Bài giảng Quá trình & Thiết bị silicat 1 - Chương 9: Phân riêng bằng máy lắng

CHꢎꢏNG 9  
QUÁ TRÌNH &  
THIꢀT Bꢁ SILICAT 1  
Phân riêng  
bꢀng mꢁy lꢂng  
Bꢂꢃmôn Vꢄt liꢅu Silicat  
Khoa Công NghꢅꢃVꢄt Liꢅu  
ꢆꢇi hꢈc Bꢉch Khoa Tp. HꢊꢃꢋꢌꢍꢃMinh  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-1  
ÂN RIÊNG - THIẾT BỊ L
8-2  
ꢃꢄꢅꢆꢇꢈa vꢉꢄꢊꢋc ꢌꢍch  
1
. Thu hꢊi pha phân tꢉn hay pha liên tꢚc nꢧu nhꢑ  
ꢀ
ꢆꢐc trꢑng ꢒꢓa hꢅꢃkhông ꢔꢊng nhꢕt lꢖꢃhꢅꢃtꢊn tꢇi  
ꢒꢌꢨng cꢜꢃꢩꢪꢉꢃꢟꢣꢫꢃkinh tꢧꢃcao.  
ꢍt nhꢕt hai pha,ꢃꢗꢂt pha gꢈi lꢖꢃpha phân tꢉn (pha  
rꢘn), pha cꢙn lꢇi gꢈi lꢖꢃpha liên tꢚc (pha mang)  
ꢛꢖꢃpha ꢔꢜng vai trꢙꢃꢛꢖm môi trꢑꢝng ꢔꢞꢃpha phân  
ꢟꢉn phân tꢉn vꢖo.  
2
3
. Tinh chꢧꢃnguyên liꢅu.  
. Xꢬꢃꢛꢭꢃmôi trꢑꢝng trong nhꢖꢃꢗꢉy sꢮn xuꢕt vꢄt  
liꢅu.  
ꢀ
ꢠꢡꢃvꢄy qꢢꢉꢃꢟꢣꢡnh phân riêng hꢅꢃkhông ꢔꢊng nhꢕt  
ꢛꢖꢃꢟꢉch mꢂt phꢤn pha phân tꢉn ra kꢌꢥi pha liên  
ꢟꢚc vꢦi mꢚc ꢔꢍch :  
4
. Trong sꢮn xuꢕt ta gꢐp cꢉc hꢅꢃkhông ꢔꢊng nhꢕt  
(huyꢯn pꢌꢰ, bꢚi…) ꢔꢙi hꢥi cꢌꢨng ta xꢬꢃꢛꢭꢃphân  
riêng (tꢉch).  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-3  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-4  
1
Phân loꢎi  
ꢀ
Phꢑơng ꢱꢌꢉp lꢘng  
ꢁ
ꢁ
ꢁ
Lꢘng dꢑꢦi tꢉc dꢚng cꢓa tꢣꢈng lꢲc;  
Lꢘng dꢑꢦi trong trꢑꢝng lꢲc ly tâm;  
Lꢘng trong trꢑꢝng tꢳnh ꢔiꢅn.  
Lꢂng  
trong trꢏꢐng trꢑng lꢒc  
RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-5  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-6  
L
Cơ sꢗꢄvꢘn hꢉnh thiꢙt bꢚꢄlꢂng  
B
ꢀ
ꢀ
Vdꢃꢴꢃvꢄn tꢵc dꢙng chꢮy hꢶn hꢷp vꢖo thiꢧt bꢫ;  
Huyꢓn  
ꢔꢇꢕꢄ  
ꢖꢉo  
Vd  
W0ꢃꢴꢃvꢄn tꢵc rơi ꢒꢓa hꢇt vꢄt liꢅu dꢑꢦi tꢉc dꢚng cꢓa  
lꢲc tꢣꢈng trꢑꢝng.  
ꢀ
ꢛꢜꢝꢄsꢞꢃꢴꢃpha phân tꢉn không cꢜꢃsꢲꢃtrꢑꢷt, ꢸꢫch  
riêng, tꢹc lꢖꢃtꢵc ꢔꢂꢃꢺꢖo thiꢧt bꢫꢃꢒꢓa pha phân tꢉn  
bꢻng tꢵc ꢔꢂꢃpha mang, khi ꢔꢜ  
V
W0  
H
V = W0 + Vd  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-7  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-8  
2
L
Cơ sꢗꢄvꢘn hꢉnh thiꢙt bꢚꢄlꢂng  
B
ꢀ
Thꢝi gian lꢑu ꢛꢖꢃthꢝi gian mꢖꢃmꢼu ꢔi hꢧt qꢢꢽng  
Huyꢓn  
ꢔꢇꢕꢄ  
ꢖꢉo  
Vd  
L
ꢔꢑꢝng L :  
τ 1  
=
;
( )  
s
v
d
H
ꢀ
ꢀ
Thꢝi gian lꢘng cꢓa hꢇt phân tꢉn :  
τ0 =  
;
( )  
s
V
w0  
W0  
Vꢄy muꢵn thiꢧt bꢫꢃlꢘng thꢲc hiꢅn qꢢꢉꢃꢟꢣꢡnh phân  
riêng tꢵt tꢌꢡ:  
H
w
0
τ1 ≥ τ 0 ⇒  
≤
L .  
H
v d  
???  
Thꢒc tꢙꢄngꢏꢐi ta bꢟꢄꢠꢡꢍ, chꢙꢄꢠꢎo thiꢙt bꢚꢄꢌꢢꢄ  
tꢣng thꢐi gian lꢏu ꢤꢥahꢎtphântꢁnLẮNG  
8-9  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-10  
Lꢂng trong trꢏꢐng trꢑng lꢒc (ꢠꢍnh cân  
bꢀng vꢘt chꢦt)  
Cơ sꢗꢄvꢘn hꢉnh thiꢙt bꢚꢄlꢂng  
ꢀ
ꢾꢈi Vsꢃꢛꢖꢃnꢿng suꢕt cꢓa qꢢꢉꢃꢟꢣꢡnh lꢘng :  
VS = B.H.vd = B.L.w0; m3/s  
ꢀ
ꣀꢭꢃhiꢅu :  
ꢁ
Gh, Vhꢃꢴꢃnꢿng suꢕt thiꢧt bꢫꢃ(kg/h, m3/h) theo huyꢯn pꢌꢰꢃ(hꢶn  
hꢷp kꢌꢍ).  
(
)
ꢁ
ꢁ
Gc, Vcꢃꢴꢃkhꢵi lꢑꢷng, thꢞꢃꢟꢍch cꢐn thu ꢔꢑꢷc (kg/h, m3/h).  
ꢀ
Bꢯꢃmꢐt lꢘng cꢓa thiꢧt bꢫꢃꢟꢍnh thông qua nꢿng suꢕt :  
GL, VLꢃꢴꢃkhꢵi lꢑꢷng, thꢞꢃꢟꢍch nꢑꢦc trong (ꣁꢌꢍꢃꣂꢇch) thu  
ꢔꢑꢷc (kg/h, m3/h).  
