Bài giảng Nền móng - Chương 4: Móng cọc và cọc chịu tải ngang

Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
MÓNG CỌC VÀ CỌC CHỊU TẢI NGANG  
I. Tính toán và thiết kế móng cọc  
II. Cọc chịu tải ngang  
I. Trình tự tính toán và thiết kế móng cọc  
Bước 1: Chọn các thông số ban đầu  
Bước 2: Tính toán sức chịu tải cho phép Rc,d của cọc  
Bước 3: Chọn sơ bộ số cọc np  
Bước 4: Bố trí cọc và chọn sơ bộ chiều cao đài móng h  
Bước 5: Kiểm tra sức chịu tải cọc đơn và nhóm cọc  
Bước 6: Kiểm tra lún cho móng  
Bước 7: Kiểm tra chiều cao đài móng h  
Bước 8: Tính toán và bố trí cốt thép trong đài móng  
Bước 9: Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang  
Kiểm tra vận chuyển và lắp dựng cọc  
Bước 10: Trình bày bản vẽ thi công  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
1
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
Bước 1: Chọn các thông số ban đầu  
- Chọn vật liệu bê-tông và cốt thép cho cọc và đài móng  
+ Bê-tông: B20, B22.5, B25, B30,…với các thông số cường độ  
chịu nén Rb, cường độ chịu kéo Rbt, mô-đun đàn hồi (xem  
mục 5.1 TCVN 5574 : 2012)  
+ Cốt thép: AI, AII, AIII, CI, CII, CIII…với các thông số cường độ  
chịu kéo Rs, cường độ chịu nén Rsc (xem mục 5.2 TCVN  
5574 : 2012)  
- Chọn chiều sâu đài móng Df  
+ Công trình không có tầng hầm: chiều sâu đặt móng Df đủ sâu  
để chiều dày đài móng và đà kiềng nằm dưới cao trình hoàn  
thiện của tầng trệt  
+ Công trình có tầng hầm: chiều sâu đặt móng Df bằng cao  
trình tầng hầm cộng với chiều cao dài móng được chọn sơ  
bộ trước  
CÔNG TRÌNH KHÔNG CÓ TẦNG HẦM  
- Chiều sâu đài móng Df  
Cao trình  
sàn trệt  
+ Dựa vào cao trình sàn trệt  
và mặt đất tự nhiên (MĐTN)  
để chọn chiều sâu đài  
móng Df sao cho đủ không  
gian cho chiều cao đài  
móng h và dầm sàn trệt hd  
(hoặc chiều cao đà kiềng)  
MĐTN  
hd  
Df  
h
+ Không cần chọn chiều sâu  
đài móng Df thỏa điều kiện  
cân bằng áp lực đất bị động  
với tải trọng ngang tại chân  
cột vì sẽ thiết kế cọc chịu  
tải ngang trong Bước 9  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
2
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
CÔNG TRÌNH CÓ TẦNG HẦM  
- Chiều sâu đài móng Df  
Df = hh + h  
Mặt đất  
hh – khoảng cách từ mặt đất  
đến mặt sàn tầng hầm  
sâu nhất  
Tầng hầm  
Sàn hầm  
hh  
h
Df  
h – chiều cao đài móng, chọn  
sơ bộ trước và sẽ được  
kiểm tra thỏa các điều  
kiện trong Bước 7  
Đài móng  
Dầm sàn hầm  
Hệ cọc  
- Chọn chiều sâu mũi cọc  
+ Mũi cọc nên cắm vào đất rời có chỉ số SPT lớn hơn khoảng 30  
(cát chặt) hoặc đất dính có số búa SPT lớn hơn khoảng 15 (sét  
dẻo cứng) một đoạn lớn hơn 2m, (kết quả thí nghiệm SPT xem  
trên hình trụ hố khoan trong hồ sơ địa chất)  
Tương quan giữa số búa SPT và trạng thái của đất  
ĐẤT RỜI  
ĐẤT DÍNH  
cu (kPa)  
N60  
Trạng thái  
N60  
Dr (%)  
0 - 15  
Độ chặt  
Rất rời  
