Bài tập tự luận môn Xác suất thống kê

Câu 1. Lần I rút 2 lá bài trong bộ bài 52 lá để trên bàn. Lần II rút thêm 2 lá nữa để  
trên bàn. Sau đó khoanh NN 2 lá. X là số lá cơ có trong 2 lá khoanh sau cùng.  
a/ Tìm phân phối XS của X  
b/ Tính XS trong 2 lá đó chỉ có 1 con cơ.  
Giải  
Thực chất rút 2 lần (2 lá, 2 lá) thì tương đương với rút 1 lần 4 lá.  
Gọi Aj là biến cố trong 4 lá có j lá cơ. Aj = 0,1,2,3,4 j=0,1,2,3,4, hệ Aj là 1 hệ đầy đủ  
ngoài.Tính P(Aj)  
C103C349  
C542  
C113C339  
C542  
82251  
6327  
118807  
9139  
P
P
P
A0  
A2  
A4  
,
,
,
P
P
A
1   
,
270725 20825  
270725 20825  
C123C329  
C542  
C133C319  
C542  
57798 4446  
11154 858  
A3  
,
270725 20825  
270725 20825  
C143C309  
C542  
715  
55  
P
A0  
+
P
A
1   
+
P
A2 A3 A4 =1  
+
P
+
P
270725 20825  
a/ Tìm phân phối XS của X= 0, 1, 2. Bây giờ có 4 lá bài trên bàn, rút 2 trong 4 lá.  
Với X= k= 0,  
X 0  
X 0  
X 0  
X 0  
P
P
X 0  
P  
A0  
P
+
P
1   
A P  
+
P
A2  
P
+
P
A3  
P
+
A0   
A   
A2   
A3   
1
X 0  
A4 P  
A
4   
C42  
C42  
C31  
C42  
3
6
1
X 0  
X 0  
X 0  
P
P
1, P  
,  
A0   
A   
1
2
C22  
C42  
1
X 0  
X 0  
,  
P
0  
,
P
0  
A
A3   
A
2   
4   
6
P(X = 0) = 0.3038 + 0.2194 + 0.0356 + 0 = 0.5588  
Với X = k tổng quát,  
Do ta xét trong 2 lá rút lần II có k lá cơ.  
CikC2k  
4i  
C44  
X k  
Ai (4 lá) = (4- i, i lá cơ ) P  
A   
i
Suy ra  
P(X=1) = 0 + 0.2194 + 0.1423 + 0.0206 + 0 = 0.3824  
P(X=2) = 0 + 0.0356 + 0.0206 + 0.0206 + 0.0026 = 0.0588  
P(X=3) = 0 + 0 + 0 + 0 + 0 + 0= 0.0  
P(X=4) = 0 + 0 + 0 +0 + 0 + 0= 0.0  
Nhận xét: P(X=1)+ P(X=2)+ P(X=3)+ P(X=4)  
= 0.5588 + 0.3824 + 0.0588 + 0 + 0= 1  
b/ Tính XS trong 2 lá đó chỉ có 1 lá cơ = P(X=1) = 0.3824.  
