Bài giảng Lý thuyết trường điện từ - Chương 8: Các phương trình Poisson & Laplace - Nguyễn Công Phương

Lý thuyết trường điện từ  
Các phương trình Poisson & Laplace  
Nội dung  
1. Giới thiệu  
2. Giải tích véctơ  
3. Luật Coulomb & cường độ điện trường  
4. Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive  
5. Năng lượng & điện thế  
6. Dòng điện & vật dẫn  
7. Điện môi & điện dung  
8. Các phương trình Poisson & Laplace  
9. Từ trường dừng  
10. Lực từ & điện cảm  
11. Trường biến thiên & hệ phương trình Maxwell  
12. Sóng phẳng  
13. Phản xạ & tán xạ sóng phẳng  
14. Dẫn sóng & bức xạ  
Các phương trình Poisson & Laplace  
2
Các phương trình Laplace & Poisson  
• Phương trình Poisson  
• Phương trình Laplace  
• Định lý nghiệm duy nhất  
• Giải phương trình Laplace  
• Giải phương trình Poisson  
• Nghiệm tích của phương trình Laplace  
• Phương pháp lưới  
Các phương trình Poisson & Laplace  
3
Phương trình Poisson (1)  
Luật Gauss:  
Gradient thế:  
∇.D = ρv  
D = ε0E  
→ ∇.D = ∇.(εE) = −∇.(ε∇V ) = ρv  
ρv  
E = −∇V  
→ ∇.∇V = −  
ε
(Phương trình Poisson)  
∂V ∂V  
∇V = ax + ay + az  
∂x ∂y ∂z  
∂V  
∂Ay  
∂Ax  
∂Az  
∇.A = + +  
∂x ∂y ∂z  
∂V  
⎛ ⎞  
∂
y
∂V  
⎛ ⎞  
x
∂
∂ ∂V ∂2V ∂2V ∂2V  
⎛ ⎞  
z
→ ∇.∇V =  
+
+
= + +  
⎜ ⎟  
⎜ ⎟  
⎜ ⎟  
∂x ∂x ∂y ∂y ∂z ∂z ∂x2 ∂y2 ∂z2  
⎝ ⎠  
⎝ ⎠  
⎝ ⎠  
Các phương trình Poisson & Laplace  
4
Phương trình Poisson (2)  
ρv  
ε
∇.∇V = −  
∂2V ∂2V ∂2V  
∂2V ∂2V ∂2V  
ρv  
ε
∇2V = + + = −  
∂x2 ∂y2 ∂z2  
∇.∇V = + +  
∂x2 ∂y2 ∂z2  
∇.∇ = ∇2  
(Hệ Descartes)  
Đặt  
2
2
⎛
⎞
ρv  
ε
1 ∂ ∂V 1 ∂ V ∂ V  
ρ
+
+ = −  
(Hệ trụ)  
⎜
⎟
ρ ∂ρ ∂ρ ρ2 ∂ϕ2 ∂z2  
⎝
⎠
1 ∂2V  
ρv  
ε
1 ∂ ∂V  
1 ∂  
∂V  
⎛
⎞
⎠
⎛
⎞
⎟
r2  
+
sinθ  
+
= −  
⎜
⎟
⎜
⎝
r2 ∂r ∂r r2 sinθ ∂θ  
∂θ r2 sin2 θ ∂ϕ2  
⎝
⎠
(Hệ cầu)  
Các phương trình Poisson & Laplace  
5
Các phương trình Laplace & Poisson  
• Phương trình Poisson  
• Phương trình Laplace  
• Định lý nghiệm duy nhất  
• Giải phương trình Laplace  
• Giải phương trình Poisson  
• Nghiệm tích của phương trình Laplace  
• Phương pháp lưới  
