Đề cương chi tiết môn Ngữ dụng học

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NGỮ DỤNG HỌC  
PRAGMATICS  
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Tiếng Anh Thương mại)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NGỮ DỤNG HỌC  
PRAGMATICS  
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Tiếng Anh Thương mại)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 04 NĂM 2020  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................10  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................19  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” đào  
tạo cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt  
động biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế  
quy trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên -  
phiên dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.  
Ngoài các môn đại cương và cơ sở về tiếng Anh, sinh viên còn được đào  
tạo về lý thuyết dịch, biên dịch, phiên dịch và các môn tiếng Anh chuyên  
ngành như công nghệ thông tin, thương mại, công nghệ môi trường, điện-  
điện tử, cơ khí, thiết kế thời trang, dinh dưỡng và công nghệ thực phẩm.  
Chương trình Tiếng Anh Thương Mại đào tạo ra những cử nhân có  
kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, và phẩm chất đạo đức tốt để có thể làm  
việc hiệu quả trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt động thương mại, đáp  
ứng được yêu cầu của xã hội trong quá trình hội nhập quốc tế. Chương  
trình đào tạo trang bị cho người học những kiến thức về khoa học xã hội,  
khoa học tự nhiên và hệ thống kiến thức về ngành Tiếng Anh Thương  
Mại. Từ đó, người học có khả năng sử dụng tốt các kỹ năng tiếng Anh và  
khối lượng kiến thức nhất định về thương mại để có thể đảm nhận tốt các  
vị trí bán hàng, giao dịch viên, nhân sự, truyền thông, đối ngoại, thư ký,  
trợ lý, phiên dịch, và quản lý các cấp trong các công ty, tổ chức về  
thương mại, ngân hàng, xuất nhập khẩu của Việt Nam và quốc tế.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” của sinh  
viên. Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã  
biên soạn tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp  
cho sinh viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học  
chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngôn ngữ  
Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và  
sử dụng tài liệu học tập các môn học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương  
trình tiếng Anh thương mại” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được  
phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần  
6
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
om  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
8
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NGỮ DỤNG HỌC  
PRAGMATICS  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
Ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Anh  
Trình độ đào tạo: Đại học  
Chương trình đào tạo: tiếng Anh thương mại  
TP. HỒ CHÍ MINH  
KHOA NGOẠI NGỮ  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên môn học: NGỮ DỤNG HỌC  
Mã môn học: PRAG430436  
2. Tên Tiếng Anh: PRAGMATICS  
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí  
nghiệm)  
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thực hành + 6 tiết  
tự học/tuần)  
4. Các giảng viên phụ trách môn học:  
1/ .........................  
2/ .........................  
5. Điều kiện tham gia học tập môn học  
Môn học tiên quyết: Semantics  
Môn học trước: Không  
6. Mô tả môn học (Course Description)  
Môn học Ngữ dụng học cung cấp cho sinh viên ngành Biên phiên  
dịch Kỹ thuật những hiểu biết cơ bản về ngữ nghĩa trong giao tiếp  
tiếng Anh, nghĩa của câu và phát ngôn như hàm ngôn, tiền giả  
định để có thể vận dụng trong giao tiếp tiếng Anh, có thể hiểu  
được ý định giao tiếp của người nói trong ngữ cảnh nhất định của  
hội thoại Anh-Việt.  
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)  
Mục tiêu  
(Goals)  
Mô tả  
(Goal description)  
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)  
Kiến thức cơ bản các khái niệm trong ngữ dụng  
học tiếng Anh và về ngữ nghĩa trong giao tiếp  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
1.1  
Trình độ  
năng lực  
2
3
G1  
1.2  
10  
tiếng Anh, nghĩa của câu và phát ngôn như hàm  
ngôn và tiền giả định.  
Vận dụng kiến thức về ngữ dụng trong giao tiếp  
tiếng Anh Kỹ năng sử dụng tiếng Anh phù hợp  
trong ngữ cảnh phát ngôn cụ thể.  