Rời  
0 - 2  
2 - 4  
4 - 8  
0 - 12  
12 - 25  
25 - 50  
Nhão (very soft)  
Dẻo nhão (soft)  
Dẻo mềm (medium)  
Dẻo cứng (stiff)  
0 - 4  
4 - 10 15 - 35  
10 - 30 35 - 65 Chặt vừa  
30 - 50 65 - 85 Chặt  
>50 85 - 100 Rất chặt  
8 - 15 50 - 100  
15 - 30 100 - 200 Nữa cứng (very stiff)  
>30 >200 Cứng (hard)  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
3
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
- Chọn chiều sâu mũi cọc  
+ Mũi cọc cắm càng sâu vào lớp đất tốt thì sức chịu tải càng  
tăng, tuy nhiên cần thay đổi chiều sâu mũi cọc để tối ưu sức  
chịu tải của cọc  
Cọc đóng, ép chọn chiều sâu mũi cọc sao cho Pvl Rc,k để  
cọc không bị phá hoại theo vật liệu trong quá trình thi công  
Cọc khoan nhồi chọn chiều sâu mũi cọc sao cho Pvl Rc,d để  
tận dụng hết sức chịu tải của cọc và tối ưu hóa thiết kế  
- Xác định chiều dài của cọc: từ cao trình đài móng và mũi cọc  
suy ra chiều dài cần thiết của cọc  
+ Cọc BTCT đúc sẳn (đóng, ép): Chiều dài cọc phải đúc (được  
làm tròn 0.1m) = (độ sâu mũi cọc – độ sâu đặt đài) + 70cm  
(70 cm = 10 cm cọc giữ nguyên neo vào đài + 60cm đầu cọc được  
đập lấy thép neo vào đài)  
Tỉ số giữa chiều dài và cạnh cọc ép nên thỏa L/d 100  
Một cây cọc không nên có quá 2 mối nối  
+ Cọc khoan nhồi: Chiều dài cọc nên chọn theo mô-đun của  
chiều dài thanh thép 11.7m  
Tỉ số giữa chiều dài và đường kính cọc nhồi nên thỏa L/D 60  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
4
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
- Chọn kích thước tiết diện ngang và thép dọc chịu lực cho cọc:  
dựa vào chiều dài cọc để chọn kích thước tiết diện ngang và  
thép trong cọc  
+ Cọc đóng, ép: Thép dọc chịu lực trong cọc   14mm và hàm  
lượng   0.8% (mục 3.3.3 TCXD 205 : 1998)  
+ Cọc khoan nhồi (mục 3.3.6 TCXD 205 : 1998)  
As [0.4% 0.65%]Ab – cọc có chịu tải ngang  
As [0.2% 0.4%]Ab – cọc chịu nén dọc trục  
- Chọn vị trí hố khoan có lớp đất yếu dày nhất để tính toán móng  
- Tải trọng công trình bên trên truyền xuống móng  
Bước 2: Tính sức chịu tải của cọc  
Cơ chế phá hoại của cọc theo đất nền  
cọc chịu kéo  
cọc chịu tải ngang  
cọc chịu nén  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
5
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
Bước 2: Tính sức chịu tải của cọc  
Cơ chế phá hoại của cọc theo vật liệu  
cọc chịu tải ngang  
cọc chịu nén  
cọc chịu kéo  
Bước 2: Tính sức chịu tải của cọc  
Cơ chế phá hoại của cọc theo vật liệu  
cọc chịu tải ngang  
cọc chịu nén  
cọc chịu cắt  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
6
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
Bước 2: Tính sức chịu tải của cọc  
Bước 2: Tính sức chịu tải của cọc  
<
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
7
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
Bước 2: Tính sức chịu tải của cọc  
