Bài giảng Lý thuyết trường điện từ - Chương 3: Luật Coulomb & cường độ điện trường - Nguyễn Công Phương
ễn Công Phươ
Luật Coulomb & cường độ điện trường
Nội dung
1. Giới thiệu
2. Giải tích véctơ
3. Luật Coulomb & cường độ điện trường
4. Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
5. Năng lượng & điện thế
6. Dòng điện & vật dẫn
7. Điện môi & điện dung
8. Các phương trình Poisson & Laplace
9. Từ trường dừng
10. Lc từ & đin cảm
11. Trường biến thiên & hệ phương trình Maxwell
12. Sóng phẳng
14. Dẫn sóng & bức xạ
Luật Coulomb & cường độ điện trường
2
Luật Coulomb & cường độ điện trường
• Cường độ điện trường
• Điện trường của một điện tích đường
• Điện trường của một điện tích mặt
• Đường sức
Luật Coulomb & cường độ điện trường
3
Luật Coulomb (1)
• Thực nghiệm của Coulomb:
– Trong chân không
– Giữa 2 vật rất nhỏ (so với khoảng cách R giữa chúng)
– Q1 & Q2 là điện tích của 2 vật đó
1
k
40
– ε0: hằng số điện môi của chân không:
0 8,854.1012 109 F/m
36
Luật Coulomb & cường độ điện trường
4
Luật Coulomb (2)
Q Q
1 2
R2
F k
k
1
Q Q
1 2
F
40R2
1
40
Q Q
F2
a12
40R122
12
2
12 2
1
Q
R12 R12 r2 r
1
a
R12 R r2 r
12
1
Luật Coulomb & cường độ điện trường
5
Luật Coulomb (3)
Ví dụ 1
Cho Q1 = 4.10-4 C ở A(3, 2, 1) & Q2 = – 3.10-4 C ở B(1, 0, 2) trong chân không.
Tính lực của Q1 tác dụng lên Q2.
Q Q
1 2
F2
a12
0122
R12 r2 r (1 3)ax (0 2)ay (2 1)az 2ax 2ay az
1
R (2) (2)1 3
12
2ax 2ay az
R12
a
R
3
12
4.104 (3.104 )
2ax 2ay az
x y z
2
1
3
4 10932
36
Luật Coulomb & cường độ điện trường
6
Luật Coulomb & cường độ điện trường
• Cường độ điện trường
• Điện trường của một điện tích đường
• Điện trường của một điện tích mặt
• Đường sức
Luật Coulomb & cường độ điện trường
7
Cường độ điện trường (1)
• Xét 1 điện tích cố định Q& 1 điện tích thử Q
Q Q
F
Q
1 t
t
1
F
a1t
a1t
t
4012t
40R12t
t
• Cường độ điện trường: véctơ lực tác dụng lên một điện tích 1C
• Đơn vị V/m
• Véctơ cường độ điện trường do một điện tích điểm Q tạo ra trong
chân không:
E
a
– aR: véctơ đơn vị của R
Luật Coulomb & cường độ điện trường
8
Cường độ điện trường (2)
• Nếu Q ở tâm của hệ toạ độ cầu, tại một điểm trên mặt
cầu bán kính r:
Q
40r2
E
ar
– ar : véctơ đơn vị của toạ độ r
• Nếu Q ở tâm của hệ toạ độ Descartes, tại một điểm có
toạ độ (x, y, z):
Q
x
y
z
z
E
ax
ay
a
2
2
2
x2 y2 z2
x2 y2 z2
x2 y2 z2
40 (x y z )
Luật Coulomb & cường độ điện trường
9
Cường độ điện trường (3)
3.5
3
2.5
2
1.5
1
0.5
0
4
3
4
2
3
1
2
0
1
-1
0
-1
-2
-2
-3
-3
-4
-4
Luật Coulomb & cường độ điện trường
10
Cường độ điện trường (4)
R = r – r’
E
Q
Q
r
E(r)
aR
P(x, y, z)
x’, y’, z’
r’
40R2
R r r'
r r'
R r r'
Gốc toạ độ
R
r r'
Q
Q(r r')
r r'
r r'
Er
40 r r' 2
40 r r'3
Q[(x x')ax ( y y')ay (z z ')az ]
40[(x x')2 (y y')2 (z z ')2 ]3/ 2
Luật Coulomb & cường độ điện trường
11
Cường độ điện trường (5)
• Ln tính → E do 2 đin tích to ra b
tổng của E do từng điện tích tạo ra:
z
Q2
Q
Q2
1
Er
2 1
2 2
40 r r
40 r r2
1
r2
r – r2
1
– 1
P
a1
E1
r
a
y
r1
2 k
E2
E(r)
x
Luật Coulomb & cường độ điện trường
12
Cường độ điện trường (6)
Ví dụ 1
Cho Q1 = 4.10-9 C ở P1(3, – 2, 1), Q2 = – 3.10-9 C ở P2(1, 0, – 2),
Q3 = 2.10-9 C ở P3(0, 2, 2), Q4 = – 10-9 C ở P4(– 1, 0, 2). Tính cường
độ điện trường tại P(1, 1, 1).
