Đề cương chi tiết môn Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ Thông tin

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
ENGLISH FOR INFORMATION TECHNOLOGY  
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ thuật)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
ENGLISH FOR INFORMATION TECHNOLOGY  
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ thuật)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 04 NĂM 2020  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................11  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................23  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch  
tiếng Anh kỹ thuật” đào tạo cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến  
thức đã học vào hoạt động biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật,  
bao gồm việc thiết kế quy trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh  
giá sản phẩm biên - phiên dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy  
trình biên-phiên dịch. Ngoài các môn đại cương và cơ sở về tiếng Anh,  
sinh viên còn được đào tạo về lý thuyết dịch, biên dịch, phiên dịch và các  
môn tiếng Anh chuyên ngành như công nghệ thông tin, thương mại, công  
nghệ môi trường, điện-điện tử, cơ khí, thiết kế thời trang, dinh dưỡng và  
công nghệ thực phẩm.  
Điểm khác biệt lớn nhất của chuyên ngành Biên - Phiên dịch ở  
HCMUTE chính là sự chuyên sâu hơn về mảng khoa học kỹ thuật và  
công nghệ so với ngành Biên - Phiên dịch của các trường khác.  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng đảm nhận các công việc liên quan  
đến biên – phiên dịch tại các cơ quan, công ty, doanh nghiệp, báo đài và  
các tổ chức xã hội trong và ngoài nước có hoặc không có yếu tố kỹ thuật.  
Ngoài ra, sinh viên có thể làm các công việc liên quan đến tiếng Anh  
khác như: thư ký, trợ lý, hướng dẫn viên du lịch, tiếp viên hàng không  
hoặc giảng dạy tiếng Anh vv…  
Chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ thuật đào tạo ra  
những cử nhân có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, và phẩm chất đạo đức  
tốt để có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt  
động biên phiên dịch, đáp ứng được yêu cầu của xã hội và của nền kinh  
tế trong quá trình hội nhập quốc tế. Chương trình đào tạo trang bị cho  
người học những kiến thức về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên và hệ  
thống kiến thức về ngành Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ thuật. Từ đó,  
người học có khả năng sử dụng tốt các kỹ năng tiếng Anh và thuật ngữ  
để chuyển ngữ giữa tiếng Anh và tiếng Việt trong các lĩnh vực kỹ thuật.  
Người hoàn thành chương trình đào tạo có khả năng thu thập, phân tích  
và sàng lọc thông tin cũng như ứng dụng tri thức mới vào thực tiễn hoạt  
động biên phiên dịch.  
Sinh viên tốt nghiệp chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh Kỹ  
thuật có khả năng đảm nhiệm những công việc liên quan đến biên phiên  
dịch tại các cơ quan, công ty, doanh nghiệp, báo đài và các tổ chức xã hội  
trong và ngoài nước. Họ cũng có thể làm các công việc liên quan khác  
4
như thư ký, trợ lý, hướng dẫn viên du lịch, tiếp viên hàng không hoặc  
giảng dạy tiếng Anh. Đặc biệt, họ được phát huy các năng lực cá nhân để  
có thể tự học hiệu quả và tiếp tục nghiên cứu ở các bậc học cao hơn.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học ngành “Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch tiếng  
Anh kỹ thuật” của sinh viên. Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật  
TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn  
học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về  
các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành  
Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ thuật” nhằm  
hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn học ngành  
“Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình Biên - Phiên dịch tiếng Anh kỹ  
thuật” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất  
và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
3
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
7
Công Ty Cổ Phần  
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
4
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
- Trang bìa.  
8
- Trang bìa phụ.  
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
9
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
10  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
ENGLISH FOR INFORMATION TECHNOLOGY  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
TP. HỒ CHÍ MINH  
Ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Anh  
Trình độ đào tạo: Đại học  
KHOA NGOẠI NGỮ  
Chương trình đào tạo: Biên Phiên dịch tiếng Anh  
kỹ thuật  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên môn học: TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ  
THÔNG TIN  
Mã môn học: ENIT330237  
2. Tên Tiếng Anh: ENGLISH FOR INFORMATION TECHNOLOGY  
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 6 tiết  
tự học/ tuần)  
Phân bố thời gian: (học kỳ 15 tuần) (3 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành +  
6 tiết tự học/ tuần)  
4. Các giảng viên phụ trách môn học:  
1/ ..............................  