Các phương trình Poisson & Laplace  
6
Phương trình Laplace  
∂2V ∂2V ∂2V  
ρv  
∇2V = + + = −  
Phương trình Poisson:  
∂x2 ∂y2 ∂z2  
ε
ρv = 0  
∂2V ∂2V ∂2V  
∇2V = + + = 0  
(Phương trình Laplace, hệ Descartes)  
∂x2 ∂y2 ∂z2  
2
2
⎛
⎞
1 ∂ ∂V 1 ∂ V ∂ V  
ρ
+
+ = 0  
(Hệ trụ)  
⎜
⎟
ρ ∂ρ ∂ρ ρ2 ∂ϕ2 ∂z2  
⎝
⎠
1 ∂ ∂V  
1 ∂  
∂V  
1 ∂2V  
⎛
⎞
⎠
⎛
⎞
⎟
r2  
+
sinθ  
+
= 0  
⎜
⎟
⎜
⎝
r2 ∂r ∂r r2 sinθ ∂θ  
∂θ r2 sin2 θ ∂ϕ2  
⎝
⎠
(Hệ cầu)  
Các phương trình Poisson & Laplace  
7
Các phương trình Laplace & Poisson  
• Phương trình Poisson  
• Phương trình Laplace  
• Định lý nghiệm duy nhất  
• Giải phương trình Laplace  
• Giải phương trình Poisson  
• Nghiệm tích của phương trình Laplace  
• Phương pháp lưới  
Các phương trình Poisson & Laplace  
8
Định lý nghiệm duy nhất (1)  
∂2V ∂2V ∂2V  
∇2V = + + = 0  
∂x2 ∂y2 ∂z2  
Giả sử phương trình Laplace có 2 nghiệm V1 & V2, :  
∇2V = 0  
1
→ ∇2 (V −V2 ) = 0  
1
∇2V2 = 0  
→V =V2b =Vb  
Giả sử phương trình Laplace có điều kiện bờ Vb  
1b  
∇.(VD) =V (∇.D) + D.(∇V )  
V =V −V2  
1
D = ∇(V −V2 )  
1
→ ∇.[(V −V2 )∇(V −V2 )] = (V −V2 )[∇.∇(V −V2 )]+  
1
1
1
1
+ ∇(V −V2 ).∇(V −V2 )  
1
1
Các phương trình Poisson & Laplace  
9
Định lý nghiệm duy nhất (2)  
∇.[(V −V2 )∇(V −V2 )] = (V −V2 )[∇.∇(V −V2 )]+ ∇(V −V2 ).∇(V −V2 )  
1
1
1
1
1
1
→ ∇.[(V −V2 )∇(V −V2 )]dv = (V −V2 )[∇.∇(V −V2 )]dv +  
1
1
1
1
∫
∫
V
V
+ ∇(V −V2 ).∇(V −V2 )dv  
1
1
∫
V
D.dS = ∇.Ddv  
Định lý đive:  
v∫S ∫V  
→ ∇.[(V −V2 )∇(V −V2 )]dv = [(V −V2b )∇(V −V2b )].dS  
1
1
1b  
1b  
∫
v
∫S  
V
V =V2b =Vb  
1b  
→ ∇.[(V −V2 )∇(V −V2 )]dv = 0  
1
1
∫
V
→ 0 = (V −V2 )[∇.∇(V −V2 )]dv + ∇(V −V2 ).∇(V −V2 )dv  
1
1
1
1
∫
∫
V
V
Các phương trình Poisson & Laplace  
10  
Định lý nghiệm duy nhất (3)  
(V −V2 )[∇.∇(V −V2 )]dv + ∇(V −V2 ).∇(V −V2 )dv = 0  
1
1
1
1
∫
∫
V
V
∇.∇(V −V2 ) = ∇2 (V −V2 ) = 0  
1
1
2
= ∇(V −V ) dv  
→ ∇(V −V2 ).∇(V −V2 )dv = 0  
[
]
1
2
1
1
∫
∫
V
V
2
∇(V −V ) ≥ 0  
[
]
1
2
2
→ ∇(V −V2 ) = 0  
→ ∇(V −V ) = 0  
[
]
1
1
2
→V −V2 = const  
∂V ∂V  
∇V = ax + ay + az  
∂x ∂y ∂z  
∂V  
1
V1 = V2  
Tại biên giới V1 = Vb1, V2 = Vb2  
