Đề cương chi tiết môn Nhập môn ngành kỹ thuật y sinh
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
NHẬP MÔN NGÀNH KỸ THUẬT Y SINH
INTRODUCTION TO BIOMEDICAL ENGINEERING
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) - CTĐT 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 05 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
NHẬP MÔN NGÀNH KỸ THUẬT Y SINH
INTRODUCTION TO BIOMEDICAL ENGINEERING
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) – CTĐT 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” Sinh viên được
trang bị những kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành kỹ thuật y
sinh, ngôn ngữ lập trình, hệ thống nhúng, xử lý tín hiệu y sinh, an toàn
trong y tế, vi xử lý, cảm biến y sinh, xử lý ảnh y sinh, trang thiết bị y
tế,…
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng thiết kế các trang thiết bị y tế,
thiết bị hỗ trợ phục vụ cho y tế; tư vấn, thiết kế, xây dựng hệ thống trang
thiết bị y tế cho các cơ sở thăm khám, chăm sóc sức khỏe, bệnh viện; có
kỹ năng giao tiếp tốt và làm việc theo nhóm hiệu quả; khả năng nghiên
cứu, làm việc độc lập cao.
Sinh viên có nhiều thời gian học thực hành trên thiết bị thực tế, có
khả năng thiết kế và thi công và vận hành các máy móc trong y tế.
Kỹ sư kỹ thuật y sinh hỗ trợ, phối hợp tốt với bác sỹ trong các bệnh
viện hoặc trung tâm chăm sóc sức khỏe; làm việc trong các công ty liên
quan đến thiết bị y tế; giảng dạy, nghiên cứu tại các viện, trường, các
trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ.
Ngành kỹ thuật y sinh có nhu cầu cao và được trả lương cao trong
xã hội. Ngoài khả năng đáp ứng trong công việc thực tế; Sinh viên tốt
nghiệp ngành kỹ thuật y sinh có đủ trình độ, kiến thức để học tập, nghiên
cứu sau đại học.
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” của sinh viên. Thư
viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn
tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh
viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Kỹ
thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài
liệu học tập các môn học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)”
sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt
hiệu quả.
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
7
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ
PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC TRỰC TUYẾN
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
8
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
NHẬP MÔN NGÀNH KỸ THUẬT Y SINH
INTRODUCTION TO BIOMEDICAL ENGINEERING
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên học phần: NHẬP MÔN NGÀNH KỸ THUẬT Y SINH
Mã học phần: INBE130165
2. Tên Tiếng Anh: INTRODUCTION TO BIOMEDICAL
ENGINEERING
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (2/1/6) (2 tín chỉ lý thuyết, 1 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (2 tiết lý thuyết + 1*2 tiết thực hành + 8 tiết
tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách học phần:
1/ .........................
2/ .........................
5. Điều kiện tham gia học tập học phần
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trước: không
6. Mô tả học phần (Course Description)
Môn học này bao gồm 45 tiết nhằm giới thiệu cho sinh viên kiến
thức chung về khái niệm kỹ sư điện tử y sinh, trang bị cho kỹ sư về vai
trò trách nhiệm, đạo đức của người kỹ sư. Nội dung môn học sẽ cung
cấp cho sinh viên các khái niệm căn bản về thiết kế kỹ thuật y tế, trang
bị cho sinh viên những kỹ năng mềm cần thiết như làm việc theo
nhóm, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng trình bày để giúp sinh viên có
phương pháp học tập tốt trong khi còn trong nhà trường và chuẩn bị tốt
tác phong thái độ để sau khi tốt nghiệp ra trường các kỹ sư tương lai
có thể có đủ các kiến thức và có cơ hội tốt về việc làm.
11
7. Mục tiêu học phần (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn đầu
Trình độ
năng lực
ra
CTĐT
1.1
1.2
2.3
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)
Kiến thức cơ sở trong lĩnh vực kỹ thuật điện
tử y sinh về các vấn đề trong ngành y tế.
Khả năng phân tích, giải thích và lập luận
trong việc giải quyết các vấn đề kỹ thuật liên
quan đến chuyên ngành Kỹ Thuật Y Sinh.
