Bộ đề kiểm tra giữa kỳ môn Nhập môn điện toán - Đại học Bách khoa thành phố Hồ Chí Minh

TRƯỜNG ĐHBK TP. HCM  
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ  
KHOA KH&KT MÁY TÍNH  
Môn: NHẬP MÔN ĐIỆN TOÁN  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Được tham khảo tài liệu và dùng máy tính cầm tay.)  
Ngày kiểm tra: 16/11/2019  
Họ & tên:  
MSHV:  
Điểm số:  
GV chấm bài:  
Thang điểm cao nhất là 10. Không được viết nháp vào đề. Gạch chéo đáp án chính  
xác nhất cho mỗi câu hỏi trắc nghiệm. Phần điền vào chỗ trống cần trả lời trực  
tiếp vào đề.  
Câu 1. Trong số những nhận định về switch và break, hãy cho biết nhận định nào đúng nhất:  
ꢀ ¨  
A Lệnh break là một phần của lệnh switch  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Tk  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Trong lệnh switch bắt buộc phải sử dụng break  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Các chọn lựa khác đều đúng  
ꢁ ©  
Câu 2. Khi cho thực thi đoạn chương trình sau:  
1: #include <iostream>  
2: using namespace std;  
3: int main(){  
4:  
5:  
6:  
7:  
8:  
9:  
int a = 3;  
switch (a){  
case 1: cout « "Case 1";  
case 2: cout « "Case 2";  
case 2: cout « "Case 2";  
case 2+2: cout « "Case 4";  
10:  
11:  
12:  
}
cout « a;  
return 0;  
13: }  
Trình biên dịch có báo lỗi không và nếu có thì là lỗi gì?  
ꢀ ¨  
A Các chọn lựa khác đều sai.  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Thiếu lệnh break cho mỗi lệnh case  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Biểu thức case 2+2 thì không hợp lệ  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Không có lỗi gì xảy ra  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
E Bị trùng case 2  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 1  
Câu 3. Hãy cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:  
1: int a = 10, c = 5;  
2: switch (a = 1) {  
3:  
4:  
5:  
6:  
case 1: c =8;  
case 2: c =9;  
case 3: c =7; break;  
case 4: c =6;  
7: }  
8: cout « a « " " « c;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 1 7  
B 10 7  
C 10 5  
D 1 5  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 4. Giả sử ta khai báo: “int x;”. Hãy cho biết nhận định nào dưới đây là đúng:  
ꢀ ¨  
A
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Để chỉ định biến x có địa chỉ là 100 ta dùng câu lệnh sau: “&x = 100;”  
C Để chỉ định biến x có địa chỉ là 100 ta dùng câu lệnh sau: “x = 100;”  
D Các chọn lựa khác đều đúng  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 5. Một đĩa cứng được chia thành các rãnh (tracks), các rãnh này được chia nhỏ thành các  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A cluster  
B sector  
C vector  
D head  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 6. Trong số các hằng nguyên được viết trong C++: 072, 72, 0x72, 0110, 0x48, có đúng  
bao nhiêu hằng nguyên có giá trị bằng 72 (theo hệ thập phân)  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 2  
B 3  
C 4  
D 5  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 7. Thuật ngữ nào sau đây không phải là một ngôn ngữ lập trình:  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A html  
B Java script  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
C Python  
D Scala  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 8. Đoạn chương trình sau xuất gì ra màn hình  
1: #include <iostream>  
2: #include <iomanip>  
3: using namespace std;  
4: int main(){  
5:  
int m = 1, d = 1, y = 2019;  
6:  
cout « setw(2) « m « ’/’ « setw(2) « d « ’/’ « setw(4) « y « endl;  
7: }  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 1,1,2019  
B
ꢁ ©  
ꢁ ©  
1/ 1/2019  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
C 01/01/2019  
D 01012019  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 9. Hãy cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau  
1: float x = 2.5;  
2: int y = int(x);  
3: cout « x « ", " « y;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 2.5, 3  
C 2.5, 2  
E 2, 2.5  
B 2, 2  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D 2.5, 2.5  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 2  
Câu 10. Thân vòng lặp sau được thực thi bao nhiêu lần  
1: for int i=0, j = 5; i<= j + 1; i+=2, j–)  
2:  
cout « i « endl;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 1  
B 2  
D 4  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 11. Đoạn chương trình sau xuất gì ra màn hình:  
1: int i;  
2: for (i = 0; i<9; i+=2)  
3:  
i++;  
4: cout « i « endl;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 8  
C 10  
D 02468  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 12. Hãy cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:  
