Bài giảng Xác suất thống kê - Chương 1: Các khái niệm cơ bản của xác suất - Đoàn Vương Nguyên

dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
PHẦN II. LÝ THUYẾT THỐNG KÊ  
(Statistical theory)  
XÁC SUꢀT & THꢁNG KÊ  
Chương 5. Lý thuyết mẫu  
Chương 6. Ước lượng khoảng  
ĐꢂI HꢃC  
Chương 7. Kiểm định Giả thuyết Thống kê  
Chương 8. Bài toán Tương quan và Hồi quy  
PHÂN PHꢁI CHƯƠNG TRÌNH  
Sꢄ tiꢅt: 30  
Tài liệu tham khảo  
---------------------  
1. Nguyễn Phú Vinh – Giáo trình Xác suất – Thống kê  
và Ứng dụng – NXB Thống kê.  
PHẦN I. LÝ THUYẾT XÁC SUẤT  
(Probability theory)  
2. Nguyễn Thanh Sơn – Lê Khánh Luận  
– Lý thuyết Xác suất và Thống kê toán – NXBTKê.  
3. Đậu Thế Cấp – Xác suất – Thống kê –  
Lý thuyết và các bài tập – NXB Giáo dục.  
Chương 1. Các khái niệm cơ bản của xác suất  
Chương 2. Biến ngẫu nhiên  
Chương 3. Vector ngẫu nhiên  
Chương 4. Định lý giới hạn trong xác suất  
ꢀ Bꢈ túc vꢉ Đꢇi sꢄ Tꢈ hꢊp  
4. Lê Sĩ Đồng – Xác suất – Thống kê và Ứng dụng  
– NXB Giáo dục.  
5. Đặng Hấn – Xác suất và Thống kê  
– NXB Giáo dục.  
6. Phạm Xuân Kiều – Giáo trình Xác suất và Thống kê  
– NXB Giáo dục.  
1. Tính chất của các phép toán  
∩,  
∪
a) Tính giao hoán:  
A ∩ B = B ∩ A  
A ∪ B = B ∪ A  
, .  
b) Tính kết hợp:  
7. Nguyễn Cao Văn – Giáo trình Lý thuyết Xác suất  
& Thống kê – NXB Ktế Quốc dân.  
8. Đào Hữu Hồ – Xác suất Thống kê  
– NXB Khoa học & Kỹ thuật.  
(A ∩ B)∩C = A ∩ (B ∩C)  
(A ∪ B)∪C = A ∪ (B ∪C)  
,
.
c) Tính phân phối:  
A ∩ (B ∪C) = (A ∩ B)∪ (A ∩C)  
,
.
Biên soꢇn: ThS. Đoàn Vương Nguyên  
Download Slide bài giꢆng XSTK_ĐH tꢇi  
dvntailieu.wordpress.com  
A ∪ (B ∩C) = (A ∪ B)∩ (A ∪C)  
d) Tính đối ngẫu (De–Morgan):  
A ∩ B = A ∪ B A ∪ B = A ∩ B  
,
.
ꢀ Bꢈ túc vꢉ Đꢇi sꢄ Tꢈ hꢊp  
ꢀ Bꢈ túc vꢉ Đꢇi sꢄ Tꢈ hꢊp  
2. Quy tắc nhân  
4. Phân biệt cách chọn k phần tử từ tập có n phần tử  
Có 4 cách chọn ra k phần tử từ tập có n phần tử, n phần  
tử này luôn được coi là khác nhau mặc dù bản chất của  
chúng có thể giống nhau. Đó là:  
ꢀ Chọn 1 lần ra k phần tử và không để ý đến thứ tự của  
chúng (Tổ hợp).  
• Giả sử một công việc nào đó được chia thành k giai  
đoạn. Có n1 cách thực hiện giai đoạn thứ 1,..., có nk  
cách thực hiện giai đoạn thứ k. Khi đó ta có:  
n = n1…nk cách thực hiện toàn bộ công việc.  
• Giả sử có k công việc A ,...,A khác nhau. Có n1 cách  
1
k
A A  
thực hiện 1,..., có nk cách thực hiện k . Khi đó ta có:  
ꢀ Chọn 1 lần ra k phần tử và để ý đến thứ tự của chúng  
(Chỉnh hợp).  
n = n1…nk cách thực hiện toàn bộ k công việc đó.  
ꢀ Chọn k lần, mỗi lần 1 phần tử và không hoàn lại (số  
cách chọn như Chỉnh hợp).  
3. Quy tắc cộng  
• Giả sử một công việc có thể thực hiện được k cách  
(trường hợp) loại trừ lẫn nhau: cách thứ nhất cho n1 kết  
quả,…, cách thứ k cho nk kết quả. Khi đó việc thực  
hiện công việc trên cho n = n1 +… + nk kết quả.  
ꢀ Chọn k lần, mỗi lần 1 phần tử và có hoàn lại (Chỉnh  
hợp lặp).  
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
1
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Bꢈ túc vꢉ Đꢇi sꢄ Tꢈ hꢊp  
ꢀ Bꢈ túc vꢉ Đꢇi sꢄ Tꢈ hꢊp  
Số chỉnh hợp chập k của n phần tử được ký hiệu và  
tính theo công thức:  
a) Tổ hợp  
• Tổ hợp chập k của n phần tử (0 ≤ k ≤ n) là một nhóm  
(bộ) không phân biệt thứ tự gồm k phần tử khác nhau  
được chọn từ n phần tử đã cho.  
n !  
Ank = n(n −1)...(n −k +1) =  
.
(n −k)!  
Số tổ hợp chập k của n phần tử được ký hiệu và tính  
c) Chỉnh hợp lặp  
n !  
Ck  
=
• Chỉnh hợp lặp k của n phần tử là một nhóm (bộ) có thứ  
tự gồm phần k tử không nhất thiết khác nhau được  
chọn từ n phần tử đã cho.  
theo công thức:  
. Quy ước: 0! = 1.  
n
k ! n −k !  
(
)
Tính chất: Cnk = Cnn−k  
b) Chỉnh hợp  
• Chỉnh hợp chập k của n phần tử (0 ≤ k ≤ n) là một  
nhóm (bộ) có thứ tự gồm k phần tử khác nhau được  
chọn từ n phần tử đã cho.  
;
Cnk = Cnk−−11 +Cnk−1  
.
Số các chỉnh hợp lặp k của n phần tử là nk.  
Nhận xét:  
Tổ hợp  
Chỉnh hợp  
Chỉnh hợp lặp  
Cnk < Ank = n(n −1)...(n −k + 1)< nk  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
PHẦN I. LÝ THUYẾT XÁC SUẤT  
Chương 1. Các khái niệm cơ bản của xác suất  
• Biến cố ngẫu nhiên thường được ký hiệu A, B, C…  
VD 1  
§1. Biến cố ngẫu nhiên  
§2. Xác suất của biến cố  
§3. Công thức tính xác suất  
…………………….  
• Tung đồng tiền lên là một phép thử, biến cố là “mặt  
sấp xuất hiện” hay “mặt ngửa xuất hiện”.  
• Chọn ngẫu nhiên một số sản phẩm từ một lô hàng để  
kiểm tra là phép thử, biến cố là “chọn được sản phẩm  
tốt” hay “chọn được phế phẩm”.  
§1. BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN  
1.1. Phép thử và biến cố  
• Phép thử là việc thực hiện 1 thí nghiệm hay quan sát  
một hiện tượng nào đó để xem có xảy ra hay không.  
Phép thử mà ta không khẳng định được một cách chắc  
chắn kết quả trước khi thực hiện phép thử được gọi là  
phép thử ngẫu nhiên.  
• Gieo một số hạt lúa là phép thử, biến cố là “hạt lúa nảy  
mầm” hay “hạt lúa không nảy mầm”.  
1.2. Phân loại biến cố  
a) Biến cố sơ cấp và không gian các biến cố sơ cấp  
• Trong một phép thử, các biến cố không thể phân nhỏ  
thành nhiều biến cố được gọi là biến cố sơ cấp (VD 6).  
• Hiện tượng có xảy ra hay không trong phép thử được  
gọi là biến cố ngẫu nhiên.  
Ký hiệu các biến cố sơ cấp bởi các chữ ωi  
.
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
1.3. Quan hệ giữa các biến cố  
a) Quan hệ kéo theo  
• Biến cố A được gọi là kéo theo biến cố B, ký hiệu  
A ⊂ B, khi và chỉ khi A xảy ra thì suy ra B xảy ra.  
• Trong một phép thử, tập hợp tất cả các biến cố sơ cấp  
được gọi là không gian các biến cố sơ cấp. Ký hiệu  
không gian biến cố sơ cấp là ꢀ = {ωi , i = 1, 2,...}  
.
b) Biến cố chắc chắn và biến cố không thể  
• Trong một phép thử, biến cố nhất định xảy ra (chắc  
chắn xảy ra) là biến cố chắc chắn, ký hiệu là  
VD 3. Theo dõi 4 con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày. Gọi:  
A
i : “có  
: “có nhiều hơn 2 con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày”.  
Ta có: A3  
A4 A0 A2  
i con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày”, i = 0, 4.  
ꢀ
.
B
• Biến cố không thể (rỗng) là biến cố không thể xảy ra  
khi thực hiện phép thử, ký hiệu  
⊂
B
,
⊂
B
,
⊄
B
,
A
⊄
B
,
⊄ B  
.
1
∅
.
b) Quan hệ tương đương  
• Hai biến cố A và B được gọi là tương đương với nhau,  
ký hiệu A = B , khi và chỉ khi A ⊂ B và B ⊂ A  
VD 2. Từ một nhóm có 6 nam và 4 nữ chọn ra 5 người.  
Khi đó, biến cố “chọn được 5 người nữ” là không thể,  
biến cố “chọn được ít nhất 1 nam” là chắc chắn.  
.
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
2
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
VD 5. Một người dự thi lấy bằng lái xe máy.  
c) Tổng của hai biến cố  
Gọi  
A
B
: “người đó thi đạt vòng thi lý thuyết”  
: “người đó thi đạt vòng thi thực hành” và  
• Tổng của hai biến cố A và B là một biến cố được ký  
hiệu A ∪ B hay A + B, biến cố tổng xảy ra khi ít nhất  
một trong hai biến cố A và B xảy ra.  
C
: “người đó lấy được bằng lái xe máy” thì C = A ∩ B  
VD 6. Xét phép thử gieo 2 hạt lúa.  
• Gọi là biến cố “hạt thứ nảy mầm” (  
Ki là biến cố “hạt thứ không nảy mầm” (  
.
VD 4. Người thợ săn bắn hai viên đạn vào một con thú.  
Gọi A1: “viên đạn thứ nhất trúng con thú”  
A2: “viên đạn thứ hai trúng con thú”  
A
i
i
= 1, 2),  
= 1, 2).  
i
i
i
A: “con thú bị bị trúng đạn” thì A = A ∪ A2  
.
Khi đó, các biến cố tích sau đây là các biến cố sơ cấp:  
K1 ∩ K2, A ∩ K2, K1 ∩ A2, A ∩ A2  
1
1
1
d) Tích của hai biến cố  
• Tích của hai biến cố A và B là một biến cố được ký  
hiệu A ∩ B hay AB, biến cố tích xảy ra khi và chỉ khi  
biến cố A xảy ra và biến cố B xảy ra.  
và ꢀ = {K1K2; A K2; K1A2; A A2}.  
