóc
G1.2
1.2.1
1.3.1
G1
G1.3
Trình bày được các kỹ thuật trang điểm tự
nhiên và dự tiệc
Xác định đúng chức năng của mỹ phẩm
Tư vấn lựa chọn mỹ phẩm phù hợp với da ,
tóc
Thực hành trang điểm tự nhiên và trang điểm
tiệc
2.1.1, 2.1.3,
2.1.5
G2.1
G2.2
Thực hành bới tóc căn bản
2.2.2
Nắm vững nguyên tắc sử dụng mỹ phẩm, mỹ
cụ và dụng cụ bới tóc
Nhận ra các khuyết điểm trên khuôn mặt và
thực hiện được cách khắc phục chúng
Sáng tạo trong trang điểm và bới tóc
Tự tham khảo tài liệu để học hỏi và nâng cao
tay nghề
G2
G2.3
G2.4
2.3.4
2.4.3, 2.4.6
Ý thức vệ sinh dụng cụ trang điểm, bới tóc
Thể hiện thái độ chuyên nghiệp khi trang điểm
cho người ngồi mẫu
Sử dụng tiết kiệm vật tư thực hành
Thực hiện an toàn lao động trong giờ thực
2.5.1,
2.5.2,2.5.3,
2.5.4
G2.5
12
MÔ TẢ
CHUẨN
ĐẦU RA
CDIO
CĐR
HỌC PHẦN
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
hành
Cập nhật thường xuyên các xu hướng mới của
trang điểm và bới tóc
Có khả năng trở thành chuyên viên trang điểm
Hình thành các nhóm học tập, xác định được
nhiệm vụ của từng thành viên trong nhóm và
thảo luận giải quyết vấn đề liên quan về trang
điểm
Thực hiện truyết trình những vấn đề liên quan
đến trang điểm,mái tóc
Gọi tên mỹ phẩm, mỹ cụ bằng tiếng Anh
Trình bàyđược chức năng của các loại mỹ
phẩm, mỹ cụ qua thông tin bằng tiếng Anh
trên nhãn sản phẩm
G3.1
3.1.1, 3.1.2
3.2.6
G3
G3.2
G3.3
3.3.1
Nhận thức được nhu cầu làm đẹp trong môi
trường xã hội
Nắm bắt được xu hướng phát triển của mỹ
phẩm và nhu cầu lựa chọn của người tiêu
dùng.
Thu thập được các thương hiệu mỹ phẩm
So sánh giá trị mỹ phẩm của các thương hiệu
Đánh giá được chất lượng và ưu thế của các
thương hiệu
G4.1
G4.2
4.1.5
4.2.2
G4
9.
Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
1. Th.S.Vũ Minh Hạnh -TLHT Trang điểm, khoa Công nghệ May
& Thời trang - trường ĐH SPKT Tp.HCM - 2006
2. Th.S. Lê Mai Kim Chi – Bài giảng trang điểm, khoa Công nghệ
May & Thời trang - trường ĐH SPKT Tp.HCM - 2014
- Sách (TLTK) tham khảo:
