Bài giảng Trường điện từ - Chương 4: Trường điện từ biến thiên - Lecture 10: Sóng điện từ phẳng đơn sắc - Trần Quang Việt

Chương 4 – Trường điện từ biến thiên  
Lecture-10:  
Sóng điện từ phẳng đơn sắc  
[8. Use phasor techniques and apply Maxwell’s equations to analyze  
uniform plane-wave propagation and attenuation in various medium.  
Calculate Poynting vector]  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
4.4. Sóng điện từ phẳng đơn sắc  
4.4.1. Sóng ĐTPĐS và các đại lượng đặc trưng  
4.4.2. Sóng ĐTPĐS trong điện môi và vật dẫn  
4.4.3. Sóng ĐTPĐS truyền theo phương bất kỳ và sự  
phân cực  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
1
4.4.1. Sóng ĐTPĐS và các đại lượng đặc trưng  
Sóng điện từ có E & H được gọi là phẳng đơn sắc khi:  
. E vuông góc H và vuông góc phương truyền sóng, còn  
được gọi là sóng điện từ ngang TEM (Tranverser ElectroMagnetics).  
(P)  
. E & H chỉ phụ thuộc vào thành phần dọc theo phương  
truyền sóng  
. E & H biến thiên điều hòa theo thời gian  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
4.4.1. Sóng ĐTPĐS và các đại lượng đặc trưng  
Xét sóng điện từ phẳng truyền theo phương z:  
E = E(z,t)ax  
H = H(z,t)ay  
  
E = Eax  
  
. Do trường điều hòa biểu diễn phức:  
. Áp dụng hệ PT Maxwell:  
H = Hay  
  
  
H =(+j ) E  
rot H = (+j)E  
z  
  
  
E =-j H  
rot E = -j H  
z  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
2
4.4.1. Sóng ĐTPĐS và các đại lượng đặc trưng  
Xét sóng điện từ phẳng truyền theo phương z:  
E = E(z,t)ax  
H = H(z,t)ay  
  
E = Eax  
  
. Do trường điều hòa biểu diễn phức:  
. Áp dụng hệ PT Maxwell:  
H = Hay  
  
  
H =(+j ) E  
rot H = (+j)E  
z  
  
  
E =-j H  
rot E = -j H  
z  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
4.4.1. Sóng ĐTPĐS và các đại lượng đặc trưng  
2 E  
j(j ) E 0 (1)  
z2  
j E  
 z  
H   
(2)  
2 =j (j )  
Đặt:  
2 E  
2 E 0  
(1)   
(2)   
z2  
1
H   
[Mez Nez ]  
(j /)  
Đặt:  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
3
4.4.1. Sóng ĐTPĐS và các đại lượng đặc trưng  
Dạng sóng của E và H  
-
+
z , E Nez  
E + Me  
Đặt:  
-
H (M/)ez  
, H (N/)ez  
= j(+j )  
=+j  
;0; 0  
M=M0e j  
, =||e j  
jN  
M
, N=N0e  
E+ =M0ezcos(t-z+M )  
. T.phần sóng tới:  
H+ = M|0| ezcos(t-z+M -)  
E - =N0ez cos(t+z+N )  
. T.phần sóng PX:  
H - = N0 ez cos(t+z+N -)  
||  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
4.4.1. Sóng ĐTPĐS và các đại lượng đặc trưng  
Các thông số đặc trưng của sóng:  
= j(+j ) +j(1/ m)  
[1] Hệ số truyền:  
quyết định quy luật thay đổi của biên độ và pha của sóng  
dọc theo phương truyền. quyết định biên độ (suy giảm)  
H.số suy hao hay h.số tắt dần (Np/m).  quyết định  
pha (dịch pha) H.số pha (rad/m)  
Ta có thể tính được và như sau:  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
4
4.4.1. Sóng ĐTPĐS và các đại lượng đặc trưng  
[2] Vận tốc pha:  
Vận tốc pha phụ thuộc vào tần số sóng có tần số khác  
nhau thì vận tốc pha khác nhau “Dispersion” khi sóng  
chứa một dãi tần số (thực tế: AM, FM, TV,….)  
[3] Bước sóng:  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
4.4.1. Sóng ĐTPĐS và các đại lượng đặc trưng  
[4] Trở sóng:  
[5] Độ xuyên sâu:  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
5
4.4.1. Sóng ĐTPĐS và các đại lượng đặc trưng  
Thông số môi trường theo thông số đặc trưng của sóng:  
 j  
j  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
4.4.1. Sóng ĐTPĐS và các đại lượng đặc trưng  
Quan hệ trường điện trường từ của sóng ĐTPĐS  
(as )  
as aE aH  
E
  
