Báo cáo Bài tập lớn môn Xử lý số tín hiệu - Nguyễn Đức Trung

Câu 12/  
a/  
x(t) 3cos(103  
t) 4sin(104  
)
n
5n  
4
x(n) 3cos( ) 4sin(  
)
8
4
5
8 3 2  
x(n 2) 3cos( ) 4sin( )   
2
2
b/  
103 n  
104 n  
x(n) 3cos(  
) 4sin(  
)
F
F
Để có một tần số lấy mẫu khác (Fs khác 8KHz) cho cùng kết quả cho cùng kết quả lấy  
mẫu x(n) thì:  
3
10  
F
1
(2n )  
4
104  
5
(2n )  
F  
4
 n  0.07  sai  
Không tần số lấy mẫu khác để cho cùng kết quả  
c/ tín hiệu sau lấy mẫu có dạng :  
n  
8
nj  
8
5n  
4
5n  
4
j
j
j
n  
8
5n  
3
) *(e  
2
x(n) 3cos( ) 4sin(  
e ) 2 j *(e  
e  
)
4
n  
8
nj  
8
5n 3  
5n  
4
j  
2
j
j  
j
j  
3
4
2
*(e  
e ) 2*(e  
e  
)
2
3  
2
j
j
3
1
3
1
5
5
 X (F) (F ) (F ) 2e *(F ) 2e 2 *(F )  
2
16  
2
16  
8
8
*phổ biên độ  
X (F)  
2
2
3/2  
3/2  
-5/8  
-1/16  
1/16  
5/8  
F(KHz)  
̂
|푋(퐹)| (× 10푘)  
2
2
3/2  
3/2  
1/16 5/8  
75/8  
151/16 F(KHz)  
d/ Bộ khôi phục có dạng:  
퐹휖 [− 퐹푆 ; ]  
퐹
푆
H(F)={ 1/퐹  
2
2
푆
0
표푡ℎ푒푟푤ꢀ푠푒  
̂
̂
( )  
( )  
Tín hiệu sau khi khôi phục: 푋푎 퐹 = 푋 퐹 . 퐻(퐹)  
khoảng nyquist : [-4;4]  
F khôi phục: F1a=F1 mod Fs =0.5KHz  
F2a=F2 mod Fs =1KHz  
xa (t) 3cos(500t 1) 4sin(1000t 2 )  
Câu 13/  
a/  
Fs=7,1KHz  
Phổ biên độ của x(t):  
휋
(
)
.
x(t)= 2-4.sin(6휋푡) + 8cos(10휋푡)=2+4 cos (6휋푡 + 2) + 8 cos 10휋푡  
휋
휋
= 2 + 2푒푗(6휋푡+ ) + 2푒−푗(6휋푡+ )+4(푒푗 10휋푡 − 푒−푗 10휋푡  
)
(
)
(
)
2
2
휋
2
휋
2
푗
−푗  
푗휋  
( )  
(
)
(
)
→ X(F)=2훿 퐹 + 2. 푒 . 훿 퐹 − 3 + 2. 푒 . 훿 퐹 + 3 + 4. 훿(퐹 − 5) + 4. 푒 . 훿(퐹 + 5)  
X(F)  
-5  
-3  
0
3
5
F(KHz)  
b/  
Tín hiệu chồng lấn với tín hiệu ban đầu khi tần số của nó thỏa: 퐹 = 퐹0 + 푘. 퐹 .Do đó :  
푆
Chọn k=1:  
퐹 = 퐹0 + 퐹  
푆
(
(
))  
Với: 퐹0 =3 푘퐻푧 푡í푛 ℎꢀệ푢: −4 sin 6휋푡  
(
)
→ 퐹 = 3 + 7.1 = 10.1푘퐻푧 → 푇푎 đượ푐 푡í푛 ℎꢀệ푢 ∶ −4 cos 20.2휋푡  
(
)
Với: 퐹0 = 5푘퐻푧 (푡í푛 ℎꢀệ푢: 8 sin 10휋푡 )  
→ 퐹 = 5 + 7.1 = 12.1푘퐻푧 → 푇푎 đượ푐 푡í푛 ℎꢀệ푢 ∶ 3sin(24.2휋푡)  
Vậy tín hiệu cần tìm có dạng:  
Xa(t)= 2-4.sin(20.2휋푡) + 8cos(24.2휋푡)  
휋
2
휋
2
푗
−푗  
푗휋  
( )  
(
)
(
)
Xa(F)= 2훿 퐹 + 2. 푒 . 훿 퐹 − 10.1 + 2. 푒 . 훿 퐹 + 10.1 + 4. 훿(퐹 − 12.1) + 4. 푒 . 훿(퐹 + 12.1)  
X(F)  
4
4
2
2
2
-12.1  
-10.1  
0
10.1  
12.1 F(KHz)  
