Đề cương chi tiết môn Toán 2

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TOÁN 2  
CALCULUS 2  
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) - CTĐT 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 05 NĂM 2020  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TOÁN 2  
CALCULUS 2  
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) – CTĐT 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 05 NĂM 2020  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................11  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................20  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” Sinh viên được  
trang bị những kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành kỹ thuật y  
sinh, ngôn ngữ lập trình, hệ thống nhúng, xử lý tín hiệu y sinh, an toàn  
trong y tế, vi xử lý, cảm biến y sinh, xử lý ảnh y sinh, trang thiết bị y  
tế,…  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng thiết kế các trang thiết bị y tế,  
thiết bị hỗ trợ phục vụ cho y tế; tư vấn, thiết kế, xây dựng hệ thống trang  
thiết bị y tế cho các cơ sở thăm khám, chăm sóc sức khỏe, bệnh viện; có  
kỹ năng giao tiếp tốt và làm việc theo nhóm hiệu quả; khả năng nghiên  
cứu, làm việc độc lập cao.  
Sinh viên có nhiều thời gian học thực hành trên thiết bị thực tế, có  
khả năng thiết kế và thi công và vận hành các máy móc trong y tế.  
Kỹ sư kỹ thuật y sinh hỗ trợ, phối hợp tốt với bác sỹ trong các bệnh  
viện hoặc trung tâm chăm sóc sức khỏe; làm việc trong các công ty liên  
quan đến thiết bị y tế; giảng dạy, nghiên cứu tại các viện, trường, các  
trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ.  
Ngành kỹ thuật y sinh có nhu cầu cao và được trả lương cao trong  
xã hội. Ngoài khả năng đáp ứng trong công việc thực tế; Sinh viên tốt  
nghiệp ngành kỹ thuật y sinh có đủ trình độ, kiến thức để học tập, nghiên  
cứu sau đại học.  
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” của sinh viên. Thư  
viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn  
tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh  
viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Kỹ  
thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài  
liệu học tập các môn học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)”  
sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt  
hiệu quả.  
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần  
7
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
om  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ  
PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC TRỰC TUYẾN  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
8
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
9
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
10  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TOÁN 2  
CALCULUS 2  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
Ngành đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh  
(Điện tử Y sinh)  
TP. HỒ CHÍ MINH  
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ  
Trình độ đào tạo: Đại học  
Chương trình đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh  
(Điện tử Y sinh)  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên môn học: TOÁN 2  
Mã môn học: MATH 132501  
2. Tên Tiếng Anh: CALCULUS 2  
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý  
thuyết, 0 tín chỉ thực hành/ thí nghiệm).  
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 9 tiết tự  
học/tuần).  
4. Các giảng viên phụ trách môn học:  
1) GV phụ trách chính: …………….  
2) Danh sách giảng viên cùng GD: …………….  
5. Điều kiện tham gia học tập môn học Môn  
học trước: Toán 1  
6. Mô tả môn học (Course Description)  
Học phần Toán 2 cung cấp các kiến thức cơ bản về phép tính tích  
phân của hàm một biến, chuỗi số, chuỗi lũy thừa, véctơ trong mặt phẳng  
và trong không gian.  
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)  
Mục tiêu  
(Goals)  
Mô tả  
(Goal description)  
Chuẩn đầu  
ra  
Trình độ  
năng lực  
(Môn học này trang bị cho sinh viên)  
CTĐT  
Kiến thức cơ bản về phép tính tích phân  
của hàm một biến; các kiến thức cơ bản về  
chuỗi số, chuỗi lũy thừa; véctơ trong phẳng  
và trong không gian  
1.1  
2
G1  
11  
Khả năng phân tích, giải thích và lập luận  
để giải quyết các bài toán về tích phân của  
hàm một biến, chuỗi số, chuỗi hàm; khả  
năng áp dụng các khái niệm đã học vào  
những vấn đề trong thực tiễn và trong các  
môn khoa học khác; khả năng tự đọc tài  
liệu theo hướng dẫn gợi ý của giáo viên.  