BÀI 3  
Gọi Ai là biến cố lần I có i lá cơ, i = 0, 1 ,2  
C103C329  
C522  
C113C319  
C522  
507  
741  
P(A0)=  
P(A2)=  
=
P(A1)=  
=
1326  
1326  
C123C309  
C522  
78  
=
1326  
Gọi B là biến cố lần II rút được lá cơ khi lần I rút 2 lá cơ  
C111  
C510  
11  
50  
A
P( )=  
A2  
=
Gọi A là biến cố rút 3 lá cơ  
78 11  
11  
A
A
P(A) = P( 2 )P( ) =  
=
A2  
1326 50  
850  
b/ B là biến cố rút lần II có 1 lá cơ với không gian đầy đủ Ai,i=0,1,2  
B
B
B
A
A
1
A
2
P(B) = P( )P( ) + P( )P( ) + P( )P(  
)
0
A0  
A2  
A
1
C113  
C510  
C112  
C510  
B
13  
12  
50  
B
Trong đó P(  
) =  
=
P( ) =  
=
A0  
50  
A
1
C111  
C510  
B
P( ) =  
A2  
11  
50  
=
507 12  
741 13  
1
4
78 11  
P(B)=  
+
+
=
= 0.25  
1326 50 1326 50 1326 50  
c/ Ta tính XS đầy đủ trong  
B
741 13  
P(A0 )P(  
P(B)  
)
A0  
A0  
1326 50  
0.581  
=
P( ) =  
=
0.25  
B
78 11  
507 12  
A
A
1
1326 50  
P( 2 )   
0.052  
1326 50  
0.25  
P( )  
=
= 0.367  
B
B
0.25  
Kì vọng Mx =(1) 0.581 2 0.367 5 0.052 0.413  
Vậy trong trò chơi tôi có lợi.  
Bài 4: Một hộp đựng 5 chai thuốc trong đó có 1 chai giả. người ta lần lượt kiểm tra  
từng chai cho tới khi phát hiện được chai thuốc giả thì thôi( giả thiết các chai phải  
qua kiểm tra mới xác định được là thuốc giả hay thật). Lập luật phân phối xác suất  
của số chai được kiểm tra.  
Bài giải:  
X
1
2
3
4
5
PX  
0.2  
0.16  
0.128  
0.1024  
0.4096  
1
P[X=1] = 0,2  
5
P[X=2] = P[ A .A2 ] = 0,8.0,2 = 0,16  
1
P[X=3] = P[ A .A2 .A3 ] =0,8.0,8.0,2 = 0,128  
1
P[X=4] = P[ A .A2 .A3.A4 ] = 0,8.0,8.0,8.0,2 = 0,1024  
1
P[X=5] = P[ A .A2 .A3.A4 .A5 ] =0,8.0,8.0,8.0,8.0,2 = 0,4096  
1
Câu 5: Ba người cùng làm bài thi. Xác suất làm được bài của sinh viên A là 0,8;  
của sinh viên B là 0,7; của sinh viên C là 0,6. Xác suất để có 2 sinh viên làm được  
bài.  
Bài làm:  
Gọi A, B, C lần lượt là xác suất làm được bài của 3 sinh viên A, B, C.  
D là xác suất có 2 sinh viên làm được bài.  
A=0,8; B=0,7; C=0,6.  
Ta có:  
D (A B C) (A B C) (A B C)  
P
P  
P  
P  
(D)  
(ABC)  
(ABC)  
(ABC)  
Vì A, B, C độc lập nên:  
P
P .P .P P .P .P P .P .P  
(D)  
(A) (B) (C)  
(A) (B) (C)  
(A) (B) (C)  
= 0,2.0,7.0,6 + 0,8.0,3.0,6 + 0,8.0,7.0,4  
= 0,451.  
Vậy xác suất để có 2 sinh viên làm được bài là : 0,451.  
Câu 6.  
Chia ngẫu nhiên 9 hộp sữa (trong đó có 3 hộp kém phẩm chất) thành 3 phần bằng  
nhau. Xác suất để trong mỗi phần đều có 1 hộp sữa kém chất lượng.  
Bài Giải  
Gọi Ai là hộp thứ i có đúng một sản phẩm xấu:  
C = A1∩A2∩A3 (với i = 3)  
Vậy xác suất để trong mỗi phần đều có một sản phẩm kém chất lượng là:  
C62C31 C42C1  
15.3.6.2  
84.20  
9
P(C) = P(A1).P(A2/A1).P(A3/A1∩A2)  
.
2 .1  
.
C93  
C63  
28  
Bài 7:  
Một trò chơi có xác suất thắng mỗi ván là 1/50. Nếu mộtngười chơi 50 ván thì xác  
suất để người này tháng ít nhất một ván.  
