Đề cương môn học Mô hình hóa toán học (Mathematical modeling)

Đại Học Quốc Gia TP.HCM  
Trường Đại Học Bách Khoa  
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính  
Vietnam National University – HCMC  
Ho Chi Minh City University of Technology  
Faculty of Computer Science and Engineering  
Đề cương môn học  
MÔ HÌNH HÓA TOÁN HỌC  
(Mathematical Modeling)  
Số tín chỉ  
3
ETCS  
4.58  
MSMH CO2011 Học Kỳ áp dụng  
HK191  
Tổng tiết Tổng giờ học LT  
BT/TH  
TNg  
TQ  
BTL/TL/ TTNT DC/TLTN/ SVTH  
Số tiết/Giờ  
TKB  
tập/làm việc  
DA  
LVTN  
69  
137.5  
33  
36  
66  
2.2  
0.8  
Phân bổ tín chỉ  
Môn không xếp  
TKB  
Tỉ lệ đánh giá  
BT:0%  
TN: 0%  
TH: 0%  
KT: 40%  
BTL/TL: 20%  
Thi: 40%  
Thời gian Kiểm Tra  
70 phút  
Hình thức đánh  
giá  
-
-
Bài tập: gồm các bài tập sau chương  
Bài tập lớn: gồm thuyết trình trên lớp và báo cáo  
-
-
Kiểm tra giữa kỳ: tự luận và trắc nghiệm,  
Thi: tự luận và trắc nghiệm  
Thời gian Thi  
80 phút  
Môn tiên quyết  
Môn học trước  
Môn song hành  
CTĐT ngành  
Cấu trúc rời rạc cho KHMT (CO1007)  
Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính  
Trình độ đào tạo Đại học  
Cấp độ môn học 2 (dạy cho sinh viên năm hai)  
Ghi chú khác  
Mục tiêu của môn học:  
Môn học là một nhập môn về mô hình hóa hệ thống thông qua kiến thức căn bản về logic vị từ nâng cao, quy hoạch tuyến  
tính (nguyên, hỗn hợp, nhị phân), automata hữu hạn và ngôn ngữ hình thức. Sinh viên cũng sẽ được trang bị thêm một số kỹ  
thuật mô hình hóa toán học khác như các hệ động lực, mô hình hóa ngẫu nhiên và các phương pháp thống kê thông dụng,  
kiểm tra mô hình qua hệ thống bài tập thực hành và bài tập lớn. Đây là các phương pháp căn bản để giải quyết các bài toán  
thực tiễn bằng cách lập ra và giải các mô hình toán học và sẽ được ứng dụng trong nhiều chủ đề chính của Khoa học và Kỹ  
thuật Máy tính như thiết kế thuật toán, cơ sở dữ liệu, trí tuệ nhân tạo, kiểm thử phần mềm...  
Sau hoàn thành môn học này, sinh viên có thể mô hình hóa hệ thống đơn giản bằng các bài toán quy hoạch tuyến tính,  
automata hữu hạn và ngôn ngữ hình thức; cũng như bằng các phương trình vi phân, sai phân, các mô hình ngẫu nhiên, và  
các mô hình thống kê.  
Aims:  
The course is an introduction to mathematics modelling for CSE students. It covers advanced predicate logic, integer linear  
programming, automata and formal languages. Students will also be introduced to dynamical systems, stochastic modeling  
and mathematical statistic models, model-checking. These are the mathematical foundation and fundamental techniques to  
model real life problems which appear in many topics of Computer Science and Engineering such as algorithm design and  
analysis, databases, artificial intelligence, program verification, etc.  
Upon successful completion of the course, students should be capable of formulating deterministic and stochastic  
mathematical models in real life problem involving the analysis of various variables within the framework of finite  
automata, dynamical systems, random variables and their distributions, ARIMA model, model checking.  