2.1  
2.2  
2.3  
2.4  
2.5  
3.1  
3.2  
3.3  
3
3
4
4
4
4
4
4
G2  
G3  
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả  
trong và ngoài môi trường nghề nghiệp  
8. Chuẩn đầu ra của môn học  
Mô tả  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
1.1  
1.2  
1.1  
Chuẩn đầu  
ra MH  
Trình độ  
năng lực  
(Sau khi học xong môn học này, người học có  
thể:)  
Giải thích được những khái niệm cơ bản được  
sử dụng trong ngữ dụng học tiếng Anh.  
Xác định nghĩa của câu và phát ngôn như hàm  
ngôn và tiền giả định.  
2
3
2
3
G1.1  
G1.2  
G1  
1.2  
Xác định được ý định giao tiếp của người  
nói trong ngữ cảnh nhất định của hội thoại  
Anh-Việt.  
1.1  
1.2  
2
3
G1.3  
Áp dụng được kiến thức về ngữ dụng trong  
giao tiếp tiếng Anh  
Nắm vững kỹ năng sử dụng tiếng Anh phù hợp  
trong ngữ cảnh phát ngôn cụ thể.  
Phát triển kỹ năng nghiên cứu tài liệu  
Phát triển tư duy sáng tạo, tư duy suy xét,  
ham tìm hiểu các vấn đề về ngữ dụng học  
tiếng Anh.  
Thể hiện các tiêu chuẩn và nguyên tắc về đạo  
đức của mình, hành xử chuyên nghiệp, luôn  
cập nhật thông tin  
Có kỹ năng giao tiếp và trình bày để công tác  
tốt trong và ngoài môi trường nghề nghiệp  
Có kỹ năng làm việc nhóm và ứng xử chuyên  
nghiệp để thảo luận và giải quyết các vấn đề  
liên quan đến nội dung môn ngữ dụng học  
tiếng Anh.  
2.1  
3
G2.1  
G2.2  
2.1  
2.4  
3
4
G2.3  
G2  
2.4  
2.5  
4
4
G2.4  
G2.5  
G3.1  
3.1  
3.3  
4
4
G3  
3.2  
4
G3.2  
9.  
Đạo đức khoa học:  
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân  
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có  
liên quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và  
cuối kỳ.  
10. Nội dung chi tiết môn học:  
11  
Chuẩn Trình  
Phương  
pháp  
đánh  
giá  
Phương  
pháp dạy  
học  
đầu ra  
môn  
học  
độ  
năng  
lực  
Tuần  
Nội dung  
1. ORIENTATION  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
2
3
3
3
3
4
4
4
4
4
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. Giới thiệu tổng quan khóa học  
và đề cương chi tiết môn học  
2. Giới thiệu tổng quan về mối  
quan hệ giữa semantics và  
pragmatics  
+ Thuyết  
giảng  
+ Trình  
chiếu  
+ Thảo luận  
nhóm  
Vấn đáp  
Quan  
sát  
1
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Đọc giáo trình: Pragmatics  
G2.3  
G2.4  
4
4
2. DEIXIS AND DISTANCE  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
2
3
3
3
3
4
4
4
4
4
A/ Tóm tắt các ND và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. Definition  
2. Types  
+Flipped  
Classroom  
+Group  
Vấn đáp  
Quan  
sát  
Competition  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
1. Viết tóm tắt cho nội dung học  
tuần kế tiếp  
G2.3  
G2.4  
4
4
2. Chuẩn bị thuyết trình cá  
nhân/nhóm  
3. REFERENCE AND INFERENCE  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
2
3
3
3
3
4
4
4
4
4
+ Thuyết  
giảng  
+ Trình  
chiếu  
+ Thảo luận  
nhóm  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. Definition  
Vấn đáp  
Quan  
sát  
3
2. Types  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
1. Viết tóm tắt cho nội dung học  
G2.3  
G2.4  
4
4
12  
tuần kế tiếp  
2. Chuẩn bị thuyết trình cá  
nhân/nhóm  
4. PRESUPPOSITION - TYPES OF PRESUPPOSITION  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
2
3
3
3
3
4
4
4
4
4
+ Thuyết  
giảng  
+ Trình  
chiếu  
+ Thảo luận  
nhóm  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. Definition  
Vấn đáp  
Quan  
sát  
2. Types  
4
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
1. Viết tóm tắt cho nội dung học  
tuần kế tiếp  
G2.3  
G2.4  
4
4
2. Chuẩn bị thuyết trình cá  
nhân/nhóm  
5. THE PROJECTION PROBLEM  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