Bài giải  
1
Xác suất thắng mỗi ván: p  
0.02  
50  
Ta có xác suất để người ấy chơi 50 ván mà không thắng ván nào:  
Goi X là số lần thành công trong dãy phép thử Becnuli: X ~ B(50,0.02)  
P(X 0) C500 0.0200.9850 0.364  
Xác suất để người chơi 50 ván thì thắng ít nhất một ván là:  
P = 1 – 0.364 = 0.6358  
Câu 8. Một phân xưởng có 40 nữ công nhân và 20 nam công nhân. Tỷ lệ tốt nghiệp  
phổ thông đối với nữ là 15%, với nam là 20%. Chọn ngẫu nhiên 1 công nhân của  
phân xưởng. Xác suất để chọn được công nhân tốt nghiệo phổ thông trung học  
Giải:  
Số công nhân của phân xưởng tốt nghiệp trung học phổ thông là:  
Đối với nữ: 40x15% = 6 người  
Đối với nam:  
20x20% = 4 người  
Tổng số công nhân tốt nghiệp phổ thông trung học của phân xưởng là:  
6 + 4 = 10 người  
Xác suất để chọn được công nhân tốt nghiệp trung học phổ thông là:  
C110  
10  
1
6
C610 60  
Bài 9  
Trong hộp I có 4 bi trắng và 2 bi đen ,hộp II có 3 bi trắng và 3 bi đen .Các bi có  
kích cỡ như nhau chuyển 1 bi từ hộp II sang hộp I ,sau đó lấy ngẫu nhiên 1 bi từ  
hộp I .Xác suất để lấy ra bi trắng.  
Giải  
Gọi  
A1: là bi trắng lấy từ hộp II sang hộp I  
A2 : là bi đen lấy từ hộp II sang hộp I  
C : lấy viên bi cuối cùng là bi xanh  
Áp dụng cong thức xác suất đầy đủ  
P(C)= P(A1).P( C/A1)+P(A2).P(C/A2)  
1
P(A1)=  
2
1
P(A2) =  
2
3
P(C/A1)=  
7
5
P(C/A2)=  
7
1 3 1 5 8 4  
P(C)= . .   
2 7 2 7 14 7  
BÀI 10  
Gọi Ai la phần i có 1 bi đỏ. A là bc mỗi phần có 1 bi đỏ  
C31C93 C21C63  
A3  
A2  
1  
=0.2857  
A=A1A2A3==> P(A1A2A3) = P(A1)P( )P(  
)=  
C142  
C84  
A A2  
A
1
1
Bài 11: Một lô hàng do 3 nhà máy I, II, III sản xuất. tỷ lệ sản phẩm do 3 nhà máy  
sản xuất lần lượt là 30%, 20%, 50% và tỉ lệ phế phẩm tương ứng là 1%, 2%, 3%.  
chọn ngẫu nhiên sản phẩm từ lô hàng. Xác suất để sản phẩm này là phế phẩm?  
Bài giải:  
Gọi: A là biến cố sản phẩm được chọn là phế phẩm.  
Bi sản phẩm được chọn do nhà máy thứ i sản xuất ( i = 1, 2, 3)  
Vì chỉ lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm nên có { B1, B2, B3} là một hệ đầy đủ. Theo gải thiết  
3
ta có:  
P(B1) =  
10  
2
P(B2) =  
P(B3) =  
10  
5
10  
Áp dụng công thức xác suất toàn phần ta được:  
3
3
2
.0,01 + .0,02 +  
10  
5
P(A) =  
P(B ).P(A/ B )  
=
.0,03 = 0,022  
i
i
10  
10  
i1  
Câu 12: Có 3 hộp thuốc, hộp I có 5 ống tốt và 2 ống xấu, hộp II có 4 ống tốt và 1  
ống xấu, hộp III có 3 ống tốt và 2 ống xấu. Lấy ngẫu nhiên 1 hộp và từ đó rút ra 1  
ống thuốc thì được ống tốt. Xác suất để ống này thuôc hộp II.  
