Bài giảng Điện tử số
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƢU CHÍNH VIỄN THÔNG
BÀI GIẢNG MÔN
ĐIỆN TỬ SỐ
Giảng viên:
ThS. Trần Thúy Hà
Điện thoại/E-mail:
0912166577 / [email protected]
Kỹ thuật điện tử- Khoa KTDT1
Bộ môn:
Học kỳ/Năm biên soạn: Học kỳ 1 năm 2009
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
1
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
. Chƣơng 1: Hệ đếm
Chƣơng 2: Đại số Boole và các phƣơng pháp biểu diễn hàm
Chƣơng 3: Cổng logic TTL và CMOS
Chƣơng 4: Mạch logic tổ hợp
Chƣơng 5: Mạch logic tuần tự
Chƣơng 6: Mạch phát xung và tạo dạng xung
Chƣơng 7: Bộ nhớ bán dẫn.
Chƣơng 8: cấu kiện logic khả trình (PLD)
Chƣơng 9: Ngôn ngữ mô tả phần cứng (VHDL)
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
2
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
CHƢƠNG 1.
Hệ đếm
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
3
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
. 1.1. Biểu diễn số
1.2. Chuyển đổi cơ số giữa các hệ đếm
1.3. Số nhị phân có dấu
1.4. Dấu phẩy động
1.5. Một số loại mã nhị phân thông dụng
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
4
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
1.1. Biểu diễn số (1)
. Nguyên tắc chung
. Dùng một số hữu hạn các ký hiệu ghép với nhau theo qui ƣớc về vị trí.
Các ký hiệu này thƣờng đƣợc gọi là chữ số. Do đó, ngƣời ta còn gọi hệ
đếm là hệ thống số. Số ký hiệu đƣợc dùng là cơ số của hệ ký hiệu là r.
. Giá trị biểu diễn của các chữ khác nhau đƣợc phân biệt thông qua trọng
số của hệ. Trọng số của một hệ đếm bất kỳ sẽ bằng ri, với i là số nguyên
dƣơng hoặc âm.
. Tên gọi, số ký hiệu và cơ số của một vài hệ đếm thông dụng
Tên hệ đếm
Số ký hiệu
Cơ số (r)
Hệ nhị phân (Binary)
Hệ bát phân (Octal)
Hệ thập phân (Decimal)
0, 1
2
8
10
16
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Hệ thập lục phân (Hexadecimal) 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F
Chú ý: Ngƣời ta cũng có thể gọi hệ đếm theo cơ số của chúng. Ví dụ: Hệ nhị phân =
Hệ cơ số 2, Hệ thập phân = Hệ cơ số 10...
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
5
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
1.1. Biểu diễn số (2)
. Biểu diễn số tổng quát:
N an1 rn1 ... a1 r1 a0 r0 a1 r1 ... am rm
m
a ri
i
n1
N10 dn1 10n1 ... d1 101 d0 100 d1 101 ... dm 10m
m
d 10i
i
n1
N2 bn1 2n1 ... b1 21 b0 20 b1 21 ... bm 2m
m
b 2i
i
n1
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
6
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
1.1. Biểu diễn số (3)
N8 On1 8n1 ... O0 80 O1 81 ... Om 8m
m
O 8i
i
n1
N16
Hn1 16n1 .... H0 160 H1 161 .... Hm 16m
m
H 16i
i
n1
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
7
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
1.2. Chuyển đổi cơ số giữa các hệ đếm
1.1. Biểu diễn số
. 1.2. Chuyển đổi cơ số giữa các hệ đếm
1.3. Số nhị phân có dấu
1.4. Dấu phẩy động
1.5. Một số loại mã nhị phân thông dụng
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
8
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
Chuyển đổi từ hệ cơ số 10 sang các hệ khác
QUY TẮC:
. Đối với phần nguyên:
. Chia liên tiếp phần nguyên của số thập phân cho cơ số của hệ
cần chuyển đến, số dƣ sau mỗi lần chia viết đảo ngƣợc trật tự
là kết quả cần tìm.