2/ ..............................  
3/ ..............................  
5. Điều kiện tham gia học tập môn học:  
Môn tiên quyết: Không  
Môn học trước: Advanced Listening & Speaking, Academic  
Writing, Upper-intermediate Reading  
6. Mô tả tóm tắt học phần (Course description)  
Học phần này cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về  
Tiếng Anh kỹ thuật trong lĩnh vực Công nghệ Thông tin như: máy  
tính, hệ điều hành máy tính, phần cứng, phần mềm, truyền dữ  
liệu, mạng máy tính, đa phương tiện, an toàn và bảo mật… Các  
kỹ năng nghe, nói, đọc, viết cùng với kỹ năng thuyết trình, dịch  
thuật chuyên ngành, làm tóm tắt và viết báo cáo được củng cố và  
phát triển nhằm giúp sinh viên vận dụng các kiến thức ngôn ngữ  
đã học vào môi trường kỹ thuật. Qua đó, sinh viên nắm vững kiến  
11  
thức không những về tiếng Anh kỹ thuật mà còn về chuyên ngành  
công nghệ thông tin để đọc sách, nghiên cứu và phục vụ cho nghề  
nghiệp trong tương lai.  
7. Mục tiêu học phần (Course Goals)  
Mục tiêu  
Mô tả  
Chuẩn đầu  
Thang đo  
năng lực  
(Goals)  
(Goal description)  
ra  
CTĐT  
1.1  
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)  
Kiến thức cơ bản trong lĩnh vực công nghệ  
thông tin: máy tính, hệ điều hành máy tính,  
phần cứng, phần mềm, truyền dữ liệu, mạng  
máy tính, đa phương tiện, an toàn và bảo  
mật…  
2
2
G1  
1.2  
Khả năng đọc hiểu, tóm tắt và dịch các tài  
liệu liên quan đến chuyên ngành Công nghệ  
Thông tin; khả năng trình bày bằng tiếng  
Anh các vấn đề liên quan đến Công nghệ  
Thông tin dựa trên khả năng phân tích, tổng  
hợp tài liệu liên quan đến chuyên ngành  
Công nghệ Thông tin.  
2.1  
2.2  
3
3
G2  
Kỹ năng thuyết trình nhóm về các chủ  
đề thuộc chuyên ngành công nghệ thông  
tin và kỹ năng giao tiếp.  
3.1  
3.2  
3
3
G3  
G4  
Có khả năng hình thành ý tưởng, triển khai  
và vận dụng kiến thức, công nghệ mới để có  
thể biên dịch và phiên dịch tốt những tài liệu  
về tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ  
Thông tin.  
4.1  
4.2  
3
3
8. Chuẩn đầu ra của học phần  
Chuẩn đầu  
Mô tả  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
1.1  
1.2  
1.1  
Thang đo  
năng lực  
(Sau khi học xong môn học này, người học  
có thể:)  
ra MH  
Giải thích được các thuật ngữ cơ bản dùng  
trong ngành Công nghệ Thông tin  
2
2
G1.1  
Nhận biết đặc tính, ứng dụng và phân loại  
thiết bị, linh kiện máy tính (CPU,  
input/output devices, storage devices, …)  
Giải thích được các nguyên tắc, quy trình vận  
hành tổng quát của một số phần mềm thông  
dụng như hệ điều hành, nhóm các ứng dụng  
văn phòng, nhóm các ứng dụng cho người  
dùng mạng Internet, nhóm các ứng dụng đồ  
họa, ...  
1.2  
G1.2  
G1  
1.1  
1.2  
2
G1.3  
Đọc hiểu, tóm tắt và dịch tài liệu kỹ thuật  
liên quan đến chuyên ngành Công nghệ  
Thông tin bằng tiếng Anh  
Trình bày bằng tiếng Anh các vấn đề Công  
nghệ Thông tin dựa trên khả năng phân tích,  
tổng hợp tài liệu liên quan.  