1 1  
• Gọi  
B
là biến cố “có 1 hạt nảy mầm” thì biến cố  
A K2 K1A2  
B
không phải là biến cố sơ cấp vì  
B
=
∪
.
1
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
e) Biến cố đối lập  
1.4. Hệ đầy đủ các biến cố  
a) Hai biến cố xung khắc  
• Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc nếu trong  
một phép thử, khi A xảy ra thì B không xảy ra và  
ngược lại khi B xảy ra thì A không xảy ra.  
• Hiệu của hai biến cố A và B là một biến cố được ký  
hiệu A \ B, biến cố hiệu xảy ra khi và chỉ khi biến cố  
A xảy ra nhưng biến cố B không xảy ra.  
• Đối lập của biến cố A là một biến cố được ký hiệu  
khi xảy ra thì A không xảy ra. Ta có A = ꢀ \ A  
A
,
A
.
VD 8. Một hộp 10 viên phấn có 3 màu đỏ, vàng và xanh.  
Chọn ngẫu nhiên 1 viên phấn từ hộp đó.  
Gọi A: “chọn được viên phấn màu đỏ”  
và B: “chọn được viên phấn màu xanh”  
thì A và B là xung khắc.  
VD 7. Một người bắn lần lượt 2 viên đạn vào 1 tấm bia.  
Gọi i : “có i viên đạn trúng bia” (i = 0, 1, 2)  
B: “có không quá 1 viên đạn trúng bia”.  
Khi đó: B = A2  
A0 = A ∪ A2 và A = A0 ∪ A2  
A
Nhận xét  
,
.
1
1
Hai biến cố đối lập là xung khắc, ngược lại không đúng.  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
§2. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ  
b) Hệ đầy đủ các biến cố  
• Họ các biến cố {Ai} (i = 1,…, n) được gọi là hệ đầ  
các biến cố nếu thỏa mãn cả 2 điều sau:  
2.1. Định ngh  
ĩ
a xác su  
ấ
t dạ  
ng cổ đ  
iển  
y
đủ  
a) S trường h  
ố
ợp  
đồng kh  
ả
n
ă
ng  
• Hai hay nhiều biến cố trong một phép thử có khả năng  
1) Họ xung khắc, nghĩa là  
A
∩
Aj = ∅, ∀  
i
≠
j
.
i
xảy ra như nhau được gọi là đồng khả năng.  
2) Có ít nhất 1 biến cố của họ xảy ra trong phép thử,  
nghĩa là A ∪ A2 ∪ ...∪ An = ꢀ  
VD 1. Trong dữ liệu máy tính của trường, ngân hàng đề  
có 100 đề thi. Cho máy chọn ngẫu nhiên 1 đề thì  
khả năng được chọn của mỗi đề thi là như nhau.  
.
1
VD 9. Trộn lẫn 4 bao lúa vào nhau rồi bốc ra 1 hạt.  
Gọi i : “hạt lúa bốc được là của bao thứ ”, = 1, 4.  
b) Định nghĩa  
A
i
i
• Trong một phép thử có tất cả n biến cố sơ cấp đồng khả  
năng, trong đó có m khả năng thuận lợi cho biến cố A  
xuất hiện thì xác suất (probability) của A là:  
Khi đó, hệ A ; A ; A ; A là đầy đủ.  
{
}
1
2
3
4
Chú ý  
Trong 1 phép thử,  
m
n
Soá tröôøng hôïp thuaän lôïi cho A xaûy ra  
P(A) =  
=
.
A
{
;
A
là đầy đủ với biến cố A tùy ý.  
Soá tröôøng hôïp coùtheå xaûy ra  
}
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
3
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
Nhận xét  
0 ≤ P(A)≤ 1, ∀A  
VD 4. Một bàn tròn trong một đám cưới có 10 chỗ ngồi.  
Giả sử mọi người ngồi vào chỗ một cách ngẫu nhiên  
(lấy sân khấu làm chuẩn). Tính xác suất để 1 cặp vợ  
chồng xác định trước ngồi cạnh nhau.  
;
P(∅) = 0  
;
P(ꢀ) = 1.  
VD 2. Một số điện thoại cố định tại thành phố H gồm 8  
chữ số. Giả sử một người gọi một cách ngẫu nhiên đến  
một điện thoại cố định trong thành phố H có hai chữ số  
đầu là 83. Tính xác suất người đó gọi được số điện thoại:  
1) Chữ số thứ ba là 7 và 5 chữ số còn lại đối xứng.  
2) Chữ số thứ ba là 6, 5 chữ số còn lại khác nhau và  
chữ số cuối cùng là lẻ.  
VD 5. Một lớp có 60 học sinh trong đó có 28 em giỏi  
Toán, 30 em giỏi Lý, 32 em giỏi Ngoại ngữ, 15 em vừa  
giỏi Toán vừa giỏi Lý, 10 em vừa giỏi Lý vừa giỏi Ngoại  
ngữ, 12 em vừa giỏi Toán vừa giỏi Ngoại ngữ, 2 em giỏi  
cả 3 môn. Chọn ngẫu nhiên một em học sinh của lớp.  
Tính xác suất để:  
VD 3. Một hộp có 10 sản phẩm trong đó có 4 phế phẩm.  
Chọn ngẫu nhiên (1 lần) từ hộp đó ra 5 sản phẩm.  
Tính xác suất để có:  
1) Chọn được em giỏi ít nhất 1 môn.  
2) Chọn được em chỉ giỏi môn Toán.  
3) Chọn được em giỏi đúng 2 môn.  
1) Cả 5 sản phẩm đều tốt; 2) Đúng 2 phế phẩm.  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
2.2. Định nghĩa xác suất dạng thống kê  
• Thực hiện một phép thử nào đó n lần thấy có m lần  
m
biến cố A xuất hiện thì tỉ số  
được gọi là tần suất của  
n
biến cố  
A
. Khi  
n
thay đổi, tần suất cũng thay đổi nhưng  
m
luôn dao động quanh 1 số cố định p = lim . S  
ố
p c  
ố
n→+∞  
n
định này được g  
th ng kê. Trong th  
VD 6  
ọi là xác su  
ấ
t c  
ủ
a bi  
ế
n c  
ố
A theo ngh  
ĩ
a
m
ố
ự
c t , khi n đủ  
ế
l
ớ
n thì P(A) ≈  
.
Ưu điểm và hạn chế của định nghĩa dạng cổ điển  
• Ưu điểm: Tính được chính xác giá trị của xác suất mà  
không cần thực hiện phép thử.  
• Hạn chế: Trong thực tế có nhiều phép thử vô hạn các  
biến cố và biến cố không đồng khả năng.  
n
• Pearson đã gieo một đồng tiền cân đối, đồng chất  
12000 lần thấy có 6019 lần xuất hiện mặt sấp (tần suất  
0,5016); gieo 24000 lần thấy có 12012 lần sấp (tần  
suất 0,5005).  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
• Cramer đã nghiên cứu tỉ lệ sinh trai – gái ở Thụy Điển  
trong năm 1935 và kết quả có 42591 bé gái được sinh  
ra trong tổng số 88273 trẻ sơ sinh, tần suất là 0,4825.  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
Gọi A là biến cố: “điểm  
M
thuộc miền S ⊂ ꢀ”, ta có:  
ñoä ño S  
ñoä ño ꢀ  
P(A) =  
.
Nhận xét  
VD 7. Tìm xác suất của điểm M rơi vào hình tròn nội  
tiếp tam giác đều có cạnh 2 cm.  
Định nghĩa xác suất theo dạng thống kê chỉ cho giá trị  
xấp xỉ và mức độ chính xác tùy thuộc vào số lần thực  
hiện phép thử.  
Giải. Gọi A: “điểm M rơi vào hình tròn nội tiếp”.  
Diện tích của tam giác là:  
2.3. Định nghĩa xác suất dạng hình học (tham khảo)  
22. 3  
dt(ꢀ) =  
=
3cm2  
.
• Cho miền  
là độ dài, diện tích, thể tích  
(ứng với là đường cong,  
miền phẳng, khối). Xét điểm  
M rơi ngẫu nhiên vào miền  
ꢀ. Gọi độ đo của ꢀ  
4
Bán kính của hình tròn là:  
ꢀ
1 2 3  
3
r =  
.
=
cm  
ꢀ
.
3
2
3
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
4
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
Suy ra  
ꢀ là hình vuông và  
2  
3
π
π
S
là miền gặp nhau. Vậy:  
⇒ dt(S) = π  
=
⇒ P(A) =  
= 0,6046.  
3
3
dt(S)  
dt(ꢀ)  
3
4
3 3  
P =  
=
= 75%.  
VD 8. Hai người bạn hẹn gặp nhau tại 1 địa điểm xác  
định trong khoảng từ 7h đến 8h. Mỗi người đến (và  
chắc chắn đến) điểm hẹn một cách độc lập, nếu không  
gặp người kia thì đợi 30 phút hoặc đến 8 giờ thì không  
đợi nữa. Tìm xác suất để hai người gặp nhau.  
Giải. Chọn mốc thời gian 7h là 0.  
2.4. Ý nghĩa của xác suất  
• Xác suất là số đo mức độ  
tin chắc, thường xuyên xảy ra  
của 1 biến cố trong phép thử.  
2.5. Tính chất của xác suất  
Gọi x, y (giờ) là thời gian tương ứng của mỗi người đi  
đến điểm hẹn, ta có 0 ≤ x, y ≤ 1 và:  
1) Nếu  
2) P(∅) = 0  
3) P(ꢀ) = 1  
4) Nếu A ⊂ B thì P(A)≤ P(B)  
A
là biến cố tùy ý thì 0 ≤ P(A)≤ 1.  
.
.
x −y − 0,5 ≤ 0  
x −y ≤ 0,5  
⇔
.
.
x −y + 0,5 ≥ 0  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
§3. CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT  
3.1. Công thức cộng xác suất  
VD 1. Một hộp phấn có 10 viên trong đó có 3 viên màu  
đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 3 viên phấn.  
• Nếu A và B là hai biến cố tùy ý thì:  
Tính xác suất để lấy được ít nhất 1 viên phấn màu đỏ.  
P(A ∪ B) = P(A)+ P(B)−P(A ∩ B).  
VD 2. Có 33 người dự thi lấy bằng lái xe 4 chỗ ngồi qua  
2 vòng thi: vòng 1 thi lý thuyết và vòng 2 thi thực hành.  
Biết rằng có 17 người thi đỗ vòng 1, 14 người thi đỗ  
vòng 2 và 11 người trượt cả 2 vòng thi. Chọn ngẫu nhiên  
một người trong danh sách dự thi. Tìm xác suất để người  
đó chỉ thi đỗ 1 vòng thi.  
• Nếu A và B xung khắc thì:  
P(A ∪ B) = P(A)+ P(B).  
• Nếu họ {Ai} (i = 1, 2,…, n) xung khắc từng đôi thì:  
P A ∪ A ∪ ... ∪ A =P(A )+P(A )+...+P(A ).  
(
)
1
2
n
1
2
n
Đặc biệt  
Giải. Gọi A: “người đó chỉ thi đỗ 1 vòng thi”,  
Ai : “người đó thi đỗ vòng thứ i”, i = 1; 2.  