. Phép chia dừng lại khi kết quả lần chia cuối cùng bằng 0.
. Đối với phần phân số:
. Nhân liên tiếp phần phân số của số thập phân với cơ số của
hệ cần chuyển đến, phần nguyên thu đƣợc sau mỗi lần nhân,
viết tuần tự là kết quả cần tìm.
. Phép nhân dừng lại khi phần phân số triệt tiêu.
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
9
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
Đổi một biểu diễn trong hệ bất kì sang hệ 10
. Công thức chuyển đổi:
N10 an1rn1 an2 rn2....a0 r0 a1r1 ....am rm
. Thực hiện lấy tổng vế phải sẽ có kết quả cần tìm. Trong biểu
thức trên, ai và r là hệ số và cơ số hệ có biểu diễn.
. Ví dụ: Chuyển 1101110.102 sang hệ thập phân
N10 126 125 024 123 122 121 020 121 022
6432 08 4 2 0 0.5 0 110.5
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
10
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
Đổi các số từ hệ nhị phân sang hệ cơ số 8, 16
. Quy tắc:
. Vì 8 = 23 và 16 = 24 nên ta chỉ cần dùng một số nhị phân 3
bit là đủ ghi 8 ký hiệu của hệ cơ số 8 và từ nhị phân 4 bit
cho hệ cơ số 16.
. Do đó, muốn đổi một số nhị phân sang hệ cơ số 8 và 16 ta
chia số nhị phân cần đổi, kể từ dấu phân số sang trái và phải
thành từng nhóm 3 bit hoặc 4 bit. Sau đó thay các nhóm bit
đã phân bằng ký hiệu tƣơng ứng của hệ cần đổi tới.
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
11
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
1.3. Số nhị phân có dấu
1.1. Biểu diễn số
1.2. Chuyển đổi cơ số giữa các hệ đếm
. 1.3. Số nhị phân có dấu
1.4. Dấu phẩy động
1.5. Một số loại mã nhị phân thông dụng
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
12
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
3 phƣơng pháp biểu diễn số nhị phân có dấu
. Sử dụng một bit dấu.
. Trong phƣơng pháp này ta dùng một bit phụ, đứng trƣớc các bit trị
số để biểu diễn dấu, „0‟ chỉ dấu dƣơng (+), „1‟ chỉ dấu âm (-).
. Sử dụng phép bù 1.
. Giữ nguyên bit dấu và lấy bù 1 các bit trị số (bù 1 bằng đảo của các
bit cần đƣợc lấy bù).
. Sử dụng phép bù 2
. Là phƣơng pháp phổ biến nhất. Số dƣơng thể hiện bằng số nhị
phân không bù (bit dấu bằng 0), còn số âm đƣợc biểu diễn qua bù 2
(bit dấu bằng 1). Bù 2 bằng bù 1 cộng 1.
. Có thể biểu diễn số âm theo phƣơng pháp bù 2 xen kẽ: bắt đầu từ
bit LSB, dịch về bên trái, giữ nguyên các bit cho đến gặp bit 1 đầu
tiên và lấy bù các bit còn lại. Bit dấu giữ nguyên.
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
13
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
Cộng và trừ các số theo biểu diễn bit dấu
. Phép cộng
. Hai số cùng dấu: cộng hai phần trị số với nhau, còn dấu là
dấu chung.
. Hai số khác dấu và số dương lớn hơn: cộng trị số của số
dƣơng với bù 1 của số âm. Bit tràn đƣợc cộng thêm vào kết
quả trung gian. Dấu là dấu dƣơng.
. Hai số khác dấu và số dương lớn hơn: cộng trị số của số
dƣơng với bù 1 của số âm. Lấy bù 1 của tổng trung gian.
Dấu là dấu âm.
. Phép trừ.
. Nếu lƣu ý rằng, - (-) = + thì trình tự thực hiện phép trừ trong
trƣờng hợp này cũng giống phép cộng.