Kỹ năng làm việc nhóm, phương pháp
giao tiếp, thuyết trình, hiểu biết về cách
trình bày dự án kỹ thuật, thuyết trình dự
án kỹ thuật.
2
2
3
3
G1
G2
2.4
3.1
3.2
3
2
Giao tiếp bằng tiếng anh cơ bản và sử
dụng tốt trong đọc viết kỹ thuật.
Hiểu biết về phương pháp học tập tích
cực và sáng tạo có liên quan đến công
nghệ; sự cần thiết và khả năng học tập
suốt đời.
Có trách nhiệm nghề nghiệp và đạo đức
trong thực hành kỹ thuật. Hình thành
nhận thức về phát hiện vấn đề - thu thập
thông tin – xử lý các vấn đề kỹ thuật.
G3
G4
4.1
3
8. Chuẩn đầu ra của học phần
Chuẩn đầu
Mô tả
Chuẩn đầu Trình độ
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
ra HP
ra CDIO
năng lực
- Hiểu rõ vai trò, vị trí công tác và các
nhiệm vụ của kỹ sư công nghệ ngành được
đào tạo; Vai trò và những thách thức đối
với một kỹ sư tương lai.
1.1
1.2
2
2
G1.1
- Hiểu biết về sự tác động của giải pháp kỹ
thuật trong một bối cảnh toàn cầu và xã
hội.
- Tổ chức trường Đại học Sư phạm Kỹ
thuật Tp. Hồ Chí Minh, Các khoa của
trường, khoa Điện điện tử, các phòng ban
khác trong trường cũng như các nguồn lực
phục vụ đào tạo khác của trường.
G1
- Hiểu được chuẩn đầu ra ngành kỹ thuật Y
Sinh (chuyên ngành Điện Tử Y Sinh) và
các ngành kỹ thuật liên quan; Chương trình
khung và chương trình đào tạo ngành theo
học. Các hướng đào tạo chuyên ngành và
các công nghệ tiên tiến đã, đang và sẽ
được ứng dụng trong tương lai;
- Định nghĩa về công nghệ kỹ thuật, thảo
luận về lịch sử của kỹ thuật; Phát triển kiến
12
thức về lĩnh vực kỹ thuật chuyên môn,
nghề kỹ thuật trong nhóm ngành điện-điện
tử.
- Kiến thức về ngành nghể điện-điện tử và tự
động hóa; Các kiến thức cơ bản về quy trình
thiết kế kỹ thuật. Kiến thức về thiết kế các hệ
thống điện tử y sinh
Giao tiếp, làm việc được theo nhóm. Có
thể Thuyết trình những hiểu biết về các dự
án kỹ thuật;
2.3.1
2.3.3
3
3
G2.1
Giao tiếp được bằng tiếng anh. Giao tiếp
được trong thiết kế kỹ thuật.
G2
Hiểu biết về phương pháp học tập tích cực và
sáng tạo có liên quan đến công nghệ; sự cần
thiết và khả năng học tập suốt đời.
2.4.2
3.1.1
3
3
G2.2
G3.1
Tìm kiếm được thông tin trên website liên
quan đến ngành nghề một cách nhanh
chóng và hiệu quả. Xử lý được các thông
tin và số liệu thu thập qua tài liệu và qua
mạng; có khả năng xác định, xây dựng, và
giải quyết được các vấn đề kỹ thuật; có kỹ
năng cơ bản về quản lý và triển khai dự án;
Hình thành được kỹ năng cơ bản về giao
tiếp trong kỹ thuật; Trình bày và giải quyết
được một vấn đề kỹ thuật; Phát triển được
kỹ năng máy tính cơ bản, phát triển và sử
dụng các mô hình kỹ thuật; có kỹ năng cơ
bản về làm việc theo nhóm.
G3
3.2.2
4.1.4
2
3
G3.2
Có trách nhiệm nghề nghiệp và đạo đức trong
thực hành kỹ thuật. Hình thành được nhận
thức về phát hiện vấn đề - thu thập thông tin –
xử lý các vấn đề kỹ thuật.
G4 G4.1
9.
Đạo đức khoa học:
- Các bài làm bài tập, bài làm nếu bị phát hiện là sao chép từ Internet
trên 30%, sao chép của nhau sẽ bị trừ 100% điểm quá trình, nếu ở
mức độ nghiêm trọng (cho nhiều người chép, 3 người giống nhau trở
lên) sẽ bị cấm thi cuối kỳ cho cả người sử dụng bài chép và người cho
chép bài.
