Bài giảng Đại số tuyến tính - Chương 1: Ma trận và hệ phương trình tuyến tính

ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH - HK2 - NĂM 2015-2016  
Chương 1  
MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH  
TUYẾN TÍNH  
FB: fb.com/daisob1  
Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
1/104  
ꢀ
2x + y = 5;  
4x − y = 7.  
Ví dụ. Giải hệ phương trình tuyến tính  
Ví dụ. Giải hệ phương trình tuyến tính  
−x +y +z = 1;  
4x −3y +5z = 6;  
2x +y −z = 2.  
Ví dụ. Giải hệ phương trình tuyến tính  
−2x +2y +z +2t = 1;  
2x −2y +3z −3t = 2;  
x
+y +z −2t = 2;  
3x +4y −5z +2t = 7.  
Hỏi. Làm cách nào để giải hệ phương trình có số ẩn và số phương  
trình lớn?  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
2/104  
Nội dung  
Chương 1. MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG  
TRÌNH TUYẾN TÍNH  
1. Ma trận  
2. Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng  
3. Hệ phương trình tuyến tính  
4. Ma trận khả nghịch  
5. Phương trình ma trận  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
3/104  
1.1. Ma trận  
1
Định nghĩa và ký hiệu  
2
3
Ma trận vuông  
Các phép toán trên ma trận  
Một số ký hiệu  
• N = {0, 1, 2, . . .} là tập hợp các số tự nhiên.  
• Z = {0, 1, −1, 2, −2, . . .} tập hợp các số nguyên.  
ꢁ
m
• Q =  
| m, n ∈ Z, n = 0 tập hợp các số hữu tỉ.  
n
• R: Tập hợp các số thực.  
• C: Tập hợp các số phức.  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
4/104  
1.1.1. Định nghĩa và ký hiệu  
Định nghĩa. Một ma trận A cấp m × n trên R là một bảng chữ nhật  
gồm m dòng n cột với m × n phần tử trong R, có dạng  
a11 a12 . . . a1n  
a21 a22 . . . a2n  
. . . . . . . . . . . . . . . . . .  
am1 am2 . . . amn  
A =  
.
Ký hiệu.  
A = (aij)m×n hay A = (aij), trong đó aij ∈ R.  
aij hay Aij là phần tử ở vị trí dòng i cột j của A.  
Mm×n(R): Tập hợp tất cả những ma trận cấp m × n trên R.  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
5/104  
Ví dụ.  
A =  
ꢂ
ꢃ
1 2  
1
2 −3  
∈ M2×3(R); B = 0 1 ∈ M3×2(R).  
5 −6  
7
2 3  
Định nghĩa. Ma trận có tất các phần tử bằng 0 được gọi là ma trận  
không, ký hiệu 0m×n (hay 0).  
Ví dụ.  
0 0 0 0  
0 0 0 0 .  
0 0 0 0  
03×4  
=
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
6/104  
1.1.2. Ma trận vuông  
Định nghĩa. Nếu ma trận A có số dòng bằng số cột thì A được gọi là  
ma trận vuông.  
a11 a12 . . . a1n  
a21 a22 . . . a2n  
. . . . . . . . . . . . . . . .  
an1 an2 . . . ann  
A =  
.
£ Mn(R): Tập hợp tất cả các ma trận vuông cấp n trên R.  
Ví dụ.  
−1  
3 2  
0 0 0  
A =  
2 −1 1 ∈ M3(R); 03 = 0 0 0 .  
5
2 3  
0 0 0  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
7/104  
Định nghĩa. Nếu A = (aij) ∈ Mn(R) thì đường chứa các phần tử  
a11, a22, . . . , ann được gọi là đường chéo chính (hay đường chéo)  
của A.  
a11 a12 . . . a1n  
a21 a22 . . . a2n  
. . . . . . . . . . . . . . . . . .  
an1 an2 . . . ann  
A =  
.
Ví dụ.  
1
3
5
A = −2 −3 3 .  
2
−2 1  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
8/104  
Định nghĩa. Cho A = (aij) ∈ Mn(R). Khi đó  
Nếu các phần tử nằm dưới đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là  
aij = 0, ∀i > j) thì A được gọi là ma trận tam giác trên.  
Nếu các phần tử nằm trên đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là  
aij = 0, ∀i < j) thì A được gọi là ma trận tam giác dưới.  
Nếu mọi phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 (nghĩa là  
aij = 0, ∀i = j) thì A được gọi là ma trận đường chéo, ký hiệu  
A = diag(a1, a2, . . . , an).  
1
3 5  
1
0
0
Ví dụ. A = 0 −3 3 , B = −2 0  
0 .  
0
0 1  
−1 2 −4  
−1  
0
0
C = diag(−1, 0, 5) =  
0 0 0 .  
0
0 5  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
9/104  
Nhận xét. Ma trận A là ma trận đường chéo khi và chỉ khi vừa là ma  
trận tam giác vừa là ma trận tam giác dưới.  
