Bài giảng Quản lý sản xuất - Chương 2: Thiết kế sản phẩm

10/7/2012  
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ SẢN PHẨM  
GIꢀI THIꢁU  
TKSP mꢂi và ꢃꢄa SP ra thꢅ trꢄꢆng mꢇt cách nhanh  
chóng là công viꢈc ꢃꢉy thách thꢊc.  
Regal Marine – nhà sản xuất du thuyền thứ 3 thế giới  
có tốc độ thiết kế Sp mới rất nhanh (6 mẫu/ năm) -> tạo  
lợi thế cạnh tranh.  
Các bộ phận nào trong công ty tham gia vào quá trình  
TKSP? Vai trò của từng bộ phận?  
ꢀTiếp thị  
ꢀR&D  
ꢀSản xuất  
2
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
GIꢀI THIꢁU  
Tiꢋp thꢅ và  
Kinh doanh  
Phát triꢌn  
sꢍn phꢎm  
Sꢍn xuꢏt  
Ý tưởng  
sản phẩm  
mới  
Nghiên  
cứu  
trước  
Nhu cầu  
Tiếp thị  
Chiêu thị  
Khái niệm  
kỹ thuật  
sản  
phẩm  
Đặc điểm  
Sản phẩm  
Hệ thống  
thị trường  
Thiết kế  
sản  
phẩm  
Phản hồi  
Hoạch  
định  
quá  
Hệ thống  
thị trường  
khách hàng  
Sản  
xuất  
khách hàng  
trình  
Đặt hàng  
sản phẩm  
Kinh  
doanh  
Đặt hàng  
sản phẩm  
Các hoạt động trong thiết kế sản phẩm & chọn lưa quy trình.  
1
10/7/2012  
Thꢍo luꢐn nhóm  
Quá trình thiꢋt kꢋ ra 1 SP ꢃꢄꢑc  
xem là có hiꢈu quꢍ phꢍi ꢃꢒt  
ꢃꢄꢑc yêu cꢉu gì?  
4
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
GIꢀI THIꢁU  
SF thiꢋt kꢋ hiꢈu quꢍ khi  
ꢀThỏa mãn những yêu cầu khách hàng  
ꢀĐạt được hiệu quả chi phí  
ꢀTạo ra SP chất lượng cũng như đạt yêu  
cầu trong việc giao hàng  
ꢀBán được ra thị trường  
ꢀĐem lại lợi nhuận cho công ty  
5
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
GIꢀI THIꢁU  
Thiꢋt kꢋ sꢍn phꢎm là gì?  
TKSP nhằm xác định  
ꢀNhững loại NVL nào sẽ được sử dụng,  
ꢀKích cỡ và tuổi thọ của SP  
ꢀHình dạng của SP  
ꢀCác yêu cầu tiêu chuẩn về đặc điểm SP  
6
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
2
10/7/2012  
GIꢀI THIꢁU  
Thiết kế dịch vụ nhằm xác định  
ꢀLoại nào là quy trình vật lý trong dịch vụ  
ꢀNhững ích lợi trực giác  
ꢀLợi ích tâm lý mà khách hàng nhận được  
khi sử dụng dịch vụ  
7
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
QUY TRÌNH THIꢓT Kꢓ  
Sáng tꢒo ý tꢄꢔng  
Nghiên cꢊu khꢍ thi  
Phát triꢌn và thꢕ nghiꢈm thiꢋt  
kꢋ ban ꢃꢉu  
Phác thꢍo thiꢋt kꢋ cuꢖi cùng  
cꢗa Sp/ Dꢅch vꢘ  
8
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
QUY TRÌNH THIꢓT Kꢓ  
R&D  
Khách  
hàng  
Đối thủ  
Sáng tạo  
ý tưởng  
Nhà cung  
cấp  
Tiếp thị  
Kết thúc  
Khái niệm về SP  
Nghiên cứu  
khả thi  
Yêu cầu kỹ thuật đối với bộ phận sx  
NO  
Yêu cầu kỹ thuật  
của thiết kế  
SP khả thi?  
Yêu cầu về đặc điểm SP  
Thiết kế  
cuối cùng  
Hoạch định  
quá trình  
Thiết kế ban  
đầu  
Thiết kế SP mẫu  
9
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
3
10/7/2012  
SÁNG TꢙO Ý TꢚꢛNG  
Ý tꢄꢔng vꢜ SP bꢝt nguꢞn tꢟ ꢃâu?  
