Đề cương chi tiết môn học Tâm lý học kinh doanh
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
TÂM LÝ HỌC KINH DOANH
BUSINESS PSYCHOLOGY
(Ngành Quản lý công nghiệp - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 11 NĂM 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
TÂM LÝ HỌC KINH DOANH
BUSINESS PSYCHOLOGY
(Ngành Quản lý công nghiệp - CTĐT đại học 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Quản lý công nghiệp” sẽ được đào tạo, có khả năng
quản trị hoạt động sản xuất và kinh doanh trong nhiều lĩnh vực như: quản
trị sản xuất, quản trị chất lượng, quản trị nhân sự và quản trị marketing.
Có kỹ năng giao tiếp trong môi trường kinh doanh và hội nhập quốc tế;
kỹ năng làm việc nhóm và lãnh đạo. Có khả năng phân tích, tổng hợp và
xử lý vấn đề; có khả năng đề xuất những giải pháp nâng cao hiệu quả
hoạt động của doanh nghiệp.
Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực làm việc:
Có kiến thức tổng quát và chuyên sâu về các lĩnh vực liên quan đến
quản lý công nghiệp, quản trị kinh doanh; Có khả năng phân tích, giải
quyết các vấn đề về sản xuất kinh doanh; Có khả năng thực hiện điều tra
nghiên cứu và thử nghiệm các giải pháp trong sản xuất kinh doanh;
Thành thạo kỹ năng chuyên môn góp phần vào hiệu quả hoạt động kinh
doanh.
Sinh viên được học các môn liên quan đến sản xuất: quản trị sản
xuất, quản trị chất lượng, quản trị công nghệ, quản trị dự án công nghiệp,
quản trị chiến lược; các môn liên quan đến thương mại: quản trị
marketing, quản trị ngoại thương, quản trị bán hàng, Anh văn thương
mại, thương mại điện tử, hệ thống thông tin quản lý, quản trị tài chính…
Ngành quản lý công nghiệp có sự kết hợp những kiến thức giữa các
khối ngành Kinh tế gắn liền với quá trình sản xuất, SV ra trường có thể
vận dụng ngay kiến thức đã học vào thực tiễn mà không cần phải đào tạo
lại; Chương trình đào tạo luôn cập nhật và tham khảo chương trình tiên
tiến từ nước ngoài.
Sinh viên ra trường có thể làm việc tốt tại các phòng sản xuất, kinh
doanh, marketing, nhân sự, kế hoạch ở tất cả các loại hình công ty với vai
trò là người thực hiện trực tiếp hoặc điều hành và quản lý.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Quản lý công nghiệp” của sinh viên. Thư viện
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu
thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có
thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Quản lý
công nghiệp” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các
4
môn học chuyên ngành “Quản lý công nghiệp” sẽ mang đến cho sinh
viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
7
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
8
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Địa chỉ truy cập: http://csdl.hcmute.edu.vn/
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
TÂM LÝ HỌC KINH DOANH
BUSINESS PSYCHOLOGY
Môn Tâm lý học kinh doanh sẽ giúp cho sinh viên có những kiến
thức cơ bản để hiểu tâm lý con người – đối tượng quản lý của nhà quản
trị, và tâm lý khách hàng. Môn học giới thiệu toàn bộ đời sống tâm lý của
cá nhân bao gồm: các quá trình, trạng thái và thuộc tính tâm lý với những
đặc điểm, quy luật và cơ chế của nó giúp cho sinh viên ứng dụng vào
việc nghiên cứu những vấn đề cơ bản phục vụ cho việc tổ chức sản xuất
kinh doanh; quản trị nhân sự; quản trị tài chính; Marketing; đào tạo nhân
viên tốt cho doanh nghiệp…
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Quản lý công nghiệp
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Quản lý công nghiệp