P A = 1− P(A); P(A) = P(AB)+ P AB .  
( )  
(
)
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
3.2. XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN  
3.2.1. Định nghĩa  
• Trong một phép thử, xét 2 biến cố bất kỳ A và B với  
Ta có: P(A) = P(A  
∪ A2)−P(A A2)  
1
1
= P(A )+ P(A2)− 2P(A A2) (*).  
1
1
P(B)> 0  
.
Mặt khác: P(A A ) = 1− P A ∪ A .A  
(
)
1
2
1
2
Xác suất có điều kiện của A với điều kiện B đã xảy ra  
được ký hiệu và định nghĩa:  
= 1− P(A)+ P A .A − P A ∩ A .A  
(
)
(
)
1
2
1
2
P(A ∩ B)  
11  
2
3
P A B =  
.
(
)
⇒ P(A A2) = 1− P(A)−  
=
− P(A)  
.
P(B)  
t nhóm 10 sinh viên g m 3 nam và 7 n  
18 tu i. Ch n ng u nhiên  
1
33  
Thay P(A A2) vào (*) ta được:  
VD 3. M  
ộ
ồ
ữ trong  
1
đ
ó có 2 nam 18 tu  
ổ
i và 3 n  
ó.  
ữ
ổ
ọ
ẫ
17 14  
2
13  
33  
P(A) =  
+
− 2. − P(A) ⇒ P(A) =  
.
1 sinh viên t  
ừ
nhóm đ  
33 33  
3
Gọ  
i
A
B
: “sinh viên được ch  
: “sinh viên được ch  
ọ
n là n  
ữ”,  
ọ
n là 18 tuổi”.  
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
5
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
3.2.2. Công thức nhân xác suất  
a) Sự độc lập của hai biến cố  
• A và B là hai biến cố độc lập nếu B có xảy ra hay  
không cũng không ảnh hưởng đến khả năng xảy ra A  
và ngược lại, nghĩa là:  
Hãy tính P(A), P(B), P(A ∩ B), P A B , P B A  
?
(
)
(
)
Nhận xét  
1) P(AB) = P(A).P B A = P(B).P A B  
.
(
)
(
đã xảy ra, nghĩa là  
)
2) Khi tính P A B với điều kiện  
B
(
)
ta đã hạn chế không gian mẫu  
hạn chế xuống còn A ∩ B  
Tính chất  
ꢀ
xuống còn B và  
P A B = P(A) và P B A = P(B)  
.
(
)
(
)
A
.
Chú ý  
Nếu A, B độc lập với nhau thì  
A, B độc lập; A, B độc lập và A, B độc lập.  
b) Công thức nhân  
1) 0 ≤ P A B ≤ 1; P A B = 0 nếu A, B xung khắc  
(
)
(
)
2)  
3)  
P
P
B B = 1  
;
P
ꢀ B = 1  
;
P
A B = 1 nếu B ⊂ A  
(
(
)
(
)
(
)
A B = 1 − P A B  
(
)
)
• Cho A và B là hai biến cố tùy ý, ta có:  
4) Nếu A1 và A2 xung khắc thì:  
P(A ∩ B)= P(B)P A B = P(A)P B A .  
(
)
(
)
P
A
∪
A2  
B
= P  
A
(
B
+ P A B .  
2
(
)
)
(
)
1
1
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
VD 5. Một người nhốt chung 5 con gà mái và 4 con gà  
trống trong 1 chiếc lồng đem đi bán. Người bán bắt  
ngẫu nhiên ra 1 con gà và bán nó, tiếp đến người bán  
cũng bắt ngẫu nhiên ra 1 con khác.  
Nếu A và B độc lập thì:  
P(A ∩ B) = P(A).P(B).  
Tính xác suất người bán bắt được con gà thứ hai là gà  
trống nếu:  
1) Con gà thứ nhất đã bán là gà mái.  
• Mở rộng cho n biến cố A , i = 1,...,n tùy ý, ta có:  
i
P A A ...A = P A P A A ...P A A ...A .  
n−1  
(
)
(
)
(
)
(
)
1
2
n
1
2
1
n
1
2) Người bán không nhớ đã bán con gà trống hay mái.  
VD 4. Một người có 4 bóng đèn trong đó có 2 bóng bị  
hỏng. Người đó thử lần lượt từng bóng đèn (không  
hoàn lại) cho đến khi chọn được 1 bóng tốt.  
VD 6. Một cầu thủ bóng rổ có 4 quả bóng đang ném  
từng quả vào rổ. Nếu bóng vào rổ hoặc hết bóng thì cầu  
thủ ngừng ném. Biết các lần ném là độc lập và xác suất  
vào rổ của quả bóng thứ 1, 2, 3, 4 lần lượt là 90%, 80%,  
85%, 70%. Tính xác suất cầu thủ ném được bóng vào rổ.  
Tính xác suất để người đó thử đến lần thứ 2.  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
VD 7. Một người nông dân tiến hành phun thuốc trừ sâu  
hại lúa 3 lần liên tiếp trong 1 tuần. Xác suất sâu chết sau  
lần phun thứ nhất là 0,5. Nếu sâu sống sót thì khả năng  
sâu chết sau lần phun thứ hai là 0,7; tương tự, sau lần  
phun thứ ba là 0,9. Tính xác suất sâu bị chết sau 3 lần  
phun thuốc.  
3.2.3. Công thức xác suất đầy đủ và Bayes.  
a) Công thức xác suất đầy đủ  
• Cho họ các biến cố A , i = 1; n đầy đủ và B là biến  
{
}
i
cố bất kỳ trong phép thử, ta có:  
n
P(B) =  
P(A ) B A  
(
)
∑
i
i
VD 8. Trong dịp tết, một người A đem bán 1 cây mai lớn  
và 1 cây mai nhỏ. Xác suất bán được cây mai lớn là 0,9.  
Nếu bán được cây mai lớn thì xác suất bán được cây mai  
nhỏ là 0,7. Nếu cây mai lớn không bán được thì xác suất  
bán được cây mai nhỏ là 0,2. Biết rằng người A bán  
được ít nhất 1 cây mai, xác suất để người A bán được cả  
hai cây mai là:  
i=1  
= P(A )P B A + ...+ P(A )P B A .  
(
)
(
)
1
1
n
n
VD 9. M  
m: 70 bóng màu tr  
30 bóng màu vàng v  
ch n mua ng u nhiên 1 bóng  
Tính xác su để người này mua được bóng  
ộ
t c  
ử
a hàng bán hai lo  
ng v i t  
i t  
ạ
ỉ
ỏ
i bóng  
đ
èn cùng kích c  
ng là 1% và  
t khách hàng  
a hàng này.  
èn t t ?  
ỡ
g
ồ
ắ
ớ
ớ
l
ệ
bóng h  
ng 2%. M  
èn từ cử  
ỏ
ỉ
l
ệ
h
ộ
ọ
ẫ
đ
ấ
t
đ
ố
A. 0,63; B. 0,6848;  
C. 0,4796;  
D. 0,87.  
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
6
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
ꢀ Chương 1. Các khái niꢋm cơ bꢆn cꢌa xác suꢍt  
b) Công thức Bayes  
VD 11. Tỉ lệ ôtô tải, ôtô con và xe máy đi qua đường X  
có trạm bơm dầu là 5 : 2 : 13. Xác suất để ôtô tải, ôtô  
con và xe máy đi qua đường này vào bơm dầu lần lượt  
là 0,1; 0,2 và 0,15. Biết rằng có 1 xe đi qua đường X  
vào bơm dầu, tính xác suất để đó là ôtô con ?  
• Cho họ các biến cố A , i = 1; n đầy đủ và B là  
{
}
i
biến cố bất kỳ trong phép thử.  
Xác suất để xuất hiện sau khi đã xuất hiện B là:  
A
i
P(A )P B A  
P(A )P B A  
(
)
(
)
.
i
i
i
i
VD 12. Một thống kê cho thấy tỉ lệ 1 cặp trẻ sinh đôi  
khác trứng có cùng giới tính là 0,495; cặp trẻ sinh đôi  
cùng trứng thì luôn có cùng giới tính. Giả sử tỉ lệ cặp  
P A B =  
=
(
)
i
n
P(B)  
P(A )P B A  
(
)
∑
i
i
i=1  
trẻ sinh đôi cùng trứng là  
p (tính trên tổng số các cặp  
trẻ sinh đôi). Nếu biết 1 cặp trẻ sinh đôi có cùng giới  
tính thì xác suất chúng được sinh đôi cùng trứng là  
VD 10. (Xét tiếp VD 9) Giả sử khách hàng chọn mua  
được bóng đèn tốt. Tính xác suất để người này mua  
được bóng đèn màu vàng ?  
50/149, giá trị  
p là:  
A. p = 0,05; B. p = 0,1; C. p = 0,2; D. p = 0,23  
.
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
§1. Biến ngẫu nhiên và hàm phân phối  
§2. Các đặc trưng số của biến ngẫu nhiên  
§3. Một số luật phân phối xác suất thông dụng  
………………………  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
VD 1. Khi tiến hành gieo n hạt đậu ta chưa thể biết có  
bao nhiêu hạt sẽ nảy mầm, số hạt nảy mầm có thể có là  
0, 1, …, n.  
Kết thúc phép thử gieo hạt thì ta sẽ biết chắc chắn có  
bao nhiêu hạt nảy mầm. Gọi X là số hạt nảy mầm thì là  
X biến ngẫu nhiên và X = {0, 1, 2, …, n}.  
§1. BIẾN NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN PHỐI  
1.1. Biến ngẫu nhiên  
1.1.1. Khái niệm và phân loại biến ngẫu nhiên  
a) Khái niệm  
• Một biến cố được gọi là ngẫu nhiên nếu trong kết quả  
của phép thử nó sẽ nhận một và chỉ một trong các giá  
trị có thể có của nó tùy thuộc vào sự tác động của các  
nhân tố ngẫu nhiên.  
b) Phân loại biến ngẫu nhiên  
• Biến ngẫu nhiên (BNN) được gọi là rời rạc nếu các giá  
trị có thể có của nó lập nên 1 tập hợp hữu hạn hoặc  
đếm được.  
• Biến ngẫu nhiên được gọi là liên tục nếu các giá trị có  
thể có của nó lấp đầy 1 khoảng trên trục số.  
• Các biến ngẫu nhiên được ký hiệu: X, Y, Z, …  
các giá trị tương ứng của chúng là x, y, z,…  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
1.1.2. BNN rời rạc, bảng phân phối xác suất  
• Cho biến ngẫu nhiên rời rạc X, X = {x1,x2,...,xn ,...}  
VD 2  
• Biến X trong VD 1 là BNN rời rạc (tập hữu hạn).  
với xác suất tương ứng là P(X = xi ) = pi , i = 1,2,...  
Ta có phân phối xác suất của X ở dạng bảng:  
• Gọi Y là số người đi qua 1 ngã tư trên đường phố thì  
là BNN rời rạc (tập đếm được).  
Y
• Bắn 1 viên đạn vào bia, gọi  
X (cm) là “khoảng cách từ  
x1 x2  
…
xn  
…
X
điểm chạm của viên đạn đến tâm của bia” thì  
X
là  
P(X = xi ) p1 p2  
…
pn  
…
BNN liên tục.  