1: int a = 5;  
2: if (a = 3)  
3:  
cout « “a = 3” « “ ”;  
4: else  
5:  
cout « “a != 3” « “ ”;  
6: cout « a;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A a = 3 3  
C a = 3 5  
B a != 3 5  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Lỗi biên dịch  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 13. Giả sử a và b là hai số thực, điều nào sau đây là không đúng với cú pháp của C++:  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A a += b;  
B a -= b;  
C a *= b;  
D
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 14. Đâu không phải vòng lặp vô hạn  
ꢀ ¨  
A for( ; 2>= 0; );  
B while(3 + 4);  
C for(; ‘\0’; );  
D while(k=1);  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 15. Cho biết khai báo nào dưới đây không hợp lệ  
ꢀ ¨  
A int a[] = {1, 2};  
B char *b[3];  
C char s[10] = "test";  
D int n = 2, a[n]={1,2,3};  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 16. Hãy cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:  
1: enum number one=1, two, three, four=7, five;  
2: number a = three, b = five;  
3: cout « a « " " « b;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 3 8  
B 3 5  
C three five  
D 2 4  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 3  
Câu 17. Trong số những câu lệnh dưới đây:  
1: float x = 1.234e04;  
2: float y = 1.234e0.4;  
3: float z = 1.234e+4;  
4: float m = 1.234e0;  
5: float n = 1.234e-1;  
ꢀ ¨  
A Có đúng 1 khai báo không hợp lệ  
B Có đúng 2 khai báo không hợp lệ  
C Có đúng 3 khai báo không hợp lệ  
D Có đúng 4 khai báo không hợp lệ  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Từ khóa nào dưới đây KHÔNG được sử dụng khi khai báo biến:  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A auto  
B static  
C external  
D register  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 19. Khi cho thực thi đoạn chương trình sau:  
1: #include <iostream>  
2: using namespace std;  
3: int main(){  
4:  
5:  
6:  
7:  
8:  
9:  
int a = 5;  
switch (a){  
case 1: a = a + 4;  
default: a++;  
case 2: a = a - 4;  
case 3: a = a * 4;  
10:  
11:  
12:  
}
cout « a;  
return 0;  
13: }  
Kết quả in ra màn hình là:  
ꢀ ¨  
A 4  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B 6  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 9  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Các chọn lựa khác đều sai.  
ꢁ ©  
Câu 20. Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình của đoạn chương trình sau:  
1: int a = 10, b = 9, c = 11, d = 12;  
2: if(a>b) if(a>c) d = a; else if(b>10) d = b; else d = c;  
3: cout « d;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 9  
B 10  
C 1  
D 12  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 21. Hãy cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:  
1: int n = 10, i = 1;  
2: for (i=0; i < n; i++)  
3:  
cout « ++i « “ ”;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9  
B 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 1
D 0 2 4 6 8  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 4  
Câu 22. Phát biểu nào dưới đây dùng để nhập giá trị cho biến a từ bàn phím  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A cin > a;  
B
C cin « a;  
D cin < a;  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 23. Sau khi thực thi đoạn chương trình sau, giá trị của k bằng bao nhiêu:  
1: unsigned int num = 3211211, k = 1;  
2: do{ k * = num % 10; num /= 10;} while(num);  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 10  
B 11  
2  
D 13  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 24. Sau khi thực thi đoạn chương trình sau, giá trị của k bằng bao nhiêu:  
1: for (int i = 0, j = 10, k; i <= j; i++, j - -)  
2:  
k = i + j;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 8  
B 9  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
0  
D 11  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 25. Hãy cho biết câu lệnh sau xuất gì ra màn hình :  
1: cout « "Today // is \\Monday";  
ꢀ ¨  
A Today is Monday  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Today / is \Monday  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Today // is \Monday  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Today / is \\Monday  
ꢁ ©  
Câu 26. Đoạn chương trình sau xuất gì ra màn hình  
1: #include <iostream>  
2: using namespace std;  
3: int main(){  
4:  
5:  
6:  
unsigned long x = 64;  
cout « x « oct « x « endl;  
return 0;  
7: }  
ꢀ ¨  
A 64100  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B 48  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 345  
D 496  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 27. Hãy cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:  