2.1  
2.2  
3
3
G2.1  
G2  
2.1  
2.2  
G2.2  
12  
Thảo luận, bàn bạc, phân việc trong nhóm  
để trình bày các chủ đề trong lĩnh vực  
Công nghệ Thông tin.  
Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua các  
hoạt động học tập.  
Xây dựng thái độ tích cực trong việc học  
tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ Thông  
tin và tiếng Anh kỹ thuật: tự tra cứu, chọn  
lọc, sử dụng hình ảnh, tư liệu trên internet  
cũng như vai trò của biên phiên dịch Anh-  
Việt, Việt-Anh trong thời đại toàn cầu hóa.  
Vận dụng được các kiến thức để có thể thực  
hiện được các công việc biên phiên dịch,  
biên tập, hiệu đính cũng như đánh giá sản  
phẩm biên phiên dịch trong lĩnh vực tiếng  
Anh chuyên ngành Công nghệ Thông tin.  
3.2  
3
G3.1  
G3.2  
G3  
G4  
3.1  
3.2  
4.1  
3
3
G4.1  
G4.2  
4.2  
3
9. Đạo đức khoa học:  
- Tự giác làm bài tập ở nhà, không sao chép, gian lận.  
- Chuẩn bị bài trước khi lên lớp.  
- Tích cực tham gia vào các hoạt động trên lớp  
10. Nội dung chi tiết học phần theo tuần  
Chuẩ Trìn Phươ  
n đầu h độ ng  
năng pháp  
Phươ  
ng  
pháp  
đánh  
giá  
Tuầ  
n
Nội dung  
ra  
môn  
học  
lực  
dạy  
học  
Introduction + Unit 2  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-
Đánh  
(3)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
Thuyết giá  
trình  
- Dạy  
học  
qua  
quan  
sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. 1.  
1. 2.  
1. 3.  
1. 4.  
Introduction to the course;  
Computer hardware;  
What is a computer?  
Different types of  
computers;  
The structure and  
functions of the CPU  
Language work:  
classifying  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học  
nêu và  
giải  
1
1. 5.  
1. 6.  
ngắn  
quyết  
vấn đề  
1. 7.  
1. 8.  
Reading Comprehension  
Translation  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
Further reading  
Unit 3- Inside the system  
G1.2  
G1.3  
2
2
-
2
13  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-
Đánh  
(3)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
Thuyết giá  
trình  
- Dạy  
học  
qua  
quan  
sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
2. 1.  
2. 2.  
Technical specifications  
What is inside a PC  
system?  
Language work: defining  
relative clauses  
theo  
2. 3.  
nhóm  
- Dạy  
học  
nêu và  
giải  
2. 4.  
2. 5.  
A PC system  
Your ideal computer  
ngắn  
system  
2. 6.  
2. 7.  
