Bài giảng Lý thuyết trường điện từ - Chương 7: Điện môi & điện dung - Nguyễn Công Phương

Lý thuyết trường điện từ  
Điện môi & điện dung  
Nội dung  
1. Giới thiệu  
2. Giải tích véctơ  
3. Luật Coulomb & cường độ điện trường  
4. Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive  
5. Năng lượng & điện thế  
6. Dòng điện & vật dẫn  
7. Điện môi & điện dung  
8. Các phương trình Poisson & Laplace  
9. Từ trường dừng  
10. Lực từ & điện cảm  
11. Trường biến thiên & hệ phương trình Maxwell  
12. Sóng phẳng  
13. Phản xạ & tán xạ sóng phẳng  
14. Dẫn sóng & bức xạ  
Điện môi & điện dung  
2
Điện môi & điện dung  
• Điện môi  
• Điều kiện bờ của điện môi lý tưởng  
• Điện dung  
• Phương pháp đường sức – đẳng thế  
• Mật độ dòng điện & dịch chuyển điện  
Điện môi & điện dung  
3
Điện môi (1)  
+
–
Q
d
–
+
E
E
• Mô men lưỡng cực: p = Qd  
• Q: điện tích dương của lưỡng cực  
• d: véctơ hướng từ điện tích âm đến điện tích dương  
Điện môi & điện dung  
4
Điện môi (2)  
• Mô men lưỡng cực: p = Qd  
• Nếu có n lưỡng cực trong một đơn vị thể tích thì trong  
Δv có:  
nΔv  
p = p  
∑
i
tæng  
i=1  
• Δv đủ lớn để chứa nhiều phân tử, đủ nhỏ để coi là sai  
phân  
• Nếu các lưỡng cực thẳng hàng, ptổng có thể tương đối lớn  
• Nếu chúng sắp xếp ngẫu nhiên, ptổng có thể bằng không  
Điện môi & điện dung  
5
Điện môi (3)  
• Lưỡng cực tổng của một thể tích Δv:  
nΔv  
p = p  
∑
i
tæng  
i=1  
• Định nghĩa véctơ phân cực:  
nΔv  
1
P = lim  
p
i
∑
Δv→0  
Δv  
i=1  
• Đơn vị C/m2  
Điện môi & điện dung  
6
Điện môi (4)  
+
ΔS  
+
E
+
Mật độ: n phân tử/m3  
Δv = d cosθΔS  
ΔQb = nQΔv  
+
+
1
d cosθ  
d cosθ  
+
–
+
2
1
ΔS  
–
+
–
θ
+
+
–
–
2
–
d
–
→ ΔQb = nQd cosθΔS  
= nQd.ΔS  
–
–
–
→ ΔQb = P.ΔS  
→ P = nQd  
p = Qd  
→ Qb = − P.dS  
v
∫S  
→ Q = ε E + P .dS  
(
)
Luật Gauss:  
Qtæng = ε0E.dS  
0
v
∫S  
v
∫S  
(Q: tổng điện tích tự do)  
Qtổng = Qb + Q Æ Q = Qtổng – Qb  
Điện môi & điện dung  
7
Điện môi (5)  
Q = ε E + P .dS  
(
)
0
v
∫S  
→ D = ε0E + P  
Luật Gauss:  
Q = D.dS  
v
∫S  
Định lý đive:  
D.dS = ∇.Ddv  
v∫S ∫v  
→
∇.D = ρv  
Q = ρvdv  
∫
V
Điện môi & điện dung  
8
Điện môi (6)  
• D = ε0E + P  
• Trong vật liệu đẳng hướng, E & P luôn song song với  
nhau, không phụ thuộc vào hướng của trường  
• P = χeε0E  
• χe : hệ số phân cực điện của điện môi, ký hiệu khác: kP  
• Æ D = ε0E + P = ε0E + χeε0E = (χe + 1)ε0E  
• εr = χe + 1: hằng số điện môi tương đối của vật liệu  
• Æ D = ε0εrE = εE  