2
3
3
3
3
4
4
4
4
4
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. Definition  
+ Thuyết  
giảng  
+ Trình  
chiếu  
+ Thảo luận  
nhóm  
2. Types  
Vấn đáp  
Quan  
sát  
5
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
1. Viết tóm tắt cho nội dung học  
tuần kế tiếp  
G2.3  
G2.4  
4
4
2. Chuẩn bị thuyết trình cá  
nhân/nhóm  
6. ORDERED ENTAILMENTS  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
2
3
3
3
3
4
4
4
4
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. Definition  
+ Thuyết  
giảng  
+ Trình  
chiếu  
+ Thảo luận  
nhóm  
2. Types  
Vấn đáp  
Quan  
sát  
6
13  
G3.2  
4
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
1. Viết tóm tắt cho nội dung học  
tuần kế tiếp  
G2.3  
G2.4  
4
4
2. Chuẩn bị thuyết trình cá  
nhân/nhóm  
7. COOPERATION AND IMPICATURE  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
2
3
3
3
3
4
4
4
4
4
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. The cooperative principle  
2. Hedges  
+ Flipped  
Classroom  
+ Group  
Vấn đáp  
Quan  
sát  
3. Conversational implicature  
Competition  
7
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
1. Viết tóm tắt cho nội dung học  
tuần kế tiếp  
G2.3  
G2.4  
4
4
2. Chuẩn bị thuyết trình cá  
nhân/nhóm  
8. OSCAR WILDE & THE HAPPY PRINCE  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
- Generalized  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
2
3
3
3
3
4
4
4
4
4
+ Thuyết  
giảng  
+ Trình  
chiếu  
+ Thảo luận  
nhóm  
conversational  
implicatures  
- Scalar implicatures  
- Particularized  
conversational  
Vấn đáp  
Quan  
sát  
8
implicatures  
- Properties of conversational  
implicatures  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
1. Viết tóm tắt cho nội dung học  
tuần kế tiếp  
G2.3  
G2.4  
4
4
2. Chuẩn bị thuyết trình cá  
nhân/nhóm  
9. CONVENTIONAL IMPLICATURES, MID- TERM TEST  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
2
3
3
3
3
+ Thuyết  
giảng  
+ Trình  
chiếu  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. Definition  
Vấn đáp  
Quan  
sát  
9
2. Types  
+ Thảo luận  
14  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
4
4
4
4
4
nhóm  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
1. Viết tóm tắt cho nội dung học  
tuần kế tiếp  
G2.3  
G2.4  
4
4
2. Chuẩn bị thuyết trình cá  
nhân/nhóm  
10. SPEECH ACTS  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
2
3
3
3
3
4
4
4
4
4
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. Felicity conditions  
2. The performative hypothesis  
3. Speech act classification  
+ Thuyết  
giảng  
+ Trình  
chiếu  
+ Thảo luận  
nhóm  
Vấn đáp  
Quan  
sát  
10  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
1. Viết tóm tắt cho nội dung học  
tuần kế tiếp  
G2.3  
G2.4  
4
4
2. Chuẩn bị thuyết trình cá  
nhân/nhóm  
11. DIRECT AND INDIRECT SPEECH ACTS - SPEECH EVENTS  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
2
3
3
3
3
4
4
4
4
4
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. Definition  
+ Thuyết  
giảng  
+ Trình  
chiếu  
+ Thảo luận  
nhóm  
2. Types  
Vấn đáp  
Quan  
sát  
11  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
1. Viết tóm tắt cho nội dung học  
tuần kế tiếp  
G2.3  
G2.4  
4
4
2. Chuẩn bị thuyết trình cá  
nhân/nhóm  
12. POLITENESS AND INTERACTION  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
3
3
3
+ Thuyết  
giảng  
+ Trình  
chiếu  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. Politeness  
Vấn đáp  
Quan  
sát  
12  
2. Face wants  
15  
3. Negative and positive face  
4. Self and other: say nothing  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
3
4
4
4
4
4