- Sinh viên không hoàn thành nhiệm vụ (mục 11 - Nhiệm vụ của sinh
viên) thì sẽ không được tham dự kỳ thi kết thúc môn (cấm thi).
- Sinh viên không nộp bài tập hoặc không thực hiện yêu cầu được giảng
viên giao lần đầu sẽ bị trừ 1điểm quá trình, lần thứ hai sẽ bị trừ 2 điểm và
từ lần thứ ba sẽ bị cấm thi cuối kỳ.
- Sinh viên thi hộ thì cả người thi hộ và người nhờ thi hộ sẽ bị đề nghị
trường kỷ luật với hình thức đình chỉ học tập hoặc bị đuổi.
13
10. Nội dung chi tiết học phần:
Chuẩn Trình
Phương
pháp
đánh
giá
Phương
pháp dạy
học
đầu ra
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
phần
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU KHÁI
NIỆM VỀ KỸ SƯ KỸ THUẬT Y
SINH (ĐIỆN TỬ Y SINH) (4/0/8)
A/ Các nội dung GD trên lớp: (4)
1.1 Tổng quan các chức năng
nhiệm vụ của kỹ sư.
G1.1
2
Thuyết
giảng
Trình
Tự luận
1.2 Vai trò của ngành Điện Tử Y
Sinh (ĐTYS) trong nền kinh
tế quốc dân
chiếu.
Thảo luận
nhóm.
1.3 Giới thiệu chuẩn đầu ra ngành
KTYS và chuyên ngành của
khoa điện điện tử.
1.4 Giới thiệu các ngành liên quan
gần: Cơ điện tử, robot, cơ khí
động lực, hàng không, công
nghiệp, viễn thông, máy tính.
1.5 Vai trò, vị trí và các nhiệm vụ
của kỹ sư ngành KTYS; kỹ kỹ
sư điện công nghiệp; kỹ sư
ngành viễn thông; kỹ sư điện
tử máy tính; kỹ sư hệ thống
điện; Kỹ sư ngành tự động
điều khiển
1.
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
G1.1
G2.1
2
3
- Đọc giáo trình
- Đọc sổ tay sinh viên
- Tìm hiểu về cơ cấu tổ chức của
trường ĐHSPKT Tp. HCM, Khoa,
hệ thống phòng thí nghiệm, xưởng
thực tập của Khoa.
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG VÀ
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CÁC
NGÀNH CꢀA KHOA ĐIỆN – ĐIỆN
TỬ (4/0/8)
2.
14
A/ Các nội dung GD trên lớp: (4)
2.1 Bảng danh mục mã ngành cấp
IV đào tạo trình độ đại học do
Bộ GD&ĐT ban hành.
G1.1
G2.1
G3.1
G3.2
2
3
3
2
Làm
bài tập
theo
Tự luận
Báo cáo
nhóm
2.2 Các ngành mã cấp IV và chuyên
ngành mã cấp V của trường
ĐHSPKT TPHCM
2.3 Nội dung khung chương trình
của các ngành khoa Điện -
Điện tử (Tổng quan các vai trò
nhiệm vụ , vị trí nghề nghiệp
của kỹ sư ngành KTYS
chuyên ngành ĐTYS)
tại lớp
Hướng
dẫn kỹ
năng làm
việc theo
nhóm
Yêu cầu nhóm trình bày kết quả
trước lớp (rèn luyện kỹ năng thuyết
trình)
- Cung cấp địa chỉ tải tài liệu qui
định, hướng dẫn viết phúc
trình; soạn thảo và sử dụng
powerpoint.
- Cung cấp địa chỉ email của giảng
viên, website khoa ĐĐT và
ĐTCN
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
Kỹ thuật, vai trò của kỹ thuật trong
cuộc sống, xã hội
G1.1
G3.1
G3.2
2
3
2
- Nghề nghiệp kỹ thuật
CHƯƠNG 3: ĐẠO ĐỨC CÁ
NHÂN VÀ NGHỀ NGHIỆP
(4/0/8)
G1.1
G4.1
2
3
Thuyết
trình, đặt
vấn đề,
thảo luận
nhóm;
Tự luận
A/ Các nội dung GD trên lớp: (4)
3.1 Đạo đức kỹ thuật.
