Bài giảng Đại số tuyến tính - Chương 3: Hệ phương trình tuyến tính - Đặng Văn Vinh
Trường Đại học Bách khoa tp. Hồ Chí Minh
Bộ môn Toán Ứng dụng
---------------------------------------------------------------
Đại số tuyến tính
Chương 3: Hệ phương trình tuyến tính
Giảng viên Ts. Đặng Văn Vinh (9/2007)
Nội dung
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
I – Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
II – Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Định nghĩa hệ phương trình tuyến tính.
a11, a12, …, amn được gọi là hệ số của hệ phương trình.
b1, b2, …, bm được gọi là hệ số tự do của hệ phương trình.
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Định nghĩa hệ thuần nhất.
Định nghĩa hệ không thuần nhất.
Nghiệm của hệ là một bộ n số c1, c2, …, cm sao cho khi thay
vào từng phương trình của hệ ta được những đẳng thức đúng.
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Định nghĩa phép biến đổi tương đương
Một phép biến đổi được gọi là tương đương nếu biến một hệ
phương trình về một hệ tương đương.
1. Nhân hai vế của phương trình với một số khác không.
2. Cộng vào một phương trình một phương trình khác đã
được nhân với một số tùy ý.
3. Đổi chổ hai phương trình.
Chú ý: Chúng ta có thể kiểm tra dễ dàng rằng các phép biến
đổi trên là các phép biến đổi tương đương.
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ
x y
0
2h h2
1
3y 3z 3
3y z 3
h h3
1
x y
0
3y 3z 3
4z 0
h2 h3
Phương trình có nghiệm duy nhất: x = 1; y = -1; z = 0
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1 1 0
2 1 3
Ma trận hệ số:
1 2 1
1 1 0 0
2 1 3 3
1 2 1 3
Ma trận mở rộng:
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1 1 0 0
2 1 3 3
1 2 1 3
1 1 0 0
2h h2
1
0 3 3 3
h h3
1
0 3 1 3
1 1 0 0
h2 h3
0 3 3 3
0 0 4 0
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
Định nghĩa ẩn cơ sở và ẩn tự do.
1 1 1 2 1
2 2 3 5 6
1 1 2 1
0 0 1 4
0 0 0 8
BĐSC HÀNG
3 3 4 1 1
x1, x3, x4: là các ẩn cơ sở
x2: ẩn tự do
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
Định lý Kronecker Capelli
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
--------------------------------------------------------------------------------------------------
Sử dụng biến đổi sơ cấp đối với hàng để giải hệ
1. Lập ra ma trận mở rộng
A (A| b)
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ
3x2 6x3 6x4 4x5 5
3x 7x 8x 5x 8x 9
1
2
3
4
5
3x 9x 12x 9x 6x 15
1
2
3
4
5
x1, x2 , x5
x3, x4
ẩn cơ sở:
ẩn tự do:
x 24 2 3
1
x2 7 2 2
Nghiệm tổng quát:
x
4
3
x4
x
5
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ
1 1 1 1
2 3 4 1
3 4 2 1
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ
1 1 2 0
2 1 5 0
3 4 5 0
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ
1 1 1 1 2
2 1 3 0 1
3 4 2 2 5
2 3 1 1 3
I. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Đại số tuyến tính - Chương 3: Hệ phương trình tuyến tính - Đặng Văn Vinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_dai_so_tuyen_tinh_chuong_3_he_phuong_trinh_tuyen_t.pdf