+ Thảo luận  
nhóm  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
1. Viết tóm tắt cho nội dung học  
tuần kế tiếp  
G2.3  
G2.4  
4
4
2. Chuẩn bị thuyết trình cá  
nhân/nhóm  
13. POLITENESS AND INTERACTION  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
2
3
3
3
3
4
4
4
4
4
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. Say something: off and on  
record  
2. Positive and negative politeness  
3. Strategies  
4. Pre- sequences  
+ Thuyết  
giảng  
+ Trình  
chiếu  
+ Thảo luận  
nhóm  
Vấn đáp  
Quan  
sát  
13  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
1. Viết tóm tắt cho nội dung học  
tuần kế tiếp  
G2.3  
G2.4  
4
4
2. Chuẩn bị thuyết trình cá  
nhân/nhóm  
14. CONVERSATIONALAND PREFERENCE STRUCTURE  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
2
3
3
3
3
4
4
4
4
4
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. Adjacency pairs  
+ Thuyết  
giảng  
+ Trình  
chiếu  
+ Thảo luận  
nhóm  
2. Preference structure  
Vấn đáp  
Quan  
sát  
14  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
1. Viết tóm tắt cho nội dung học  
tuần kế tiếp  
G2.3  
G2.4  
4
4
2. Chuẩn bị thuyết trình cá  
nhân/nhóm  
15. REVISION  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
2
3
3
+ Thuyết  
giảng  
+ Trình  
Vấn đáp  
Quan  
sát  
A/ Các nội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Revision  
15  
16  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
3
3
4
4
4
4
4
chiếu  
+ Thảo luận  
nhóm  
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
11. Đánh giá kết quả học tập:  
- Thang điểm: 10  
- Kế hoạch kiểm tra như sau:  
Chuẩn Trình Phương  
Công  
cụ  
đánh  
giá  
Hình  
thức  
KT  
Thời đầu ra  
điểm  
độ  
năng  
lực  
pháp  
đánh  
giá  
Tỉ lệ  
(%)  
Nội dung  
đánh  
giá  
Vấn đáp  
G1.1  
2
3
3
3
3
4
4
4
4
4
G1.2  
G1.3  
Suốt  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
Các nội dung, chủ đề  
quá  
trình  
học  
Trả lời  
câu hỏi  
Câu  
hỏi  
VĐ  
của  
môn học  
10  
Báo cáo  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
2
3
3
3
3
4
4
4
4
4
Suốt  
quá  
trình  
học  
Sinh viên thuyết trình  
các nội dung liên quan  
nội dung bài học  
Đánh  
giá qua  
quan sát  
Rubric  
s
BC  
20  
Bài tập  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
2
3
3
3
3
4
4
Sinh viên làm một  
bài  
kiểm tra tự luận tại lớp  
Thời lượng: 60 phút  
Tuần  
9
Trả lời  
câu hỏi  
Câu  
hỏi  
BT  
20  
Thi cuối kỳ  
Thi tự  
Nội dung bao quát tất  
G1.1  
2
Trả lời  
Câu  
50  
17  
luận  
cả  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
3
3
3
3
4
4
4
4
4
câu hỏi  
hỏi  
các chuẩn đầu ra  
quan  
trọng của môn học.  
Thời lượng: 60-90 phút  
CĐR  
Hình thức kiểm tra  
môn học  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
VĐ  
x
x
x
x
x
x
x
x
BC  
x
x
x
x
x
x
x
x
BT  
x
x
x
x
x
x
x
x
Thi cuối kỳ  
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập  
- Sách, giáo trình chính:  
Yule, G.1996. Pragmatics .Oxford: OUP  
Sách tham khảo:  
-
1. Peccei, J. S. 1999. Pragmatics.Routledge.  
2. Levinson, S.C. 1983. Pragmatics.Cambridge University Press.  
3. Hurford,J.R. and Heasley,B. 1984 Semantics – A Course Book.  
Cambridge: CU  
4. Tô Minh Thanh. 2007. Giáo trình Ngữ nghĩa học tiếng Anh. Hồ  
Chí Minh City: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP.HCM.  
13. Ngày phê duyệt lần đầu:  
14. Cấp phê duyệt:  
Trưởng khoa  
Trưởng BM  
Nhóm biên soạn  
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT  
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày <người cập nhật ký  
tháng năm  
và ghi rõ họ tên)  
Tổ trưởng Bộ môn:  
18  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO  
1.  