V
ꢁ
ꢁ
ꢁ
yh; yc; yL: nꢊng ꢔꢂꢃpha rꢘn trong huyꢯn pꢌꢰ, cꢐn rꢘn, nꢑꢦc  
trong (hay ꣁꢌꢍꢃꣂꢇch).  
s
F = B.L =  
;
(
m2  
)
w0  
Gr, Vrꢃꢴꢃkhꢵi lꢑꢷng, thꢞꢃꢟꢍch pha rꢘn trong huyꢯn pꢌꢰꢃ(kg/h,  
m3/h).  
G, V :ꢃꣁꢌꢵi lꢑꢷng, thꢞꢃꢟꢍch pha liên tꢚc trong huyꢯn pꢌꢰꢃ  
(kg/h, m3/h).  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-11  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-12  
3
ꢧꢍnh cân bꢀng vꢘt chꢦt  
Hiꢨu suꢦt qꢩꢁꢄꢠꢡꢪnh lꢂng η  
ꢀ
ꢀ
ꢀ
Cân bꢻng vꢄt chꢕt theo tꣃng huyꢯn pꢌꢰ:  
ꢀ
Thông sꢵꢃꢔꢉnh giꢉꢃꣁꢌꢮꢃnꢿng phân riêng ꢒꢓa thiꢧt bꢫꢃ  
lꢘng :  
G = G + G = G + G  
L
yh − yL  
yL  
Cân bꢻng theo
h
r
c
η =  
=1−  
yh  
yh  
Cân bꢻng theo Gh.yh=Gc.yc + GL.yL  
ꢀ
ꢀ
yL: nꢊng ꢔꢂꢃpha rꢘn cꢙn sꢜt phân tꢍch ꢔꢑꢷc trong  
nꢑꢦc trong hay kꢌꢍꢃꣂꢇch.  
Gh . 1− yh  
(
)
= Gc. 1− yc  
(
)
+ GL. 1− yL  
(
)
꣄ꢢꢉꢃꢟꢣꢡnh lꢘng tꢵi ꢑu tꢹc ηꢃꢟꢿꣅꢩꢃꢟꢹc lꢖꢃyLꢃꢩꢪꢮm (ꢍt  
ꢒꢙn pha rꢘn trong nꢑꢦc trong).  
yc − yh  
yc − yL  
yL − yh  
yL − yc  
Gc = Gh .  
GL = Gh .  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-13  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-14  
ꢫꢁc ꢌꢚnh tꢟc ꢌꢬꢄlꢂng  
ꢫꢁc ꢌꢚnh tꢟc ꢌꢬꢄlꢂng  
ꢀ
Khi mꢂt hꢇt VL rꢘn chuyꢞn ꢔꢂng trong mꢂt môi  
trꢑꢝng lꢑu chꢕt. Ta cꢜꢃphꢑơng ꢟꢣꢡnh :  
ꢀ
꣇ꢃꢟꢣꢇng thꢉi cân bꢻng lꢲc, ꢌꢇt rꢘn chuyꢞn ꢔꢂng  
vꢦi tꢵc ꢔꢂꢃꢔꢯu không ꢔꣃi trong khꢵi chung lꢑu  
chꢕt, hay:  
Lꢒc cꢝn cꢥa môi trꢏꢐng  
dv πd3  
πd2  
2
)
u = 0, v = w0 = const. vꢉ dv/dτ=0  
m
=
(
ρc −ρ  
)
g − Cf  
(
u − v  
ꢀ
T꣈ꢃphꢑơng ꢟꢣꢡnh cân bꢻng lꢲc trên,ꢃꢟ꣉ꢃꢣꢨt ra tꢵc  
ꢔꢂꢃlꢘng w0:  
dτ  
6
8
ꢧꢡꢑng lꢒc –ꢄꢭꢒc Arsimet  
vꢃꢴꢃtꢵc ꢔꢂꢃchuyꢞn ꢔꢂng riêng cꢓa hꢇt m/s; uꢃꢴꢃtꢵc ꢔꢂꢃꢸꢙng lꢑu  
chꢕt chung m/s.  
4 g.d. ρc −ρ  
(
ρCf  
)
w0 =  
;m /s  
3
d, ρc: ꢔꢑꢝng kꢍnh vꢖꢃkhꢵi lꢑơng riêng ꢒꢓa hꢇt rꢘn;  
ρꢃꢴꢃkhꢵi lꢑꢷng riênglꢑuchꢕt;Cfꢃꢴꢃhꢅꢃsꢵꢃꢃtr꣆ꢃlꢲccꢓa môi trꢑꢝng.  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-16  
4
ꢫꢁc ꢌꢚnh tꢟc ꢌꢬꢄlꢂng  
ꢫꢁc ꢌꢚnh tꢟc ꢌꢬꢄlꢂng  
ꢀ
Chꢧꢃꢔꢂꢃlắng dòng Re<0,2; Cf=24/Re, thay vꢖo tꢍnh  
w0ꢃꣂ꣌ꢃbꢻng :  
ꢀ
Tꢵc ꢔꢂꢃlꢘng phꢚꢃthuꢂc vꢖo kꢍch thꢑꢦc hꢇt vꢖꢃꢔꢐc  
ꢟꢍnh cꢓa huyꢯn pꢌꢰ, chꢧꢃꢔꢂꢃꢒꢌꢮy phân biꢅt theo  
chu꣊n sꢵꢃReynold.  
d2  
(
ρc −ρ  
)
w0 =  
g;  
m /s  
18µ  
ρw0d w0d  
Vận tốc lắng tỉ lệ bình phương kích thước hạt  
Re =  
=
µ
γ
ꢀ
ꢀ
Chꢧꢃꢔꢂꢃlắng quá độ 0,2<Re<500; Cf=18,5/Re0,6  
vꢦi µ, γꢃꢴꢃꢔꢂꢃnhꢦt tuyꢅt ꢔꢵi, tꢑơng ꢔꢵi cꢓa lꢑu chꢕt.  
Chꢧꢃꢔꢂꢃlắng chảy rối 500<Re<15000;  
ꢀ
Dꢲa vꢖo chu꣊n sꢵꢃReynold, ta x꣋t 3ꢃꢒꢌꢧꢃꢔꢂꢃlꢘng  
ꢸꢙng, lꢘng quꢉꢃꢔꢂꢃꢺꢖꢃꢒꢌꢮy rꢵi.  
Cf=0,44=const.  