Chú ý  
• Gọi  
Y là “sai số khi đo 1 đại lượng vật lý” thì Y  
là BNN  
liên tục.  
1) pi ≥ 0  
;
p = 1, i = 1, 2,...  
i
∑
2) Trong trường hợp các giá trị xi, pi có tính quy luật,  
thay cho việc lập bảng ta có thể mô tả bởi đẳng thức:  
P(X = xi ) = pi, i = 1,2,...  
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
7
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
VD 5. Cho hai BNN X, Y độc lập với bảng ppxs như sau:  
VD 3. Xác su  
lái xe là 0,3. Ngườ  
i X là s n ngườ  
p b ng phân ph  
2) Tính xác su để ngườ  
ấ
t
để 1 người thi đạt m  
ó thi cho đến khi đạt m  
ó d thi (m i l n thi là độc l  
i xác su t c a X.  
ó ph i thi không ít h  
ỗ
i khi thi l  
ấ
y b  
ằ
ng  
p).  
n.  
0
1
2
1
X
Y
−1  
0,4 0,6  
i
đ
i
ố
ới thôi.  
P(X = xi )  
P(Y = yj )  
0,3 0,4 0,3  
G
1) L  
ọ
ậ
ố
l
ầ
đ
ự
ỗ
ầ
ậ
Hãy lập b  
ả
ng phân ph i xác su  
Giải  
• Ta có P(X 2 = xi2 ) = P(X = xi ), suy ra:  
ố
ấ
t c  
ủ
a
X2  
,
X +Y  
,
XY  
.
ả
ấ ủ  
ả
ấ
t
i
đ
ơ
n 3 l  
ầ
2
0
1
4
0,3 0,4 0,3  
X
P(X 2 = xi2 )  
VD 4. Một hộp có 3 viên phấn trắng và 2 viên phấn đỏ.  
Một người lấy phấn ngẫu nhiên lần lượt (mỗi lần 1 viên  
và không trả lại) từ hộp đó ra cho đến khi lấy được 2  
• Ta có (X +Y = −1) = (X = 0) ∩ (Y = −1)  
⇒ P(X +Y = −1) = P(X = 0).P(Y = −1) = 0,12  
;
viên phấn đỏ. Gọi  
X
là số lần người đó lấy phấn.  
P(X +Y = 0) = P(X = 1).P(Y = −1) = 0,16  
P(X +Y = 1) = P(X = 0).P(Y = 1)  
;
Hãy lập bảng phân phối xác suất của  
X
?
+ P(X = 2).P(Y = −1) = 0,30;  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
P(X +Y = 2) = P(X = 1).P(Y = 1) = 0,24  
P(X +Y = 3) = P(X = 2).P(Y = 1) = 0,18  
;
.
VD 6. Cho bảng ppxs đồng thời của hai BNN X và Y:  
Y
–1  
0
1
0
3
X + Y  
P(X +Y = k)  
−1  
1
2
X
0,12 0,16 0,30 0,24 0,18  
1
2
0,10 0,15 0,05  
0,30 0,20 0,20  
• Ta có P(XY = −2) = P(X = 2).P(Y = −1) = 0,12  
;
P(XY = −1) = P(X = 1).P(Y = −1) = 0,16  
P(XY = 0) = P(X = 0).P(Y = −1)  
;
Hãy lập bảng phân phối xác suất của BNN  
1) Z = 2X −Y + 5  
2) Z = X2 −Y 2  
Giải. 1) (X;Y ) = (1;−1) ⇒ Z = 8, p = 0,1  
Z
nếu:  
;
.
+ P(X = 0).P(Y = 1) = 0,30;  
;
P(XY = 1) = P(X = 1).P(Y = 1) = 0,24  
;
(X;Y ) = (1; 0) ⇒ Z = 7, p = 0,15  
;
;
P(XY = 2) = P(X = 2).P(Y = 1) = 0,18  
.
(X;Y ) = (1; 1) ⇒ Z = 6, p = 0,05  
0
XY  
−2 −1  
1
2
P(XY = k)  
0,12 0,16 0,30 0,24 0,18  
(X;Y ) = (2;−1) ⇒ Z = 10, p = 0,3  
;
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
(X ;Y ) = (2; 0) ⇒ Z = 9, p = 0, 2  
;
1.1.3. Biến ngẫu nhiên liên tục, hàm mật độ  
• Cho BNN liên tục X. Hàm ), ∈ ℝ được gọi là  
hàm mật độ xác suất của X nếu thỏa hai điều kiện:  
(X ;Y ) = (2; 1) ⇒ Z = 8, p = 0, 2  
Sắp xếp các giá trị của Z và xác suất tương ứng, ta có:  
.
f
(x  
x
6
0,05 0,15 0,30 0,20 0,30  
7
8
9
10  
Z
ꢀ
f
(x  
)≥ 0, ∀  
x
∈ ℝ  
;
P(Z = k )  
+∞  
2) (X ;Y ) = (1;− 1) ⇒ Z = 0, p = 0,1  
(X ;Y ) = (1; 0) ⇒ Z = 1, p = 0,15  
(X ;Y ) = (1; 1) ⇒ Z = 0, p = 0, 05  
(X ;Y ) = (2;− 1) ⇒ Z = 3, p = 0, 3  
;
ꢀ
f(x)dx = 1  
.
;
∫
−∞  
;
b
;
• Khi đó, xác suất P(a < X <b) = f(x)dx  
.
∫
(X ;Y ) = (2; 0) ⇒ Z = 4, p = 0, 2  
(X ;Y ) = (2; 1) ⇒ Z = 3, p = 0, 2  
;
a
Chú ý  
.
Sắp xếp các giá trị của  
Z
Z và xác suất tương ứng, ta có:  
1) Đôi khi người ta dùng ký hiệu fX (x) để chỉ hàm mật  
độ xác suất (gọi tắt là hàm mật độ) của X.  
0
0,15 0,15 0,50 0,20  
3
1
4
P (Z = k )  
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
8
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
a
+∞  
4) Nếu f(x) thỏa f(x) ≥ 0, ∀x ∈ ℝ và  
f(x)dx = 1  
2) Do P(X = a) = f(x)dx = 0 nên ta suy ra:  
∫
∫
−∞  
a
P(a ≤ X <b)= P(a < X ≤b)= P(a ≤ X ≤b)  
thì f(x) là hàm mật độ của BNN  
X nào đó.  
b
4
x3  
,
x
x
∈ (0; 1)  
∉ (0; 1)  
= P(a < X <b)= f(x)dx.  
VD 7. Chứng tỏ  
f
(x  
) =  
là hàm mật độ  
∫
0,  
a
3) Về mặt hình học,  
b
của biến ngẫu nhiên X.  
xác suất của BNN  
X
P(a ≤ X ≤b) = f(x)dx  
∫
VD 8. Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ:  
nhận giá trị trong (a; b)  
a
f(x)  
0, x < 1  
bằng diện tích hình  
f(x) =  
thang cong giới hạn bởi  
x = a, x = b, y = f(x)  
k
2 , x ≥ 1.  
S
x
và trục Ox  
.
Tìm k và tính P(−3 < X ≤ 2)  
.
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
Nh  
1) Gi  
x1 < x2 < x3 < ...< xn  
Ta có hàm phân ph i của X :  
ận xét  
1.2. HÀM PHÂN PHỐI XÁC SUẤT  
1.2.1. Định nghĩa  
• Hàm phân phối xác suất (gọi tắt là hàm phân phối) của  
ả
s
ử
BNN  
X
ch  
ỉ
nh  
ậ
n các giá tr  
ị
trong x1; xn và  
,
P(X = xi ) = pi i = 1, n  
.
biến ngẫu nhiên  
suất để nhận giá trị nhỏ hơn  
),  
X , ký hiệu F(x) hoặc FX (x), là xác  
(
)
X
x
∀
(với mọi x ∈ ℝ).  
∈ ℝ  
ố
F
(x  
)
=
P
(X  
<
x
x
Nghĩa là:  
.
0
neáu x ≤ x1  
ꢀ
Nếu biến ngẫu nhiên  
X rời rạc với xác suất  
p
neáu x1 < x ≤ x2  
neáu x2 < x ≤ x3  
1
P
(X  
=
xi pi thì F(x) =  
)
=
p .  
∑
i
p + p  
xi <x  
1
2
F(x) =  
...........................................................  
ꢀ
Nếu biến ngẫu nhiên  
X
liên tục với hàm mật độ  
x
p + p + ...+ p  
n−1  
neáu xn−1 < x ≤ xn  
neáu x > xn .  
1
2
f
(x  
)
thì F(x) = f(t)dt  
.
∫
1
−∞  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
VD 9. Một phân xưởng có 2 máy hoạt động độc lập.  
2) Mối liên hệ của F(x) với xác suất và hàm mật độ  
xác suất:  
Xác suất trong 1 ngày làm việc các máy đó hỏng tương  
ứng là 0,1 và 0,2. Gọi X là số máy hỏng trong 1 ngày  
làm việc. Lập hàm phân phối xác suất của X và vẽ đồ thị.  
ꢀ
p = F x  
− F x  
.
(
) (
 
)  
i
i+1  
i
ꢀ
Nếu  
X là biến ngẫu nhiên liên tục thì hàm F(x)  
′
liên tục tại mọi x ∈ ℝ và F (x) = f(x)  
.
Đồ thị:  
1.2.2. Tính chất cơ bản của hàm phân phối  
1) Hàm F(x) xác định với mọi  
2) 0 ≤ F(x)≤ 1,∀x ∈ ℝ  
F(−∞) = 0;F(+∞) = 1  
3) F(x) không giảm: F(x1)≤ F(x2) nếu x1 < x2  
x
∈ ℝ  
.
;
.
.
4) P(a ≤ X < b) = F(b)−F(a)  
.
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
9
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
VD 12. Thời gian chờ phục vụ của khách hàng là BNN  
(phút) liên tục có hàm phân phối xác suất:  
VD 10. Tuổi thọ X (giờ) của 1 thiết bị có hàm mật độ là:  
X
0,  
x < 100  
f(x) =  
0,  
x ≤−2  
100  
,
x ≥ 100.  
2
3
x
F(x)= ax + 8a, x ∈(−2; 3]  
.
1) Tìm hàm phân phối xác suất của X.  
2) Thiết bị được gọi là loại A nếu tuổi thọ của nó kéo  
dài ít nhất là 400 giờ. Tính tỉ lệ thiết bị loại A.  
1,  
x > 3.  
1) Tìm hàm mật độ xác suất f(x) của  
X.  
2) Tính P 2 <Y ≤ 5 vớiY = X2 +1  
.
π
π
(
)
a cosx,− ≤ x ≤  
2
2
VD 11. BNN X có f(x) =  
π
π
0,x < − &x > .  
2
2
Tìm a và hàm phân phối xác suất F(x).  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ
ꢀ
Nếu  
Nếu  
X
X
rời rạc với xác suất P(X = xi )= pi thì:  
§2. CÁC ĐẶC TRƯNG SỐ CỦA BIẾN NGẪU NHIÊN  
• Những thông tin cô đọng phản ánh từng phần về biến  
ngẫu nhiên giúp ta so sánh giữa các đại lượng với nhau  
được gọi là các đặc trưng số.  