Bài làm:  
Gọi Ai là biến cố chọn hộp thứ i (i 1,3) .  
B là biến cố chọn 1 ống tốt.  
Vậy xác suất để B thuộc hộp II là:  
P
(A B)  
2
P
A
2
(
)
P
B
(B)  
Trong đó:  
1 3  
4
+
P
P  
.P  
=
. =  
.
(A B)  
(A ) (B  
)
15  
2 4  
2
2
A
2
+ Ta có: A1, A2, A3 độc lập  
A1 A2 A3 =  
Áp dụng công thức xác suất đầy đủ ta có:  
,
A1,A2 ,A3 là hệ đầy đủ.  
P
(B) P  
.P  
P  
.P  
P  
.P  
(A ) (B  
)
(A ) (B  
)
(A ) (B  
)
A
1
2
3
A
A
1
2
3
1 5 4 3  
74  
=
=
.
3 7 5 5  
105  
P
4
(A B)  
14  
37  
2
15  
P
=
=
A
2
74  
(
)
P
B
(B)  
105  
14  
37  
Vậy xác suất để ống thuốc được lấy ra thuộc hộp II là:  
Câu 13.  
Trong một lô hàng có 800 sản phẩm loại 1 và 200 sản phẩm loại 2. Lấy ngẫu nhiên  
ra 5 sản phẩm có hoàn lại. Gọi X là số sản phẩm loại 1 lấy được.  
a) X tuân theo quy luật nào? Viết biểu thức xác suất tổng quát của quy luật.  
b) Tính kỳ vọng và phương sai cua X.  
c) Tìm số sản phẩm trung bình được lấy ra và tính khả năng để xảy ra điều đó.  
Bài Giải  
a) X tuân theo luật phân phối nhị thức.  
Biểu thức tổng quát  
X được gọi là có phân phối nhị thức ký hiệu là X:  n,p)  
Có hàm xác suất:  
P(X k) Cnk .pk .qnk  
(q 1p )  
Với  
k 0,1,2,...,n , p(0;1)  
b) Kỳ vọng và phương sai của X  
Kỳ vọng:  
X
1
2
3
4
5
PX  
0,00627 0,05088 0,20506 0,41063 0,32686  
E(X)= 1.0,00627+2.0,05088+3.0,20506+4.0,41063+5.0,32686  
=4,00003  
Phương sai:  
X 2  
1
4
9
16  
25  
2
PX  
0,00627 0,05088 0,20506 0,41063 0,32686  
E(X2 )= 1.0,00627+4.0,05088+9.0,20506+16.0,41063+25.0,32686  
=16,79691  
D(X ) E(X 2 ) (E(X ))2 16,79691(4,00003)2 0,79667  
Bài 14: Ba công nhân cùng làm ra một loại sản phẩm, xác suất đề người thứ 1, 2, 3 làm  
ra chính phẩm tưng ứng là 0.9, 0.9, 0.8. Có một người trong đó làm ra 8 sản phẩm thấy  
có 2 phế phẩm. Tìm XS để trong 8 sản phẩm tiếp theo cũng do người đó làm ra sẽ có 6  
chính phẩm.  
Bài giải  
Gọi Ai là các sản phẩm do công nhân thứ i sản xuất, i = 1, 2, 3  
A
A
A
P(A)= P(A )P  
+ P(A )P  
+ P(A )P  
1
2
3
A
A2  
A3  
1
1
1
1
=
C86 (0.9)6 (0.1)2 + C86 (0.9)6 (0.1)2 + C86 (0.8)6 (0.2)2 = 0.2 (*)  
3
3
3
Sau khi A xảy ra, xác suất của nhóm đầy đủ đã phân bố lại như sau, biểu thức (*) cho ta  
A
A
P
= 0.248  
0.25, tương tự P  
= 0.248 0.25,  
A
A2  
1
A
tương tự P  
= 0.501 0.5  
A3  
Gọi B là biến cố 8 sản phẩm tiếp theo cũng do công nhân đó sản xuất và có 2 phế phẩm.  
