Đề cương chi tiết môn học Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ Thông tin

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
ENGLISH FOR INFORMATION TECHNOLOGY  
(Ngành Sư phạm tiếng Anh – CTĐT 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
ENGLISH FOR INFORMATION TECHNOLOGY  
(Ngành Sư phạm tiếng Anh – CTĐT 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 04 NĂM 2020  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................10  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................22  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Sư phạm tiếng Anh” đào tạo cho sinh viên có khả năng  
ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động chuyên môn, sư phạm,  
cũng như các kỹ năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những  
thay đổi trong môi trường giảng dạy tiếng Anh. Sinh viên được phát triển  
kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng nghề nghiệp và phát triển cá  
nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm, đồng thời hình thành  
ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong môi trường nghề nghiệp và  
xã hội.  
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía  
Nam đào tạo ngành Sư phạm tiếng Anh kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn  
của sinh viên khi ra trường vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy  
tiếng Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin được việc làm trong các trường nghề,  
trung học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy,  
sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều  
lĩnh vực khác nhau như biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng  
không, thư ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hướng dẫn viên du lịch,  
viết báo tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các  
sở ngoại giao, các công ty nước ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng  
tiếng Anh…  
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau  
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến  
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học ngành “Ngành Sư phạm tiếng Anh” của sinh viên. Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông  
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể  
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Sư  
phạm tiếng Anh” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập  
các môn học ngành “Ngành Sư phạm tiếng Anh” sẽ mang đến cho sinh  
viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần  
6
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
om  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
8
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
ENGLISH FOR INFORMATION TECHNOLOGY  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
TP. HỒ CHÍ MINH  
Ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Anh  
Trình độ đào tạo: Đại học  
KHOA NGOẠI NGỮ  
Chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Anh  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên môn học: TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ  
THÔNG TIN  
Mã môn học: ENIT330237  
2. Tên Tiếng Anh: ENGLISH FOR INFORMATION TECHNOLOGY  
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 6 tiết  
tự học/ tuần)  
Phân bố thời gian: (học kỳ 15 tuần) (3 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành +  
6 tiết tự học/ tuần)  
4. Các giảng viên phụ trách môn học:  
1/ ..............................  
2/ ..............................  
5. Điều kiện tham gia học tập môn học:  
Môn tiên quyết: Không  
Môn học trước: Advanced Listening & Speaking, Academic  
Writing, Upper-intermediate Reading  
6. Mô tả tóm tắt học phần (Course description)  
Học phần này cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về  
Tiếng Anh kỹ thuật trong lĩnh vực Công nghệ Thông tin như: máy  
10  
tính, hệ điều hành máy tính, phần cứng, phần mềm, truyền dữ  
liệu, mạng máy tính, đa phương tiện, an toàn và bảo mật… Các  
kỹ năng nghe, nói, đọc, viết cùng với kỹ năng thuyết trình, dịch  
thuật chuyên ngành, làm tóm tắt và viết báo cáo được củng cố và  
phát triển nhằm giúp sinh viên vận dụng các kiến thức ngôn ngữ  
đã học vào môi trường kỹ thuật. Qua đó, sinh viên nắm vững kiến  
thức không những về tiếng Anh kỹ thuật mà còn về chuyên ngành  
công nghệ thông tin để đọc sách, nghiên cứu và phục vụ cho nghề  
nghiệp trong tương lai.  
7. Mục tiêu học phần (Course Goals)  
Mục tiêu  
Mô tả  
Chuẩn đầu  
Thang đo  
năng lực  
ra  
(Goals)  
(Goal description)  
CTĐT  
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)  
Kiến thức cơ bản trong lĩnh vực công nghệ  
thông tin: máy tính, hệ điều hành máy tính,  
phần cứng, phần mềm, truyền dữ liệu, mạng  
máy tính, đa phương tiện, an toàn và bảo  
mật…  
Khả năng đọc hiểu, tóm tắt và dịch các tài  
liệu liên quan đến chuyên ngành Công nghệ  
Thông tin; khả năng trình bày bằng tiếng  
Anh các vấn đề liên quan đến Công nghệ  
Thông tin dựa trên khả năng phân tích, tổng  
hợp tài liệu liên quan đến chuyên ngành  
Công nghệ Thông tin.  
1.1  
1.2  
2
2
G1  
G2  
2.1  
2.2  
3
3
Kỹ năng thuyết trình nhóm về các chủ  
đề thuộc chuyên ngành công nghệ thông  
tin và kỹ năng giao tiếp.  