Re  
Cf  
w0  
ꢀ
Phꢑơng ꢱꢌꢉp tꢍnh lꢐp :  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-17  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-18  
Mꢬt sꢟꢄnguyên lꢮꢄcho thiꢙt bꢚꢄlꢂng trong  
trꢏꢐng trꢑng lꢒc  
VD Tꢍnh toꢁn thiꢙt bꢚꢄlꢂng huyꢓn pꢇꢕ  
4 g.d. ρc −ρ  
(
ρCf  
)
ꢀ
Nguyên nhân : vꢦi lꢘng yên dꢑꢦi trꢑꢝng trꢈng lꢲc cho nꢿm  
suꢕt thꢕp, thꢝi gian lâu,, chiꢧm không gian,ꢃꢒꢉc hꢇt rꢘn qꢢꢉꢃ  
꣍꣋ꢃꣂ꣌ꢃkhông lꢘng ꢔꢑꢷc.  
w0 =  
;m /s  
ꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢟ꣉ꢃꢣꢨt ra:  
ꢀ
T꣈  
3
ꢁ
ꢁ
ρc>ρꢃꢴꢃlꢘng chꢡm.  
ρc<ρꢃꢴꢃlꢘng nꣃi.  
ꢀ
ꢀ
Nguyên lꢭꢃ1: Cho dꢙng chꢮy theo phꢑơng ngang, nghiêng  
mꢂt vꢄn tꢵc vd.  
ꢀ
ꢀ
Tꣃng thꢞꢃꢟꢍch huyꢯn pꢌꢰꢃV=τ0.Vs; τ0ꢃꢛꢖꢃtgian lꢘng  
Nguyên lꢭꢃ2: Chuyꢞn hꢑꢦng dꢙng chꢮy, tꢿng thꢝi gian lꢑu  
trong thiꢧt bꢫ.  
Thꢞꢃꢟꢍch thiꢧt bꢫꢃcꢤn tꢍnh ꢔꢧn hꢅꢃsꢵꢃꢔꣃꢃꢔꢤy β=0,8  
(Vtb=V/β).  
ꢀ
Phꢑơng thꢹc h꣎ꢇt ꢔꢂng : gián đoạn, bán liên tục,  
liên tục.  
PHƯƠNG P
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-20  
5
Lꢂng giꢁn ꢌꢯꢎn ???  
Lꢂng bꢁn liên tꢋc ???  
ꢀ
ꢀ
Khâu nhꢄp liꢅu, ꢟꢌꢉo cꢐn, ꢟꢌꢉo nꢑꢦc theo chu k꣏.  
ꢀ
Lꢘng bꢉn liên tꢚc chia ra cꢉc qui tꢣꢡnh:  
ꢁ
Nhꢄp huyꢯn pꢌꢰ, tꢌꢉo nꢑꢦc trong liên tꢚc;  
꣐ꢌꢉo cꢐn theo chu k꣏.  
Kꢧt tꢌꢨc chu tꢣꢡnh -ꢃꢒꢐn ꢔꢜng hꢧt xuꢵng ꢔꢉy –ꢃꢟꢪꢧn  
ꢌꢖnh thꢉo nꢑꢦc, m꣆ꢃꢔꢉy tꢌꢉo cꢐn.  
ꢁ
ꢀ
Nhꢑꢷc ꢔiꢞm :  
ꢀ
ꢀ
Nꢿng suꢕt tꢿng hơn so vꢦi lꢘng giꢉn ꢔ꣎ꢇn.  
ꢁ
ꢁ
ꢁ
Nꢿng suꢕt thꢕp;  
ꣀꢍch thꢑꢦc bꢞꢃlꢘng cꢜꢃthꢞꢃꢩꢪꢮm nhꢝꢃꢸꢰng cꢉc tꢕm  
chꢘn nghiêng (ꢌꢡnh khꢵi) hoꢐc hꢡnh chꢜp nꢜn (ꢌꢡnh  
ꢟꢣꢚ).  
Thꢝi gian chꢝꢃlâu;  
Diꢅn tꢍch chiꢧm chꢶꢃlꢦn nꢧu muꢵn tꢿng nꢿng suꢕt.  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-21  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-22  
Lꢂng liên tꢋc ???  
ꢀ
Lꢘng liên tꢚc vꢦi cꢉc qui tꢣꢡnh:  
ꢁ
ꢁ
ꢁ
Nhꢄp huyꢯn pꢌꢰꢃliên tꢚc;  
꣐ꢌꢉo nꢑꢦc trong liên tꢚc;  
꣐ꢌꢉo cꢐn c꣑ng liên tꢚc.  
ꢀ
Viꢅc tꢌꢉo cꢐn lꢘng cꢜꢃthꢞꢃtheo nhiꢯu cꢉch :  
ꢁ
꣒ꢰng khꢍꢃꣅ꣋n ꢔ꣊y cꢐn ra;  
ꢁ
꣒ꢰng cꢖo ꢔꢤu cꢉnh khuꢕy ꢔꢞꢃꢩꢇt cꢐn.  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊ
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-24  
6
Thiꢙt bꢚꢄlꢂng liên tꢋc nhiꢓu tꢲng  
Huyꢓn pꢇꢕꢄꢖꢉo  
ꢧꢇꢁo cꢰn dꢕng cꢉo gꢎt  
Tꢲng 1  
Tꢲng 2  
….  
Nꢏꢵc  
trong  
ꢧꢇꢁo cꢰn dꢕng khꢍꢄꢅꢱn  
Tꢲng n  
ꢴꢇꢍ  
ꢳꢁy  
PHƯƠNG PHÁP PH
Sơ ꢌꢶꢄthiꢙt bꢚꢄlꢂng hꢨꢄꢷꢋi nhiꢓu ngꢣn  
Thiꢙt bꢚꢄlꢂng hꢨꢄꢷꢋi nhiꢓu ngꢣn  
V
F =  
;m2  
s
ꢀ
Bꢯꢃmꢐt lꢘng cꢓa thiꢧt bꢫꢃ:  
w0max  
ꢸꢋi  
ꢖꢉo  
ꢴꢇꢍꢄ  
ꢹꢎch  
ꢀ
ꢆꢞꢃtꢿng nꢿng suꢕt thiꢧt bꢫꢃbꢻng cꢉch lꢘp nhiꢯu bꢯꢃ  
mꢐt lꢘng chꢊng lên nhau:  
Ngꢣn  
lꢂng  
V
n là số ngăn lắng  
n.h  
;m2  
s
F =  
V = nB.h.vd = nBLw0max  
n.w0max  
s
ꢀ
Khi ꢔꢜ, dꢙng khꢍꢃb꣊n ꢔi ꢺꢖo vꢦi lꢑu lꢑꢷng Vs  
(m3/s), ꣂ꣌ꢃchia thꢖnh n phꢤn tꢑơng ꢹng theo sꢵꢃ  
ngꢿn lꢘng. Thꢝi gian lꢘng lꢖꢃτ=h/w0max  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-27  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-28  
7
Thiꢙt bꢚ lꢂng bꢋi buꢶng kꢱp  
Thiꢙt bꢚ lꢂng bꢋi nhiꢓu buꢶng  
ꢀ
Cꢕu tꢇo: không gian hình hꢂp có tiꢧt diꢅn ngang  
lꢦn hơn nhiꢯu so vꢦi tiꢧt diꢅn ꢔꢑꢝng ꢵng dꢼn  
khí vào ꢔꢞ vꢄn tꢵc dòng khíꢃꢔꢂt ngꢂt giꢮm xuꢵng  
rꢕt nhꢥ ꢂ hꢇt bꢚi có thꢝi gian rơi xuꢵng chꢇm  
ꢔáy.  