KHOA KINH TẾ
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: TÂM LÝ HỌC KINH DOANH
Mã môn học: PSBU220408
2. Tên Tiếng Anh: BUSINESS PSYCHOLOGY
3. Số tín chỉ: 2 tín chỉ (2/0/4) (2 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (2 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 4 tiết tự
học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ GV phụ trách chính: ………………………
2/ Danh sách giảng viên cùng GD: ………………………
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
11
Môn học trước: Nguyên lý Mác-Lênin
6. Mô tả môn học (Course Description)
Môn Tâm lý học kinh doanh sẽ giúp cho sinh viên có những kiến
thức cơ bản để hiểu tâm lý con người – đối tượng quản lý của nhà
quản trị, và tâm lý khách hàng. Môn học giới thiệu toàn bộ đời sống
tâm lý của cá nhân bao gồm: các quá trình, trạng thái và thuộc tính
tâm lý với những đặc điểm, quy luật và cơ chế của nó giúp cho sinh
viên ứng dụng vào việc nghiên cứu những vấn đề cơ bản phục vụ cho
việc tổ chức sản xuất kinh doanh; quản trị nhân sự; quản trị tài chính;
Marketing; đào tạo nhân viên tốt cho doanh nghiệp…
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Có kiến thức hiểu biết cơ bản về bản
chất tâm lý người
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.1
Trình
độ năng
lực
3
3
-
G1
3.2
-
-
Có kiến thức về khoa học giao tiếp
Có khả năng phân tích các tài liệu, lý
luận về tâm lý học có liên quan đến lĩnh
vực sản xuất kinh doanh.
2.1
2.2
3
3
-
Có kỹ năng lập bảng câu hỏi điều tra thu
thập thông tin về tâm lý người tiêu dùng
và có kỹ năng sử lý thông tin để rút ra
các kết luận về đặc điểm tâm lý của
khách hàng hay đối tác kinh để có thể
hợp tác tốt hơn với họ.
G2
2.1
2.4
3
4
-
-
Vận dụng kiến thức tâm lý vào việc giải
quyết các tình huống giả định có thể xảy
ra trong sản xuất kinh doanh.
Sinh viên biết vận dụng kiến thức tâm lý
học vào việc tự rèn luyện các phẩm chất
các năng lực mà tương lai một nhà quản
trị cần có để quá trình sản xuất kinh
doanh được tốt.
3.2
2
-
-
Sinh viên biết ứng dụng kiến thức tâm lý
để đề ra kế hoạch giao tiếp tốt với đối
tác kinh doanh.
Giúp sinh viên hình thành ý thức trách
nhiệm khi làm việc nhóm và xây dựng
tinh thần đồng đội trong làm việc nhóm.
Giúp sinh viên luyện tập các kỹ năng
làm việc nhóm hiệu quả
3.1
3.1
3.2
3.2
2
2
2
2
G3
-
-
Giúp sinh viên biết cách giao tiếp tốt với
đồng nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả
của quá trình làm việc nhóm.
-
Sinh viên biết ứng dụng kiến thức tâm lý
12
học để xây dựng bầu không khí tâm lý
làm việc tốt trong công ty.
-
-
Sinh viên có khả năng phân tích và đánh
giá được đặc điểm tâm lý của đối tác
đang làm việc với mình
Sinh viên làm được các bài tập tình
huống trong sản xuất kinh doanh mà
giáo viên giao
4.1
4.2
2
2
G4
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
ra MH
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
- Phân tích được bản chất của hiện tượng tâm lý
người theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng và ứng dụng trong kinh doanh
- Phát biểu được khái niệm cảm giác và tri giác;
so sánh được những điểm giống và khác nhau
giữa cảm giác và tri giác.
1.1
3
- Phân tích được các quy luật của cảm giác và tri
giác.
- Phát biểu được khái niệm trí nhớ và phân tích
được các giai đoạn cơ bản của trí nhớ
- Trình bày được khái niệm tư duy. Phân tích
được các đặc điểm của tư duy và ứng dụng rèn
luyện kỹ năng nhận thức cho nhà quản trị.
- Trình bày và minh họa được khái niệm tưởng
tượng. Phân biệt được tư duy với tưởng tượng và
mối quan hệ giữa tư duy và tưởng tượng.