A
A
   
   
B
A
B
B
P(B) =  
P
P
+
P
P
+
P
P
   
A
AA  
A2  
AA2  
A3  
AA3  
1
1
6
6
6
2
=
0.25C86  
0.9 0.1 2  
+
0.25C86  
0.9 0.1 2  
+ 0.25C86  
0.8 0.2  
= 0.23  
Câu 15: Luật phân phối của biến (X, Y) cho bởi bảng:  
20  
40  
60  
Y
X
10  
λ
λ
0
20  
30  
2λ  
3λ  
λ
λ
λ
λ
Xác định λ và các phân phối X, Y?  
Giải:  
Các phân phối X, Y:  
X
10  
2 λ  
20  
30  
5 λ  
PX  
4 λ  
Y
20  
6 λ  
40  
60  
PY  
3 λ  
2
λ
Xác định λ:  
11 λ = 1  
λ = 1/11  
Câu 16. (X,Y) là cặp BNN có hàm mật độ đồng thời:  
6 x y  
8
0
,0 x 2,2 y 4  
f
x, y  
Tính P(1<Y<3/X=2)  
Giải:  
Hàm mật độ phân phối lề của X  
0 x 2  
y4  
y4 6 x y  
1
y2  
3x  
4
fX  
x
f
x, y  
dy   
dy 6y xy   
42   
8
8
2
y2  
y2  
Hàm mật độ phân phối lề của Y  
2 y 4  
x2  
x2 6 x y  
1
x2  
dx 6x   xy 02   
5y  
4
fY  
y
f
x, y dx   
8
8
2
x0  
x0  
Ta có  
fX  
x
fY  
y
f  
x, y  
Hàm mật độ có điều kiện của Y với điều kiện X=x  
6 x y  
8
3x  
f
x, y  
6 x y  
,0 x 2,2 y 4  
y
f
Y   
x
fX  
x
2 3x  
4
Thay số vào ta được  
y3  
P
1Y 3/ X 2  
P  
2 Y 3/ X 2  
fY  
y / x 2 dy   
y2  
y3  
y3  
6 x y  
4 y  
1
2
y2  
3
32  
x2 dy   
4y   
2 3x  
2
2
4
y2  
y2  
BÀI 18  
a/ Tìm P(X+Y<9.5)  
M(X+Y)=M(X)+M(Y)=12  
1.2 2 0.9 2 2.25 1.52  
D(X+Y)=D(X)+D(Y)=  
9.5 12  
  12  
P[  X Y 9.5]   
  
(1.667) 0.5 0.5 0.4515 0.0485  
1.5  
1.5  
P
X Y  
b/ Tìm  
M(X-Y)=M(X)-M(Y)= 2  
1.52  
D(X-Y)=D(X)+D(Y)= 2.25=  
02  
1.5  
2  
1.5  
P(X Y) P(X Y 0)   
  
(1.333)0.5 0.50.40820.0918  
c/ tìm P(X>2Y)  
M(X-2Y)=M(X)-2M(Y)=-3  
2.1632  
D(X-2Y)=D(X)+4D(Y)=4.68=  
  3  
2.163  
0 3  
2.163  
P( X 2Y ) P(0 X 2Y )   
  
0.5 (1.386 ) 0.5 0.4165  
d/ Tìm  
M(2X+3Y)=2M(X)+3M(Y)=29  
D(2X+3Y)=4D(X)+9D(Y)=13.032=3.61  
P
2 X 3Y 28  
2
28 29  
3 .61  
   28  
P (  2 X 3Y 28 )   
  
0 .5 0 .106 0 .394  
3 .61  
Bài 19: giả sử cho 2 biến ngẫu nhiên độc lập có cùng phân phối chuẩn  
N(0,12).  