ꢀBộ phận R&D của công ty  
ꢀKiến nghị và đề xuất của khách hàng  
ꢀNghiên cứu thị trường  
ꢀNhà cung cấp  
ꢀNhà bán buôn trong ngành  
ꢀCông nhân nhà máy  
ꢀĐối thủ cạnh tranh  
ꢀPhát triển công nghệ  
10  
11  
12  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
SÁNG TꢙO Ý TꢚꢛNG  
Các phꢄơng pháp:  
Đồ thị trực giác: so sánh những nhận thức khác nhau về  
những SP/ dịch vụ khác nhau của khách hàng.  
ngon  
Cocoa Puffs  
Dinh dưỡng  
Giàu dinh  
dưỡng  
thấp  
Cheerios  
Wheaties  
Rice krispies  
Shredded wheat  
Dở  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
SÁNG TꢙO Ý TꢚꢛNG – THꢠO LUꢡN NHÓM  
Xây dꢢng ꢃꢞ thꢅ trꢢc giác  
1. Xe máy  
2. Laptop  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
4
10/7/2012  
SÁNG TꢙO Ý TꢚꢛNG  
Các phꢄơng pháp:  
So sánh chuẩn (Benchmarking): so sánh sản phẩm hoặc  
quy trình sản xuất với SP có chất lượng cao nhất cùng  
loại. Công ty được so sánh có thể không cùng ngành  
nghề.  
13  
14  
15  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
SÁNG TꢙO Ý TꢚꢛNG  
Các phꢄơng pháp:  
Đồ thị cụm: giúp nhận dạng các phân khúc và sở thích  
khách hàng  
Cao  
Cụm 1: tuổi 6 - 16  
Cụm 2: tuổi 25 - 45  
Tầm quan trọng của khẩu vị  
Thấp  
Cao  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
NGHIÊN CꢣU KHꢠ THI  
ꢀPhân tích thị trường  
ꢁ Đánh giá nhu cầu về sản  
phẩm được thiết kế.  
ꢁ Có nên hỗ trợ việc phát  
triển SP mới?  
ꢀPhân tích kinh tế  
ꢁ Có tiếp tục thực hiện quyết  
định đầu tư vào SF mới hay  
không?  
ꢀPhân tích kỹ thuật/  
chiến lược  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
5
10/7/2012  
NGHIÊN CꢣU KHꢠ THI  
ꢀPhân tích thị trường  
ꢀPhân tích kinh tế  
ꢁ Ước lượng chi phí cho việc  
phát triển và sản xuất sản  
phẩm và so sánh với doanh  
thu ước lượng.  
- Phân tích lợi ích/chi phí  
- Lý thuyết ra quyết định  
- Giá trị hiện tại ròng (NPV)  
- Suất thu lợi nội tại (IRR)  
- Ước lượng rủi ro  
ꢀPhân tích kỹ thuật/  
chiến lược  
16  
17  
18  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
NGHIÊN CꢣU KHꢠ THI  
ꢁ SF mới có đòi hỏi sử dụng  
ꢀPhân tích thị trường  
ꢀPhân tích kinh tế  
công nghệ mới hay không?  
ꢁ Có đủ vốn đầu tư hay  
không, liệu dự án về SF mới  
có quá nhiều rủi ro hay  
ꢀPhân tích kỹ thuật/  
chiến lược  
không?  
ꢁ Công ty có đủ năng lực về  
nhân lực và khả năng quản lý  
trong việc sử dụng công nghệ  
mới theo yêu cầu hay không?  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
PHÁT TRIꢤN & THꢥ NGHIꢁM  
THIꢓT Kꢓ BAN ꢦꢧU  
Tạo ra TK ban đầu  
Xây dựng thiết kế mẫu  
Thử nghiệm  
Thiết kế ban đầu  
(khả thi)  
TK mẫu  
Hiệu chỉnh thiết kế  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
6
10/7/2012  
THIꢓT Kꢓ CUꢨI CÙNG  
Thiết kế  
chức năng SP  
Xác định đặc tính sản phẩm  
-> SP phải đáp ứng được  
yêu cầu từ bộ phận tiếp thị  
đưa ra.  
Thiết kế  
dạng SP  
Tuổi thọ?  
Độ bền?  
Thiết kế  
sản xuất  
19  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
THIꢓT Kꢓ CUꢨI CÙNG  
Thiết kế  
chức năng SP  
Xác định hình dáng,  
màu sắc, kích cỡ, kiểu  
dáng, thẩm mỹ …  
Thiết kế  
dạng SP  
Thiết kế  
sản xuất  
20  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
THIꢓT Kꢓ CUꢨI CÙNG  
Tiêu chuꢎn hóa  
nhằm làm cho các bộ phận cùng loại có thể  
hoán đổi lẫn nhau giữa các SP, dẫn đến:  
Thiết kế  
chức năng SP  
ꢀmua hoặc SX với số lượng lớn hơn  
ꢀchi phí đầu tư tồn kho thấp hơn  
ꢀdễ mua và dễ quản lý NVL  
Thiết kế  
dạng SP  
ꢀgiảm bớt chi phí kiểm tra chất lượng và  
ꢀgiảm những vấn đề khó khăn xuất hiện  
trong SP.  