→ const = Vb1 – Vb2 = 0  
V =V2b =Vb  
1b  
Các phương trình Poisson & Laplace  
11  
Các phương trình Laplace & Poisson  
• Phương trình Poisson  
• Phương trình Laplace  
• Định lý nghiệm duy nhất  
• Giải phương trình Laplace  
• Giải phương trình Poisson  
• Nghiệm tích của phương trình Laplace  
• Phương pháp lưới  
Các phương trình Poisson & Laplace  
12  
Giải phương trình Laplace (1)  
Ví dụ 1  
Giả sử V = V(x)  
d2V  
∂2V ∂2V ∂2V  
→ = 0 →V = Ax + B  
dx2  
∇2V = + + = 0  
∂x2 ∂y2 ∂z2  
V =V  
1
x=x1  
V =V2  
x=x2  
V −V2  
x1 − x2  
⎧
1
A =  
B =  
⎪
V (x − x2 ) −V2 (x − x1)  
⎪
1
→V =  
→
⎨
⎪
x1 − x2  
V2 x1 −V x  
1 2  
V0 x  
→V =  
⎪
⎩
x1 − x2  
V = 0  
d
x=0  
V =V0  
x=d  
Các phương trình Poisson & Laplace  
13  
Giải phương trình Laplace (2)  
x
Ví dụ 1  
V = V(x)  
x = d  
x = 0  
Mặt dẫn  
V0 x  
V = 0 →V =  
x=0  
d
V =V0  
E = −∇V  
x=d  
Mặt dẫn  
V0  
V0  
→ E = − ax  
→ D = −ε ax  
d
d
D = εE  
V0  
V0  
d
V0  
→ ρS = DN = −ε  
→ DN = −ε  
→ DS = D x=0 = −ε ax  
d
d
Q
V0S  
εS  
d
−εV0  
=
= −ε  
dS  
→ Q = ∫S ρS dS = ∫S  
→ C =  
d
d
V0  
Các phương trình Poisson & Laplace  
14  
Giải phương trình Laplace (3)  
Ví dụ 2  
Giả sử V = V(ρ) (hệ trụ)  
⎛
⎞
1 ∂ ∂V  
2
2
→
ρ
⎜
= 0  
⎛
⎞
1 ∂ ∂V 1 ∂ V ∂ V  
⎟
⎠
∇2V =  
ρ
+
+ = 0  
ρ ∂ρ ∂ρ  
⎝
⎜
⎟
ρ ∂ρ ∂ρ ρ2 ∂ϕ2 ∂z2  
⎝
⎠
⎛
⎞
⎛
⎞
d dV  
dV  
1 d dV  
→ ρ = A  
dρ  
→
ρ
⎜
= 0  
→
ρ
⎜
= 0  
⎟
⎠
⎟
dρ dρ  
ρ dρ dρ  
⎝
⎝
⎠
→V = Aln ρ + B  
V0  
⎧
ln(b/ρ)  
ln(b/a)  
A =  
⎪
⎪
→V =V0  
V = Aln a + B =V0  
ln a − ln b  
V0 ln b  
ρ=a  
→
⎨
⎪
V = Aln b + B = 0 (b > a)  
ρ=b  
B = −  
⎪
⎩
ln a − ln b  
Các phương trình Poisson & Laplace  
15  
Giải phương trình Laplace (4)  
Ví dụ 2  
Giả sử V = V(ρ) (hệ trụ)  
ln(b/ρ)  
ln(b/a)  
2
2
→V =V0  
⎛
⎞
1 ∂ ∂V 1 ∂ V ∂ V  
∇2V =  
ρ
+
+ = 0  
⎜
⎟
ρ ∂ρ ∂ρ ρ2 ∂ϕ2 ∂z2  
⎝
⎠
V0  
→ E = −∇V =  
aρ  
ρ ln(b/a)  
εV0  
aln(b/a)  
→ DN (ρ=a)  
=
= ρS  
Q ε 2π L  
→ C = =  
V0 ln(b/a)  
εV0 2πaL  
aln(b/a)  
→ Q = ρS dS =  
∫
S
Các phương trình Poisson & Laplace  
16  
z
Giải phương trình Laplace (5)  
Ví dụ 3  
