Đề cương chi tiết môn Điện tử cơ bản
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
ĐIỆN TỬ CƠ BẢN
BASIC ELECTRONICS
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) - CTĐT 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 05 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
ĐIỆN TỬ CƠ BẢN
BASIC ELECTRONICS
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) – CTĐT 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” Sinh viên được
trang bị những kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành kỹ thuật y
sinh, ngôn ngữ lập trình, hệ thống nhúng, xử lý tín hiệu y sinh, an toàn
trong y tế, vi xử lý, cảm biến y sinh, xử lý ảnh y sinh, trang thiết bị y
tế,…
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng thiết kế các trang thiết bị y tế,
thiết bị hỗ trợ phục vụ cho y tế; tư vấn, thiết kế, xây dựng hệ thống trang
thiết bị y tế cho các cơ sở thăm khám, chăm sóc sức khỏe, bệnh viện; có
kỹ năng giao tiếp tốt và làm việc theo nhóm hiệu quả; khả năng nghiên
cứu, làm việc độc lập cao.
Sinh viên có nhiều thời gian học thực hành trên thiết bị thực tế, có
khả năng thiết kế và thi công và vận hành các máy móc trong y tế.
Kỹ sư kỹ thuật y sinh hỗ trợ, phối hợp tốt với bác sỹ trong các bệnh
viện hoặc trung tâm chăm sóc sức khỏe; làm việc trong các công ty liên
quan đến thiết bị y tế; giảng dạy, nghiên cứu tại các viện, trường, các
trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ.
Ngành kỹ thuật y sinh có nhu cầu cao và được trả lương cao trong
xã hội. Ngoài khả năng đáp ứng trong công việc thực tế; Sinh viên tốt
nghiệp ngành kỹ thuật y sinh có đủ trình độ, kiến thức để học tập, nghiên
cứu sau đại học.
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” của sinh viên. Thư
viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn
tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh
viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Kỹ
thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài
liệu học tập các môn học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)”
sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt
hiệu quả.
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
7
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ
PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC TRỰC TUYẾN
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
8
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
ĐIỆN TỬ CƠ BẢN
BASIC ELECTRONICS
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Ngành đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: ĐIỆN TỬ CƠ BẢN
Mã môn học: BAEL340662
2. Tên Tiếng Anh: BASIC ELECTRONICS
3. Số tín chỉ: 4 tín chỉ (4/0/8) (4 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (4 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thực hành + 8 tiết
tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1. ………………..
2. ………………..
5. Điều kiện tham gia học tập học phần
Môn học tiên quyết: Không.
Môn học trước: Mạch điện.
6. Mô tả học phần (Course Description)
Môn học này cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về
vật liệu chế tạo linh kiện điện tử. Trình bày cấu trúc, đặc trưng và ứng
dụng của các linh kiện điện tử cơ bản như Diode, Transistor, SCR,
TRIAC, DIAC, OP-AMP và các linh kiện 4 lớp bán dẫn, linh kiện quang
điện tử. Hướng dẫn sinh viên cách phân tích, tính toán các thông số và
thiết kế các mạch điện tử cơ bản như: mạch chỉnh lưu, mạch xén, mạch
nguồn DC, mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ, mạch khuếch đại công suất,
mạch transistor ngắt dẫn, mạch dao động, các mạch điều khiển dùng
SCR, TRAC, DIAC, quang trở, op-to và các mạch điện tử ứng dụng
trong thực tế.
11
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn đầu
ra
Trình độ
năng lực
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Những kiến thức cơ bản về vật liệu bán
dẫn, linh kiện điện tử.
Khả năng phân tích và thiết kế các
mạch điện tử cơ bản.
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và
đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật điện tử
bằng tiếng Anh
CTĐT
1.2
3
3
3
G1
2.1
G2
G3
3.1
3.3
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
ra MH
Mô tả
Chuẩn
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học
có thể:)
Hiểu và trình bày được cấu trúc và đặc tính
của vật liệu bán dẫn và chuyển tiếp P-N.
đầu ra
CTĐT
1.2
3
3
G1.1
G1.2
Hiểu và trình bày được bày cấu trúc,
nguyên lý hoạt động và đặc tính của các
linh kiện điện tử như: diode, transistor,
thyristor.
Có khả năng vận dụng các mạch ứng dụng
của diode, mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ,
mạch khuếch đại công suất, mạch lọc,
nguồn và ổn áp
1.2
1.2
G1
3
G1.3
Phân tích và thiết kế các mạch ứng dụng
của diode
Phân tích và thiết kế các mạch khuếch đại
dủng transistor và op-amp..
