Bài giảng Luận lý toán học - Chương 2: Luận lý mệnh đề (Phần 2) - Nguyễn Thanh Sơn

II. Suy luận tự nhiên trong  
luận lý mệnh đề  
ntsơn  
Chứng minh  
Thí dụ :  
Tam giác ABC có các cạnh là AB = 3, BC = 4,  
CA = 5. Chứng minh ABC vuông.  
Chứng minh :  
(1) cạnh AB = 3.  
(2) cạnh BC = 4.  
(3) cạnh CA = 5.  
(4) CA2 = BC2 + AB2.  
(5) Từ định lý Pythagore, tam giác ABC vuông.  
Chương 2  
ntsơn  
Chứng minh  
•ꢀ Chuỗi 5 phát biểu :  
(1) cạnh AB = 3  
(2) cạnh BC = 4  
(3) cạnh CA = 5  
(4) CA2 = BC2 + AB2  
(5) Từ đlý Pythagore, tam giác ABC vuông  
được gọi là một “chứng minh” theo nghĩa thông  
thường trong toán học.  
Chương 2  
ntsơn  
Chứng minh  
Hệ thồng :  
{cạnh AB = 3,  
Mã hóa  
{F1,  
cạnh BC = 4,  
cạnh CA = 5}.  
F2,  
F3}  
Chứng minh :  
{tam giác ABC vuông}.  
H
Chương 2  
ntsơn  
Chứng minh  
•ꢀ Công thức H được gọi là “được chứng minh” từ  
hệ thống F nếu viết ra được một “chứng minh”  
mà công thức cuối cùng trong chứng minh là H.  
•ꢀ Chứng minh là chuỗi các công thức được viết  
ra dựa vào hệ thống và các qui tắc suy luận.  
•ꢀ Qui tắc suy luận gồm :  
các qui tắc suy luận tự nhiên và  
các suy luận đã được chứng minh.  
Chương 2  
ntsơn  
Qui tắc viết chuỗi công thức  
•ꢀ Viết ra một công thức (trong chuỗi công thức)  
trên 1 dòng bằng cách :  
lấy một công thức từ hệ thống hoặc  
áp dụng các qui tắc suy luận.  
Với 2 cách trên, khi viết được dòng có nội dung  
là công thức cần chứng minh thì dừng.  
Chương 2  
ntsơn  
Chứng minh  
•ꢀ H được chứng minh từ F được ký hiệu là :  
(F ├─ H).  
•ꢀ Ký hiệu (F ├─ H) được gọi là một sequent.  
F được gọi là tiền đề và H là kết luận.  
•ꢀ Nếu sequent không có tiền đề thì kết luận H  
được gọi là định lý (├─ H).  
•ꢀ Nếu F├─ G và F ─┤G thì ký hiệu là  
F ─┤├─ G hay  
F ≡ G  
Chương 2  
ntsơn  
[3]  
Suy luận tự nhiên  
•ꢀ Qui tắc giao i (∧i)  
dòng m :  
dòng k :  
dòng p :  
F
G
F ∧ G  
Nếu có dòng m với nội dung F và dòng k với nội  
dung G thì có thể viết ra dòng mới p có nội  
dung là (F ∧ G).  
Ghi chú :  
Ký hiệu i có nghĩa là introduction.  
Chương 2  
ntsơn  
[3]  
Suy luận tự nhiên  
•ꢀ Qui tắc giao e (∧e)  
dòng m :  
dòng k :  
dòng p :  
F ∧ G  
F
G
Nếu đã có một dòng là (F ∧ G) thì có thể viết ra  
dòng mới là F (hoặc G).  
Ghi chú :  
Ký hiệu e có nghĩa là elimination.  
Chương 2  
ntsơn  
[3]  
Suy luận tự nhiên  
•ꢀ Qui tắc điều kiện e (Modus ponens) (→e)  
dòng m :  
dòng k :  
dòng p :  
F → G  
F
G
Nếu có dòng F và dòng F → G thì viết được  
dòng mới G.  
* Từ modus ponens (MP) có nghĩa là affirming  
method.  