Bước 2: Tính sức chịu tải của cọc  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
8
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
Bước 2: Tính sức chịu tải của cọc  
I. Sức chịu tải của cọc theo vật liệu  
2. Cọc khoan nhồi (TCVN 10304 : 2014)  
Pvl = ×( Rsc ×As + cb× cb × Rb×Abt)  
As  
Abt, As – diện tích phần bê-tông và cốt thép  
trong tiết diện ngang của cọc  
D
Abt = Ab - As  
D2  
4
Ab – diện tích tiết diện ngang của cọc  
Ab   
Theo TCXD 205 : 1998  
As [0.4% 0.65%]Ab – cọc có chịu tải ngang  
As [0.2% 0.4%]Ab – cọc chịu nén dọc trục  
Bước 2: Tính sức chịu tải của cọc  
I. Sức chịu tải của cọc theo vật liệu  
2. Cọc khoan nhồi (TCVN 10304 : 2014)  
Pvl = ×( Rsc ×As + cb× cb × Rb×Abt)  
Rsc, Rb – cường độ tính toán của cốt thép và bê-tông dùng làm  
cọc (xem Bảng 21 và 13 - TCVN 5574 : 2012)  
cb – hệ số kể đến việc đổ bê-tông trong không gian chật hẹp  
(xem mục 7.1.9 - TCVN 10304 : 2014)  
cb– hệ số kể đến phương pháp thi công cọc (xem mục 7.1.9  
- TCVN 10304 : 2014)  
– hệ số kể đến ảnh hưởng uốn dọc đến sức chịu tải của cọc  
(tính toán tương tự cọc BTCT đóng, ép ở mục 1)  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
9
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC  
THEO ĐẤT NỀN  
TCVN 10304 : 2014  
Bước 2: Tính sức chịu tải của cọc  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
10  
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
Bước 2: Tính sức chịu tải của cọc  
2.1. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền  
(mục 7.2 TCVN 10304 : 2014)  
u = 4d  
Ab= d2  
P1  
A – A  
f1  
l1  
Qs1 = uf1 l1  
Qs = u(fi li)  
(t/phần ma sát)  
f2  
f3  
l2  
l3  
Qs2 = uf2 l2  
Qs3 = uf3 l3  
qb  
Qp = Ab qb (t/phần chịu mũi)  
2. Sức chịu tải của cọc theo đất nền  
2.1. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền  
(mục 7.2 TCVN 10304 : 2014)  
a) Cọc treo thi công đóng, ép  
Rc,u = c(cq qb Ab + ucf fi li)  
- Cọc chịu nén:  
Rc,u = cucf fi li  
- Cọc chịu kéo:  
c – là hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất (c =1 cho  
cọc chịu nén; c =0.6 cho cọc chịu kéo có chiều sâu hạ  
cọc nhỏ hơn < 4m; c =0.8 cho cọc chịu kéo có chiều sâu  
hạ cọc 4m )  
cq và cf – là hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi cọc và  
trên thân cọc có xét đến ảnh hưởng của phương pháp hạ  
cọc đến sức kháng của đất (tra bảng 4, trang 26, TCVN  
10304 : 2014)  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
11  
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
2.1. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền  
(mục 7.2 TCVN 10304 : 2014)  
a) Cọc treo thi công đóng, ép  
Rc,u = c(cq qb Ab + ucf fi li)  
- Cọc chịu nén:  
- Cọc chịu kéo:  
Rc,u = cucf fi li  
u – là chu vi tiết diện ngang thân cọc  
Ab – là diện tích tiết diện ngang mũi cọc  
li – là chiều dài đoạn cọc nằm trong lớp đất thứ “i”.  