Thiết kế  
sản xuất  
Nhằm đảm bảo sản xuất dễ  
dàng và đạt hiệu quả về chi phí  
21  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
7
10/7/2012  
THIꢓT Kꢓ CUꢨI CÙNG  
ꢦơn giꢍn hóa  
Thiết kế  
Nhằm giảm thiểu số lượng các bộ phận  
và chi tiết của thiết kế mà vẫn đảm bảo  
tính năng  
chức năng SP  
Thiꢋt kꢋ theo module  
Thiết kế  
dạng SP  
Kết hợp các khu vực sản xuất tiêu chuẩn  
hóa, theo nhiều cách để tạo ra một sản  
phẩm hoàn tất cuối cùng.  
Thiết kế  
sản xuất  
Nhằm đảm bảo sản xuất dễ  
dàng và đạt hiệu quả về chi phí  
22  
23  
24  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
Yêu cầu từ phòng Yêu cầu từ phòng  
Marketing  
Kinh doanh  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
Bản thiết kế từ  
phòng Kỹ thuật  
Sản phẩm khi xuất  
xưởng  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
8
10/7/2012  
Yêu cầu ban đầu của Khách hàng !!!!  
25  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
QFD & NGÔI NHÀ CHꢩT LꢚꢪNG  
QFD (Quality Function Deployment)  
Công cụ hoạch định và truyền đạt thông tin giúp cấu trúc  
việc phát triển sản phẩm.  
Mang lai những SP tốt hơn với giá cả hợp lí.  
Ngôi nhà chất lượng (House of Quality)  
Là ma trận để liên kết các yếu tố đầu vào và đầu ra của các  
giai đoạn phát triển khác nhau.  
26  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
NGÔI NHÀ CHꢩT LꢚꢪNG  
6- Ma trận  
tương quan  
3 – Tiếng nói của tổ chức  
(Đặc tính thiết kế)  
1 – Tiếng nói khách  
5 – Ma trận quan hệ (ảnh  
hàng (các yêu cầu của  
hưởng của các đặc tính  
khách hàng được xếp  
thiết kế tới các yêu cầu  
theo mức quan trọng  
khách hàng)  
2 – Phân tích cạnh  
tranh (Benchmarking  
& phân tích chiến  
lược)  
giảm dần)  
4 – Mục tiêu thiết kế (các  
thông số chất lượng, chuẩn  
cạnh tranh, giá trị mục tiêu,  
chi phí…)  
27  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
9
10/7/2012  
Mꢖi liên kꢋt giꢫa các ngôi nhà chꢏt lꢄꢑng  
Các đặc tính TK  
Các đặc tính bộ phận  
Vận hành quá trình  
Các yêu cầu sx  
chính  
8  
m  
CNTT Hꢬ TRꢪ THIꢓT Kꢓ  
Tꢒi sao ꢊng dꢘng công nghꢈ mꢂi?  
Xuất phát từ các chiến lược cạnh tranh:  
- chi phí: giảm lượng NVL đầu vào, giảm lượng nhân công  
cần cho SX, hoặc giảm chi phí phân phối  
- tốc độ phân phối: đo lường bởi th/g từ khi giao hàng đến  
khi khách hàng nhận hàng. Công nghệ giúp nhà SX giảm  
th/g này.  
- chất lượng: nhiều công nghệ cải thiện chất lượng SF / dịch  
vụ, giúp gia tăng doanh số bán hàng và giảm chi phí  
- tính linh hoạt trong quá trình SX: theo yêu cầu khách hàng  
29  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
PHÂN LOꢙI CÔNG NGHꢁ  
Công nghệ  
sản phẩm  
Nỗ lực công nghệ nhằm  
phát triển SP/DV mới  
Công  
nghệ  
Tập trung các thiết bị &  
quy trình sx được sử  
dụng để tạo ra sản phẩm  
& dịch vụ  
Công nghệ  
quá trình  
Cách phân loại công nghệ khác:  
PHẦN CỨNG ꢂ các thiết bị, máy móc hoặc công cụ  
PHẦN MỀM ꢂ một tập hợp các quy tắc, thủ tục hoặc các  
hướng dẫn cần thiết để sử dụng phần cứng  
30  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
10  
10/7/2012  
MꢭT Sꢨ CÔNG NGHꢁ ꢦꢚꢪC Sꢥ DꢮNG  
TRONG THIꢓT Kꢓ & SꢠN XUꢩT SꢠN PHꢯM  
Máy CNC  
CAD  
Thiết kế theo Module  
Robot Công nghiệp  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
31  
CASE STUDY – THIꢓT Kꢓ SP TꢙI  
REGAL MARINE  
Với hàng trăm đối thủ cạnh tranh trong ngành sản xuất du thuyền, Regal Marine  
phải tìm cách để tạo nên bản sắc của mình. Regal đang liên tục giới thiệu các mẫu  
du thuyền chất lượng cao, có tính đột phá về mẫu mã, công nghệ. Chiến lược khác  
biệt hóa được công ty thể hiện bằng danh mục sản phẩm với 22 mẫu mã khác  
nhau.  
