Bài tập môn Toán kỹ thuật (Mới)

Chương 1:  
Chuổi Fourier  
9π (V) (0 < t < 2T /3)  
3π (V) (2T /3 < t < T)  
u(t) =  
P1.1: Cho tín hiệu tuần hoàn:  
T =125.66 ms  
a) Vẽ dạng u(t) theo t trong khoảng – T < t < 2T ?  
b) Tín hiệu có tính đối xứng không ?  
c) Tính tần số cơ bản (theo rad/s và Hz ) ?  
d) Xác định các hệ số chuổi Fourier a0, an và bn dùng công thức  
lặp và dùng công thức tổng quát của phần 1.2 (ở slides bài  
giảng lý thuyết) ?  
Chương 1:  
Chuổi Fourier  
P1.2: Cho biết tính đối xứng  
nếu có ? Tìm chuổi Fourier  
lượng giác ? Suy ra chuổi  
Fourier dạng sóng hài của  
tín hiệu f(t) ?  
P1.3: Tìm chuổi Fourier dạng mũ phức của tín hiệu tuần hoàn  
x(t) có chu kỳ T = 4s và hàm mô tả trong một chu kỳ :  
x(t) =t (0<t <4)  
Chương 1:  
Chuổi Fourier  
P1.4: Cho hàm f(t) định nghĩa: f(t) = 0 ( 0 < t < 2) và f(t) = 1  
( 2 < t < 4) . Vẽ dạng f(t) và tìm chuổi Fourier côsin và chuổi  
Fourier sin biểu diễn cho f(t) ?  
P1.5: Dòng điện i(t) qua cuộn cảm L = 2H là tín hiệu tuần  
hoàn có tính đối xứng :  
i(t), A  
1
T/2  
t
a) Tìm chuổi Fourier dạng  
lượng giác của i(t) ?  
0
T/4  
T
– 1  
b) Dùng công thức ZL = jωL trong miền tần số, tìm uL(t) ?  
c) Dùng công thức uL = Ldi/dt trong miền thời gian tìm uL(t) ?  
Chương 1:  
Chuổi Fourier  
1 (−2 < t < −1)  
P1.6: Cho tín hiệu tuần hoàn có chu  
kỳ T = 4s và hàm mô tả trong chu kỳ:  
Vẽ f(t) theo t trong khoảng – T < t < 2T  
và tìm chuổi Fourier dùng công thức lặp ?  
f(t) = 0 (−1< t <1)  
−1 (1 < t < 2)  
i(t), A  
P1.7: Xác định hệ số  
8
chuổi Fourier dạng mũ  
2
phức Cn cho tín hiệu i(t)  
T/2  
20  
28  
t(ms)  
đối xứng nửa sóng :  
0
4
12  
36  
-2  
- 8  
Chương 1:  
Chuổi Fourier  
P1.8: Cho tín hiệu f(t):  
a) Tìm hệ số a2 và b2 của  
chuổi Fourier dạng  
lượng giác ?  
b) Xác định biên độ và pha của thành phần hài có tần số ω = 10  
rad/s ?  
c) Dùng 4 thành phần hài khác 0 đầu tiên trong chuổi Fourier  
để tính f(π/2) ?  
d) Chứng minh rằng :  
Chương 1:  
Chuổi Fourier  
P1.9: Cho tín hiệu tuần hoàn f(t):  
a) Cho biết tính đối xứng của tín hiệu ?  
b) Tìm hệ số a3 và b3 của chuổi Fourier dạng lượng giác ?  
c) Tìm trị hiệu dụng của tín hiệu dùng 5 hài khác 0 đầu tiên  
trong chuổi Fourier của f(t) ?  
Chương 1:  
Chuổi Fourier  
P1.10: Đối với mỗi tín hiệu sau, xác định các hệ số chuổi  
Fourier dạng lượng giác ? Vẽ phổ biên độ và phổ pha của tín  
hiệu ?  