Định nghĩa. Ma trận vuông cấp n có các phần tử trên đường chéo  
bằng 1, các phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 được gọi là ma  
trận đơn vị cấp n, ký hiệu In (hoặc I).  
Ví dụ.  
ꢂ
ꢃ
1
0
0
1
0 1  
0
I2 =  
;
I3 = 0 1 0 .  
0
0 1  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
10/104  
1.1.3. Các phép toán trên ma trận  
a) So sánh hai ma trận  
Định nghĩa. Cho A, B ∈ Mm×n(R). Khi đó, nếu aij = bij, ∀i, j thì A  
và B được gọi là hai ma trận bằng nhau, ký hiệu A = B.  
ꢂ
ꢃ
ꢂ
ꢃ
x + 1  
2x − 1 z  
1
3y − 4  
1
Ví dụ. Tìm x, y, z để  
=
?
y − 1 2z + 2  
Giải. Ta có  
x + 1 = 3y − 4;  
2x − 1 = y − 1;  
x =  
y =  
1;  
2;  
⇔
z
= 2z + 2.  
z
= −2.  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
11/104  
b) Chuyển vị ma trận  
Định nghĩa. Cho A ∈ Mm×n(R). Ta gọi ma trận chuyển vị của A,  
ký hiệu A>, là ma trận cấp n × m, có được từ A bằng cách xếp các  
dòng của A thành các cột tương ứng, nghĩa là  
a11 a12 . . . a1n  
a21 a22 . . . a2n  
. . . . . . . . . . . . . . . . . .  
am1 am2 . . . amn  
a11 a21 . . . am1  
a12 a22 . . . am2  
. . . . . . . . . . . . . . . . . .  
a1n a2n . . . amn  
>
A =  
thì A =  
.
Ví dụ.  
1
6
0
4
1
−1  
4
5
−1 −8  
>
Nếu A = 6 −8  
0 1 thì A =  
.
4
5
0 −3  
0
4 −3  
6
1
6
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
12/104  
Tính chất. Cho A, B ∈ Mm×n(R). Khi đó:  
i) (A>)> = A;  
ii) A> = B> ⇔ A = B.  
Định nghĩa. Cho A ∈ Mm×n(R). Nếu A> = A thì ta nói A là ma  
trận đối xứng.  
1 2 −2  
Ví dụ. Cho A =  
2 4  
5 . Hỏi A có là ma trận đối xứng không?  
−2 5  
6
1 2 −2  
>
>
Giải. Ta có A =  
2 4  
−2 5  
5 . Suy ra A = A . Vậy A là ma trận  
6
đối xứng.  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
13/104  
c) Nhân một số với ma trận  
Định nghĩa. Cho ma trận A ∈ Mm×n(R), α ∈ R. Ta định nghĩa tích  
của α với A (ký hiệu αA) là ma trận được xác định bằng cách nhân  
các phần tử của A với α, nghĩa là  
(αA)ij = αAij, ∀i, j.  
Nếu α = −1, ta ký kiệu (−1)A bởi −A và gọi là ma trận đối của A.  
ꢂ
ꢃ
3 4  
1
Ví dụ. Cho A =  
. Khi đó  
0 1 −3  
ꢂ
ꢃ
6 8  
2
1
2A =  
.
0 2 −6  
ꢂ
ꢃ
−3 −4 −1  
2
−A =  
.
0 −1  
3
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
14/104  
Tính chất. Cho A là ma trận và α, β ∈ R, ta có  
i) (αβ)A = α(βA);  
ii) (αA)> = αA>;  
iii) 0.A = 0 và 1.A = A.  
d) Tổng của hai ma trận  
Định nghĩa. Cho A, B ∈ Mm×n(R). Khi đó tổng của A và B, ký hiệu  
A + B là ma trận được xác định bởi:  
(A + B)ij = Aij + Bij.  
Nhận xét. Để tính A + B thì:  
1
A và B cùng cấp;  
2
Các vị trị tương ứng cộng lại.  
Ký hiệu. A − B := A + (−B) và gọi là hiệu của A và B.  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
15/104  
ꢂ
ꢃ
1 −3  
2 4 −3  
Ví dụ. Cho A =  
−3A + 2B>?  
2
1
0
3
và B =  
. Tính A> + 2B và  
2 1  
2
Giải.  
ꢂ
ꢃ
ꢂ
ꢃ
ꢂ
ꢃ
1 2 1  
4 8 −6  
5 10 −5  
• A> + 2B =  
+
=
.
−3 0 3  
4 2  
4
1
2
7
−3  
9
4 4  
8 2  
−6 4  
1
2
13  
2 .  
• −3A + 2B>  
=
−6  
0 +  
=
−3 −9  
−9 −5  
1 2 −3  
3 −2 1  
Ví dụ.(tự làm) Cho A = 2 1  
4
và B =  
4
3
5 2 . Tính  
2 3 −3  
6 2  
2A − 5I3 và 3A − 2B>?  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
16/104  
Tính chất. Cho A, B, C ∈ Mm×n(R) và α, β ∈ R, ta có  
i) A + B = B + A (tính giao hoán);  
ii) (A + B) + C = A + (B + C) (tính kết hợp);  
iii) 0m×n + A = A + 0m×n = A;  
iv) A + (−A) = (−A) + A = 0m×n;  
v) (A + B)> = A> + B>;  
vi) α(A + B) = αA + αB;  
vii) (α + β)A = αA + βA;  
viii) (−α)A = α(−A) = −(αA).  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
17/104  
e) Tích của hai ma trận  
Định nghĩa. Cho hai ma trận A ∈ Mm×n(R), B ∈ Mn×p(R). Khi đó,  
tích của A với B (ký hiệu AB) là ma trận thuộc Mm×p(R) được xác  
định bởi:  
(AB)ij := Ai1B1j + Ai2B2j + · · · + AinBnj.  
ꢂꢃ  
b11 . . . b1j . . . b1p  
ꢀꢁ  
a11  
a12 . . . a1n  
ꢂꢃ  
   