1: int num = 5, result=1;  
2: for (int outer=1; outer <= num; outer++)  
3:  
for (int inner=1; inner<= outer; inner++)  
4:  
result *= inner;  
5: cout « result;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 23450  
B 3
C 120  
D 2880  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 5  
Câu 28. Khi cho thực thi đoạn chương trình sau:  
1: #include <iostream>  
2: using namespace std;  
3: void main(){  
4:  
5:  
6:  
int i=-2, j= 1, k=2, t;  
t = ++i || j++ && ++k;  
cout «i«", "«j«", "«k«", "«t;  
7: }  
Kết quả in ra màn hình là:  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A -2, 1, 2, 1  
B -2, 1, 2, 0  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C -1, 1, 2, 0  
D -1, 1, 2, 1  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
E -1, 2, 2, 1  
ꢁ ©  
Câu 29. Nhận định nào dưới đây đúng:  
ꢀ ¨  
A Chương trình C++ luôn bắt đầu thực thi từ hàm đầu tiên  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Tất cả lời gọi hàm đều nằm trong hàm main.  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C C
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Trong chương trình C++, hàm main luôn phải đặt trước tất cả các hàm khác  
ꢁ ©  
Câu 30. Khi cho thực thi đoạn chương trình sau:  
1: #include <iostream>  
2: using namespace std;  
3: int main(){  
4:  
5:  
6:  
7:  
int i=0;  
if (i == 0){  
cout « ("Hello") « endl;  
continue;  
8:  
}
9: }  
ꢀ ¨  
A Hello được in ra vô hạn  
B Hello  
C Lỗi biên dịch tại dòng số 7  
D Lỗi biên dịch tại dòng số 8  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 31. Hãy cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:  
1: int a = 6, b = 7, c = 8, d = 9;  
2: cout « (a > 5 == b < 10 && c >= 5 != ++d <= 10);  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A true  
B Lỗi biên dịch  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 1  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 6  
Câu 32. Biết rằng x, y, z là biến kiểu double, hãy viết lại biểu thức toán học sau dùng các hàm  
C++  
p
loge( |3xy − cos(z)|)  
ꢀ ¨  
A log( sqrt( abs(3 * x ˆ y - cos(z))))  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B log( sqr( abs(3 * pow(x,y) - cos(z))))  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
log( sqrt( abs(3 * pow(x,y) - cos(z))))  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D log( sqrt( abs(3 * pow(y,x) - cos(z))))  
ꢁ ©  
Câu 33. Chọn nhận định đúng nhất về thuật ngữ Coding conventions  
ꢀ ¨  
A Các chọn lựa khác đều đúng.  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Là một luật về việc hiện thực mã nguồn bắt buộc các lập trình viên phải tuân theo.  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Là một quy ước mã hoá của trình biên dịch  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Ln.  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
E Là một chứng chỉ lập trình.  
ꢁ ©  
Câu 34. Khi cho thực thi đoạn chương trình sau:  
1: #include <iostream>  
2: using namespace std;  
3: int main(){  
4:  
5:  
6:  
7:  
8:  
for (int i=1 ; i<=5 ; i++){  
if (i<3)  
continue;  
else  
break;  
9:  
cout « "coucou" « endl;  
10:  
}
11:  
return 0;  
12: }  
Số lần dòng "coucou" được in ra là:  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A vô hạn lần  
B 4 lần  
C 3 lần  
D
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 35. Trong số 5 định danh sau: -day, ___, 4a5b, break, swich  
ꢀ ¨  
A Không có định danh nào hợp lệ  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Có đúng 1 định danh hợp lệ  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Có đúng 2 định danh hợp lệ  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Có đúng 3 định danh hợp lệ  
ꢁ ©  
Câu 36. Hãy cho biết sau khi thực hiện xong 2 câu lệnh sau, z có giá trị bằng bao nhiêu  
1: int x = 3, y = 4, z;  
2: z = ++(x + y);  
ꢀ ¨  
A 7  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B 8  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 9  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Dòlnhị ỗi  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 7  
Câu 37. Khi cho thực thi đoạn chương trình sau:  
1: #include <iostream>  
2: using namespace std;  
3: int main(){  
4:  
5:  
6:  
7:  
int sum = 0;  
while (sum <50) {  
for (int i = 0; i < 7; i += 2){  
sum += i;  
8:  
}
}
9:  
cout « sum;  
return 0;  
10:  
11: }  
Kết quả in ra màn hình là:  
ꢀ ¨  
A 50  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B 60  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Báo lỗi vì chương trình không đúng.  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Tất cả các câu trên đều sai.  