Chương 1:  
Chuổi Fourier  
P1.11: Cho tín hiệu tuần hoàn chu kỳ 2π có hàm mô tả trong  
chu kỳ: f(t) = t ( – π < t < π).  
a) Tìm chuổi Fourier phức của f(t) ?  
b) Tìm chuổi Fourier dạng lượng giác của f(t) ?  
c) Dùng câu b) chứng tỏ rằng:  
∞
π
(−1)n+1  
(2n−1)  
=
∑
4
n=1  
Chương 1:  
Chuổi Fourier  
P1.12: Cho tín hiệu tuần hoàn chu kỳ T = 2 có hàm mô tả trong  
chu kỳ: f(t) = 1 – t2 ( – 1 < t < 1).  
a) Tìm chuổi Fourier dạng lượng giác của f(t) ?  
b) Tìm chuổi Fourier dạng mũ phức của f(t) ?  
Chương 2:  
Biến đổi Fourier  
P2.1: Dùng bảng tra và các tính chất  
của biến đổi Fourier, tính F(ω) :  
(a) f(t) = u(t – 1 ) – u(t – 2)  
(b) f(t) = 4δ(t + 2)  
(c) f(t) = e–4tu(t)  
(d) f(t) = e–4tu(t – 2)  
(e) f(t) = 2cos2(t)  
Chương 2:  
Biến đổi Fourier  
P2.2: Dùng định nghĩa biến đổi Fourier, xác định F(ω) cho các  
tín hiệu :  
−A (−τ / 2 < t < 0)  
a) f(t) = A (0 < t <τ / 2)  
0
(elsewhere)  
0
(t < 0)  
b) f(t) =  
te−at (0 < t); a > 0  
Chương 2:  
Biến đổi Fourier  
P2.3: Dùng định nghĩa biến đổi Fourier  
và cách biểu diễn tín hiệu không tuần  
hoàn thành tổng các hàm xung đơn vị,  
xác định F(ω) ?  
e(t)  
Em  
0
– τ/2  
τ/2  
t
P2.4: Dùng định nghĩa biến đổi Fourier  
và cách biểu diễn tín hiệu không tuần  
hoàn thành tổng các hàm xung đơn vị,  
xác định F(ω) ?  
e(t)  
10  
- 4 - 2  
t(s)  
2
4
0
- 10  
Chương 2:  
Biến đổi Fourier  
P2.5: Cho tín hiệu f(t) như hình vẽ.  
f(t)  
1
a) Xác định f’(t) ?  
t(s)  
b) Tìm biến đổi Fourier của f’(t) ?  
c) Suy ra F(ω) = F{f(t)} ?  
– 1  
0
1
Chương 2:  
Biến đổi Fourier  
P2.6: Cho 2 tín hiệu như hình vẽ.  
f1(t)  
0,5  
a) Xác định F{f1(t)} ?  
t(s)  
t(s)  
b) Tìm f2’(t) và biến đổi  
Fourier của nó ?  
– 2  
0
2
c) Suy ra F2(ω) = F{f2(t)} ?  
f2(t)  
1
– 2  
0
2
-1  
Chương 2:  
Biến đổi Fourier  
P2.7: Cho tín hiệu tuần hoàn f(t) :  
a) Biểu diễn f(t) ở dạng chuổi  
f(t)  
1
…
…
t(s)  
Fourier phức ?  
F{einω t  
}
0
–3T–2T  
3T  
–T 0 T 2T  
b) Tìm biến đổi Fourier:  
c) Suy ra F(ω) = F{f(t)} ?  
Chương 2:  
Biến đổi Fourier  
P2.8: Cho R1 = 1Ω, R2 = 3Ω, L = 1H, j(t) = 50cos(3t) A, xác định  
hàm truyền trong miền tần số H(jω) = I(ω)/J(ω) ? Dùng biến  
đổi Fourier tìm dòng điện i(t) ? Kiểm tra lại kết quả nếu dùng  
phương pháp vectơ biên độ phức ?  
Chương 2:  
Biến đổi Fourier  
P2.9: Cho R1 = R2 = 2Ω, L = 1H, e(t) = 10[u(t) – u t – 2)]V, xác  
định hàm truyền trong miền tần số H(jω) = V(ω)/E(ω) ? Dùng  
biến đổi Fourier tìm điện áp v(t) ? Cho biết giá trị v(t = 1s) ?  