3.2 Quy tắc đạo đức kỹ thuật.
3.3 Quy tắc đạo đức nghề
nghiệp cho các kỹ sư.
3.
tích cực
hóa
3.4 Cam kết của kỹ sư.
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
G3.1
G4.1
3
3
Củng cố kiến thức đã học
Đọc tìm thêm kiên thức liên
quan trong giáo trình tài
liệu tham khảo.
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ KỸ
THUẬT (4/0/8)
4.
15
A/ Các nội dung GD trên lớp: (4)
4.1 Giới thiệu. Phân tích vấn đề.
Phương pháp kỹ thuật. Các
tiêu chuẩn trình bày vấn đề.
Các thuật ngữ và khái niệm cơ
bản.
4.2 Quy trình thiết kế kỹ thuật.
Động não trong quá trình thiết
kế. Tính bền vững trong thiết
kế.
G1.1
G2.1
G3.1
G3.2
2
3
3
2
Thuyết
trình, đặt
vấn đề,
thảo luận
nhóm;
tích cực
hóa
Tự luận
Báo cáo
4.3 Thiết kế thử nghiệm.
4.4 Lịch trình dự án.
4.5 Tiêu chuẩn và đánh giá.
4.6 Các bài tập ví dụ cuộc thi thiết
kế: Cuộc thi thiết kế. Giải
pháp thiết kế. Những qui định
của cuộc thi thiết kế .Nhận xét
kết luận về vai trò quan trọng
của các dự án trong thiết kế.
- Nộp phúc trình (dạng word), báo
cáo trình bày power point)
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
Vấn đáp
G1.1
G3.1
2
2
Các nhóm tự nhận xét đánh
giá, viết báo cáo.
CHƯƠNG 5: KỸ NĂNG GIAO
TIẾP VÀ LÀM VIỆC NHÓM
(4/0/8)
A/ Các nội dung GD trên lớp: (4)
5.1 Giới thiệu về các kỹ năng
làm việc theo nhóm – bài
thực nghiệm.
5.2 Kỹ năng giao tiếp chung của
kỹ sư – kỹ năng giao tiếp
bằng tiếng anh cơ bản - bài
thực hành.
G1.1
G2.1
G3.2
G4.1
2
3
2
3
Thuyết
trình, đặt
vấn đề,
thảo luận
nhóm;
Tự luận
tích cực
hóa
5.3 Kỹ năng thuyết trình – thực
hành.
5.
5.4 Kỹ năng trình bày vấn đề
bằng powerpoint
-
thực
hành.
5.5 Kỹ năng thương thảo và
thuyết phục - thực hành.
Bài tập về lập nhiệm vụ của nhóm
trưởng
Và các nhiệm vụ của các thành
viên trong nhóm
Phân tích SWOT theo kết quả của
làm việc theo nhóm
Bài tập : Thực hiện làm việc theo
16
nhóm
Hoàn thành nhiệm vụ thực thi xây
tòa nhà từ giấy và bìa theo thời
gian và thi các nhóm
G3.1
G3.2
3
2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
Chuẩn bị báo cáo về kỹ năng làm
việc nhóm.
CHƯƠNG 5: KỸ NĂNG GIAO
TIẾP VÀ LÀM VIỆC NHÓM
(tiếp theo) (4/0/8)
A/ Các nội dung GD trên lớp: (4)
5.2 Kỹ năng giao tiếp chung của kỹ
sư – kỹ năng giao tiếp bằng
tiếng anh cơ bản.- bài thực
hành .
G1.1
G3.1
G3.2
3
3
2
Thuyết
trình, đặt Báo cáo
vấn đề,
thảo luận
nhóm;
Tự luận
Trong thời gian thuyết trình thực
hiện giao tiếp bằng mắt eye contact
Kỹ thuật giao tiếp bằng lời nói
Kỹ thuật giao tiếp bằng văn bản
Kỹ thuật giao tiếp bằng đồ hoạ
Kỹ thuật soạn thảo, báo cáo bằng
powerpoint
tích cực
hóa
6.