Phân tích và thiết kế các mạch dao động,
nguồn chuyển đổi AC sang DC.
Làm việc nhóm để thảo luận và giải quyết
các vấn đề trong mạch điện tử.
Giải thích được các thuật ngữ tiếng Anh của
linh kiện điện tử trong datasheet và mạch
điện tử.
2.1.2
2.1.2
2.1.2
3.1.2
3.3.1
3
3
3
2
3
G2.1
G2.2
G2.3
G3.1
G2
G3
G3.2
9
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân sinh
viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên quan
bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
12
10. Nội dung chi tiết học phần:
Chuẩn
đầu ra
học
Trình
độ
năng
lực
Phương
pháp dạy
học
Phương
pháp
đánh giá
Tuần
Nội dung
phần
Chương 1: <VẬT LIỆU BÁN
DẪN> (4/0/8)
G1.1
G3.1
3
2
Nêu và
giải quyết pháp viết
vấn đề,
thảo luận
nhóm
Phương
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1.1. Vật liệu bán dẫn
1.2. Chuyển tiếp P-N (Junction
P-N)
1.3. Chuyển tiếp Schottky
1.4. Bài tập
Tóm tắt các PPGD:
+ Thuyết trình + Đặt vấn đề +
Thảo luận
1
+ Bài tập làm theo nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (8)
G1.1
3
+ Củng cố lại các kiến thức đã
học.
+ Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập,
làm các câu trắc nghiệm trên
LMS
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề
có liên quan tới vật liệu bán dẫn .
+ Đọc nội dung tiếp theo về
diode.
Chương 2: <DIODE VÀ MẠCH
ỨNG DỤNG> (8/0/16)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (8)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
2.1. Đại cương về Diode
2.2. Các loại Diode
2.3. Giải tích mạch Diode
2.4. Các mạch ứng dụng của
Diode
Nêu và
giải quyết pháp viết
vấn đề,
thảo luận
nhóm
Phương
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
G3.1
3
3
3
3
2
2
2.4.1 Mạch chỉnh lưu
Tóm tắt các PPGD:
+ Thuyết trình
+ Đặt vấn đề về các mạch ứng
dụng thực tế cuả diode + làm
việc theo nhóm.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (16)
+ Củng cố lại các kiến thức đã
13
học về diode.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề
có liên quan.
Chương 2: <DIODE VÀ MẠCH
ỨNG DỤNG> (8/0/16)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (8)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
2.4. Các mạch ứng dụng của
Diode
G1.3
G2.1
3
3
Nêu và
giải quyết pháp viết
vấn đề
Phương
2.4.2 Mạch cổng logic
2.4.3 Mạch xén
2.4.4. Mạch ổn áp dùng
diode zener
2.5. Bài tập
Tóm tắt các PPGD:
+ Thuyết trình
3
+ Đặt vấn đề về các mạch ứng
dụng thực tế cuả diode + làm
việc theo nhóm.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (16)
G1.2
G1.3
G2.1
3
3
3
+ Các dạng mạch ứng dụng còn
lại của diode: mạch kẹp, mạch
chỉnh lưu nhân áp……
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các
câu hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm về diode trên trang LMS.
+ Đọc nội dung tiếp theo về BJT
Chương 3:< TRANSISTOR
LƯỠNG CỰC (BJT) và MẠCH
PHÂN CỰC CHO BJT> (4/0/8)
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Chương 3:Transistor lưỡng
cực (BJT)
3.1. Cấu trúc và nguyên lý hoạt
động của BJT
G1.1
G1.2
G1.3
G2.2
G3.1
G3.2
3
3
3
3
2
3
Nêu và
Phương
giải quyết pháp viết
vấn đề,
thảo luận
nhóm
4
3.2. Đăc tuyến Volt-Ampe của
BJT
3.3. Các dạng mạch phân cực
cho BJT
3.4. Phân tích đường tải một
chiều (DCLL),
3.5. Thiết kế mạch phân cực cho
BJT
3.6. Bài tập
Tóm tắt các PPGD:
+ Thuyết trình + thảo luận + Đặt
14
vấn đề
+ Làm việc theo nhóm
G1.1
G1.2
G2.2
3
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (8)
+ Vấn đề ổn định nhiệt cho BJT
+ Củng cố lại các kiến thức đã
học cho từng phần.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các
câu hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm trên trang LMS.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề
có liên quan.