qb – là cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc, tra bảng  
2, trang 24, TCVN 10304 : 2014  
fi – là cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ “i”  
trên thân cọc, tra bảng 3, trang 25, TCVN 10304 : 2014  
2.1. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền  
(mục 7.2 TCVN 10304 : 2014)  
a) Cọc treo thi công đóng, ép  
- Độ sâu mũi cọc (tính từ mặt đất,  
tra bảng 2, trang 24  
mặt tầng hầm)  
TCVN 10304 : 2014  
- Trạng thái của đất tại mũi cọc  
- Độ sâu vị trí tính fi (tính từ mặt  
tra bảng 3, trang 25  
đất, mặt tầng hầm)  
TCVN 10304 : 2014  
- Trạng thái của đất tại vị trí tính fi  
- Đất dính: Chỉ số độ sệt IL  
- Trạng thái của đất:  
- Đất rời: thành phần hạt + độ chặt  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
12  
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
2.1. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền  
(mục 7.2 TCVN 10304 : 2014)  
b) Cọc khoan nhồi  
Rc,u = c(cq qb Ab + ucf fi li)  
- Cọc chịu nén:  
- Cọc chịu kéo:  
Rc,u = cucf fi li  
c - là hệ số điều kiện làm việc của cọc, khi cọc tựa trên nền đất  
dính với độ bão hoà Sr < 0.9 và trên đất hoàng thổ lấy c =  
0.8; với các trường hợp khác c = 1.0  
cq - là hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi cọc, cq = 0.9  
cho trường hợp dùng phương pháp đổ bê tông dưới nước;  
cq = 1.0 cho các trường hợp khác  
cf - là hệ số điều kiện làm việc của đất trên thân cọc, phụ thuộc  
vào phương pháp tạo lỗ và điều kiện đổ bêtông, tra bảng 5,  
trang 29, TCVN 10304 : 2014  
2.1. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền  
(mục 7.2 TCVN 10304 : 2014)  
b) Cọc khoan nhồi  
- Cọc chịu nén:  
- Cọc chịu kéo:  
Rc,u = c(cq qb Ab + ucf fi li)  
Rc,u = cucf fi li  
Ab - là diện tích tiết diện ngang mũi cọc  
u - là chu vi tiết diện ngang thân cọc  
fi - là cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ “i”  
trên thân cọc, tra bảng 3, trang 25, TCVN 10304 : 2014  
li - là chiều dài đoạn cọc nằm trong lớp đất thứ “i”.  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
13  
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
qb - là cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc, xác định như sau:  
+ Trường hợp cọc cắm vào đất dính (đất có IL), tra bảng 7, trang 31,  
TCVN10304 : 2014  
+ Trường hợp cọc cắm vào đất rời  
qb = 0.754 (1 I d + 2 3 I h)  
1, 2, 3, 4 - là các hệ số không thứ nguyên phụ thuộc vào trị số  
góc ma sát trong tính toán của nền đất (được lấy theo Bảng 6, trang  
30, TCVN 10304 : 2014)  
I - là dung trọng tính toán của nền đất dưới mũi cọc (có xét đến tác  
dụng đẩy nổi trong đất bão hoà nước)  
I - là dung trọng tính toán trung bình (tính theo các lớp) của đất nằm  
trên mũi cọc (có xét đến tác động đẩy nổi trong đất bão hoà nước)  
d - là đường kính cọc khoan nhồi  
h - là chiều sâu hạ cọc, kể từ mặt đất tự nhiên hoặc mặt đất thiết kế  
(khi có thiết kế đào đất) tới mũi cọc hoặc tới đáy phần mở rộng mũi.  
2.2. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền  
(Phụ lục G TCVN 10304 : 2014)  
u = 4d  
Ab= d2  
P1  
A – A  
Rc,u = qb Ab + ufi li  
f1  
l1  
Qs1 = uf1l1  
Qs = u(fi li)  
(t/phần ma sát)  
f2  
f3  
l2  
l3  
Qs2 = uf2 l2  
Qs3 = uf3 l3  
qb  
Qp = Ab qb (t/phần chịu mũi)  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
14  
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
2.2. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền  
(Phụ lục G TCVN 10304 : 2014)  
Rc,u = qb Ab + ufi li  
- Cọc chịu nén:  
Rc,u = ufi li  
- Cọc chịu kéo:  
Ab - là diện tích tiết diện ngang mũi cọc  