ꢀ
ꢺu ꢌiꢢm : chi phí thiꢧt bꢫ và vꢄn hành thꢕp,  
không có bꢂ phꢄn chuyꢞn ꢔꢂng, không phꢮi bꢮo  
trìꢃꢟꢌꢑꢝng xuyên, không có vꢄt liꢅu d꣓ꢃꢿꣅꢃꢗꢙꣅ, có  
thꢞ thêm thiꢧt bꢫ làm lꢇnh dòng khí.  
ꢀ
Nhꢏꢻc ꢌiꢢm : hiꢅu quꢮ thu hꢊi kém, không xꢬꢃꢛꢭꢃ  
ꢔꢑꢷc nh꣔ng hꢇt dính bám, ch꣕ thu hꢊi ꢔꢑꢷc bꢚi  
có kích thꢑꢦc lꢦn.  
Cꢦu tꢎo buꢶng  
lꢂng bꢋi ꢌơn  
và kép  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-29  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-30  
Cơ sꢗꢄlꢂng trong trꢏꢐng lꢒc ly tâm  
vt  
r
ꢀ
Trꢑꢝng lꢲc ly tâm hꢡnh  
ꢟꢌꢖnh khi mꢂt vꢄt khꢵi  
lꢑꢷng m quay quanh tâm  
O, ꢒꢉch kh꣎ꢮng r vꢦi vꢄn  
tꢵc gꢜc ωꢃꢟꢌꢡꢃsinh ra mꢂt  
lꢲc ly tâm C,ꢃ꣍ꢻng:  
C
Lꢂng  
ω
trong trꢏꢐng lꢒc ly tâm  
O
C=m.ω2.r  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-31  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-32  
8
Nguyên lꢮꢄvꢘn hành cyclone lꢂng bꢋi  
Cơ sꢗꢄlꢂng trong trꢏꢐng lꢒc ly tâm  
ꢀ Hoꢇt ꢔꢂng cꢓa cyclone dꢲa trên tác dꢚng cꢓa lꢲc li  
tâm khi dòng khí chuyꢞn ꢔꢂng xoáy trong thiꢧt bꢫ.  
Do tác dꢚng cꢓa lꢲc này, các hꢇt bꢚi có trong khí bꢫꢃ  
vꢿng vꢯ phía thành cyclone và tách ra khꢥi dòng  
khí lꢘng xuꢵng. Khí sꢇch ꢔi ra phía trên cꢓa thiꢧt bꢫ.  
ꢀ
ꢋꢜꢃ2 phꢑơng ꢱꢌꢉp tꢇo trꢑꢝng lꢲc ly tâm:  
ꢁ
Cho hꢶn hꢷp cꢌꢮy quanh mꢂt ꢔꢑꢝng tâm cꢵꢃꢔꢫnh  
ꢃThiꢧt bꢫꢃlꢘng cyclone.  
ꢁ
Cho thꢰng trꢚꢃquay quanh trꢚc tâm cꢓa nꢜꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃ  
ꢃꢃꢟꢌꢪꢧt bꢫꢃlꢘng dꢇng máy phân ly nhꢝ li tâm.  
ꢀ Trong vòng chuyꢞn ꢔꢂng xoáy ꢵc, các hꢇt bꢚi chꢫu  
tác ꢔꢂng cꢓa lꢲc li tâm s꣌ va vào thành ꢵng do ꢔó  
mꢕt ꢔꢂng nꢿng nên bꢫꢃꢣơꢪꢃ꣖ꢢꢵng ꢔáy ph꣓u.  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-33  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-34  
Cyclone lꢂng bꢋi :ꢄꢏꢩꢄꢅꢇꢏꢻc ꢌiꢢm  
ꢀ
ꢺu ꢌiꢢm : không có phꢤn chuyꢞn ꢔꢂng, có thꢞ  
làm viꢅc ꣆ nhiꢅt ꢔꢂ cao và áp suꢕt cao, tr꣆ lꢲc  
hꢤu nhꢑ cꢵꢃꢔꢫnh và không lꢦn, chꢧ tꢇo ꢔơn giꢮn,  
r꣗, nꢿng suꢕt cao.  
ꢀ
Nhꢏꢻc ꢌiꢢm : hiꢅu quꢮ vꢄn hành kém khi bꢚi có  
kích thꢑꢦc nhꢥꢃꢌơꣅꢃ5µm, không thꢞ thu hꢊi bꢚi  
kꢧt dính.  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-36  
9
Tính ꢌꢏꢐng kꢍnh hꢎt lꢂng  
Cꢦu tꢎo cyclone lꢂng hꢨꢄꢷꢋi  
ꢀ
Tꢵc ꢔꢂꢃꢒꢓa hꢇt bꢚi trong cyclone lꢘng: vt=ω.rtb  
ꢀ
Trong ꢔꢜ, dꢙng chꢮy giꢦi hꢇn trong chiꢯu rꢂng ∆r=R2-R1;  
do ꢔꢜꢃthꢝi gian cꢉc hꢇt lꢘng tꢍnh lꢖꢃ:  
ꢀ
Cꢕu tꢇo gꢊm :ꢃ  
(1) ꢵng tâm, (2)  
ꢺꢥꢃꢟꢣꢚꢃthꢲc hiꢅn  
lꢘng, (3)ꢃꢔꢉy  
vꣁꢌꢍ=12-25m/s  
R2dr  
R2 − R1  
(với Wt là tốc độ lắng thực,  
tùy thuộc chế độ lắng dòng, quá  
độ hay chảy rối)  
τ0  
=
⇒τ0 =  
∫
R1 wt  
Wt  
ꣅꢜn thu cꢐn, (4)  
cꢬa vꢖo tiꢧt  
ꢀ
Vꢦi n sꢵꢃꢺꢙng quay cꢓa dꢙng hꢶn hꢷp (n=τ0.ω/2π), ta viꢧt  
ꢛꢇi biꢞu thꢹc Wt :  
2R1  
2R2  
diꢅn ch꣔ꢃnhꢄt,  
(5) cꢬa tꢌꢉo  
ω
.
(
R2 − R1  
)
d 2 g  
(
18  
ρr  
−
ρ
)
ω2  
r
(cho trường  
hợp lằng dòng)  
Wt =  
=
2
π
.n  
µ
g
cꢐn cꢜꢃvan giꢜ.  
9
µ
(
R2 − R1  
ρr r  
tb  
)
)
ꢆꢑꢝng kꢍnh hꢇt b꣋ꢃ  
nhꢕt cꢜꢃthꢞꢃlꢿng  
d =  
;m  
π
.n.  
