Báo cáo bài tập lớn môn Phương pháp tính - Nguyễn Hoàng Thân

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN  
MÔN PHUONG PHÁP TÍNH  
GVHD: Lê Thái Thanh  
Năm học: 2013-2014  
Lớp: DT09  
Họ tên sinh viên: Nguyễn Hoàng Thân  
MSSV:41303798  
Tham số M=4.31  
TP Hồ Chí Minh, tháng 7/2014  
Câu 1: Khảo sát và tìm tất cả các nghiệm của phương trình sau (kể cả nghiệm  
phức):  
x3 - 3.5Mx2 + x + 2M=0  
Giải  
Đặt f(x) = x3 - 3.5Mx2 + x + 2M  
f ‘(x)= 3x2 – 30.17x + 1  
Phương trình f ‘(x) = 0 có 2 nghiệm thực phân biệt  
푥1 = 10.0234  
⌊
푥2 = 0.0333  
f(x1)f(x2) = -4230.973 < 0  
Hàm số f(x) có cực đại và cực tiểu nằm khác phía so với trục Ox nên phương trình  
f(x) = 0 có 3 nghiệm thực phân biệt  
푥 = 14.9798  
[
푥 = 0.813  
푥 = −0.7078  
Câu 2 : Cho hệ phương trình Ax=b với A= (푎푖푗)푛푖,푗=1 , b = (b1,...,bn)T và n = 10 cho  
bởi  
3.5푀 ꢁế푢 푖 = 푗  
 
0 ꢁế푢 푖 푐ℎẵꢁ  
|
|
1 ꢁế푢 푖 − 푗 = 1  
푀
aij=  
và bi={  
ꢁế푢 푖 푙ẻ  
|
|
0.5 ꢁế푢 푖 − 푗 = 2  
 