• Có ba loại đặc trưng số:  
ꢀ Các đặc trưng số cho xu hướng trung tâm của BNN:  
Kỳ vọng toán, Trung vị, Mode,…  
ꢀ Các đặc trưng số cho độ phân tán của BNN:  
Phương sai, Độ lệch chuẩn,…  
ꢀ Các đặc trưng số cho dạng phân phối xác suất.  
EX = x p .  
∑
i
i
i
liên tục có hàm mật độ f(x) thì:  
+∞  
EX =  
x.f(x)dx.  
∫
−∞  
Đặc biệt  
• Nếu biến ngẫu nhiên rời rạc X = x ; x ;...; x với  
2.1. KỲ VỌNG TOÁN (giá trị trung bình)  
2.1.1. Định nghĩa  
• Kỳ vọng toán (gọi tắt là kỳ vọng – Expectation) của  
{
}
1
2
n
xác suất tương ứng là p1, p2,..., pn thì:  
biến ngẫu nhiên  
X , ký hiệu EX hay M(X), là một  
EX = x1p1 + x2p2 +...+ xnpn.  
con số được xác định như sau:  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
VD 1. Một lô hàng gồm 10 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm.  
VD 3. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất:  
X 0 0,1 0,3 0,4 0,7  
Lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm từ lô hàng đó, gọi  
sản phẩm tốt trong 4 sản phẩm lấy ra.  
X
là số  
P a 0,2 b 0,2 0,1  
Giá trị của tham số a và b để EX = 0,2 là:  
Tìm phân phối xác suất và tính kỳ vọng của  
X .  
A. a = 0,1 và b = 0,1; B. a = 0,4 và b = 0,1;  
C. a = 0,2 và b = 0,3; D. a = 0,3 và b = 0,2.  
VD 2. Tìm kỳ vọng của biến ngẫu nhiên X có hàm mật  
3
4
(x2 + 2x), x ∈ (0; 1)  
0, x ∉ (0; 1).  
độ xác suất f(x) =  
VD 4. Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất:  
ax  
+
bx2  
,
x
x
∈ (0; 1)  
∉ (0; 1).  
Chú ý  
1) Nếu  
f(x) =  
0,  
X
là BNN liên tục trên [a; b] thì EX ∈ [a; b].  
2) Nếu X = {x1,...,xn } thì:  
EX ∈ [min{x1,...,xn }; max{x1,...,xn }]  
1
Cho biết EX = 0,6. Hãy tính P X <  
.
.
2
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
10  
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
2.1.2. Ý nghĩa của Kỳ vọng  
VD 6. Một dự án xây dựng được viện C thiết kế cho cả 2  
bên A và B xét duyệt một cách độc lập. Xác suất (khả  
năng) để A và B chấp nhận dự án này khi xét duyệt thiết  
kế là 70% và 80%. Nếu chấp nhận dự án thì bên A phải  
trả cho C là 400 triệu đồng, còn ngược lại thì phải trả  
100 triệu đồng. Nếu chấp nhận dự án thì bên B phải trả  
cho C là 1 tỉ đồng, còn ngược lại thì phải trả 300 triệu  
đồng. Biết chi phí cho thiết kế của C là 1 tỉ đồng và  
10% thuế doanh thu. Hỏi trung bình viện C có lãi bao  
nhiêu khi nhận thiết kế trên?  
• Kỳ vọng của biến ngẫu nhiên X là giá trị trung bình  
(theo xác suất) mà X nhận được, nó phản ánh giá trị  
trung tâm của phân phối xác suất của X.  
• Trong thực tế sản xuất hay kinh doanh nếu cần chọn  
phương án cho năng suất hay lợi nhuận cao, người ta  
chọn phương án sao cho năng suất kỳ vọng hay lợi  
nhuận kỳ vọng cao.  
VD 5. Theo thống kê, một người Mỹ 25 tuổi sẽ sống  
thêm trên 1 năm có xác suất là 0,992 và người đó chết  
trong vòng 1 năm tới là 0,008. Một công ty bảo hiểm A  
đề nghị người đó bảo hiểm sinh mạng cho 1 năm với  
số tiền chi trả là 10000 USD, phí bảo hiểm là 100  
USD. Hỏi trung bình công ty A lãi bao nhiêu khi bán  
bảo hiểm cho người đó?  
Giải. Gọi  
X (triệu đồng) là tiền lãi (đã trừ thuế) của C.  
• Khi cả A và B đều chấp nhận dự án thì:  
X = (400 +1000).0,9−1000 = 260  
và xác suất p = 0,7.0,8 = 0,56  
.
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
VD 7. Người thợ chép tranh mỗi tuần chép hai bức tranh  
độc lập A và B với xác suất hỏng tương ứng là 0,03 và  
0,05. Biết rằng nếu thành công thì người thợ sẽ kiếm lời  
từ bức tranh A là 1,3 triệu đồng và B là 0,9 triệu đồng,  
nhưng nếu hỏng thì bị lỗ do bức tranh A là 0,8 triệu đồng  
và do B là 0,6 triệu đồng. Hỏi trung bình người thợ kiếm  
được bao nhiêu tiền chép tranh mỗi tuần?  
• Khi A chấp nhận và B không chấp nhận dự án thì:  
X = (400 + 300).0,9−1000 = −370  
và xác suất p = 0,7.0,2 = 0,14  
.
• Khi A không chấp nhận và B chấp nhận dự án thì:  
X = (100+1000).0,9−1000 = −10  
và xác suất p = 0,3.0,8 = 0,24  
.
• Khi cả A và B đều không chấp nhận dự án thì:  
X = (100+ 300).0,9−1000 = −640  
A. 2,185 triệu đồng;  
C. 2,116 triệu đồng;  
B. 2,148 triệu đồng.  
D. 2,062 triệu đồng.  
và xác suất p = 0,3.0,2 = 0,06  
.
Tiền lãi trung bình (đã trừ thuế) của viện C là:  
EX = 260.0,56− 370.0,14 −10.0,24− 640.0,06  
= 53 (triệu đồng).  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
VD 7. Tính EY vớiY = ϕ(X) = X2 − 3, biết X có bảng  
phân phối xác suất:  
2.1.3. Tính chất của Kỳ vọng  
1) EC = C, C ∈ ℝ  
.
X
P
–1  
0
1
2
2) E(CX) = C.EX, C ∈ ℝ  
3) E(X ±Y ) = EX ± EY  
.
0,1 0,3 0,35 0,25  
.
4) E(X.Y ) = EX.EY nếu X,Y độc lập.  
5) KhiY = ϕ(X) thì:  
2
2 , x ∈ [1; 2]  
VD 8. Cho BNN X có hàm f(x) =  
.
x
0,  
x ∉ [1; 2]  
ϕ(x ).p ,  
neáu X rôøi raïc  
∑
i
i
i
+∞  
2
EY =  
1) Tính EX;  
2) Tính EY vớiY = X5 −  
.
X
ϕ(x).f(x)dx, neáu X lieân tuïc.  
∫
−∞  
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
11  
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
Nhận xét  
2.3. Trung vị và Mode  
2.3.1. Trung vị (tham khảo)  
• Trung vị (median) của biến ngẫu nhiên X, ký hiệu  
medX, là số thực m thỏa:  
• Nếu có 2 trung vị m1 ≠ m2 thì ∀m ∈ m1; m cũng là  
2  
trung vị.  
• Trung vị là điểm phân đôi xác suất thành 2 phần tương  
đối bằng nhau.  
1
1
P(X < m)≤ và P(X ≤ m)≥  
.
2
2
VD 9. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất:  
X
1
2
3
4
5
ꢀ Với X rời rạc thì medX = xi nếu:  
P 0,10 0,20 0,15 0,12 0,43  
Khi đó ta có medX = 4.  
VD 10. Cho BNNX có bảng phân phối xác suất:  
1
F(xi )≤ ≤ F(xi+1).  
2
ꢀ Với X liên tục thì medX = m nếu:  
m
X
–1  
0
1
2
F(m) =  
f(x)dx = 0,5.  
P
0,51 0,19 0,16 0,14  
∫
Ta có medX = –1 nhưng quá lệch!  
−∞  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
4
Chú ý  
5 , x ≥ 1  
VD 11. Cho BNN X có hàm mật độ f (x ) =  
Tìm medX.  
x
• Mode còn được gọi là số có khả năng nhất (xác suất  
cao nhất).  
0, x < 1.  
m
m
dx  
x 5  
4
Giải.  
f (x )dx = 0, 5 ⇒ 4  
= 0,5 ⇒ m =  
2 .  
∫
∫
• Nếu phân phối xác suất của BNN X đối xứng (nghĩa là  
pi = pn−i hoặc đồ thị hàm mật độ f(x) đối xứng) và có  
1 mode thì cả 3 số đặc trưng: Kỳ vọng, Median và  
−∞  
1
2.3.2. MODE  
Định nghĩa. Mode của biến ngẫu nhiên  
mod , là giá trị của thỏa:  
Nếu BNN rời rạc thì:  
modX = x P(X = x ) max .  
X
, ký hiệu  
Mode trùng nhau.  
X
X
ꢀ
ꢀ
X
• Nếu phân phối xác suất của BNN X đối xứng hoặc gần  
đối xứng thì dùng Kỳ vọng để định vị là tốt nhất.  
Ngược lại thì dùng Median và Mode để định vị.  
{
}
0
0
Nếu BNN X liên tục có hàm mật độ f(x) thì:  
modX = x f(x ) max .  
{
}
0
0
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
VD 12. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất:  
X
2.4. PHƯƠNG SAI  
2.4.1. Định nghĩa  
0
0,10 0,20 0,30 0,05 0,25 0,10  
1
4
5
8
2
• Phương sai (Variance hoặc Dispersion) của biến ngẫu  
nhiên X , ký hiệu VarX hoặc D(X ), là một số thực  
P
Khi đó ta có mod X = 2.  
không âm được xác định bởi:  
VD 13. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất:  
2
2
)
VarX = E X − EX = E(X 2)− EX  
.
X
1
2
4
5
8
(
)
(
1−3p  
p
=
=
P
0,18 0,07 0,25  
B. Mod  
ꢀ Nếu P(X = xi ) = pi thì:  
A. mod  
C. mod  
X
X
=
=
5;  
1; 8;  
X
X
5; 8;  
1; 5; 8.  
2  
D. mod  
2
VarX =  
x
.p −  
x .p  
.
∑
∑
i
i
i
i
i   
VD 14. Tuổi thọ (X: tháng) của một loài côn trùng là  
biến ngẫu nhiên có hàm mật độ:  
i
ꢀ Nếu  
X
có hàm mật độ f (x) thì:  
+∞  
2  
3
x2(4 − x), x ∈ [0; 4]  
0, x ∉ [0; 4].  
+∞  
2
f (x) =  
. Tìm modX.  
64  
VarX =  
x .f (x )dx −  
x.f (x )dx  
.
∫
∫
−∞  
−∞  
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
12  
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
2.4.2. Ý nghĩa của Phương sai  
X
P
1
2
3
VD 15. Tính Var X, biết:  
• Do X −EX là độ lệch giữa giá trị của X so với trung  
bình của nó nên phương sai là trung bình của bình  
phương độ lệch đó.  
Phương sai dùng để đo mức độ phân tán của X quanh  
kỳ vọng. Nghĩa là: phương sai nhỏ thì độ phân tán nhỏ  
nên độ tập trung lớn và ngược lại.  