ꢁ ©  
Câu 38. Hãy cho biết đoạn chương trình sau xuất ra màn hình giá trị bao nhiêu:  
1: int x = 2, y = 3;  
2: y = x + (x = 4);  
3: cout « y;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
B 6  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 2  
D Lỗi biên dịch  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 39. Trong số 5 ký hiệu sau đây: +=, :=, ←, =, = =, có đúng bao nhiêu ký hiệu thuộc nhóm  
các phép gán (assignment operator) của C++  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 1  
C 3  
D 4  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 40. Biết rằng biến x được khai báo như sau:  
1: unsigned int x;  
Hãy cho biết x chiếm bao nhiêu byte trong bộ nhớ?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 2  
C 6  
D 8  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 8  
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA  
—————————————————  
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA  
Môn: NHẬP MÔN ĐIỆN TOÁN  
Đề thi số: 1911  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 1. B  
Câu 8. B  
Câu 15. D Câu 22. B  
Câu 29. C  
Câu 36. D  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 2. E  
Câu 9. C  
Câu 16. A Câu 23. C  
Câu 30. D  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 37. B  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 3. A Câu 10. C  
Câu 17. A Câu 24. C  
Câu 31. D  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 4. C  
Câu 11. B  
Câu 18. C  
Câu 25. C  
Câu 32. C  
Câu 38. A  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 5. B  
Câu 12. A Câu 19. A Câu 26. A Câu 33. D  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 39. B  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 6. B  
Câu 13. D Câu 20. C  
Câu 27. B  
Câu 34. D  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 7. A Câu 14. C  
Câu 21. C  
Câu 28. D Câu 35. C  
Câu 40. B  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 1  
TRƯỜNG ĐHBK TP. HCM  
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ  
KHOA KH&KT MÁY TÍNH  
Môn: NHẬP MÔN ĐIỆN TOÁN  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Được tham khảo tài liệu và dùng máy tính cầm tay.)  
Ngày kiểm tra: 16/11/2019  
Họ & tên:  
MSHV:  
Điểm số:  
GV chấm bài:  
Thang điểm cao nhất là 10. Không được viết nháp vào đề. Gạch chéo đáp án chính  
xác nhất cho mỗi câu hỏi trắc nghiệm. Phần điền vào chỗ trống cần trả lời trực  
tiếp vào đề.  
Câu 1. Một đĩa cứng được chia thành các rãnh (tracks), các rãnh này được chia nhỏ thành các  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A head  
B cluster  
C sector  
D vector  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 2. Hãy cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:  
1: enum number one=1, two, three, four=7, five;  
2: number a = three, b = five;  
3: cout « a « " " « b;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 2 4  
B 3 8  
C 3 5  
D three five  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 3. Trong số những câu lệnh dưới đây:  
1: float x = 1.234e04;  
2: float y = 1.234e0.4;  
3: float z = 1.234e+4;  
4: float m = 1.234e0;  
5: float n = 1.234e-1;  
ꢀ ¨  
A Có đúng 4 khai báo không hợp lệ  
B Có đúng 1 khai báo không hợp lệ  
C Có đúng 2 khai báo không hợp lệ  
D Có đúng 3 khai báo không hợp lệ  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 4. Giả sử ta khai báo: “int x;”. Hãy cho biết nhận định nào dưới đây là đúng:  
ꢀ ¨  
A Các chọn lựa khác đều đúng  
B Để xuất địa chỉ của x ra màn hình ta dùng: “cout « &x;”  
C Để chỉ định biến x có địa chỉ là 100 ta dùng câu lệnh sau: “&x = 100;”  
D Để chỉ định biến x có địa chỉ là 100 ta dùng câu lệnh sau: “x = 100;”  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 5. Thuật ngữ nào sau đây không phải là một ngôn ngữ lập trình:  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Scala  
C Java script  
B html  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
D Python  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 1  
Câu 6. Hãy cho biết đoạn chương trình sau xuất ra màn hình giá trị bao nhiêu:  
1: int x = 2, y = 3;  
2: y = x + (x = 4);  
3: cout « y;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Lỗi biên dịch  
B 8  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 6  
D 2  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 7. Trong số các hằng nguyên được viết trong C++: 072, 72, 0x72, 0110, 0x48, có đúng  
bao nhiêu hằng nguyên có giá trị bằng 72 (theo hệ thập phân)  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 5  
B 2  
C 3  
D 4  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 8. Chọn nhận định đúng nhất về thuật ngữ Coding conventions  
ꢀ ¨  
A Các chọn lựa khác đều đúng.  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Là một chứng chỉ lập trình.  