Chương 2:  
Biến đổi Fourier  
P2.10: Cho i(t) = sign(t) A, xác định hàm truyền trong miền tần  
số H(jω) = I0(ω)/I(ω) ? Dùng biến đổi Fourier tìm dòng điện  
i0(t) ? Kiểm tra lại kết quả nếu dùng phương pháp toán tử  
Laplace ?  
Chương 3:  
Biến đổi Laplace  
P3.1: Tìm biến đổi Laplace của các tín hiệu:  
a) 2e4t b) 2t2 − e−t  
d) (sint − cos t)2  
c) 6sin2t −5cos2t  
P3.2: Tìm biến đổi Laplace của các tín hiệu:  
a) t3e−3t b) 2e3t sin(4t) c) e−4t cosh(2t)  
d) 5cos(t)δ (t − 2)  
Chương 3:  
Biến đổi Laplace  
P3.3: Tìm biến đổi Laplace của các tín hiệu:  
a) f(t) = −20e−5(t−2)u(t − 2)  
b) f(t) =(8t −8)[u(t −1) −u(t −2)]+(24−8t)[u(t −2) −u(t −4)]+(8t −40)[u(t −4) −u(t −5)]  
P3.4: Tìm biến đổi Laplace của các tín hiệu:  
0 (0 < t < 2)  
4 (t > 2)  
2t (0 < t < 5)  
1 (t > 5)  
a) f(t) =  
b) f(t) =  
Chương 3:  
Biến đổi Laplace  
P3.5: Tính:  
t
a) £ (τ 3 + 2sinτ )dτ  
{
∫
0
}
t
b) £ (e−ax cos(ωx)dx  
{
∫
0
}
d
−at  
c) £  
e sin(ωt  
(
)
dt  
Chương 3:  
Biến đổi Laplace  
P3.6: Cho tín hiệu không tuần hoàn f(t):  
f(t)  
1
3
2
1
a) Biểu diễn f(t) thành tổng các hàm  
xung đơn vị ?  
b) Xác định biến đổi Laplace của f(t) ?  
t(s)  
3
5 6  
0
P3.7: Cho tín hiệu không tuần hoàn f(t):  
f(t)  
5
0
a) Biểu diễn f(t) thành tổng các hàm  
xung đơn vị ?  
t(s)  
2
b) Xác định biến đổi Laplace của f(t) ?  
Chương 3:  
Biến đổi Laplace  
2
P3.8: Cho tín hiệu :  
2t  
khi 0 < t < 3  
f(t) = t + 4 khi 3 < t < 5  
9
khi 5 < t  
a) Vẽ dạng f(t) theo t ?  
b) Xác định ℒ{f(t)} ?  
t(s)  
Chương 3:  
Biến đổi Laplace  
P3.9: Cho tín hiệu không tuần hoàn f(t):  
f(t)  
4
16  
a) Xác định ℒ{f(t)} ?  
b) Tính f’(t) ? Suy ra ℒ{f’(t)} ?  
c) Tính f’’(t) ? Suy ra ℒ{f’’(t)}  
8
16  
12  
0
-16  
Chương 3:  
Biến đổi Laplace  
P3.10: Tìm biến đổi Laplace của tín hiệu không tuần hoàn :  
Chương 3:  
Biến đổi Laplace  
P3.11: Vẽ dạng f(t) theo t và  
xác định ℒ{f(t)} biết :  
0 khi 0 < t <1  
f(t) = 2 khi 1< t < 3  
0 khi 3 < t  
P3.12: Vẽ dạng f(t) theo t và  
xác định ℒ{f(t)} biết :  
t
khi 0 < t <1  
f(t) = 2 − t khi 1< t < 2  
0
khi 2 < t  
Chương 3:  
Biến đổi Laplace  
P3.13: Tìm biến đổi Laplace của dãy xung tuần hoàn :  
P3.14: Tìm biến đổi Laplace của tín hiệu tuần hoàn :  
f(t)  
1
t(s)  
1
2
3
4
0
Chương 4:  
Biến đổi Laplace ngược  
P4.1: Tìm biến đổi Laplace ngược của các ảnh Laplace sau  
dùng bảng tra gốc - ảnh :  
s
3s−14  
a)  
c)  
(s+1)5  
b)  
d)  
(s2 −4s+8)  
8s+20  
(s2 −12s+32)  
3s+2  
(4s2 +12s+9)  
Chương 4:  
Biến đổi Laplace ngược  
P4.2: Tìm biến đổi Laplace ngược của các ảnh Laplace sau  
dùng bảng tra gốc - ảnh và các tính chất của biến đổi :  
8
−3s  
1
a) e  
s2  
−2s  
b) s2 +4 e  
s
−2s  
1
−3
s
 
c) s2 +3s+2 e  
d) s2 −2s+5 e  
Chương 4:  
Biến đổi Laplace ngược  
P4.3: Tìm biến đổi Laplace ngược của các ảnh Laplace sau  
dùng phương pháp phân tích thành tổng các phân số có mẫu số  
là thừa số trong mẫu số của F(s) ?  