- Trình bày và minh họa được khái niệm xúc
cảm - tình cảm. Phân biệt được xúc cảm và tình
cảm và ứng dụng được vào công tác quản trị
- Trình bày được các thuộc tính tâm lý cá nhân
và ứng dụng được trong việc đàm phán và quản
lý nhân sự
G1.1
G1
- Trình bày được tập thể và các giai đoạn phát
triển của tập thể.
- Trình bày được được các yếu tố tâm lý ảnh
hưởng như thế nào trong quá trình SXKD.
- Trình bày và phân tích được chức năng của nhà
quản trị. Phân tích được những phẩm chất và
năng lực của nhà quản trị
- Trình bày được khái niệm về giao tiếp.
- Trình được các kỹ năng trong giao tiếp giữa
người với người.
Vận dụng các kiến thức tâm lý để phân tích các
hiện tượng tâm lý của người đang giao tiếp với
mình.
3.2
4.1
2.1
3
2
G1.2
G2.1
G2
Vận dụng các kiến thức tâm lý đã học tham gia
2
G2.2
13
vào quá trình giải quyết các vấn đề xảy ra trong
sản xuất kinh doanh
Vận dụng được kiến thức tâm lý để lên kế hoạch
đào tạo và phát triển nhân viên tốt cho doanh
nghiệp
2.2
2
G2.3
Có kỹ năng giao tiếp tốt trong lĩnh vực sản xuất
kinh doanh
Có thái độ tích cực trong hoạt động nhóm, có khả
năng phối hợp và hội nhập tốt
Thực hành phân tích, đánh giá được đặc điểm
tâm lý của đối tác đang làm việc với mình
Có khả năng đàm phán tốt, thuyết phục được đối
tác hợp tác tốt với mình
3.2
3.1
4.1
4.2
3
3
2
2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G3
G4
9.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn Trình
Phương
Phương
pháp
dạy học
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
pháp
đánh
giá
Tuần
Nội dung
Chương 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
CỦA TÂM LÝ HỌC KINH DOANH
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (4)
G1.1
3
Thuyết
trình,
đàm
Bài tập
tình
huống
Nội Dung (ND) GD trên lớp
+ Khái niệm tâm lý học và tâm lý học
quản trị kinh doanh
+ Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học
và tâm lý học quản trị kinh doanh
+ Bản chất của hiện tượng tâm lý người
theo quan điểm của CNDVBC
thoại
1, 2
+ Phân loại các hiện tượng tâm lý
+ Những vấn đề chung về quản trị kinh
doanh.
+ Các phương pháp nghiên cứu con
người trong quản trị kinh doanh
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)
+ Đọc trước bản chất hiện tượng tâm lý
người rút ra các kết luận cần thiết.
+ Đọc và lấy được các ví dụ cụ thể để
phân biệt các hiện tượng tâm lý người.
+ Nghiên cứu và giải quyết được các bài
tập tình huống theo nhiệm vụ học tập.
Chương 2: CÁC HIỆN TƯỢNG TÂM
Giải
quyết
tình
Bài tập
cá nhân
G1.1
3
huống
3, 4
14
LÝ NGƯỜI – NHẬN THỨC CẢM
TÍNH
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (4)
Thuyết
trình,
vấn đáp
Bài tập
nhóm
Nội Dung (ND) GD trên lớp
A.Cảm giác
+ Khái niệm chung: Định nghĩa, vai trò
+ Các quy luật cảm giác
G1.1
G2.1
3
2
+ Phân loại cảm giác
B.Tri giác
+ Khái niệm chung: Định nghĩa, vai trò
+ Các quy luật của tri giác
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)
+ Đọc và phân biệt được cảm giác và tri
giác
Giải
quyết
tình
Bài tập
cá nhân
G2.1
2
+ Đọc trước các giai đoạn cơ bản của
cảm giác và tri giác
huống
+ Nghiên cứu và giải quyết được các bài
tập tình huống theo nhiệm vụ học tập.
