Bài giảng Pháp luật đại cương - Bài 4: Pháp luật – Công cụ điều chỉnh các mối Quan hệ xã hội - Hà Minh Ninh

Dành cho sinh viên không chuyên ngành Luật, khối ngành  
Khoa học Tự nhiên  
Thạc sĩ: Hà Minh Ninh  
Email: minhninh[email protected]  
Bài 4. Pháp luật – Công cụ điều chỉnh các mối Quan hệ  
xã hội  
I. Khái niệm, nguồn của pháp luật  
II. Hệ thống pháp luật Việt Nam  
III. Quy phạm pháp luật và Văn bản QPPL  
IV. Quan hệ pháp luật  
V. Thực hiện pháp luật, Vi phạm pháp luật và  
Trách nhiệm pháp lý  
1. Khái niệm:  
Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung  
(General rules of conduct) do nhà nước ban hành (hoặc  
thừa nhận) để điều chỉnh các quan hệ xã hội phù hợp  
với ý chí của giai cấp thống trị và được nhà nước bảo  
đảm thực hiện  
2. Thuộc tính cơ bản của Pháp luật  
Quy  
phạm phổ  
biến  
Thuộc  
tính pháp  
luật  
Xác định  
chặt chẽ  
về hình  
thức  
Được bảo  
đảm bằng  
QLNN  
3. Nguồn của Pháp luật (Sources of Law)  
• Tập quán pháp (Legal practices)  
phong tục, tập quán lưu truyền trong xã hội,  
phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị  
1
2
3
• Tiền lệ pháp (Legal precedents)  
nhà nước thừa nhận các bản án của Tòa án  
hoặc quyết định của cơ quan hành chính nhà  
nước  
• Văn bản QPPL (legislative documents)  
cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành  
dưới hình thức văn bản (pháp luật thành văn)  
1. Khái niệm:  
Hệ thống pháp luật (Legal System) là tổng thể các  
QPPL có mối quan hệ chặt chẽ với nhau, được phân  
định thành các chế định pháp luật, các ngành luật và  
được thể hiện trong các VB QPPL do các CQNN có  
thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục và hình  
thức nhất định.  
2. Hệ thống cấu trúc bên trong  
Quy phạm pháp luật  
(Legal regulations/Normative regulations)  
Chế định pháp luật  
(Legal Institutions)  
Ngành luật  
(Branches of Law)  
3. Cấu trúc bên ngoài của Hệ thống pháp luật VN  
Là hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật.  
Văn bản QPPL (legislative documents) là văn bản  
do CQNN có thẩm quyền ban hành theo thủ tục,  
trình tự, hình thức luật định, trong đó có chứa các  
quy tắc xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực  
hiện bằng QLNN để điều chỉnh các QHXH.  
1. Quy phạm pháp luật  
Quy phạm: Quy tắc xử sử chung trong các quan hệ  
xã hội giữa con người với con người, có thể là: Quy  
phạm đạo đức, quy phạm tôn giáo, quy phạm của tổ  
chức, quy phạm ký thuật, quy phạm pháp luật…  
1. Quy phạm pháp luật  
Quy phạm pháp luật: là những quy tắc xử sự có  
tính bắt buộc chung do Nhà nước đặt ra và bảo đảm thực  
hiện, thể hiện ý chí, lợi ích của giai cấp thống trị và nhu  
cầu tồn tại của xã hội, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã  
hội, tạo lập trật tự, ổn định cho sự phát triển của xã hội.  
1. Quy phạm pháp luật  
Do nhà nước đặt ra  
Thể hiện dưới hình thức xác định  
Mang tính bắt buộc chung và áp  
dụng nhiều lần  
Nhà nước bảo đảm thực hiện bằng  
QLNN  
1. Quy phạm pháp luật  
Cơ cấu của QPPL  
Giả  
định  
• Nêu lên những hoàn cảnh, điều kiện có thể xảy ra  
• “Chủ thể nào, trong hoàn cảnh, điều kiện nào?”  