Để duy trì việc cải tiến, với rất nhiều loại ở trong các giai đoạn khác nhau của dòng  
đời SP, Regal tìm kiếm ý tưởng sáng tạo từ các khách hàng, đại lý phân phối, nhà  
tư vấn. Ngay sau đó, các ý tưởng được triển khai trên hệ thống CAD để đẩy nhanh  
tốc độ phát triển thiết kế. Các mẫu mã hiện tại luôn được cải tiến do công ty luôn  
muốn giữ được sự hợp thời trang và sức cạnh tranh. Ngoài ra, vì vòng đời của du  
thuyền rất ngắn, chỉ có 3 năm nên đòi hỏi việc phát triển sản phẩm mới phải  
nhanh. Trong một vài năm qua, sản phẩm mới của Regal là 1 chiếc du thuyền có  
sức chứa 3 người tên là Rush ($11,000), một chiếc thuyền nhỏ nhưng cực mạnh  
và có khả năng kéo theo ván lướt sóng. Tiếp theo đó là chiếc du thuyền dài 20 foot  
với thiết kế vô cùng sáng tạo đã đoạt được rất nhiều giải thưởng của ngành. Một  
chiếc du thuyền mới khác là Commodore, là 1 chiếc dài 42 foot có 6 giường với  
phòng ngủ cabin cực kỳ tráng lệ. Với tất cả các thiết kế sáng tạo trên, các nhà thiết  
kế và kỹ sư sản xuất của Regal lúc nào cũng chịu áp lực để đáp ứng nhanh các  
nhu cầu của thị trường.  
32  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
CASE STUDY – THIꢓT Kꢓ SP TꢙI  
REGAL MARINE  
Bằng việc để cho các nhà cung cấp chủ chốt tham gia sớm vào quá trình thiết kế,  
Regal cải thiện cả về mẫu mã, chất lượng trong khi tăng tốc độ thiết kế sản phẩm  
mới. Regal nhận ra rằng nếu cho các nhà cung cấp tham gia vào quá trình thiết kế  
càng sớm thì tốc độ đưa sản phẩm mới ra thị trường càng cao. Sau quá trình phát  
triển ý tưởng, các khái niệm về tính năng, mẫu mã được hình thành, hệ thống CAD  
giúp hình thành các thông số kỹ thuật của sản phẩm. Bước đầu tiên trong sản  
xuất thực tế là tạo ra các phôi, là một khối bằng bọt xốp dùng để chế tạo các khuôn  
cho vỏ thuyền và sàn thuyền bằng sợi thủy tinh. Các thông số kỹ thuật từ hệ thống  
CAD sẽ điều khiển quá trình tạo phôi bọt xốp đó. Sau khi phôi được tạo xong, các  
khuôn cho vỏ thuyền và sàn thuyền được hình thành. Thông thường, một khuôn  
mẫu được làm hoàn toàn bằng tay, và mất từ 4-8 tuần. Các khuôn tương tự như  
vậy được làm để chế tạo các chi tiết khác, từ kệ bếp cho đến các bộ phận của  
cabin phòng ngủ cũng như nhà vệ sinh và bậc thang. Các bộ khuôn hoàn chỉnh  
này có thể được dùng để chế tạo hàng ngàn con thuyền như thế.  
Câu hỏi thảo luận:  
1. Chiến lược cạnh tranh nào đã được Regal Marine sử dụng?  
2. Regal Marine làm thế nào để có thể đạt được tốc độ phát triển sản phẩm mới thuộc  
vào hàng nhanh nhất trong ngành?  
33  
Chương 2 - Thiết kế sản phẩm  
11  
pdf 11 trang myanh 21440 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Quản lý sản xuất - Chương 2: Thiết kế sản phẩm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_quan_ly_san_xuat_chuong_2_thiet_ke_san_pham.pdf