Bài giảng Toán kỹ thuật - Phần 3: Hàm phức và ứng dụng - Chuỗi hàm phức

Toán kỹ thuật  
I. Giải tích Fourier  
II. Phép biến đổi Laplace  
III.Hàm phức và ứng dụng  
Hàm phức và ứng dụng  
1. Hàm giải tích  
2. Tích phân phức  
3. Chuỗi hàm phức  
4. Lý thuyết thặng dư  
5. Ứng dụng của lý thuyết thặng dư  
6. Phép biến đổi bảo giác  
3. Chuỗi hàm phức  
a. Chuỗi hàm phức  
b. Chuỗi hàm phức hội tụ đều  
c. Chuỗi lũy thừa  
d. Chuỗi Taylor  
e. Chuỗi Laurent  
3. Chuỗi hàm phức  
a. Chuỗi hàm phức  
Định nghĩa:  
f (z) f (z) f (z) ...f (z) ...  
n
1
2
n
n1  
Tổng riêng:  
n
S (z) f (z)  
n
k
k1  
Hội tụ về S(z)  
 0,N(, z): S(z) Sn (z) ,n N  
Miền hội tụ: tập hợp cái điểm z tại đó chuỗi hội tụ.  
3. Chuỗi hàm phức  
a. Chuỗi hàm phức  
- Chuỗi S(z) gọi là hội tụ tuyệt đối nếu chuỗi:  
f (z) f (z) f (z) ...f (z) ...  
n
1
2
n
n1  
hội tụ.  
- Điều kiện cần và đủ để chuỗi hội tụ là các chuỗi phần thực  
và phần ảo:  
Re f (z) ; Im f (z)  
n
n
n1  
n1  
hội tụ.  
3. Chuỗi hàm phức  
a. Chuỗi hàm phức  
Tiêu chuẩn d’Alembert: Xét giới hạn:  
fn1(z)  
lim  
r(z)  
n  
fn (z)  
0 ≤ |r(z)| < 1: chuỗi hội tụ tuyệt đối  
|r(z)| > 1: chuỗi phân kỳ  
|r(z)| = 1: không có kết luận  
Ví dụ: Tìm miền hội tụ của chuỗi:  
1
1z z2 ...zn ...  
1z  
3. Chuỗi hàm phức  
a. Chuỗi hàm phức  
Chuỗi hội tụ đều: Chuỗi hàm phức được gọi là hội tụ đều về  
hàm f(z) trong miền D nếu:  
0;N(): f (z) Sn (z) ;n N,z D  
Phép thử M-Weierstrass: Nếu có một dãy hằng số dương  
 
{Mn} sao cho |fn(z)| ≤ Mn (∀n và ∀z ∈ D) và chuỗi 푀푛 hội  
 
tụ thì chuỗi 푓 hội tụ đều trong D.  
푛
Tính chất của chuỗi hội tụ đều: Tham khảo tài liệu.  
3. Chuỗi hàm phức  
b. Chuỗi lũy thừa  
Chuỗi lũy thừa có dạng:  
a (z a)n  
n
n1  
Miền hội tụ: |z – a| < R = 1/L  
an1  
Với  
L lim  
n  
an  
Ví dụ: tìm miền hội tụ của các chuỗi sau:  
1
z2n  
n
a.  
z 2 j  
b.  
n1 n!  
n1 (n 1)2n  
1
c. enz  
d.  
(n j)zn  
n1  
n1  
3. Chuỗi hàm phức  
b. Chuỗi lũy thừa  
Giải:  
a. Hội tụ với mọi z  
b. Đặt w = z2, hội tụ với |w| < 2 => |z| < 2  
c. Đặt w = e-z, hội tụ với |w| < 1 => x > 0.  
d. Đặt w = z-1, hội tụ với |w| < 1 => |z| > 1.  
3. Chuỗi hàm phức  
b. Chuỗi lũy thừa  
Ví dụ: Cho chuỗi sau:  
1
1z z2 ...zn ...  
1z  
Chuỗi trên có bán kính hội tụ R = 1  
Sử dụng chuỗi trên để biểu diễn hàm  
thành tổng lũy thừa trong 3 miền sau:  
i. |z| < 3  
1
z 3  
ii. |z| > 3  
iii. |z – 2| < 1  
3. Chuỗi hàm phức  
b. Chuỗi lũy thừa  
Giải:  
1
1 1  
1 1  
   
   
i.  
|z| < 3 |w| < 1  
z
z 3 3  
3 1w  
1  
3
2
1
1
1 z z  
zn  
3n  
  1ww2 ...wn ...   1  ......  
z 3 3  
3 3 9  
1 1 1  
1 1  
   
ii.  
|z| > 3 |w| < 1  
3
z 3 z  
1  
z 1w  
z
3n  
zn  
1 1  
1 3 9  
1ww2 ...wn ... 1  ......  
z 3 z  
z z z2  
3. Chuỗi hàm phức  
b. Chuỗi lũy thừa  
Giải:  
1
1
1
iii.  
|z - 2| < 1 |w| < 1  
   
