Bài giảng Toán kỹ thuật - Phần 3: Hàm phức và ứng dụng - Hàm giải tích

Toán kỹ thuật  
I. Giải tích Fourier  
II. Phép biến đổi Laplace  
III.Hàm phức và ứng dụng  
Hàm phức và ứng dụng  
1. Hàm giải tích  
2. Tích phân phức  
3. Chuỗi hàm phức  
4. Lý thuyết thặng dư  
5. Ứng dụng của lý thuyết thặng dư  
6. Phép biến đổi bảo giác  
1. Hàm giải tích  
a. Hàm biến phức  
b. Giới hạn và liên tục  
c. Đạo hàm  
d. Điều kiện Cauchy – Riémann  
e. Các tính chất của hàm giải tích  
f. Cám hàm phức sơ cấp  
1. Hàm giải tích  
a. Hàm biến phức  
Định nghĩa:  
w = f(z)  
với z = x + jy  
w = u(x,y) + jv(x, y)  
Ví dụ:  
1
w f (z)   u(x, y) jv(x, y)  
z
1
x
y
f (z)   
j  
x jy x2 y2  
x2 y2  
x
y
u(x, y)   
; v(x, y)    
x2 y2  
x2 y2  
1. Hàm giải tích  
b. Giới hạn và liên tục  
Định nghĩa:  
Giới hạn:  
lim f (z) w0  
zz0  
 0,(): f (z) w , z 0 z z ()  
0
0
Liên tục: Hàm f(z) gọi là liên tục tại z0 nếu:  
lim f (z) f (z0 )  
zz0  
1. Hàm giải tích  
c. Đạo hàm  
Định nghĩa:  
dw  
dz  
f (z  z) f (z)  
w' f '(z) lim  
z0  
z  
Với điều kiện nào thì hàm biến phức f(z) có đạo hàm?  
1. Hàm giải tích  
d. Điều kiện Cauchy – Riémann  
w = f(z) = u(x,y) + jv(x,y)  
u v  
x y  
Điều kiện Cauchy – Riémann:  
u v  
   
y x  
- f(z) có đạo hàm tại z = z0 f(z) thỏa điều kiện Cauchy –  
Riémann tại z0.  
- f(z) có đạo hàm tại z = z0 và tại mọi điểm trong lân cận  
của z0: f(z) giải tích tại z0.  
z0 là một điểm thường của f(z).  
- f(z) giải tích trong D f(z) giải tích tại mọi điểm trong D.  
1. Hàm giải tích  
d. Điều kiện Cauchy – Riémann  
Đạo hàm của hàm giải tích:  
u v v u  
f '(z)   j   j  
x x y y  
Ví dụ: Khảo sát điều kiện Cauchy – Riémann cho các hàm  
số sau:  
a. f (z) z  
c. f (z) z2  
b. f (z) z.Re z  
   