6
10  
7.1  
c/ x(n)= 2 4sin( n) 8cos(  
n)  
7.1  
휋
푗
휋
2
−푗  
2
( )  
(
)
(
)
X(F)= 2훿 퐹 + 2. 푒 . 훿 퐹 − 3/7.1 + 2. 푒 . 훿 퐹 + 3/7.1 + 4. 훿(퐹 − 5/7.1) +  
4. 푒푗휋. 훿(퐹 + 5/7.1)  
*PHỔ BIÊN ĐỘ  
X(F)  
-5/7.1  
-3/7.1  
0
3/7.1  
5/7.1  
*PHỔ BIÊN ĐỘ CỦA TÍN HIỆU SAU KHI LẤY MẪU TỪ 0 ĐẾN 10  
̂
|푋(퐹)| (× 10푘)  
0
3/7.1  
5/7.1  
9.3  
9.57  
F(KHz)  
6
10  
7.1  
d/ x(n=2)= 2 4sin( *2) 8cos(  
*2)  1.405  
7.1  
Homework 13:  
x(t)= 14sin2(3πt) + 3sin(14πt) (t:m)  
Fs = 8KHz  
1
1
T =  
s
=
(s)  
퐹
푠
8000  
a) x(nTs) = 14sin2(3πnTs) + 3sin(14πnTs)  
x[n=4] = 1.218  
b) x(t)= 14sin2(3πt) + 3sin(14πt)  
= 7 – 7cos(6πt) + 3sin(14πt)  
= 7 – 7cos(k12πt) + 3sin(k22πt)  
Có vô số tín hiệu chồng lần với tín hiệu ban đầu x(t)  
Chon 1 tín hiệu bất kỳ : x1(t) = 7-7cos(4πt) + 3sin(12πt)  
c)  
7Fs  
7Fs/2  
7Fs/2  
-3  
3Fs/2  
7
3Fs/2  
-7  
3
0
fKHz  
Phổ biên độ của tín hiệu sau lấy mẫu trong phạm vi tần số từ 0 đến 8KHz:  
+Fs  
7Fs  
7Fs  
7Fs/2  
7Fs/2  
3Fs/2  
3Fs/2  
7
0
1
3
5
8
fKHz  
d) F = 8KHz  
khoảng Nyquist : [-F /2;F /2]  
s
s
s
7Fs  
7Fs/2  
7Fs/2  
-3  
7Fs/2  
7Fs/2  
3Fs/2  
3Fs/2  
-1  
0
1
Fs/2  
3
Fs/2  
fKHz  
Tín hiệu sau khôi phục là :  
xa(t) = 7 – 7cos(6πt +φ1) +3sin(2πt + φ2)  
homework 14  
x(t) = 1 – 2cos(6πt) + 3sin(14πt) (t:ms)  
F = 8KHz T = 1/F = 1/8000(s)  
s
s
s
a) x(nTs) = 1 – 2cos(6πnTs) + 3sin(14πnTs)  
x[n=2] = -0,421  
b) x(t) = 1 – 2cos(6πt) + 3sin(14πt)  
= 1 – 2cos(k12πt) + 3sin(k22πt)  
Có vô số tín hiệu chồng lần với tín hiệu ban đầu x(t)  
Chon 1 tín hiệu bất kỳ :  
x1(t) = 1 – 2cos(4πt) + 3sin(12πt)  
c)  
3Fs/2  
3Fs/2  
Fs  
Fs  
Fs  
3
0
-7  
-3  
7
fKHz  
Phổ biên độ của tín hiệu sau lấy mẫu trong phạm vi tần số từ 0 đến 8KHz:  
3Fs/2  
3Fs/2  
Fs  
0
Fs  
3
Fs  
Fs  
1
5
7
8
fKHz  
d) F = 8KHz  
khoảng Nyquist : [-F /2;F /2]  
s
s
s
3Fs/2  
3Fs/2  
Fs  
Fs  
Fs  
Fs  
0
Fs  
1
-5  
Fs/2  
-3  
-1  
3
Fs/2  
5
Tín hiệu sau khôi phục là :  
xa(t) = 1 + 2cos(6πt + φ1) + 3sin(2πt + φ2)  
Bài 15: xác định các thành phần tấn số tín hiệu vao  
x(t)=x1(t)+x2(t)+x3(t)  
Với f1=0.3kHz; f2=3kHz; f3=5.5 kHz.  