   
z 3 1(z 2) 1w  
1
  1ww2 ...wn ...   
z 3  
  1(z 2) (z 2)2 ...(z 2)n ...  
Kết luận: Tại mỗi miền khác nhau  
trên mặt phẳng phức, tương ứng ta  
có các chuỗi khác nhau cùng hội  
tụ về hàm  
1
z 3  
3. Chuỗi hàm phức  
b. Chuỗi Taylor  
Định lý Taylor: Nếu f(z) giải tích trong miền D giới hạn bởi  
đường cong kín C, a ∈ D, thì:  
f '(a)  
f ''(a)  
f (n1) (a)  
(n 1)!  
f (z) f (a)   
(z a)   
(z a)2 ...  
(z a)n1  
1!  
2!  
(z a)n  
f tdt  
n
2j t at z
C
Rn (z)  
Nếu C là đường tròn tâm z = a, ta có chuỗi Taylor  
f (n) (a)  
f (z)   
(z a)n  
n!  
n0  
3. Chuỗi hàm phức  
b. Chuỗi Taylor  
Khi a = 0 ta có chuỗi Mac Laurin  
Bán kính hội tụ R, với R có thể tính như ở chuỗi lũy thừa  
hoặc:  
R = Min{|z – zi|}, với zi là các điểm bất thường của f(z).  
Ví dụ: Khai triển chuỗi Taylor đến số hạng n = 4 của hàm:  
1
f (z)   
z(z 2 j)  
quanh điểm z = j.  
3. Chuỗi hàm phức  
b. Chuỗi Taylor  
1 1 1  
f (z)   
f ( j) 1  
2 j z 2 j z  
1
1
1
f (1) (z)   
f (2) (z)   
f (3) (z)   
f (4) (z)   
f (1) ( j) 0  
f (2) ( j)  2  
f (3) ( j) 0  
f (4) ( j) 24  
2 j (z 2 j)2 z2  
1
2
2
2 j (z 2 j)3 z3  
1
6
6
2 j (z 2 j)4 z4  
1
24  
24  
2 j (z 2 j)5 z5  
3. Chuỗi hàm phức  
b. Chuỗi Taylor  
1
2
24  
1(z j)2 (z j)4 ...  
2! 4!  
z(z 2 j)  
1(z j)2 (z j)4 ...  
Bán kính hội tụ R = 1, miền hội tụ |z – j| < 1.  
3. Chuỗi hàm phức  
b. Chuỗi Taylor  
zn  
Chuỗi Mac Laurin  
của một số hàm:  
i. ez   
n!  
n0  
3n  
n!  
n0  
ii. z2ez   
zn2  
z2n1  
iii.sin z (1)n  
(2n 1)!  
n0  
z2n  
iv.cos z (1)n  
(2n)!  
n0  
1
v.  
zn ; R 1  
1z  
1
n0  
vi.  
(1)n zn ; R 1  
1z  
n0  
3. Chuỗi hàm phức  
b. Chuỗi Taylor  
Ví dụ: 1. Tìm chuỗi Mac Laurin của các hàm sau:  
1
z
i. f1(z)   
iii. f3 (z)   
ii. f2 (z)   
iv. f4 (z)   
z 3  
z 1  
z 1  
z2 4  
1
z2 3z 2  
2. Tìm chuỗi Taylor của  
i. Hàm f3(z) ở ví dụ trên quanh điểm a = 1  
ii. Hàm f4(z) ở ví dụ trên quanh điểm a = 2  
1
iii.  
quanh điểm a = j  
f (z)   
z(z 2 j)  
3. Chuỗi hàm phức  
b. Chuỗi Taylor  
Giải: 1. Chuỗi Mac Laurin  
2
1 z z2  
1 1 1 1 z z  
i. f1(z)   
ii. f2 (z)   
iii. f3 (z)   
1  ..    ...  
z
z 3 3  
3 3 9  
3 9 27  
1  
3
2
4
z
z 1 z z z  
z z3 z5  
1  ...   ...  
z2  
4
z2 4 4  
4
4 16  
4 16 64  
1  
z 1  
z 1  
1
12  
12 1z z2 ...  
1z  
 12z 2z2 ...  
3. Chuỗi hàm phức  
b. Chuỗi Taylor  
Giải: 1. Chuỗi Mac Laurin  
1
1
1
iv. f4 (z)   
z2 3z 2 z 1 z 2  
1
1z z2 z3 ...  
z 1  
2
3
1 1 1 1 z z z  
1  ...  
z
z 2 2  
2 2 4 8  
1  
2
1 3 7 15  
f4 (z)   z z2 z3 ...  
2 4 8 16  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 30 trang myanh 22680 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán kỹ thuật - Phần 3: Hàm phức và ứng dụng - Chuỗi hàm phức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_toan_ky_thuat_phan_3_ham_phuc_va_ung_dung_chuoi_ha.pdf