2.1  
2.4  
2.5  
G2  
G3  
3
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và thuyết  
trình giải thích vần đề trong nhóm cũng như  
trước lớp.  
3.1  
3.2  
2
2
8.  
Chuẩn đầu ra  
của môn học  
Chuẩn  
đầu ra  
MH  
Mô tả  
Chuẩn đầu  
ra  
CDIO  
Trình độ  
năng lực  
(Sau khi học xong môn học này, người học có  
thể)  
Hiểu được khái niệm cơ bản, ý nghĩa và tính chất  
của tích  
phân  
Hiểu được khái niệm hội tụ của tích phân suy  
rộng, chuỗi số, và miền hội tụ của chuỗi lũy  
thừa.  
Hiểu được tích vô hướng, tích có hướng và khái  
niệm đường trong ¡3.  
1.1  
1.1  
1.1  
2
2
G1  
1
2
2
3
3
1
Áp dụng được các phương pháp trong lý thuyết  
để tính được tích phân bất định, tích phân xác  
định, tích phân suy rộng và khảo sát được sự hội  
tụ của tích phân suy rộng.  
2.1.1  
2.1.2  
G2  
Áp dụng được tích phân để tính diện tích miền  
phẳng, thể tích vật thể, độ dài cung, giải môt số  
loại phương trình vi phân cấp 1, và giải quyết  
các bài toán vật lý, các bài toán trong kinh  
doanh, kinh tế và khoa học đời sống.  
Áp dụng được các kết quả trong lý thuyết để  
khảo sát được sự hội tụ của chuỗi số, tìm được  
miền hội tụ của chuỗi lũy thừa, khai triển được  
hàm thành chuỗi lũy thừa.  
2.4.3  
2.4.4  
3
3
2
3
2.1.1  
2.1.2  
Áp dụng được các khái niệm về véctơ trong mặt  
phẳng và trong không gian để giải quyết được  
các bài toán liên quan.  
Có tính trung thực trong quá trình làm bài tập cá  
nhân, làm bài tập nhóm, làm bài kiểm tra. Có kỹ  
năng tự đọc và nghiên cứu các phần tự học trong  
tài liệu mà giáo viên yêu cầu  
2.4.3  
2.4.4  
3
3
4
5
2.5.1  
12  
Có thái độ tích cực hợp tác với giáo viên và các  
sinh viên khác trong quá trình học và làm bài  
tập.  
3.2.3  
3.2.6  
2
2
2
G3  
1
2
3
Phân công công việc trong một nhóm bài tập một  
cách hiệu quả.  
3.1.2  
3.1.4  
Có khả năng thuyết trình các vấn đề tự học ở nhà  
và báo cáo kết quả làm việc của nhóm trước lớp.  
3.2.6  
9.  
Đạo đức khoa  
học:  
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân  
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên  
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.  
10. Nội dung chi  
tiết môn học:  
1
Chương 6. MỘT SỐ ỨNG  
DỤNG CỦA TÍCH  
PHÂN  
G1.1,  
G1.2,  
G2.1,  
2
2
3
Đàm  
thoại,  
Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
Vấn đáp  
A. Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
6.1. Diện tích giữa hai đường  
cong  
6.2. Thể tích  
G2.1  
3
Làm bài tập  
Vấn đáp  
B. Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Giải các bài tập phần 6.1, 6.2  
1 Chương 6. MỘT SỐ ỨNG  
DỤNG CỦA TÍCH  
PHÂN  
G2.1,  
G2.2  
3
3
Đàm  
thoại,  
A. Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
Nội dung GD lý thuyết:  
6.3. Dạng cực và diện tích  
6.4. Độ dài cung và diện tích mặt  
Tu  
ần  
Chuẩn Trình  
P
d
đầu ra  
môn  
học  
độ  
năng  
lực  
Nội dung  
G2.2  
3
Làm bài tập  
Vấn đáp  
B. Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Giải các bài tập phần 6.3, 6.4  
Chương 6. MỘT SỐ ỨNG  
DỤNG CỦA TÍCH  
3
PHÂN (tiếp theo)  
G2.1,  
G2.2  
3
3
Đàm  
thoại,  
Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
A. Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3) Nội dung GD  
lý thuyết:  
6.5. Một số ứng dụng vật lý:  
Công, áp suất chất lỏng và trọng  
tâm  
G2.2  
3
B. Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Giải các bài tập phần 6.5  
4
Chương 6. MỘT SỐ ỨNG  
DỤNG CỦA TÍCH  
PHÂN (tiếp theo)  
G2.1,  
G2.2,  
G2.4  
3
3
3
Đàm  
thoại,  
Thảo luận  
nhóm  
Vấn đáp,  
Làm bài  
tập  
A. Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
Ôn tập Chương 6  
Bài tập  
G2.2  
3
B. Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
- Ôn tập Chương 6  
- Giải các bài tập Chương 6.  