ω
(
−
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾTρBỊ LẮNG  
8-38  
Tính cꢁc thông sꢟꢄꢼꢇꢁc  
Cꢦu tꢎo tꢽꢄhꢻp cyclone lꢂng hꢨꢄꢷꢋi  
ꢀ Cyclone lꢘng lꢖꢃthiꢧt bꢫꢃcꢕu tꢇo ꢔơn ꢩꢪꢮn nhꢑng hiꢅu  
꣙ꢢꢮꢃphân riêng cao.  
ꢀ
Diꢅn tꢍch bꢯꢃmꢐt lꢘng :  
F = 2 .r .H1 =  
Vs  
ꢀ Hiꢅu suꢕt phân tꢉch phꢚꢃthuꢂc vꢖo nhiꢯu yꢧu tꢵꢃ: ꢔꢐc  
ꢟꢍnh hꢅꢃphân riêng, kꢍch thꢑꢦc cyclone,ꢃꢺꢄn tꢵc dꢙng  
ꢒꢌꢮy, ꣁꢍch thꢑꢦc hꢇt…  
π
tb  
Wt  
ꢀ
Tꣃn thꢕt ꢉp suꢕt :  
ꢀ Nꢿng suꢕt vꢖꢃhiꢅu qꢢꢮꢃphân riêng phꢚꢃthuꢂc vꢖo yꢧu  
ρ
.vq2  
ρ
.vt2  
tꢵꢃphân ly :  
∆P = ξ1  
= ξ2  
ω2rtb v2t  
2
2
Φ =  
=
Vꢦi ρꢃꢴꢃkhꢵi lꢑꢷng riêng pha liên tꢚc;  
vqꢃꢴꢃtꢵc ꢔꢂꢃqui ꢑꢦc dꢙng hꢶn hꢷp, bꢻng  
ξ1,ξ2ꢃꢴꢃhꢅꢃsꢵꢃtr꣆ꢃlꢲc.  
g
rtbg  
Vs  
vq =  
π
R22  
ꢀ ꢆꢞꢃtꢿng Φꢃꢒꢤn gꢪꢮm rtbꢃꢟꢹc lꢖꢃcyclone b꣋ꢃhay cyclone  
ꢟꢌꢖnh phꢤn ꢔꢞꢃcꢕu tꢇo tꢌꢖnh cyclone tꢽꢄhꢻp.  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-39  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-40  
10  
ꢾꢁc bꢏꢵc tꢍnh toꢁn thiꢙt kꢙꢄcyclone lꢂng hꢨꢄꢷꢋi  
ꢧꢍnh toꢁn cyclone tꢽꢄhꢻp  
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢋꢌꢈn tꢵc ꢔꢂꢃꢸꢙng vꢖo hꢶn hꢷp v=15-20m/s;  
꣐ꢍnh kꢍch thꢑꢦc cꢬa vꢖo bxh,ꢃꢟꢣ꣎ꣅꢩꢃꢔꢜꢃꢟ꣕ꢃlꢅꢃh/b=2-4;  
ꢋꢌꢈn tꢵc ꢔꢂꢃꢸꢙng khꢍꢃra qua ꢵng tâm v0=4-8m/s;  
ꢋꢌꢈn chiꢯu rꢂng rꢽnh gi꣔a ꢵng tâm vꢖꢃꢺꢥꢃꢟꢣꢚꢃ∆r;  
Tꢵc ꢔꢂꢃtrung bꢡnh dꢙng chꢮy trong cyclone,ꢃꣁꢪꣅꢌꢃꣅꢩꢌꢪꢅm vt=v/1,4;  
꣐ꢍnh bꢉn kꢍnh ng꣎ꢖi ꢵng tâm R1;  
ꢀ
Sꢵꢃlꢑꢷng cyclone thꢖnh phꢤn cꢤn gꢌ꣋p:  
0,9.Vx  
Z = m.n =  
d12  
∆P  
ξ.ρ  
∑
꣐ꢍnh bꢉn kꢍnh trong vꢥꢃꢟꢣꢚꢃR2;  
(Chú ý : cách khoảng  
thường 30-50mm)  
꣐ꢍnh bꢉn kꢍnh vꢙng quay trung bꢡnh rtb;  
꣚ꢉc ꢔꢫnh tꢵc ꢔꢂꢃꢩꢜc; tꢵc ꢔꢂꢃlꢘng.  
n :ꢃꣂꢵꢃcyclone thꢖnh phꢤn theo chiꢯu dꢖi;  
m :ꢃꣂꢵꢃcyclone thꢖnh phꢤn theo chiꢯu rꢂng;  
Vxꢃꢴꢃnꢿng suꢕt cyclone tꣃꢃhꢷp (Vx=m.n.Vs);  
d1ꢃꢴꢃꢔꢑꢝng kꢍnh cyclone thꢖnh phꢤn;  
∆P :ꢃꢃꢟꢣ꣆ꢃlꢲc cꢓa cyclone tꣃn hꢷp;  
꣐ꢍnh thꢞꢃꢟꢍch lꢖm viꢅc, chiꢯu cao vꢥꢃꢟꢣꢚ, chiꢯu cao ꢵng...  
꣚ꢉc ꢔꢫnh phꢤn chꢹa cꢐn;  
꣚ꢉc ꢔꢫnh yꢧu tꢵꢃphân ly;  
Kiꢞm tra chꢧꢃꢔꢂꢃlꢘng, kꢍch thꢑꢦc hꢇt, nꢊng ꢔꢂꢃpha phân tꢉn; ꣐ꢍnh hiꢅu  
suꢕt cyclone η;  
∆ξꢃꢴꢃtꣃng tr꣆ꢃlꢲc cꢓa cyclone tꣃꢃhꢷp (∆ξ=85).  
꣐ꢍnh vꢄn tꢵc qui ꢑꢦc vqꢃꢺꢖꢃ꣖ꢉc ꢔꢫnh tr꣆ꢃlꢲc cyclone.  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-42  
ꢀ
Cơ sꢗꢄlꢂng trong trꢏꢐng lꢒc ly tâm  
ꢃꢄꢅꢆꢇꢈa dꢕng phân ly không khꢍ  
ꢀ
Viꢅc phân loꢇi nh꣔ng vꢄt liꢅu khô ꣆ dꢇng bꢂt mꢫn có kích thꢑꢦc nhꢥꢃ  
hơn 80µm, dùng sàng hoàn toàn không có lꢷi vꢯ mꢐt kinh tꢧ, b꣆i vì  
dùng sàng nꢿng suꢕt s꣌ rꢕt thꢕp.ꢃꢆꢞ phân loꢇi nh꣔ng vꢄt liꢅu khô ꣆  
dꢇng bꢂt mꢫn thích hꢷp nhꢕt làꢃꢔꢑꢷc phân loꢇi bꢻng phꢑơng pháp  
phân ly không khí.  