• Trong kỹ thuật, phương sai đặc trưng cho độ sai số của  
thiết bị. Trong kinh doanh, phương sai đặc trưng cho  
độ rủi ro đầu tư.  
0,2 0,7 0,1  
Giải.VarX = (12.0,2+ 22.0,7 + 32.0,1)  
−(1.0,2+ 2.0,7 + 3.0,1)2 = 0,29  
.
3
4
(x2 + 2x), x ∈ (0; 1)  
x ∉ (0; 1).  
f(x) =  
VD 16. Tính Var X, biết:  
0,  
VD 17. Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất:  
• Do đơn vị đo của VarX bằng bình phương đơn vị đo  
3
X
nên để so sánh được với các đặc trưng khác,  
của  
(1−x2), x ≤ 1  
x > 1.  
người ta đưa vào khái niệm độ lệch tiêu chuẩn  
f(x) =  
TìmVarY, Y = 2X2  
.
4  
0,  
σ = VarX .  
(standard deviation) là:  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
VD 19. Điểm thi hết môn XSTK của lớp X và Y tương  
ứng là các BNN X và Y. Từ bảng kết quả điểm thi người  
ta tính được:  
VD 18. Năng suất của hai máy tương ứng là các BNN X  
và Y (đơn vị: sản phẩm/phút), bảng phân phối xác suất:  
X 1  
2
3
4
Y
2
3
4
5
EX = 6,25  
;
VarX = 1,25  
;
; .  
EY = 5,75 VarY = 0,75  
P 0,3 0,1 0,5 0,1  
P 0,1 0,4 0,4 0,1  
Nếu phải chọn mua 1 trong 2 loại máy này thì ta nên  
chọn máy nào?  
σ
σx  
ꢁx  
Ta có:  
.100% = 17,89%  
;
y .100% = 15,06%  
.
ꢁy  
Giải. EX =2, 4; VarX =1, 04; EY =3,5; VarY =0,65  
.
Vậy lớp Y học đều (ổn định) hơn lớp X.  
Do EX < EY , VarX > VarY nên ta chọn máy  
Y .  
2.4.3. Tính chất của Phương sai  
Chú ý. Trong trường hợp EX < EY và VarX <VarY  
thì ta không thể so sánh được. Để giải quyết vấn đề này,  
1) VarC = 0, C ∈ ℝ  
σ
2)Var(CX) = C 2.VarX  
3) Nếu X và Y độc lập thì:  
trong thực tế người ta dùng tỉ số tương đối .100%  
ꢁ
(
ꢁ = EX ) để so sánh sự ổn định của các BNN.  
Var(X ±Y ) =VarX +VarY  
.
Tỉ số tương đối càng nhỏ thì độ ổn định càng cao.  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
§3. MỘT SỐ LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT  
THÔNG DỤNG  
Trong đó: max{0; n −(N −NA)} ≤ k ≤ min{n; NA}  
.
3.1. Phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc  
3.1.1. Phân phối Siêu bội (Hypergeometric distribution)  
VD 1. Trong một cửa hàng bán 10 bóng đèn có 3 bóng  
hỏng. Một người chọn mua ngẫu nhiên 5 bóng đèn từ  
cửa hàng này. Gọi X là số bóng đèn tốt người đó mua  
được. Lập bảng phân phối xác suất của X.  
a) Định nghĩa  
• Xét tập có N phần tử, trong đó có NA phần tử có tính  
chất A. Từ tập đó lấy ra 1 lần n phần tử.  
• Gọi X là số phần tử có tính chất A lẫn trong n phần tử  
được lấy ra thì X có phân phối Siêu bội với xác suất:  
b) Các số đặc trưng  
N −n  
EX = np; VarX = npq  
.
Ck Cn−k  
N −1  
NA N−NA  
pk = P(X = k) =  
.
N
CNn  
Trong đó p = A , q = 1− p.  
N
Ký hiệu: X ∈ H(N,NA,n) hay X ∼ H(N,NA,n).  
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
13  
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
VD 2. Một rổ mận có 20 trái trong đó có 6 trái bị hư.  
3.1.2. Phân phối Nhị thức (Binomial distribution)  
a) Công thức Bernoulli  
• Dãy phép thử Bernoulli là dãy có n phép thử thỏa 3  
điều kiện:  
Chọn ngẫu nhiên từ rổ đó ra 4 trái. Gọi  
hư chọn phải.  
X là số trái mận  
1) Lập bảng phân phối xác suất của  
X
.
2) Tính EX  
,
VarX bằng hai cách: dùng bảng phân phối  
1) Các phép thử của dãy độc lập với nhau.  
2) Trong mỗi phép thử ta chỉ quan tâm đến 1 biến cố  
và công thức.  
A, nghĩa là chỉ có A và  
A xuất hiện.  
3) Xác suất xuất hiện A trong mọi phép thử của dãy  
luôn là hằng số p:  
C6kC 4−k  
C240  
4
4
6
5
14  
2) Cách 1. EX =  
x .p =  
k.  
=
.
∑
∑
k
k
P(A) = p, P A = 1− p = q, (0 < p < 1)  
.
( )  
k=0  
k=0  
 2  
4
• Cho dãy n phép thử Bernoulli, xác suất xuất hiện k lần  
204  
95  
6
336  
475  
VarX =  
x2p −(EX)2 =  
−
=
.
∑
pk =Cnk pkqn−k, p = P(A).  
k
k
5
   
biến cố A là:  
k=0  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
b) Định nghĩa phân phối Nhị thức  
• Phân phối Nhị thức là phân phối của biến ngẫu nhiên  
rời rạc X = {0; 1; 2;...; n} với xác suất tương ứng là:  
VD 4. M  
xác su  
1) Cho máy s  
2 ph ph  
2) Máy c n s  
xác su t có ít nh  
ộ
t máy s  
ả
n xu  
ấ
t l  
ph  
t ra 10 s  
ầ
ẩ
n lượt t  
m là 0,01.  
n ph  
ừ
ng s  
ả
n ph  
ẩm với  
ất có ph  
ế
ả
n xu  
ấ
ả
ẩ
m, tính xác su  
ấ
t có  
pk = P(X = k) =Cnk pkqn−k  
.
ế
ẩm.  
ầ
ấ
ả
n xu  
ấ
t ít nh  
ấ
t bao nhiêu s  
ả
n ph  
ẩm  
để  
Ký hiệu: X ∈ B(n, p) hay  
X ∼ B(n, p).  
ấ
t 1 ph  
ế
ph  
ẩm l  
ớ
n hơn 3%.  
c) Các số đặc trưng  
EX = np; VarX = npq;  
3
4x , x ∈ (0; 1)  
0, x ∉ (0; 1)  
VD 5. Cho X có hàm mật độ f(x) =  
.
ModX = x0: np −q ≤ x0 ≤ np −q +1.  
VD 3. Một bà mẹ sinh 2 con (mỗi lần sinh 1 con) với  
xác suất sinh con trai là 0,51. Gọi X là số con trai trong 2  
lần sinh. Lập bảng phân phối xác suất của X.  
Tính xác suất để trong 3 phép thử độc lập có 2 lần  
nhận giá trị trong khoảng (0,25; 0,5)  
X
.
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
VD 6. Một nhà vườn trồng 26 cây lan quý, với xác suất  
nở hoa của mỗi cây trong 1 năm là 0,67.  
VD 8*. Một lô hàng chứa 20 sản phẩm trong đó có 4 phế  
phẩm. Chọn liên tiếp 3 lần (có hoàn lại) từ lô hàng, mỗi  
lần chọn ra 4 sản phẩm. Tính xác suất để trong 3 lần có  
đúng 1 lần chọn có không quá 1 phế phẩm.  
1) Giá 1 cây lan nở hoa là 1,2 triệu đồng. Giả sử nhà  
vườn bán hết những cây lan nở hoa thì mỗi năm nhà  
vườn thu được chắc chắn nhất là bao nhiêu tiền?  
2) Nếu muốn trung bình mỗi năm có 37 cây lan quý nở  
hoa thì nhà vườn phải trồng tối thiểu mấy cây?  
3.1.3. Phân phối Poisson  
a) Bài toán dẫn đến phân phối Poisson  
• Giả sử các vụ tai nạn giao thông ở vùng  
cách ngẫu nhiên, độc lập với nhau và trung bình 1  
ngày có vụ tai nạn. Gọi là số vụ tai nạn giao  
thông xảy ra trong 1 ngày ở vùng  
• Chia 24 giờ trong ngày thành  
A xảy ra 1  
VD 7. Một nhà tuyển dụng kiểm tra kiến thức lần lượt n  
ứng viên, với xác suất được chọn của mỗi ứng viên 0,56.  
Biết xác suất để nhà tuyển dụng chọn đúng 8 ứng viên là  
0,0843 thì số người phải kiểm tra là bao nhiêu?  
λ
X
A
.
n
khoảng thời gian sao  
cho ta có thể coi rằng trong mỗi khoảng thời gian có  
nhiều nhất 1 vụ tai nạn xảy ra, và khả năng xảy ra  
A. 9 người;  
C. 12 người;  
B. 10 người;  
D. 13 người.  
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
14  
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
tai nạn giao thông trong mỗi khoảng thời gian bằng  
λ
λ
. Khi đó, X ∈ B n,  
.
n
n
 k   
n−k  
λ
λ
• Ta có: P(X = k) = Ck 1−  
n   
n
n
    
λk  
1
λ
n  
n !  
=
=
.
.
. 1−  
nk (n −λ)k .n−k  
n
n  
k ! n −k !  
(
)
λk n(n −1)...(n −k +1)  
λ
. 1−  .  
.
(n −λ)k  
k !  
n
λk  
n→∞  
Suy ra: P(X = k)→ .e−λ  
.
k !  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
• Chẳng hạn, số xe qua 1 trạm hoặc số cuộc điện thoại  
tại 1 trạm công cộng trong 1 khoảng thời gian nào đó  
có phân phối Poisson.  
b) Định nghĩa  
• Biến ngẫu nhiên  
với tham số λ > 0  
X
được gọi là có phân phối Poisson  
là trung bình số lần xuất hiện  
(
λ
biến cố nào đó mà ta quan tâm) nếu  
0, 1, 2,…, n,… với xác suất tương ứng:  
X
nhận các giá trị  
c) Các số đặc trưng  
e−λ.λk  
EX =VarX = λ; modX = x0: λ −1≤ x0 ≤ λ.  
pk = P(X = k) =  
.
k !  
VD 9. Quan sát tại siêu thị  
khách đến mua hàng.  
A
trung bình 7 phút có 18  
Nhận xét  
• Từ bài toán nêu ra ở trên, ta thấy phân phối Poisson  
không phải là phân phối xác suất chính xác vì số người  
là hữu hạn. Tuy vậy, phân phối Poisson là phân phối  
gần đúng rất thuận tiện cho việc mô tả và tính toán.  
1) Tính xác suất trong 2 phút có 3 khách đến siêu thị  
A
?
2) Tính số khách chắc chắn nhất sẽ đến siêu thị  
1 giờ ?  
A
trong  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
VD 12. Một trạm điện thoại trung bình nhận được 300  
cuộc gọi trong 1 giờ.  