C Là một luật về việc hiện thực mã nguồn bắt buộc các lập trình viên phải tuân theo.  
D Là một quy ước mã hoá của trình biên dịch  
E Là các quy ước về việc trình bày mã nguồn.  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 9. Đâu không phải vòng lặp vô hạn  
ꢀ ¨  
A while(k=1);  
B for( ; 2>= 0; );  
C while(3 + 4);  
D for(; ‘\0’; );  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 10. Khi cho thực thi đoạn chương trình sau:  
1: #include <iostream>  
2: using namespace std;  
3: int main(){  
4:  
5:  
6:  
7:  
int i=0;  
if (i == 0){  
cout « ("Hello") « endl;  
continue;  
8:  
}
9: }  
ꢀ ¨  
A Lỗi biên dịch tại dòng số 8  
B Hello được in ra vô hạn  
C Hello  
D Lỗi biên dịch tại dòng số 7  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 11. Từ khóa nào dưới đây KHÔNG được sử dụng khi khai báo biến:  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A register  
B auto  
C static  
D external  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 12. Cho biết khai báo nào dưới đây không hợp lệ  
ꢀ ¨  
A int n = 2, a[n]={1,2,3};  
B int a[] = {1, 2};  
C char *b[3];  
D char s[10] = "test";  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 2  
Câu 13. Biết rằng x, y, z là biến kiểu double, hãy viết lại biểu thức toán học sau dùng các hàm  
C++  
p
loge( |3xy − cos(z)|)  
ꢀ ¨  
A log( sqrt( abs(3 * pow(y,x) - cos(z))))  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B log( sqrt( abs(3 * x ˆ y - cos(z))))  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C log( sqr( abs(3 * pow(x,y) - cos(z))))  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D log( sqrt( abs(3 * pow(x,y) - cos(z))))  
ꢁ ©  
Câu 14. Khi cho thực thi đoạn chương trình sau:  
1: #include <iostream>  
2: using namespace std;  
3: int main(){  
4:  
5:  
6:  
7:  
8:  
9:  
int a = 5;  
switch (a){  
case 1: a = a + 4;  
default: a++;  
case 2: a = a - 4;  
case 3: a = a * 4;  
10:  
11:  
12:  
}
cout « a;  
return 0;  
13: }  
Kết quả in ra màn hình là:  
ꢀ ¨  
A Các chọn lựa khác đều sai.  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B 4  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 6  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D 9  
ꢁ ©  
Câu 15. Trong số 5 định danh sau: -day, ___, 4a5b, break, swich  
ꢀ ¨  
A Có đúng 3 định danh hợp lệ  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Không có định danh nào hợp lệ  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Có đúng 1 định danh hợp lệ  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Có đúng 2 định danh hợp lệ  
ꢁ ©  
Câu 16. Hãy cho biết sau khi thực hiện xong 2 câu lệnh sau, z có giá trị bằng bao nhiêu  
1: int x = 3, y = 4, z;  
2: z = ++(x + y);  
ꢀ ¨  
A Dòng lệnh thứ 2 bị lỗi  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B 7  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 8  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D 9  
ꢁ ©  
Câu 17. Trong số 5 ký hiệu sau đây: +=, :=, ←, =, = =, có đúng bao nhiêu ký hiệu thuộc nhóm  
các phép gán (assignment operator) của C++  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 4  
B 1  
C 2  
D 3  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 3  
Câu 18. Sau khi thực thi đoạn chương trình sau, giá trị của k bằng bao nhiêu:  
1: unsigned int num = 3211211, k = 1;  
2: do{ k * = num % 10; num /= 10;} while(num);  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 13  
B 10  
C 11  
D 12  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 19. Hãy cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:  
1: int num = 5, result=1;  
2: for (int outer=1; outer <= num; outer++)  
3:  
for (int inner=1; inner<= outer; inner++)  
4:  
result *= inner;  
5: cout « result;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 2880  
B 23450  
C 34560  
D 120  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 20. Hãy cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:  
1: int a = 10, c = 5;  
2: switch (a = 1) {  
3:  
4:  
5:  
6:  
case 1: c =8;  
case 2: c =9;  
case 3: c =7; break;  
case 4: c =6;  
7: }  
8: cout « a « " " « c;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 1 5  
B 1 7  
C 10 7  
D 10 5  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 21. Khi cho thực thi đoạn chương trình sau:  
1: #include <iostream>  
2: using namespace std;  
3: int main(){  
4:  
5:  
6:  
7:  
int sum = 0;  
while (sum <50) {  
for (int i = 0; i < 7; i += 2){  