Nội dung tóm tắt môn học:  
●
Logic vị từ nâng cao, nhằm hướng đến việc diễn đạt mạch lạc và mô hình hóa hiệu quả các bài toán thực tiễn  
trong Khoa học- Kỹ thuật máy tính  
●
Quy hoạch nguyên và các mô hình liên quan;  
●
●
●
Automata và ngôn ngữ hình thức;  
Hệ động lực  
Trong phần bài tập thực hành và bài tập lớn, SV sẽ được giới thiệu cách mô hình hóa bài toán thực.  
Course outline:  
●
Advanced predicate logic, aimed to represent clearly and model efficiently practical problems arising in  
Computer Science, Computer Engineering  
●
●
●
●
Introduction to mathematical optimization, focusing on linear and integer programming  
Automata and formal languages;  
Dynamical system;  
In home-works and assignments, students will also be introduced how to model a real life problem.  
Tài liệu học tập:  
Sách, Giáo trình chính:  
[1] F.R. Giordano, W.P. Fox & S.B. Horton, A First Course in Mathematical Modeling, 5th ed., Cengage, 2014.  
[2] P. Linz, An Introduction to Formal Languages and Automata, Jones & Bartlett Learning; 5th edition, 2011.  
[3] Matousek et al. Understanding and using linear programming, Springer, 2007.  
Sách tham khảo thêm/Further Readings:  
[4] K. M. Bliss K. R. Fowler B. J. Galluzzo, Math Modeling: getting started & getting solutions. Society for Industrial  
and Applied Mathematics (SIAM) Handbook, 2014.  
[5] J.E. Hopcroft, R. Motwani & J.D. Ullamn, Introduction to Automata Theory, Languages, and Computation, 3rd ed.,  
Prentice Hall, 2006.  
[6] G.L. Nemhauser, L. A. Wolsey, Integer and Combinatorial Optimization, 2nd ed., Wiley, 1999.  
[7] J. Hopcroft, R. Motwani & J. Ullman, Automata theory, languages and computation, 3rd edition, Addison-Wesley,  
2007.  
[8] M. Huth & M. Ryan, Logic in Computer Science, 2nd ed., Cambridge University Press, 2001.  
[9] R.J. Vanderbei, Linear programming, 3rd edition, Springer 2001.  
[10] M. Baron, Probability and Statistics for Computer Scientists, 2nd ed., CRC, 2013.  
Hiểu biết, kỹ năng, thái độ cần đạt được sau khi học môn học:  
STT  
Chuẩn đầu ra môn học  
CDIO  
ABET  
L.O.1  
Hiểu biết về logic và biết cách sử dụng logic biểu diễn ứng dụng thực tiễn đơn  
giản  
L.O.1.1 – Có thể đưa ví dụ về logic vị từ  
L.O.1.2 – Giải thích biểu thức logic trong một ứng dụng thực tiễn  
L.O.1.3 – Biểu diễn/đặc tả được theo logic vị từ trong một ứng dụng thực tiễn  
L.O.2  
L.O.3  
Hiểu biết về mô hình hóa tất định dùng các cấu trúc rời rạc  
L.O.2.1 – Giải thích được mô hình quy hoạch tuyến tính (phát biểu mô hình toán)  
L.O.2.2 – Trình bày một vài cấu trúc rời rạc cơ bản  
L.O.2.3 – Đưa ra phản ví dụ cho một mô hình thiết kế sai  
L.O.2.4 – Xây dựng mô hình rời rạc từ một bài toán đơn giản  