1. Kim Seonjin, cty Nhân Trí Việt biên dịch - Sách dạy trang điểm -
NXB Tổng hợp Tp.HCM – 2007
2. Toyoshima Amano, phiên dịch Tao Takeda – Kỹ thuật phối màu
trong thiết kế thời trang
3. Mark Smith – Henna Body Art – Barnes & Noble, Inc.
4. Shahnaz Husain – Beauty Book – Orient Paperbacks
5. Ngân Hà – Cẩm nang chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp – NXB Phụ
Nữ 2005
13
6. Linda Meredith – Khuôn mặt mái tóc Nghệ thuật quyến rũ của
phái đẹp – NXB Phụ nữ
10. Đánh giá sinh viên:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Hình
thức
KT
Công cụ
Chuẩn Tỉ lệ
Thời
điểm
Nội dung
KT
đầu ra
(%)
KT
Đánh giá giữa kỳ
50
G 1.2
G 3.1
G 3.2
G 1.3
G 3.2
G 4.1
G 2.5
G 4.2
G 3.2
G 3.2
G 3.3
G 1.2
G 2.1
G 2.3
G 3.1
G 3.2
G 2.1
G 2.5
G 3.2
G 4.1
Giải thích các hiện tượng thường
gặp trên da
Thuyết
trình
BT#1
BT#2
Tuần 1
Tuần 1
10
Ưu điểm và khuyết điểm của các
hình thức làm đẹp da
Tiểu luận
- Báo cáo
5
Tiểu luận
– Báo
cáo
Thuyết
trình
BT#3
BT#4
Các dòng mỹ phẩm mới ngày nay
Tuần3
Tuần 4
5
5
Nhận biết tên và chức năng mỹ
phẩm, mỹ cụ
Nhận dạng khuyết điểm và che
khuyết điểm khuôn mặt
Thuyết
trình
BT#5
Tuần 5
Tuần 7
5
Tiểu luận
– Báo
cáo
Tổng hợp các kỹ thuật trang điểm
che khuyết điểm thực tế
BT#6
BT#7
BT#8
BT#9
5
5
5
Phối hợp màu sắc phù hợp và tô
các kiểu mắt khác nhau, kết hợp với
tô son và má hồng
Tuần 8
Tuần 9
G 1.2
G 1.3
Tiểu luận
G 2.3
G 2.5
G 3.2
G 4.1
G 2.4
G 3.2
G 4.1
Tiểu luận
– Báo
cáo
Kiểu tóc và khuôn mặt
Tuần 9
Tìm hiểu vấn đề uốn tóc, nhuộm
tóc và cách chăm sóc tóc sau khi Tuần 9
uốn nhuộm
Tiểu luận
– Báo
cáo
Thi cuối kỳ
1. Phong các trang điểm xưa và nay
ở Việt Nam
50
10
40
G 2.4
G 2.5
G 3.2
G 4.1
2. Phong cách trang điểm ngày nay
BT#10
Tuần 10 Tiểu luận
ở các nước
3. Các loại hình trang điểm mang
tính dân tộc và truyền thống
Chụp hình trang điểm dự tiệc hoặc Tuần 15 Tiểu luận
BT#11
14
G 2.1
dạ hội kèm theo một mẫu bới tóc
hoặc bím tóc cho mỗi kiểu trang
điểm
G 2.2
G 2.5
11. Nội dung chi tiết học phần:
Chuẩn đầu
Tuần
Nội dung
ra học
phần
Chương 1: Cấu tạo và chức năng của da(3/0/6 )
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (6)
Nội dung GD lý thuyết :
1.1. Cấu tạo của da
G 1.2,
G1.3, G
3.1, G 3.2
1.1.1. Cấu trúc
1.1.2. Phân loại
1.2. Nhiệm vụ, chức năng của da
1.2.1. Nhiệm vụ
1
1.2.2. Chức năng
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Thảo luận nhóm
+ Trình chiếu
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12)
BT2 : Ưu điểm và khuyết điểm của các hình thức làm đẹp da
G 1.3, G
3.2, G 4.1
Chương 2 : Phương pháp chăm sóc da mặt(3/0/6 )
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
2.1. Phân loại da mặt
G 1.3, G
2.1, G 3.1,
G 3.2
2.1.1. Da bình thường
2.1.2. Da nhờn
2.1.3. Da khô
2.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến làn da
2.2.1. Khí hậu, thời tiết
2.2.2. Chế độ ăn uống, dinh dưỡng
2.2.3. Tâm lý
2.2.4. Yếu tố di truyền
2.5. Massage mặt và cổ
2.5.1. Mục đích
2
2.5.2. Ích lợi
2.5.3. Các vị trí massage
2.5.4. Các thao tác massage
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Trình chiếu
+ Thảo luận nhóm
+ Thao tác mẫu
15
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
2.3. Giữ gìn và chăm sóc làn da
2.3.1. Cách chăm sóc chung 4 loại da mặt
2.3.2. Phương pháp rửa mặt
G 1.3, G
2.1
2.3.3. Chăm sóc da bình thường
2.3.4. Chăm sóc da nhờn
2.3.5. Chăm sóc da khô
2.3.6. Chăm sóc da hỗn hợp
2.4. Những yếu tố cần thiết để bảo vệ làn da
Chương 3: Mỹ phẩm và mỹ cụ trang điểm (3/0/6)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
3.1. Mỹ phẩm trang điểm
3.1.1. Mỹ phẩm dưỡng da
3.1.2. Mỹ phẩm trang điểm nền
3.1.3. Mỹ phẩm trang điểm mắt
3.1.4. Mỹ phẩm son môi, má hồng
3.2. Mỹ cụ trang điểm
3.2.1. Bông tẩy trang
3.2.2. Bông phấn
G1.2, G1.3,
G2.1, G3.1,
G 3.2, G
3.3,
G 4.2
3,4
3.2.3. Mút tán kem
3.2.4. Bấm lông mi
3.2.5. Nhíp
3.2.6. Kéo
3.2.7.Tăm bông
3.2.8.Lông mi giả
3.2.9. Các loại cọ
Tóm tắt các PPGD:
+ Thuyết trình và diễn giảng
+ Thảo luận làm việc nhóm
16
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
G 2.5, G
BT3 : Các dòng mỹ phẩm mới ngày nay, gồm có
3.2, G 4.1,
+ Nhóm 1 ( 3 sinh viên ) tìm hiểu những thông tin về tên gọi, chức G 4.2
năng, phân loại, thương hiệu của mỹ phẩm dưỡng da ngày nay
và báo cáo kết quả bằng powper point trước lớp từ 15-20 phút.