sum += i;  
8:  
}
}
9:  
cout « sum;  
return 0;  
10:  
11: }  
Kết quả in ra màn hình là:  
ꢀ ¨  
A Tất cả các câu trên đều sai.  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B 50  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 60  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Báo lỗi vì chương trình không đúng.  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 4  
Câu 22. Khi cho thực thi đoạn chương trình sau:  
1: #include <iostream>  
2: using namespace std;  
3: void main(){  
4:  
5:  
6:  
int i=-2, j= 1, k=2, t;  
t = ++i || j++ && ++k;  
cout «i«", "«j«", "«k«", "«t;  
7: }  
Kết quả in ra màn hình là:  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A -2, 1, 2, 1  
B -1, 2, 2, 1  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C -2, 1, 2, 0  
D -1, 1, 2, 0  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
E -1, 1, 2, 1  
ꢁ ©  
Câu 23. Khi cho thực thi đoạn chương trình sau:  
1: #include <iostream>  
2: using namespace std;  
3: int main(){  
4:  
5:  
6:  
7:  
8:  
for (int i=1 ; i<=5 ; i++){  
if (i<3)  
continue;  
else  
break;  
9:  
cout « "coucou" « endl;  
10:  
}
11:  
return 0;  
12: }  
Số lần dòng "coucou" được in ra là:  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 0 lần  
B vô hạn lần  
C 4 lần  
D 3 lần  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 24. Hãy cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:  
1: int a = 5;  
2: if (a = 3)  
3:  
cout « “a = 3” « “ ”;  
4: else  
5:  
cout « “a != 3” « “ ”;  
6: cout « a;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Lỗi biên dịch  
C a != 3 5  
B a = 3 3  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D a = 3 5  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 25. Trong số những nhận định về switch và break, hãy cho biết nhận định nào đúng nhất:  
ꢀ ¨  
A Các chọn lựa khác đều đúng  
B Lệnh break là một phần của lệnh switch  
C Tùy từng trường hợp, mà trong lệnh switch có thể sử dụng hoặc không sử dụng break  
D Trong lệnh switch bắt buộc phải sử dụng break  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 5  
Câu 26. Đoạn chương trình sau xuất gì ra màn hình  
1: #include <iostream>  
2: #include <iomanip>  
3: using namespace std;  
4: int main(){  
5:  
int m = 1, d = 1, y = 2019;  
6:  
cout « setw(2) « m « ’/’ « setw(2) « d « ’/’ « setw(4) « y « endl;  
7: }  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 01012019  
B 1,1,2019  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C
D 01/01/2019  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
1/ 1/2019  
Câu 27. Thân vòng lặp sau được thực thi bao nhiêu lần  
1: for int i=0, j = 5; i<= j + 1; i+=2, j–)  
2:  
cout « i « endl;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 4  
B 1  
C 2  
D 3  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 28. Nhận định nào dưới đây đúng:  
ꢀ ¨  
A Trong chương trình C++, hàm main luôn phải đặt trước tất cả các hàm khác  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Chương trình C++ luôn bắt đầu thực thi từ hàm đầu tiên  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Tất cả lời gọi hàm đều nằm trong hàm main.  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Chương trình C++ luôn bắt đầu thực thi từ hàm main  
ꢁ ©  
Câu 29. Hãy cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau  
1: float x = 2.5;  
2: int y = int(x);  
3: cout « x « ", " « y;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 2.5, 3  
C 2, 2  
E 2.5, 2.5  
B 2, 2.5  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D 2.5, 2  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 30. Đoạn chương trình sau xuất gì ra màn hình  
1: #include <iostream>  
2: using namespace std;  
3: int main(){  
4:  
5:  
6:  
unsigned long x = 64;  
cout « x « oct « x « endl;  
return 0;  
7: }  
ꢀ ¨  
A 496  
B 64100  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 48  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D 345  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 6  
Câu 31. Sau khi thực thi đoạn chương trình sau, giá trị của k bằng bao nhiêu:  
1: for (int i = 0, j = 10, k; i <= j; i++, j - -)  
2:  
k = i + j;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 11  
B 8  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 9  
D 10  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 32. Biết rằng biến x được khai báo như sau:  
1: unsigned int x;  