d. f (z) ez  
Giải:  
a, c: xem sách.  
1. Hàm giải tích  
d. Điều kiện Cauchy – Riémann  
b. f (z) (x jy)x x2 jxy u(x, y) x2;v(x, y) xy  
u  
x  
v u v  
2x; x; 0; y  
y y x  
f(z) chỉ tồn tại đạo hàm tại z = 0.  
x  
u e cosy  
d. f (z) e(xjy) ex cosy jsiny   
v ex siny  
u  
x  
u  
y  
v  
y  
ex cosy; ex cosy;  
v  
 ex siny; ex siny  
x  
u v  
f '(z)   j ex (cosy jsiny) ez  
x x  
1. Hàm giải tích  
d. Điều kiện Cauchy – Riémann  
Ví dụ: cho u(x,y) = x2 – y2 + 2x; tìm hàm v(x,y) sao cho  
f(z) = u(x,y) + jv(x,y) là hàm giải tích.  
Giải:  
Điều kiện Cauchy – Riemann:  
v u  
  2x 2 v 2xy 2y F(x)  
y x  
u v  
y x  
dF  
   2y  2y   F(x) C  
dx  
Có thể chọn C bất kỳ, giả sử C = 0:  
f(z) = x2 – y2 + 2x + j(2xy + 2y) = z2 + 2z  
1. Hàm giải tích  
e. Các tính chất của hàm giải tích:  
Khái niệm Hàm điều hòa:  
Φ(x,y) được gọi là hàm điều hòa nếu thỏa phương  
trình Laplace:  
2 2  
0  
x2 y2  
Tính chất 1: Nếu f(z) = u + jv là hàm giải tích thì u, v là hai  
hàm điều hòa. Trong trường hợp này u, v được gọi là hai  
hàm điều hòa liên hợp.  
Ví dụ: xét hàm: f(z) = x2 – y2 + 2x + j(2xy + 2y) = z2 + 2z  
1. Hàm giải tích  
e. Các tính chất của hàm giải tích:  
Tính chất 2: Nếu f(z) = u + jv là hàm giải tích trong miền D  
thì các đường cong u(x,y) = c1 là những quỹ đạo trực giao  
với các đường cong v(x,y) = c2.  
Tính chất 3: Nếu f(z) = u(x,y) + jv(x,y) là hàm giải tích, thay  
z z  
z z  
2i  
x   
; y   
2
ta sẽ thu được hàm theo biến z.  
1. Hàm giải tích  
f. Các hàm phức sơ cấp  
i. Hàm mũ ez:  
ez ex cos y jex sin y  
Các tính chất:  
e0 1  
ezw ezew  
ez 0;z  
ez 1/ ez  
ejt ejt ;t   
ez 1z 2nj;n  
ez2nj ez  
dez / dz ez  
1. Hàm giải tích  
f. Các hàm phức sơ cấp  
i. Hàm mũ ez:  
Ví dụ: Giải phương trình ez = 1 + 2j  
ez ex cos y jex sin y 12 j  
Giải:  
x
e2x 5  
e cos y 1  
ex sin y 2 tan y 2  
1
x ln5  
1
z ln5j arctan(2)  
2
2
y arctan(2)  
1. Hàm giải tích  
f. Các hàm phức sơ cấp  
ii. Hàm lượng giác cosz, sinz:  
ejz ejz  
ejz ejz  
2 j  
cos z   
; sin z   
2
cos2 z sin2 z 1  
cos jy cosh y; sin jy jsinh y  
cos z cos(x jy) cos xcosh y jsin xsinh y  
sin z sin(x jy) sin xcosh y j cos xsinh y  
cos(z1 z2 ) cos z1 cos z2 zz2  
sin(z1 z2 ) sin z1 cos z2 cos z1 sin z2  
d(cos z) / dz sin z; d(sin z) / dz cos z  
sin z 0 z n; cos z 0 z (2n 1)/ 2; n  
sin(z 2n) sin z; cos(z 2n) cos z; n  
1. Hàm giải tích  
f. Các hàm phức sơ cấp  
iii. Hàm hyperbol:  
ez ez  
2
ez ez  
cosh z   
; sinh z   
2
sinh z  
cosh z  
sinh z  
tanh z   
; coth z   
cosh z  
Các tính chất:  
cosh jy cos y; sinh jy jsin y  
cosh z cosh xcos y jsinh xsin y  
sinh z sinh xcos y j cosh xsin y  
1. Hàm giải tích  
f. Các hàm phức sơ cấp  
iv. Hàm logarithm lnz :  
w ln z ew z  
z rej()  
ln z ln r j(2n)  
ln z ln | z | j arg z  
   
Nhánh chính: Lnz = lnr + iθ (n = 0)  
Các tính chất:  
ln(z1z2 ) ln z1 ln z2  
z1  
ln ln z1 ln z2  
z2  
ln zm mln z  
1. Hàm giải tích  
f. Các hàm phức sơ cấp  
iv. Hàm logarithm lnz :  
Ví dụ:  
4
  
2n  
ln(1j) ln 2ej  
ln 2 j 2n  
4
ln(3) ln 3ej2n1 ln3j(2n 1)  
1. Hàm giải tích  
f. Các hàm phức sơ cấp  
v. Hàm lũy thừa zs:  
zs esln z ;s  
1
zs  
zs  
Nhánh chính:  
zs esLnz ; | z |0; arg z   
2
  
Ví dụ:  
j2 j e2 jln j e  
j
2n  
  
2 jln 1e  
2
2n  
e2 j. j  
e(4n1)  
4
4
4
(1j) ln 2j  2n  
j ln 2 2n  
eln 2 2ne  
(1j)1j e(1j)ln(1j) e  
2e4 2ncos ln 2   2njsin ln 2   2n  
4
4
2e4 2ncos ln 2   jsin ln 2   
4
4
1. Hàm giải tích  
f. Các hàm phức sơ cấp  
vi. Hàm lượng giác ngược và hypebolic ngược:  
  j ln z 1z2  
  j ln z z2 1  
1 j z  
j ln  
2 j z  
z ln z z2 1  
z ln z z2 1  
1 1z  
z ln  
2 1z  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 21 trang myanh 24600 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán kỹ thuật - Phần 3: Hàm phức và ứng dụng - Hàm giải tích", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_toan_ky_thuat_phan_3_ham_phuc_va_ung_dung_ham_giai.pdf