+ Nhóm 2 ( 3 sinh viên ) tìm hiểu những thông tin về tên gọi, chức
năng, phân loại, thương hiệu của mỹ phẩm trang điểm nền và
báo cáo kết quả bằng powper point trước lớp từ 15-20 phút.
+ Nhóm 3 ( 3 sinh viên ) tìm hiểu những thông tin về tên gọi, chức
năng, phân loại, thương hiệu của mỹ phẩm trang điểm mắt và
báo cáo kết quả bằng powper point trước lớp từ 15-20 phút.
+ Nhóm 4 ( 3 sinh viên ) tìm hiểu những thông tin về tên gọi, chức
năng, phân loại, thương hiệu của mỹ phẩm trag điểm son
môn,má hồng và báo cáo kết quả bằng powper point trước lớp
từ 15-20 phút.
+ Nhóm 5 ( 3 sinh viên ) tìm hiểu những thông tin về tên gọi, chức
năng, phân loại, thương hiệu của mỹ cụ trang điểm ngày nay
và báo cáo kết quả bằng powper point trước lớp từ 15-20 phút.
Chương 4: Khuôn mặt và phương pháp trang điểm(3/0/6)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
4.1. Phương pháp nhận dạng gương mặt
4.1.1. Nhận dạng gương mặt chuẩn
4.1.2. Các dạng gương mặt
4.2. Phương pháp trang điểm các dạng khuôn mặt
4.2.1. Mặt trái xoan
G 1.2, G
2.3, G 3.1,
G 3.2
4.2.2. Mặt tròn
4.2.3. Mặt vuông
4.2.4. Mặt trái lê
4.2.5. Mặt dài
4.2.6. Mặt tam giác
4.2.7. Mặt trái tim
5
4.2.8. Mặt thoi
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Trình chiếu
+ Thảo luận nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
G 2.4, G
2.5
+ Tìm hiểu ít nhất 5 dạng khuôn mặt thực tế, kèm theo hình ảnh
minh họa
+ Tìm hiểu cáckỹ thuật che khuyết điểm khuôn mặt ngày nay
6,7
Chương 5 : Các kỹ thuật trang điểm mặt (3/0/6)
17
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
G 1.2, G
2.2,
5.1. Kỹ thuật tô điểm chân mày
G 3.1,
5.1.1. Chân mày chuẩn
G3.2,
G 3.3
5.1.2. Nguyên tắc của chân mày đẹp
5.1.3. Kỹ thuật chỉnh chân mày
5.1.4. Các dạng chân mày
5.2. Kỹ thuật tô má hồng
5.2.1. Má hồng cho gương mặt thường
5.2.2. Má hồng cho gương mặt dài
5.2.3. Má hồng cho gương mặt ngắn
5.2.4. Nguyên tắc đánh phấn hồng
5.3. Kỹ thuật tô sống mũi
5.3.1. Các dạng sóng mũi
5.3.2. Nguyên tắc tô sóng mũi
5.4. Kỹ thuật vẽ môi
5.4.1. Các kiểu vẽ môi
5.4.2. Các điểm khắc phục đối với cặp môi
5.5. Kỹ thuật trang điểm mắt
5.5.1. Kỹ thuật vẽ đường bóng mắt
5.5.2. Kỹ thuật tô màu mắt
5.5.3. Kỹ thuật bấm lông mi và chải Mascara
5.5.4. Kỹ thuật vẽ viền mắt
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Trình chiếu
+ Thảo luận nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Tìm hiểu kỹ thuật tô điểm chân mày xưa và nay, kèm theo hình
ảnh minh họa ( tối thiểu 3 hình )
+ Tìm hiểu kỹ thuật tô sóng mũi thực tế đối với các dạng sống mũi
, kèm theo hình ảnh minh họa ( tối thiểu 5 hình )
+ Sưu tầm các kiểu tô mắt ( tối thiểu 5 kiểu )
+ BT6 : Tổng hợp các kỹ thuật trang điểm che khuyết điểm thực
tế
G 2.1, G
2.4, G 2.5,
G 3.2, G
4.1
8, 9
Chương 6 : Kỹ thuật trang điểm cơ bản (3/0/6)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
6.1. Yêu cầu kỹ thuật
G 1.2, G
1.3, G 2.2,
G 3.1,
6.1.1. Dưỡng da mặt
G3.2, G 3.3
6.1.2. Rửa mặt
6.1.3. Kem lót, kem nền
6.1.4. Kem che khuyết điểm
6.1.5. Phấn nền, phấn phủ
6.1.6. Vẽ chân mày