Chương 7. CÁC PHƯƠNG  
PHÁP TÍNH TÍCH  
PHÂN  
5
G1.2,  
G2.1  
2
Đàm  
thoại,  
Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
Vấn đáp  
A. Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
7.1. Ôn tập về phép đổi biến và  
bảng tích phân  
7.2. Tích phân từng phần  
7.3. Phương pháp lượng giác  
G1.2,  
G2.1  
2
3
Làm bài  
B. Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
tập  
+ Làm các bài tập phần từ 7.1 đến  
7.3  
6
Chương 7. CÁC PHƯƠNG  
PHÁP TÍNH TÍCH  
PHÂN (tiếp theo)  
14  
G1.2,  
G2.1  
2
3
Đàm  
thoại,  
Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
Vấn đáp  
A. Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
7.4. Phương pháp phân tích hữu tỷ  
7.5. Tóm tắt về các phương pháp  
tính tích phân  
7.6. Phương trình vi phân cấp 1  
G1.2,  
G2.1  
2
3
Làm bài  
B. Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
tập  
+ Làm các bài tập phần từ 7.3 đến  
7.5  
7
Chương 7. CÁC PHƯƠNG  
PHÁP TÍNH TÍCH  
PHÂN (tiếp theo)  
G1.2,  
G2.1,  
G2.3.  
2
3
3
Đàm  
thoại,  
Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
Vấn đáp  
A. Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội dung GD  
7.7. Tích phân suy rộng  
7.8. Các hàm hyperbolic và hàm  
ngược của chúng  
G2.1,  
G2.3,  
G2.5  
3
3
3
Làm bài  
B. Các nội dung cần  
tự học ở nhà: (6) -  
Làm bài tập phần 7.6.  
tập  
8
Chương 7. CÁC PHƯƠNG  
PHÁP TÍNH TÍCH  
PHÂN (tiếp theo)  
G1.2,  
G2.1,  
G2.3.  
2
3
3
Đàm  
thoại,  
Thảo luận  
nhóm  
Vấn đáp,  
Làm bài  
tập  
A. Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội dung GD  
Ôn tập Chương 7  
Bài tập  
G2.1,  
G2. 3,  
G2.5  
3
3
3
Làm bài  
B. Các nội dung cần  
tự học ở nhà: (6) - Ôn  
tập toàn bộ kiến thức  
chương 6, 7.  
tập  
- Làm bài tập Chương 7.  
9
Chương 8. CHUỖI  
15  
G1.2,  
G2.5  
2
3
Đàm  
thoại,  
Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
Vấn đáp  
A. Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
8.1. Dãy số và giới hạn  
8.2. Giới thiệu về chuỗi. Chuỗi  
cấp số nhân  
8.3. Tiêu chuẩn tích phân. p-  
chuỗi.  