1) Tính xác suất để trạm nhận được đúng 2 cuộc gọi  
trong 1 phút; đúng 5 cuộc gọi trong 3 phút.  
2) Tính xác suất để 2 trong 3 phút liên tiếp, mỗi phút  
trạm nhận được nhiều nhất 1 cuộc gọi.  
VD 10. Gia đình  
được thuê trong 1 ngày của gia đình  
nhiên có phân phối Poisson P(3)  
A
có 5 ôtô cho thuê. Giả sử số ôtô  
A
là biến ngẫu  
X
.
1) Tính xác suất trong 1 ngày gia đình  
được thuê ?  
2) Lập bảng phân phối xác suất của  
A có 4 ôtô  
X
?
VD 11. Quan sát thấy trung bình 1 phút có 3 ôtô đi qua  
trạm thu phí. Biết xác suất có ít nhất 1 ôtô đi qua trạm  
thu phí trong t phút bằng 0,9. Giá trị của t là:  
VD 13*. Quan sát thấy trung bình 1 ngày (24 giờ) có 12  
chuyến tàu vào cảng A. Chọn ngẫu nhiên liên tiếp 6 giờ  
trong 1 ngày. Tính xác suất để 4 trong 6 giờ ấy, mỗi giờ  
có đúng 1 tàu vào cảng A.  
A. 0,9082 phút;  
C. 0,8514 phút;  
B. 0,8591 phút;  
D. 0,7675 phút.  
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
15  
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
3.2. Phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục  
3.2.1. Phân ph i Chu n (Normal distribution)  
a) Định ngh  
• BNN X được g ố  
ꢁ
b) Phân phối Chuẩn đơn giản  
ố
ẩ
ĩ
a
X − ꢁ  
σ
• Cho X ∈ N ꢁ; σ2 , đặt BNN T =  
thì T có  
(
)
ọ
i là có phân ph  
ố
i chu  
ẩ
n vớ  
i tham s  
u hàm m  
và σ2 (σ > 0), ký hi  
ệu  
X ∈ N ꢁ; σ2 , n  
ế
ậ
t
T ∈ N 0; 1 .  
phân phối chuẩn đơn giản  
(
)
(
)
độ xác su  
ất củ  
a X có d  
ạng:  
• Hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên T  
(x−ꢁ)2  
2σ2  
−
1
t2  
f(x) =  
e
, x ∈ ℝ.  
e−  
.
1
2
σ 2π  
f(t)=  
2π  
Các số đặc trưng  
(giá trị hàm Gauss f(t) được cho trong bảng phụ lục A).  
modX = MedX = EX = ꢁ; VarX = σ2.  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
(x−ꢀ)2  
2σ2  
1
• Công thức tính xác suất của phân phối N(0; 1)  
f(x) =  
e−  
b
σ 2π  
σ
t2  
f(t) =  
e−  
P(a <T <b)= f(t)dt = ϕ(b)− ϕ(a).  
1
∫
2
a
x
2π  
Trong đó, hàm ϕ(x) = f(t)dt (x ≥ 0) được gọi là  
∫
0
X − ꢁ  
T =  
hàm Laplace (giá trị được cho trong bảng phụ lục B).  
σ
Chú ý  
P(T < x) = 0,5 + ϕ(x); P(T > x) = 0,5− ϕ(x).  
ꢀ = 0  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
VD 14. Thời gian (X: phút) của một khách chờ được  
Tính chất của hàm Laplace (dùng để tra bảng)  
1) ϕ(x) không giảm và ϕ(−x) = −ϕ(x) (hàm số lẻ).  
2) Nếu x > 5 thì  
(x) 0,5  
phục vụ tại một cửa hàng là BNN, X ∈ N 4,5; 1,21  
.
)
(
1) Tính xác suất khách phải chờ để được phục vụ từ 3,5  
phút đến 5 phút; không quá 6 phút.  
ϕ
≈
.
2) Tính thời gian tối thiểu t nếu xác suất khách phải chờ  
vượt quá t là không quá 5%.  
c) Xác suất của phân phối Chuẩn tổng quát  
• Cho X ∈ N ꢁ, σ2 . Để tính P(a  
< X < b) ta đặt:  
(
)
VD 15. Tốc độ chuyển dữ liệu từ máy chủ của ký túc xá  
đến máy tính của sinh viên vào buổi sáng chủ nhật có  
phân phối chuẩn với trung bình 60Kbits/s và độ lệch  
chuẩn 4Kbits/s. Xác suất để tốc độ chuyển dữ liệu lớn  
hơn 63Kbits/s là:  
a − ꢁ  
b − ꢁ  
α =  
, β =  
σ
σ
⇒ P(a < X <b) = P(α <T < β) = ϕ(β)− ϕ(α).  
• Sau đó, tra bảng phụ lục B ta được kết quả.  
A. 0,2266;  
B. 0,2143;  
C. 0,1312;  
D. 0,1056.  
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
16  
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
VD 16. Trong một kỳ thi đầu vào ở trường chuyên A quy  
định điểm đỗ là tổng số điểm các môn thi không được  
thấp hơn 15 điểm. Giả sử tổng điểm các môn thi của học  
sinh là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với trung  
bình 12 điểm. Biết rằng tỉ lệ học sinh thi đỗ là 25,14%.  
Độ lệch chuẩn là:  
VD 18. Cho BNN X có phân phối chuẩn với EX = 10 và  
P 10 < X < 20 = 0,3. Tính P 0 < X ≤ 15  
.
(
)
(
)
VD 19 (tham khảo). Một công ty cần mua 1 loại thiết  
bị có độ dày từ 0,118cm đến 0,122cm. Có 2 cửa hàng  
cùng bán loại thiết bị này với độ dày là các biến ngẫu  
nhiên có phân phối chuẩn N(ꢀ, σ2).  
Giá bán của cửa hàng I là 300 USD/hộp/1000 cái và cửa  
hàng II là 260 USD/hộp/1000 cái.  
A. 4 điểm; B. 4,5 điểm; C. 5 điểm; D. 5,5 điểm.  
VD 17. Tuổi thọ (X: năm) của 1 loại bóng đèn A là biến  
ngẫu nhiên,X ∈ N(4,2; 2,25). Khi bán 1 bóng đèn A thì  
lãi được 100 ngàn đồng nhưng nếu bóng đèn phải bảo  
hành thì lỗ 300 ngàn đồng. Vậy để có tiền lãi trung bình  
khi bán mỗi bóng đèn loại này là 30 ngàn đồng thì cần  
phải quy định thời gian bảo hành là bao nhiêu?  
Chỉ số độ dày trung bình ꢀ (cm) và độ lệch chuẩn σ (cm)  
được cho trong bảng:  
Cửa hàng ꢀ (cm) σ (cm)  
I
II  
0,1200 0,0010  
0,1200 0,0015  
Hỏi công ty nên mua loại thiết bị này ở cửa hàng nào?  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
3.2.2. Phân phối χ2(n) (tham khảo)  
• Cho X i ∈ N (0; 1), i = 1, n và các X i độc lập thì  
n
Giải. Gọi X, Y (cm) là độ dày thiết bị của cửa hàng I, II.  
Ta có: X ∈ N 0,12; 0,0012 vàY ∈ N 0,12; 0,00152  
.
(
)
(
)
X =  
X 2 ∈ χ2(n ) với hàm mật độ xác suất:  
Tỉ lệ sử dụng 1 thiết bị của mỗi cửa hàng là:  
∑
i
i =1  
P(0,118 ≤ X ≤ 0,122) = ϕ(2)− ϕ(−2) = 0,9544  
P(0,118 ≤Y ≤ 0,122) = 2ϕ(1,33) = 0,8164  
Giá trị thực của 1 thiết bị ở cửa hàng I là:  
,
0,  
x
x ≤ 0  
.
n
f (x ) =  
.e− 2 x −1, x > 0.  
1
2
n
300  
n
2
= 0,3143 USD/cái.  
2 .Γ  
2
0,9544.1000  
+∞  
Giá trị thực của 1 thiết bị ở cửa hàng II là:  
Trong đó: Γ(n ) =  
e−x x n −1dx  
, Γ(n + 1) = n Γ(n ),  
260  
∫
= 0,3185 USD/cái.  
0
0,8164.1000  
1
2
Γ
 = π, Γ(1) = 1  
.
Vậy công ty nên mua thiết bị của cửa hàng I.  
ꢀ Chương 2. Biꢅn ngꢎu nhiên  
3.2.3. Phân phối Student T(n) (với n bậc tự do)  
• Cho T ∈ N(0; 1) vàY ∈ χ2(n) độc lập thì  
T
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
§1. Khái niệm vector ngẫu nhiên  
§2. Phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên rời rạc  
§3. Phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên liên tục  
…………………………….  
§1. KHÁI NIỆM VECTOR NGẪU NHIÊN  
X =  
∈T(n) với hàm mật độ xác suất:  
Y
n
• Một bộ có thứ tự  
gọi là một vector ngẫu nhiên  
• Vector ngẫu nhiên chiều là liên tục hay rời rạc nếu  
n
biến ngẫu nhiên (X1,…,Xn ) được  
n
chiều.  
n
n + 1  
2
   
−n+1  
Γ
các biến ngẫu nhiên thành phần là liên tục hay rời rạc.  
VD. Một nhà máy sản xuất một loại sản phẩm, nếu xét  
đến kích thước của sản phẩm được đo bằng chiều dài  
2
x2  
f(x) =  
1+  
, x ∈ ℝ.  
   
n   
n
nπ.Γ  
X
và chiều rộng  
chiều (X ,Y ), còn nếu xét thêm cả chiều cao  
ta có vector ngẫu nhiên ba chiều (X ,Y ,Z )  
• Trong khuôn khổ của chương trình ta chỉ xét vector  
ngẫu nhiên hai chiều, thường được ký hiệu là (X ,Y )  
Y
thì ta có vector ngẫu nhiên hai  
2
   
Z
nữa thì  
Giá trị của t(n) được cho trong bảng C.  
• Phân phối T(n) do Willam.S.Gosset đưa ra năm 1908.  
.
.
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
17  
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
m
n
§2. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT  
CỦA VECTOR NGẪU NHIÊN RỜI RẠC  
2.1 Bảng phân phối xác suất đồng thời  
Y
Trong đó P X = x ;Y = y = p và  
p = 1  
.
(
)
∑∑  
i
j
ij  
ij  
i=1 j=1  
VD 1. BNN rời rạc  
X
nhận các giá trị 6, 7 và 8. BNNY  
yj  
y1 y2  
yn  
…
Tổng dòng  
⋯
⋯
nhận các giá trị 1, 2 và 3. Phân phối đồng thời của vector  
ngẫu nhiên (X,Y ) cho bởi bảng:  
X
p1j  
p2j  
x1  
x2  
p11 p12  
p21 p22  
p1n  
p2n  
p1•  
p2•  
…
…
Y
1
2
3
⋯
⋮
X
Tính P X ≥ 7,Y ≥ 2  
(
)
⋮
xi  
⋮
⋮
⋮
⋮
⋮
⋮
pi•  
6
7
8
0,1 0,05 0,15  
0,05 0,15 0,1  
0,2 0,1 0,1  
và P X = 6  
.