6.1.7. Vẽ sống mũi
6.1.8. Tô điểm mắt
18
6.1.9. Tô má hồng
6.1.10. Tô điểm môi
6.1.11. Hoàn tất
6.2. Trang điểm tự nhiên
6.2.1. Qui trình trang điểm
6.2.2. Kỹ thuật tô mắt
6.2.3. Yêu cầu kỹ thuật
6.3. Trang điểm tiệc sáng
6.3.1. Qui trình trang điểm
6.3.2. Kỹ thuật tô mắt
6.3.3. Yêu cầu kỹ thuật
6.4. Trang điểm tiệc tối
6.4.1. Qui trình trang điểm
6.4.2. Kỹ thuật tô mắt
6.4.3. Yêu cầu kỹ thuật
6.5. Trang điểm dạ hội – khiêu vũ
6.5.1. Qui trình trang điểm
6.5.2. Kỹ thuật tô mắt
6.5.3. Yêu cầu kỹ thuật
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Trình chiếu
+ Thảo luận nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Sưu tầm ít nhất 6 hình ảnh về trang điểm công sở và trang điểm
dạo phố
G 1.2, G
1.3, G2.3,
G2.4, G
+ BT7 : Phối hợp màu sắc phù hợp và tô các kiểu mắt khác nhau, 2.5, G3.2,
kết hợp với tô son và má hồng
G 4.1
+ BT8 : Kiểu tóc và khuôn mặt
+ BT9 : Tìm hiểu vấn đề uốn tóc, nhuộm tóc và cách chăm sóc
tóc sau khi uốn nhuộM
Chương 7 : Tóc và phương pháp chăm sóc tóc (3/0/6)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
G 1.2, G
7.1. Kiến thức căn bản về tóc
7.2. Phân loại tóc
7.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến mái tóc
7.3.1. Ánh nắng mặt trời
1.3,
G 3.1, G
3.2,
G 4.1
10
7.3.2. Chất muối
7.3.3. Dung dịch Clor
7.5. Trang sức, kiểu tóc và khuôn mặt
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Trình chiếu
+ Thảo luận nhóm
19
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
7.4. Các phương pháp giữ gìn và chăm sóc mái tóc
7.4.1. Tóc thường
G1.3, G
2.1, G 2.4,
G 2.5,
7.4.2. Tóc khô
7.4.3. Tóc nhờn
G 3.2,G 4.1
7.4.4. Những điều cần tránh cho tóc
7.4.5. Những điều nên làm cho tóc
+ BT 10 ( chọn 1 trong 3 )
1. Phong các trang điểm xưa và nay ở Việt Nam
2. Phong cách trang điểm ngày nay ở các nước
3. Các loại hình trang điểm mang tính dân tộc và truyền thống
Bài thực hành 1 : Thực hành trang điểm cơ bản (0/6/12)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
1.1. Kỹ thuật vẽ chân mày
G 1.3, G
2.1,
1.1.1. Giới thiệu mỹ phẩm, mỹ cụ
1.1.2. Thao tác mẫu trên gương mặt dài và tròn
1.1.3. Nêu yêu cầu kỹ thuật
G 2.2, G
2.3,
G 2.5
1.1.4. Sinh viên thực hành
1.2. Trang điểm tự nhiên
1.2.1. Giới thiệu mỹ phẩm, mỹ cụ
1.2.2. Thao tác mẫu
1.2.3. Nêu yêu cầu kỹ thuật
1.2.4. Sinh viên thực hành
1.3. Cột tóc đuôi ngựa
1.3.1. Giới thiệu mỹ phẩm, mỹ cụ
1.3.2. Thao tác mẫu
1.3.3. Nêu yêu cầu kỹ thuật
1.3.4. Sinh viên thực hành
Tóm tắt các PPGD:
+ Thao tác mẫu và diễn giảng
+ Quan sát và chỉnh sửa các lỗi thực hành
+ Nhận xét và nhấn mạnh các mốc kiểm, điểm khóa
11
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Trình chiếu
+ Thảo luận nhóm
G 2.1, G
2.2,
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
G 2.3, G
2.4,
G 2.5, G
4.1
+ Tập vẽ chân mày theo các dạng khuôn mặt thực tế
+ Tậptự thân trang điểm công sở và trang điểm dạo phố
Bài thực hành 2: Thực hành trang điểm tiệc sáng (0/6/12)
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Mỹ dung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_my_dung.pdf