Qk
E
2 ak
k1 40 r rk
3
2
4
1
E
2 a1
2 a2
2 a3
2 a4
40 r r
40 r r2
40 r r3
40 r r4
1
(x x )a (y y )a (z z )a
r r
1
x
1
y
1
z
1
(1 3)ax (1 (2))ay (1 1)az
2ax 3ay
Luật Coulomb & cường độ điện trường
13
Cường độ điện trường (7)
Ví dụ 1
Cho Q1 = 4.10-9 C ở P1(3, – 2, 1), Q2 = – 3.10-9 C ở P2(1, 0, – 2),
Q3 = 2.10-9 C ở P3(0, 2, 2), Q4 = – 10-9 C ở P4(– 1, 0, 2). Tính cường
độ điện trường tại P(1, 1, 1).
Q3
Q
Q2
Q4
1
E
2 a1
2 a2
2 a3
2 a4
40 r r
40 r r2
40 r r3
40 r r4
1
r r (2)2 32 3,32
1
3
3 x y z
Luật Coulomb & cường độ điện trường
14
Cường độ điện trường (8)
Ví dụ 1
Cho Q1 = 4.10-9 C ở P1(3, – 2, 1), Q2 = – 3.10-9 C ở P2(1, 0, – 2),
Q3 = 2.10-9 C ở P3(0, 2, 2), Q4 = – 10-9 C ở P4(– 1, 0, 2). Tính cường
độ điện trường tại P(1, 1, 1).
4.10
40.3,322
E
(0,60ax 0,91ay )
3.104
(0,32ay 0,95az )
40.3,162
2.104
(0,58ax 0,58ay 0,58az )
40.1,732
4
(0,82ax 0,41ay 0,41az )
40.2,452
Luật Coulomb & cường độ điện trường
15
Cường độ điện trường (9)
Ví dụ 1
Cho Q1 = 4.10-9 C ở P1(3, – 2, 1), Q2 = – 3.10-9 C ở P2(1, 0, – 2),
Q3 = 2.10-9 C ở P3(0, 2, 2), Q4 = – 10-9 C ở P4(– 1, 0, 2). Tính cường
độ điện trường tại P(1, 1, 1).
E 24,66ax 9,99ay 32,40az
Luật Coulomb & cường độ điện trường
16
Luật Coulomb & cường độ điện trường
• Cường độ điện trường
• Điện trường của một điện tích đường
• Điện trường của một điện tích mặt
• Đường sức
Luật Coulomb & cường độ điện trường
17
Điện tích khối (1)
lớn hạt mang điện
• Mn đúng, coi phân bố điđó
là liên tục
• Có thể mô tả vùng đó bằng mật độ điện tích khối (đơn vị
C/m3):
Q
v
v lim
v0
Q V dv
v
Luật Coulomb & cường độ điện trường
18
z
z = 4 cm
Điện tích khối (2)
Ví dụ 1
Tính điện tích tổng trong mặt trụ, biết mật độ điện
10z
3
tích khối của điện tử
v 5e C/m .
z = 1 cm
V
v
y
x
ρ = 1 cm
5
10 z
V
dV = ρdρdφdz
0,04 2 0,01
5
Q
5.106 e10 z dddz
0
0,01 0
Luật Coulomb & cường độ điện trường
19
z
z = 4 cm
Điện tích khối (3)
Ví dụ 1
Tính điện tích tổng trong mặt trụ, biết mật độ điện
10z
3
tích khối của điện tử
v 5e C/m .
z = 1 cm
5
Q 5e10 zdV
V
y
x
ρ = 1 cm
00,,0014 02 00,01
5
5.10ez dddz
d 02 2
02
0,04 0,01
5
510 z
0,01 0
Luật Coulomb & cường độ điện trường
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lý thuyết trường điện từ - Chương 3: Luật Coulomb & cường độ điện trường - Nguyễn Công Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_ly_thuyet_truong_dien_tu_chuong_3_luat_coulomb_cuo.pdf

