Bài giảng Toán kỹ thuật - Phần 3.1: Hàm biến phức - Nguyễn Phước Bảo Duy

Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
Part 3:  
Hàm biến phức  
I. Hàm biến phức  
II. Chuỗi phức  
III. Tích phân đường  
IV. Điểm bất thường, zeros và thặng dư  
V. Ứng dụng của lý thuyết thặng dư  
s
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
Hàm biến phức  
1. Định nghĩa  
2. Giới hạn, liên tục và khả vi  
3. Phương trình Cauchy-Riemann  
4. Hàm liên hợp và hàm điều hòa  
5. Một số hàm biến phức cơ bản  
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
1. Định nghĩa  
Hàm biến phức là hàm có biến là số phức.  
w = f(z) = u(x,y) + j.v(x,y) with z = x + jy  
Ví dụ 1.01:  
w z2 (x2 y2 )j.2xy  
y  
1
z
x
w    
j.  
x2 y2 x2 y2  
w eaz eax cosay j.sin ay  
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
2. Giới hạn, liên tục và khả vi  
Nếu f(z) là một hàm biến phức, f(z) có giới hạn là L  
khi z tiến tới z0 nếu với mọi ε > 0, luôn tồn tại một > 0  
sao cho:  
|f(z) – L| < ε  
với mọi z trong miền S:0 < |z – z0| <   
Cần lưu ý rằng, trong  
mặt phẳng phức, z có thể  
tiến đến z0 theo nhiều quỹ  
đạo khác nhau, do đó giới  
hạn L là không duy nhất  
trong nhiều trường hợp.  
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
2. Giới hạn, liên tục và khả vi  
Nếu  
lim f(z) f(z0 )  
zz0  
ta nói rằng f(z) liên tục tại z0.  
Điều kiện ở đây là f(z0) phải được xác định và f(z)  
tiến đến f(z0) khi z tiến đến z0 theo quỹ đạo bất kỳ.  
f(z) khả vi tại z0 nếu tồn tại giá trị L:  
f(z0  z)f(z0 )  
lim  
L f '(z0 )  
z0  
z  
Với ∆z là số phức và tiến về 0 theo quỹ đạo bất kỳ.  
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
2. Giới hạn, liên tục và khả vi  
Không phải hàm phức nào cũng khả vi!  
Ví dụ 1.02:  
f(z) z  
Xét hàm phức sau  
Giả sử f(z) khả vi tại z0, khi đó:  
f(z0  z)f(z0 )  
z  
z0  z z0  
z  
z  
f '(z0 ) lim  
lim  
lim  
z0  
z0  
z0  
z  
1 if z 0 along the real axis  
1 if z 0along the imaginary axis  
Vậy hàm phức này không khả vi tại bất kỳ giá trị nào.  
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
3. Phương trình Cauchy-Riemann  
Cho w = f(z) = u(x,y) + j.v(x,y) khả vi tại z = x + jy, khi đó  
tại giá trị (x,y):  
u v  
x y  
v u  
x y  
and   (*)  
và  
u v v u  
x x y y  
f '(z)   j   j  
(*) được gọi là phương trình Cauchy-Riemann  
Nếu f(z) = u(x,y) + j.v(x,y) thõa mãn phương trình  
Cauchy-Riemann tại z0 và tại mọi điểm thuộc lân  
cận của z0, ta nói rằng f(z) giải tích tại z0.  
Nếu f(z) giải tích tại mọi giá trị của z, f(z) là một  
hàm giải tích.  
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
3. Phương trình Cauchy-Riemann  
Ví dụ 1.03:  
Dùng phương trình Cauchy-Riemann để kiểm tra tính  
khả vi của các hàm số sau:  
a. f(z) z  
c. f(z) z2  
b. f(z) z.Re{z}  
d. f(z) eaz  
Đáp án:  
a. Không khả vi tại bất kỳ điểm nào  
b. Chỉ khả vi tại z = 0, f’(0) = 0.  
c. Khả vi tại mọi điểm (hàm giải tích)  
f’(z) = 2z.  
d. Hàm giải tích; f’(z) = aeaz.  
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
4. Hàm giải tích và hàm điều hòa  
Hai hàm thực u(x,y) và v(x,y) thõa mãn phương  
trình Cauchy-Riemann với mọi giá trị x, y R được  
gọi là một cặp hàm liên hợp.  
Một hàm thõa mãn phương trình Laplace được  
gọi là hàm điều hòa.  
u(x,y) là một hàm điều hòa nếu:  
2u 2u  
  0 Laplace equation  
x2 y2  
Nếu f(z) = u(x,y) + j.v(x,y) là hàm giải tích, khi đó  
cả u(x,y) và v(x,y) đều là hàm điều hoài, khi đó chúng  
được gọi là hai hàm điều hòa liên hợp.  
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
4. Hàm giải tích và hàm điều hòa  
Ví dụ 1.04: Cho u(x,y) = x2 – y2 + 2x, tìm hàm liên hợp  
v(x,y) sao cho f(z) = u + j.v là hàm giải tích theo biến z.  
Đáp án:  
u v  
x y  
  2x 2 v 2xy 2y F(x)  
với F(x) là hàm theo một biến x.  
v u  
  2y   2y   0 F C  
x y dx dx  
dF  
dF  
trong đó C là hằng số. Vì đề bài không cho thêm điều  
kiện nào để xác định C, nên ta có thể chọn C bằng 0.  
F(z) = x2 – y2 + 2x + j(2xy + 2y) = z2 + 2z  
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
4. Hàm giải tích và hàm điều hòa  
Ví dụ 1.05: Given u(x,y) = ex(xcosy – ysiny)  
a. Chứng minh u(x,y) là hàm điều hòa  
b. Tìm hàm liên hợp v(x,y) sao cho w = u + j.v là hàm  
giải tích.  
c. Chỉ ra rằng v(x,y) cũng là một hàm điều hòa.  
Đáp án:  
2u 2u  
a. Kiểm tra phương trình Laplace  
  0  
x2 y2  
b. Dùng phương trình Cauchy-Riemann để tìm v(x,y):  
v(x, y) ex(xsin y ycos y)  
w f(z) ex (xcos y ysin y) j.ex(xsin y ycos y) zez  
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
4. Hàm giải tích và hàm điều hòa  
Ví dụ 1.06: Tìm hàm giải tích f(z) = u + j.v, với 2u + v =  
ex(cosy – siny) và f(1) = 1.  
Đáp án:  
f(z) là hàm giải tích u’x = v’y and u’y = -v’x:  
2uv ex (cos y sin y)  
x
2u' v' e (cos y sin y)  
x
x
2u'y v'y ex (sin y cos y) u'x 2v'x  
ex  
u (cos y 3sin y) F (y)  
1
5
ex  
v (3cos y sin y) F (y)  
2
5
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
4. Hàm giải tích và hàm điều hòa  
Ví dụ 1.06 (tt):  
Kiểm tra u’x = v’y và u’y = -v’x F1(y) = c1, F2(y) = c2 (c1,  
c2: hằng số)  
x
x
   