Chương 2  
ntsơn  
Suy luận  
Chứng minh : P, Q, (P ∧ Q) → (R ∧ S) ├─ S.  
1 P  
tiền đề  
tiền đề  
∧i 1, 2  
tiền đề  
→e 3, 4  
∧e 5  
2 Q  
3 P ∧ Q  
4 P ∧ Q → R ∧ S  
5 R ∧ S  
6 S  
Chương 2  
ntsơn  
[3]  
Suy luận tự nhiên  
•ꢀ Qui tắc điều kiện i (→i)  
dòng m :  
dòng m+k :  
if F  
nif G  
dòng m+k+1 : F→G  
Dòng m có nội dung là F (được chọn tùy ý), và  
thêm từ khóa ‘if’ trước công thức F.  
(dòng này có nghĩa là giả sử có F).  
Các dòng kế (m+1, …, m+k) có thể sử dụng  
hay không sử dụng dòng m đều được coi như  
phụ thuộc vào sự hiện diện của giả thiết F.  
Chương 2  
ntsơn  
[3]  
Suy luận tự nhiên  
•ꢀ Qui tắc điều kiện i (tt)  
Để chấm dứt ảnh hưởng của giả thiết F ở dòng  
k thêm từ khóa ‘nif’ trước nội dung của dòng  
này. Việc đặt từ khoá nif trước dòng nào là tùy  
thuộc người chứng minh.  
Các dòng trong cấu trúc ‘if-nif’ có thể được xây  
dựng nhờ cả các dòng trên dòng m.  
Chương 2  
ntsơn  
[3]  
Suy luận tự nhiên  
•ꢀ Qui tắc điều kiện i (tt)  
Các dòng trong cấu trúc ‘if-nif’ không được sử  
dụng để xây dựng cho các dòng ngoài cấu trúc  
‘if-nif’.  
Công thức trên dòng “nif” (ngay sau từ khóa nif)  
được qui ước là thuộc cấu trúc “if … nif”.  
Sau cấu trúc ‘if-nif’ viết dòng kết hợp dòng ‘if’ và  
dòng ‘nif’ : F → G.  
Cấu trúc ‘if-nif’ có thể lồng vào nhau.  
Chương 2  
ntsơn  
[3]  
Suy luận  
Chứng minh : F├─ G → F  
1
2
3
if G  
nif F  
G → F  
tiền đề  
→i 1, 2  
Chương 2  
ntsơn  
[3]  
Suy luận tự nhiên  
•ꢀ Qui tắc bản sao (id)  
dòng m :  
dòng k :  
F
F
chép lại công thức đã xuất hiện, nếu dòng k  
nằm trong phạm vi ảnh hưởng của dòng m.  
Chương 2  
ntsơn  
[3]  
Suy luận  
Chứng minh ├─ F → F  
1
2
3
if F  
nif F bản sao của 1  
F → F →i 1-2  
Chương 2  
ntsơn  
[3]  
Suy luận  
Chứng minh : ├─ (F → (G → F)  
1
2
3
4
5
if F  
if G  
nif F  
bản sao 1  
→i 2, 3  
nif G → F  
F → (G → F)  
→i 1, 4  
Chương 2  
ntsơn  
[3]  
Suy luận tự nhiên  
•ꢀ Qui tắc hội i (∨i)  
dòng m :  
dòng k :  
F
F ∨ G  
Nếu có dòng F thì viết được dòng mới F ∨ G  
với G là công thức bất kỳ.  
Chương 2  
ntsơn  
[3]  
Suy luận tự nhiên  
•ꢀ Qui tắc hội e (∨e)  
dòng m :  
dòng n :  
dòng n+p :  
dòng k :  
F ∨ G  
if F  
nif H  
if G  
nif H  
dòng k+q :  
dòng k+q+1 : H  
Nếu F sinh ra H và G cũng sinh ra H thì  
F ∨ G cũng sinh ra H.  
Chương 2  
ntsơn  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 45 trang myanh 19240 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Luận lý toán học - Chương 2: Luận lý mệnh đề (Phần 2) - Nguyễn Thanh Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_luan_ly_toan_hoc_chuong_2_luan_ly_menh_de_phan_2_n.pdf