G2.5  
3
Làm bài  
B. Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
tập  
- Làm các bài tập phần 8.1 đến  
8.3  
10  
Chương 8. CHUỖI (tiếp theo)  
G1.2,  
G2.5  
2
3
Đàm  
thoại,  
Vấn đáp  
A. Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Dạy học  
Nội dung GD lý thuyết:  
8.4. Các tiêu chuẩn so sánh  
8.5. Tiêu chuẩn Cauchy và  
d’Alembert  
8.6. Chuỗi đan dấu. Hội tụ tuyệt  
đối và hội tụ có điều kiện (bán  
hội tụ)  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
G2.5  
3
Làm bài  
B. Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
tập  
- Ôn tập về các tiêu chuẩn hội tụ  
của chuỗi số.  
- Làm các bài tập phần 8.4 đến  
8.6  
11  
Chương 8. CHUỖI (tiếp theo)  
G1.2,  
G2.5  
2
3
Đàm  
thoại,  
Dạy học  
nêu và giải  
quyết vấn  
đề  
Vấn đáp  
A. Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
8.7. Chuỗi lũy thừa  
8.8. Chuỗi Taylor và Maclaurin  
G2.5  
3
Làm bài  
B. Các nội dung cần  
tự học ở nhà: (6) -  
Làm các bài tập Phần  
8.7.  
tập  
12  
16  
Chương 8. CHUỖI (tiếp theo)  
G1.2,  
G2.5  
2
3
Đàm  
thoại,  
Thảo luận  
nhóm  
Vấn đáp,  
Làm bài  
tập  
A. Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội dung GD lý thuyết:  
Ôn tập Chương 8.  
Bài tập  
G2.5  
3
B. Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (12)  
- Ôn tập Chương 8  
- Ôn tập tích lũy các chương 6,  
7, 8.  
- Làm các bài tập Chương 8.  
Chương 9. VÉCTƠ TRONG  
MẶT PHẲNG VÀ  
13  
TRONG KHÔNG GIAN  
G1.3,  
G2.5  
2
3
Đàm  
thoại,  
Dạy học  
nêu và giải  
quyết  
Vấn đáp  
A. Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3) Nội dung  
GD lý thuyết:  
9.1. Véctơ trong ¡2  
9.2. Tọa độ và  
véctơ trong ¡3  
9.3. Tích vô  
hướng của hai  
véctơ  
9.4. Tích có hướng của hai véctơ  
9.5. Đường trong ¡3  
vấn đề  
G2.5  
3
2
Làm bài  
B. Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
tập  
+ Làm các bài tập phần 9.1 đến  
9.5  
14  
Chương 9. VÉCTƠ TRONG  
MẶT PHẲNG VÀ  
TRONG KHÔNG GIAN (tiếp)  
G1.3,  
G2.5  
2
3
Đàm  
thoại,  
Thảo luận  
nhóm  
Làm bài  
A. Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3) Nội dung  
GD lý thuyết:  
tập  
Bài tập  
G2.5  
3
Làm bài  
B. Các nội dung cần tự  
học ở nhà: (6) Ôn tập  
toàn bộ kiến thức của  
môn học.  
tập  
15  
Chương 9. VÉCTƠ TRONG  
MẶT PHẲNG VÀ  
TRONG KHÔNG GIAN (tiếp)  
17  
G1.1-  
G1.3  
G2.1-  
G2.5  
2
3
Tự luận, Bài  
25  
BT#  
2
trắc  
kiểm  
tra  
nghiệm  
Ôn tập Chương 9.  
ÔN TẬP CHUNG:  
Đàm  
thoại,  
Thảo luận  
Vấn đáp,  
Làm bài  
tập  
+ Tóm tắt toàn bộ nội dung quan  
trọng của môn học theo các  
chuẩn đầu ra của học phần.  
+ Giải đáp một số đề thi mẫu.  
B. Các nội dung cần tự  
học ở nhà: (6) Ôn tập  
nhóm  
G2.5  
3
Vấn đáp,  
Làm bài  
tập  
toàn bộ kiến thức của  
môn học.  