ꢀ
ꢋꢜꢃ2 phꢑơng ꢱꢌꢉp tꢇo trꢑꢝng lꢲc ly tâm:  
ꢁ
Cho hꢶn hꢷp cꢌꢮy quanh mꢂt ꢔꢑꢝng tâm cꢵꢃꢔꢫnh  
ꢃThiꢧt bꢫꢃlꢘng cyclone.  
ꢀ
ꢀ
Viꢅc sꢬ dꢚng thiꢧt bꢫ phân ly không khíꢃꢔꢑꢷc ꢹng dꢚng rꢂng rãi trong  
các nhà máy sꢮn xuꢕt VLXD ꢔꢞ phân loꢇi nh꣔ng vꢄt liꢅu khô ꢔꢑꢷc  
nghiꢯn mꢫn theo chu trình kín (nghiꢯn xi mꢿng) hoꢐc sꢕy nghiꢯn liên  
hꢷp theo chu kín (sꢕy nghiꢯn hꢶn hꢷp phꢵi liꢅu, sꢕy nghiꢯn than...).  
ꢁ
Cho thꢰng trꢚꢃquay quanh trꢚc tâm cꢓa nꢜ  
ꢃꢃꢟꢌꢪꢧt bꢫꢃlꢘng dꢇng máy phân ly nhꢝ li tâm.  
Vꢦi phꢑơng pháp này không khí hay khí nóng ꢔi qua thiꢧt bꢫ phân ly  
không khí v꣈a có tác dꢚng sꢕy nóng vꢄt liꢅu, lꢇi v꣈a có tác dꢚng phân  
ly vꢄt liꢅu, tách nh꣔ng hꢇt vꢄt liꢅu có kích thꢑꢦc lꢦn quay vꢯ máy  
nghiꢯn ꢔꢞ nghiꢯn lꢇi, do ꢔó hiꢅu quꢮꢃꢔꢄp nghiꢯn tꢿng rꢕt cao.  
Phân ly hꢇt xi mꢿng t꣈ꢃꢗꢉy nghiꢯn bi  
8-44  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-43  
PHƯƠNG HÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
11  
Thiꢙt bꢚ phân ly loꢎi ꢌi qua  
Phân loꢎi  
ꢀ
Hꢶn hꢷp không khí và vꢄt liꢅu theo ꢵng (1), vꢦi tꢵc ꢔꢂ  
18 ÷ 20m/s (ꢔꢵi vꢦi hꢇt cóꢃꢸ=5mm)ꢃꢔꢑꢷc thꣃi vào  
khoꢮng không gian gi꣔a nón ngoài (2) và nón trong (3).  
Do tiꢧt diꢅn m꣆ rꢂng nên tꢵc ꢔꢂ cꢓa dòng khí giꢮm  
xuꢵng 4 ÷ 6m/s.  
ꢀ
Thiꢧt bꢫ phân ly không khíꢃꢔꢑꢷc chia làm 3 loꢇi  
chính:  
ꢁ
ꢁ
ꢁ
Thiꢧt bꢫ phân ly không khí loꢇi ꢔi qua.  
Thiꢧt bꢫ phân ly không khí loꢇi cánh quay.  
Thiꢧt bꢫ phân ly không khí loꢇi kín.  
ꢀ
Nh꣔ng hꢇt có kích thꢑꢦc lꢦn, do giꢮm ꢔꢂng nꢿng, dꢑꢦi  
tác dꢚng cꢓa trꢈng lꢲc rơi xuꢵng ꢔáy nón ngoài theo ꢵng  
tháo (4) quay tr꣆ lꢇi máy nghiꢯn (phân ly lꢲn thꢿ nhꢦt).  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-45  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-46  
6
7
5
7
3
2
4
Sơ ꢔꢊ nguyên lý thiꢧt bꢫ phân  
ly không khí loꢇi ꢔi qua  
Thiꢙt bꢚ phân ly  
không khí loꢎi ꢌi qua  
1
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-47  
ƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-48  
12  
ꢀ
Hꢶn hꢷp không khí và vꢄt liꢅu có tꢵc ꢔꢂ giꢦi hꢇn nhꢥꢃꢌơꣅꢃꢟꢵc  
ꢔꢂ cꢓa dòng khí tiꢧp tꢚc ꢔi vào nón trong (3) theo phꢑơng tiꢧp  
tuyꢧn vꢦi thành nón nhꢝ nh꣔ng cánh ꢔꢫnh hꢑꢦng (5). Do  
chuyꢞn ꢔꢂng xoáy hꢶn hꢷp không khí và vꢄt liꢅu xuꢕt hiꢅn  
lꢲc ly tâm quán tính. Dꢑꢦi tác dꢚng cꢓa lꢲc ly tâm quán tính,  
nh꣔ng hꢇt có kích thꢑꢦc tꢑơng ꢔꢵi lꢦn lꢇi rơi xuꢵng theo  
thành nón 3 theo ꢵng dꢼn 4 tr꣆ lꢇi máy nghiꢯn (phân ly lꢲn  
thꢿ hai)  
ꢀ Thay ꢔꣃi tꢵc ꢔꢂ dòng khí: giꢮm tꢵc ꢔꢂ dòng khíꢃꢔꢧn 1  
giꢦi hꢇn nào ꢔó, s꣌ꢃꢟꢿꣅꢩꢃꢔꢂ mꢫn cꢓa sꢮn ph꣊m, nhꢑng  
nꢿng suꢕt giꢮm vàꢃꣅꢩꢑꢷc lꢇi.  
ꢀ Thay ꢔꣃi góc nghiêng cꢓa bꢮn ꢔꢫnh hꢑꢦng 5: nꢧu bꢮng  
ꢔꢫnh hꢑꢦng hꢑꢦng vào tâm, làm giꢮm dòng xoáy, kéo  
theo lꢲc ly tâm quán tính giꢮm, do ꢔóꢃꢔꢂ mꢫn cꢓa sꢮn  
ph꣊m c꣑ng giꢮm. Góc ꢔꢫnh hꢑꢦng ꢔꢑꢷc ꢔiꢯu ch꣕nh nhꢝ  
vòng quay (7).  
ꢀ
ꢀ
Hꢶn hꢷp không khí và vꢄt liꢅu mꢫn còn lꢇi tiꢧp tꢚc ꢔi lên qua  
ꢵng 6 ra khꢥi thiꢧt bꢫꢃꢱꢌ꣛ꣅꢃꢛ꣜ꢃꢔꢪꢃꢺào thiꢧt bꢫ lꢘng (cyclone) thu  
hꢊi ꢔꢑa ꢔi sꢬ dꢚng.  
ꢀ Thiꢧt bꢫ phân ly không khí loꢇi ꢔi qua có thꢞ phân ly vꢄt  
liꢅu có kích thꢑꢦc hꢇt tꢑơng ꢹng vꢦi lꢑꢷng còn lꢇi trên  
sàng No009 t꣈ 10÷12%. Nꢿng suꢕt ꢔꢇt 7÷8 T/h, tùy  
thuꢂc vào kích thꢑꢦc cꢓa thiꢧt bꢫ.  