(
)
pij  
pi1 pi2  
pin  
…
⋯
⋮
⋮
⋮
⋮
⋮
⋮
⋮
⋮
Giải  
pmj  
xm  
pm1 pm2  
pmn  
pm•  
…
⋯
P X ≥ 7, Y ≥ 2 = 0,15+ 0,1+ 0,1+ 0,1 = 0,45  
.
(
)
p•  
p•1 p•2  
p•  
Tổng cột  
…
1
⋯
j
n
P X = 6 = 0,1+ 0,05+ 0,15 = 0,3  
.
(
)
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
2.2. Bảng phân phối xác suất thành phần (lề)  
Từ bảng phân phối xác suất đồng thời của (X,Y ) ta có:  
• Bảng phân phối xác suất của X  
VD 2. Xác định phân phối thành phần của biến ngẫu  
nhiên  
X
,
Y
trong VD 1.  
Giải  
• Bảng phân phối của  
X
• Bảng phân phối củaY  
x1 x2  
xm  
X
⋯
p1• p2•  
pm•  
6
7
8
1
2
3
P
⋯
X
P
Y
P
0,3 0,3 0,4  
0,35 0,30 0,35  
Trong đó pi• = pi1 + pi2 +⋯+ pin  
(tổng dòng của bảng phân phối xác suất đồng thời).  
• Bảng phân phối xác suất của Y  
i
2.3. Phân phối xác suất có điều kiện  
• Bảng phân phối xác suất của với điều kiệnY = yj  
Từ công thức xác suất có điều kiện ta có xác suất  
X
:
y1 y2  
yn  
Y
⋯
p•1 p•2  
p•n  
P
⋯
P(X=xi ;Y =yj )  
P(Y = yj )  
pij  
Trong đó p•j = p1j + p2j +⋯+ pmj  
(tổng cột của bảng phân phối xác suất đồng thời).  
P X=x Y =y  
=
j
=
,
i = 1,m  
.
(
)
i
p•j  
j
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
Chú ý  
• Hai biến ngẫu nhiên  
chỉ khi ∀xi, yj ta có:  
Bảng phân phối xác suất của  
X với điều kiệnY = yj :  
X
vàY được gọi là độc lập khi và  
x1 x2  
xm  
pmj  
p•j  
X
⋯
⋯
p1j  
p2j  
P(X = xi ;Y = yj ) = P(X = xi )P(Y = yj )  
.
P X=x Y =y  
(
)
i
j
p•j p•j  
VD 3. Xét bảng phân phối đồng thời của (X,Y )  
Y
• Bảng phân phối xác suất của  
Y
với điều kiện X = xi  
:
1
2
3
X
y1 y2  
pi1 pi2  
pi• pi•  
yn  
pin  
pi•  
pij  
Y
⋯
6
7
8
0,10 0,05 0,15  
0,05 0,15 0,10  
0,20 0,10 0,10  
P Y =y X=x  
(
)
⋯
j
i
Ta có:  
P X = 6|Y = 2 =  
P(X=xi ;Y =yj )  
0,05  
1
6
P Y =y X=x  
=
=
, j = 1,n  
.
=
.
(
)
(
)
j
i
P(X = xi )  
pi•  
0,05+ 0,15+ 0,1  
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
18  
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
0,15  
1
2
1
3
VD 4. Cho bảng phân phối xác suất đồng thời của vector  
P X = 7 |Y = 2 =  
=
=
.
.
(
)
ngẫu nhiên rời rạc (X,Y )  
:
0,05+ 0,15+ 0,1  
0,1  
Y
0
1
2
P X = 8|Y = 2 =  
(
)
X
0,05+ 0,15+ 0,1  
1
2
0,20 0,30 0,10  
0,15 0,15 0,10  
Bảng phân phối xác suất của X với điều kiện Y = 2 là:  
6
1
6
7
1
2
8
1
3
X
1) Lập bảng phân phối xác suất thành phần của  
2) Tính xác suất P(X +Y = 2)  
3) Lập bảng ppxs của với điều kiện X = 2  
X
,
Y
.
P X=x |Y =2  
(
)
.
i
Y
.
Tương tự, bảng phân phối xác suất của Y với  
điều kiện X = 8 là:  
1
2
X
P
Giải. 1) Bảng phân phối của  
X
:
0,60 0,40  
1
2
3
Y
0
1
2
Y
P
Bảng phân phối của  
Y
:
P Y =y | X =8  
0,50 0,25 0,25  
(
)
j
0,35 0,45 0,20  
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
Giải  
2) P(X +Y = 2) = P(1; 1)+ P(2; 0) = 0,45  
.
4
1
5
3) Bảng phân phối xác suất của Y với điều kiện X = 2 là:  
1) P X  
−
Y
=
1
=
P(1; 0)  
+
P(2; 1)  
=
+
=
.
(
)
18 18 18  
Y
và là:  
0
1
2
Y
2) Bảng phân phối thành phần của  
X
Y
P(Y =yj | X=2)  
0,375 0,375 0,250  
0
1
2
0
1
X
4
7
7
11  
7
VD 5. Cho vector ngẫu nhiên rời rạc (X,Y ) có bảng  
phân phối đồng thời như sau:  
P
P
18 18 18  
1) P(X  
18 18  
1)  
3) P(X  
>
0 |Y  
=
=
=
1|Y  
=
(X,Y )  
(0; 0) (0; 1) (1; 0) (1; 1) (2; 0) (2; 1)  
4
7
1
3
4
3
6
1
+P(X = 2 |Y = 1) =  
.
pij  
18  
18  
18  
18  
18  
18  
4) Bảng phân phối xác suất của Y với điều kiện X = 1 là:  
1) Tính xác suất P X −Y = 1  
.
(
)
0
4
7
1
3
7
Y
2) Lập bảng phân phối xác suất thành phần của  
3) Tính xác suất P(X  
4) Lập bảng ppxs của  
X
,
Y
.
P(Y =yj | X=1)  
>
0 |Y  
với điều kiện  
= 1)  
.
Y
X = 1.  
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
P X = 2; Y = 0  
(
)
0,02  
0,07  
2
= .  
7
VD 6. Bảng phân phối đồng thời của số lỗi vẽ màu  
số lỗi đúc  
X
và  
Giải. 1) P Y = 0| X = 2 =  
=
(
)
Y
của một loại sản phẩm nhựa ở một  
P X = 2  
(
)
công ty cho bởi:  
2) T  
ỉ
l
ệ
các s  
ản ph  
ẩ
m bán ra thị trường là:  
Y
P X +Y ≤ 2; Y ≤ 1 = P X = 0; Y = 0  
)
(
)
(
0
1
2
1) Nếu ta biết trên  
X
sản phẩm có 2 lỗi vẽ  
màu thì xác suất để  
không có lỗi đúc là  
bao nhiêu.  
2) Nếu tổng số lỗi  
không vượt quá 2 và  
số lỗi đúc không  
+ P X = 1; Y = 0 + P X = 2; Y = 0  
)
(
(
)
(
0
1
2
3
0,48  
0,06  
0,02  
0,02  
0,10  
0,05  
0,04  
0,01  
0,06  
0,05  
0,01  
0,10  
+ P X = 0;Y = 1 + P X = 1;Y = 1 = 0,75.  
)
(
)
VD 7. Chi phí quảng cáo (X: triệu đồng) và doanh thu  
(Y: triệu đồng) của một cửa hàng có bảng phân phối  
đồng thời bên dưới. Nếu doanh thu là 700 triệu đồng  
thì chi phí quảng cáo trung bình là:  
vượt quá 1 thì hàng có thể bán ra thị trường.  
Tìm tỉ lệ các sản phẩm bán ra thị trường.  
A. 60,5 triệu đồng;  
C. 51,6667 triệu đồng; D. 76,25 triệu đồng.  
B. 48,3333 triệu đồng;  
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
19  
dvntailieu.wordpress.com  
Monday, July 05, 2010  
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
§3. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA VECTOR  
NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC  
Y
500  
700  
900  
X
(400 – 600) (600 – 800) (800 – 1000)  
3.1. Phân phối xác suất đồng thời  
a) Định nghĩa  
30  
50  
80  
0,10  
0,15  
0,05  
0,05  
0,20  
0,05  
0
0,05  
0,35  
• Hàm hai biến f(x,y)≥ 0 xác định trên ℝ2 được gọi là  
hàm mật độ của vector ngẫu nhiên (X,Y ) nếu:  
+∞ +∞  
Giải. Bảng ppxs của X với điều kiện Y = 700 là:  
f(x,y)dxdy = 1.  
∫ ∫  
30  
1
50  
2
80  
1
X
−∞ −∞  
• Với mọi tập D ⊂ ℝ2 thì xác suất:  
P X=x |Y =700  
(
)
2
i
6
3
6
P
(
X
,Y  
)
(x,y)dxdy.  
∈ D = ∫∫ f  
1
1
6
155  
3
⇒ EX = 30. + 50. + 80.  
=
⇒C  
.
D
6
3
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
3.2. Phân phối xác suất thành phần  
VD 1. Cho vector ngẫu nhiên (X,Y ) có hàm mật độ  
• Hàm mật độ của  
X
:
• Hàm mật độ của  
Y
:
10x2y, khi 0 <  
y
<
x
< 1,  
+∞  
+∞  
đồng thời:  
f
(x  
,
y
) =  
0, nôi khaùc.  
fX  
(x  
) =  
f
(x  
,
y
)dy  
.
f (y) =  
f(x,y)dx.  
∫
∫
Y
−∞  
−∞  
1
2
Chú ý  
1) Tính xác suất P Y >  
X
.
• Hai biến ngẫu nhiên  
X
vàY được gọi là độc lập khi và  
2) Tìm hàm mật độ của  
X , Y .  
chỉ khi f(x,y) = fX (x)fY (y)  
.
3) Tìm hàm mật độ có điều kiện fX (x |y)  
,
fY (y |x).  
3.3. Phân phối xác suất có điều kiện  
• Hàm mật độ của  
X
• Hàm mật độ của  
với điều kiện X = x  
Y
1
1
4
4) Tính xác xuất P Y < X =  
.
với điều kiệnY = y  
:
:
8
f(x,y)  
f(x,y)  
fX (x |y) =  
.
fY (y |x) =  
.
fY (y)  
fX (x)  
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
ꢀ Chương 3. Vector ngꢎu nhiên  
Giải  
x
2) • Hàm mật độ của X. Ta có:  
1) Đặt D = (x,y):y >  
.
2
D = 0 < x < 1, 0 < y < x  
{
}
Do hàm f(x,y) = 10x2y  
+∞  
trên 0 < y < x < 1 nên:  
⇒ f (x) =  
f(x,y)dy  
∫
−∞  
x
X
x
D = 0 < x < 1, < y < x  
2
=
10x2ydy = 5x4 với  
0
< x <  
1
.
∫
1
2
X  = ∫∫  
⇒ P Y >  
f (x,y)dxdy  
0
D
5
x4, khi 0 < x < 1,  
0, nôi khaùc.  
1
x
3
4
⇒ fX (x) =  
=
5x 2dx 2ydy =  
.
∫
∫
0
x
2
Xác suꢀt - Thꢁng kê Đꢂi hꢃc  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 38 trang myanh 22400 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Xác suất thống kê - Chương 1: Các khái niệm cơ bản của xác suất - Đoàn Vương Nguyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_xac_suat_thong_ke_chuong_1_cac_khai_niem_co_ban_cu.pdf