Bài giảng Phát triển ứng dụng cơ sở dữ liệu 1 - Chương 1: Phân tích dữ liệu - Hoàng Anh Tú
Nội dung trình bày
Mô hình thực thể kết hợp nguyên thủy
Mô hình thực thể kết hợp mở rộng
Phương pháp phân tích dữ liệu
Qui tắc mô hình hóa quan niệm dữ liệu
Tiêu chuẩn chọn lựa khái niệm
Mô hình thực thể kết hợp
Entity Relationship Diagram (ERD)
Được giới thiệu bởi Chen, 1976
Phổ biến rộng rãi trong thiết kế quan niệm dữ liệu
ANSI công nhận mô hình chuẩn, 1988
Gồm
Mô hình nguyên thủy
Mô hình mở rộng
Mô hình thực thể kết hợp (tt)
Khái niệm
Thực thể
(1,1)
Thể hiện
(0,n)
Thuộc tính
Mối kết hợp
(1,n)
Vai trò
bảng số
(0,n)
(0,n)
(0,n)
(0,n)
Thực thể
Biểu diễn 1 lớp khái niệm trong thế giới thực
Trực quan
Con người: nhân viên, sinh viên, khách hàng…
Nơi chốn: phòng học, chi nhánh, văn phòng…
Đối tượng: sách, máy móc, sản phẩm, xe…
Sự kiện: đăng ký, bán hàng, đặt trước, yêu cầu…
Không trực quan
Tài khoản, thời gian, khóa học, khả năng, nguồn vốn…
Thực thể (tt)
Ký hiệu
Tên thực thể
Danh từ hoặc cụm danh từ
Ví dụ
Nước giải khát
Khách hàng
Đơn đặt hàng
Mối kết hợp
Biểu diễn sự kết hợp hệ ngữ nghĩa giữa 2 hay nhiều thực
thể
Sự kiện nối kết
Mối quan hệ vật lý
Ký hiệu
Tên mối kết hợp
Động từ hoặc cụm từ mô tả mối
quan hệ
Mối kết hợp (tt)
Ví dụ
Khách hàng
Nƣớc giải khát
Đặt
Sống ở
Con ngƣời
Thành phố
Sinh tại
Môn học
Nhân viên
Quản lý
Lớp học
Ngày
Diễn ra
Mối quan hệ phản thân
Mối quan hệ đa phân
Vai trò
Biểu diễn ngữ nghĩa của một thực thể tham gia vào mối
kết hợp
K{ hiệu
Tên vai trò
Tên vai trò
Tên mối
kết hợp
Tên thực thể
Tên thực thể
Động từ hoặc cụm động từ
Vai trò (tt)
Ví dụ
Làm việc tại
Gồm có
Phòng ban
Làm việc
Nhân viên
Đƣợc quản lý bởi
Nhân viên
Quản lý
Là ngƣời quản lý
Thông thường tên-mối-kết-hợp sẽ lấy 1 trong các tên-vai-
trò (ta bỏ qua tên-vai-trò)
Bảng số
Ràng buộc về số lượng các thực thể tham gia vào mối kết
hợp
K{ hiệu bởi 1 cặp (min, max)
Min : qui định giá trị tối thiểu các thực thể khi tham gia vào
mối kết hợp
Giá trị đi từ 0, 1, 2, … đến k (k là hằng số)
Max : qui định giá trị tối đa các thực thể khi tham gia vào
mối kết hợp
Giá trị đi từ 1, 2, … đến n
Bảng số (tt)
Ví dụ
Làm việc tại
0,1
Gồm có
Phòng ban
Làm việc
Nhân viên
1,n
1,1
0,n
Sống ở
Con ngƣời
Thành phố
1,1
0,n
Sinh tại
Được quản lý bởi
0,1
Nhân viên
Quản lý
0,n
Là người quản lý
Bảng số (tt)
Phân loại mối kết hợp dựa vào bảng số
E1
E2
R
min,max
min,max
Một – Một
max(E1,R)=1 & max(E2,R)=1
max(E1,R)=1 & max(E2,R)=n
Một – Nhiều
Nhiều – Một
Nhiều – Nhiều
max(E1,R)=n & max(E2,R)=1
max(E1,R)=n & max(E2,R)=n
Thể hiện
Thể hiện của thực thể
Sự xuất hiện cụ thể của các phần tử
Khách hàng
Giáo viên
Khách hàng A
Khách hàng B
Khách hàng C
…
Giáo viên 1
Giáo viên 2
Giáo viên 3
…
Thể hiện (tt)
Thể hiện của mối kết hợp
Tổ hợp không trùng lắp các thực thể tham gia vào mối kết
hợp
Môn học
Giảng
dạy
Giáo viên
1,n
1,n
Thuộc tính
Biểu diễn đặc trưng của
Thực thể
Mối kết hợp
Ký hiệu
Tên thuộc tính
Thuộc tính (tt)
Ví dụ
Họ tên
Mã học phần
Học phần
Sinh viên
Kết quả
1,n
Tên học phần
Số tín chỉ
Mã số
1,n
Điểm
sv1(A, 1)
hp1(01, CSDL, 4)
hp2(02, CNPM, 4)
hp3(03, CTDL, 4)
sv1, hp1, 6
sv2, hp1, 7
sv3, hp2, 8
sv1, hp3, 9
sv2(B, 2)
sv3(C, 3)
Thuộc tính (tt)
Ví dụ
Ngày đến
Họ tên
Tên
1,1
0,n
Sống ở
Số CMND
Diện tích
Dân số
Con ngƣời
Thành phố
Nghề nghiệp
Học vị
1,1
0,n
(0,n)
Sinh tại
Có 1 bằng
Có nhiều bằng
Không có bằng
Ngày sinh
Sử dụng bảng số cho những thuộc tính đa trị
Nội dung trình bày
Mô hình thực thể kết hợp nguyên thủy
Mô hình thực thể kết hợp mở rộng
Phương pháp phân tích dữ liệu
Qui tắc mô hình hóa quan niệm dữ liệu
Tiêu chuẩn chọn lựa khái niệm
Mô hình thực thể kết hợp mở rộng
Bổ sung vào mô hình thực thể kết hợp
Thuộc tính kết hợp
Định danh
Tổng quát hóa
Tập con
Mối kết hợp mở rộng
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Phát triển ứng dụng cơ sở dữ liệu 1 - Chương 1: Phân tích dữ liệu - Hoàng Anh Tú", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_phat_trien_ung_dung_co_so_du_lieu_1_chuong_1_phan.pdf