Có thꢞꢃꢔꢪꢯu ch꣕nh quá trình làm viꢅc cꢓa thiꢧt bꢫꢃꢱꢌ꣛ꣅꢃꢛ꣜ꢃꢌ꣉꣜ꢃ  
ꢔꢂ mꢫn cꢓa sꢮn ph꣊m (3) theo hai cách sau:  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-49  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-50  
Sơ ꢔꢊ sꢬ dꢚng máy phân loꢇi hꢇt  
trong dây chuyꢯn công nghꢅ  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-51  
ƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-52  
13  
ꢀ
Thiꢧt bꢫ gꢊm các cánh hꢑꢦng tâm (1) quay nhanh. Hꢶn hꢷp không khí  
và vꢄt liꢅu ꢔꢑꢷc thꣃi vào ꢵng (2),ꢃꢔꢪꢃꢛ꣝ꣅꢃꣅón (3). Do tiꢧt diꢅn m꣆ rꢂng,  
nên tꢵc ꢔꢂ dòng khí giꢮm nhiꢯu. Nh꣔ng hꢇt vꢄt liꢅu có kích thꢑꢦc lꢦn,  
giꢮm ꢔꢂng nꢿng, dꢑꢦi tác dꢚng cꢓa trꢈng lꢲc, tách khꢥi dòng khíꢃꢣơꢪꢃ  
xuꢵng ꢔáy nón theo ꢵng (4) tr꣆ lꢇi máy nghiꢯn.  
Thiꢙt bꢚ phân ly loꢎi cánh quay  
6
1
5
ꢀ
Hꢶn hꢷp không khí và vꢄt liꢅu tiꢧp tꢚc ꢔi lên các cánh quay (1). Nhꢝ  
các cánh quay nhanh, tꢇo nên dòng xoáy. Các hꢇt có kích thꢑꢦc tꢑơng  
ꢔꢵi lꢦn dꢑꢦi tác dꢚng cꢓa lꢲc ly tâm quán tính bꢫꢃꢺꢿꣅꢩꢃꢣ꣉ꢃꢔꢄp vào ꢔꢳa  
(5), mꢕt ꢔꢂng nꢿng rơi theo thành trong cꢓa nón (3), theo ꢵng dꢼn (4)  
tr꣆ lꢇi máy nghiꢯn. Hꢶn hꢷp không khí và vꢄt liꢅu mꢫn tiꢧp tꢚc ꢔi lên  
theo ꢵng dꢼn (6) ra khꢥi thiꢧt bꢫ phân ly không khíꢃꢔꢪꢃꢺà các thiꢧt bꢫ lꢘng  
thu hꢊi.  
7
Sơ ꢔꢊ nguyên lý thiꢧt bꢫ  
phân ly không khí loꢇi  
cánh quay  
8
3
4
ꢀ
Thiꢧt bꢫ phân ly không khí loꢇi cánh quay có thꢞ phân loꢇi nh꣔ng hꢇt  
vꢄt liꢅu có kích thꢑꢦc tꢑơng ꢔꢵi lꢦn (100µm), nhꢑng c꣑ng có thꢞ phân  
loꢇi ꢔꢑꢷc nh꣔ng hꢇt vꢄt liꢅu rꢕt mꢫn qua sàng No004 (>10000 lꢶ/cm2)  
2
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-53  
vꢦi hiꢅu suꢕt khá ca  
o
k
h
o
ꢮn
g
9
9
%
.
Thiꢙt bꢚ phân ly loꢎi kín  
ꢀ
So sánh thiꢧt bꢫ phân ly không khí loꢇi ꢔi qua ꢺꢖꢃ  
ꢛ꣎ꢇi cꢉnh quay :  
ꢀ
Vꢄt liꢅu t꣈ bunke chꢹa ꢔꢑꢷc nꢇp vào thiꢧt bꢫ phân ly  
không khí, qua ꢵng dꢼn (1),ꢃꢔꣃ trꢲc tiꢧp xuꢵng ꢔꢳa phân  
phꢵi (2).ꢃꢆꢳa phân phꢵi (2) gꢘn chꢐt vào trꢚc quay (3).  
ꢁ
Thiꢧt bꢫ phân ly không khí loꢇi cánh quay ꢑu viꢅt hơn  
là có thꢞꢃꢔꢪꢯu ch꣕nh sꢲ làm viꢅc cꢓa thiꢧt bꢫ bꢻng cách  
thay ꢔꣃi tꢵc ꢔꢂ quay cꢓa cánh quay, mà không làm  
mꢕt sꢲ ꣃn ꢔꢫnh cꢓa dòng khí,  
Trꢚc (3) quay nhꢝꢃꢔꢂng cơ (4) qua hꢅ giꢮm tꢵc (5). Trꢚc  
quay vꢦi tꢵc ꢔꢂ 250 ÷ 400 v/ph.  
ꢀ
Dꢑꢦi tác dꢚng cꢓa lꢲc ly tâm quán tính, vꢄt liꢅu bꢫꢃꢺꢿꣅꢩꢃꢣ꣉ꢃ  
chung quanh nh꣔ng hꢇt có kích thꢑꢦc lꢦn ꢔꢄp vào thành  
ph꣓u trong (6), mꢕt ꢔꢂng nꢿng rơi xuꢵng ꢔáy ph꣓u, theo  
ꢵng dꢼn (7) tr꣆ vꢯ nghiꢯn nghiꢯn lꢇi.  
ꢁ
Thiꢧt bꢫ phân ly không khí loꢇi ꢔi qua, khi thay ꢔꣃi góc  
nghiêng cꢓa cánh ꢔꢫnh hꢑꢦng, thì tr꣆ lꢲc cꢓa hꢅ bꢫꢃ  
thay ꢔꣃi, do ꢔó phá v꣞ sꢲꢃꢟꢌ꣉꣜ꢃꢔꣃi cꢓa dòng khí.  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-55  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-56  
14  
5
4
ꢀ
Nh꣔ng hꢇt vꢄt liꢅu có kích thꢑꢦc nhꢥ bꢫ cuꢵn lên trên theo  
dòng khíꢃꢔꢑꢷc tꢇo ra do quꢇt (8). Nh꣔ng hꢇt có kích thꢑꢦc  
tꢑơng ꢔꢵi lꢦn gꢐp cánh quay ly tâm (9) bꢫꢃꢺꢿꣅꢩꢃꢣ꣉ꢃꢟꢌành  
ph꣓u trong (6) mꢕt ꢔꢂng nꢿng rơi xuꢵng ꢔáy ph꣓u theo ꢵng  
dꢼn (7) tr꣆ vꢯ lꢇi máy nghiꢯn.  