2   
e
e
f(z) (cos y 3sin y) c j. (3cos y sin y) c  
1    
5
5
   
e
5
3e  
5
c 1and c    
Kiểm tra với f(1) = 1  
1
2
x
x
   
e
e
5
e
3e  
5
f(z) (cos y 3sin y) 1  j. (3cos y sin y)   
   
   
5
5
13j  
f(z)   
(ez e) 1  
5
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
5. Một số hàm biến phức cơ bản  
5.1. Hàm mũ phức  
ez = excosy + jexsiny  
Tính chất của ez:  
. e0 = 1  
. ez + w = ezew  
. ez 0, z  
. e-z = 1/ez  
. ez = 1 z = 2nπj , n Z  
. Nếu ez + p = ez , z p = 2nπj  
. ez là hàm tuần hoàn với chu kỳ 2nπj.  
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
5. Một số hàm biến phức cơ bản  
Ví dụ 1.07: giải phương trình ez = 1 + 2j  
ez ex cos y jex sin y 12j  
Đáp án:  
x
2x  
e cos y 1 e 5  
ex sin y 2 tan y 2  
1
z ln5 j tan1 2  
2
Ví dụ 1.08: Chứng minh các hàm sau đây là các hàm  
giải tích:  
1
2
a. f(z) ez  
b. f(z) ez  
c. f(z) zez  
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
5. Một số hàm biến phức cơ bản  
5.2. Hàm cosin và sin phức  
ejz ejz  
ejz ejz  
2j  
cos z   
; sin z   
2
Viết dưới dạng u + jv:  
cosz = cosx.coshy – jsinx.sinhy  
sinz = sinx.coshy + jcosx.sinhy  
ey ey  
ey ey  
trong đó  
cosh y   
; sinh z   
2
2
Tính chất của sinz và cosz:  
. sinz = 0 z = nπ; n Z  
. cosz = 0 z=(2n + 1)π/2; n Z  
. sinz và cosz là hàm tuần hoàn với chu kỳ 2nπ; n Z*  
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
5. Một số hàm biến phức cơ bản  
Ví dụ 1.09: Tính:  
a. sin(1 – 4j)  
b. cos(3 + 2j)  
Ví dụ 1.10: Chứng minh rằng:  
a. sin(z + w) = sinz.cosw + cosz.sinw  
b. cos(z + w) = cosz.cosw – sinz.sinw  
Ví dụ 1.11: Chứng min f(z)=cos2z là hàm giải tích.  
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
5. Một số hàm biến phức cơ bản  
5.3. Logarithm phức  
w ln z z ew  
Calculate the complex logarithm: let z = reiand w = u + jv  
r eu  
ejejv  
u lnr  
z ew rejeuejv   
v 2n  
w ln z lnr j(2n)  
is any argument of z and n can be any integer, so  
each nonzero z has infinitely many different complex  
logarithms.  
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
5. Một số hàm biến phức cơ bản  
Example 1.12: Calculate lnz with  
a. z = 1 + j  
b. z = -3  
Solution:  
4
j
  
a. z 1j 2e ln(1j) ln 2 j 2n  
4
b. z  3 3ejln(3) ln3 j(2n1)  
In complex plane, we can take the logarithm of a  
negative number!  
Created and edited by: Nguyen Phuoc Bao Duy  
5. Một số hàm biến phức cơ bản  
5.4. nth Roots of a complex number  
1
w zn wn z; n : integer  
Calculate the nth roots: let z = rej= rej(+ 2kπ)  
j(2k)  
1
1
n
zn rn e  
with k 0,1,...,n1  
2k2k  
1
rn cos  
jsin  
n
n
nth roots of z has n distinct value!  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 23 trang myanh 22380 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán kỹ thuật - Phần 3.1: Hàm biến phức - Nguyễn Phước Bảo Duy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_toan_ky_thuat_phan_3_1_ham_bien_phuc_nguyen_phuoc.pdf