Reading Comprehension  
Translation  
quyết  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
- Translation  
- How to enquire about computers in a  
shop  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
3
Unit 5- Type, click, and talk!  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên  
lớp: (3)  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-
Đánh  
Thuyết giá  
trình  
- Dạy  
học  
qua  
quan  
sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
3. 1. Interacting with your computer  
3. 2. Describing input devices  
theo  
3. 3. Describing  
functions  
and  
nhóm  
- Dạy  
học  
nêu và  
giải  
features  
3. 4. Speech recognition system  
3. 5. Reading Comprehension  
3. 6. Translation  
ngắn  
3
quyết  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
3
-
Translation  
- The keyboard  
- Mouse actions  
- The eyes of your computer  
- Facts and opinions  
- Superlatives  
- Suffixes  
Unit 7 – Display screen and ergonomics  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: G1.1  
2
2
2
3
3
3
-
Đánh  
(3)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
Thuyết giá  
4
trình  
- Dạy  
học  
qua  
quan  
sát  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
4. 1. Your computer screen  
4. 2. How screen displays work  
theo  
&Trả  
14  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
3
3
3
nhóm  
- Dạy  
học  
nêu và  
giải  
lời câu  
hỏi  
ngắn  
4. 3. Choosing the right display device  
4. 4. Ergonomics  
4. 5. Language work: instructions and  
advice  
4. 6. Reading Comprehension  
4. 7. Translation  
quyết  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
- Translation  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
3
- Types of printer  
- Language work: connectors 1,  
comparatives, noun phrases  
- Computers for the disables  
Unit 10- Magnetic storage  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-
Đánh  
(3)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
Thuyết giá  
trình  
- Dạy  
học  
qua  
quan  
sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
5. 1. Types of magnetic drive  
5. 2. Buying a portable hard drive  
5. 3. Magnetic storage  
theo  
5. 4. Language work: precaustions  
5. 5. Reading Comprehension  
5. 6. Translation  
nhóm  
- Dạy  
học  
nêu và  
giải  
ngắn  
5
quyết  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
Translation  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
3
-
- CDs and DVDs  
- Flased-based gadgets  
- Memory in a flash  
- Language work: word building  
- Describing flash drives  
- Vocabulary rivision  
Unit 11- Optical storage  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
-
Đánh  
(3)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
Thuyết giá  
trình  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
qua  
quan  
sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
6
6. 1. Optical discs and drives  
6. 2. Language work: connectors 2  
6. 3. Choosing storage devices  
6. 4. Format wars  
15  
G4.2  
3
học  
nêu và  
giải  
ngắn  
6. 5. Reading comprehension  
6. 6. Translation  
quyết  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
2
2
3
-
-
-
Word processing features  
The Cut & Paste technique  
Language work: giving and  
following instructions  
WP tools  
-
Unit 13- The operating system (OS)  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-
Đánh  
(3)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
Thuyết giá  
trình  
- Dạy  
học  
qua  
quan  
sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
7. 1.  
GUI  
operating systems  
theo  
7. 2.  
Windo  
Writing  
Reading  
Translat  
nhóm  
- Dạy  
học  
nêu và  
giải  
ws Vista  
7. 3.  
ngắn  
a summary  
7
7. 4.  
Comprehension  
quyết  
vấn đề  
7. 5.  
ion  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
G1.3  
G2.1  
2
3
-
-
Translation  
Language work countable and  
uncountable nouns  
Spreadsheet programs  
Databases  
-
-
Unit 16- The Internet and email  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-
Đánh  
(3)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
Thuyết giá  
trình  
- Dạy  
học  
qua  
quan  
sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
8. 1.  
Internet  
Internet  
Langua  
Reading  
Translat  
basics  
8
theo  
8. 2.  
nhóm  
- Dạy  
học  
nêu và  
giải  
FAQs, part 1  
8. 3.  
ngắn  
ge work: questions  
8. 4.  
Comprehension  
quyết  
vấn đề  
8. 5.  
16  
ion  
G1.3  
G2.1  
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
-
-
-
Translation  
Email features  
Internet FAQs, part 2  
Unit 17 – The Web  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-
Đánh  
(3)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
Thuyết giá  
trình  
- Dạy  
học  
qua  
quan  
sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
9. 1.  
A
typical web page  
theo  
9. 2.  
E-  
nhóm  
- Dạy  
học  
nêu và  
giải  
commerce and online banking  
9. 3.  
Langua  
ge work: collocations 2,  
prefixes e- and cyber-  
ngắn  
9
9. 4.  
9. 5.  
9. 6.  
What  
quyết  
vấn đề  
do you use the web for?  