u - là chu vi tiết diện ngang cọc  
li - là chiều dài đoạn cọc nằm trong lớp đất thứ “i”  
fi - là cường độ sức kháng cắt (do ma sát đơn vị) của lớp đất  
thứ “i” trên thân cọc  
qb - là cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc  
2.2. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền  
(Phụ lục G TCVN 10304 : 2014)  
fi - là cường độ sức kháng cắt (do ma sát đơn vị) của lớp đất thứ  
“i” trên thân cọc  
fi kiv,z tani ci  
- Đối với đất dính cường độ sức kháng cắt không thoát nước trên  
thân cọc trong lớp thứ i xác định theo phương pháp   
fi = cu,i  
cu,i - là cường độ sức kháng không thoát nước của lớp đất thứ “i”  
- là hệ số phụ thuộc vào đặc điểm lớp đất nằm trên lớp đất  
dính, loại cọc và phương pháp hạ cọc, cố kết của đất trong quá  
trình thi công và phương pháp xác định cu (tra đồ thị G1 phụ lục  
G TCVN 10304 : 2014 )  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
15  
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
2.2. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền  
(Phụ lục G TCVN 10304 : 2014)  
fi - là cường độ sức kháng cắt (do ma sát đơn vị) của lớp đất thứ  
“i” trên thân cọc  
- Đối với đất rời (c = 0) cường độ sức kháng cắt trung bình trên  
thân cọc trong lớp thứ “i” xác định theo phương pháp   
(1)  
fi kiv,z tani  
ki - hệ số áp lực ngang của đất lên thân cọc, phụ thuộc vào loại  
cọc: cọc chuyển vị (đóng, ép) hay cọc thay thế (khoan  
nhồi hoặc barrette), theo Eurocode  
OCRi  
ki   
1sini  
v,z - ứng suất hữu hiệu theo phương đứng trung bình trong lớp  
đất thứ “i”  
i - là góc ma sát giữa đất và cọc, thông thường cọc BTCT lấy i  
bằng góc ma sát trong của đất i, đối với cọc thép lấy bằng  
2i/3  
2.2. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền  
(Phụ lục G TCVN 10304 : 2014)  
Theo công thức (1) thì càng xuống sâu, cường độ sức kháng trên  
thân cọc càng tăng. Tuy nhiên nó chỉ tăng đến độ sâu giới han ZL  
nào đó bằng khoảng 15 đến 20 lần đường kính cọc d rồi không  
tăng nữa. Vì vậy cường độ sức kháng trên thân cọc trong đất rời  
có thể tính như sau:  
- Trên đoạn cọc có độ sâu nhỏ hơn ZL  
fi kv,Z  
- Trên đoạn cọc có độ sâu bằng và lớn hơn ZL  
fi kv,ZL  
Giá trị ZL và hệ số k được tra trong Bảng G.1 (trích dẫn từ tiêu  
chuẩn AS 2159-1978)  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
16  
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
2.2. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền  
(Phụ lục G TCVN 10304 : 2014)  
qb - là cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc  
qb   
cNc q,p Nq  
- là các hệ số sức chịu tải của đất dưới mũi cọc  
Nc, Nq  
c - là lực dính của đất dưới mũi cọc  
q
,p - là áp lực hiệu quả lớp phủ tại cao trình mũi cọc (có trị  
số bằng ứng suất pháp hiệu quả theo phương đứng  
do đất gây ra tại cao trình mũi cọc)  
q,p  
zi   
i
2.2. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền  
(Phụ lục G TCVN 10304 : 2014)  
qb - là cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc  
- Đối với đất dính cường độ sức kháng cắt không thoát nước  
dưới mũi cọc  
qb cu Nc  
cho cọc nhồi đường kính lớn  
Nc 6  
cho cọc đóng,  
Nc 9  
- Đối với đất rời (c = 0) cường độ sức kháng cắt dưới mũi cọc  
qb q,p Nq  
q
,p - là áp lực hiệu quả lớp phủ tại cao trình mũi cọc (có trị  
số bằng ứng suất pháp hiệu quả theo phương đứng  
do đất gây ra tại cao trình mũi cọc)  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
17  
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
2.2. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền  
(Phụ lục G TCVN 10304 : 2014)  