3.1  
3.2  
3
3
G3  
G4  
Có khả năng hình thành ý tưởng, triển khai  
và vận dụng kiến thức, công nghệ mới để có  
thể biên dịch và phiên dịch tốt những tài liệu  
về tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ  
Thông tin.  
4.1  
4.2  
3
3
8. Chuẩn đầu ra của học phần  
Chuẩn đầu  
Mô tả  
Chuẩn đầu Thang đo  
ra MH  
ra CTĐT  
năng lực  
(Sau khi học xong môn học này, người học  
có thể:)  
1.1  
1.2  
Giải thích được các thuật ngữ cơ bản dùng  
trong ngành Công nghệ Thông tin  
2
2
G1.1  
G1  
1.1  
1.2  
Nhận biết đặc tính, ứng dụng và phân loại  
thiết bị, linh kiện máy tính (CPU,  
G1.2  
11  
input/output devices, storage devices, …)  
Giải thích được các nguyên tắc, quy trình  
vận hành tổng quát của một số phần mềm  
thông dụng như hệ điều hành, nhóm các  
ứng dụng văn phòng, nhóm các ứng dụng  
cho người dùng mạng Internet, nhóm các  
ứng dụng đồ họa, ...  
1.1  
1.2  
2
G1.3  
Đọc hiểu, tóm tắt và dịch tài liệu kỹ thuật  
liên quan đến chuyên ngành Công nghệ  
Thông tin bằng tiếng Anh  
2.1  
2.2  
3
3
3
G2.1  
G2.2  
G2  
G3  
Trình bày bằng tiếng Anh các vấn đề  
Công nghệ Thông tin dựa trên khả năng  
phân tích, tổng hợp tài liệu liên quan.  
2.1  
2.2  
Thảo luận, bàn bạc, phân việc trong  
nhóm để trình bày các chủ đề trong lĩnh  
vực Công nghệ Thông tin.  
3.2  
G3.1  
G3.2  
Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua các  
hoạt động học tập.  
3.1  
3.2  
3
3
Xây dựng thái độ tích cực trong việc học  
tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ Thông  
tin và tiếng Anh kỹ thuật: tự tra cứu, chọn  
lọc, sử dụng hình ảnh, tư liệu trên internet  
cũng như vai trò của biên phiên dịch Anh-  
Việt, Việt-Anh trong thời đại toàn cầu hóa.  
4.1  
4.2  
G4.1  
G4.2  
G4  
Vận dụng được các kiến thức để có thể thực  
hiện được các công việc biên phiên dịch,  
biên tập, hiệu đính cũng như đánh giá sản  
phẩm biên phiên dịch trong lĩnh vực tiếng  
Anh chuyên ngành Công nghệ Thông tin.  
3
9. Đạo đức khoa học:  
- Tự giác làm bài tập ở nhà, không sao chép, gian lận.  
- Chuẩn bị bài trước khi lên lớp.  
- Tích cực tham gia vào các hoạt động trên lớp  
10. Nội dung chi tiết học phần theo tuần  
Chuẩn Trình Phương Phương  
đầu ra  
môn  
học  
độ  
năng  
lực  
pháp  
dạy học  
pháp  
đánh  
giá  
Tuần  
Nội dung  
Introduction + Unit 2  
A/ Các nội dung và PPGD chính G1.1  
1
2
-Thuyết  
Đánh giá  
12  
2
2
3
3
3
3
3
3
trình  
- Dạy  
học theo lời câu  
nhóm  
qua quan  
sát &Trả  
trên lớp: (3)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1.1.Introduction to the course;  
1.2.Computer hardware;  
1.3.What is a computer?  
1.4.Different types of computers;  
1.5.The structure and functions of the  
CPU  
hỏi ngắn  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
1.6.Language work: classifying  
1.7.Reading Comprehension  
1.8.Translation  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.2  
G1.3  
2
2
-
Further reading  
Unit 3- Inside the system  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
2.1.Technical specifications  
2.2.What is inside a PC system?  