• ε = ε0εr : hằng số điện môi  
Điện môi & điện dung  
9
Điện môi (7)  
• D = ε0E + P  
• Trong vật liệu dị hướng, E & P không song song với  
nhau  
• D = εE Æ:  
Dx = εxxEx + εxyEy + εxzEz  
Dy = εyxEx + εyyEy + εyzEz  
Dz = εzxEx + εzyEy + εzzEz  
Điện môi & điện dung  
10  
Điện môi & điện dung  
• Điện môi  
• Điều kiện bờ của điện môi lý tưởng  
• Điện dung  
• Phương pháp đường sức – đẳng thế  
• Mật độ dòng điện & dịch chuyển điện  
Điện môi & điện dung  
11  
Điều kiện bờ của điện môi lý tưởng (1)  
Δw  
Ett1  
Ett2  
Δh  
DN1  
ΔS  
E.dL = 0  
v∫  
Điện môi 1, ε1  
→ Ett1Δw− Ett2Δw = 0  
→ Ett1 = Ett2  
DN2  
Điện môi 2, ε2  
D
D
D
ε1  
tt1  
tt2  
tt1  
→ = Ett1 = Ett2 = → =  
ε1  
ε2  
D ε2  
tt2  
ΔQ = ρS ΔS  
→ DN1 − DN 2 = ρS  
→ DN1 = DN 2  
ΔQ = DN1ΔS − DN 2ΔS  
Không có điện tích tự do trên bề mặt Æ ρS = 0  
EN1  
→ =  
ε2  
→ ε1EN1 = ε2EN 2  
Điện môi & điện dung  
EN 2 ε1  
12  
Điều kiện bờ của điện môi lý tưởng (2)  
Δw  
Ett1  
Ett2  
Δh  
DN1  
ΔS  
Điện môi 1, ε1  
DN2  
Điện môi 2, ε2  
: cường độ điện trường tiếp tuyến liên tục  
: dịch chuyển điện tiếp tuyến rời rạc  
: dịch chuyển điện pháp tuyến liên tục  
Ett1 = Ett2  
D
ε1  
tt1  
=
D ε2  
tt2  
DN1 = DN 2  
EN1  
ε2  
: cường độ điện trường pháp tuyến rời rạc  
=
EN 2 ε1  
Điện môi & điện dung  
13  
Điều kiện bờ của điện môi lý tưởng (3)  
Δw  
Ett1  
Ett2  
Δh  
DN1  
ΔS  
Điện môi 1, ε1  
DN2  
Điện môi 2, ε2  
Ett1 = Ett2  
D
ε1  
tt1  
=
D ε2  
tt2  
Nếu biết trường của một bên (VD E1 hoặc D1),  
có thể suy ra trường của bên kia (E2 & D2)  
DN1 = DN 2  
EN1  
ε2  
=
EN 2 ε1  
Điện môi & điện dung  
14  
Điều kiện bờ của điện môi lý tưởng (4)  
D1  
Dtt1  
DN1  
DN1 = DN 2  
θ1  
DN1 = D cosθ1  
Điện môi 1, ε1  
1
ε1 > ε2  
DN 2 = D2 cosθ2  
DN2  
θ2  
D2  
→ D cosθ1 = D2 cosθ2  
1
Điện môi 2, ε2  
Dtt2  
D
ε1  
tt1  
=
D ε2  
tgθ1 ε1  
=
tt2  
→θ2  
→
D = D sinθ1  
tgθ2 ε2  
→ D2  
tt1  
1
D cosθ1 = D2 cosθ2  
D = D2 sinθ2  
1
tt2  
→ ε2D1 sinθ1 = ε1D2 sinθ2  
Điện môi & điện dung  
15  
Điều kiện bờ của điện môi lý tưởng (5)  
D1  
Dtt1  
DN1  
θ1  
⎛
⎞
⎟
⎠
ε2  
Điện môi 1, ε1  
θ = arctg tgθ  
⎜
1 ε1  
2
⎝
ε1 > ε2  
DN2  
θ2  
D2  
⎛ ⎞2  
ε2  
Điện môi 2, ε2  
D = D cos2 θ +  
sin2 θ1  
Dtt2  
⎜ ⎟  
2
1
1
ε1  
⎝ ⎠  
⎛ ⎞2  
ε1  
E = E sin2 θ +  
cos2 θ1  
⎜ ⎟  
2
1
1
ε2  
⎝ ⎠  
Điện môi & điện dung  
16  
Điều kiện bờ của điện môi lý tưởng (6)  
Ví dụ  
Cho vùng z < 0 chứa chất điện môi có ε1 = 3,2; D1 = –30ax + 50ay + 70az nC/m2.  