qb - là cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc  
- Đối với đất rời (c = 0) cường độ sức kháng cắt dưới mũi cọc  
qb q,p Nq  
q,p  
- là áp lực hiệu quả lớp phủ tại cao trình mũi cọc (có trị  
số bằng ứng suất pháp hiệu quả theo phương đứng  
do đất gây ra tại cao trình mũi cọc)  
Nếu chiều sâu mũi cọc nhỏ hơn ZL thì lấy q,p theo giá trị bằng  
áp lực lớp phủ tại độ sâu mũi cọc. Nếu chiều sâu mũi cọc lớn  
hơn ZL thì lấy giá trị q,p bằng áp lực lớp phủ tại độ sâu ZL. Có  
thể xác định các giá trị Z và hệ số k và  
trong Bảng G.1, được  
Nq  
L
trích dẫn từ tiêu chuẩn AS 2159-1978  
2.2. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền  
(Phụ lục G TCVN 10304 : 2014)  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
18  
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
2.3. Sức chịu tải của cọc theo kết quả thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT  
(Phụ lục G TCVN 10304 : 2014)  
a) Công thức của Meyerhof (nền đất rời)  
Rc,u q A u f l  
b
b
i i  
- Cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc:  
qb = k1NP  
fi = k2Ns,i  
- Cường độ sức kháng của đất trên thân cọc:  
k1 - là hệ số, lấy k1 = 40h/d 400 đối với cọc đóng và k1 = 120  
đối với cọc khoan nhồi (h là chiều sâu hạ cọc, d là cạnh hay  
đường kính cọc)  
NP - là chỉ số SPT trung bình trong khoảng 1d phía dưới và 4d  
phía trên mũi cọc  
k2 - là hệ lấy bằng 2.0 cho cọc đóng và 1.0 cho cọc khoan nhồi  
Ns,i - là chỉ số SPT trung bình lớp thứ “i” trên thân cọc  
a) Công thức của Meyerhof (nền đất rời)  
Rc,u q A u f l  
b
b
i i  
- Trường hợp mũi cọc được hạ vào lớp đất rời còn trên phạm vi  
chiều dài cọc có cả đất rời và đất dính thì  
fi trong lớp đất rời tính theo công thức:  
fi = k2Ns,i  
fi trong lớp đất dính tính theo phương pháp :  
fi = pfLcu,i  
p - là hệ số điều chỉnh cho cọc đóng, phụ thuộc vào tỷ lệ giữa  
sức kháng cắt không thoát nước của đất dính cu và trị số trung  
bình của ứng suất pháp hiệu quả thẳng đứng, xác định theo  
biểu đồ trên hình G.2a TCVN 10304 : 2014  
fL - là hệ số điều chỉnh theo độ mảnh h/d của cọc đóng, xác xác  
định theo biểu đồ trên hình G.2b (cọc khoan nhồi fL = 1)  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
19  
Bài giảng Nền Móng  
3/26/2017  
a) Công thức của Meyerhof (nền đất rời)  
cu - là cường độ sức kháng cắt không thoát nước của đất dính,  
khi không có số liệu sức chống cắt không thoát nước xác định  
từ kết quả thí nghiệm nén 3 trục thì cu có thể xác định từ thí  
nghiệm nén 1 trục nở ngang tự do (cu = qu/2), hoặc từ chỉ số  
SPT trong đất dính (cu = 6.25 Nc,i), trong đó Nc,i là chỉ số SPT  
trong đất dính  
2.3. Sức chịu tải của cọc theo kết quả thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT  
(Phụ lục G TCVN 10304 : 2014)  
b) Công thức của Viện kiến trúc Nhật Bản  
Rc,u q A u  
f l fc,i lc,i  
b
b
s,i s,i  
qb – là cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc  
- Khi mũi cọc nằm trong đất rời: qb = 300Np cho cọc đóng (ép) và  
qb = 150Np cho cọc khoan nhồi  
- Khi mũi cọc nằm trong đất dính: qb = 9cu cho cọc đóng (ép) và  
qb = 6cu cho cọc khoan nhồi  
NP - là chỉ số SPT trung bình trong khoảng 1d phía dưới và 4d  
phía trên mũi cọc  
cu - là cường độ sức kháng cắt không thoát nước của đất dính  
Biên soạn: TS. Lê Trọng Nghĩa  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 28 trang myanh 28900 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Nền móng - Chương 4: Móng cọc và cọc chịu tải ngang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_nen_mong_chuong_4_mong_coc_va_coc_chiu_tai_ngang.pdf