2.3.Language work: defining relative  
clauses  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo lời câu  
nhóm  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
hỏi ngắn  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
2.4.A PC system  
2
2.5.Your ideal computer system  
2.6.Reading Comprehension  
2.7.Translation  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.2  
2
2
3
(6)  
G1.3  
G2.1  
- Translation  
- How to enquire about computers  
in a shop  
Unit 5- Type, click, and talk!  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
3.1.Interacting with your computer  
3.2.Describing input devices  
3.3.Describing functions and features  
3.4.Speech recognition system  
3.5.Reading Comprehension  
3.6.Translation  
G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo lời câu  
nhóm  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
hỏi ngắn  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
3
vấn đề  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
- Translation  
- The keyboard  
- Mouse actions  
- The eyes of your computer  
- Facts and opinions  
13  
- Superlatives  
- Suffixes  
Unit 7 – Display screen and  
ergonomics  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo lời câu  
nhóm  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
4. 1.Your computer screen  
4. 2.How screen displays work  
4. 3.Choosing the right display device  
4. 4.Ergonomics  
hỏi ngắn  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
4. 5.Language work: instructions and  
advice  
4
4. 6.Reading Comprehension  
4. 7.Translation  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.2  
2
2
3
(6)  
G1.3  
G2.1  
- Translation  
- Types of printer  
- Language work: connectors 1,  
comparatives, noun phrases  
- Computers for the disables  
Unit 10- Magnetic storage  
G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo lời câu  
nhóm  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
5.1.Types of magnetic drive  
5.2.Buying a portable hard drive  
5.3.Magnetic storage  
5.4.Language work: precaustions  
5.5.Reading Comprehension  
5.6.Translation  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
hỏi ngắn  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
5
vấn đề  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
-Translation  
-CDs and DVDs  
-Flased-based gadgets  
-Memory in a flash  
-Language work: word building  
-Describing flash drives  
-Vocabulary rivision  
Unit 11- Optical storage  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên  
lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
6.1.Optical discs and drives  
2
2
2
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
6
học theo lời câu  
14  
6.2.Language work: connectors 2  
6.3.Choosing storage devices  
6.4.Format wars  
6.5.Reading comprehension  
6.6.Translation  
3
3
3
3
3
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
hỏi ngắn  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
vấn đề  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
-
-
-
Word processing features  
The Cut & Paste technique  
Language work: giving and  
following instructions  
WP tools  
-
Unit 13- The operating system (OS)  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên  
lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
7.1.GUI operating systems  
7.2.Windows Vista  
7.3.Writing a summary  
7.4.Reading Comprehension  
7.5.Translation  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo lời câu  
nhóm  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
hỏi ngắn  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
7
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3  
(6) G2.1  
2
3
-
-
Translation  
Language work countable  
and uncountable nouns  
Spreadsheet programs  
Databases  
-
-
Unit 16- The Internet and email  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên  
lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
8.1.Internet basics  
8.2.Internet FAQs, part 1  
8.3.Language work: questions  
8.4.Reading Comprehension  
8.5.Translation  
G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo lời câu  
nhóm  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
hỏi ngắn  
- Dạy  
8
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3  
(6) G2.1  
2
3
-
-
Translation  
Email features  
15  
-
Internet FAQs, part 2  
Unit 17 – The Web  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo lời câu  
nhóm  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
9.1.A typical web page  
9.2.E-commerce and online banking  
9.3.Language work: collocations 2,  
prefixes e- and cyber-  
9.4.What do you use the web for?  
9.5.Reading Comprehension  
9.6.Translation  
hỏi ngắn  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
9
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3  
(6) G2.1  
2
3
-
-
Translation  
The collective and  
Cyberspace  
-
-
Virtual meetings  
At a cyber  
Unit 19 – Internet security  
G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo lời câu  
nhóm  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
10. 1. On alert  
10. 2. Security and privacy on  
hỏi ngắn  
the Internet  
- Dạy  
10. 3. Safety online for  
children  
10. 4. Internet issues  
10. 5. Reading Comprehension  
10. 6. Translation  
học nêu  
và giải  
quyết  
10  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3  
2
3
(6)  
G2.1  
-
-
-
Translation  
The history of hacking  
Language work: simple past  
Unit 20- Graphics & design  
G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo lời câu  
nhóm  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
11. 1. Computer graphics  
11  
hỏi ngắn  
11. 2. Language work: the –  
- Dạy  
ing form  
học nêu  
và giải  
quyết  
11. 3. Toolbox  
11. 4. Choosing graphics  
software  
vấn đề  
16  
11. 5. Reading  
Comprehension  
11. 6. Translation  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3  
2
3
(6)  
G2.1  
- Translation  
- Describing graphics  
- What is desktop  
publishing?  