Ngành Sư phạm tiếng Anh (7140231D)  
Đào tạo giáo viên Anh văn kỹ thuật đáp ứng nhu cầu ngày càng  
tăng ở các trường trung cấp, cao đẳng, đại học. Giúp cho người học phát  
triển toàn diện với các kỹ năng chuyên môn, sư phạm, cũng như các kỹ  
năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những thay đổi trong môi  
trường giảng dạy tiếng Anh.  
Sinh viên được phát triển kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng  
nghề nghiệp và phát triển cá nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo  
nhóm, đồng thời hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong  
môi trường nghề nghiệp và xã hội.  
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía  
Nam đào tạo ngành Sư phạm Anh văn Kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn của  
sinh viên khi ra trường vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy Tiếng  
Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin được việc làm trong các trường nghề, trung  
học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy, sinh  
viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều lĩnh  
vực khác nhau như biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng không,  
thư ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hướng dẫn viên du lịch, viết báo  
tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các sở  
ngoại giao, các công ty nước ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng  
tiếng Anh…  
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau  
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến  
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.  
Được đào tạo tại khoa Ngoại ngữ.  
2.  
Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201D)  
Ngành Ngôn Ngữ Anh, chuyên ngành Biên – Phiên dịch đào tạo  
cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động  
biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế quy  
trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên - phiên  
dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.  
19  
Ngoài các môn đại cương và cơ sở về tiếng Anh, sinh viên còn  
được đào tạo về lý thuyết dịch, biên dịch, phiên dịch và các môn tiếng  
Anh chuyên ngành như công nghệ thông tin, thương mại, công nghệ môi  
trường, điện-điện tử, cơ khí, thiết kế thời trang, dinh dưỡng và công nghệ  
thực phẩm.  
Điểm khác biệt lớn nhất của chuyên ngành Biên – Phiên dịch ở  
HCMUTE chính là sự chuyên sâu hơn về mảng khoa học kỹ thuật và  
công nghệ so với ngành Biên - Phiên dịch của các trường khác.  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng đảm nhận các công việc liên quan  
đến biên – phiên dịch tại các cơ quan, công ty, doanh nghiệp, báo đài và  
các tổ chức xã hội trong và ngoài nước có hoặc không có yếu tố kỹ thuật.  
Ngoài ra, sinh viên có thể làm các công việc liên quan đến tiếng Anh  
khác như: thư ký, trợ lý, hướng dẫn viên du lịch, tiếp viên hàng không  
hoặc giảng dạy tiếng Anh vv…  
CHƯƠNG TRÌNH BIÊN PHIÊN DỊCH TIẾNG ANH KỸ THUẬT  
(TECHNICAL ENGLISH TRANSLATION AND  
INTERPRETATION)  
Chương trình Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ thuật đào tạo ra  
những cử nhân có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, và phẩm chất đạo đức  
tốt để có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt  
động biên phiên dịch, đáp ứng được yêu cầu của xã hội và của nền kinh  
tế trong quá trình hội nhập quốc tế. Chương trình đào tạo trang bị cho  
người học những kiến thức về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên và hệ  
thống kiến thức về ngành Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ thuật. Từ đó,  
người học có khả năng sử dụng tốt các kỹ năng tiếng Anh và thuật ngữ  
để chuyển ngữ giữa tiếng Anh và tiếng Việt trong các lĩnh vực kỹ thuật.  
Người hoàn thành chương trình đào tạo có khả năng thu thập, phân tích  
và sàng lọc thông tin cũng như ứng dụng tri thức mới vào thực tiễn hoạt  
động biên phiên dịch.  
Sinh viên tốt nghiệp chương trình Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ  
thuật có khả năng đảm nhiệm những công việc liên quan đến biên phiên  
dịch tại các cơ quan, công ty, doanh nghiệp, báo đài và các tổ chức xã hội  
trong và ngoài nước. Họ cũng có thể làm các công việc liên quan khác  
như thư ký, trợ lý, hướng dẫn viên du lịch, tiếp viên hàng không hoặc  
giảng dạy tiếng Anh. Đặc biệt, họ được phát huy các năng lực cá nhân để  
có thể tự học hiệu quả và tiếp tục nghiên cứu ở các bậc học cao hơn.  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 22 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 13480 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Ngữ dụng học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_ngu_dung_hoc.pdf