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
14
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
Cộng và trừ các số theo biểu diễn bù 1
. Phép cộng
. Hai số dương: cộng nhƣ cộng nhị phân thông thƣờng, kể cả bit
dấu.
. Hai số âm: biểu diễn chúng ở dạng bù 1 và cộng nhƣ cộng nhị
phân, kể cả bit dấu. Bit tràn cộng vào kết quả. Chú ý, kết quả
đƣợc viết dƣới dạng bù 1.
. Hai số khác dấu và số dương lớn hơn: cộng số dƣơng với bù 1
của số âm. Bit tràn đƣợc cộng vào kết quả.
. Hai số khác dấu và số âm lớn hơn: cộng số dƣơng với bù 1 của
số âm. Kết quả không có bit tràn và ở dạng bù 1.
. Phép trừ
. Để thực hiện phép trừ, ta lấy bù 1 của số trừ, sau đó thực hiện các
bƣớc nhƣ phép cộng.
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
15
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
Cộng và trừ các số theo biểu diễn bù 2
. Phép cộng
. Hai số dương: cộng nhƣ cộng nhị phân thông thƣờng. Kết quả là
dƣơng.
. Hai số âm: lấy bù 2 cả hai số hạng và cộng, kết quả ở dạng bù 2.
. Hai số khác dấu và số dương lớn hơn: lấy số dƣơng cộng với bù
2 của số âm. Kết quả bao gồm cả bit dấu, bit tràn bỏ đi.
. Hai số khác dấu và số âm lớn hơn: số dƣơng đƣợc cộng với bù 2
của số âm, kết quả ở dạng bù 2 của số dƣơng tƣơng ứng. Bit dấu
là 1.
. Phép trừ
. Phép trừ hai số có dấu là các trƣờng hợp riêng của phép cộng.
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
16
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
1.4. Dấu phẩy động
1.1. Biểu diễn số
1.2. Chuyển đổi cơ số giữa các hệ đếm
1.3. Số nhị phân có dấu
. 1.4. Dấu phẩy động
1.5. Một số loại mã nhị phân thông dụng
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
17
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
Biểu diễn theo dấu phẩy động
. Gồm hai phần: số mũ E (phần đặc tính) và phần định trị M
(trƣờng phân số). E có thể có độ dài từ 5 đến 20 bit, M từ 8
đến 200 bit phụ thuộc vào từng ứng dụng và độ dài từ máy
tính. Thông thƣờng dùng 1 số bit để biểu diễn E và các bit
còn lại cho M với điều kiện:
X 2Ex M
x
1/ 2 M 1
. E và M có thể đƣợc biểu diễn ở dạng bù 2. Giá trị của
chúng đƣợc hiệu chỉnh để đảm bảo mối quan hệ trên đây
đƣợc gọi là chuẩn hóa.
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
18
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
Các phép tính với biểu diễn dấu phẩy động
. Giống nhƣ các phép tính của hàm mũ. Giả sử có hai số theo
dấu phẩy động đã chuẩn hóa:
Y 2Ey M
X 2Ex M
y
x
thì:
Z X.Y 2E E M .M 2 M
EZ
x
y
. Nhân:
. Chia:
x
y
z
W X/ Y 2E E M / M 2 M
Ew
x
y
x
y
w
. Muốn lấy tổng và hiệu, cần đƣa các số hạng về cùng số mũ,
sau đó số mũ của tổng và hiệu sẽ lấy số mũ chung, còn định
trị của tổng và hiệu sẽ bằng tổng và hiệu các định trị.
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
19
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
BÀI GIẢNG MÔN : ĐIỆN TỬ SỐ
• 1.5. Một số loại mã nhị phân thông dụng
1.1. Biểu diễn số
1.2. Chuyển đổi cơ số giữa các hệ đếm
1.3. Số nhị phân có dấu
1.4. Dấu phẩy động
• 1.5. Một số loại mã nhị phân thông dụng
GIẢNG VIÊN: ThS. TRẦN THÚY HÀ
20
BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ- KHOA KTDT1
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Điện tử số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_dien_tu_so.pdf