a.Trường hợp không có bộ tiền lọc ,dễ dàng ta được  
=>ya(t)= 4cos(0.6πt)+2cos(6πt)+cos(2.5πt) với t (ms).  
b.Trường hợp H(f) là bộ lọc thông thấp lý tưởng có tần số số cắt tại fs/2=4KHz.  
.Tín hiệu có f3=5.5 kHz > 4 kHz =>bị loại bỏ sau khi qua bộ tiền lọc .  
.TÍn hiệu sau khi đi qua bộ tiền lọc chỉ còn f1 và f2  
=>Ya(t)= 4cos(0.6πt)+2cos(6πt) với t(ms)  
c. Trường hợp H(f) là bộ lọc có đáp ứng như hình vẽ :  
. Xác định tín hiệu ngõ ra bộ tiền lọc x(t):  
Dạng tín hiệu x(t):  
x(t) = 4|H(f1)|cos(0.6πt) + 2|H(f2)|cos(6πt) + |H(f3)|cos(11πt)  
.Xác định các suy hao biên độ do bộ tiền lọc :  
Vì f1 < 2 kHz nên lH(f1)l=1.  
Vì 2 kHz <f2 <4 kHz nên khoảng cách từ f2 đến 2 kHz theo octave :  
Log2(f3/2)=log2(3/2)=0.585 octave.  
Mức suy hao so với giải thông (tính theo dB):  
0.585x12=7.02 dB  
Tính suy hao  
lH(f2)l=10-7.02/20=0.446.  
vì 4 kHz <f3 nên tương tự ta có  
log2(f3/4)=log2(5.5/4)=0.459 octave  
mức suy hao so vơi giải thông  
0.459x24=11.016  
Tính suy hao :  
lH(f3)l=10-11.016/20=0.281  
thay các giá trị vào ta được  
x(t)= 4cos(0.6πt) + 0.892cos(6πt) + 0.281cos(11πt)  
tín hiệu khôi phục có dạng :  
ya(t)= 4cos(2π.f1at) + 0.892cos(2πf2at) + 0.281cos(2πf3at)  
xác định các thành phần tần số sau bộ khôi phục lý tưởng  
khoảng Nyquist : [-40 kHz, 40kHz ].  
Các thành phần  
f1a=0.6mod4=0.6 kHz  
f2a=3mod4=3 kHz  
f3a= 5.5mod4=-1.5 kHz  
thay vào ta được  
ya(t)= 4cos(0.6πt) + 0.892cos(6πt) - 0.281cos(3πt)  
pdf 12 trang myanh 21860 Free
Bạn đang xem tài liệu "Báo cáo Bài tập lớn môn Xử lý số tín hiệu - Nguyễn Đức Trung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbao_cao_bai_tap_lon_mon_xu_ly_so_tin_hieu_nguyen_duc_trung.pdf
  • pdfNguyễn Đức Trung_47715_assignsubmission_file_DSP01_chuong2.pdf
  • pdfNguyễn Đức Trung_48253_assignsubmission_file_DSP01_chuong3.pdf
  • pdfNguyễn Đức Trung_48910_assignsubmission_file_DSP01_chương5.pdf
  • pdfNguyễn Đức Trung_50127_assignsubmission_file_DSP01_chương6.pdf