Tính các xác xuất sau:  
a/ P(X<Y)  
b/ P( |X| < Y)  
c/ P( X < 1Y < 1)  
Bài giải:  
x2  
y2  
2
y  
x  
1
1
2
a/  
dx  
e
dy  
e
2  
2  
x  
yx  
x2  
2
x  
1
1 1  
x   
1
2
=
e
erf  
dx   
2 2  
2  
2
x  
b/  
Hình a  
x2  
2
y2  
2
yx  
x  
1
1
2
e
dx  
e
dy  
2  
2  
x  
y  
x2  
2
x  
1
x   
1
1
2
2  
e
erf  
dx 2.   
4
2  
2
x  
c/  
x2  
2
y2  
2
y1  
x1  
1
1
e
dx  
e
dy  
2  
2  
x  
y  
y2  
Hình b  
2  
y1  
1
dy 0,83142 0,707  
2
e
2  
y  
Hình c  
Câu 20: Giả sử trái cây của nông trường dã được đóng thành sọt, mỗi sọt 10 trái.  
Kiểm tra 50 sọt được kết quả như sau:  
Số trái  
hỏng trong 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10  
sọt: k  
Số sọt co k  
0 2 3 7 20 6 4 7 0 0 1  
trái hỏng.  
a) Tìm ước lượng cho tỉ lệ trái cây hỏng trong nông trường.  
b) Tìm ước lượng cho tỉ lệ trái cây hỏng trung bình ở mỗi sọt.  
c) Tìm ước lượng không chệch cho độ biến động tỉ lệ trái cây hỏng ở mỗi sọt.  
Bài làm:  
a) Ước lượng cho tỉ lệ trái cây hỏng trong nông trường chính là ước lượng điểm  
cho tỉ lệ đám đông.  
Tổng số trái cây điều tra là:  
n = 10.50 = 500.  
Số tái cây hỏng phát hiện được:  
M = 0.0+1.2+2.3+3.7+4.20+5.6+6.4+7.7+8.0+9.0+10.1 = 222.  
222  
Tỉ lệ hỏng trong mẫu là: f =  
= 0,444.  
500  
Vây ước lượng tỉ lệ trái cây hỏng trong nông trường là vào khoảng : 44,4%  
b) Gọi xi là tỉ lệ phần trăm trái cây hỏng ở mỗi sọt. Ứng với số trái hỏng trong sọt  
ta có các giá trị của xi (%) là: 0, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100.  
xi xo  
Lấy x0 = 40, h = 10, xi’ =  
.
h
Ta có bảng sau:  
xi2' ni  
xi (%)  
ni  
xi’  
xi’ni  
0
0
2
-4  
-3  
-2  
-1  
0
0
-6  
-6  
-7  
0
0
18  
12  
7
10  
20  
30  
40  
50  
60  
70  
80  
90  
3
7
20  
6
0
1
6
6
4
2
8
16  
63  
0
7
3
21  
0
0
4
0
5
0
0
100  
1
6
6
36  
x' 2 .n 158  
x' .n 22  
n=50  
i
i
i
i
x'n  
22  
i
x'n   
0,44  
n
50  
xn x'n .h x0 0,44.10 40 44,4(%).  
Vậy ước lượng cho tỉ lệ trái cây hỏng trung bình ở mỗi sọt vào khoảng 44,4%.  
Ta thấy kết quả này tương tự kết quả ở câu (a).  
c) Tìm ước lượng không chệch cho độ biến động tỉ lệ trái cây hỏng ở mỗi sọt:  
Ta có:  
2
158  
x'   
3,16.  
50  
2
2
2
ˆ2  
sx' x' - (x'n ) 3,16 0,44 2,9664.  
2
2
ˆ2 ˆ2  
s sx'.h 2,9664.10 296,64.  
ˆ2  
s .n  
s2 =  
296,64.50 303.  
50 1  
n 1  
Vậy ta dự đoán độ biến động của tỉ lệ hỏng giữa các sọt là vào khoảng 303.  