Hãy cho biết x chiếm bao nhiêu byte trong bộ nhớ?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 8  
B 2  
C 4  
D 6  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 33. Hãy cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:  
1: int a = 6, b = 7, c = 8, d = 9;  
2: cout « (a > 5 == b < 10 && c >= 5 != ++d <= 10);  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 0  
B true  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Lỗi biên dịch  
D 1  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 34. Hãy cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:  
1: int n = 10, i = 1;  
2: for (i=0; i < n; i++)  
3:  
cout « ++i « “ ”;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 0 2 4 6 8  
B 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10  
D 1 3 5 7 9  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 35. Giả sử a và b là hai số thực, điều nào sau đây là không đúng với cú pháp của C++:  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A a »= b;  
B a += b;  
C a -= b;  
D a *= b;  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 36. Phát biểu nào dưới đây dùng để nhập giá trị cho biến a từ bàn phím  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A cin < a;  
B cin > a;  
C cin » a;  
D cin « a;  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 37. Hãy cho biết câu lệnh sau xuất gì ra màn hình :  
1: cout « "Today // is \\Monday";  
ꢀ ¨  
A Today / is \\Monday  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Today is Monday  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Today / is \Monday  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Today // is \Monday  
ꢁ ©  
Câu 38. Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình của đoạn chương trình sau:  
1: int a = 10, b = 9, c = 11, d = 12;  
2: if(a>b) if(a>c) d = a; else if(b>10) d = b; else d = c;  
3: cout « d;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 12  
B 9  
C 10  
D 11  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 7  
Câu 39. Đoạn chương trình sau xuất gì ra màn hình:  
1: int i;  
2: for (i = 0; i<9; i+=2)  
3:  
i++;  
4: cout « i « endl;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 02468  
B 8  
C 9  
D 10  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 40. Khi cho thực thi đoạn chương trình sau:  
1: #include <iostream>  
2: using namespace std;  
3: int main(){  
4:  
5:  
6:  
7:  
8:  
9:  
int a = 3;  
switch (a){  
case 1: cout « "Case 1";  
case 2: cout « "Case 2";  
case 2: cout « "Case 2";  
case 2+2: cout « "Case 4";  
10:  
11:  
12:  
}
cout « a;  
return 0;  
13: }  
Trình biên dịch có báo lỗi không và nếu có thì là lỗi gì?  
ꢀ ¨  
A Các chọn lựa khác đều sai.  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Bị trùng case 2  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Thiếu lệnh break cho mỗi lệnh case  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Biểu thức case 2+2 thì không hợp lệ  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
E Không có lỗi gì xảy ra  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 8  
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA  
—————————————————  
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA  
Môn: NHẬP MÔN ĐIỆN TOÁN  
Đề thi số: 1912  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 1. C  
Câu 8. E  
Câu 15. D Câu 22. E  
Câu 29. D Câu 36. C  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 2. B  
Câu 9. D Câu 16. A Câu 23. A Câu 30. B  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 37. D  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 3. B  
Câu 10. A Câu 17. C  
Câu 24. B  
Câu 31. D  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 4. D Câu 11. D Câu 18. D Câu 25. C  
Câu 32. C  
Câu 38. D  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 5. B  
Câu 12. A Câu 19. C  
Câu 26. C  
Câu 33. A  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 39. C  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 6. B  
Câu 13. D Câu 20. B  
Câu 27. D Câu 34. D  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 7. C  
Câu 14. B  
Câu 21. C  
Câu 28. D Câu 35. A Câu 40. B  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 1  
TRƯỜNG ĐHBK TP. HCM  
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ  
KHOA KH&KT MÁY TÍNH  
Môn: NHẬP MÔN ĐIỆN TOÁN  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Được tham khảo tài liệu và dùng máy tính cầm tay.)  