- Language work: order of  
adjectives  
- Writing a letter  
- E-publishing versus paper  
publishing  
Unit 22 – Multimedia  
G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo lời câu  
nhóm  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
12.1. Components and system  
requirement  
12.2. Multimedia magic!  
hỏi ngắn  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
12.3. Language work:  
conditional sentences  
12  
12.4. Reading Comprehension  
12.5. Translation  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3  
(6) G2.1  
2
3
- Translation  
- Applications of multimedia  
- A typical homepage  
- Web page design  
- Language work: modal verbs  
- Designing a web page  
Unit 24- Program design and  
computer languages  
G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo lời câu  
nhóm  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp:  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
13.1. Steps in programming  
13.2. Computer languages  
13  
hỏi ngắn  
- Dạy  
13.3. Language work: the  
học nêu  
và giải  
quyết  
infinitive  
13.4. Word building  
13.5. Reading  
vấn đề  
17  
Comprehension  
13.6. Translation  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3  
(6) G2.1  
2
3
-
-
-
-
-
Translation  
The Java language  
IT professionals  
A job interview  
Language work: present  
perfect  
-
Applying for a job  
Unit 28 – Networks  
G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo lời câu  
nhóm  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
14. 1. Small networks  
14. 2. Network FAQs  
hỏi ngắn  
- Dạy  
14. 3. Language  
work:  
học nêu  
và giải  
quyết  
phrasal verbs  
14. 4. WANs & settlites  
14. 5. Reading  
vấn đề  
14  
Comprehension  
14. 6. Translation  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3  
2
3
(6)  
G2.1  
-
-
-
Translation  
ICT  
Language work: passive,  
adverbs, future  
Game genre  
Present and future trends in  
gaming  
-
-
-
Future trends of techonoly  
Revision, feedback & course  
evaluation  
G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy  
học theo lời câu  
nhóm  
Đánh giá  
qua quan  
sát &Trả  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Revision  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
15  
2. Feedback  
on  
students‘  
hỏi ngắn  
presetations  
3. Course evaluation  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
18  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.2  
G1.3  
2
2
16  
-
-
Further reading  
Tự ôn tập  
11. Tỷ lệ Phần trăm các thành phần điểm và các hình thức đánh giá  
sinh viên :  
- Thang điểm: 10  
- Kế hoạch kiểm tra như sau:  
Trì  
Chuẩn  
Thời đầu ra  
nh  
độ  
năn  
g
Công  
cụ  
đánh  
giá  
Hình  
thức  
KT  
Phương  
pháp  
đánh giá  
Tỉ lệ  
(%)  
Nội dung  
điểm  
đánh  
giá  
lực  
Bài tập, dự lớp  
Tuần G1.1  
25  
5
computers, inside  
BT#1 system  
input/ output  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
2
3
3
3
3
3
3
2
2
2
3
3
3
3
3
3
Trắc  
Câu  
4
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
nghiệm  
khách  
quan/  
tự luận/  
bài dịch  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
devices  
Grapics & design,  
BT#2 Multimedia  
Tuần G1.1  
Trắc  
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
5
8
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
nghiệm  
khách  
quan/  
tự luận/  
bài dịch  
Storage devices,  
basic software  
Các  
bài  
tập Tuần G1.1  
Trắc  
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
1
5
khác/Tham  
gia 14  
G1.2  
G1.3  
nghiệm  
khách  
quan/  
tự luận/  
bài dịch  
BT#3 hoạt động trên  
lớp/ở nhà  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
Bài kiểm tra  
15  
19  
-Kiểm tra ( từ 1  
đến chương 5)  
-Thời gian làm bài:  
30 – 45 phút  
Tuần G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
Trắc  
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
11  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G4.1  
G4.2  
nghiệm  
khách  
quan/  
tự luận/  
bài dịch  
KT  
Thuyết trình  
Tuần G1.1  
2-15 G1.2  
G1.3  
10  
Hàng tuần, một  
nhóm sinh viên  
được yêu cầu  
đọc và tìm hiểu  
trước về đề tài sẽ  
học trong tuần  
và nhóm báo cáo  
trước lớp nội  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
Đánh giá  
qua thực  
hiện dự  
án học  
tập  
Rubric  
s
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
TT  
dung mình tìm  
hiểu được.  
Thi cuối kỳ  
G1.1  
50  
- Nội dung bao  
quát tất cả các  
chuẩn đầu ra  
quan trọng của  
môn học.  
2
2
2
3
3
3
3
Trắc  
Câu  
hỏi  
Câu hỏi  
TNKQ  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G4.1  
G4.2  
nghiệm  
khách  
quan/  
tự luận/  
bài dịch  
- Thời gian làm  
bài 60 -75 phút.  
CĐR  
Hình thức kiểm tra  
môn học  
BT#1  
BT#2  
BT#3  
KT  
x
x
x
x
TT  
x
x
x
x
x
x
x
x
Thi cuối kỳ  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập  
Sách, giáo trình chính:  
. Esteras. R. 2008. InfoTech. English for Computer Users.  
4th edition. Cambridge University Press  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 25 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 20060 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn học Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ Thông tin", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_hoc_tieng_anh_chuyen_nganh_cong_nghe_t.pdf