Khe hở  
Giả sử V = V(φ) (hệ trụ)  
2
2
⎛
⎞
1 ∂ ∂V 1 ∂ V ∂ V  
∇2V =  
ρ
+
+ = 0  
⎜
⎟
ρ ∂ρ ∂ρ ρ2 ∂ϕ2 ∂z2  
⎝
⎠
∂2V  
1 ∂2V  
α
→V = Aϕ + B  
B = 0  
→
= 0  
→
= 0  
∂ϕ2  
ρ2 ∂ϕ2  
ϕ
⎧
→V =V  
0 α  
V ϕ=0 = B = 0  
V ϕ=α = Aα + B =V0  
⎪
⎨
→
V0  
A =  
α
⎪
⎩
V0  
→ E = −∇V = − aϕ  
αρ  
Các phương trình Poisson & Laplace  
17  
Giải phương trình Laplace (6)  
Ví dụ 4  
Giả sử V = V(θ) (hệ cầu)  
1 ∂ ∂V  
1 ∂  
∂V  
1 ∂2V  
⎛
⎜
⎞
⎟
⎛
⎞
⎟
∇2V =  
r2  
+
sinθ  
+
= 0  
⎜
⎝
r2 ∂r ∂r r2 sinθ ∂θ  
∂θ r2 sin2 θ ∂ϕ2  
⎝
⎠
⎠
1 ∂  
∂V  
∂θ  
⎛
⎞
→
sinθ  
= 0  
⎜
⎝
⎟
⎠
r2 sinθ ∂θ  
∂
∂θ  
⎝
∂V  
∂θ  
dV  
⎛
⎞
→ sinθ  
= 0  
→ sinθ = A  
dθ  
⎜
⎟
⎠
Giả sử r ≠ 0; θ ≠ 0; θ ≠ π  
dθ  
sinθ  
θ
dθ  
sinθ  
⎛ ⎞  
→ dV = A  
= Aln tg + B  
→V = A  
+ B  
⎜ ⎟  
∫
2
⎝ ⎠  
Các phương trình Poisson & Laplace  
18  
Giải phương trình Laplace (7)  
Ví dụ 4  
θ
⎛ ⎞  
→V = Aln tg + B  
Giả sử V = V(θ) (hệ cầu)  
V θ =π / 2 = 0  
⎜ ⎟  
α
2
⎝ ⎠  
V = V0  
Khe hở  
V θ =α =V0 (α < π / 2)  
V = 0  
θ
⎛ ⎞  
ln tg  
⎜ ⎟  
V0  
1 ∂V  
r ∂θ  
2
⎝ ⎠  
→ E = −∇V = −  
aθ = −  
aθ  
→V =V0  
α
α
⎛ ⎞  
⎛ ⎞  
r sinθ ln tg  
ln tg  
⎜ ⎟  
⎜ ⎟  
2
2
⎝ ⎠  
⎝ ⎠  
εV0  
→ ρS = DN = ε E = −  
α
2
⎛ ⎞  
r sinα ln tg  
⎜ ⎟  
⎝ ⎠  
Các phương trình Poisson & Laplace  
19  
Giải phương trình Laplace (8)  
Ví dụ 4  
εV0  
→ ρ = −  
Giả sử V = V(θ) (hệ cầu)  
S
α
α
2
⎛ ⎞  
r sinα ln tg  
V = V0  
⎜ ⎟  
⎝ ⎠  
εV0  
Khe hở  
→ Q = ρS dS = −  
dS  
v∫S v∫S  
α
2
⎛ ⎞  
r sinα ln tg  
⎜ ⎟  
⎝ ⎠  
V = 0  
dS = r sinαdϕdr  
∞ 2π  
∞ dr  
0
−εV0  
r sinαdϕdr  
−2πεV0  
→ Q =  
=
∫
∫ ∫  
0 0  
α
α
2
⎛ ⎞  
r
⎛ ⎞  
ln tg  
sinα ln tg  
⎜ ⎟  
⎜ ⎟  
2
⎝ ⎠  
⎝ ⎠  
Q
2πεr  
1
→ C = ꢀ  
V0  
α
2
⎛
⎞
ln cotg  
⎜
⎟
⎠
Các phương trình Poisson & Laplace  
⎝
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 50 trang myanh 12440 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lý thuyết trường điện từ - Chương 8: Các phương trình Poisson & Laplace - Nguyễn Công Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_ly_thuyet_truong_dien_tu_chuong_8_cac_phuong_trinh.pdf