Chương 2: CÁC HIỆN TƯỢNG TÂM
LÝ NGƯỜI – TRÍ NHỚ
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (4)
G1.1
G3.1
3
3
Thuyết
trình,
đàm
Câu hỏi
ngắn
Nội dung GD lý thuyết:
I. Khái niệm chung: Định nghĩa, vai trò
II. Các giai đoạn cơ bản của trí nhớ
III. Sự quên
thoại
5, 6
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)
+ Đọc và phân biệt được hình tượng và
biểu tượng
Giải
quyết
vấn đề
Bài tập
tình
huống
G1.1
3
+ Đọc trước các giai đoạn cơ bản của trí
nhớ
+ Nghiên cứu và giải quyết được các
bài tập tình huống theo nhiệm vụ học
tập.
Chương 2: CÁC HIỆN TƯỢNG TÂM
LÝ NGƯỜI – NHẬN THỨC LÝ
TÍNH
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (6)
Nội dung GD lý thuyết:
I.Tư duy
G2.1,
G4.1
2
2
Thuyết
trình,
đàm
Bài tập
tình
huống
7, 8,
9
+ Khái niệm chung: Định nghĩa, đặc
điểm
thoại
+ Các thao tác của tư duy
+ Các hình thức của tư duy
II.Tưởng tượng
+ Khái niệm chung: Định nghĩa, nguyên
nhân, vai trò
+ Các cách sáng tạo hình ảnh mới trong
15
tưởng tượng
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12)
+ Đọc trước bài, hiểu được tư duy và
phân biệt được tư duy với nhận thức cảm
tính, tư duy với tưởng tượng, hiểu được
mối quan hệ giữa chúng
G2.1
2
Giải
quyết
tình
Câu hỏi
ngắn
huống
+ Minh họa được các đặc điểm của tư
duy
+ Nắm được các cách sáng tạo các hình
ảnh mới trong tưởng tượng
+ Nghiên cứu và giải quyết được các bài
tập tình huống theo nhiệm vụ học tập
Chương 2: CÁC HIỆN TƯỢNG TÂM
LÝ NGƯỜI – ĐỒI SỐNG TÌNH CẢM
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (2)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Khái niệm chung
G1.1,
G4.1
3
2
Thuyết
trình,
thảo
Bài tập
nhóm
+ Các quy luật của tình cảm
+ Phân loại tình cảm
luận
nhóm
10
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (4)
+ Đọc trước định nghĩa, đặc điểm tư duy.
+ Nắm được các cách sáng tạo các hình
ảnh mới trong tưởng tượng
+ Nghiên cứu và giải quyết được các bài
tập tình huống theo nhiệm vụ học tập
Chương 2: CÁC HIỆN TƯỢNG TÂM
LÝ NGƯỜI – CÁC THUỘC TÍNH
TÂM LÝ CÁ NHÂN
G4.1
2
Giải
quyết
vấn đề
Câu hỏi
ngắn
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (4)
Nội dung GD lý thuyết:
A. Xu hướng
G1.1
G2.3
G4.1
3
2
2
Thuyết
trình,
vấn đáp
Câu hỏi
ngắn
+ Định nghĩa
+ Các biểu hiện của xu hướng
B. Tính cách
+ Định nghĩa
+ Cấu trúc của tính cách
+ Giáo dục tính cách cho học sinh
C. Khí chất
11,
12
+ Định nghĩa
+ Đặc điểm tâm lý của các kiểu khí chất
D. Năng lực
+ Định nghĩa
+ Điều kiện của sự phát triển năng lực
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)
+ Đọc trước hiểu và minh họa được xúc
cảm- tình cảm. Phân biệt được xúc cảm –
tình cảm
G1.1
G2.3
3
2
Giải
quyết
vấn đề
Câu hỏi
ngắn
16
+ Phân tích được các qui luật tình cảm