Quy  
định  
• Cách thức xử sự được phép hoặc buộc thực hiện  
• “Chủ thể sẽ xử sự như thế nào?”  
• Biện pháp NN dự kiến áp dụng nếu không thực  
Chế  
tài  
hiện  
• “Hậu quả gì, quyền lợi gì?”  
1. Quy phạm pháp luật  
Cơ cấu của QPPL  
Ví dụ:  
Điều 119, Bộ luật hình sự 1999, sửa đổi bổ sung 2009  
“Điều 119. Tội mua bán người  
1. Người nào mua bán người thì bị phạt tù từ hai năm  
đến bảy năm.”  
Giả định  
Chế tài  
1. Quy phạm pháp luật  
Cơ cấu của QPPL  
Ví dụ:  
Điều 9, Luật giao thông đường bộ năm 2008  
“Điều 9. Quy tắc chung  
1. Người tham gia giao thông phải đi bên phải theo chiều đi  
của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải  
chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.”  
Giả định  
Quy định  
2. Văn bản Quy phạm pháp luật  
Khái niệm: VBQPPL là một hình thức văn bản do  
cơ quan nhà nước ban hành hoặc phối hợp ban hành  
theo thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục luật định,  
trong đó có các quy tắc xử sự chung mang tính bắt buộc  
chung, được nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm điều  
chỉnh các quan hệ xã hội cơ bản và được áp dụng nhiều  
lần trong đời sống xã hội  
2. Văn bản Quy phạm pháp luật  
Hệ thống VBQPPL của Việt Nam  
Văn bản  
luật  
• Hiến pháp, bộ luật, luật,  
nghị quyết do QH ban hành  
• Pháp lệnh, nghị quyết do UBTVQH ban hành;  
Lệnh, quyết định của Chủ tịch nước; Nghị  
định của Chính phủ; Thông tư của Bộ trưởng,  
thủ trưởng cơ quan ngang bộ; Nghị quyết của  
Hội đồng thẩm phán TANDTC…….  
Văn bản  
QPPL dưới  
luật  
2. Văn bản Quy phạm pháp luật  
Hệ thống VBQPPL của Việt Nam (Điều 4, Luật ban hành  
văn bản quy phạm pháp luật năm 2015)  
1.Hiến pháp.  
2.Bộ luật, luật (sau đây gọi chung là luật), nghị quyết của  
Quốc hội.  
3.Pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; nghị  
quyết liên tịch giữa Ủy ban thường vụ Quốc hội với Đoàn Chủ  
tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.  
4.Lệnh, quyết định của Chủ tịch nước.  
5.Nghị định của Chính phủ; nghị quyết liên tịch giữa Chính  
phủ với Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc  
Việt Nam.  
6.Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.  
2. Văn bản Quy phạm pháp luật  
7.Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối  
cao.  
8.Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao; thông tư của  
Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; thông tư của Bộ  
trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ; thông tư liên tịch giữa  
Chánh án Tòa án nhân dân tối cao với Viện trưởng Viện kiểm  
sát nhân dân tối cao; thông tư liên tịch giữa Bộ trưởng, Thủ  
trưởng cơ quan ngang bộ với Chánh án Tòa án nhân dân tối  
cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; quyết định  
của Tổng Kiểm toán nhà nước.  
9.Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc  
trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh).  
10.Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.  
2. Văn bản Quy phạm pháp luật  
11.Văn bản quy phạm pháp luật của chính quyền địa  
phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt.  
12.Nghị quyết của Hội đồng nhân dân huyện, quận, thị  
xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực  
thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp huyện).  
13.Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện.  
14.Nghị quyết của Hội đồng nhân dân xã, phường, thị  
trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).  
15.Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã.  
2. Văn bản Quy phạm pháp luật  
Kỹ năng tra cứu Văn bản QPPL  
Website của các Bộ  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 40 trang myanh 19020 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Pháp luật đại cương - Bài 4: Pháp luật – Công cụ điều chỉnh các mối Quan hệ xã hội - Hà Minh Ninh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_phap_luat_dai_cuong_bai_4_phap_luat_cong_cu_dieu_c.pdf