푖
{0 푡푟표ꢁꢀ 푐á푐 푡푟ườꢁꢀ ℎợ푝 푐òꢁ 푙ạ푖  
(a)Sử dụng phương pháp choleski, tìm ma trận B trong phân rã A=BBT. Sau đó  
giải hệ.  
(b)Sử dụng phương pháp Gauss-seidel với x(0) = (0,…,0)T tìm nghiệm gần đúng  
x(5).So sánh kết quả với câu (a).  
Giải  
(a)Ma trận B cần tìm:  
B =  
Nghiệm phương trình:  
x=  
(b)Nghiệm gần đúng x(5)  
x(5) =  
Nghiệm gần đúng x(5) rất gần với nghiệm đúng x. Sai số nhỏ hơn  
10-5 nên khi làm tròn đến 4 chữ số ta thấy kết quả hoàn toàn giống nhau.  
Câu 3: Cho bảng nội suy với số liệu sau: n=10  
x 1.0 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9  
2.0  
M
y 2.11 2.46 2.77  
3.45 3.84  
5.21 4.83  
3.12  
2M  
1.5M  
(a) Xây dựng đa thức P(x) = a0 + a1x + … +a10x10 nội suy bảng số trên. Tính các hệ  
số ai , i = 0, 1, … , 10 và vẽ đồ thị P(x).  
(b)Xây dựng hàm spline bậc ba tự nhiên g(x) đối với bảng số đã cho. Xác định các  
hệ số. Vẽ đồ thị của g(x).  
(c)Vẽ đồ thị của P(x) và g(x) trên cùng một hệ trục toạ độ. So sánh.  
Giải  
(a) Các hệ số ai , i= 0, 1, … , 10.  
a0 = 75759047.8  
a1 = -537591864.3902  
a2 = 1706486974.4904  
a3 = -3191029635.7599  
a4 = 3892728832.2335  
a5 = -3237090991.8692  
a6 = 1858399453.7037  
a7 = -727323592.0966  
a8 = 185723106.8122  
a9 = -27942391.4242  
a10 = 1881062.6102  
Đồ thị P(x):  
(b)Các hệ số cần tìm  
a
b
c
d
2.11  
2.46  
2.77  
4.31  
3.45  
4.9233  
0.6533  
12.2634  
5.7932  
-15.0364  
0
-142.3337  
671.6683  
-1274.3395  
795.6898  
1741.5803  
-42.7001  
158.8004  
-223.5015  
15.2055  
3.84  
8.62  
5.21  
4.83  
6.465  
3.12  
40.2522  
9.1277  
537.6796  
-848.9237  
401,0153  
153.8626  
-411.9656  
0
-4622.0109  
4166.4633  
-823.8423  
-1886.0941  
1373.2188  
-35.6631  
19.8247  
-5.9856  
Đồ thị g(x):  
(c) Đồ thị P(x),g(x): ( g(x) là đường màu đỏ,P(x) là đường màu xanh ).  
Câu 4: Cho hàm số f(x) xác định trong lân cận của điểm x0 và bước h > 0.  
(a). Với các điểm nút x0 - 2h, x0 - h, x0, x0 + h, x0 + 2h hãy xây dựng đa thức nội  
suy Lagrange xấp xỉ hàm f(x). Từ đó đưa ra công thức xấp xỉ đạo hàm cấp 1 và cấp  
2 của hàm f(x) tại điểm x0.  
(b) Áp dụng đối với hàm f(x) = ( x2 + Mx +1 )ex tại x0 = 1 và bước h = 0.1. So sánh  
với giá trị chính xác.  
Giải  
1
L0 =  
4 (x-x0+h)(x-x0)(x-x0-h)(x-x0-2h)  
24ℎ  
−1  
L1 = 4 (x-x0+2h)(x-x0)(x-x0-h)(x-x0-2h)  
6ℎ  
1
L2 = 4 (x-x0+2h)(x-x0 + h)(x-x0-h)(x-x0-2h)  
4ℎ  
−1  
L3 = 4 (x-x0+2h)(x-x0 + h)(x-x0)(x-x0-2h)  
6ℎ  
1
L4 =  
4 (x-x0+2h)(x-x0 + h)(x-x0)(x-x0-h)  
24ℎ  
f(x)≃y0.L0(x)+y1.L1(x)+y2.L2(x)+y3.L3(x)+y4.L4(x)  
1
1
L0’(x0) =  
4 h(-h)(-2h) =  
24ℎ  
12ℎ  
−1  
L1’(x0) = 4 2h(-h)(-2h) = −2  
6ℎ  
3ℎ  
1
L2’(x0)= 4[h(-h)(-2h)+2h(-h)(-2h)+2h.h(-2h)+2h.h(-h)] =0  
24ℎ  
2
L3’(x0)= −142h.h(-2h) =  
6ℎ  
3h  
1
−1  
L4’(x0)= 42h.h(-h) =  
24ℎ  
12h  
f’(x0)≃y0.L’0(x0)+y1.L’1(x0)+y2.L’2(x0)+y3.L’3(x0)+y4.L’4(x0)  
ퟏ
f’(x0) ≃ퟏퟐ퐡(y0-8y1+8y3-y4)  
1
L0”( x0)= 4(-2h2)=  
24ℎ  
−1  
2
12ℎ  
−1  
4
L1”( x0)= 4(-8h2)=  
2
6ℎ  
3ℎ  
1
−5  
L2”( x0)= 4(-10h2)=  
2
4ℎ  
2ℎ  
−1  
4
L3”( x0)= 4(-8h2)=  
2
6ℎ  
3ℎ  
1
L4”( x0)= 4(-2h2)=  
24ℎ  
−1  
2
12ℎ  
f”( x0)≃y1.L”0(x0)+y1.L”1(x0)+y2.L”2(x0)+y3.L”3(x0)+y4.L”4(x0)  
ퟏ
f”( x0) ≃ퟏퟐ풉ퟐ (-y0+16y1-30y2+16y3-y4)  
(b) f(x) = 4.9466x4 - 5.5674x3 + 15.4696x2 + 0.281x +2.0226  
f’(x0) ≃ 34.3042  
f’’(x0) = 56.8934  
Câu 5: Xét tích phân  
1
1+푀푥  
I=  
∫
4
0
푥 +2푀푥+5  
Sử dụng công thức Simpson mở rộng, hãy xấp xỉ tích phân với sai số nhỏ hơn 10-6.  
Giải  
I ≃ I* =0.3197  
Câu 6: Cho hệ phương trình vi phân cấp 1:  
′( )  
푥 푡 = 2푀푥 푡 − 푦 푡 − 푧 푡 + 1  
( )  
( )  
( )  
′( )  
( ) ( )  
푦 푡 = −푥 + 3푀푦 푡 − 푧 푡 + 푡  
{
′( )  
푧 푡 = −푥 푡 − 푦 푡 + 4푀푧 푡 + 푡  
( )  
( )  
( )  
2
thoả điều kiện ban đầu x(0)=0.2, y(0) = 0.5, z(0)=0.8. Sử dụng công thức Runge –  
Kutta cấp 4, hãy xấp xỉ các hàm x(t), y(t), z(t) trong [0, 1] với bước h = 0.1. Vẽ đồ  
thị của chúng.  
x
y
z
0.2  
0.5  
0.8  
0.2264  
1.434173  
4.090595  
-1.090745  
3.497345  
21.695437  
-10.814384  
4.175380  
117.572594  
-66.968989  
-29.915747  
644.885889  
-371.851101  
-2007.318486  
-10814.188872  
-58613.898738  
-320035.195522  
-1758519.020314  
-354.297605  
-2643.980163  
-17145.886063  
-104298.648139  
-613175.821671  
-3534528.190170  
3561.383819  
19745.696777  
109737.157142  
610753.192713  
3402301.173238  
18964026.804106  
Đồ thị:  
Câu 7: Xét bài toán biên  
2 ′′( ) ′( )  
2
−푥  
( ) (  
)
푥 푦 푥 + 푀푥푦 푥 − 12푦 푥 = 1 + 푥 푒  
{
1 ≤ x ≤2  
( )  
( )  
푦 1 = 0, 푦 2 = 0.5푀  
Sử dụng phương pháp sai phân hữu hạn, hãy xấp xỉ hàm y(x) trong [1, 2] với bước  
h = 0.1. Vẽ đồ thị.  
Giải  
y(x)=  
Đồ thị:  
pdf 12 trang myanh 28740 Free
Bạn đang xem tài liệu "Báo cáo bài tập lớn môn Phương pháp tính - Nguyễn Hoàng Thân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbao_cao_bai_tap_lon_mon_phuong_phap_tinh_nguyen_hoang_than.pdf