H
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
6
4.4.1. Sóng ĐTPĐS và các đại lượng đặc trưng  
Mật độ công suất điện từ trung bình của sóng ĐTPĐS  
  
   
1
1
P   Re{EH } Re{E H }as  
2
2
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
4.4.1. Sóng ĐTPĐS và các đại lượng đặc trưng  
Bài tập áp dụng:  
- Ràng buộc các đại lượng đặc trưng của sóng & môi trường  
- Quan hệ E, H  
- Mật độ CSĐT trung bình & CSĐT trung bình  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
7
4.4.2. Sóng ĐTPĐS trong điện môi và vật dẫn  
Trường hợp 1: Điện môi lý tưởng (=0, d= /=0)  
. Sóng lan truyền không tổn hao  
. Sóng có tần số khác nhau lan truyền cùng vp  
. Trở sóng thực nên trường điện và trường từ cùng pha  
Trường hợp 2: Điện môi thực (0, d=/<<1)  
Thực tế tương tự như điện môi lý tưởng ngoại trừ   
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
4.4.2. Sóng ĐTPĐS trong điện môi và vật dẫn  
Trường hợp 3: môi trường dẫn tốt (d=/>>1)  
. Hiệu ứng bề mặt:  
Xét môi trường dẫn là đồng: =5.8x107S/m; =0;=0  
tần số để loss tangent bằng 1 là 1.04x1018HzĐồng là  
vật dẫn tốt trong tầm tần số đến vài GHz  
2
1
0.066  
  
(m)  
  
f   
f
Tại tần số 1MHz, khoảng cách bằng 0.066mm sóng suy  
hao e-1 lần Sóng chỉ tập trung trên bề mặt vật dẫn   
Hiệu ứng bề mặt: dòng điện cao tần chỉ có trên bề mặt vd.  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
8
4.4.2. Sóng ĐTPĐS trong điện môi và vật dẫn  
. Điện trở DC & AC của vật dẫn:  
Imcos(t)  
I
a
a
J
J
Im  
I
a2  
a2  
0
a
0
a
r
r
Trường hợp 4: môi trường dẫn lý tưởng ()  
Không có sóng điện từ trong môi trường dẫn lý tưởng  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
4.4.3. SĐTPĐS truyền theo phương bất kỳ và sự phân cực  
Trường hợp tổng quát sóng phẳng đơn sắc truyền theo  
phương bất kỳ, chú ý đây là sóng TEM nên E, H & hướng  
truyền sóng như hình vẽ:  
. Các mặt đồng pha:  
u=r.as =const  
r=xax yay zaz  
. Phương trình sóng tới:  
  
E=M eu a1 M eu a2  
1
2
  
  
1
H= [as E]  
Với:  
as [a1 a2 ]  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
9
4.4.3. SĐTPĐS truyền theo phương bất kỳ và sự phân cực  
Sự phân cực của sóng phẳng: quy luật thay đổi đầu mút  
vector trường tại 1 điểm trong kg theo thời gian  
E(u,t)=[M cos(t u )a1 M cos(t u )a2 ]eu  
10  
1
20  
2
E(u,t)=E1(u,t)a1 E2 (u,t)a2  
E1(u,t) M10eu cos(t u 1)  
E2 (u,t) M20eu cos(t u 2 )  
Với:  
Để đơn giản, chọn điểm trong không gian sao cho u=0:  
E1(t) M10 cos(t 1)  
E2 (t) M20 cos(t 2 )  
E(t)=E1(t)a1 E2 (t)a2  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
4.5. SĐTPĐS truyền theo phương bất kỳ và sự phân cực  
. Phân cực thẳng:  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
10  
4.5. SĐTPĐS truyền theo phương bất kỳ và sự phân cực  
. Phân cực quay: tròn hoặc elip  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
4.5. SĐTPĐS truyền theo phương bất kỳ và sự phân cực  
. Phân cực quay: tròn hoặc elip  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
11  
4.5. SĐTPĐS truyền theo phương bất kỳ và sự phân cực  
Ví dụ: xét tính phân cực của sóng có trường điện như sau:  
  
  
a) E=-j3e-jz ax  
b) E=(4ax -j4ay )e-jz  
  
  
c) E=(4ax +j4ay )ejz  
d) E=(-4ax +3ay )e-jz  
  
1
2
3
2
ay +j 3az e-j(  
3x+3y+2z)  
0
e) E= - 3-j ax + 1-j  
TranQuangViet–Facultyof EEE–HCMUT-Semester 1/12-13  
12  
pdf 12 trang myanh 23400 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Trường điện từ - Chương 4: Trường điện từ biến thiên - Lecture 10: Sóng điện từ phẳng đơn sắc - Trần Quang Việt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_truong_dien_tu_chuong_4_truong_dien_tu_bien_thien.pdf