Chương 4: <TRANSISTOR
TRƯỜNG (FET) và MẠCH
PHÂN CỰC CHO FET >(4:0:8)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
5.1. Transistor Trường JFET
5.2. Transistor Trường cực cổng
cách ly - MOSFET
G1.1
G1.2
G1.3
G2.2
G3.2
3
3
3
3
2
Nêu và
giải quyết pháp viết
vấn đề
Phương
5.3. So sánh giữa BJT và FET
5.4 Mạch phân cực cho FET
5.4.1 Mạch phân cực cho
JFET
5.4.2 Mạch phân cực cho
MOSFET
5.5 Bài tập
Tóm tắt các PPGD:
5
+ Thuyết trình + thảo luận + Đặc
vấn đề
+ Làm việc theo nhóm + thảo
luận
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (8)
+ Củng cố lại các kiến thức đã
học cho từng phần.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các
câu hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề
có liên quan.
+ Đọc nội dung về mạch khuếch
đại tín hiệu nhỏ.
Chương 5: <MẠCH KHUẾCH
ĐẠI TÍN HIỆU NHỎ> (8/0/16)
6
15
G1.2
G1.3
G2.2
G3.1
3
3
3
2
Nêu và
giải quyết pháp viết
vấn đề,
Phương
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (8)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
5.1. Giới thiệu
thảo luận
5.2. Mô hình tương đương tín
hiệu nhỏ của BJT
nhóm
5.3. Phân tích mạch khuếch đại
tín hiệu nhỏ dùng BJT
5.3.1. Mạch CB
5.3.2 Mạch CE
5.3.3 Mạch CC
5.4. Đường tải ac
Tóm tắt các PPGD:
+ Thuyết trình + thảo luận + Đặt
vấn đề.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (16)
+ Củng cố lại các kiến thức đã
học cho từng cách mắc chung.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các
câu hỏi ôn tập.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề
có liên quan tới CE, CC, CB.
Chương 5: <MẠCH KHUẾCH
ĐẠI TÍN HIỆU NHỎ> (8/0/16)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (8)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
5.5. Mạch khuếch đại tín hiệu
nhỏ sử dụng Transistor trường
FET
G1.2
G1.3
G2.2
G3.1
3
3
3
2
Nêu và
giải quyết pháp viết
vấn đề,
thảo luận
nhóm
Phương
5.6. Đáp ứng tần số của mạch
khuếch đại
5.7. Bài tập
Tóm tắt các PPGD:
+ Thuyết trình + thảo luận + Đặt
vấn đề
7
+ Làm việc theo nhóm thảo luận
so sánh BJT và FET
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (16)
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các
câu hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm trên LMS.
G1.2
G1.3
3
3
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề
có liên quan tới CE, CC, CB, CS,
CG, CD.
+ Đọc nội dung liên quan về các
mạch khuếch đại ghép liên tầng.
16
Chương 6: <MẠCH KHUẾCH
ĐẠI GHÉP LIÊN TẦNG>
(4/0/12)
G1.2
G1.3
G2.2
3
3
3
Nêu và
giải quyết pháp viết
vấn đề.
Phương
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
6.1. Giới thiệu
6.2. Mạch khuếch đại ghép bằng
tụ liên lạc
6.3. Mạch khuếch đại ghép máy
biến áp
6.4. Mạch khuếch đại ghép trực
tiếp
6.5. Mạch khuếch đại ghép
Darlington
6.6. Mạch khuếch đại ghép vi sai
6.7. Bài tập
8
Tóm tắt các PPGD:
+ Thuyết trình + thảo luận + Đặt
vấn đề
+ Phân công làm việc theo nhóm.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (8)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
+ Mạch khuếch đại ghép
Cascode
G1.2
G1.3
G2.2
3
3
3
+Nghiên cứu khảo sát về các
mạch ghép tầng trong từng
trường hợp. Củng cố lại các kiến
thức đã học cho từng mạch ghép.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các
câu hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm tren LMS.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề
có liên quan
Chương 7: <MẠCH KHUẾCH
ĐẠI CÓ HỒI TIẾP> (4:0:8)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (4)
G1.3
G2.2
3
3
Nêu và
giải quyết pháp viết
vấn đề.
Phương
7.1. Giới thiệu
7.2. Ưu điểm và nhược điểm của
mạch hồi tiếp âm
7.3. Khái niệm cơ bản về hồi tiếp
7.4. Các thông số của hồi tiếp âm
7.5. Bảng so sánh các dạng hồi
tiếp
9
7.6. Khảo sát hồi tiếp của một số
mạch khuếch đại
7.7. Bài tập
Tóm tắt các PPGD:
17
+ Thuyết trình + thảo luận + Đặt
vấn đề
+ Phân công làm việc theo nhóm.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (8)
G1.3
G2.2
3
3
+ Củng cố lại các kiến thức đã
học cho từng phần.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các
câu hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm trên LMS.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề
có liên quan.