3s+16  
s
a)  
b)  
s2 −s−6  
c)  
(s2 −2s+2)(s2 +2s+2)  
27−12s  
(s+4)(s2 +9)  
1
−s  
−2s  
d) s2 +6s+8 (e + 4e )  
Chương 4:  
Biến đổi Laplace ngược  
P4.4: Tìm biến đổi Laplace ngược của các ảnh Laplace sau  
dùng phương pháp khai triển Heaviside ?  
3s2 +2  
6s−4  
c)  
a)  
(s2 −4s+20)  
(s+1)(s−2)(s−4)  
2s2 −9s+19  
s−1  
b)  
(s+3)(s−1)2  
d)  
(s+3)(s2 +2s+2)  
Chương 4:  
Biến đổi Laplace ngược  
P4.5: Tìm biến đổi Laplace ngược của các ảnh Laplace sau:  
e−4s  
(s+2)  
7s2 +63s+134  
s+4  
s(s+2)  
a)  
b)  
c)  
6s2 +26s+26  
(s+1)(s+2)(s+3)  
d)  
(s+3)(s+4)(s+5)  
Chương 4:  
Biến đổi Laplace ngược  
P4.6: Tìm biến đổi Laplace ngược của các ảnh Laplace sau:  
10(s2 +119)  
(4s2 +7s+1)  
s(s+1)2  
a)  
c)  
d)  
(s+5)(s2 +10s+169)  
s2 +4s+5  
4s2 +7s+13  
b)  
(s+3)(s2 +2s+2)  
(s+2)(s2 +2s+5)  
Chương 4:  
Biến đổi Laplace ngược  
P4.7: Tìm biến đổi Laplace ngược của các ảnh Laplace sau:  
s
2 +4s  
768  
c)  
d)  
a)  
b)  
(s2 +6s+25)2  
s2 +10s+26  
2
s
3 +8s2 +2s−4  
(s2 +5s+4)  
40  
(s2 +4s+5)2  
Chương 4:  
Biến đổi Laplace ngược  
P4.8: Tìm biến đổi Laplace ngược của các ảnh Laplace sau:  
5s2 +29s+32  
(s+2)(s+4)  
16s3 +72s2 +216s−128  
(s2 +2s+5)2  
a)  
c)  
b)  
d)  
10s2 +85s+95  
(s2 +6s+5)  
5(s2 +8s+5)  
(s2 +4s+5)  
Chương 4:  
Biến đổi Laplace ngược  
P4.9:  
a) Xác định và vẽ dạng f(t) khi  
0 < t < 4s biết :  
1
F(s) = [2 −5e−s +8e−3s ]  
s
b) Xác định và vẽ dạng f(t) biết :  
−2s  
−3s  
(1 + 3e )(1 − e )  
F(s) =  
s2  
c) Xác định và vẽ dạng f(t) biết :  
−s  
2(1− e )  
F(s) =  
s(1− e−3s )  
Chương 4:  
Biến đổi Laplace ngược  
P4.10: Tìm z(t) = x(t)*y(t) ? (Dấu * ký hiệu tích chập)  
a) z(t) = u(t)*et ?  
b) z(t) = et*et ?  
c) z(t) = u(t)*cost ?  
d) z(t) = u(t – 1)*t ?  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 69 trang myanh 25760 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập môn Toán kỹ thuật (Mới)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_mon_toan_ky_thuat_moi.pdf