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
G1.1
G3.1
G3.2
3
3
2
- Đọc giáo trình, tài liệu tham khảo
- Đọc các tài liệu giảng viên đã giới
thiệu, các tài liệu tham khảo khác
- Sửa chữa phúc trình, báo cáo
powerpoint và gửi cho giảng viên.
CHƯƠNG 5: KỸ NĂNG GIAO
TIẾP VÀ LÀM VIỆC NHÓM
(tiếp theo) (4/0/8)
G1.1
G2.1
G2.2
2
3
3
Thuyết
trình, đặt
vấn đề,
thảo luận
nhóm;
Tự luận
A/ Các nội dung GD trên lớp: (4)
Thực hiện trả lời hỏi đáp giải quyết
các vấn đề theo nhóm
Thảo luận; Chia tình huống nhằm thực
hành trả lời các câu hỏi tình huống
giải quyết các vấn đề của các nhân vật.
tích cực
hóa
7.
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
G1.1
G3.1
G3.2
2
3
2
Làm bài tập, viết báo cáo.
Thảo luận; Thực hành: trả lời
các câu hỏi tình huống giải
quyết các vấn đề của các
nhân vật
CHƯƠNG 6: KỸ NĂNG TÌM
KIẾM TƯ LIỆU VÀ THÔNG
8.
17
TIN (4/0/8)
A/ Các nội dung GD trên lớp: (4)
6.1 Kỹ thuật tìm kiếm thông tin trên
mạng.
G1.1
G2.1
G2.2
2
3
3
Thuyết
trình, đặt Báo cáo
vấn đề,
Tự luận
6.2 Các cơ sở dữ liệu, sách, báo liên
quan đến ngành nghề (bản
cứng).
thảo luận
nhóm;
tích cực
6.3 Các cơ sở dữ liệu, sách, báo liên
quan đến ngành nghề (bản
mềm).
hóa
6.4 Thu thập tư liệu, báo cáo, trình
bày tiểu luận, vấn đề, đơn xin…
6.5 Học tập suốt đời và các kỹ năng
học tập suốt đời.
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
G1.1
G3.1
G3.2
2
3
2
Tra cứu tài liệu liên quan trên
mạng Internet tìm thông tin
về bán dẫn và cấu tạo,
nguyên lý làm việc của các
loại linh kiện điện tử.
Đọc tìm thêm kiến thức liên
quan trong giáo trình tài
liệu tham khảo
CHƯƠNG 7: KỸ NĂNG VÀ
PHƯƠNG PHÁP VIẾT BÁO CÁO
CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT (4/0/8)
A/ Các nội dung GD trên lớp: (4)
7.1 Phương pháp nghiên cứu thực
hiện đồ án môn học, tiểu luận
tốt nghiệp, dự án, NCKH.
7.2 Quy trình thực hiện- Phương
thức trình bày.
7.3 Viết tiểu luận và báo cáo trình
bày về một vấn đề liên quan
đến ngành KTYS: Khảo sát
mạch ứng dụng, hệ thống điện
tự y sinh (Bài tiểu luận cho
toàn khóa).
G1.1
G2.1
G2.2
2
3
3
Thuyết
trình, đặt
vấn đề,
thảo luận
nhóm;
Tự luận
tích cực
hóa
9.
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
+ Tham khảo mẫu tài liệu báo cáo
thí nghiệm.
G1.1
G3.1
G3.2
2
3
2
+ Viết báo cáo.
CHƯƠNG 7: KỸ NĂNG VÀ
PHƯƠNG PHÁP VIẾT BÁO CÁO
CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT (tiếp
theo) (4/0/8)
10
18
A/ Các nội dung GD trên lớp: (4)
7.4 Phương pháp nghiên cứu thực
hiện đồ án môn học, tiểu luận,
dự án, NCKH.
7.5 Quy trình thực hiện- Phương
thức trình bày.
G1.1
G2.1
G4.1
2
3
3
Thuyết
trình, đặt Báo cáo
vấn đề,
thảo luận
nhóm;
tích cực
Tự luận
7.6 Viết tiểu luận và báo cáo trình
bày về một vấn đề ngành công
nghệ điện - điện tử: Khảo sát
mạch ứng dụng, hệ thống điện
tự động hoặc bất kỳ hệ thống
điện điện công nghiệp (Bài
tiểu luận cho toàn khóa).