Ngày kiểm tra: 16/11/2019  
Họ & tên:  
MSHV:  
Điểm số:  
GV chấm bài:  
Thang điểm cao nhất là 10. Không được viết nháp vào đề. Gạch chéo đáp án chính  
xác nhất cho mỗi câu hỏi trắc nghiệm. Phần điền vào chỗ trống cần trả lời trực  
tiếp vào đề.  
Câu 1. Cho biết khai báo nào dưới đây không hợp lệ  
ꢀ ¨  
A int a[] = {1, 2};  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B int n = 2, a[n]={1,2,3};  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C char *b[3];  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D char s[10] = "test";  
ꢁ ©  
Câu 2. Phát biểu nào dưới đây dùng để nhập giá trị cho biến a từ bàn phím  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A cin > a;  
B cin < a;  
C cin » a;  
D cin « a;  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 3. Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình của đoạn chương trình sau:  
1: int a = 10, b = 9, c = 11, d = 12;  
2: if(a>b) if(a>c) d = a; else if(b>10) d = b; else d = c;  
3: cout « d;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 9  
B 12  
C 10  
D 11  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 4. Trong số 5 ký hiệu sau đây: +=, :=, ←, =, = =, có đúng bao nhiêu ký hiệu thuộc nhóm  
các phép gán (assignment operator) của C++  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 1  
B 4  
C 2  
D 3  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 5. Đoạn chương trình sau xuất gì ra màn hình:  
1: int i;  
2: for (i = 0; i<9; i+=2)  
3:  
i++;  
4: cout « i « endl;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 8  
B 02468  
C 9  
D 10  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1913. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 1  
Câu 6. Hãy cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:  
1: int a = 10, c = 5;  
2: switch (a = 1) {  
3:  
4:  
5:  
6:  
case 1: c =8;  
case 2: c =9;  
case 3: c =7; break;  
case 4: c =6;  
7: }  
8: cout « a « " " « c;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 1 7  
B 1 5  
C 10 7  
D 10 5  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 7. Một đĩa cứng được chia thành các rãnh (tracks), các rãnh này được chia nhỏ thành các  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A cluster  
B head  
C sector  
D vector  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 8. Trong số 5 định danh sau: -day, ___, 4a5b, break, swich  
ꢀ ¨  
A Không có định danh nào hợp lệ  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Có đúng 3 định danh hợp lệ  
C Có đúng 1 định danh hợp lệ  
D Có đúng 2 định danh hợp lệ  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 9. Giả sử ta khai báo: “int x;”. Hãy cho biết nhận định nào dưới đây là đúng:  
ꢀ ¨  
A Để xuất địa chỉ của x ra màn hình ta dùng: “cout « &x;”  
B Các chọn lựa khác đều đúng  
C Để chỉ định biến x có địa chỉ là 100 ta dùng câu lệnh sau: “&x = 100;”  
D Để chỉ định biến x có địa chỉ là 100 ta dùng câu lệnh sau: “x = 100;”  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 10. Trong số những câu lệnh dưới đây:  
1: float x = 1.234e04;  
2: float y = 1.234e0.4;  
3: float z = 1.234e+4;  
4: float m = 1.234e0;  
5: float n = 1.234e-1;  
ꢀ ¨  
A Có đúng 1 khai báo không hợp lệ  
B Có đúng 4 khai báo không hợp lệ  
C Có đúng 2 khai báo không hợp lệ  
D Có đúng 3 khai báo không hợp lệ  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 11. Đoạn chương trình sau xuất gì ra màn hình  
1: #include <iostream>  
2: #include <iomanip>  
3: using namespace std;  
4: int main(){  
5:  
int m = 1, d = 1, y = 2019;  
6:  
cout « setw(2) « m « ’/’ « setw(2) « d « ’/’ « setw(4) « y « endl;  
7: }  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 1,1,2019  
B 01012019  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C
D 01/01/2019  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
1/ 1/2019  
Mã đề: 1913. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 2  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 37 trang myanh 28920 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề kiểm tra giữa kỳ môn Nhập môn điện toán - Đại học Bách khoa thành phố Hồ Chí Minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbo_de_kiem_tra_giua_ky_mon_nhap_mon_dien_toan_dai_hoc_bach_k.pdf