Khả năng tính toán thực tế các cấu trúc rời rạc  
L.O.3.1 – Khả năng tinh toán nghiệm tối ưu của mô hình quy hoạch tuyến tính &  
nguyên, có thể cần sự hỗ trợ của thư viện phù hợp  
L.O.3.2 – Khả năng tính toán thực tế - tối ưu hóa rời rạc (automat,..), có thể cần  
sự hỗ trợ của thư viện phù hợp  
STT  
Course learning outcomes  
CDIO  
ABET  
L.O.1  
Understanding of logic expression  
L.O.1.1 – Give an example of predicate logic  
L.O.1.2 – Explain logic expression for some real problems  
L.O.1.3 – Describe logic expression for some real problems  
L.O.2  
Be able to make a design of deterministic modeling using some discrete structures  
L.O.2.1 – Explain a linear programming (mathematical statement)  
L.O.2.2 – State some well-known discrete structures  
L.O.2.3 – Give a counter-example for a given wrong model  
STT  
Course learning outcomes  
L.O.2.4 – Construct a discrete model for a simple problem  
Be able to compute solutions, parameters of models based on data using utilizing  
adequate libraries  
CDIO  
ABET  
L.O.3  
L.O.3.1 – Compute/Determine optimal/feasible solutions of integer linear  
programming models, possibly utilizing adequate libraries  
L.O.3.2 – Compute/ optimize solution models based on automata, …, possibly  
utilizing adequate libraries  
Hướng dẫn cách học chi tiết cách đánh giá môn học:  
Hướng dẫn cách học:  
● Tài liệu (slide bài giảng) được đưa lên SAKAI hàng tuần. Sinh viên tải về, in ra và mang theo khi lên lớp học. Sinh  
viên cần làm thêm các bài tập, các bài trắc nghiệm online và các bài thực hành. Sinh viên nên đi học đầy đủ và làm  
bài tập trong quá trình học sẽ giúp tiết kiệm thời gian trong quá trình ôn thi giữa kỳ và cuối kỳ.  
Chi tiết cách đánh giá môn học:  
● Bài kiểm tra có nội dung Chương 1- 3, thi cuối kỳ: tất cả các chương  
● Bài tập lớn (20%): Giảng viên đánh giá các bài làm của sinh viên  
● Kiểm tra giữa kỳ (40%), trắc nghiệm - 90'.  
● Thi cuối kỳ (40%), thi viết và trắc nghiệm – 120'  
● Ghi chú về điều kiện cấm thi: vắng trên 30% số buổi học  
Dự kiến danh sách Cán bộ tham gia giảng dạy  
●
●
●
●
●
●
TS. Nguyễn An Khương - K.Khoa học Kỹ thuật máy tính  
PGS. TS. Huỳnh Tường Nguyên - K.Khoa học Kỹ thuật máy tính  
PGS. TS. Trần Văn Hoài - K.Khoa học Kỹ thuật máy tính  
TS. Lê Hồng Trang - K.Khoa học Kỹ thuật máy tính  
TS. Trần Tuấn Anh - K.Khoa học Kỹ thuật máy tính  
TS. Nguyễn Tiến Thịnh  
Nội dung chi tiết:  
Nội dung phần lý thuyết  
Tuần  
Nội dung  
Chuẩn đầu  
ra chi tiết  
Hoạt động  
dạy và học  
Hoạt động  
đánh giá  
Thầy/Cô  
- Giảng lý  
thuyết  
- Cho sinh  
viên làm bài  
tập trên lớp/  
online và giải  
thích  
Sinh viên  
- Sinh viên xem  
trước bài giảng  
trước khi lên lớp.  