Câu 21.  
Trọng lượng trung bình của một loại sản phẩm là 6kg. Qua thực tế sản xuất, người ta  
tiến hành một số kiểm tra và được kết quả cho trong bảng sau (tính bằng kg).  
4
5
6
2
6
2
1 7 5 6 7 3 6 7 3 8  
8 6 4 6 5 7 5 10 9 2  
4 7 7 6 6 4 9 3 7 7  
5 7 7 1 6 6 5 10 2 11  
4 8 6 4 8 1 10 3 7 8  
7 7 6 10 4 5 2 11 7 4  
7
6
8
4
4 6 5 4 6 5 4 9 5 4  
5 8 6 6 9 5 6 8 6 8  
5 3 4 8 5 1 8 5 6 5  
9 6 6 8 4 6 3 5 3 4  
10 10 9 2 11 9 4 9 10 9 10  
a) Hãy kết luộn về tình hình xác suất với mức α5%  
b) Hãy tìm một ước lượng cho giá trị trung bình thực tế sản xuất với độ tin cậy 99%.  
Bài Giải  
Từ bảng số liệu trên ta đưa về bảng  
xi2ni  
xi  
xini  
ni  
1
2
4
4
12  
4
24  
6
7
3
21  
63  
4
17  
17  
23  
15  
12  
9
68  
272  
425  
828  
735  
768  
729  
800  
363  
x2n 5011  
5
85  
6
138  
105  
96  
7
8
9
81  
10  
11  
8
80  
3
33  
n 121  
x n 723  
i
i
i
i
Câu 22: Cặp [X(cm), Y(kg)] cho một vật liệu (có 33 cặp) trong bảng sau:  
x
y
30 35  
x
y
42  
40  
3
7
5
31 30 36 34  
42  
43  
44  
45  
46  
47  
50  
44  
37  
44  
46  
46  
49  
51  
11 31 40 37 36  
11 21 32 32 38 38  
15 16 33 34 39 37  
18 16 33 32 39 36  
27 28 34 34 39 45  
29 27 36 37 40 39  
30 25 36 38 41 41  
a/ Tìm phương trình hồi quy tuyến tình theo Y và X.  
b/ Tính hệ số tương quan r XY .  
Giải  
a/  
2  
x x  
2  
x x  
(xi -  
x
)
2
xi  
yi  
xi  
i
i
y
( yi -  
)
3
7
5
9
927.479339  
699.842975  
504.206612  
340.570248  
844.5188  
531.7916  
170.5794  
26.1853  
885.0275  
610.0579  
293.27  
11  
21  
16  
49  
11  
15  
121  
225  
333.3003  
18  
27  
29  
30  
30  
31  
31  
32  
33  
33  
34  
36  
36  
36  
37  
38  
39  
39  
39  
40  
41  
42  
42  
43  
44  
45  
46  
16  
28  
27  
25  
35  
30  
40  
32  
34  
32  
34  
37  
38  
34  
36  
38  
37  
36  
45  
39  
41  
40  
44  
37  
44  
46  
46  
324  
729  
238.842975  
41.661157  
326.1855  
36.73095  
49.85216  
82.09458  
0.882461  
16.48852  
35.2764  
279.1185  
39.11846  
31.45179  
31.30028  
-3.24518  
9.966942  
-14.5785  
2.997245  
0.027548  
0.936639  
-0.03306  
7.482094  
10.2755  
841  
19.8429752  
11.9338843  
11.9338843  
6.02479339  
6.02479339  
2.11570248  
0.20661157  
0.20661157  
0.29752066  
6.47933884  
6.47933884  
6.4793384  
900  
900  
961  
961  
1024  
1089  
1089  
1156  
1296  
1296  
1296  
1369  
1444  
1521  
1521  
1521  
1600  
1681  
1764  
1764  
1849  
1936  
2025  
2116  
4.246097  
0.003673  
4.246097  
0.003673  
8.64037  
15.51882  
0.003673  
3.761249  
15.51882  