8
9
6
1
6
3
2
ꢀ
Hꢶn hꢷp không khí và vꢄt liꢅu ꢔꢇt kích thꢑꢦc yêu cꢤu s꣌  
tiꢧp tꢚc chuyꢞn ꢔꢂng trong khoꢮng không gian gi꣔a ph꣓u  
trong (6) và ph꣓u ngoài (10). Dꢑꢦi tách dꢚng cꢓa trꢈng lꢲc  
và mꢂt phꢤn áp lꢲc cꢓa không khí tách ra khꢥi dòng khíꢃꢃꢣơꢪꢃ  
xuꢵng ꢔáy ph꣓u (10). Theo ꢵng dꢼn (11) dꢼn vꢯ các thiꢧt bꢫ  
chꢹa.  
Sơ ꢌꢶꢄhꢨ thꢟng phân  
ly không khí loꢎi kín  
12  
7
10  
ꢀ
Dòng khíꢃꢔꢽꢃꢟách khꢥi vꢄt liꢅu ꢔi qua nh꣔ng tꢕm chꢘn (12)  
tr꣆ lꢇi ph꣓u trong (6) tiꢧp tꢚc phân ly vꢄt liꢅu, tꢇo thành mꢂt  
chu trình kín.  
11  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-57  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-58  
PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-59  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-60  
15  
Lꢂng  
trong trꢏꢐng tꢈnh ꢌiꢨn  
Thiꢙt bꢚ phân ly không khí loꢎi kín  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-61  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-62  
Phꢏơng pháp lꢂng tꢈnh ꢌiꢨn  
ꢀ
Thiꢧt bꢫ lꢘng tꢳnh ꢔiꢅn là sꢬ dꢚng mꢂt hiꢅu ꢔiꢅn thꢧ  
cꢲc cao ꢔꢞ tách bꢚi, hơi, sꢑơng, khói khꢥi dòng  
khí. Cóꢃ꣟ꢃbꢑꢦc cơ bꢮn ꢔꢑꢷc thꢲc hiꢅn là:  
ꢁ
Dòng ꢔiꢅn ꢔꢓꢃlꢦn ꢔꢞꢃlàm các hꢇt bꢚi bꢫ ion hoá;  
ꢁ
Chuyꢞn các ion bꢚi (có độ tích điện 108ion/cm3) t꣈ các bꢯ mꢐt  
thu bꢚi bꢻng lꢲc ꢔiꢅn trꢑꢝng.  
ꢁ
ꢁ
Trung hoàꢃꢔꢪꢅn tích cꢓa các ion bꢚi lꢘng trên bꢯ mꢐt thu.  
Tách bꢚi lꢘng ra khꢥi bꢯ mꢐt thu. Các hꢇt bꢚi có thꢞꢃꢔꢑꢷc  
tách ra b꣆i mꢂt áp lꢲc hay nhꢝ rꢬa sꢇch.  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-63  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RI
16  
ꢺu nhꢏꢻc ꢌiꢢm cꢥa lꢑc tꢈnh ꢌiꢨn  
Cꢦu tꢎo ꢌiꢨn cꢒc  
ꢳiꢨn cꢒc (+)  
ꣀꢎng dây  
ꢳiꢨn cꢒc (+)  
ꣀꢎng dây  
ꢀ ꢺu ꢌiꢢm : hiꢅu quꢮ thu hꢊi cao vꢦi nh꣔ng hꢇt có kích  
thꢑꢦc cꢲc nhꢥ (0,01µm) và nꢧu vꢄn hành tꢵt có thꢞ  
>99,5%, tꣃn thꢕt áp suꢕt tꢑơng ꢔꢵi thꢕp, có thꢞ xꢬꢃꢛꢭꢃꢛꢑꢢꢃ  
lꢑꢷng lꢦn, lꢑu lꢑꢷng dòng chꢮy vào thay ꢔꣃi ꢔꢑꢷc, nꢊng  
ꢔꢂ bꢚi dao ꢔꢂng 2,0-250.000 mg/m3, nhiꢅt ꢔꢂ khí thꢮi cao  
6500C.  
ꢳiꢨn  
cꢒc (-)  
ꣀꢎng  
tꢦm  
ꢀ Nhꢏꢻc ꢌiꢢm : chꢕt ô nhi꣓m thꢞ khí vàꢃꢌơꢪꢃꣁꢌ꣠ꣅꢩꢃꢟꢌꢞ thu  
hꢊi và xꢬ lý, chi phí bꢮo dꢑ꣞ng cao, d꣓ cháy nꣃ, vꢄn  
hành phꢹc tꢇp, khí ozon và NOx tꢇo ra ꣆ꢃꢔꢪꢅn cꢲc âm.  
ꢳiꢨn cꢒc (-)  
ꣀꢎng ꢟng  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-65  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-66  
So sꢁnh lꢒa cꢇꢑn 3ꢄꣁꢯꢎi thiꢙt bꢚꢄꣂꢞꢄꣁꢮꢄbꢋi  
ꢀ Buꢊng lꢘng bꢚi: cꢤn sꢬ dꢚng chꢘc chꢘn trꢑꢝng hꢷp bꢚi  
thô, thành phꢤn c꣞ hꢇt trên 50 µm chiꢧm t꣡ lꢅ cao. Ngoài  
ra buꢊng lꢘng bꢚi ꢔꢑꢷc sꢬ dꢚng nhꢑ cꢕp lꢈc thô trꢑꢦc các  
thiꢧt bꢫ lꢈc tinh ꢔꢘt tiꢯn khác.  
ꢀ Cyclone thꢑꢝng ꢔꢑꢷc sꢬ dꢚng trong các trꢑꢝng hꢷp:  
ꢁ
ꢁ
ꢁ
Bꢚi thô.  
Nꢊng ꢔꢂ bꢚi ban ꢔꢤu cao >20mg/m3.  
Không ꢔòi hꢥi hiꢅu quꢮ lꢈc cao. Khi cꢤn ꢔꢇt hiꢅu quꢮꢃꢒ꣉꣎ꢃꢌơꣅꢃꣅ꣝ꣅꢃ  
dùng cyclon ꢑꢦt hoꢐc cyclon chùm.  
ꢀ Thiꢧt bꢫ lꢈc bꢚi tꢳnh ꢔiꢅn sꢬ dꢚng trong :  
ꢁ
ꢁ
ꢁ
Cꢤn lꢈc bꢚi tinh vꢦi hiꢅu quꢮ lꢈc rꢕt cao.  
Lꢑu lꢑꢷng khí thꢮi cꢤn lꢈc rꢕt lꢦn.  
Cꢤn thu hꢊi bꢚi có giá trꢫ.  
PHƯƠNG PHÁP PHÂN RIÊNG - THIẾT BỊ LẮNG  
8-67  
17  
pdf 17 trang myanh 24480 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Quá trình & Thiết bị silicat 1 - Chương 9: Phân riêng bằng máy lắng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_qua_trinh_thiet_bi_silicat_1_chuong_9_phan_rieng_b.pdf