+ Nghiên cứu và giải quyết được các bài
tập tình huống theo nhiệm vụ học tập
Chương 3: ỨNG DỤNG TÂM LÝ
HỌC TRONG QUẢN TRỊ TRỊ KINH
DOANH
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (4)
Nội dung GD lý thuyết:
Tập thể và các hiện tượng tâm lý trong
tập thể
G2.2
G3.1
G4.2
2
3
2
Thuyết
trình,
thảo
Bài tập
tại lớp
luận
+ Khái niệm chung
nhóm,
đàm
thoại
-
-
Nhóm và tập thể
Đặc trưng và cấu trúc của tập thể
+ Các giai đoạn phát triển của tập thể
+ Các hiện tượng tâm lý trong tập thể
- Phong tục tập quán
- Truyền thống
- Dư luận
- Không khí tâm lý
+ Tâm lý trong hoạt động quản trị
+ Chức năng và đặc tính nghề nghiệp của
nhà quản trị
- Khái niệm nhà quản trị
- Chức năng hoạt động của nhà quản
trị
13,
14
- Đặc tính nghề nghiệp của nhà quản trị
- Các cấp quản trị
+ Những phẩm chất và năng lực của nhà
quản trị
- Những phẩm chất cá nhân cần có
của nhà quản trị.
-
Những năng lực cần có của nhà
quản trị
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)
+ Đọc trước và hiểu được khái niệm
nhóm và tập thể
+ Đọc trước và nắm được đặc điểm các
giai đọan phát triển của tập thể
+ Đọc trước và hiểu các hiện tượng tâm
lý tác động trong tập thể
Giải
quyết
vấn đề
Câu hỏi
ngắn
G3.1
G2.2
3
2
+ Đọc trước và hiểu chức năng, đặc tính
nghề nghiệp của nhà quản trị
Chương 3: ỨNG DỤNG TÂM LÝ
HỌC TRONG QUẢN TRỊ TRỊ KINH
DOANH
15
17
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (2)
G1.2
G3.1
G3.2
G4.2
3
3
3
2
Thuyết
trình,
thảo
luận
nhóm,
đàm
Câu hỏi
ngắn
Nội dung GD lý thuyết:
Tâm lý học về sự giao tiếp trong kinh
doanh
I. Khái niệm chung về giao tiếp
+ Định nghĩa
+ Đặc điểm giao tiếp
+ Các cấp độ giao tiếp
thoại
II. Các nhóm kỹ năng giao tiếp
+ Kỹ năng định hướng trong giao tiếp
+ Kỹ năng định vị trong giao tiếp
+ Kỹ năng điều khiển quá trình giao tiếp
+Kỹ năng sử dụng phương tiện giao tiếp
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (4)
+ Đọc trước và hiểu được khái niệm giao
tiếp
G3.2
G4.2
3
2
Giải
quyết
vấn đề
Câu hỏi
ngắn
+ Đọc trước và hiểucác cấp độ diễn ra
trong giao tiếp
+ Đọc trước và hiểu được các kỹ năng
trong giao tiếp
11. Đánh giá kết quả học tập:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Chuẩn Trình Phương
Công
cụ
đánh
giá
Hình
thức
KT
Thời đầu ra
độ
năng
lực
pháp
đánh
giá
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
điểm
đánh
giá
Bài kiểm tra cá nhân
30
Các hiện tượng tâm lý Tuần
người
G1.1
G2.1
G2.2
3
3
3
Tự luận
Bài
kiểm
tra trên
lớp
30
5
BT#1
Bài tập nhóm
20
Lập bảng câu hỏi điều tra Tuần
G2.1
G2.2
G4.1
2
2
2
Tự luận Bài tập
nhóm
10
thu thập thông tin về tâm
lý người tiêu dùng và có
kỹ năng sử lý thông tin để
3
trên lớp
BT#1 rút ra các kết luận về đặc
điểm tâm lý của khách
hàng hay đối tác kinh để
có thể hợp tác tốt hơn với
họ.