Chương 8: <MẠCH KHUẾCH
ĐẠI THUẬT TOÁN> (8:0:16)
G1.2
G1.3
G2.2
3
3
3
Nêu và
giải quyết pháp viết
vấn đề.
Phương
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (8)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
8.1. Cấu trúc mạch khuếch đại
thuật toán
8.2. Ứng dụng OP-AMP trong
mạch tuyến tính
8.2.1 Mạch khuếch đại
không đảo
8.2.2 Mạch khuếch đại đảo
8.2.3 Mạch khuếch đại
đệm
8.2.4 Mạch khuếch đại
cộng đảo
10
8.2.5 Mạch khuếch đại
cộng không đảo trung bình
8.2.6 Mạch trừ và mạch
khuếch đại vi sai
8.2.7 Mạch tích phân và vi
phân
Tóm tắt các PPGD:
+ Thuyết trình + thảo luận + Đặt
vấn đề
+ Phân công làm việc theo nhóm.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (16)
G1.3
G2.2
3
3
+ Củng cố lại các kiến thức đã
học cho từng phần.
+ Làm các bài tập.
Chương 8: <MẠCH KHUẾCH
ĐẠI THUẬT TOÁN> (8:0:16)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (8)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
8.3. Ứng dụng OP-AMP trong
G1.3
G2.2
3
3
Nêu và
giải quyết pháp viết
vấn đề.
Phương
11
18
mạch phi tuyến
8.5.1 Mạch so sánh
8.5.2 Mạch Smith Trigger
8.4. Bài tập
Tóm tắt các PPGD:
+ Thuyết trình + thảo luận + Đặt
vấn đề
+ Phân công làm việc theo nhóm.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (16)
G1.3
G2.2
3
3
+ Đặc tính thực tế của OP-AMP
(SGK)
+ Củng cố lại các kiến thức đã
học cho từng phần.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các
câu hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm trên trang LMS.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề
có liên quan.
Chương 9: <MẠCH KHUẾCH
ĐẠI CÔNG SUẤT> (4:0:8)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (6)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
9.1 Mạch khuếch đại công suất G3.1
G1.2
G1.3
G2.2
3
3
3
2
3
Nêu và
giải quyết pháp viết
vấn đề,
thảo luận
nhóm
Phương
lý tưởng
G3.2
9.2 Đặc điểm của các mạch
khuếch đại công suất
9.3 Mạch khuếch đại công suất
chế độ lớp A
9.4
9.5
9.6
Mạch khuếch đại công
suất chế độ lớp B
Mạch khuếch đại công
suất chế độ lớp AB
Bài tập
12
Tóm tắt các PPGD:
+ Thuyết trình + thảo luận + Đặt
vấn đề
+ Phân công làm việc theo nhóm.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (8)
G1.3
G2.2
3
3
+ Mạch khuếch đại công suất chế
độ lớp C
+ Mạch khuếch đại công suất chế
độ lớp D
+ Củng cố lại các kiến thức đã
học cho từng phần.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các
câu hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm.
19
Chương 10: <MẠCH DAO
ĐỘNG>
G1.2
G1.3
G2.3
3
3
3
Nêu và
giải quyết pháp viết
vấn đề
Phương
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Chương 12: Mạch dao động
10.1. Mạch dao động tạo sóng
sin
10.2. Mạch dao động tạo xung
(vuông)
10.3. Bài tập
Tóm tắt các PPGD:
13
+ Thuyết trình + thảo luận + Đặt
vấn đề
+ Phân công làm việc theo nhóm.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (12)
G1.3
G2.3
3
3
+ Mạch dao động tạo xung (tam
giác)
+ Củng cố lại các kiến thức đã
học cho từng phần.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các
câu hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm tren LMS
Chương 11: <THYRISTOR
VÀ LINH KIỆN QUANG
ĐIỆN TỬ> (4:0:8)
G1.2
G1.3
3
3
Nêu và
giải quyết pháp viết
vấn đề
Phương
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
11.1. Họ Thyristor
11.2. Linh kiện quang điện tử
11.3. Bài tập
Tóm tắt các PPGD:
14 + Thuyết trình + thảo luận + Đặt
vấn đề
+ Phân công làm việc theo nhóm.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (8)
G1.2
G1.3
3
3
+ Củng cố lại các kiến thức đã
học cho từng phần.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các
câu hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm trên trang LMS.
+ Chuẩn bị nội dung tiếp theo.
Chương 12: NGUỒN DC VÀ
MẠCH ỔN ÁP (4:0:8)
15
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Điện tử cơ bản", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_dien_tu_co_ban.pdf