11. Đánh giá kết quả học tập: - Thang điểm: 10  
- Kế hoạch kiểm tra như sau:  
Trình Phương  
Công  
cụ  
đánh  
độ  
năng  
lực  
pháp  
đánh  
giá  
Hình  
thức  
KT  
Thời  
điểm  
Chuẩn đầu  
ra đánh giá  
Tỉ lệ  
(%)  
Nội dung  
giá  
Kiểm tra  
Kiểm tra chương Tuần 8  
G1.1- G1.3  
G2.1- G2.5  
G3.1- G3.3  
2
3
2
Bài  
kiểm  
tra  
25  
Tự luận,  
Trắc  
nghiệm  
6, 7  
BT#  
1
12. Tài liệu học  
tập  
[1] Karl J. Smith, Monty J. Strauss, Magdalena D. Toda:  
CALCULUS, 6th Edition  
[2] Bài giảng tóm tắt: Toán 2 – Bộ môn Toán – Khoa KHCB.  
13. Ngày phê  
duyệt lần đầu:  
18  
Kiểm tra  
chương 8,  
9
Tuần  
14  
Thi cuối kỳ  
50  
G2.1,  
G2.2,  
G2.3,  
G2.4, G2.5  
Thi tự luận Bài thi  
Nội dung  
bao quát  
tất cả các  
chuẩn đầu  
ra quan  
3
tự luận  
trọng của  
môn học.  
Thời gian  
làm bài 90  
phút.  
14. Cấp phê duyệt:  
Trưởng khoa  
Trưởng BM  
Nhóm biên soạn  
15. Tiến trình cập  
nhật ĐCCT  
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày <người cập nhật ký  
tháng năm  
và ghi rõ họ tên)  
Tổ trưởng Bộ môn:  
19  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO  
1.  
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (7510301D, 7510301C,  
7510301A) - (đạt kiểm định AUN-QA)  
Có khả năng ứng dụng các nguyên lý tổng quát và các yếu tố nền  
tảng kỹ thuật cốt lõi trong lĩnh vực hệ thống điện và truyền động điện tự  
động; có khả năng thực hiện các dự án liên quan đến lĩnh vực hệ thống  
cung cấp điện, tiết kiệm năng lượng điện và truyền động điện tự động.  
Sinh viên được đào tạo theo hướng công nghệ; có nhiều thời gian  
học thực hành trên thiết bị hiện đại, có khả năng thiết kế và thi công các  
mạch điện, các thiết bị ứng dụng thực tế về Điện - Điện tử và những thiết  
bị điện công nghiệp liên quan khác.  
Sinh viên ra trường có thể vận hành, bảo dưỡng, thiết kế, triển khai,  
nâng cấp các hệ thống sản xuất tự động tại các xí nghiệp công nghiệp;  
trong các công ty điện lực, xây lắp điện, tư vấn thiết kế điện; giảng dạy,  
nghiên cứu tại các Viện, trường Đại học, Cao đẳng, Trung cấp Chuyên  
nghiệp. Đây là ngành mà xã hội luôn có nhu cầu về nhân lực với mức  
lương được hưởng rất cao.  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng nghiên cứu, làm việc độc lập và  
tiếp tục học tập ở các bậc học cao hơn.  
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử và khoa Đào tạo Chất lượng  
cao.  
2.  
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá  
(7510303D, 7510303C, 7510303A)  
Có kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành Điều khiển,  
Robot và Tự động hóa; có khả năng thiết kế và thi công, vận hành, sửa  
chữa, nâng cấp các hệ thống sản xuất tự động trong công nghiệp; có khả  
năng thiết kế, chế tạo, vận hành và đề xuất giải pháp robot trong sản xuất  
cũng như đời sống.  
Sinh viên được đào tạo theo hướng công nghệ tiên tiến; có nhiều  
thời gian học thực hành trên các hệ thống sản xuất thực tế, hiện đại, được  
tham gia các nhóm nghiên cứu để nâng cao kiến thức về robot, có khả  
năng làm việc tại các công ty lớn ngay khi ra trường.  
Sinh viên tốt nghiệp có thể vận hành, thiết kế, nâng cấp các hệ  
thống sản xuất tự động, robot, hệ thống điều khiển tại các công ty, nhà  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 24 trang Mãnh Khiết 09/01/2024 19700 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Toán 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_toan_2.pdf