Reading  
Comprehension  
Translat  
ion  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
G1.3  
G2.1  
2
3
-
-
-
-
Translation  
The collective and Cyberspace  
Virtual meetings  
At a cyber  
Unit 19 – Internet security  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-
Đánh  
(3)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
Thuyết giá  
trình  
- Dạy  
học  
qua  
quan  
sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
10. 1. On alert  
10. 2. Security and privacy on the  
Internet  
theo  
10  
10. 3. Safety online for children  
10. 4. Internet issues  
nhóm  
- Dạy  
học  
10. 5. Reading Comprehension  
ngắn  
10. 6. Translation  
nêu và  
giải  
quyết  
vấn đề  
17  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
G1.3  
G2.1  
2
3
-
-
-
Translation  
The history of hacking  
Language work: simple past  
Unit 20- Graphics & design  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-
Đánh  
(3)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
Thuyết giá  
trình  
- Dạy  
học  
qua  
quan  
sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
11. 1. Computer graphics  
11. 2. Language work: the –ing  
theo  
form  
nhóm  
- Dạy  
học  
nêu và  
giải  
11. 3. Toolbox  
11. 4. Choosing graphics software  
11. 5. Reading Comprehension  
11. 6. Translation  
ngắn  
11  
quyết  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
- Translation  
G1.3  
G2.1  
2
3
- Describing graphics  
- What is desktop publishing?  
- Language work: order of  
adjectives  
- Writing a letter  
- E-publishing versus paper  
publishing  
Unit 22 – Multimedia  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-
Đánh  
(3)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
Thuyết giá  
trình  
- Dạy  
học  
qua  
quan  
sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
12.1. Components and system  
requirement  
theo  
12.2. Multimedia magic!  
nhóm  
- Dạy  
học  
nêu và  
giải  
12.3. Language work: conditional  
sentences  
12  
ngắn  
12.4. Reading Comprehension  
12.5. Translation  
quyết  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
- Translation  
G1.3  
G2.1  
2
3
- Applications of multimedia  
- A typical homepage  
- Web page design  
- Language work: modal verbs  
18  
- Designing a web page  
Unit 24- Program design and computer  
languages  
G1.1  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: G1.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-
Đánh  
Thuyết giá  
(3)  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
trình  
- Dạy  
học  
qua  
quan  
sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
Nội Dung (ND) GD trên lớp:  
13.1. Steps in programming  
theo  
13.2. Computer languages  
13.3. Language work: the infinitive  
13.4. Word building  
13.5. Reading Comprehension  
13.6. Translation  
nhóm  
- Dạy  
học  
nêu và  
giải  
13  
ngắn  
quyết  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
G1.3  
G2.1  
2
3
-
-
-
-
-
-
Translation  
The Java language  
IT professionals  
A job interview  
Language work: present perfect  
Applying for a job  
Unit 28 – Networks  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-
Đánh  
(3)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
Thuyết giá  
trình  
- Dạy  
học  
qua  
quan  
sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
14. 1. Small networks  
14. 2. Network FAQs  
theo  
14. 3. Language work: phrasal verbs  
14. 4. WANs & settlites  
14. 5. Reading Comprehension  
14. 6. Translation  
nhóm  
- Dạy  
học  
nêu và  
giải  
ngắn  
14  
quyết  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
G1.3  
G2.1  
2
3
-
-
-
Translation  
ICT  
Language work: passive, adverbs,  
future  
-
-
Game genre  
Present and future trends in  
19  
gaming  
-
Future trends of techonoly  
Revision, feedback & course evaluation  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
-
Đánh  
(3)  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
Thuyết giá  
trình  
- Dạy  
học  
qua  
quan  
sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Revision  
2. Feedback on students‘ presetations  
3. Course evaluation  
15  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học  
ngắn  
nêu và  
giải  
quyết  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
G1.2  
G1.3  
2
2
-
-
Further reading  
Tự ôn tập  
16  
11. Tỷ lệ Phần trăm các thành phần điểm và các hình thức đánh giá  
sinh viên :  
- Thang điểm: 10  
- Kế hoạch kiểm tra như sau:  
Chuẩn Trình  
Công  
cụ  
đánh  
giá  
Hình  
thức  
KT  
Phương  
pháp  
đánh giá  
Thời đầu ra  
độ  
năng  
lực  
Tỉ lệ  
(%)  
Nội dung  
điểm  
đánh  
giá  
Bài  
25  
tập,  
dự  
lớp  
computers, inside  
Tuần G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
Trắc  
Câu  
5
BT#1 system  
input/ output  
devices  
4
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
nghiệm  
khách  
quan/  
tự luận/  
bài dịch  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 26 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 22500 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ Thông tin", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_tieng_anh_chuyen_nganh_cong_nghe_thong.pdf