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
hóa
G1.1
G3.1
G3.2
3
3
2
+ Tham khảo mẫu tài liệu báo cáo
thí nghiệm.
+ Viết báo cáo.
CHƯƠNG 8: THAM QUAN
CÁC PHꢁNG LAB CꢀA
TRƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TY,
NHÀ MÁY CÔNG NGHIỆP
BÊN NGOÀI (0/4/8)
A/ Các nội dung GD trên lớp: (4)
8.1 Tham quan các phòng Lab
của trường.
G1.1
G2.1
G4.1
2
3
3
Thuyết
trình, đặt
vấn đề,
thảo luận
nhóm;
Tự luận
11
8.2 Tham quan các công ty,
nhà máy công nghiệp thiết
bị y tế hay trạm xá/bệnh
viện.
tích cực
hóa
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
Báo cáo thu hoạch sau khi đi tham
quan.
G1.1
G3.1
G3.2
2
3
2
CHƯƠNG 8: THAM QUAN
CÁC PHꢁNG LAB CꢀA
TRƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TY,
NHÀ MÁY CÔNG NGHIỆP
BÊN NGOÀI (tiếp theo) (0/4/8)
A/ Các nội dung GD trên lớp: (4)
8.3 Tham quan các phòng Lab
của trường.
G1.1
G2.1
G4.1
2
3
3
Thuyết
trình, đặt
vấn đề,
thảo luận
nhóm;
Tự luận
12
8.4 Tham quan các công ty,
nhà máy công nghiệp thiết
bị y tế hay trạm xá/bệnh
viện.
tích cực
hóa
G1.1
G3.1
G3.2
2
3
2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
Báo cáo thu hoạch sau khi đi tham
quan.
19
CHƯƠNG 8: THAM QUAN
CÁC PHꢁNG LAB CꢀA
TRƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TY,
NHÀ MÁY CÔNG NGHIỆP
BÊN NGOÀI (tiếp theo) (0/4/8)
A/ Các nội dung GD trên lớp: (4)
8.5 Tham quan các phòng Lab
của trường.
G1.1
G2.1
G4.1
2
3
3
Thuyết
trình, đặt Báo cáo
vấn đề,
thảo luận
nhóm;
tích cực
Tự luận
13
8.6 Tham quan các công ty,
nhà máy công nghiệp thiết
bị y tế hay trạm xá/bệnh
viện..
hóa
G1.1
G3.1
G3.2
2
3
2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
Báo cáo thu hoạch sau khi đi tham
quan.
CHƯƠNG 8: THAM QUAN
CÁC PHꢁNG LAB CꢀA
TRƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TY,
NHÀ MÁY CÔNG NGHIỆP
BÊN NGOÀI (tiếp theo) (0/4/8)
A/ Các nội dung GD trên lớp: (4)
8.7 Tham quan các phòng Lab
của trường.
G1.1
G2.1
G4.1
2
3
3
Thuyết
trình, đặt
vấn đề,
thảo luận
nhóm;
Tự luận
8.8 Tham quan các công ty,
nhà máy công nghiệp thiết
bị y tế hay trạm xá/bệnh
viện.
14
tích cực
hóa
8.9 Hướng dẫn Project cuối
kỳ.
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
Báo cáo thu hoạch sau khi đi tham
quan.
G1.1
G3.1
G4.1
2
3
3
Chuẩn bị Project cuối kỳ
Hướng dẫn ôn tập chung toàn khoá
học và báo cáo Project cuối kỳ (0/4/8)
G1.1
G2.1
G2.2
G4.1
2
3
3
3
Thu
thập
Tự luận
Báo cáo
A/ Các nội dung GD trên lớp: (4)
Trình bày nội dung tiểu luận và
nộp báo cáo thu hoạch tổng kết
môn học.
Ôn tập và kết thúc môn học.
PPGD chính:
- Thu thập tài liệu và xử lý thông
tin.
- Thuyết trình.
tài liệu
và xử
lý
thông
tin.
Thuyết
trình.
Làm
việc
15
- Làm việc theo nhóm .
- Thảo luận.
theo
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Nhập môn ngành kỹ thuật y sinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_nhap_mon_nganh_ky_thuat_y_sinh.pdf