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
b21 . . . b2j . . . b2p  
ꢂꢃꢂꢃ ꢂꢃ  
   
ꢀꢁ  
   
ai1  
ai2 . . . ain  
   
ꢀꢁꢀꢁ ꢀꢁ  
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
am1  
am2 . . . amn  
ꢂꢃ  
bn1 . . . bnj . . . bnp  
ꢀꢁ  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
18/104  
Nhận xét. Để tính tích AB thì:  
1
Số cột của A bằng số dòng của B;  
2
Phần tử thứ i, j của AB bằng dòng i của A nhân cột j của B.  
ꢂ
ꢃ
ꢂ
ꢃ
2 3  
1 2 −1  
3
2
Ví dụ. Cho A =  
; B = −2 1 và C =  
. Tính  
3 0  
1
1 −2  
1 2  
AB, BA, AC, CA, BC, CB?  
Giải.  
ꢂ
ꢃ
ꢂ
ꢃ
2 3  
−2 1  
1 2  
1 2 −1  
3 0  
−3  
3
11  
•
AB =  
=
=
.
1
7
ꢂ
ꢃ
2 3  
11  
4 1  
1 2 −1  
•
BA = −2 1  
1 −4 3 .  
3 0  
1
1 2  
7
2 1  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
19/104  
• AC không tồn tại vì số cột của A không bằng số dòng của C.  
ꢂ
ꢃꢂ  
ꢃ
ꢂ
ꢃ
3
2
1 2 −1  
9 6 −1  
−5 2 −3  
• CA =  
=
.
1 −2 3 0  
1
ꢂ
ꢃ
2 3  
9 −2  
3
2
• BC = −2 1  
=
−5 −6 .  
5 −2  
1 −2  
1 2  
• CB không tồn tại vì số cột của A không bằng số dòng của C.  
ꢂ
ꢃ
ꢂ
ꢃ
1 2 3 −2  
2 3 −2 3  
1 2 −4 3  
Ví dụ.(tự làm) Cho A =  
Tính AB> và A>B?  
; B =  
.
−1 2 3  
1
1
6
9
1
2
0
ꢂ
ꢃ
−4 −13  
10 −12 12  
>
Đáp án. AB>  
=
; A B =  
.
1
−6  
15 −18 18  
−3 −4  
0 −3  
Chương 1. Ma trận và Hệ PTTT  
23/02/2016  
20/104  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 104 trang Mãnh Khiết 15/01/2024 13340 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Đại số tuyến tính - Chương 1: Ma trận và hệ phương trình tuyến tính", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_dai_so_tuyen_tinh_chuong_1_ma_tran_va_he_phuong_tr.pdf