Tự khám phá nhận thức Tuần
G1.1
G2.3
3
2
Tự luận Bài tập
nhóm
trên lớp
Tự luận Bài tập
nhóm
5
5
BT#2 bản thân dựa trên các
thuộc tính tâm lý.
10
Thảo luận về các kỹ năng Tuần
để giao tiếp đạt hiệu quả 15
G1.2
G3.1
G3.2
3
3
3
BT#
3
trên lớp
18
Thi cuối kỳ
G1.1
50
50
- Nội dung bao quát tất cả
các chuẩn đầu ra quan
trọng của môn học.
3
3
3
2
Tự luận
Thi
trên lớp
G2.2
G2.3
G4.1
- Thời gian làm bài 60
phút.
- Sinh viên không sử dụng
tài liệu
12. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
1. Bài giảng của giảng viên dành cho môn học Tâm lý học
kinh doanh
- Sách (TLTK) tham khảo:
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày <người cập nhật ký
Trưởng BM
Nhóm biên soạn
tháng năm
và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn:
19
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1.
Ngành Quản lý công nghiệp (7510601D, 7510601C)
Có kiến thức tổng quát và chuyên sâu về các lĩnh vực liên quan đến
quản lý công nghiệp, quản trị kinh doanh; Có khả năng phân tích, giải
quyết các vấn đề về sản xuất kinh doanh; Có khả năng thực hiện điều tra
nghiên cứu và thử nghiệm các giải pháp trong sản xuất kinh doanh;
Thành thạo kỹ năng chuyên môn góp phần vào hiệu quả hoạt động kinh
doanh.
Sinh viên được học các môn liên quan đến sản xuất: quản trị sản
xuất, quản trị chất lượng, quản trị công nghệ, quản trị dự án công nghiệp,
quản trị chiến lược; các môn liên quan đến thương mại: quản trị
marketing, quản trị ngoại thương, quản trị bán hàng, Anh văn thương
mại, thương mại điện tử, hệ thống thông tin quản lý, quản trị tài chính…
Ngành quản lý công nghiệp có sự kết hợp những kiến thức giữa các
khối ngành Kinh tế gắn liền với quá trình sản xuất, SV ra trường có thể
vận dụng ngay kiến thức đã học vào thực tiễn mà không cần phải đào tạo
lại; Chương trình đào tạo luôn cập nhật và tham khảo chương trình tiên
tiến từ nước ngoài.
Sinh viên ra trường có thể làm việc tốt tại các phòng sản xuất, kinh
doanh, marketing, nhân sự, kế hoạch ở tất cả các loại hình công ty với vai
trò là người thực hiện trực tiếp hoặc điều hành và quản lý.
Chương trình đào tạo có tính kế thừa tạo điều kiện cho người học
tiếp tục nâng cao trình độ (thạc sĩ, tiến sĩ).
Được đào tạo tại khoa Kinh tế và khoa Đào tạo Chất lượng cao.
2.
Ngành Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605D)
Việt Nam đang trong quá trình hội nhập mạnh mẽ và ngày càng sâu
rộng với kinh tế thế giới, thị trường nhanh chóng được mở cửa tự do, tạo
cơ hội cho thương mại và dịch vụ phát triển. Ngành Logistic hỗ trợ cho
việc phân phối hàng hóa nhanh chóng, chính xác, hiệu quả và cũng chính
là yếu tố quan trọng tác động mạnh vào sự phát triển của nền kinh tế
nước nhà.
Tại Việt Nam, đặc biệt là ở thành phố Hồ Chí Minh, nhu cầu về
nhân lực ngành Logistic hiện nay rất cao nhằm đáp ứng nhu cầu phát
triển của các doanh nghiệp. Người học ngành Quản trị Logistic có thể
làm việc ở nhiều doanh nghiệp Logistic hoạt động trong lĩnh vực kinh
doanh vận tải, dịch vụ giao nhận hàng hóa, dịch vụ đóng gói hàng hóa,
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn học Tâm lý học kinh doanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_hoc_tam_ly_hoc_kinh_doanh.pdf