- Câu hỏi và bài  
tập trên lớp theo  
cá nhân/nhóm  
1
Chương 1. Giới thiệu  
1.1. Các hướng nghiên cứu  
và ứng dụng mới nhất  
1.2. Giới thiệu phương  
pháp học  
1.3. Các phần mềm  
Yêu cầu tự học đ/v sinh  
viên: 2 giờ  
L.O.1.1  
L.O.1.2  
L.O.1.3  
- Giảng lý  
thuyết  
- Sinh viên xem  
trước bài giảng  
trước khi lên lớp. - Bài tập online  
- Câu hỏi và bài  
tập trên lớp theo  
cá nhân/nhóm  
- Bài tập trên lớp  
- Bài tập về nhà  
2,3,4  
2.1. Logic vị từ nâng cao  
2.1. Logic mệnh đề và  
- Cho sinh  
viên làm bài  
tập trên lớp/  
online và giải  
thích  
logic vị từ  
trắc nghiệm  
- Kiểm tra giữa  
kỳ và kiểm tra  
cuối kỳ  
2.2. Hoare logic  
2.3. Ứng dụng logic trong  
chứng minh chương  
trình  
2.4. Bài tập  
Yêu cầu tự học đ/v sinh  
viên: 6 giờ  
L.O.2.1  
L.O.2.4  
L.O.3.1  
- Giảng lý  
thuyết  
- Cho sinh  
- Sinh viên xem  
trước bài giảng  
trước khi lên lớp. - Bài tập online  
- Bài tập trên lớp  
- Bài tập về nhà  
5-7  
2.1. Quy hoạch nguyên  
3.1. Giới thiệu  
3.2. Thuật toán Simplex  
3.3. Duality  
viên làm bài  
tập trên lớp/  
online và giải  
thích  
- Câu hỏi và bài  
tập trên lớp theo  
cá nhân/nhóm  
trắc nghiệm  
- Kiểm tra giữa  
kỳ và kiểm tra  
cuối kỳ  
3.4. Integer  
programming  
linear  
3.5. Cutting plane methods  
3.6. Interior point methods  
3.7. Bài tập  
Yêu cầu tự học đ/v sinh  
viên: 12 giờ  
Kiểm tra giữa kỳ  
L.O.2.1  
L.O.2.2  
L.O.2.3  
L.O.2.4  
L.O.3.2  
- Giảng lý  
thuyết  
- Sinh viên xem  
trước bài giảng  
trước khi lên lớp. - Bài tập online  
- Câu hỏi và bài  
tập trên lớp theo  
cá nhân/nhóm  
- Bài tập trên lớp  
- Bài tập về nhà  
8-11  
3.1. Automat  
4.1. Giới thiệu về automat  
- Cho sinh  
viên làm bài  
tập trên lớp/  
online và giải  
thích  
4.2. Deterministic Finite  
trắc nghiệm  
- Kiểm tra giữa  
kỳ và kiểm tra  
cuối kỳ  
Automata  
4.3. Nondeterministic  
Finite Automata  
4.4. Biểu thức chính qui  
4.5. Bài tập  
Yêu cầu tự học đ/v sinh  
viên: 4 giờ  
L.O.3.1  
L.O.3.2  
- Giảng lý  
thuyết  
- Sinh viên xem  
trước bài giảng  
trước khi lên lớp. - Bài tập online  
- Câu hỏi và bài  
tập trên lớp theo  
cá nhân/nhóm  
- Bài tập trên lớp  
- Bài tập về nhà  
12-  
14  
Chương 5. Các chủ đề  
nâng cao  
- Cho sinh  
viên làm bài  
tập trên lớp/  
online và giải  
thích  
Chủ đề có thể thay đổi  
theo từng niên khóa,  
cụ thể vài chủ đề:  
trắc nghiệm  
- Kiểm tra giữa  
kỳ và kiểm tra  
cuối kỳ  
5.1. Mạng Petri  
5.2. Hệ động lực  
5.3. Bài tập  
Yêu cầu tự học đ/v sinh  
viên: 8 giờ  
15  
**  
Review  
Nội dung giới hạn cho  
kiểm tra giữa kỳ (tập  
trung)  
Chương 1 – 4  
Ước tính số giờ SV cần  
chuẩn bị để kiểm tra giữa  
kỳ: 12 giờ  
**  
Nội dung thi cuối kỳ (tập  
trung)  
Các chương còn lại  
Ước tính số giờ SV cần  
chuẩn bị để thi cuối kỳ: 12  
giờ  
Thông tin liên hệ  
Bộ môn/Khoa phụ trách  
Văn phòng  
Bộ Môn Khoa Học Máy Tính – Khoa KH&KT Máy Tính  
Điện thoại  
Giảng viên phụ trách  
Email  
Nguyễn An Khương  
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 12 năm 2019  
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN CB PHỤ TRÁCH LẬP ĐỀ CƯƠNG  
TRƯỞNG KHOA  
pdf 4 trang myanh 32400 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương môn học Mô hình hóa toán học (Mathematical modeling)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_mon_hoc_mo_hinh_hoa_toan_hoc_mathematical_modeling.pdf