Vùng z > 0 có ε2 = 2. Tính DN1, Dtt1, Dtt1, θ1, DN2, Dtt2, D2, θ2 ?  
DN1 = D = 70 nC/m2  
1z  
Dtt1 = −30ax + 50ay nC/m2  
D = Dtt1 = (−30)2 + 502 = 58,3 nC/m2  
tt1  
D = D1 = (−30)2 + 502 + 702 = 91,1 nC/m2  
1
D
58,3  
70  
= 39,8o  
tt1  
θ1 = arctg  
= arctg  
D
1z  
Điện môi & điện dung  
17  
Điều kiện bờ của điện môi lý tưởng (7)  
Ví dụ  
Cho vùng z < 0 chứa chất điện môi có ε1 = 3,2; D1 = –30ax + 50ay + 70az nC/m2.  
Vùng z > 0 có ε2 = 2. Tính DN1, Dtt1, Dtt1, θ1, DN2, Dtt2, D2, θ2 ?  
DN 2 = DN1 = 70 nC/m2 → DN 2 = 70az nC/m2  
D ε1  
Dtt1 ε1  
Dtt2 ε2  
ε2  
ε1  
2
tt1  
= →  
D ε2  
= → Dtt2 = Dtt1 = (−30ax + 50ay )  
3, 2  
tt2  
= −18,75ax + 31,25ay nC/m2  
D2 = Dtt2 + DN 2 = −18,75ax + 31,25ay + 70az nC/m2  
⎛
⎞
⎟
⎠
ε2  
2
⎛
⎞
θ = arctg tgθ  
= arctg tg39,8o  
= 27,5o  
⎜
2
1 ε1  
3, 2  
⎜
⎟
⎝
⎠
⎝
Điện môi & điện dung  
18  
Điện môi & điện dung  
• Điện môi  
• Điều kiện bờ của điện môi lý tưởng  
• Điện dung  
• Phương pháp đường sức – đẳng thế  
• Mật độ dòng điện & dịch chuyển điện  
Điện môi & điện dung  
19  
+
+
Điện dung (1)  
+
+
+
+
+Q  
Vật dẫn 2  
+
+
Q
Điện môi, ε  
+
+
C =  
Điện dung:  
+
+
V0  
–
–
–
εE.dS  
+
+
–
–
–
→ C = v∫S  
+
+
+
– Q  
–
–
–
+
Vật dẫn 1  
–
–
Q = εE.dS  
–
v∫S  
–
− E.dL  
–
–
–
–
∫
−
+
V0 = − E.dL  
∫
−
• V0 : công dịch chuyển một điện tích dương từ vật dẫn 1  
đến vật dẫn 2  
• C phụ thuộc kích thước vật lý của hệ vật dẫn & phụ  
thuộc hằng số điện môi của chất điện môi  
• Đơn vị: F (farad), C/V, thường dùng μF, nF, pF  
Điện môi & điện dung  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 39 trang myanh 20440 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lý thuyết trường điện từ - Chương 7: Điện môi & điện dung - Nguyễn Công Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_ly_thuyet_truong_dien_tu_chuong_7_lan_thu_nhat_ngu.pdf