8.640037  
3.761249  
119.6703  
24.39761  
48.15519  
35.2764  
-0.15427  
6.786033  
17.90634  
16.30028  
10.75482  
60.66391  
32.33058  
52.36088  
5075482  
84.93664  
28.05785  
104.8154  
137.8457  
149.7851  
12.5702479  
20.661157  
30.7520661  
30.7520661  
30.7520661  
42.8429752  
56.9338843  
73.0247934  
73.0247934  
91.1157025  
111.206612  
133.297521  
157.38843  
98.79155  
8.640037  
98.79155  
142.5491  
142.5491  
47  
50  
49  
51  
2209  
2500  
183.479339  
273.752066  
4152.18182  
125.823691  
223.1855  
286.9431  
3713.879  
112.5418  
202.3609  
280.27  
n = 33  
41086  
3752.091  
113.6997  
/ n  
b/ x 33.4545  
y 34.0606  
  
  
  
2  
y y  
x x y y  
  
  
i
i
113.699  
rXY  
0955479  
2  
x x  
125.82112.54  
  
  
i
i
Phương trình hồi quy y theo x: y ax b 0.9036x 3.829  
Câu 23:  
a/ Ta lập bảng tính một số đăc trưng sẽ cần:  
X0 = 1.75  
Điểm giữa  
h = 0.5  
xi, 2 .n  
Số lượng  
n
xi,  
xi, .n  
xi  
(kg )  
0.5 – 1  
1 – 1.5  
1.5 – 2  
2 – 2.5  
2.5 – 3  
3 - 4  
0.75  
1.25  
1.75  
2.25  
2.75  
3.5  
40  
70  
110  
90  
60  
30  
-2  
-1  
0
-80  
-70  
0
160  
70  
0
1
90  
90  
2
120  
105  
165  
240  
367.5  
927.5  
3.5  
n = 400  
Ta có:  
  
,
xn  
=
  
xn  
165  
400  
= 0.4125  
= 0.4125 x 0.5 + 1.75 = 1.95625  
927.5  
400  
xn,2  
=
= 2.31875  
s2x, = 2.31875 - 0.41252 = 2.1486  
s2 = 2.1486 x 400 = 859.44  
s2  
400x859.44  
=
= 861.594  
s = 29.353  
399  
Bài ra:  
1 - = 95%  
t= 1.96  
29.353  
1  
=
1.95625 – 1.96 x  
= 1.725656  
= 2.186844  
20  
29.353  
20  
2  
= 1.95625 + 1.96 x  
Thành phố có 600000 hộ nên khoảng ước lượng tổng số lượng sản phẩm công ty tiêu thụ  
là:  
1 = 1.725656 x 600000 = 1,035,396 (kg)  
2 = 2.186844 x 600000 = 1,312,106 (kg)  
CÂU 24  
X(Kg)là chỉ tiêu của một loại sản phẩm. Diều tra một số sản phẩm ta có kết quả  
x
50-55  
5
55-60  
10  
60-65  
25  
65-70  
30  
70-75  
18  
75-80  
12  
nt  
a.ước lượng trung bình chỉ tiêu với độ tin cậy 98%  
b. có tài liệu nói rằng trung bình X là 70% cho nhận xét với mức ý nghĩa 5%  
c. ước lượng trung bình chỉ tiêu X của các sản phẩm có chỉ tiêu X không qáu 60kg  
với dộ tin cậy 99%. Gỉa thiết chỉ tiêu này có phân phối chuẩn  
giải  
ta có bảng đặc trưng mẫu x0=67,5 h=5  
xi  
ni  
xi  
nixi  
nixi2  
Tải về để xem bản đầy đủ
doc 23 trang myanh 24420 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập tự luận môn Xác suất thống kê", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docbai_tap_tu_luan_mon_xac_suat_thong_ke.doc